Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật (bao gồm cả lắp đặt hệ thống thiết bị mạng lan, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị điện ngoài nhà, hệ thống thang máy; nén tĩnh cọc và bảo hiểm công trình xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211196127-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật (bao gồm cả lắp đặt hệ thống thiết bị mạng lan, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị điện ngoài nhà, hệ thống thang máy; nén tĩnh cọc và bảo hiểm công trình xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20210854999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp y tế ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2024; vốn ngân sách huyện Nga Sơn giai đoạn 2021 - 2024; nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Đa khoa huyện Nga Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 19:26:00 đến ngày 2021-12-19 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 102,719,963,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,233,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7039972E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2839995375E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 03 đồng tương tự là hợp đồng thi công xây công trình xây dựng dân dụng (công trình y tế) cấp II trở lên có số tầng nổi ≥ 07 tầng, (trong các hợp đồng có thi công các hạng mục: Thi công phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện; cấp thoát nước; hệ thống điện nhẹ, pccc).* Đối với nhà thầu liên doanh thì từng thành viên trong liên doanh phải có 03 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, giá trị hợp đồng tương ứng với tỷ lệ đảm nhận của nhà thầu trong liên doanh.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03(>03 hợp đồng), ít nhất có 1 hợp đồng tối thiểu là 71.903.974.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 215.711.922.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.903.974.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥215.711.922.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+ Trong 03 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trong đó gồm:- Phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công, phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể như sau:+ Xây dựng dân dụng (02 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (01 người).- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của Nhà nước các văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng &công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý phụ trách khối lượng thanh toán (Kỹ sư kinh tế xây dựng).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng nghề gồm các nghề sau:+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 15 người+ Công nhân kỹ thuật sắt: 10 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 10 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 05 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 05 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 05 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5 m3 (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,45 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn BT ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng lồng (Có kiểm định còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần trục tháp (Có kiểm định còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc BTCT.
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tram trộn >=60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy khoan các loại: bê tông, cầm tay….
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy phát điện ≥ 50KVA
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50KVA
- Số lượng tối thiểu 2
23-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn kiểm tra vật liệu đầu vào
- Đặc điểm thiết bị đủ năng lực hoạt động theo quy định pháp luật hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật (bao gồm cả lắp đặt hệ thống thiết bị mạng lan, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị điện ngoài nhà, hệ thống thang máy; nén tĩnh cọc và bảo hiểm công trình xây dựng)
Đầu tư xây dựng một số hạng mục công trình để hoàn thiện cơ sở vật chất Bệnh viện đa khoa huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp y tế ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2024; vốn ngân sách huyện Nga Sơn giai đoạn 2021 - 2024; nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Đa khoa huyện Nga Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nga Sơn Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Quy hoạch kiến trúc Thanh Hóa; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng – Sở xây dựng Thanh Hóa; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Thanh Hóa; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Độ + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng KT-HT UBND huyện Nga Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nga Sơn Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình; Quyết định phê duyệt Dự án; TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Scan Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.233.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nga Sơn Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nga Sơn, thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa Điện thoại: (02373)836.402; Fax: (0373)621.898; Email: [email protected]. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa, Số 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thống báo nếu thành lập
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch – Đầu tư Thanh Hóa. 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 0237 3852 366;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ-KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ VÀ HÀNH CHÍNH
1Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1.121,3515m3
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Xem phần Phần II, chương V E-HSMT47,8167tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Xem phần Phần II, chương V E-HSMT106,4189tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,6791tấn
5Ván khuôn cọc, cộtXem phần Phần II, chương V E-HSMT75,1885100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngXem phần Phần II, chương V E-HSMT44,65tấn
7Lắp dựng bản mã đầu cọcXem phần Phần II, chương V E-HSMT31,255tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1.4251 mối nối
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT122,1375100m
10Ép âm cọc dẫn, chiều dài đoạn cọc Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,4125100m
11Gia công chế tạo cọc ép âmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
12Đập đầu cọcXem phần Phần II, chương V E-HSMT25,794m3
13Vận chuyển đất - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,2579100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,955100m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhXem phần Phần II, chương V E-HSMT47,752m3
16Bạt trải nền sân đúc cọcXem phần Phần II, chương V E-HSMT955,04m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra- Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT51,69321m3
18Đào móng băng - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT26,64611m3
19Đào móng công trình, đất cấp IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT7,0505100m3
20Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT91,2491m3
21Đổ bê tông móng,đá 1x2, mác 300Xem phần Phần II, chương V E-HSMT423,6642m3
22Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 300Xem phần Phần II, chương V E-HSMT49,7495m3
23Đổ bê tông giằng móng 1x2, mác 300Xem phần Phần II, chương V E-HSMT217,9741m3
24Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 300Xem phần Phần II, chương V E-HSMT20,0435m3
25Ván khuôn móngXem phần Phần II, chương V E-HSMT8,4941100m2
26Ván khuôn cổ cộtXem phần Phần II, chương V E-HSMT4,3238100m2
27Ván khuôn giằng móngXem phần Phần II, chương V E-HSMT13,7886100m2
28Ván khuôn giằng tường móngXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,8221100m2
29Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,046tấn
30Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem phần Phần II, chương V E-HSMT31,9912tấn
31Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT3,2912tấn
32Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Xem phần Phần II, chương V E-HSMT6,6167tấn
33Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3,9529tấn
34Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem phần Phần II, chương V E-HSMT28,8468tấn
35Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,3195tấn
36Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,9417tấn
37Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2,6216tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem phần Phần II, chương V E-HSMT16,9998tấn
39Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Xem phần Phần II, chương V E-HSMT157,2691m3
40Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3,2204100m3
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Xem phần Phần II, chương V E-HSMT18,6056100m3
42Mua đất và vận chuyển đến công trìnhXem phần Phần II, chương V E-HSMT21,0243100m3
43Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT168,8625m3
44Đổ bê tông, vách thang máy, đá 1x2, mác 300Xem phần Phần II, chương V E-HSMT96,6714m3
45Bê tông tường, M300, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT89,0656m3
46Ván khuôn vách thang máy, chiều cao Xem phần Phần II, chương V E-HSMT15,106100m2
47Cốt thép vách thang máy, đường kính cốt thép Xem phần Phần II, chương V E-HSMT7,5227tấn
48Cốt thép vách thang máy, đường kính cốt thép Xem phần Phần II, chương V E-HSMT18,7407tấn
49Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem phần Phần II, chương V E-HSMT4,9939tấn
50Băng cản nước hố bít ( thang máy)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT40,48md
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT25,6529m2
52Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột, đá 1x2, mác 300Xem phần Phần II, chương V E-HSMT54,8205m3
53Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột, đá 1x2, mác 300Xem phần Phần II, chương V E-HSMT414,6956m3
54Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤100mXem phần Phần II, chương V E-HSMT47,2418100m2
55Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,2849100m2
56Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem phần Phần II, chương V E-HSMT15,6793tấn
57Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem phần Phần II, chương V E-HSMT40,3029tấn
58Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem phần Phần II, chương V E-HSMT37,7547tấn
59Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1.082,6285m3
60Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Xem phần Phần II, chương V E-HSMT551,7193m3
61Ván khuôn, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem phần Phần II, chương V E-HSMT61,4452100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem phần Phần II, chương V E-HSMT14,9978tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem phần Phần II, chương V E-HSMT18,3861tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem phần Phần II, chương V E-HSMT100,1206tấn
65Ván khuôn sàn mái, chiều cao Xem phần Phần II, chương V E-HSMT80,6467100m2
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem phần Phần II, chương V E-HSMT141,2834tấn
67Đổ bê tông cầu thang bộ, đá 1x2, mác 300Xem phần Phần II, chương V E-HSMT55,0729m3
68Đổ bê tông cầu thang bộ , đá 1x2, mác 300Xem phần Phần II, chương V E-HSMT26,428m3
69Ván khuôn cầu thang bộXem phần Phần II, chương V E-HSMT7,8161100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Xem phần Phần II, chương V E-HSMT10,837tấn
71Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem phần Phần II, chương V E-HSMT176,0698m3
72Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem phần Phần II, chương V E-HSMT18,5674100m2
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mXem phần Phần II, chương V E-HSMT7,0628tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mXem phần Phần II, chương V E-HSMT5,7871tấn
75Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày 220, chiều cao Xem phần Phần II, chương V E-HSMT853,5362m3
76Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Xem phần Phần II, chương V E-HSMT828,6344m3
77Xây gach bê tông khối trang trí mặt đứng, chiều cao Xem phần Phần II, chương V E-HSMT196,1175m3
78Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao Xem phần Phần II, chương V E-HSMT66,4206m3
79Xây gạch kính màu mặt đứngXem phần Phần II, chương V E-HSMT90,72m2
80Xây hộp kĩ thuật bằng gạch bê tông, chiều dày Xem phần Phần II, chương V E-HSMT46,9015m3
81Xây lan can bằng gạch 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Xem phần Phần II, chương V E-HSMT58,7731m3
82Xây lan can bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều dày Xem phần Phần II, chương V E-HSMT28,616m3
83Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,6028m3
84Ván khuôn giằng lan canXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0548100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0414tấn
86Tay vịn lan can thép ống D60 dày 1,2mm sơn trắng ( bao gồ trụ đỡ D60)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT213,05md
87Trát tường bao mái, lan can dày 1,5cm, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1.130,484m2
88Sơn tường lan can, mái không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT1.130,484m2
89Đóng lưới trátXem phần Phần II, chương V E-HSMT22.520,6453md
90Lưới trát ống luồn dây điệnXem phần Phần II, chương V E-HSMT7.313,4md
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3.329,1163m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT11.438,6147m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2.177,4936m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT4.301,164m2
