Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật (bao gồm cả lắp đặt hệ thống thiết bị mạng lan, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị điện ngoài nhà, hệ thống thang máy; nén tĩnh cọc và bảo hiểm công trình xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211196127-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật (bao gồm cả lắp đặt hệ thống thiết bị mạng lan, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị điện ngoài nhà, hệ thống thang máy; nén tĩnh cọc và bảo hiểm công trình xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp y tế ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2024; vốn ngân sách huyện Nga Sơn giai đoạn 2021 - 2024; nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Đa khoa huyện Nga Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 19:26:00 đến ngày 2021-12-19 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 102,719,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,233,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7039972E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2839995375E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 03 đồng tương tự là hợp đồng thi công xây công trình xây dựng dân dụng (công trình y tế) cấp II trở lên có số tầng nổi ≥ 07 tầng, (trong các hợp đồng có thi công các hạng mục: Thi công phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện; cấp thoát nước; hệ thống điện nhẹ, pccc).* Đối với nhà thầu liên doanh thì từng thành viên trong liên doanh phải có 03 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, giá trị hợp đồng tương ứng với tỷ lệ đảm nhận của nhà thầu trong liên doanh.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03(>03 hợp đồng), ít nhất có 1 hợp đồng tối thiểu là 71.903.974.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 215.711.922.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.903.974.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥215.711.922.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+ Trong 03 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó gồm:- Phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công, phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể như sau:+ Xây dựng dân dụng (02 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (01 người).- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của Nhà nước các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng &công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý phụ trách khối lượng thanh toán (Kỹ sư kinh tế xây dựng). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng nghề gồm các nghề sau:+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 15 người+ Công nhân kỹ thuật sắt: 10 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 10 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 05 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 05 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 05 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 m3 (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,45 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn BT ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng lồng (Có kiểm định còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần trục tháp (Có kiểm định còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc BTCT. | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tram trộn >=60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy khoan các loại: bê tông, cầm tay…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy phát điện ≥ 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn kiểm tra vật liệu đầu vào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đủ năng lực hoạt động theo quy định pháp luật hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật (bao gồm cả lắp đặt hệ thống thiết bị mạng lan, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị điện ngoài nhà, hệ thống thang máy; nén tĩnh cọc và bảo hiểm công trình xây dựng) Đầu tư xây dựng một số hạng mục công trình để hoàn thiện cơ sở vật chất Bệnh viện đa khoa huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp y tế ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2024; vốn ngân sách huyện Nga Sơn giai đoạn 2021 - 2024; nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Đa khoa huyện Nga Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình; Quyết định phê duyệt Dự án; TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Scan Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.233.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nga Sơn
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nga Sơn, thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa Điện thoại: (02373)836.402; Fax: (0373)621.898; Email: [email protected]. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa, Số 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thống báo nếu thành lập |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch – Đầu tư Thanh Hóa. 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 0237 3852 366; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ-KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ VÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.121,3515 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 47,8167 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 106,4189 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,6791 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc, cột | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 75,1885 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 44,65 | tấn |
| 7 | Lắp dựng bản mã đầu cọc | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 31,255 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.425 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 122,1375 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc dẫn, chiều dài đoạn cọc | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,4125 | 100m |
| 11 | Gia công chế tạo cọc ép âm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đập đầu cọc | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 25,794 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,2579 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,955 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 47,752 | m3 |
| 16 | Bạt trải nền sân đúc cọc | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 955,04 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra- Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 51,6932 | 1m3 |
| 18 | Đào móng băng - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 26,6461 | 1m3 |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7,0505 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 91,2491 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng,đá 1x2, mác 300 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 423,6642 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 300 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 49,7495 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông giằng móng 1x2, mác 300 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 217,9741 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 300 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 20,0435 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8,4941 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cổ cột | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4,3238 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn giằng móng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 13,7886 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn giằng tường móng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,8221 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 30 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 31,9912 | tấn |
| 31 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,2912 | tấn |
| 32 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6,6167 | tấn |
| 33 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,9529 | tấn |
| 34 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 28,8468 | tấn |
| 35 | Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,3195 | tấn |
| 36 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,9417 | tấn |
| 37 | Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,6216 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16,9998 | tấn |
| 39 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 157,2691 | m3 |
| 40 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,2204 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 18,6056 | 100m3 |
| 42 | Mua đất và vận chuyển đến công trình | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 21,0243 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 168,8625 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông, vách thang máy, đá 1x2, mác 300 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 96,6714 | m3 |
| 45 | Bê tông tường, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 89,0656 | m3 |
| 46 | Ván khuôn vách thang máy, chiều cao | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15,106 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép vách thang máy, đường kính cốt thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7,5227 | tấn |
| 48 | Cốt thép vách thang máy, đường kính cốt thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 18,7407 | tấn |
| 49 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4,9939 | tấn |
| 50 | Băng cản nước hố bít ( thang máy) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 40,48 | md |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 25,6529 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột, đá 1x2, mác 300 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 54,8205 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột, đá 1x2, mác 300 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 414,6956 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤100m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 47,2418 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,2849 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15,6793 | tấn |
| 57 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 40,3029 | tấn |
| 58 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 37,7547 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.082,6285 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 551,7193 | m3 |
| 61 | Ván khuôn, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 61,4452 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 14,9978 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 18,3861 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 100,1206 | tấn |
| 65 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 80,6467 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 141,2834 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông cầu thang bộ, đá 1x2, mác 300 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 55,0729 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông cầu thang bộ , đá 1x2, mác 300 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 26,428 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cầu thang bộ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7,8161 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10,837 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 176,0698 | m3 |
| 72 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 18,5674 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7,0628 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5,7871 | tấn |
| 75 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày 220, chiều cao | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 853,5362 | m3 |
| 76 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 828,6344 | m3 |
| 77 | Xây gach bê tông khối trang trí mặt đứng, chiều cao | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 196,1175 | m3 |
| 78 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 66,4206 | m3 |
| 79 | Xây gạch kính màu mặt đứng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 80 | Xây hộp kĩ thuật bằng gạch bê tông, chiều dày | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 46,9015 | m3 |
| 81 | Xây lan can bằng gạch 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 58,7731 | m3 |
| 82 | Xây lan can bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 28,616 | m3 |
| 83 | Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,6028 | m3 |
| 84 | Ván khuôn giằng lan can | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0548 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 86 | Tay vịn lan can thép ống D60 dày 1,2mm sơn trắng ( bao gồ trụ đỡ D60) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 213,05 | md |
| 87 | Trát tường bao mái, lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.130,484 | m2 |
| 88 | Sơn tường lan can, mái không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.130,484 | m2 |
| 89 | Đóng lưới trát | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 22.520,6453 | md |
| 90 | Lưới trát ống luồn dây điện | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7.313,4 | md |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3.329,1163 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 11.438,6147 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2.177,4936 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4.301,164 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4.260,47 | m2 |
