Gói thầu: Gói thầu phi tư vấn số 03: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 4 tầng (đơn vị PA01, PC06); Nhà làm việc (đơn vị PC09); Nhà kho vật chứng (đơn vị PC10); Chuồng động vật nghiệp vụ (đơn vị PK02)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211197902-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu phi tư vấn số 03: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 4 tầng (đơn vị PA01, PC06); Nhà làm việc (đơn vị PC09); Nhà kho vật chứng (đơn vị PC10); Chuồng động vật nghiệp vụ (đơn vị PK02)
Số hiệu KHLCNT 20211161766
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 15:33:00 đến ngày 2021-12-07 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,491,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.240.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 447.300.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.090.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép 2,2 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 670 w
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan 750 W
- Đặc điểm thiết bị ≥ 750 W
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu phi tư vấn số 03: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 4 tầng (đơn vị PA01, PC06); Nhà làm việc (đơn vị PC09); Nhà kho vật chứng (đơn vị PC10); Chuồng động vật nghiệp vụ (đơn vị PK02)
Dự toán mua sắm năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Phường An Tường - thành phố Tuyên Quang - tỉnh Tuyên Quang; SĐT: 069 2529.132, số fax: 069 2529.201
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đội Xây dựng, doanh trại – phòng Hậu cần thuộc Công an tỉnh Tuyên Quang; + Lập, thẩm định E-HSMT: Bên mời thầu, Tổ thẩm định thuộc Công an tỉnh Tuyên Quang; + Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đánh giá thuộc Bên mời thầu, Tổ thẩm định thuộc Công an tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Phường An Tường, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Phường An Tường - thành phố Tuyên Quang - tỉnh Tuyên Quang; SĐT: 069 2529.132, số fax: 069 2529.201


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Các bản chính hợp đồng đã thống kê trong HSDT. - Xác nhận đã thực hiện đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng của Chủ đầu tư đối với các gói thầu đã thống kê trong HSDT.
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Phường An Tường - thành phố Tuyên Quang - tỉnh Tuyên Quang; SĐT: 069 2529.132, số fax: 069 2529.201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đ/c Thượng tá Chu Quang Trung - Phó Giám đốc Công an tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, số điện thoại: 069 2529 132, số fax: 069 2529 201;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Xây dựng, doanh trại thuộc phòng Hậu cần, Công an tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, số điện thoại: 069.2529.132 (Đ/c Ngô Quang Thắng - Cán bộ phụ trách gói thầu)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Tuyên Quang, Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, SĐT 0989.388.854 (Đ/c Vương Thị Thu Thủy - Phó Trưởng phòng)
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ bệ xí (15/20 bộ) bị hỏng Tháo dỡ bệ xí (15/20 bộ) bị hỏng bộ 10 Hạng mục: Nhà làm việc 4 tầng (đơn vị PA01, PC06). STT từ 1-96
2 Tháo dỡ chậu tiểu (05/12 bộ) Tháo dỡ chậu tiểu (05/12 bộ) bộ 5
3 Tháo dỡ chậu rửa (07/18 bộ) bị hỏng Tháo dỡ chậu rửa (07/18 bộ) bị hỏng bộ 7
4 Tháo dỡ trần Tháo dỡ trần m2 142,7712
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại m2 107,0784
6 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép m3 21,4157
7 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn m2 107,0784
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần m2 245,592
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại m3 21,4157
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại m3 21,4157
11 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng m3 21,4157
12 Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển m3 21,4157
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 21,4157
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 21,4157
15 Đục cổ ống thoát chậu rửa, tiểu nam, tiểu nữ , thoát sàn, thoát xí để chèn vữa chống thấm cổ ống Sika grout 214-11 Đục cổ ống thoát chậu rửa, tiểu nam, tiểu nữ , thoát sàn, thoát xí để chèn vữa chống thấm cổ ống Sika grout 214-11 vị trí 51
16 Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu m2 107,0784
17 Quét dung dịch chống thấm Quét dung dịch chống thấm m2 214,1568
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 m2 107,0784
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 m3 16,0618
20 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 m2 107,0784
21 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 m2 49,68
22 Vận chuyển các loại vật liệu lên cao bằng thủ công để thi công; cát, đá, xi măng, gạch lát, sơn Vận chuyển các loại vật liệu lên cao bằng thủ công để thi công; cát, đá, xi măng, gạch lát, sơn khoán gọn 1
23 Gia công xà gồ thép Gia công xà gồ thép tấn 0,2414