95Trát trần, vữa XM mác 75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT4.260,47m2
96Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT838,5911m2
97Trát vách thang máy dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT400,743m2
98Trát khối trang trí mặt đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1.226,0464m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT22.629,9589m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT4.555,1627m2
101Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT5.612,1333m2
102Lát nền, sàn gạch Ceramic-tiết diện gạch 600x600Xem phần Phần II, chương V E-HSMT7.015,1666m2
103Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT387,1m2
104Sàn sơn chống trượtXem phần Phần II, chương V E-HSMT387,1m2
105Công tác ốp tường phòng bệnh nhân và phòng chức năng,gạch 300x600 vữa XM mác 75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT5.059,62m2
106Láng nền sàn không đánh mầu nền nhà vệ sinh, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1.056,302m2
107Lát nền, sàn gạch ceramic nhà vệ sinh-tiết diện gạch 300x300Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1.056,302m2
108Quét chống thấm bằng dung dịch 2 thành phần gốc xi măng - polymerXem phần Phần II, chương V E-HSMT1.161,9322m2
109Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương khu vệ sinhXem phần Phần II, chương V E-HSMT741,6m2
110Ốp tường trụ, cột khu vệ sinh -tiết diện gạch 300x600Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2.998,149m2
111Lát đá mặt chậu rửa khu vệ sinhXem phần Phần II, chương V E-HSMT25,35m2
112Giá đỡ bàn đáXem phần Phần II, chương V E-HSMT35bộ
113Vách ngăn vệ sinh HPLXem phần Phần II, chương V E-HSMT237,234m2
114Tay vịn inox 304 D60 cho người khuyết tậtXem phần Phần II, chương V E-HSMT14,525m
115Thi công trần phẳng thạch cao hệ trần chìmXem phần Phần II, chương V E-HSMT341,3m2
116Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem phần Phần II, chương V E-HSMT341,3m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT341,3m2
118Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương khu hành langXem phần Phần II, chương V E-HSMT2.721,3m2
119Ốp đá granit tự nhiên vào mặt trước thang máyXem phần Phần II, chương V E-HSMT175,052m2
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem phần Phần II, chương V E-HSMT50,1875m3
121Xây gạch bê tông lan can sảnh chiều cao Xem phần Phần II, chương V E-HSMT132,9557m3
122Trát tường lan can ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT731,1663m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT438,6698m2
124Lát đá granit bồn hoa dày 18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT96,744m2
125Tay vịn lan can thép ống D60 dày 1,2mm ( bao gồm trụ đỡ)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT142,35m
126Lan can inox 304 đường dốcXem phần Phần II, chương V E-HSMT16,38m2
127Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT9,2465m3
128Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT38,3625m2
129Lát nền, sàn gạch Ceramic-tiết diện gạch 600x600Xem phần Phần II, chương V E-HSMT119,71m2
130Lát đá tự nhiên băm mặt KT100x100x30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT132,578m2
131Quét chống thấm bằng dung dịch 2 thành phần gốc xi măng - polymerXem phần Phần II, chương V E-HSMT1.240,536m2
132Lát gạch chống nóng vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1.127,76m2
133Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1.127,76m2
134Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày 220, chiều cao Xem phần Phần II, chương V E-HSMT21,6524m3
135Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2,8838m3
136Ván khuôn giằng lan canXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,3183100m2
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,179tấn
138Trát tường lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT227,3404m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT227,3404m2
140Lát đá granit đen, vữa XM mác 75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT30,3512m2
141Quét chống thấm bằng dung dịch 2 thành phần gốc xi măng - polymerXem phần Phần II, chương V E-HSMT338,987m2
142Láng nền tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT84,58m2
143Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa KT 200x200, vữa XM mác 75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT79,18m2
144Lam xi măng đắp nổi, vữa XM mác 75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT221,6m
145Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,6176tấn
146Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,6176tấn
147Gia công xà gồ thépXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,7418tấn
148Lắp dựng xà gồ thépXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,7418tấn
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT193,61m2
150Bộ bulong neo liên kết hệ khung thép KT 20x500Xem phần Phần II, chương V E-HSMT40bộ
151Bu lông M12x40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT240bộ
152Bu lông M20x80Xem phần Phần II, chương V E-HSMT30bộ
153Bộ tăng đơ D16 liên kết hệ khung thépXem phần Phần II, chương V E-HSMT80bộ
154Lợp mái che hội trường bằng tôn xốp sóng dày 0,4mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,3909100m2
155Tôn úp nócXem phần Phần II, chương V E-HSMT24,15m
156Ke chống bão 3 cái/m2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT717,27cái
157Quét chống thấm bằng dung dịch 2 thành phần gốc xi măng - polymerXem phần Phần II, chương V E-HSMT43,47m2
158Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT43,47m2
159Quét chống thấm bằng dung dịch 2 thành phần gốc xi măng - polymerXem phần Phần II, chương V E-HSMT139,8m2
160Láng vữa xi măng tạo dốc dày 2cm, vữa XM mác 75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT139,8m2
161Mái kính cường lực dày 12mm (bao gồm cả hệ khung đỡ)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT34,9568m2
162Bọc alumi mái sảnh (bao gồm cả khung thép hôp gia cố)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT11,8496m2
163Láng vữa xi măng tạo dốc dày 2cm, vữa XM mác 75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT110,7739m2
164Quét chống thấm bằng dung dịch 2 thành phần gốc xi măng - polymerXem phần Phần II, chương V E-HSMT110,7739m2
165Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn tiết diện gạch 300x300Xem phần Phần II, chương V E-HSMT100,7035m2
166Xây bậc cầu thang bằng gach bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao Xem phần Phần II, chương V E-HSMT23,8852m3
167Xây tường lan can cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày 110cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT6,4598m3
168Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT870,6939m2
169Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT870,6939m2
170Lan can cầu thang Thép hộpXem phần Phần II, chương V E-HSMT170,685m2
171Tay vịn lan can thép ống D60 dày 1,2mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT97,75m
172Láng nền bậc cầu thang, dày 2.5cm, vữa XM mác 100Xem phần Phần II, chương V E-HSMT125,9746m2
173Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT743,6518m2
174Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính 5.0 mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT546,48m2
175Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính 5.0 mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT553,05m2
176Cửa đi 2 cánh mở quay 2 chiều nhựa lõi thép, pano ghép nhựaXem phần Phần II, chương V E-HSMT12,24m2
177Cửa đi 1 cánh mở quay 2 chiều nhựa lõi thép, kính 5.0 mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT14,7m2
178Vách kính khung nhựa lõi thép, kính an 5.0 mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT599,1885m2
179Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT652,88m2
180Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép, kính 5.0 mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT207,9m2
181Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT7,02m2
182Vách kính khung nhụa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT177,28m2
183Vách kính khung nhụa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT293,652m2
184Vách kính khung nhôm hệ, pano vách ghép nhômXem phần Phần II, chương V E-HSMT22,383m2
185Cung cấp cửa chống cháy 90 phút. Khung cửa: Sử dụng thép tấm chế tạo có kích 50x110mm. Cánh cửa: dày 45mm-50mm. Bản lề Inox: 03 cái/cánh. Zoăng cao su ngăn khói. - Màu sơn: sơn tĩnh điện một màu. Thép khung dày 1,2mm, thép cánh dày 1mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT80,08m2
186Cửa gỗ nhóm III (bao gồm bản lề, khóa, sơn,...)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT22,8m2
187Khuôn cửa kép gỗ nhóm IIIXem phần Phần II, chương V E-HSMT42,8md
188Lam thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1.6 sơn tĩnh điện màu trắngXem phần Phần II, chương V E-HSMT5.317,7031kg
189Tường xây gạch thông gió KT 200x200 sơn màu trắngXem phần Phần II, chương V E-HSMT5,76m2
190Lan can tay vịn mái cos 25.5 sắt đặc vuông 14x14Xem phần Phần II, chương V E-HSMT169,54md
191Đổ bê tông ghế đợi sảnh, đá 1x2, mác 200Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,324m3
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép ghê sợi sảnhXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0371tấn
193Lát đá mặt ghế ốp đá granit màu trắng, vữa XM mác 75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2,04m2
194Xây gạch bê tông bậc sân khấu , vữa XM mác 75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,6492m3
195Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT17,88m3
196Tường trát vữa Barit chì dày 3cmXem phần Phần II, chương V E-HSMT54,752m2
197Láng nền sàn bằng vữa Barit chì dày 3cmXem phần Phần II, chương V E-HSMT33,1884m2
198Tấm vê góc bằng cao su chì KT 25x25cm vị trí giữa dầm với sàn phòng XquangXem phần Phần II, chương V E-HSMT16,74md
199Kính chì kích thước 500x800mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
200Cửa chì mở lùaXem phần Phần II, chương V E-HSMT3,36m2
201Tôn lá bịt khe lún ( bắt nẹp dọc)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT16,82md
202Gia công cột bằng thép hìnhXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0847tấn
203Lắp cột thép các loạiXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0847tấn
204Gia công xà gồ thépXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,2402tấn
205Lắp dựng xà gồ thépXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,2402tấn
206Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT9,25481m2
207Tôn múi lợp mái chiều dài bất kỳXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1726100m2
208Máng tônXem phần Phần II, chương V E-HSMT10,4m
209Tôn úp nócXem phần Phần II, chương V E-HSMT5,2m
210Ke chống bão 3 cái/m2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT6cái
211Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem phần Phần II, chương V E-HSMT73,8722100m2
212Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mXem phần Phần II, chương V E-HSMT26,8082100m2
213Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmXem phần Phần II, chương V E-HSMT3,0589100m2
214Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉXem phần Phần II, chương V E-HSMT1.155,1724m3
215Vận chuyển vật liệu lên cao -sỏi, đá dăm các loạiXem phần Phần II, chương V E-HSMT17,07m3
216Vận chuyển vật liệu lên cao -các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT25,1932tấn
217Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngXem phần Phần II, chương V E-HSMT391,9885tấn
218Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiXem phần Phần II, chương V E-HSMT1.254,436510m2
219Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loạiXem phần Phần II, chương V E-HSMT61,455210m2
220Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiXem phần Phần II, chương V E-HSMT10,9302100m2
221Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoXem phần Phần II, chương V E-HSMT50tấn
2221. Tủ điện TĐT tủ điện T0Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1tủ
2232. Tủ điện T1Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1tủ
2243. Tủ điện T2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1tủ
2254. Tủ điện T3Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1tủ
2265. Tủ điện T4Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1tủ
2276. HỘP APTOMAT: T1.1-T1.4, T3.4, T3.5, T2.3Xem phần Phần II, chương V E-HSMT7hộp
2287.HỘP APTOMAT: T1.6, T1.7, T1.5, T2.1, T3.1Xem phần Phần II, chương V E-HSMT5hộp
2298.HỘP APTOMAT: T3.6Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1hộp
2309.HỘP APTOMAT 4.1Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1hộp
23110.HỘP APTOMAT 4.2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1hộp
23211.HỘP APTOMAT:T2.4, T2.5Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2hộp
23312.HỘP APTOMAT:T3.2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1hộp
2341. Tủ điện TĐT tủ điện T0.BXem phần Phần II, chương V E-HSMT1tủ
2352. Tủ điện T1.BXem phần Phần II, chương V E-HSMT1tủ
2363. Tủ điện T2.BXem phần Phần II, chương V E-HSMT1tủ
2374. Tủ điện T3.BXem phần Phần II, chương V E-HSMT1tủ
2385. Tủ điện T4.BXem phần Phần II, chương V E-HSMT1tủ
2396. Tủ điện T5.BXem phần Phần II, chương V E-HSMT1tủ
2407. Tủ điện T6.BXem phần Phần II, chương V E-HSMT1tủ
2418. Tủ điện T7.BXem phần Phần II, chương V E-HSMT1tủ
2429.HỘP APTOMAT:(T1.1-T1.7, T2.4, T5.7, T5.9-5.13, T1.10, T1.11, T2.1-T2.14, T3.1-T3.14, T6.4-T6.7, T6.11-T6.14)T0.BXem phần Phần II, chương V E-HSMT52hộp
24311.HỘP APTOMAT:(T1.8)T0.BXem phần Phần II, chương V E-HSMT1hộp
24412.HỘP APTOMAT:(T1.9, T4.9, T4.3-T4.7, T4.10-T14.14)T0.BXem phần Phần II, chương V E-HSMT12hộp