| 96 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 838,5911 | m2 |
| 97 | Trát vách thang máy dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 400,743 | m2 |
| 98 | Trát khối trang trí mặt đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.226,0464 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 22.629,9589 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4.555,1627 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5.612,1333 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch Ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7.015,1666 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 387,1 | m2 |
| 104 | Sàn sơn chống trượt | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 387,1 | m2 |
| 105 | Công tác ốp tường phòng bệnh nhân và phòng chức năng,gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5.059,62 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu nền nhà vệ sinh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.056,302 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhà vệ sinh-tiết diện gạch 300x300 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.056,302 | m2 |
| 108 | Quét chống thấm bằng dung dịch 2 thành phần gốc xi măng - polymer | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.161,9322 | m2 |
| 109 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương khu vệ sinh | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 741,6 | m2 |
| 110 | Ốp tường trụ, cột khu vệ sinh -tiết diện gạch 300x600 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2.998,149 | m2 |
| 111 | Lát đá mặt chậu rửa khu vệ sinh | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 25,35 | m2 |
| 112 | Giá đỡ bàn đá | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 113 | Vách ngăn vệ sinh HPL | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 237,234 | m2 |
| 114 | Tay vịn inox 304 D60 cho người khuyết tật | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 14,525 | m |
| 115 | Thi công trần phẳng thạch cao hệ trần chìm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 341,3 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 341,3 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 341,3 | m2 |
| 118 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương khu hành lang | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2.721,3 | m2 |
| 119 | Ốp đá granit tự nhiên vào mặt trước thang máy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 175,052 | m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 50,1875 | m3 |
| 121 | Xây gạch bê tông lan can sảnh chiều cao | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 132,9557 | m3 |
| 122 | Trát tường lan can ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 731,1663 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 438,6698 | m2 |
| 124 | Lát đá granit bồn hoa dày 18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 96,744 | m2 |
| 125 | Tay vịn lan can thép ống D60 dày 1,2mm ( bao gồm trụ đỡ) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 142,35 | m |
| 126 | Lan can inox 304 đường dốc | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 127 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 9,2465 | m3 |
| 128 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 38,3625 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn gạch Ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 119,71 | m2 |
| 130 | Lát đá tự nhiên băm mặt KT100x100x30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 132,578 | m2 |
| 131 | Quét chống thấm bằng dung dịch 2 thành phần gốc xi măng - polymer | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.240,536 | m2 |
| 132 | Lát gạch chống nóng vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.127,76 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.127,76 | m2 |
| 134 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày 220, chiều cao | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 21,6524 | m3 |
| 135 | Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,8838 | m3 |
| 136 | Ván khuôn giằng lan can | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,3183 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 138 | Trát tường lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 227,3404 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 227,3404 | m2 |
| 140 | Lát đá granit đen, vữa XM mác 75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 30,3512 | m2 |
| 141 | Quét chống thấm bằng dung dịch 2 thành phần gốc xi măng - polymer | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 338,987 | m2 |
| 142 | Láng nền tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 84,58 | m2 |
| 143 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa KT 200x200, vữa XM mác 75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 79,18 | m2 |
| 144 | Lam xi măng đắp nổi, vữa XM mác 75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 221,6 | m |
| 145 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,6176 | tấn |
| 146 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,6176 | tấn |
| 147 | Gia công xà gồ thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,7418 | tấn |
| 148 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,7418 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 193,6 | 1m2 |
| 150 | Bộ bulong neo liên kết hệ khung thép KT 20x500 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 151 | Bu lông M12x40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 240 | bộ |
| 152 | Bu lông M20x80 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 153 | Bộ tăng đơ D16 liên kết hệ khung thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 80 | bộ |
| 154 | Lợp mái che hội trường bằng tôn xốp sóng dày 0,4mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,3909 | 100m2 |
| 155 | Tôn úp nóc | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 24,15 | m |
| 156 | Ke chống bão 3 cái/m2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 717,27 | cái |
| 157 | Quét chống thấm bằng dung dịch 2 thành phần gốc xi măng - polymer | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 43,47 | m2 |
| 158 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 43,47 | m2 |
| 159 | Quét chống thấm bằng dung dịch 2 thành phần gốc xi măng - polymer | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 139,8 | m2 |
| 160 | Láng vữa xi măng tạo dốc dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 139,8 | m2 |
| 161 | Mái kính cường lực dày 12mm (bao gồm cả hệ khung đỡ) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 34,9568 | m2 |
| 162 | Bọc alumi mái sảnh (bao gồm cả khung thép hôp gia cố) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 11,8496 | m2 |
| 163 | Láng vữa xi măng tạo dốc dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 110,7739 | m2 |
| 164 | Quét chống thấm bằng dung dịch 2 thành phần gốc xi măng - polymer | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 110,7739 | m2 |
| 165 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn tiết diện gạch 300x300 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 100,7035 | m2 |
| 166 | Xây bậc cầu thang bằng gach bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 23,8852 | m3 |
| 167 | Xây tường lan can cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày 110cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6,4598 | m3 |
| 168 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 870,6939 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 870,6939 | m2 |
| 170 | Lan can cầu thang Thép hộp | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 170,685 | m2 |
| 171 | Tay vịn lan can thép ống D60 dày 1,2mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 97,75 | m |
| 172 | Láng nền bậc cầu thang, dày 2.5cm, vữa XM mác 100 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 125,9746 | m2 |
| 173 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 743,6518 | m2 |
| 174 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính 5.0 mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 546,48 | m2 |
| 175 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính 5.0 mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 553,05 | m2 |
| 176 | Cửa đi 2 cánh mở quay 2 chiều nhựa lõi thép, pano ghép nhựa | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 177 | Cửa đi 1 cánh mở quay 2 chiều nhựa lõi thép, kính 5.0 mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 178 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính an 5.0 mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 599,1885 | m2 |
| 179 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 652,88 | m2 |
| 180 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép, kính 5.0 mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 207,9 | m2 |
| 181 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 182 | Vách kính khung nhụa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 177,28 | m2 |
| 183 | Vách kính khung nhụa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 293,652 | m2 |
| 184 | Vách kính khung nhôm hệ, pano vách ghép nhôm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 22,383 | m2 |
| 185 | Cung cấp cửa chống cháy 90 phút. Khung cửa: Sử dụng thép tấm chế tạo có kích 50x110mm. Cánh cửa: dày 45mm-50mm. Bản lề Inox: 03 cái/cánh. Zoăng cao su ngăn khói. - Màu sơn: sơn tĩnh điện một màu. Thép khung dày 1,2mm, thép cánh dày 1mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 80,08 | m2 |
| 186 | Cửa gỗ nhóm III (bao gồm bản lề, khóa, sơn,...) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 187 | Khuôn cửa kép gỗ nhóm III | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 42,8 | md |
| 188 | Lam thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1.6 sơn tĩnh điện màu trắng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5.317,7031 | kg |
| 189 | Tường xây gạch thông gió KT 200x200 sơn màu trắng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 190 | Lan can tay vịn mái cos 25.5 sắt đặc vuông 14x14 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 169,54 | md |
| 191 | Đổ bê tông ghế đợi sảnh, đá 1x2, mác 200 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép ghê sợi sảnh | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0371 | tấn |
| 193 | Lát đá mặt ghế ốp đá granit màu trắng, vữa XM mác 75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,04 | m2 |
| 194 | Xây gạch bê tông bậc sân khấu , vữa XM mác 75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,6492 | m3 |
| 195 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 17,88 | m3 |
| 196 | Tường trát vữa Barit chì dày 3cm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 54,752 | m2 |
| 197 | Láng nền sàn bằng vữa Barit chì dày 3cm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 33,1884 | m2 |
| 198 | Tấm vê góc bằng cao su chì KT 25x25cm vị trí giữa dầm với sàn phòng Xquang | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16,74 | md |
| 199 | Kính chì kích thước 500x800mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 200 | Cửa chì mở lùa | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 201 | Tôn lá bịt khe lún ( bắt nẹp dọc) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16,82 | md |
| 202 | Gia công cột bằng thép hình | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0847 | tấn |
| 203 | Lắp cột thép các loại | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0847 | tấn |
| 204 | Gia công xà gồ thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,2402 | tấn |
| 205 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,2402 | tấn |
| 206 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 9,2548 | 1m2 |
| 207 | Tôn múi lợp mái chiều dài bất kỳ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1726 | 100m2 |
| 208 | Máng tôn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10,4 | m |
| 209 | Tôn úp nóc | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5,2 | m |
| 210 | Ke chống bão 3 cái/m2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 211 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 73,8722 | 100m2 |
| 212 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 26,8082 | 100m2 |
| 213 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,0589 | 100m2 |
| 214 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.155,1724 | m3 |
| 215 | Vận chuyển vật liệu lên cao -sỏi, đá dăm các loại | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 17,07 | m3 |
| 216 | Vận chuyển vật liệu lên cao -các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 25,1932 | tấn |
| 217 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 391,9885 | tấn |
| 218 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.254,4365 | 10m2 |
| 219 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 61,4552 | 10m2 |
| 220 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10,9302 | 100m2 |
| 221 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 50 | tấn |