24 Lắp dựng xà gồ thép Lắp dựng xà gồ thép tấn 0,2414
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 100m2 1,0708
26 Nẹp phào trần tôn Nẹp phào trần tôn m 272,88
27 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ m2 245,592
28 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm 100m 0,08
29 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn cái 12
30 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn cái 6
31 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm 100m 0,08
32 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm 100m 0,08
33 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm 100m 0,08
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm cái 8
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm cái 20
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm cái 15
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm cái 28
38 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm cái 16
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm cái 16
40 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm cái 16
41 Lắp đặt xí bệt Lắp đặt xí bệt bộ 10
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cái 10
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bộ 7
44 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bộ 7
45 Xi phông chậu rửa Xi phông chậu rửa bộ 7
46 Dây cấp xí, cấp chậu Dây cấp xí, cấp chậu sợi 26
47 Xử lý thay một số mặt đá bị vỡ, vệ sinh đánh bóng mặt đá chậu rửa Xử lý thay một số mặt đá bị vỡ, vệ sinh đánh bóng mặt đá chậu rửa m2 3,7114
48 Ga thoát sàn D90 Ga thoát sàn D90 bộ 21
49 Lắp đặt chậu tiểu nam Lắp đặt chậu tiểu nam bộ 5
50 Xi phông tiểu nam Xi phông tiểu nam cái 5
51 Van tiểu nam Van tiểu nam bộ 5
52 Vòi vệ sinh nền Vòi vệ sinh nền cái 10
53 Băng zen Băng zen cuộn 10
54 Keo dán Keo dán tuýp 10
55 Lơ inox Lơ inox cái 6
56 Kép Inox Kép Inox cái 15
57 Khóa chốt móc gió Khóa chốt móc gió bộ 10
58 Thay mới khóa quả đấm WC Thay mới khóa quả đấm WC bộ 6
59 Dọn vệ sinh rêu, rác trên mái, tháo dỡ đường ống thoát nước cũ Dọn vệ sinh rêu, rác trên mái, tháo dỡ đường ống thoát nước cũ công 15
60 Xử lý chống thấm cổ thu nước mưa trên mái Xử lý chống thấm cổ thu nước mưa trên mái khoán 11
61 Đục nhám mặt bê tông Đục nhám mặt bê tông m2 122,15
62 Láng sê nô vữa XM M75, XM PCB40 Láng sê nô vữa XM M75, XM PCB40 m2 122,15
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng m2 122,15
64 Thay thế quả cầu lọc rác Thay thế quả cầu lọc rác quả 11
65 Vận chuyển phế thải từ mái xuống Vận chuyển phế thải từ mái xuống khoán 1
66 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm 100m 1,43
67 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm cái 11
68 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm cái 50
69 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m m2 117,39
70 Cạo rỉ các kết cấu thép Cạo rỉ các kết cấu thép m2 73
71 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 73
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 100m2 1,1739
73 Thông hút bể phốt Thông hút bể phốt m3 19,8
74 Tháo dỡ, thông tắc ống thoát vệ sinh bị hỏng Tháo dỡ, thông tắc ống thoát vệ sinh bị hỏng công 10
75 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm 100m 0,5
76 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm cái 20
77 Tháo dỡ các thiết bị điện cũ Tháo dỡ các thiết bị điện cũ công 10
78 Thay dây điện mới 2*1,5 Thay dây điện mới 2*1,5 m 200
79 Ống bảo vệ dây dẫn D20 Ống bảo vệ dây dẫn D20 m 200
80 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng bộ 30
81 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng bộ 30
82 Lắp đặt quạt trần Lắp đặt quạt trần cái 5
83 Thay thế khoá cửa bị hỏng (15/30 bộ) Thay thế khoá cửa bị hỏng (15/30 bộ) bộ 15
84 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tháo dỡ cửa bằng thủ công m2 794,95
85 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ m2 1.149,258
86 Sửa chữa cửa cong vênh Sửa chữa cửa cong vênh bộ 30
87 Xử lý mối mọt, vệ sinh bề mặt gỗ phẳng nhẵn, sơn lại cửa bằng sơn PU Xử lý mối mọt, vệ sinh bề mặt gỗ phẳng nhẵn, sơn lại cửa bằng sơn PU m2 652,208
88 Xử lý mối mọt, vệ sinh bề mặt phẳng nhẵn, sơn khuôn cửa đơn bằng sơn PU Xử lý mối mọt, vệ sinh bề mặt phẳng nhẵn, sơn khuôn cửa đơn bằng sơn PU m 694,46
89 Xử lý mối mọt, vệ sinh bề mặt phẳng nhẵn, sơn khuôn cửa kép bằng sơn PU Xử lý mối mọt, vệ sinh bề mặt phẳng nhẵn, sơn khuôn cửa kép bằng sơn PU m 454
90 Lắp dựng cửa vào khuôn Lắp dựng cửa vào khuôn 1m2 794,95
91 Phá dỡ nền gạch (khoảng 33% diện tích) Phá dỡ nền gạch (khoảng 33% diện tích) m2 542,9688
92 Vận chuyển phế thải phá dỡ Vận chuyển phế thải phá dỡ m3 27,1484
93 Xúc vận chuyển lên xe đổ đi Xúc vận chuyển lên xe đổ đi chuyến 5
94 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 m2 542,9688
95 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB30 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB30 m2 542,9688
96 Vận chuyển lên cao vật liệu thi công bằng thủ công (xi, cát, gạch) Vận chuyển lên cao vật liệu thi công bằng thủ công (xi, cát, gạch) khoán 1