24513.HỘP APTOMAT:(T4.8, T2.15, T3.15, T4.15, T5.14, T6.15, T7.10, T7.1, T7.5)T0.BXem phần Phần II, chương V E-HSMT9hộp
24614. HỘP APTOMAT:(T5.1, T5.2, T7.3, T7.6, T6.3, T6.10 , T1.12)T0.BXem phần Phần II, chương V E-HSMT7hộp
24715. HỘP APTOMAT:(T5.8 )T0.BXem phần Phần II, chương V E-HSMT1hộp
24816.HỘP APTOMAT:(T7.7, T7.9, T6.1, T6.2, T6.8, T6.9 )T0.BXem phần Phần II, chương V E-HSMT6hộp
24917.HỘP APTOMAT:(T7.8)T0.BXem phần Phần II, chương V E-HSMT1hộp
2501. Tủ điện TĐT tủ điện T0.AXem phần Phần II, chương V E-HSMT1tủ
2512.Tủ điện thang máy ( TM.A)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1tủ
2523. Tủ điện T1.AXem phần Phần II, chương V E-HSMT1tủ
2534. Tủ điện T2.AXem phần Phần II, chương V E-HSMT1tủ
2545. Tủ điện T3.AXem phần Phần II, chương V E-HSMT1tủ
2556. Tủ điện T4.AXem phần Phần II, chương V E-HSMT1tủ
2567. Tủ điện T5.AXem phần Phần II, chương V E-HSMT1tủ
2578. Tủ điện T6.AXem phần Phần II, chương V E-HSMT1tủ
2589. Tủ điện T7.AXem phần Phần II, chương V E-HSMT1tủ
25910.HỘP APTOMAT:(T1.1, T1.2, T2.1, T3.1, T2.2, T3.2, T2.3, T3.3, T6.7, T4.2, T4.3, T5.1)T0.AXem phần Phần II, chương V E-HSMT12hộp
26011. HỘP APTOMAT:(T1.3, T4.1, T6.1, T6.3,T6.2, T7.1)T0.AXem phần Phần II, chương V E-HSMT6hộp
26112.HỘP APTOMAT:(T1.4)T0.AXem phần Phần II, chương V E-HSMT1hộp
26213. HỘP APTOMAT:(T2.9, T1.8, T1.12, T2.13, T3.12, T4.11, T7.5, T7.6)T0.AXem phần Phần II, chương V E-HSMT8hộp
26314.HỘP APTOMAT:(T1.5)T0.AXem phần Phần II, chương V E-HSMT1hộp
26415.HỘP APTOMAT:(T1.6, T1.7, T2.4-T2.8, T3.4-T3.8, T4.4-T4.7,T5.4-T5.7, T6.4-T6.6, T7.4-T7.7, T1.9, T1.10, T1.11, T2.11, T2.12, T3.10, T3.11, T4.9, T4.10, T5.2)T0.AXem phần Phần II, chương V E-HSMT37hộp
26516.HỘP APTOMAT:(T2.10, T3.9, T4.8, T7.2, T5.3)T0.AXem phần Phần II, chương V E-HSMT5hộp
26617.HỘP APTOMAT:(T7.3)T0.AXem phần Phần II, chương V E-HSMT5hộp
267Cáp /Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25Xem phần Phần II, chương V E-HSMT263m
268Cáp /Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16Xem phần Phần II, chương V E-HSMT158m
269Cáp /Cu/XLPE/PVC 4x16Xem phần Phần II, chương V E-HSMT167m
270Cáp /Cu/XLPE/PVC 4x10Xem phần Phần II, chương V E-HSMT35m
271Cáp /Cu/XLPE/PVC 4x6Xem phần Phần II, chương V E-HSMT139m
272Thang cáp 300X100 sơn tĩnh điệnXem phần Phần II, chương V E-HSMT90m
273Máng cáp 300X100 sơn tĩnh điệnXem phần Phần II, chương V E-HSMT950m
274Cáp /Cu/XLPE/PVC (2X25)+(1X16)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT53m
275Cáp /Cu/XLPE/PVC (2X16)+(1X16)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT52m
276Cáp /Cu/XLPE/PVC (2X10)+(1X10)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT455m
277Dây dẫn /Cu/PVC (1x6)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT13.386m
278Dây dẫn /Cu/PVC (1x4)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT5.655m
279Dây dẫn /Cu/PVC (1x2.5)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT10.468m
280Dây dẫn /Cu/PVC (1X1.5)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT5.234m
281Dây dẫn /Cu/PVC 2X1.5Xem phần Phần II, chương V E-HSMT12.342m
282Dây dẫn /Cu/PVC 1X1,5( dây đến cục nóng ĐH)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1.542m
283Ống gen D 40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT455m
284Ống gen D 30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT4.462m
285Ống gen D 20Xem phần Phần II, chương V E-HSMT19.461m
286Ống thoát nước điều hòa mềmXem phần Phần II, chương V E-HSMT25,14100m
287Bảo ôn D27Xem phần Phần II, chương V E-HSMT25,14100m
288Ống thoát nước điều hòa PVC D27Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,65100m
289Ống dẫn gaz đi đường kính 6.35mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT15,42100m
290Ống dẫn gaz về đường kính 9.52mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,32100m
291Ống dẫn gaz về đường kính 12.7mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT11,6100m
292Ống dẫn gaz về đường kính 15.8mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,5100m
293Thanh đồng 20x2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT150m
294Phụ kiện ống đồng, ống nhựa (cút, măng sông, … )Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1
295Đèn tuýp đôi 36W-220VXem phần Phần II, chương V E-HSMT447bộ
296Đèn tuýp đơn 20W-220VXem phần Phần II, chương V E-HSMT9bộ
297Lắp đặt đèn ốp trần D200-11W-220V âm trầnXem phần Phần II, chương V E-HSMT605bộ
298Quạt trần 75W-220VXem phần Phần II, chương V E-HSMT164cái
299Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngXem phần Phần II, chương V E-HSMT2máy
300Điều hòa treo tường 18000BTU - 220VXem phần Phần II, chương V E-HSMT2máy
301APTOMAT điều hòa 30A-220VXem phần Phần II, chương V E-HSMT10cái
302APTOMAT điều hòa 20A-220VXem phần Phần II, chương V E-HSMT33cái
303APTOMAT điều hòa 15A-220VXem phần Phần II, chương V E-HSMT141cái
304ổ cắm đơn 3 chấu 10A-220VXem phần Phần II, chương V E-HSMT833cái
305Công tắc kép 3: 5A-220VXem phần Phần II, chương V E-HSMT7cái
306Công tắc đôi: 5A-220VXem phần Phần II, chương V E-HSMT161cái
307Công tắc đơn: 5A-220VXem phần Phần II, chương V E-HSMT390cái
308Công tắc đảo chiều: 5A- 220VXem phần Phần II, chương V E-HSMT27cái
309Hộp âm tườngXem phần Phần II, chương V E-HSMT1.602hộp
310Hộp nối dâyXem phần Phần II, chương V E-HSMT852hộp
311APTOMAT bình nóng lạnh 15A-220VXem phần Phần II, chương V E-HSMT105cái
312Kim thu sét tia tiên đạo E.S.E NPL 1000-30 R=55 (level 2)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
313Cáp đồng bện M70mm2 dẫn và thoát sétXem phần Phần II, chương V E-HSMT101m
314Cáp đồng trần M70Xem phần Phần II, chương V E-HSMT32m
315Kéo rải cáp đồngXem phần Phần II, chương V E-HSMT133m
316Trụ đỡ kim thu sét thép mạ kẽm 5mXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
317Băng đồng 25x3Xem phần Phần II, chương V E-HSMT50m
318Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétXem phần Phần II, chương V E-HSMT30cái
319Bộ giằng neo tăng đơ ốc xiết cápXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
320Hộp kiểm tra tiếp địaXem phần Phần II, chương V E-HSMT2Hộp
321Gia công, đóng cọc chống sétXem phần Phần II, chương V E-HSMT15cọc
322Bộ đếm sét CDR401Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1Bộ
323Môí hàn hóa nhiệtXem phần Phần II, chương V E-HSMT16Mối
324Khuôn hàn hóa nhiệtXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Bộ
325Hóa chất giảm điện trở đấtXem phần Phần II, chương V E-HSMT3Bao
326Ống luồn dâyXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,08100m
327Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha 160kA/pha CPS Nano plus 160kA 3phase Wye 230VXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
328Chi phí lắp đặt toàn bộXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Bộ
329Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT12,3100m
330Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D40mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,96100m
331Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,68100m
332Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,84100m
333Lắp đặt ống nhựa PPR nóng D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT5,32100m
334Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT524cái
335Lắp đặt cút nhựa PPR D40mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT12cái
336Lắp đặt cút nhựa PPR D50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT12cái
337Lắp đặt cút nhựa PPR D90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT6cái
338Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT771cái
339Lắp đặt đầu nối nhựa PPR ren ngoài D90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT6cái
340Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT39cái
341Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT493cái
342Lắp đặt tê nhựa PPR D40mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
343Lắp đặt tê nhựa PPR D90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT7cái
344Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT33cái
345Lắp đặt tê nhựa PPR D50x20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT31cái
346Lắp đặt tê nhựa PPR D90x50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT9cái
347Lắp đặt tê nhựa PPR D90x40mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
348Lắp đặt côn nhựa PPR D40x20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT14cái
349Lắp đặt côn nhựa PPR D50x20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT12cái
350Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT12cái
351Lắp đặt côn nhựa PPR D90x50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
352Lắp đặt van khóa PPR D20Xem phần Phần II, chương V E-HSMT80cái
353Lắp đặt van khóa PPR D40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
354Lắp đặt van khóa PPR D90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT6cái
355Lắp đặt van giảm áp, ĐK 20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT16cái
356Lắp đặt van xả cặn, ĐK 40mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT6cái
357Lắp đặt van phao cơ, ĐK 40mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
358Lắp đặt van phao điệnXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
359Lắp nút bịt nhựa PPR, ĐK 20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT808cái
360Lắp đặt ống nhựa UPVC D34mm C2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT4,28100m
361Lắp đặt ống nhựa UPVC D75mm C2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3,25100m
362Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm C2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,85100m
363Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm C2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT4100m
364Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm C3Xem phần Phần II, chương V E-HSMT4,45100m
365Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm C3Xem phần Phần II, chương V E-HSMT4,45100m
366Lắp đặt ống nhựa UPVC D140mm C3Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,3100m
367Lắp đặt ống nhựa UPVC D160mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,54100m
368Lắp đặt cút UPVC D34mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT443cái
369Lắp đặt cút UPVC D63mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT36cái
370Lắp đặt cút UPVC D75mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT162cái
371Lắp đặt cút UPVC D90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT24cái
372Lắp đặt cút UPVC D110mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT168cái
373Lắp đặt cút xiên UPVC D160mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT6cái
374Lắp đặt cút xiên UPVC D110mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT118cái
375Lắp đặt cút xiên UPVC D90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT8cái
376Lắp đặt cút xiên UPVC D75mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT27cái
377Lắp đặt cút xiên UPVC D34mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT208cái
378Lắp đặt tê UPVC D110mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT108cái
379Lắp đặt tê UPVC D75mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT32cái
380Lắp đặt tê UPVC D90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT116cái
381Lắp đặt tê xiên UPVC D160mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT3cái
382Lắp đặt tê xiên UPVC D110mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT32cái
383Lắp đặt tê xiên UPVC D75mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT15cái
384Lắp đặt tê xiên UPVC D34mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT16cái
385Lắp đặt tê xiên UPVC D110x90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT15cái
386Lắp đặt tê xiên UPVC D110x34mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT22cái
387Lắp đặt tê xiên UPVC D75x34mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT137cái
388Lắp đặt côn nối UPVC D160x110mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT24cái
389Lắp đặt côn nối UPVC D140x110mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT7cái
390Lắp đặt côn nối UPVC D110x60mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT30cái
391Lắp đặt côn nối UPVC D90x63mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT30cái
392Lắp đặt thông tắc D110mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT26cái
393Lắp đặt thông tắc D90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT26cái
394Lắp nút bịt nhựa D34mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT161cái
395Lắp nút bịt nhựa D75mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT171cái
396Lắp nút bịt nhựa D110mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT166cái
397Thông tắc D160Xem phần Phần II, chương V E-HSMT16cái
398Thông tắc D140Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
399Thông tắc D75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT8cái
400Lắp đặt lavabo treo tườngXem phần Phần II, chương V E-HSMT133bộ
401Lắp đặt gương soi lavabo treo tườngXem phần Phần II, chương V E-HSMT133cái
402Lắp đặt vòi lavabo treo tườngXem phần Phần II, chương V E-HSMT133bộ
403Lắp đặt lavabo loại âm bànXem phần Phần II, chương V E-HSMT50bộ
404Lắp đặt gương soi châu rửa âm bànXem phần Phần II, chương V E-HSMT50cái
405Lắp đặt vòi chậu âm bànXem phần Phần II, chương V E-HSMT50bộ
406Lắp đặt xí bệtXem phần Phần II, chương V E-HSMT166bộ
407Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem phần Phần II, chương V E-HSMT166cái
408Lắp đặt phễu thu inoxXem phần Phần II, chương V E-HSMT178cái
409Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm cả vòi xịt (chưa bao gồm xi phong)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT28bộ
410Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senXem phần Phần II, chương V E-HSMT105bộ