| 222 | 1. Tủ điện TĐT tủ điện T0 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 223 | 2. Tủ điện T1 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 224 | 3. Tủ điện T2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 225 | 4. Tủ điện T3 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 226 | 5. Tủ điện T4 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 227 | 6. HỘP APTOMAT: T1.1-T1.4, T3.4, T3.5, T2.3 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 228 | 7.HỘP APTOMAT: T1.6, T1.7, T1.5, T2.1, T3.1 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 229 | 8.HỘP APTOMAT: T3.6 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 230 | 9.HỘP APTOMAT 4.1 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 231 | 10.HỘP APTOMAT 4.2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 232 | 11.HỘP APTOMAT:T2.4, T2.5 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 233 | 12.HỘP APTOMAT:T3.2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 234 | 1. Tủ điện TĐT tủ điện T0.B | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 235 | 2. Tủ điện T1.B | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 236 | 3. Tủ điện T2.B | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 237 | 4. Tủ điện T3.B | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 238 | 5. Tủ điện T4.B | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 239 | 6. Tủ điện T5.B | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 240 | 7. Tủ điện T6.B | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 241 | 8. Tủ điện T7.B | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 242 | 9.HỘP APTOMAT:(T1.1-T1.7, T2.4, T5.7, T5.9-5.13, T1.10, T1.11, T2.1-T2.14, T3.1-T3.14, T6.4-T6.7, T6.11-T6.14)T0.B | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 52 | hộp |
| 243 | 11.HỘP APTOMAT:(T1.8)T0.B | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 244 | 12.HỘP APTOMAT:(T1.9, T4.9, T4.3-T4.7, T4.10-T14.14)T0.B | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 245 | 13.HỘP APTOMAT:(T4.8, T2.15, T3.15, T4.15, T5.14, T6.15, T7.10, T7.1, T7.5)T0.B | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 246 | 14. HỘP APTOMAT:(T5.1, T5.2, T7.3, T7.6, T6.3, T6.10 , T1.12)T0.B | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 247 | 15. HỘP APTOMAT:(T5.8 )T0.B | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 248 | 16.HỘP APTOMAT:(T7.7, T7.9, T6.1, T6.2, T6.8, T6.9 )T0.B | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 249 | 17.HỘP APTOMAT:(T7.8)T0.B | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 250 | 1. Tủ điện TĐT tủ điện T0.A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 251 | 2.Tủ điện thang máy ( TM.A) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 252 | 3. Tủ điện T1.A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 253 | 4. Tủ điện T2.A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 254 | 5. Tủ điện T3.A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 255 | 6. Tủ điện T4.A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 256 | 7. Tủ điện T5.A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 257 | 8. Tủ điện T6.A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 258 | 9. Tủ điện T7.A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 259 | 10.HỘP APTOMAT:(T1.1, T1.2, T2.1, T3.1, T2.2, T3.2, T2.3, T3.3, T6.7, T4.2, T4.3, T5.1)T0.A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 260 | 11. HỘP APTOMAT:(T1.3, T4.1, T6.1, T6.3,T6.2, T7.1)T0.A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 261 | 12.HỘP APTOMAT:(T1.4)T0.A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 262 | 13. HỘP APTOMAT:(T2.9, T1.8, T1.12, T2.13, T3.12, T4.11, T7.5, T7.6)T0.A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 263 | 14.HỘP APTOMAT:(T1.5)T0.A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 264 | 15.HỘP APTOMAT:(T1.6, T1.7, T2.4-T2.8, T3.4-T3.8, T4.4-T4.7,T5.4-T5.7, T6.4-T6.6, T7.4-T7.7, T1.9, T1.10, T1.11, T2.11, T2.12, T3.10, T3.11, T4.9, T4.10, T5.2)T0.A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 37 | hộp |
| 265 | 16.HỘP APTOMAT:(T2.10, T3.9, T4.8, T7.2, T5.3)T0.A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 266 | 17.HỘP APTOMAT:(T7.3)T0.A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 267 | Cáp /Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 263 | m |
| 268 | Cáp /Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 158 | m |
| 269 | Cáp /Cu/XLPE/PVC 4x16 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 167 | m |
| 270 | Cáp /Cu/XLPE/PVC 4x10 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 35 | m |
| 271 | Cáp /Cu/XLPE/PVC 4x6 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 139 | m |
| 272 | Thang cáp 300X100 sơn tĩnh điện | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 90 | m |
| 273 | Máng cáp 300X100 sơn tĩnh điện | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 950 | m |
| 274 | Cáp /Cu/XLPE/PVC (2X25)+(1X16) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 53 | m |
| 275 | Cáp /Cu/XLPE/PVC (2X16)+(1X16) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 52 | m |
| 276 | Cáp /Cu/XLPE/PVC (2X10)+(1X10) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 455 | m |
| 277 | Dây dẫn /Cu/PVC (1x6) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 13.386 | m |
| 278 | Dây dẫn /Cu/PVC (1x4) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5.655 | m |
| 279 | Dây dẫn /Cu/PVC (1x2.5) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10.468 | m |
| 280 | Dây dẫn /Cu/PVC (1X1.5) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5.234 | m |
| 281 | Dây dẫn /Cu/PVC 2X1.5 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12.342 | m |
| 282 | Dây dẫn /Cu/PVC 1X1,5( dây đến cục nóng ĐH) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.542 | m |
| 283 | Ống gen D 40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 455 | m |
| 284 | Ống gen D 30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4.462 | m |
| 285 | Ống gen D 20 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 19.461 | m |
| 286 | Ống thoát nước điều hòa mềm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 25,14 | 100m |
| 287 | Bảo ôn D27 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 25,14 | 100m |
| 288 | Ống thoát nước điều hòa PVC D27 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 289 | Ống dẫn gaz đi đường kính 6.35mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15,42 | 100m |
| 290 | Ống dẫn gaz về đường kính 9.52mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,32 | 100m |
| 291 | Ống dẫn gaz về đường kính 12.7mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 11,6 | 100m |
| 292 | Ống dẫn gaz về đường kính 15.8mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 293 | Thanh đồng 20x2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 150 | m |
| 294 | Phụ kiện ống đồng, ống nhựa (cút, măng sông, … ) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 295 | Đèn tuýp đôi 36W-220V | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 447 | bộ |
| 296 | Đèn tuýp đơn 20W-220V | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 297 | Lắp đặt đèn ốp trần D200-11W-220V âm trần | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 605 | bộ |
| 298 | Quạt trần 75W-220V | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 164 | cái |
| 299 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 300 | Điều hòa treo tường 18000BTU - 220V | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 301 | APTOMAT điều hòa 30A-220V | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 302 | APTOMAT điều hòa 20A-220V | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 303 | APTOMAT điều hòa 15A-220V | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 141 | cái |
| 304 | ổ cắm đơn 3 chấu 10A-220V | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 833 | cái |
| 305 | Công tắc kép 3: 5A-220V | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 306 | Công tắc đôi: 5A-220V | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 161 | cái |
| 307 | Công tắc đơn: 5A-220V | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 390 | cái |
| 308 | Công tắc đảo chiều: 5A- 220V | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 309 | Hộp âm tường | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.602 | hộp |
| 310 | Hộp nối dây | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 852 | hộp |
| 311 | APTOMAT bình nóng lạnh 15A-220V | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 105 | cái |
| 312 | Kim thu sét tia tiên đạo E.S.E NPL 1000-30 R=55 (level 2) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 313 | Cáp đồng bện M70mm2 dẫn và thoát sét | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 101 | m |
| 314 | Cáp đồng trần M70 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 32 | m |
| 315 | Kéo rải cáp đồng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 133 | m |
| 316 | Trụ đỡ kim thu sét thép mạ kẽm 5m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 317 | Băng đồng 25x3 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 50 | m |
| 318 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 319 | Bộ giằng neo tăng đơ ốc xiết cáp | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 320 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 321 | Gia công, đóng cọc chống sét | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15 | cọc |
| 322 | Bộ đếm sét CDR401 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 323 | Môí hàn hóa nhiệt | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16 | Mối |
| 324 | Khuôn hàn hóa nhiệt | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 325 | Hóa chất giảm điện trở đất | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | Bao |
| 326 | Ống luồn dây | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 327 | Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha 160kA/pha CPS Nano plus 160kA 3phase Wye 230V | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 328 | Chi phí lắp đặt toàn bộ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 329 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12,3 | 100m |
| 330 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D40mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 331 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 332 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 333 | Lắp đặt ống nhựa PPR nóng D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5,32 | 100m |
| 334 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 524 | cái |
| 335 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 336 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 337 | Lắp đặt cút nhựa PPR D90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 338 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 771 | cái |
| 339 | Lắp đặt đầu nối nhựa PPR ren ngoài D90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 340 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 341 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 493 | cái |
| 342 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 343 | Lắp đặt tê nhựa PPR D90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 344 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 345 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 346 | Lắp đặt tê nhựa PPR D90x50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 347 | Lắp đặt tê nhựa PPR D90x40mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 348 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 349 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 350 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 351 | Lắp đặt côn nhựa PPR D90x50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 352 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 353 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 354 | Lắp đặt van khóa PPR D90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 355 | Lắp đặt van giảm áp, ĐK 20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 356 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 40mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 357 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 40mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 358 | Lắp đặt van phao điện | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 359 | Lắp nút bịt nhựa PPR, ĐK 20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 808 | cái |
| 360 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34mm C2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4,28 | 100m |
| 361 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D75mm C2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,25 | 100m |
| 362 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm C2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 363 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm C2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | 100m |
| 364 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm C3 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4,45 | 100m |
| 365 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm C3 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4,45 | 100m |
| 366 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D140mm C3 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 367 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D160mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 368 | Lắp đặt cút UPVC D34mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 443 | cái |