97 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công m3 11,375 Hạng mục: Nhà làm việc (đơn vị PC09). STT từ 97-99
98 Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công m3 11,375
99 Thông hút bể phốt Thông hút bể phốt m3 9,9
100 Tháo dỡ, thay biển các phòng để vật chứng Tháo dỡ, thay biển các phòng để vật chứng cái 8 Hạng mục: Nhà kho vật chứng. STT từ 100-109
101 Thay thế khoá móc cửa Việt Tiệp Thay thế khoá móc cửa Việt Tiệp bộ 13
102 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ m2 2,08
103 Gia công cột bằng thép hình Gia công cột bằng thép hình tấn 0,8295
104 Lắp đặt cột thép hình liên kết với tường rào Lắp đặt cột thép hình liên kết với tường rào vị trí 380
105 Gia công hàng rào lưới thép Gia công hàng rào lưới thép m2 227,4
106 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tháo dỡ cửa bằng thủ công m2 25,5
107 Gia công lại cổng sắt, thay thế một số vị trí bị rỉ sét (diện tích 10m2), thay mới đường ray, chân đỡ bằng 04 bánh xe, sơn hoàn thiện màu xanh đậm Gia công lại cổng sắt, thay thế một số vị trí bị rỉ sét (diện tích 10m2), thay mới đường ray, chân đỡ bằng 04 bánh xe, sơn hoàn thiện màu xanh đậm m2 25,5
108 Lắp dựng lại cổng sắt Lắp dựng lại cổng sắt m2 25,5
109 Camera theo dõi kết nối mạng để giám sát xung quanh nhà kho vật chứng Camera theo dõi kết nối mạng để giám sát xung quanh nhà kho vật chứng 1 thiết bị 3
110 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m (tận dụng lại 50%) Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m (tận dụng lại 50%) m2 100 Hạng mục: Chuồng động vật nghiệp vụ. STT từ 110-132
111 Tháo dỡ kết cấu xà gồ gỗ không sử dụng được, bằng thủ công, chiều cao ≤6m Tháo dỡ kết cấu xà gồ gỗ không sử dụng được, bằng thủ công, chiều cao ≤6m m3 6,72
112 Gia công xà gồ thép Gia công xà gồ thép tấn 0,7672
113 Lắp dựng xà gồ thép Lắp dựng xà gồ thép tấn 0,7672
114 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (50% diện tích) Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (50% diện tích) m2 50
115 Lợp lại mái tôn cũ (tận dụng lại 50% diện tích) Lợp lại mái tôn cũ (tận dụng lại 50% diện tích) m2 50
116 Gia công, lắp đặt chân đỡ Téc nước 1,5m3 bằng khung thép, chuyển Téc nước sang vị trí mới - NC 3,0/7 N2 Gia công, lắp đặt chân đỡ Téc nước 1,5m3 bằng khung thép, chuyển Téc nước sang vị trí mới - NC 3,0/7 N2 khoán 1
117 Phá dỡ tường rãnh hở xây gạch chiều dày ≤11cm Phá dỡ tường rãnh hở xây gạch chiều dày ≤11cm m3 2,079
118 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ đáy rãnh Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ đáy rãnh m3 6,525
119 Đào rãnh thoát nước sâu thêm 15cm để tạo dốc, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đào rãnh thoát nước sâu thêm 15cm để tạo dốc, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 1m3 5,725
120 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30 m3 6,575
121 Xây tường gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB30 Xây tường gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB30 m3 3,235
122 Trát mặt, lòng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Trát mặt, lòng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 m2 94,99
123 Bê tông tấm đan M200 KT (D1 x R1 x C0,1)m, lắp đặt trên ga thu nước Bê tông tấm đan M200 KT (D1 x R1 x C0,1)m, lắp đặt trên ga thu nước cấu kiện 2
124 Xây tường gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB30 Xây tường gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB30 m3 6,6066
125 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 m2 70,785
126 Phá dỡ nền gạch lát nền cũ, bong tróc, không đảm bảo độ dốc thoát nước Phá dỡ nền gạch lát nền cũ, bong tróc, không đảm bảo độ dốc thoát nước m2 32,48
127 Hạ cốt nền tạo dốc trung bình 0,7cm - Nền bê tông, không cốt thép Hạ cốt nền tạo dốc trung bình 0,7cm - Nền bê tông, không cốt thép m3 2,2736
128 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 m2 32,48
129 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà m2 187,88
130 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 m2 187,88
131 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu m2 187,88
132 Bốc xếp (gạch, xà gồ gỗ, phế thải khác) không sử dụng lên phương tiện vận chuyển đổ đi Bốc xếp (gạch, xà gồ gỗ, phế thải khác) không sử dụng lên phương tiện vận chuyển đổ đi khoán 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.24E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 447.300.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.240.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 447.300.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.090.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Trình độ: trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh môi trường.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép 2,2 kW ≥ 2,2 kW1
2 Máy cắt cầm tay ≥ 670 w1
3 Máy hàn 23 kW ≥ 23 kW1
4 Máy khoan 750 W ≥ 750 W1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 L1
6 Máy trộn vữa ≥ 150 L1
7 Ô tô tự đổ ≥ 2,5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->