411Lắp đặt bể nước Inox 5m3 (ngang)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT6bể
412Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,38100m
413Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm C2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT4,45100m
414Lắp đặt ống nhựa UPVC D75mm C2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,24100m
415Lắp đặt côn UPVC D75mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4cái
416Lắp đặt côn UPVC D90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT138cái
417Lắp đặt côn UPVC D110mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT8cái
418Lắp đặt cút UPVC D110mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
419Lắp đặt cút UPVC D90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT16cái
420Lắp đặt cút UPVC D75mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT5cái
421Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
422Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT16cái
423Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
424Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT5,2100m
425Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D40mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,3100m
426Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D25mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,11100m
427Lắp đặt tê nhựa PPR D40mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4cái
428Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT23cái
429Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
430Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT3cái
431Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT56cái
432Lắp đặt cút nhựa PPR D40mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT8cái
433Lắp đặt cút xiên PPR D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT17cái
434Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT37cái
435Lắp nút bịt nhựa D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT17cái
436Lắp đặt tê nhựa PPR D40mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4cái
437Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT23cái
438Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
439Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT3cái
440Lắp đặt vòi lấy nướcXem phần Phần II, chương V E-HSMT37bộ
441Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên caoXem phần Phần II, chương V E-HSMT33tấn
442Đào móng băng - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT568,43351m3
443Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3,0314100m3
444Vận chuyển đất thừa đổ đi vào ao phía sau bệnh viện,-đất cấp IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,6529100m3
445Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT16,107m3
446Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT35,7m3
447Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,2632100m2
448Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4,4402tấn
449Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT35,9856m3
450Ván khuôn tường thẳngXem phần Phần II, chương V E-HSMT3,5986100m2
451Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,9804tấn
452Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT15,4224m3
453Ván khuôn sàn máiXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,433100m2
454Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,3592tấn
455Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,5161m3
456Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0323100m2
457Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0844tấn
458Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgXem phần Phần II, chương V E-HSMT211cấu kiện
459Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT13,945m3
460Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT246,4m2
461Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT277,389m2
462Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT96,6994m2
463Quét nước xi măng 2 nướcXem phần Phần II, chương V E-HSMT620,4884m2
464Đào - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT248,8551m3
465Lắp đặt ống thép tráng kem bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm; dày 3,96mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4100m
466Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm; dày 3,2mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT10100m
467Lắp đặt ống thép tráng kẽm , đường kính D=50mm dày 2,6mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,31100m
468Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=32mm dày 2,3mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,2100m
469Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=25mm dày 2,3mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT15100m
470Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4100m
471Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT10100m
472Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Xem phần Phần II, chương V E-HSMT18,51100m
473Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính Xem phần Phần II, chương V E-HSMT300mối
474Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT30cái
475Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT24cái
476Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT26cái
477Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT45cái
478Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT122cái
479Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT38cái
480Lắp bích thép - Đường kính 125mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT30cặp bích
481Lắp bích thép - Đường kính 50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT20cặp bích
482Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4cái
483Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT3cái
484Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
485Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
486Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT5cái
487Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT5cái
488Lắp đặt Y lọc mặt bích - Đường kính 125mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
489Lắp đặt y lọc mặt bích - Đường kính 50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
490Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
491Lắp bích thép - Đường kính 100mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT52cặp bích
492Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT24cái
493Lắp đặt van báo động D125Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
494Lắp đặt van an toàn mặt bích D100Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
495Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van bi D15Xem phần Phần II, chương V E-HSMT19cái
496Lắp đặt công tắc giám sát, điều khiển máy bơm chữa cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT3cái
497Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT3cái
498Lắp đặt bình tĩnh áp 100LXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bình
499Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy chế độ Man - AutuXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
500Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 ( từ tủ điều khiển đến máy bơm)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT30m
501Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 ( từ tủ điều khiển đến máy bơm)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT15m
502Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT100m
503Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT102cái
504Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT50cái
505Lắp đặt van tín hiệu - Đường kính 100mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT18cái
506Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT34cái
507Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT44cái
508Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT102cái
509Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT102cái
510Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT102cái
511Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT50cái
512Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT431cái
513Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT620cái
514Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT431cái
515Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT380cái
516Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 25mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT686cái
517Lắp đặt đầu phun chữa cháy DN15 kiểu quay lênXem phần Phần II, chương V E-HSMT431cái
518Lắp đặt đầu phun chữa cháy DN15 kiểu quay xuốngXem phần Phần II, chương V E-HSMT255cái
519Lắp đặt đế đầu phun chữa cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT255cái
520Lăp đặt ống mềm cấp đầu phunXem phần Phần II, chương V E-HSMT255cái
521Lắp đặt giá đỡ ống DN100Xem phần Phần II, chương V E-HSMT207cái
522Lắp đặt giá đỡ ống DN125Xem phần Phần II, chương V E-HSMT14cái
523Lắp đặt quang treo ống DN25Xem phần Phần II, chương V E-HSMT520cái
524Sơn đỏ đường ống chữa cháy, sơn chống ghỉ mối hànXem phần Phần II, chương V E-HSMT180kg
525Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng - Đường kính50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT36cái
526Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, 16bar dài 20m ( bao gồm cả khớp nối và lăng phun)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT72cuộn
527Lắp đặt bình chữa cháy MT3Xem phần Phần II, chương V E-HSMT91bình
528Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABCXem phần Phần II, chương V E-HSMT182bình
529Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600x1100x180mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT36hộp
530Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy trong nhàXem phần Phần II, chương V E-HSMT55giá
531Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCXem phần Phần II, chương V E-HSMT36bảng
532Lắp đặt trụ cứu hoả 2 của D65Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3cái
533Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa D65Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
534Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x220mm có chân có mái cheXem phần Phần II, chương V E-HSMT3hộp
535Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65 dài 20m; 16bar ( bao gồm cả lăng phun và khớp nối)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT6cuộn
536Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT11 trung tâm
537Lắp đặt ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
538Lắp đặt đầu báo báo cháy khói địa chỉXem phần Phần II, chương V E-HSMT14,410 đầu
539Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉXem phần Phần II, chương V E-HSMT20,710 đầu
540Lắp đặt đế đầu báo cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT35,110 đầu
541Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉXem phần Phần II, chương V E-HSMT12,45 nút
542Lắp đặt chuông báo cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT12,45 chuông
543Lắp đặt đèn báoXem phần Phần II, chương V E-HSMT12,45 đèn
544Lắp đặt đầu báo khói thường trần kỹ thuậtXem phần Phần II, chương V E-HSMT14,310 đầu
545Lắp đặt đế đầu báo khói thườngXem phần Phần II, chương V E-HSMT14,310 đầu
546Lắp đặt modun điều khiển chuông báo cháyXem phần Phần II, chương V E-HSMT7bộ
547Lắp đặt modun điều khiển thiết bị ngoại viXem phần Phần II, chương V E-HSMT7bộ
548Lắp đặt modun cách ly địa chỉXem phần Phần II, chương V E-HSMT7bộ
549Lắp đặt modun giám sát van tín hiệuXem phần Phần II, chương V E-HSMT18bộ
550Kéo rải dây dẫn tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x1,5mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT7.950m
551Lắp đặt ống ghen cứng bảo hộ dây dẫn - D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT7.650m
552Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT300m
553Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp đựng modunlXem phần Phần II, chương V E-HSMT39hộp
554Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT100m
555Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy loại (20px1,5)mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT30m
556Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây cáp tín hiệu báo báoXem phần Phần II, chương V E-HSMT30m
557Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm có bộ lưu điệnXem phần Phần II, chương V E-HSMT135 đèn
558Lắp đặt đèn sự cố có bộ lưu điệnXem phần Phần II, chương V E-HSMT21,85 đèn
559Lắp đặt dây đơn1x6mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT100m
560Kéo rải dây dẫn điện 1x1,5mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2.370m
561Ống ghen cứng luồn dây D20 mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1.185m
562Lắp đặt hộp nối, phân dâyXem phần Phần II, chương V E-HSMT7hộp
563Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AXem phần Phần II, chương V E-HSMT7cái
564Cáp UTP cat6 AWG23, 4 Pair UTPXem phần Phần II, chương V E-HSMT150m
565Cáp UTP cat5 AWG23, 4 Pair UTPXem phần Phần II, chương V E-HSMT5.175m
566Đầu nối Essential chuẩn 6 cat6, không chống nhiễuXem phần Phần II, chương V E-HSMT190chiếc
567Mặt chuẩn RJ45Xem phần Phần II, chương V E-HSMT105chiếc
568Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Xem phần Phần II, chương V E-HSMT300hộp
569Máng cáp rộng 100*cao 50mm (W150*50)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT204m
570Thang cáp 150x50 + NắpXem phần Phần II, chương V E-HSMT23m
571Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1.150m
572Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1.150m
573Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơnXem phần Phần II, chương V E-HSMT50cái
574Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5EXem phần Phần II, chương V E-HSMT1.550m