| 369 | Lắp đặt cút UPVC D63mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 370 | Lắp đặt cút UPVC D75mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 162 | cái |
| 371 | Lắp đặt cút UPVC D90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 372 | Lắp đặt cút UPVC D110mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 168 | cái |
| 373 | Lắp đặt cút xiên UPVC D160mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 374 | Lắp đặt cút xiên UPVC D110mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 118 | cái |
| 375 | Lắp đặt cút xiên UPVC D90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 376 | Lắp đặt cút xiên UPVC D75mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 377 | Lắp đặt cút xiên UPVC D34mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 208 | cái |
| 378 | Lắp đặt tê UPVC D110mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 379 | Lắp đặt tê UPVC D75mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 380 | Lắp đặt tê UPVC D90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 116 | cái |
| 381 | Lắp đặt tê xiên UPVC D160mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 382 | Lắp đặt tê xiên UPVC D110mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 383 | Lắp đặt tê xiên UPVC D75mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 384 | Lắp đặt tê xiên UPVC D34mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 385 | Lắp đặt tê xiên UPVC D110x90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 386 | Lắp đặt tê xiên UPVC D110x34mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 387 | Lắp đặt tê xiên UPVC D75x34mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 137 | cái |
| 388 | Lắp đặt côn nối UPVC D160x110mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 389 | Lắp đặt côn nối UPVC D140x110mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 390 | Lắp đặt côn nối UPVC D110x60mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 391 | Lắp đặt côn nối UPVC D90x63mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 392 | Lắp đặt thông tắc D110mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 393 | Lắp đặt thông tắc D90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 394 | Lắp nút bịt nhựa D34mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 161 | cái |
| 395 | Lắp nút bịt nhựa D75mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 171 | cái |
| 396 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 166 | cái |
| 397 | Thông tắc D160 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 398 | Thông tắc D140 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 399 | Thông tắc D75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 400 | Lắp đặt lavabo treo tường | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 133 | bộ |
| 401 | Lắp đặt gương soi lavabo treo tường | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 133 | cái |
| 402 | Lắp đặt vòi lavabo treo tường | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 133 | bộ |
| 403 | Lắp đặt lavabo loại âm bàn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| 404 | Lắp đặt gương soi châu rửa âm bàn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 405 | Lắp đặt vòi chậu âm bàn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| 406 | Lắp đặt xí bệt | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 166 | bộ |
| 407 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 166 | cái |
| 408 | Lắp đặt phễu thu inox | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 178 | cái |
| 409 | Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm cả vòi xịt (chưa bao gồm xi phong) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 410 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 105 | bộ |
| 411 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 (ngang) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | bể |
| 412 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 413 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm C2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4,45 | 100m |
| 414 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D75mm C2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 415 | Lắp đặt côn UPVC D75mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 416 | Lắp đặt côn UPVC D90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 138 | cái |
| 417 | Lắp đặt côn UPVC D110mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 418 | Lắp đặt cút UPVC D110mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 419 | Lắp đặt cút UPVC D90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 420 | Lắp đặt cút UPVC D75mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 421 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 422 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 423 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 424 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5,2 | 100m |
| 425 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D40mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 426 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D25mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 427 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 428 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 429 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 430 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 431 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 432 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 433 | Lắp đặt cút xiên PPR D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 434 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 435 | Lắp nút bịt nhựa D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 436 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 437 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 438 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 439 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 440 | Lắp đặt vòi lấy nước | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 441 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 33 | tấn |
| 442 | Đào móng băng - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 568,4335 | 1m3 |
| 443 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,0314 | 100m3 |
| 444 | Vận chuyển đất thừa đổ đi vào ao phía sau bệnh viện,-đất cấp II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,6529 | 100m3 |
| 445 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16,107 | m3 |
| 446 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 35,7 | m3 |
| 447 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,2632 | 100m2 |
| 448 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4,4402 | tấn |
| 449 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 35,9856 | m3 |
| 450 | Ván khuôn tường thẳng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,5986 | 100m2 |
| 451 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,9804 | tấn |
| 452 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15,4224 | m3 |
| 453 | Ván khuôn sàn mái | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,433 | 100m2 |
| 454 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,3592 | tấn |
| 455 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,5161 | m3 |
| 456 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0323 | 100m2 |
| 457 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0844 | tấn |
| 458 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 21 | 1cấu kiện |
| 459 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 13,945 | m3 |
| 460 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 246,4 | m2 |
| 461 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 277,389 | m2 |
| 462 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 96,6994 | m2 |
| 463 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 620,4884 | m2 |
| 464 | Đào - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 248,855 | 1m3 |
| 465 | Lắp đặt ống thép tráng kem bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm; dày 3,96mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | 100m |
| 466 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm; dày 3,2mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10 | 100m |
| 467 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , đường kính D=50mm dày 2,6mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,31 | 100m |
| 468 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=32mm dày 2,3mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 469 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=25mm dày 2,3mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15 | 100m |
| 470 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | 100m |
| 471 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10 | 100m |
| 472 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 18,51 | 100m |
| 473 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 300 | mối |
| 474 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 475 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 476 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 477 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 478 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 122 | cái |
| 479 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 480 | Lắp bích thép - Đường kính 125mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 30 | cặp bích |
| 481 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 482 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 483 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 484 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 485 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 486 | Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 487 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 488 | Lắp đặt Y lọc mặt bích - Đường kính 125mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 489 | Lắp đặt y lọc mặt bích - Đường kính 50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 490 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 491 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 52 | cặp bích |
| 492 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 493 | Lắp đặt van báo động D125 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 494 | Lắp đặt van an toàn mặt bích D100 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 495 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van bi D15 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 496 | Lắp đặt công tắc giám sát, điều khiển máy bơm chữa cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 497 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 498 | Lắp đặt bình tĩnh áp 100L | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 499 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy chế độ Man - Autu | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 500 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 ( từ tủ điều khiển đến máy bơm) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 30 | m |
| 501 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 ( từ tủ điều khiển đến máy bơm) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15 | m |
| 502 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 100 | m |
| 503 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 102 | cái |
| 504 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 505 | Lắp đặt van tín hiệu - Đường kính 100mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 506 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 507 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 508 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 102 | cái |
| 509 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 102 | cái |
| 510 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 102 | cái |
| 511 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 512 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 431 | cái |
| 513 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 620 | cái |
| 514 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 431 | cái |
| 515 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 380 | cái |
| 516 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 686 | cái |
| 517 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy DN15 kiểu quay lên | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 431 | cái |
| 518 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy DN15 kiểu quay xuống | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 255 | cái |
| 519 | Lắp đặt đế đầu phun chữa cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 255 | cái |
| 520 | Lăp đặt ống mềm cấp đầu phun | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 255 | cái |
| 521 | Lắp đặt giá đỡ ống DN100 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 207 | cái |
| 522 | Lắp đặt giá đỡ ống DN125 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 523 | Lắp đặt quang treo ống DN25 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 520 | cái |
| 524 | Sơn đỏ đường ống chữa cháy, sơn chống ghỉ mối hàn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 180 | kg |