575Kéo rải dây điện PVC/CU 2x1,5mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1.550m
B PHẦN KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ
1Lắp đặt thiết bị xử lý không khí AHU/CDUXem phần Phần II, chương V E-HSMT2Bộ
2Lắp đặt tủ điệnXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Bộ
3Điện trở sưởi 6kwXem phần Phần II, chương V E-HSMT2Bộ
4Cung cấp và lắp đặt hepa box 1220x610mm, kèm phin lọc HEPA H13Xem phần Phần II, chương V E-HSMT8Bộ
5Cung cấp và lắp đặt van điều áp Pressure damperXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 12,7mm, dày 0,8mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,12100m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 22,2mm, dày 1,0mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,12100m
8Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm, dày 19mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,12100m
9Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 22,2mm, dày 19mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,12100m
10Cung cấp và lắp đặt ống nước ngưng D34mm,kèm bảo ônXem phần Phần II, chương V E-HSMT5m
11Gas nạp bổ sung R410AXem phần Phần II, chương V E-HSMT10Kg
12Máng điện 100x100mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT45m
13Cung cấp và lắp đặt dây điện CV1x1,0mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT150m
14Cung cấp và lắp đặt dây điện CV1x2,5mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT575m
15Cung cấp và lắp đặt dây điện CXV 3X6+1X4mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT50m
16Lắp đặt dây dẫn 1AWGXem phần Phần II, chương V E-HSMT100m
17Lắp đặt dây tín hiệu Cat5EXem phần Phần II, chương V E-HSMT100m
18Ống gen PVC D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT50m
19Lắp đặt ống thông gió tiêu âm,kt: 600x400mm, tôn dày 0,75mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT38m
20Lắp đặt ống thông gió ,kt: 600x400mm, tôn dày 0,75mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT18m
21Lắp đặt ống thông gió ,kt: 600x200mm, tôn dày 0,75mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT12m
22Lắp đặt ống gió thẳngD300mm, tôn dày 0,58mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT20m
23Lắp đặt gót giày 500x300/D300mm, tôn dày 0,75mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT16cái
24Lắp đặt chân rẽ 800x200/600x200mm, tôn dày 0,75mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4cái
25Lắp đặt Cút 600x200/R250, tôn dày 0,75mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4cái
26Lắp đặt Cút 600x400/R250, tôn dày 0,75mm ( tiêu âm)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT8cái
27Lắp đặt Cút 600x400/R250, tôn dày 0,75mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4cái
28Lắp đặt Cút D300/R250, tôn dày 0,75mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT8cái
29Cửa gió hồi kèm hộp gió 600x400mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT8cái
30Van gió VCD/600x200mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4cái
31Van gió VCD/D300mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT16cái
32Côn thu đầu máy AHU tiêu âmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2Cái
33Hộp hòa trộn gió hồi tiêu âmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
34Bảo ôn PE dày 25mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT150m2
C HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ
1Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 12 mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT9,07100m
2Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 15 mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT100.0
3Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 22 mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT5,56100m
4Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 28 mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT3,23100m
5Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 35 mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,7100m
6Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 42 mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,54100m
7Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12xØ12mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT151cái
8Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ15mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT170cái
9Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ22mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT99cái
10Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ28mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT53cái
11Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35xØ35mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT10cái
12Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42xØ42mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT10cái
13Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT287cái
14Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT323cái
15Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT150cái
16Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT90cái
17Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT25cái
18Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT20cái
19Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ12mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT120cái
20Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ15mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT140cái
21Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ22mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT80cái
22Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35xØ28mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT40cái
23Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42xØ35mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT10cái
24Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12xØ12xØ12mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT137cái
25Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ15xØ15mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT154cái
26Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ22xØ22mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT90cái
27Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ28xØ28mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT45cái
28Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35xØ35xØ35mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT10cái
29Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42xØ42xØ42mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT8cái
30Lắp đặt giá treoXem phần Phần II, chương V E-HSMT390cái
31Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpXem phần Phần II, chương V E-HSMT80m2
32Máng nhựa 22x60mm (bảo vệ ống đồng âm tường)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT200m
33Nito thử kín đường ốngXem phần Phần II, chương V E-HSMT10chai
34Băng dán chỉ thị hướng đi của các loại khíXem phần Phần II, chương V E-HSMT6cuộn
35Mương khí y tế (kết nối từ nhà trung tâm khí đến)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT10m
D PHẦN NHÀ CHỨA RÁC
1Đào móng - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT46,97831m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,888m3
3Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3,3772m3
4Ván khuôn móngXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1574100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0714tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0702tấn
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT7,2128m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3,312m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,9715m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0883100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,017tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1179tấn
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1579100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0353100m3
15Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,7622m3
16Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,5576m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1014100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0149tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0381tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,5988m3
21Ván khuôn dầm,Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0544100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0239tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1334tấn
24Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3,2448m3
25Ván khuôn sàn máiXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,2954100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,2876tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,2086m3
28Ván khuôn. Ván khuôn lanh tôXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0488100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0184tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT7,9715m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,2958m3
32Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,084m3
33Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,2948m3
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT41,348m2
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT70,25m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT29,54m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT70,25m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT70,888m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT19,2864m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT7,0894m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngXem phần Phần II, chương V E-HSMT14,144m2
42Gia công xà gồ thépXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0549tấn
43Lắp dựng xà gồ thépXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0549tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT5,8321m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,2026100m2
46Tôn úp nócXem phần Phần II, chương V E-HSMT9md
47Ke chống bãoXem phần Phần II, chương V E-HSMT80cái
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT20,8m
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT15,48m
50Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệXem phần Phần II, chương V E-HSMT3,15m2
51Cung cấp cửa sổ mở hất nhôm hệ. Kính an toàn 6,38 mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,44m2
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,12100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4cái
54Rọ chắn rác D90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT4cái
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
56Lắp đặt công tắc 1 hạtXem phần Phần II, chương V E-HSMT5cái
57Dây dẫn /Cu/PVC 2X1.5Xem phần Phần II, chương V E-HSMT30m
58Ống gen D 20Xem phần Phần II, chương V E-HSMT15m
59Hộp âm tườngXem phần Phần II, chương V E-HSMT1hộp
E PHẦN NHÀ KHÍ Y TẾ
1Đào móng - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT154,26521m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT6,8312m3
3Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT7,8192m3
4Ván khuôn móngXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,3526100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,2685tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,174tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT6,2181m3
8Ván khuôn. dầm móngXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,5653100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0742tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,8179tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT26,8128m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT12,9924m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,5142100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,053100m3
15Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,5458m3
16Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT8,4195m3
17Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2,3426m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,3696100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0575tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,3307tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT4,8163m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,4921100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,2243tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,9105tấn
25Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT10,041m3
26Ván khuôn sàn máiXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,0452100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,1479tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,5861m3
29Ván khuôn lanh tôXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1025100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,0693tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT5,5148m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT24,9854m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT81,2883m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT167,866m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (phần không sơn)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT59,538m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT18,48m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT104,52m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem phần Phần II, chương V E-HSMT44,289m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT81,2883m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT335,155m2
41Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT15,4584m2
42Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT36,486m2