| 525 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng - Đường kính50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 526 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, 16bar dài 20m ( bao gồm cả khớp nối và lăng phun) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 72 | cuộn |
| 527 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 91 | bình |
| 528 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 182 | bình |
| 529 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600x1100x180mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 36 | hộp |
| 530 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy trong nhà | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 55 | giá |
| 531 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 36 | bảng |
| 532 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 của D65 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 533 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa D65 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 534 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x220mm có chân có mái che | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 535 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65 dài 20m; 16bar ( bao gồm cả lăng phun và khớp nối) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | cuộn |
| 536 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 537 | Lắp đặt ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 538 | Lắp đặt đầu báo báo cháy khói địa chỉ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 14,4 | 10 đầu |
| 539 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 20,7 | 10 đầu |
| 540 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 35,1 | 10 đầu |
| 541 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12,4 | 5 nút |
| 542 | Lắp đặt chuông báo cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12,4 | 5 chuông |
| 543 | Lắp đặt đèn báo | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12,4 | 5 đèn |
| 544 | Lắp đặt đầu báo khói thường trần kỹ thuật | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 14,3 | 10 đầu |
| 545 | Lắp đặt đế đầu báo khói thường | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 14,3 | 10 đầu |
| 546 | Lắp đặt modun điều khiển chuông báo cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 547 | Lắp đặt modun điều khiển thiết bị ngoại vi | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 548 | Lắp đặt modun cách ly địa chỉ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 549 | Lắp đặt modun giám sát van tín hiệu | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 550 | Kéo rải dây dẫn tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7.950 | m |
| 551 | Lắp đặt ống ghen cứng bảo hộ dây dẫn - D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7.650 | m |
| 552 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 300 | m |
| 553 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp đựng modunl | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 39 | hộp |
| 554 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 100 | m |
| 555 | Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy loại (20px1,5)mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 30 | m |
| 556 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây cáp tín hiệu báo báo | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 30 | m |
| 557 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm có bộ lưu điện | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 13 | 5 đèn |
| 558 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ lưu điện | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 21,8 | 5 đèn |
| 559 | Lắp đặt dây đơn1x6mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 100 | m |
| 560 | Kéo rải dây dẫn điện 1x1,5mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2.370 | m |
| 561 | Ống ghen cứng luồn dây D20 mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.185 | m |
| 562 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 563 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 564 | Cáp UTP cat6 AWG23, 4 Pair UTP | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 150 | m |
| 565 | Cáp UTP cat5 AWG23, 4 Pair UTP | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5.175 | m |
| 566 | Đầu nối Essential chuẩn 6 cat6, không chống nhiễu | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 190 | chiếc |
| 567 | Mặt chuẩn RJ45 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 105 | chiếc |
| 568 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 300 | hộp |
| 569 | Máng cáp rộng 100*cao 50mm (W150*50) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 204 | m |
| 570 | Thang cáp 150x50 + Nắp | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 23 | m |
| 571 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.150 | m |
| 572 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.150 | m |
| 573 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 574 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.550 | m |
| 575 | Kéo rải dây điện PVC/CU 2x1,5mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.550 | m |
| B | PHẦN KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị xử lý không khí AHU/CDU | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Điện trở sưởi 6kw | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hepa box 1220x610mm, kèm phin lọc HEPA H13 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt van điều áp Pressure damper | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 12,7mm, dày 0,8mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 22,2mm, dày 1,0mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm, dày 19mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 22,2mm, dày 19mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nước ngưng D34mm,kèm bảo ôn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5 | m |
| 11 | Gas nạp bổ sung R410A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10 | Kg |
| 12 | Máng điện 100x100mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 45 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt dây điện CV1x1,0mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 150 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây điện CV1x2,5mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 575 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây điện CXV 3X6+1X4mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 1AWG | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây tín hiệu Cat5E | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 100 | m |
| 18 | Ống gen PVC D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thông gió tiêu âm,kt: 600x400mm, tôn dày 0,75mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 38 | m |
| 20 | Lắp đặt ống thông gió ,kt: 600x400mm, tôn dày 0,75mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 18 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thông gió ,kt: 600x200mm, tôn dày 0,75mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12 | m |
| 22 | Lắp đặt ống gió thẳngD300mm, tôn dày 0,58mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt gót giày 500x300/D300mm, tôn dày 0,75mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt chân rẽ 800x200/600x200mm, tôn dày 0,75mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút 600x200/R250, tôn dày 0,75mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút 600x400/R250, tôn dày 0,75mm ( tiêu âm) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút 600x400/R250, tôn dày 0,75mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút D300/R250, tôn dày 0,75mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Cửa gió hồi kèm hộp gió 600x400mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Van gió VCD/600x200mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Van gió VCD/D300mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Côn thu đầu máy AHU tiêu âm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Hộp hòa trộn gió hồi tiêu âm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Bảo ôn PE dày 25mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 150 | m2 |
| C | HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 12 mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 9,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 15 mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10 | 0.0 |
| 3 | Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 22 mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 28 mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,23 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 35 mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 42 mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 7 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12xØ12mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 151 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ15mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 170 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ22mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 99 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ28mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35xØ35mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42xØ42mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 287 | cái |
| 14 | Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 323 | cái |
| 15 | Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 16 | Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ12mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ15mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ22mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35xØ28mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42xØ35mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12xØ12xØ12mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 137 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ15xØ15mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 154 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ22xØ22mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ28xØ28mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35xØ35xØ35mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42xØ42xØ42mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 390 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 80 | m2 |
| 32 | Máng nhựa 22x60mm (bảo vệ ống đồng âm tường) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 200 | m |
| 33 | Nito thử kín đường ống | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10 | chai |
| 34 | Băng dán chỉ thị hướng đi của các loại khí | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | cuộn |
| 35 | Mương khí y tế (kết nối từ nhà trung tâm khí đến) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10 | m |
| D | PHẦN NHÀ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 46,9783 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,888 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,3772 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1574 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0714 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0702 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7,2128 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,312 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,9715 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0883 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1179 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1579 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0353 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,7622 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,5576 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1014 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0381 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,5988 | m3 |
| 21 | Ván khuôn dầm, | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0544 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0239 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1334 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,2448 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,2954 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,2876 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,2086 | m3 |
| 28 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0488 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7,9715 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,2958 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 33 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,2948 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 41,348 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 70,25 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 29,54 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 70,25 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 70,888 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 19,2864 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7,0894 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 14,144 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0549 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0549 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5,832 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,2026 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 9 | md |