43Cửa sắt sơn tĩnh điệnXem phần Phần II, chương V E-HSMT10,56m2
44Cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 6,38mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,12m2
45Cửa lưới thép B40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2,4m2
46Gia công hàng rào lưới thépXem phần Phần II, chương V E-HSMT28,96m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem phần Phần II, chương V E-HSMT28,96m2
48Gia công xà gồ thépXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,2358tấn
49Lắp dựng xà gồ thépXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,2358tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT20,01961m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,8622100m2
52Tôn úp nócXem phần Phần II, chương V E-HSMT887,42m
53Ke chống bão (4cái/m2)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT344cái
54Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,729m3
55Xây móng, chiều dày Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,8593m3
56Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,0157m3
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,1203tấn
58Bu lông neo M30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT12bộ
59Lắp đặt ống nhựa PVC PN10 D110 mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,2100m
60Lắp đặt cút 90 PVC D110 mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4cái
61Rọ chắn rác D110Xem phần Phần II, chương V E-HSMT4cái
62HỘP APTOMAT: HĐ-1Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1hộp
63HỘP APTOMAT: HĐ-2, HĐ-3Xem phần Phần II, chương V E-HSMT5hộp
64Dây dẫn /Cu/PVC (2x2.5)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT126m
65Dây dẫn /Cu/PVC 2x1.5Xem phần Phần II, chương V E-HSMT216m
66Ống gen D20Xem phần Phần II, chương V E-HSMT342m
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem phần Phần II, chương V E-HSMT11bộ
68Quạt thống gió 25W-220VXem phần Phần II, chương V E-HSMT4cái
69ổ cắm đơn10A-220VXem phần Phần II, chương V E-HSMT8cái
70Công tắc kép 3: 5A-220VXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
71Công tắc đôi: 5A-220VXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
72Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
73Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT55m
74Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT12m
75Gia công, đóng cọc chống sétXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cọc
F PHẦN TƯỜNG RÀO
1Đào móng - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT273,32261m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT37,962m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT164,1505m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT601,768m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT12,3728m3
6Ván khuôn giằngXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,1248100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,3172tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,0387tấn
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,9111100m3
10Tầng lọc ngượcXem phần Phần II, chương V E-HSMT47cái
11Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT4,5619m3
12Ván khuôn giằng đỉnh tườngXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,4147100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,4311tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT87,6691m3
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT36,784m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1.005,728m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT270,16m2
18Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT337,92m
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1.629,2794m
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT1.275,888m2
G PHẦN SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,211100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Xem phần Phần II, chương V E-HSMT135,227100m3
3Mua đất , đất cấp III và vận chuyển đất đến công trìnhXem phần Phần II, chương V E-HSMT142,473100m3
H THOÁT NƯỚC MƯA
1Phá dỡ kết cấu bê tôngXem phần Phần II, chương V E-HSMT78,4m3
2Đào - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,218100m3
3Đắp đất nền móng công trìnhXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,552100m3
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT78,4m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT24,46m3
6Đổ bê tông thủ công, đá 1x2, mác 200Xem phần Phần II, chương V E-HSMT36,696m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy rãnhXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,39100m2
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT48,928m3
9Trát tường giếng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT611,6m2
10Láng nền đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT111,2m2
11Bê tông mũ tường rãnh nước, đá 1x2, mác 200Xem phần Phần II, chương V E-HSMT18,348m3
12Ván khuôn cho bê tôngXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,125100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Xem phần Phần II, chương V E-HSMT15,01m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnXem phần Phần II, chương V E-HSMT2781cấu kiện
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,856100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,477tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,995tấn
18Đào - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,02100m3
19Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,308m3
20Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,462m3
21Ván khuôn đế giếngXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,025100m2
22Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,256m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT9,28m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,98m2
25Ván khuôn cho bê tôngXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,036100m2
26Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,28m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,006tấn
28Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,124m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,005100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,009tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,01tấn
32Song chắn rác gang tải trọng 40 KNXem phần Phần II, chương V E-HSMT2bộ
33Đào kênh mương - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,014100m3
34Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2,156m3
35Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3,234m3
36Ván khuôn đế giếngXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,174100m2
37Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT9,38m3
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT53,97m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT6,86m2
40Ván khuôn cho bê tôngXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,249100m2
41Bê tông mũ tường rãnh nước, đá 1x2, mác 200Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,96m3
42Gia công, lắp đặt cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,045tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,868m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,038100m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,065tấn
46Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,068tấn
47Song chắn rác gang tải trọng 40 KNXem phần Phần II, chương V E-HSMT14bộ
I THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT160,3341m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,498100m3
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,145100m
4Lắp đặt cút xiên PVC D250mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT5cái
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,807m3
6Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,933m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,093tấn
8Ván khuôn móngXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,026100m2
9Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2,817m3
10Cốt thép thang giếngXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,025tấn
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT25,599m2
12Đổ bê tông đúc sẵn , đá 1x2, mác 250Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,429m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,022100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,038tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc L70x50x6Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,11tấn
16Bê tông mũ tường rãnh nước, đá 1x2, mác 200Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,558m3
17Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,03tấn
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,064100m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgXem phần Phần II, chương V E-HSMT31cấu kiện
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,076m3
22Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,244m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,123tấn
24Ván khuôn móngXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,035100m2
25Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3,98m3
26Cốt thép thang giếngXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,036tấn
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT34,16m2
28Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,572m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,029100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,051tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc L70x50x6Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,146tấn
32Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,744m3
33Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,039tấn
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,085100m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT4m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgXem phần Phần II, chương V E-HSMT41cấu kiện
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,269m3
38Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,311m3
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,031tấn
40Ván khuôn móngXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,009100m2
41Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,716m3
42Cốt thép thang giếngXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,016tấn
43Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT15,099m2
44Đổ bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,143m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,007100m2
46Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,013tấn
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc L70x50x6Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,037tấn
48Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,186m3
49Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,01tấn
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,021100m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgXem phần Phần II, chương V E-HSMT11cấu kiện
53Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,538m3
54Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,622m3
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,062tấn
56Ván khuôn móngXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,017100m2
57Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3,082m3
58Cốt thép thang giếngXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,027tấn
59Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT28,012m2
60Đổ bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,286m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,014100m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,026tấn
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc L70x50x6Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,073tấn
64Bê tông mũ tường rãnh nước, đá 1x2, mác 200Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,372m3
65Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,02tấn
66Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,043100m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2m2
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgXem phần Phần II, chương V E-HSMT21cấu kiện
J CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,7100 m
2Lắp đặt Cút 90 độ D50 HDPE bằng p/p dán keoXem phần Phần II, chương V E-HSMT10cái
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt Cút 135 độ D50 HDPE bằng p/p dán keoXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt nối thẳng ren trong, đường kính măng sông 50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt van phao, đường kính van 50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
7Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Xem phần Phần II, chương V E-HSMT43,221m3
8Đắp cát công trìnhXem phần Phần II, chương V E-HSMT4,26m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,383100m3
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,27m3
K SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào nền đường, đất cấp IIIXem phần Phần II, chương V E-HSMT170,4431m3
2Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2,427100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênXem phần Phần II, chương V E-HSMT7,281100m3
4Bù vênh mặt đường bằng Bê tông , M200, đá 1x2, PCB40 (dày trung bình 5,5cm)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT57,571m3
5Xáo xới để lu lèn K95Xem phần Phần II, chương V E-HSMT17,702100m3
6Lu lèn lại sau xáo xới K95Xem phần Phần II, chương V E-HSMT17,702100m3
7Nilon lótXem phần Phần II, chương V E-HSMT5.900,65m2
8Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem phần Phần II, chương V E-HSMT590,065m3
9Cắt khe sân bê tôngXem phần Phần II, chương V E-HSMT236,02610m
10Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT52,06m3
11Vữa XM M75 dày 2cm, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT520,63m2
12Lát lối đi bằng gạch TezzaroXem phần Phần II, chương V E-HSMT520,63m2
13Xây bó hè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT4,825m3
14Trát bo hè 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT24,123m2
15Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem phần Phần II, chương V E-HSMT23,75m3
16Vữa XM M50, PCB40 dày 2cmXem phần Phần II, chương V E-HSMT188,571m2
17Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT55,043m3
18Ván khuôn bóa vỉaXem phần Phần II, chương V E-HSMT7,951100m2
19Lắp đặt bó vỉaXem phần Phần II, chương V E-HSMT1.397,6751cấu kiện
L PHẦN BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V E-HSMT726,5251m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2,692100m3
3Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V E-HSMT15m3
4Đổ bê tông t, đá 2x4, mác 150Xem phần Phần II, chương V E-HSMT21,681m3
5Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT36,269m3
6Bê tông tường , M300, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT59,92m3
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT27,3m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,269100m2
9Ván khuôntường thẳngXem phần Phần II, chương V E-HSMT4,928100m2
10Ván khuôn sàn máiXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,418100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT3,258tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V E-HSMT14,145tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V E-HSMT4,013tấn
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT177,55m2
15Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT177,55m2
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT316,96m2
17Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT316,96m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT110,08m2
19Quét nước xi măng 2 nướcXem phần Phần II, chương V E-HSMT577,74m2
20Băng cản nướcXem phần Phần II, chương V E-HSMT53m
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,683100m3
22Thang xuống bể nước ngầmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
23Ống thông hơi D100 và lưới chắn côn trùngXem phần Phần II, chương V E-HSMT5ống
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,552m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,055100m2
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1,627m3
27Ván khuôn sàn máiXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,179100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT7,706m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,357m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT38,364m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT39,132m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT17,9m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT5,5m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT38,364m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT62,532m2
36Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,27m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,017100m2
38Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT10,304m2
39Cửa thép hộp bọc tôn sơn chống rỉXem phần Phần II, chương V E-HSMT2,34m2
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT0,648m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V E-HSMT5,888m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V E-HSMT5,888m2
43Nắp bểXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
44Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,24100m
45Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,09100m
46Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT0,03100m
47Crephin D80Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3cái
48Lắp bích thép - Đường kính 60mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT9cặp bích
49Lắp bích thép, đường kính ống 40mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1,5cặp bích
50Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT12cái
51Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
52Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4cái
53Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT3cái
54Lắp đặt côn thép nối D60x40 bằng p/p hàn - Đường kính 60mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
55Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT3cái
56Lắp đặt van D40-BBXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
57Lắp đặt van D60-BBXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
58Zoong D60Xem phần Phần II, chương V E-HSMT8cái
59Zoong D65Xem phần Phần II, chương V E-HSMT6cái
60Rơle áp suấtXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
61Bình tích áp 30LXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
62Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
63Chống rung D60Xem phần Phần II, chương V E-HSMT6cái
64Lắp đặt van gạt D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4cái
65Lắp đặt bu lông M10Xem phần Phần II, chương V E-HSMT210cái
66Lắp đặt kép thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT3cái
67Lắp đặt kép thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
68Măng sông D20Xem phần Phần II, chương V E-HSMT4cái
69Măng sông D15Xem phần Phần II, chương V E-HSMT4cái
70Tủ điện 500x350x250mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Tủ
71Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC 3x16+1x10Xem phần Phần II, chương V E-HSMT5m
72Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC 3x10+1x6Xem phần Phần II, chương V E-HSMT5m
73Lắp đặt dây CU/PVC 2x(1x2,5)mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT50m
74Đầu cos đồng M16Xem phần Phần II, chương V E-HSMT18cái
75Đầu cos đồng M10Xem phần Phần II, chương V E-HSMT18cái
76Đầu cos đồng M6Xem phần Phần II, chương V E-HSMT4cái
77Lắp đặt máng cáp 25x50mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT15m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT32m
79Lắp đặt các automat 3P-50AXem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
80Lắp đặt các automat 3P-40AXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
81Lắp đặt các automat 1P-10AXem phần Phần II, chương V E-HSMT3cái
82Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bảng
83Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1hộp
85Lắp đặt dây CU/PVC 2x(1x2,5)mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT76m
M PHẦN CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ (TẠM BIẾN ÁP, ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, HẠ THẾ), CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Kéo rải cáp ngầm- cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 24kVXem phần Phần II, chương V E-HSMT125m
2Hộp nối cáp ngầm -3x70mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
3Rãnh cáp ngầm 24kV đi trên nền đất- Phần lắp đặtXem phần Phần II, chương V E-HSMT62m
4Rãnh cáp ngầm 24kV đi qua đường nhựa- Phần lắp đặtXem phần Phần II, chương V E-HSMT17m
5Ống thép F141,3 dày 3.96 bảo vệ cáp qua đườngXem phần Phần II, chương V E-HSMT17m
6Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Xem phần Phần II, chương V E-HSMT62m
7Măng xông ống thép D141,3Xem phần Phần II, chương V E-HSMT3cái
8Sứ báo hiệu cáp ngầmXem phần Phần II, chương V E-HSMT4cái
9Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi trên nền đấtXem phần Phần II, chương V E-HSMT62m
10Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi trên qua đường nhựaXem phần Phần II, chương V E-HSMT17m
11Xây dựng hố dự phòng hộp nối cápXem phần Phần II, chương V E-HSMT1vị trí
12Tiếp địa trạm ki ốt - Phần lắp đặtXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Hệ thống
13Hộp chụp chống tổn thấtXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
14Dây đồng đơn pha đất trung tính M95Xem phần Phần II, chương V E-HSMT15m
15Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC -1x240mm2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT48m
16Nắp chụp cao thế MBAXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
17Đầu cốt đồng M 240Xem phần Phần II, chương V E-HSMT30cái
18Đầu cốt đồng Cu95Xem phần Phần II, chương V E-HSMT10cái
19Biển báo an toànXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
20Biển tên trạmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
21Móng trạm kiốtXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Móng
22Tiếp địa trạm ki ốt - Phần xây dựngXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Hệ thống
23Rãnh cáp 0,4kV qua đường bê tôngXem phần Phần II, chương V E-HSMT55m
24Rãnh cáp 0,4kV qua nền đấtXem phần Phần II, chương V E-HSMT407m
25Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(2x4)mm2- 0,6/1kVXem phần Phần II, chương V E-HSMT42m
26Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x16)mm2- 0,6/1kVXem phần Phần II, chương V E-HSMT137m
27Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x50+1x35)mm2- 0,6/1kVXem phần Phần II, chương V E-HSMT138m
28Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x70)mm2 - 0,6/1kVXem phần Phần II, chương V E-HSMT90m
29Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240+1x120)mm2-0,6/1kVXem phần Phần II, chương V E-HSMT175m
30Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F130/100Xem phần Phần II, chương V E-HSMT258m
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F65/50Xem phần Phần II, chương V E-HSMT227m
32Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F32/25Xem phần Phần II, chương V E-HSMT42m
33Lắp đặt ống thép F113,5 bảo vệ cápXem phần Phần II, chương V E-HSMT55m
34Đầu cốt đồng M 240Xem phần Phần II, chương V E-HSMT12cái
35Đầu cốt đồng M150Xem phần Phần II, chương V E-HSMT6cái
36Đầu cốt đồng M95Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
37Đầu cốt đồng M50Xem phần Phần II, chương V E-HSMT6cái
38Đầu cốt đồng M35Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2cái
39Đầu cốt đồng M16Xem phần Phần II, chương V E-HSMT4cái
40Đầu cốt đồng M4Xem phần Phần II, chương V E-HSMT4cái
41Sứ báo hiệu cáp ngầmXem phần Phần II, chương V E-HSMT23cái
42Xây dựng rãnh cáp 0,4kV đi trên nền bê tôngXem phần Phần II, chương V E-HSMT55m
43Xây dựng rãnh cáp 0,4kV đi trên nền đấtXem phần Phần II, chương V E-HSMT407m
44Rãnh cáp chiếu sáng qua đườngXem phần Phần II, chương V E-HSMT119m
45Rãnh cáp chiếu sáng qua nền đấtXem phần Phần II, chương V E-HSMT491m
46Cột thép bát giác, tròn côn H=6m - D78-3mmXem phần Phần II, chương V E-HSMT10Cột
47Cột đèn trang trí DC06 đế gang thân gang/nhôm 4 bóngXem phần Phần II, chương V E-HSMT8Cột
48Móng tủ điều khiển chiếu sángXem phần Phần II, chương V E-HSMT1móng
49Móng cột đèn chiếu sáng 8mXem phần Phần II, chương V E-HSMT10móng
50Móng cột đèn trang trí 4,5mXem phần Phần II, chương V E-HSMT8móng
51Cần đèn CD-B01, cao 2m vươn 1,5m đơnXem phần Phần II, chương V E-HSMT7cái
52Cần đèn CK-B01, cao 2m vươn 1,5m képXem phần Phần II, chương V E-HSMT3cái
53Chùm tay cột đèn sân vườn CH04-4Xem phần Phần II, chương V E-HSMT8Bộ
54Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2 lên đènXem phần Phần II, chương V E-HSMT156m
55Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x10)mm2- 0,6/1kV chiếu sángXem phần Phần II, chương V E-HSMT714m
56Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x16)mm2- 0,6/1kV chiếu sángXem phần Phần II, chương V E-HSMT40m
57Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F65/50Xem phần Phần II, chương V E-HSMT754m
58Sứ báo hiệu cáp ngầmXem phần Phần II, chương V E-HSMT31cái
59Đèn LED Venus 150WXem phần Phần II, chương V E-HSMT13cái
60Cầu đèn trắng đục D400 lắp đèn Led 12WXem phần Phần II, chương V E-HSMT32Bóng
61Đầu cốt đồng M16Xem phần Phần II, chương V E-HSMT8cái
62Đầu cốt đồng M10Xem phần Phần II, chương V E-HSMT144cái
63Bảng điện bakelitXem phần Phần II, chương V E-HSMT18Cái
64Attomat 1P/6AXem phần Phần II, chương V E-HSMT18Cái
65Lắp đặt máy biến áp 3 pha 750kVA-10(22)/0,4kVXem phần Phần II, chương V E-HSMT1máy
66Tháo máy biến áp 3 pha 250kVA-10/0,4kVXem phần Phần II, chương V E-HSMT1máy
67Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVXem phần Phần II, chương V E-HSMT2tủ
68Lắp tủ điện trung thế 24kV (RMU)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1tủ
69Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sángXem phần Phần II, chương V E-HSMT1tủ
70Thí nghiệm MBA 22-35KVXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Máy
71Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnXem phần Phần II, chương V E-HSMT1mẫu
72Thí nghiệm chống sét van 22-35kVXem phần Phần II, chương V E-HSMT3pha
73Thí nghiệm cầu chì tự rơiXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
74Thí nghiệm cầu dao phụ tải trong tủXem phần Phần II, chương V E-HSMT3bộ
75Thí nghiệm cáp lực, điện áp Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1sợi
76Thí nghiệm cáp lực, điện áp Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2sợi
N PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạchXem phần Phần II, chương V E-HSMT1.462,57m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngXem phần Phần II, chương V E-HSMT409,327m3
3Tháo dỡ cửaXem phần Phần II, chương V E-HSMT316,73m2
4Tháo dỡ mái tônXem phần Phần II, chương V E-HSMT58,575m2
5Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnXem phần Phần II, chương V E-HSMT17,577m2
6Vận chuyển phế thải đổ điXem phần Phần II, chương V E-HSMT187,1910m³/1km
O THIẾT BỊ, BẢO HIỂM, NÉN TĨNH VÀ DỰ PHÒNG
1Trạm biến áp kiốt 750kVA-10(22)/0.4kV gồm:
'- Vỏ trạm D3200*R2200*C2800mm tôn 1,5 - 3mm, sơn tĩnh điện ghi sáng ngoài trời.
- Tủ trung thế 3 ngăn ( 1 CDPT lộ đến, 1 CDPT lộ đi và 1 CDPT liền chì sang MBA ) 22kV loại compact cách điện khí SF6 + 01 bộ cầu chì 22kV 10A.
- MBA 10(22)/0,4kV 750kVA.
- Phụ kiện đấu nối nội bộ trạm trọn bộ: 02 bộ đầu T-PLUG; 01 bộ đầu ELBOW, cáp từ tủ trung thế đến MBA.