| 47 | Ke chống bão | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 20,8 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15,48 | m |
| 50 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa sổ mở hất nhôm hệ. Kính an toàn 6,38 mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Rọ chắn rác D90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Dây dẫn /Cu/PVC 2X1.5 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 30 | m |
| 58 | Ống gen D 20 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15 | m |
| 59 | Hộp âm tường | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| E | PHẦN NHÀ KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 154,2652 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6,8312 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7,8192 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,3526 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,2685 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6,2181 | m3 |
| 8 | Ván khuôn. dầm móng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,5653 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0742 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,8179 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 26,8128 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12,9924 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,5142 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,5458 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8,4195 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,3426 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,3696 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,3307 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4,8163 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,4921 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,2243 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,9105 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10,041 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,0452 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,1479 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,5861 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1025 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0693 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5,5148 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 24,9854 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 81,2883 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 167,866 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (phần không sơn) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 59,538 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 104,52 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 44,289 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 81,2883 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 335,155 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15,4584 | m2 |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 36,486 | m2 |
| 43 | Cửa sắt sơn tĩnh điện | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 6,38mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,12 | m2 |
| 45 | Cửa lưới thép B40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 46 | Gia công hàng rào lưới thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 28,96 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 28,96 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,2358 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,2358 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 20,0196 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,8622 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 887,42 | m |
| 53 | Ke chống bão (4cái/m2) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 344 | cái |
| 54 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 55 | Xây móng, chiều dày | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,8593 | m3 |
| 56 | Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,0157 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1203 | tấn |
| 58 | Bu lông neo M30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC PN10 D110 mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút 90 PVC D110 mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Rọ chắn rác D110 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | HỘP APTOMAT: HĐ-1 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 63 | HỘP APTOMAT: HĐ-2, HĐ-3 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 64 | Dây dẫn /Cu/PVC (2x2.5) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 126 | m |
| 65 | Dây dẫn /Cu/PVC 2x1.5 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 216 | m |
| 66 | Ống gen D20 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 342 | m |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 68 | Quạt thống gió 25W-220V | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | ổ cắm đơn10A-220V | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Công tắc kép 3: 5A-220V | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Công tắc đôi: 5A-220V | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 55 | m |
| 74 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12 | m |
| 75 | Gia công, đóng cọc chống sét | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| F | PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 273,3226 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 37,962 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 164,1505 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 601,768 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12,3728 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,1248 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,3172 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,0387 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,9111 | 100m3 |
| 10 | Tầng lọc ngược | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4,5619 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,4147 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,4311 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 87,6691 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 36,784 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.005,728 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 270,16 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 337,92 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.629,2794 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.275,888 | m2 |
| G | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 135,227 | 100m3 |
| 3 | Mua đất , đất cấp III và vận chuyển đất đến công trình | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 142,473 | 100m3 |
| H | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 78,4 | m3 |
| 2 | Đào - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,218 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,552 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 78,4 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 24,46 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công, đá 1x2, mác 200 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 36,696 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy rãnh | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,39 | 100m2 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 48,928 | m3 |
| 9 | Trát tường giếng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 611,6 | m2 |
| 10 | Láng nền đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 111,2 | m2 |
| 11 | Bê tông mũ tường rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 18,348 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15,01 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 278 | 1cấu kiện |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,856 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,477 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,995 | tấn |
| 18 | Đào - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đế giếng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 22 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,256 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 9,28 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,98 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,124 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 32 | Song chắn rác gang tải trọng 40 KN | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,156 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,234 | m3 |
| 36 | Ván khuôn đế giếng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 37 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 9,38 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 53,97 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6,86 | m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 41 | Bê tông mũ tường rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 47 | Song chắn rác gang tải trọng 40 KN | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| I | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 160,334 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,498 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,145 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút xiên PVC D250mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,807 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,933 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,817 | m3 |
| 10 | Cốt thép thang giếng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 25,599 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn , đá 1x2, mác 250 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc L70x50x6 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 16 | Bê tông mũ tường rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,558 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,076 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,244 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 25 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,98 | m3 |
| 26 | Cốt thép thang giếng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 34,16 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,572 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc L70x50x6 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 32 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,311 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 41 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,716 | m3 |
| 42 | Cốt thép thang giếng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15,099 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,143 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc L70x50x6 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 48 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,186 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,622 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 56 | Ván khuôn móng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 57 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,082 | m3 |
| 58 | Cốt thép thang giếng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 59 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 28,012 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 63 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc L70x50x6 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 64 | Bê tông mũ tường rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| J | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,7 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt Cút 90 độ D50 HDPE bằng p/p dán keo | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút 135 độ D50 HDPE bằng p/p dán keo | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối thẳng ren trong, đường kính măng sông 50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao, đường kính van 50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 43,22 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát công trình | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,383 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,27 | m3 |
| K | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 170,443 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,427 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7,281 | 100m3 |
| 4 | Bù vênh mặt đường bằng Bê tông , M200, đá 1x2, PCB40 (dày trung bình 5,5cm) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 57,571 | m3 |
| 5 | Xáo xới để lu lèn K95 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 17,702 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại sau xáo xới K95 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 17,702 | 100m3 |
| 7 | Nilon lót | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5.900,65 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 590,065 | m3 |
| 9 | Cắt khe sân bê tông | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 236,026 | 10m |
| 10 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 52,06 | m3 |
| 11 | Vữa XM M75 dày 2cm, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 520,63 | m2 |
| 12 | Lát lối đi bằng gạch Tezzaro | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 520,63 | m2 |
| 13 | Xây bó hè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4,825 | m3 |
| 14 | Trát bo hè 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 24,123 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 23,75 | m3 |
| 16 | Vữa XM M50, PCB40 dày 2cm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 188,571 | m2 |
| 17 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 55,043 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bóa vỉa | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7,951 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.397,675 | 1cấu kiện |
| L | PHẦN BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 726,525 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,692 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông t, đá 2x4, mác 150 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 21,681 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 36,269 | m3 |
| 6 | Bê tông tường , M300, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 59,92 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 27,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,269 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôntường thẳng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4,928 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,418 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,258 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 14,145 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4,013 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 177,55 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 177,55 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 316,96 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 316,96 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 110,08 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 577,74 | m2 |
| 20 | Băng cản nước | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 53 | m |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,683 | 100m3 |
| 22 | Thang xuống bể nước ngầm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Ống thông hơi D100 và lưới chắn côn trùng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5 | ống |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,627 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7,706 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,357 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 38,364 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 39,132 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 17,9 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 38,364 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 62,532 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10,304 | m2 |
| 39 | Cửa thép hộp bọc tôn sơn chống rỉ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5,888 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5,888 | m2 |
| 43 | Nắp bể | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 47 | Crephin D80 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp bích thép - Đường kính 60mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 9 | cặp bích |
| 49 | Lắp bích thép, đường kính ống 40mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thép nối D60x40 bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van D40-BB | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van D60-BB | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Zoong D60 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Zoong D65 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Rơle áp suất | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Bình tích áp 30L | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Chống rung D60 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt van gạt D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt bu lông M10 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 210 | cái |
| 66 | Lắp đặt kép thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt kép thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Măng sông D20 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Măng sông D15 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Tủ điện 500x350x250mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 71 | Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC 3x16+1x10 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5 | m |
| 72 | Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC 3x10+1x6 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5 | m |
| 73 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x(1x2,5)mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 50 | m |
| 74 | Đầu cos đồng M16 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 75 | Đầu cos đồng M10 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 76 | Đầu cos đồng M6 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt máng cáp 25x50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 32 | m |
| 79 | Lắp đặt các automat 3P-50A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 3P-40A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1P-10A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x(1x2,5)mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 76 | m |
| M | PHẦN CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ (TẠM BIẾN ÁP, ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, HẠ THẾ), CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm- cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 24kV | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 125 | m |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm -3x70mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 24kV đi trên nền đất- Phần lắp đặt | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 62 | m |
| 4 | Rãnh cáp ngầm 24kV đi qua đường nhựa- Phần lắp đặt | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 17 | m |
| 5 | Ống thép F141,3 dày 3.96 bảo vệ cáp qua đường | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 17 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 62 | m |
| 7 | Măng xông ống thép D141,3 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi trên nền đất | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 62 | m |
| 10 | Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi trên qua đường nhựa | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 17 | m |
| 11 | Xây dựng hố dự phòng hộp nối cáp | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | vị trí |
| 12 | Tiếp địa trạm ki ốt - Phần lắp đặt | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 13 | Hộp chụp chống tổn thất | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M95 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15 | m |
| 15 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC -1x240mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 48 | m |
| 16 | Nắp chụp cao thế MBA | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng M 240 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng Cu95 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Biển báo an toàn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Biển tên trạm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Móng trạm kiốt | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Tiếp địa trạm ki ốt - Phần xây dựng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 23 | Rãnh cáp 0,4kV qua đường bê tông | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 55 | m |
| 24 | Rãnh cáp 0,4kV qua nền đất | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 407 | m |
| 25 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(2x4)mm2- 0,6/1kV | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 42 | m |
| 26 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x16)mm2- 0,6/1kV | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 137 | m |
| 27 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x50+1x35)mm2- 0,6/1kV | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 138 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x70)mm2 - 0,6/1kV | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 90 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240+1x120)mm2-0,6/1kV | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 175 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F130/100 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 258 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F65/50 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 227 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F32/25 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 42 | m |
| 33 | Lắp đặt ống thép F113,5 bảo vệ cáp | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 55 | m |
| 34 | Đầu cốt đồng M 240 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M150 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M95 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M50 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M35 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M16 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M4 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 42 | Xây dựng rãnh cáp 0,4kV đi trên nền bê tông | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 55 | m |
| 43 | Xây dựng rãnh cáp 0,4kV đi trên nền đất | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 407 | m |
| 44 | Rãnh cáp chiếu sáng qua đường | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 119 | m |
| 45 | Rãnh cáp chiếu sáng qua nền đất | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 491 | m |
| 46 | Cột thép bát giác, tròn côn H=6m - D78-3mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10 | Cột |
| 47 | Cột đèn trang trí DC06 đế gang thân gang/nhôm 4 bóng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | Cột |
| 48 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 49 | Móng cột đèn chiếu sáng 8m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10 | móng |
| 50 | Móng cột đèn trang trí 4,5m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | móng |
| 51 | Cần đèn CD-B01, cao 2m vươn 1,5m đơn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Cần đèn CK-B01, cao 2m vươn 1,5m kép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Chùm tay cột đèn sân vườn CH04-4 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 54 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2 lên đèn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 156 | m |
| 55 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x10)mm2- 0,6/1kV chiếu sáng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 714 | m |
| 56 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x16)mm2- 0,6/1kV chiếu sáng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F65/50 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 754 | m |
| 58 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 59 | Đèn LED Venus 150W | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 60 | Cầu đèn trắng đục D400 lắp đèn Led 12W | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 32 | Bóng |
| 61 | Đầu cốt đồng M16 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Đầu cốt đồng M10 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 63 | Bảng điện bakelit | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 64 | Attomat 1P/6A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 65 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 750kVA-10(22)/0,4kV | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 66 | Tháo máy biến áp 3 pha 250kVA-10/0,4kV | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 67 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 68 | Lắp tủ điện trung thế 24kV (RMU) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 69 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 70 | Thí nghiệm MBA 22-35KV | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 71 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 72 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | pha |
| 73 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải trong tủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| 76 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| N | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.462,57 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 409,327 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 316,73 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 58,575 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 17,577 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 187,19 | 10m³/1km |
| O | THIẾT BỊ, BẢO HIỂM, NÉN TĨNH VÀ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Trạm biến áp kiốt 750kVA-10(22)/0.4kV gồm: '- Vỏ trạm D3200*R2200*C2800mm tôn 1,5 - 3mm, sơn tĩnh điện ghi sáng ngoài trời. - Tủ trung thế 3 ngăn ( 1 CDPT lộ đến, 1 CDPT lộ đi và 1 CDPT liền chì sang MBA ) 22kV loại compact cách điện khí SF6 + 01 bộ cầu chì 22kV 10A. - MBA 10(22)/0,4kV 750kVA. - Phụ kiện đấu nối nội bộ trạm trọn bộ: 02 bộ đầu T-PLUG; 01 bộ đầu ELBOW, cáp từ tủ trung thế đến MBA. - Tủ điện hạ thế 1250A-500V gồm 5 lộ ra (02 lộ 630A; 01 lộ 400A, 01 lộ 250A và 01 lộ 125A). | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Trạm |