- Tủ điện hạ thế 1250A-500V gồm 5 lộ ra (02 lộ 630A; 01 lộ 400A, 01 lộ 250A và 01 lộ 125A).
Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1Trạm
2Tủ điện hạ thế 400A-500V gồm 04 lộ raXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Tủ
3Tủ tụ bù tự động 300kVArXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Tủ
4Tủ điều khiển chiếu sángXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Tủ
5Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=142,56m3/h; H>=90mXem phần Phần II, chương V E-HSMT2máy
6Máy bơm bù áp động cơ điện Q>=9m3/h; H>=95mXem phần Phần II, chương V E-HSMT1máy
7Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop: 1 = 1Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1hệ thống
8Bộ Switch chuyển mạch Switch-24 Port Gigabit24Port 10/100/1000Mbp Kết nối tốc độ cao và tính tương thích tốtPhù hợp với các chuẩn IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.x phổ biến, cung cấp tốc độ 10/100/1000 Mbps đảm bảo truyền tải dữ liệu nhanh chóng hỗ trợ chức năng Auto MDI/MDIX.Xem phần Phần II, chương V E-HSMT15bộ
9Switch 24 Port 10/100/1000BASE-T + 4 Port 1000BASE-X SFP Unpopulated SFP 1 AC PSU Includes ExtremeXOS L2 Edge LicenseXem phần Phần II, chương V E-HSMT6bộ
10Thiết bị tường lửa Firewall with FirePOWER Services – Security Appliance – 8 Ports – GigE – DesktopCisco ASA 5500-X Next Generation, ASA 5506-X, 8*GE ports, 1GE Mgmt, AC, 3DES/AES, AVC, FirePower, FireSIGHT, unlimited user nodesXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
11Thiết bị cân bằng tải Thông số kỹ thuật- Hai cổng Ethernet Gigabit WAN để cân bằng tải và liên tục kinh doanh- Built-in 4 port switch Gigabit Ethernet- Mạnh mẽ bảo mật: kiểm tra gói stateful đã được chứng minh ( SPI ) bức tường lửa và phần cứng mã hóa- Công suất cao- Hiệu suất cao, IP Security ( IPses ) khả năng VPN- Trực quan, quản lý thiết bị dựa trên trình duyệt và thiết lập các trình thuật sĩ- Hỗ trợ tốc độ Gigabit Ethernet cho các kết nối có dây nội bộ và bên ngoài, dễ dàng quản lý các tập tin lớn, người sử dụng đồng thười để giữ nhân viên sản xuấtXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
12Thiết bị lưu điệnDung lượng: 6000VA/4800W Kích thước: 369x190x688 (DxWxH) Trọng lượng: 61kgThông số đầu vào: Điện áp định mức: 208/220/230/240VAC Dải điện áp vào: 110-300VAC Dải tần số : 46 ~ 54Hz hoặc 56 ~ 64Hz Thông số đầu ra: Điện áp đầu ra: 208/220/230/240VAC ± 1% Tần số chế độ đồng bộ: 46 ~ 54Hz hoặc 56 ~ 64Hz Tần số chế độ ắc quy: 50 ± 0.1Hz hoặc 60 ± 0.1Hz Thời gian chuyển mạch: 0ms Dạng sóng: sóng sin chuẩn Cảnh báo: Âm thanh + màn hình LCD Form: TowerXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
13Module quang MM: SX-MiniGBIC (SFP) MiniGBIC SFP, 1000BASE-SX, MNF 220& 550 meters, LC connectorXem phần Phần II, chương V E-HSMT12bộ
14Thanh đấu nối cáp Essential chuẩn 6 cat6, không chống nhiễu, 24 cổng 1HUXem phần Phần II, chương V E-HSMT14chiếc
15Thanh quản lý dây nhảy 1HUXem phần Phần II, chương V E-HSMT6chiếc
16Cáp quang đơn mốt 12 lõiXem phần Phần II, chương V E-HSMT150m
17Hộp phối quang ODF 08 FO gắn rack 19" bao gồm đầy đủ phụ kiệnXem phần Phần II, chương V E-HSMT4bộ
18Hội phối quang ODF 96 gắn rack 19" bao gồm đầy đủ phụ kiệnXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
19Dây nhảy quang đơn mốt, dulep UPC-UPC SM 2.0/3.0 dài 3m LC-SC/UPCXem phần Phần II, chương V E-HSMT8sợi
20Thiết bị chống sét lan truyền cho tín hiệuXem phần Phần II, chương V E-HSMT5bộ
21Tủ rack - Kích thước: 600 (rộng) x 2100 (cao) x 1000 (sâu) mm.- Toàn bộ tủ rack 42U được sản xuất bằng thép chất lượng cao bao gồm: Vỏ tủ mạng dày 1.2mm, khung gắn thiết bị dày 1.8mm – 2mm.- Quy cách: Tủ đứng.- Thân tủ được thiết kế dạng cánh mở với hai cách hông có thể dễ dàng tháo lắp.- Cửa trước và cửa sau dạng 2 cánh, lưới thoáng.- Thanh tiêu chuẩn được đánh số U dễ dàng lắp đặt thiết bị mạng, phụ kiện tủ mạng.Xem phần Phần II, chương V E-HSMT2chiếc
22Tủ rack - Kích thước: 600 (rộng) x 830 (cao) x 800 (sâu) mm.- Tủ mạng được sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền và thẩm mỹ cao.- Độ dày thép được sản xuất bằng chất liệu thép dày 1.2~1.5 mm.- Quy cách: Tủ đứng.- Thân tủ mạng được thiết kế dạng khung có kết cấu hàn liền chịu tải cao.- Kết cấu mặt trước tủ mạng cửa lưới thoáng để hỗ trợ sự lưu thông không khí, làm mát cho thiết bị.- Mặt sau tủ mạng được thiết kế với dạng lưới thông thoát.- Hệ thống làm mát tủ mạng gồm 1 quạt gắn nóc tủ và 1 khung chờ khi có nhu cầu lắp thêm quạt tản nhiệt.- Thiết kế tủ rack linh hoạt với lỗ chờ đi dây tinh thế và thuận tiện gồm 2 lỗ trên nóc và 2 lỗ dưới đáy tủ mạng, hạn chế tối đa sự xâm nhập của côn trùng.Xem phần Phần II, chương V E-HSMT5chiếc
23Dây nhảy Essential chuẩn 6 cat6, không chống nhiễu, PVC 1,5mXem phần Phần II, chương V E-HSMT120sợi
24Camera thân trụ IP 2.0 Full HD Camera IP hồng ngoại 2MP Chuẩn nén H.265Cảm biến hình ảnh 1/2.8" Progressive CMOSHỗ trợ tính năng ICRĐộ nhạy sáng: Color: 0.01 Lux @ (F1.2, AGC ON), 0.028Lux @ (F2.0, AGC ON)Độ phân giải 1920x1080:25fps(P)/30fps(N),Chuẩn nén hình ảnh H265/H.264+&H.264Tăng cường hình ảnh với 3D DNR, BLCỐng kính 4mm, 2.8mm, (đặt hàng 6mm)Tầm xa hồng ngoại: đến 30mNguồn cấp DC12V & PoE * Không bao gồm nguồn cấpHỗ trợ dịch vụ Hik-Connect, ko hỗ trợ tính năng DDNSMặt trước: Kim loạiTiêu chuẩn chống bụi nước IP67Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
25Camera bán cầu IP 2.0 Full HD Camera IP hồng ngoại 2MP Chuẩn nén H.265Cảm biến hình ảnh 1/2.8" Progressive CMOSHỗ trợ tính năng ICRĐộ nhạy sáng: Color: 0.01 Lux @ (F1.2, AGC ON), 0.028Lux @ (F2.0, AGC ON)Độ phân giải 1920x1080:25fps(P)/30fps(N),Chuẩn nén hình ảnh H265/H.264+&H.264Tăng cường hình ảnh với 3D DNR, BLCỐng kính 4mm, 2.8mm, (đặt hàng 6mm)Tầm xa hồng ngoại: đến 30mNguồn cấp DC12V & PoE * Không bao gồm nguồn cấpHỗ trợ dịch vụ Hik-Connect, ko hỗ trợ tính năng DDNSXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
26Bộ đổi nguồn cho camera 220v-12VDCXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
27Thiết bị Switch chia tín hiệu 24-Port TP-Link TL-16 cổng tốc độ 10/100/1000 MbpsXem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
28Đầu ghi hình • Băng thông in/out: 320/256Mbps• Cổng xuất hình ảnh 2xHDMI & 2xVGA độc lập• Hỗ trợ 8 ổ cứng (tối đa mỗi ổ 10TB), 1 cổng eSATA• RAID 0/1/5/6/10• Audio (in/out): 1/2, Alarm (in/out): 16/4• Nguồn cấp 100~240 VAC• 2U,Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1thiết bị
29Ổ cứng HDD 4TB 3.5" SATA 3 -Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1cái
30Máy tính chủ (Server) Quản lý giám sát hệ thốngMáy tính chủ (gồm 4x3.5" Chassis Cable/ Xeon E-2224 3.4GHz/8GB Ram/ 1TB HDD/ iDrac9, Basic/ EmbeddedSATA/ On-Board LOM/ powercord/ DVDRW )Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1thiết bị
31Màn hình 40inch, full HDXem phần Phần II, chương V E-HSMT1thiết bị
32Thiết bị lưu điện Dung lượng: 6000VA/4800W Thông số đầu vào: Điện áp định mức: 208/220/230/240VAC Dải điện áp vào: 110-300VAC Dải tần số : 46 ~ 54Hz hoặc 56 ~ 64Hz Thông số đầu ra: Điện áp đầu ra: 208/220/230/240VAC ± 1% Tần số chế độ đồng bộ: 46 ~ 54Hz hoặc 56 ~ 64Hz Tần số chế độ ắc quy: 50 ± 0.1Hz hoặc 60 ± 0.1Hz Thời gian chuyển mạch: 0ms Dạng sóng: sóng sin chuẩn Cảnh báo: Âm thanh + màn hình LCDXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
33Thang máy tải khách P1 (Thang máy có phòng máy . Tải trọng:750 Kg; 04 điểm dừng).Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1Bộ
34Thang máy tải khách P2 (Thang máy có phòng máy. Tải trọng:700 Kg; 07 điểm dừng).Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1Bộ
35Thang cáng bệnh nhân P3 (Thang máy có phòng máy . Tải trọng: 1000 Kg; 07 điểm dừng).Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1Bộ
36Thang cáng bệnh nhân P4 (Thang máy có phòng máy . Tải trọng: 1000 Kg; 07 điểm dừng).Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1Bộ
37Thang rác (Tải trọng: 300 kg; 07 điểm dừng)Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1Bộ
38Máy bơm cấp lọc thô: Q: 6m3/h, H: 45m, P: 4.0kw, 3ph, 380VAC, 50HzXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Cái
39Thiết bị lọc đa cấp:'- Bình lọc áp lực: Vật liệu: FRP, KT: D760* H1820mm;- Van lọc tự động 3 chức năng, sục rửa vật liệu định kỳ tự động: Qmax: 10 m3/h.- Cát thạch anh .- Vật liệu lọc đa năng.- Sỏi đệmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
40Thiết bị lọc than hoạt tính:'- Bình lọc áp lực: Vật liệu: FRP, KT: D760* H1820mm;- Van lọc tự động 3 chức năng, sục rửa vật liệu định kỳ tự động: Qmax: 10 m3/h.- Cát thạch anh .- Vật liệu lọc đa năng.- Sỏi đệmXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
41Thiết bị lọc trao đổi ion:'- Bình lọc áp lực: Vật liệu: FRP, KT: D760* H1820mm;- Van lọc tự động 5 chức năng, tái sinh vật liệu định kỳ tự động;- Hạt trao đổi ion;- Sỏi đệm;- Bồn chứa muối hoàn nguyên: Nhựa PE.- Muối hoàn nguyên hạt trao đổi ionXem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
42Thiết bị lọc an toàn:Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
43Hệ thống lọc R.OXem phần Phần II, chương V E-HSMT1hệ thống
44Hệ thống cấp nước sử dụng và khử khuẩnXem phần Phần II, chương V E-HSMT1hệ thống
45Phụ kiện lắp đặt hệ thống: 01 Khung giá đỡ thiết bị và 05 Đồng hồ áp suất.Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1bộ
46Đường Ống Công Nghệ: Ống PPR, PN10, PVC- Class 2Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1hệ thống
47Hệ thống điện điều khiển: Vỏ tủ sơn tĩnh điện, dày 1,5mm; Thiết bị đóng cắt chính: CB, Contactor,..Cáp CXV, CVVXem phần Phần II, chương V E-HSMT1hệ thống
48vận chuyển thiết bị tới chân công trườngXem phần Phần II, chương V E-HSMT1hệ thống
49lấy mẫu nước phân tíchXem phần Phần II, chương V E-HSMT1hệ thống
50nhân công lắp đặt, quản lý giám sát, hướng dẫn vận hành, bàn giao hệ thống.Xem phần Phần II, chương V E-HSMT1hệ thống
51Nén tĩnh cọcXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Trọn bộ
52Bảo hiểm công trình xây dựngXem phần Phần II, chương V E-HSMT1Trọn gói
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
2Chi phí dự phòng trượt giá1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7039972E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2839995375E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 03 đồng tương tự là hợp đồng thi công xây công trình xây dựng dân dụng (công trình y tế) cấp II trở lên có số tầng nổi ≥ 07 tầng, (trong các hợp đồng có thi công các hạng mục: Thi công phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện; cấp thoát nước; hệ thống điện nhẹ, pccc).* Đối với nhà thầu liên doanh thì từng thành viên trong liên doanh phải có 03 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, giá trị hợp đồng tương ứng với tỷ lệ đảm nhận của nhà thầu trong liên doanh.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03(>03 hợp đồng), ít nhất có 1 hợp đồng tối thiểu là 71.903.974.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 215.711.922.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.903.974.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥215.711.922.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+ Trong 03 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 6 Trong đó gồm:- Phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công, phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể như sau:+ Xây dựng dân dụng (02 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (01 người).- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của Nhà nước các văn bằng chứng chỉ.33
4 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ.53
5 Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng &công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.53
6 Kỹ sư quản lý phụ trách khối lượng thanh toán (Kỹ sư kinh tế xây dựng). 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực.53
7 Kỹ sư trắc đạc 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng.33
8 Công nhân kỹ thuật 50 Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng nghề gồm các nghề sau:+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 15 người+ Công nhân kỹ thuật sắt: 10 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 10 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 05 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 05 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 05 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
2 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
3 Xe ô tô tự đổ ≥ 5T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực).3
4 Ô tô tưới nước 5 m3 (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực).1
5 Máy đào ≥ 0,45 m31
6 Cần cẩu tự hành ≥ 8T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực).1
7 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt4
8 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt4
9 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
10 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt2
11 Máy trộn BT ≥ 250L ≥ 250L3
12 Máy trộn vữa ≥ 80L ≥ 80L2
13 Máy vận thăng lồng (Có kiểm định còn hiệu lực). (Có kiểm định còn hiệu lực).2
14 Cần trục tháp (Có kiểm định còn hiệu lực). (Có kiểm định còn hiệu lực).1
15 Máy ép cọc BTCT. (Có kiểm định còn hiệu lực).1
16 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
17 Máy bơm bê tông Còn hoạt động tốt1
18 Trạm trộn bê tông Công suất tram trộn >=60m3/h1
19 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt4
20 Máy cắt gạch, đá Còn hoạt động tốt2
21 Máy khoan các loại: bê tông, cầm tay…. Còn hoạt động tốt2
22 Máy phát điện ≥ 50KVA ≥ 50KVA2
23 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn kiểm tra vật liệu đầu vào đủ năng lực hoạt động theo quy định pháp luật hiện hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->