| 2 | Tủ điện hạ thế 400A-500V gồm 04 lộ ra | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ tụ bù tự động 300kVAr | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=142,56m3/h; H>=90m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 6 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q>=9m3/h; H>=95m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 7 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop: 1 = 1 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | Bộ Switch chuyển mạch Switch-24 Port Gigabit24Port 10/100/1000Mbp Kết nối tốc độ cao và tính tương thích tốtPhù hợp với các chuẩn IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.x phổ biến, cung cấp tốc độ 10/100/1000 Mbps đảm bảo truyền tải dữ liệu nhanh chóng hỗ trợ chức năng Auto MDI/MDIX. | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 9 | Switch 24 Port 10/100/1000BASE-T + 4 Port 1000BASE-X SFP Unpopulated SFP 1 AC PSU Includes ExtremeXOS L2 Edge License | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Thiết bị tường lửa Firewall with FirePOWER Services – Security Appliance – 8 Ports – GigE – DesktopCisco ASA 5500-X Next Generation, ASA 5506-X, 8*GE ports, 1GE Mgmt, AC, 3DES/AES, AVC, FirePower, FireSIGHT, unlimited user nodes | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thiết bị cân bằng tải Thông số kỹ thuật- Hai cổng Ethernet Gigabit WAN để cân bằng tải và liên tục kinh doanh- Built-in 4 port switch Gigabit Ethernet- Mạnh mẽ bảo mật: kiểm tra gói stateful đã được chứng minh ( SPI ) bức tường lửa và phần cứng mã hóa- Công suất cao- Hiệu suất cao, IP Security ( IPses ) khả năng VPN- Trực quan, quản lý thiết bị dựa trên trình duyệt và thiết lập các trình thuật sĩ- Hỗ trợ tốc độ Gigabit Ethernet cho các kết nối có dây nội bộ và bên ngoài, dễ dàng quản lý các tập tin lớn, người sử dụng đồng thười để giữ nhân viên sản xuất | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thiết bị lưu điệnDung lượng: 6000VA/4800W Kích thước: 369x190x688 (DxWxH) Trọng lượng: 61kgThông số đầu vào: Điện áp định mức: 208/220/230/240VAC Dải điện áp vào: 110-300VAC Dải tần số : 46 ~ 54Hz hoặc 56 ~ 64Hz Thông số đầu ra: Điện áp đầu ra: 208/220/230/240VAC ± 1% Tần số chế độ đồng bộ: 46 ~ 54Hz hoặc 56 ~ 64Hz Tần số chế độ ắc quy: 50 ± 0.1Hz hoặc 60 ± 0.1Hz Thời gian chuyển mạch: 0ms Dạng sóng: sóng sin chuẩn Cảnh báo: Âm thanh + màn hình LCD Form: Tower | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Module quang MM: SX-MiniGBIC (SFP) MiniGBIC SFP, 1000BASE-SX, MNF 220& 550 meters, LC connector | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Thanh đấu nối cáp Essential chuẩn 6 cat6, không chống nhiễu, 24 cổng 1HU | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 14 | chiếc |
| 15 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 16 | Cáp quang đơn mốt 12 lõi | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Hộp phối quang ODF 08 FO gắn rack 19" bao gồm đầy đủ phụ kiện | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Hội phối quang ODF 96 gắn rack 19" bao gồm đầy đủ phụ kiện | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Dây nhảy quang đơn mốt, dulep UPC-UPC SM 2.0/3.0 dài 3m LC-SC/UPC | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | sợi |
| 20 | Thiết bị chống sét lan truyền cho tín hiệu | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Tủ rack - Kích thước: 600 (rộng) x 2100 (cao) x 1000 (sâu) mm.- Toàn bộ tủ rack 42U được sản xuất bằng thép chất lượng cao bao gồm: Vỏ tủ mạng dày 1.2mm, khung gắn thiết bị dày 1.8mm – 2mm.- Quy cách: Tủ đứng.- Thân tủ được thiết kế dạng cánh mở với hai cách hông có thể dễ dàng tháo lắp.- Cửa trước và cửa sau dạng 2 cánh, lưới thoáng.- Thanh tiêu chuẩn được đánh số U dễ dàng lắp đặt thiết bị mạng, phụ kiện tủ mạng. | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 22 | Tủ rack - Kích thước: 600 (rộng) x 830 (cao) x 800 (sâu) mm.- Tủ mạng được sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền và thẩm mỹ cao.- Độ dày thép được sản xuất bằng chất liệu thép dày 1.2~1.5 mm.- Quy cách: Tủ đứng.- Thân tủ mạng được thiết kế dạng khung có kết cấu hàn liền chịu tải cao.- Kết cấu mặt trước tủ mạng cửa lưới thoáng để hỗ trợ sự lưu thông không khí, làm mát cho thiết bị.- Mặt sau tủ mạng được thiết kế với dạng lưới thông thoát.- Hệ thống làm mát tủ mạng gồm 1 quạt gắn nóc tủ và 1 khung chờ khi có nhu cầu lắp thêm quạt tản nhiệt.- Thiết kế tủ rack linh hoạt với lỗ chờ đi dây tinh thế và thuận tiện gồm 2 lỗ trên nóc và 2 lỗ dưới đáy tủ mạng, hạn chế tối đa sự xâm nhập của côn trùng. | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5 | chiếc |
| 23 | Dây nhảy Essential chuẩn 6 cat6, không chống nhiễu, PVC 1,5m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 120 | sợi |
| 24 | Camera thân trụ IP 2.0 Full HD Camera IP hồng ngoại 2MP Chuẩn nén H.265Cảm biến hình ảnh 1/2.8" Progressive CMOSHỗ trợ tính năng ICRĐộ nhạy sáng: Color: 0.01 Lux @ (F1.2, AGC ON), 0.028Lux @ (F2.0, AGC ON)Độ phân giải 1920x1080:25fps(P)/30fps(N),Chuẩn nén hình ảnh H265/H.264+&H.264Tăng cường hình ảnh với 3D DNR, BLCỐng kính 4mm, 2.8mm, (đặt hàng 6mm)Tầm xa hồng ngoại: đến 30mNguồn cấp DC12V & PoE * Không bao gồm nguồn cấpHỗ trợ dịch vụ Hik-Connect, ko hỗ trợ tính năng DDNSMặt trước: Kim loạiTiêu chuẩn chống bụi nước IP67 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Camera bán cầu IP 2.0 Full HD Camera IP hồng ngoại 2MP Chuẩn nén H.265Cảm biến hình ảnh 1/2.8" Progressive CMOSHỗ trợ tính năng ICRĐộ nhạy sáng: Color: 0.01 Lux @ (F1.2, AGC ON), 0.028Lux @ (F2.0, AGC ON)Độ phân giải 1920x1080:25fps(P)/30fps(N),Chuẩn nén hình ảnh H265/H.264+&H.264Tăng cường hình ảnh với 3D DNR, BLCỐng kính 4mm, 2.8mm, (đặt hàng 6mm)Tầm xa hồng ngoại: đến 30mNguồn cấp DC12V & PoE * Không bao gồm nguồn cấpHỗ trợ dịch vụ Hik-Connect, ko hỗ trợ tính năng DDNS | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Bộ đổi nguồn cho camera 220v-12VDC | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Thiết bị Switch chia tín hiệu 24-Port TP-Link TL-16 cổng tốc độ 10/100/1000 Mbps | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đầu ghi hình • Băng thông in/out: 320/256Mbps• Cổng xuất hình ảnh 2xHDMI & 2xVGA độc lập• Hỗ trợ 8 ổ cứng (tối đa mỗi ổ 10TB), 1 cổng eSATA• RAID 0/1/5/6/10• Audio (in/out): 1/2, Alarm (in/out): 16/4• Nguồn cấp 100~240 VAC• 2U, | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 29 | Ổ cứng HDD 4TB 3.5" SATA 3 - | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Máy tính chủ (Server) Quản lý giám sát hệ thốngMáy tính chủ (gồm 4x3.5" Chassis Cable/ Xeon E-2224 3.4GHz/8GB Ram/ 1TB HDD/ iDrac9, Basic/ EmbeddedSATA/ On-Board LOM/ powercord/ DVDRW ) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 31 | Màn hình 40inch, full HD | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 32 | Thiết bị lưu điện Dung lượng: 6000VA/4800W Thông số đầu vào: Điện áp định mức: 208/220/230/240VAC Dải điện áp vào: 110-300VAC Dải tần số : 46 ~ 54Hz hoặc 56 ~ 64Hz Thông số đầu ra: Điện áp đầu ra: 208/220/230/240VAC ± 1% Tần số chế độ đồng bộ: 46 ~ 54Hz hoặc 56 ~ 64Hz Tần số chế độ ắc quy: 50 ± 0.1Hz hoặc 60 ± 0.1Hz Thời gian chuyển mạch: 0ms Dạng sóng: sóng sin chuẩn Cảnh báo: Âm thanh + màn hình LCD | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Thang máy tải khách P1 (Thang máy có phòng máy . Tải trọng:750 Kg; 04 điểm dừng). | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Thang máy tải khách P2 (Thang máy có phòng máy. Tải trọng:700 Kg; 07 điểm dừng). | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Thang cáng bệnh nhân P3 (Thang máy có phòng máy . Tải trọng: 1000 Kg; 07 điểm dừng). | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Thang cáng bệnh nhân P4 (Thang máy có phòng máy . Tải trọng: 1000 Kg; 07 điểm dừng). | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Thang rác (Tải trọng: 300 kg; 07 điểm dừng) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Máy bơm cấp lọc thô: Q: 6m3/h, H: 45m, P: 4.0kw, 3ph, 380VAC, 50Hz | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Thiết bị lọc đa cấp:'- Bình lọc áp lực: Vật liệu: FRP, KT: D760* H1820mm;- Van lọc tự động 3 chức năng, sục rửa vật liệu định kỳ tự động: Qmax: 10 m3/h.- Cát thạch anh .- Vật liệu lọc đa năng.- Sỏi đệm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Thiết bị lọc than hoạt tính:'- Bình lọc áp lực: Vật liệu: FRP, KT: D760* H1820mm;- Van lọc tự động 3 chức năng, sục rửa vật liệu định kỳ tự động: Qmax: 10 m3/h.- Cát thạch anh .- Vật liệu lọc đa năng.- Sỏi đệm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Thiết bị lọc trao đổi ion:'- Bình lọc áp lực: Vật liệu: FRP, KT: D760* H1820mm;- Van lọc tự động 5 chức năng, tái sinh vật liệu định kỳ tự động;- Hạt trao đổi ion;- Sỏi đệm;- Bồn chứa muối hoàn nguyên: Nhựa PE.- Muối hoàn nguyên hạt trao đổi ion | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Thiết bị lọc an toàn: | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Hệ thống lọc R.O | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 44 | Hệ thống cấp nước sử dụng và khử khuẩn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 45 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống: 01 Khung giá đỡ thiết bị và 05 Đồng hồ áp suất. | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Đường Ống Công Nghệ: Ống PPR, PN10, PVC- Class 2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 47 | Hệ thống điện điều khiển: Vỏ tủ sơn tĩnh điện, dày 1,5mm; Thiết bị đóng cắt chính: CB, Contactor,..Cáp CXV, CVV | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 48 | vận chuyển thiết bị tới chân công trường | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 49 | lấy mẫu nước phân tích | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 50 | nhân công lắp đặt, quản lý giám sát, hướng dẫn vận hành, bàn giao hệ thống. | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 51 | Nén tĩnh cọc | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 52 | Bảo hiểm công trình xây dựng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7039972E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2839995375E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 03 đồng tương tự là hợp đồng thi công xây công trình xây dựng dân dụng (công trình y tế) cấp II trở lên có số tầng nổi ≥ 07 tầng, (trong các hợp đồng có thi công các hạng mục: Thi công phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện; cấp thoát nước; hệ thống điện nhẹ, pccc).* Đối với nhà thầu liên doanh thì từng thành viên trong liên doanh phải có 03 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, giá trị hợp đồng tương ứng với tỷ lệ đảm nhận của nhà thầu trong liên doanh.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03(>03 hợp đồng), ít nhất có 1 hợp đồng tối thiểu là 71.903.974.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 215.711.922.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.903.974.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥215.711.922.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+ Trong 03 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 6 | Trong đó gồm:- Phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công, phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể như sau:+ Xây dựng dân dụng (02 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (01 người).- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của Nhà nước các văn bằng chứng chỉ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng &công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư quản lý phụ trách khối lượng thanh toán (Kỹ sư kinh tế xây dựng). | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư trắc đạc | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng. | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 50 | Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng nghề gồm các nghề sau:+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 15 người+ Công nhân kỹ thuật sắt: 10 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 10 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 05 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 05 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 05 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 5T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực). | 3 |
| 4 | Ô tô tưới nước | 5 m3 (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,45 m3 | 1 |
| 6 | Cần cẩu tự hành | ≥ 8T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn BT ≥ 250L | ≥ 250L | 3 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 80L | ≥ 80L | 2 |
| 13 | Máy vận thăng lồng (Có kiểm định còn hiệu lực). | (Có kiểm định còn hiệu lực). | 2 |
| 14 | Cần trục tháp (Có kiểm định còn hiệu lực). | (Có kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 15 | Máy ép cọc BTCT. | (Có kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy bơm bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông | Công suất tram trộn >=60m3/h | 1 |
| 19 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 20 | Máy cắt gạch, đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 21 | Máy khoan các loại: bê tông, cầm tay…. | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 22 | Máy phát điện ≥ 50KVA | ≥ 50KVA | 2 |
| 23 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn kiểm tra vật liệu đầu vào | đủ năng lực hoạt động theo quy định pháp luật hiện hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi