Gói thầu: Gói thầu phi tư vấn số 03: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 4 tầng (đơn vị PA01, PC06); Nhà làm việc (đơn vị PC09); Nhà kho vật chứng (đơn vị PC10); Chuồng động vật nghiệp vụ (đơn vị PK02)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu phi tư vấn số 03: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 4 tầng (đơn vị PA01, PC06); Nhà làm việc (đơn vị PC09); Nhà kho vật chứng (đơn vị PC10); Chuồng động vật nghiệp vụ (đơn vị PK02) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161766 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 15:33:00 đến ngày 2021-12-07 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,491,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.240.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 447.300.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.090.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt thép 2,2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 670 w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan 750 W | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 750 W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu phi tư vấn số 03: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 4 tầng (đơn vị PA01, PC06); Nhà làm việc (đơn vị PC09); Nhà kho vật chứng (đơn vị PC10); Chuồng động vật nghiệp vụ (đơn vị PK02) Dự toán mua sắm năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Các bản chính hợp đồng đã thống kê trong HSDT. - Xác nhận đã thực hiện đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng của Chủ đầu tư đối với các gói thầu đã thống kê trong HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Phường An Tường - thành phố Tuyên Quang - tỉnh Tuyên Quang; SĐT: 069 2529.132, số fax: 069 2529.201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đ/c Thượng tá Chu Quang Trung - Phó Giám đốc Công an tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, số điện thoại: 069 2529 132, số fax: 069 2529 201; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Xây dựng, doanh trại thuộc phòng Hậu cần, Công an tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, số điện thoại: 069.2529.132 (Đ/c Ngô Quang Thắng - Cán bộ phụ trách gói thầu) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Tuyên Quang, Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, SĐT 0989.388.854 (Đ/c Vương Thị Thu Thủy - Phó Trưởng phòng) |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ bệ xí (15/20 bộ) bị hỏng | Tháo dỡ bệ xí (15/20 bộ) bị hỏng | bộ | 10 | Hạng mục: Nhà làm việc 4 tầng (đơn vị PA01, PC06). STT từ 1-96 |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu (05/12 bộ) | Tháo dỡ chậu tiểu (05/12 bộ) | bộ | 5 | |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa (07/18 bộ) bị hỏng | Tháo dỡ chậu rửa (07/18 bộ) bị hỏng | bộ | 7 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | m2 | 142,7712 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | m2 | 107,0784 | |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | m3 | 21,4157 | |
| 7 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | m2 | 107,0784 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | m2 | 245,592 | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | m3 | 21,4157 | |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | m3 | 21,4157 | |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | m3 | 21,4157 | |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | m3 | 21,4157 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | m3 | 21,4157 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | m3 | 21,4157 | |
| 15 | Đục cổ ống thoát chậu rửa, tiểu nam, tiểu nữ , thoát sàn, thoát xí để chèn vữa chống thấm cổ ống Sika grout 214-11 | Đục cổ ống thoát chậu rửa, tiểu nam, tiểu nữ , thoát sàn, thoát xí để chèn vữa chống thấm cổ ống Sika grout 214-11 | vị trí | 51 | |
| 16 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu | m2 | 107,0784 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm | Quét dung dịch chống thấm | m2 | 214,1568 | |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | m2 | 107,0784 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | m3 | 16,0618 | |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | m2 | 107,0784 | |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | m2 | 49,68 | |
| 22 | Vận chuyển các loại vật liệu lên cao bằng thủ công để thi công; cát, đá, xi măng, gạch lát, sơn | Vận chuyển các loại vật liệu lên cao bằng thủ công để thi công; cát, đá, xi măng, gạch lát, sơn | khoán gọn | 1 | |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Gia công xà gồ thép | tấn | 0,2414 | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 0,2414 | |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 100m2 | 1,0708 | |
| 26 | Nẹp phào trần tôn | Nẹp phào trần tôn | m | 272,88 | |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 245,592 | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 100m | 0,08 | |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | cái | 12 | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | cái | 6 | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 100m | 0,08 | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 100m | 0,08 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 100m | 0,08 | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | cái | 8 | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | cái | 20 | |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | cái | 15 | |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | cái | 28 | |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | cái | 16 | |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | cái | 16 | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | cái | 16 | |
| 41 | Lắp đặt xí bệt | Lắp đặt xí bệt | bộ | 10 | |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | cái | 10 | |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | bộ | 7 | |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | bộ | 7 | |
| 45 | Xi phông chậu rửa | Xi phông chậu rửa | bộ | 7 | |
| 46 | Dây cấp xí, cấp chậu | Dây cấp xí, cấp chậu | sợi | 26 | |
| 47 | Xử lý thay một số mặt đá bị vỡ, vệ sinh đánh bóng mặt đá chậu rửa | Xử lý thay một số mặt đá bị vỡ, vệ sinh đánh bóng mặt đá chậu rửa | m2 | 3,7114 | |
| 48 | Ga thoát sàn D90 | Ga thoát sàn D90 | bộ | 21 | |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Lắp đặt chậu tiểu nam | bộ | 5 | |
| 50 | Xi phông tiểu nam | Xi phông tiểu nam | cái | 5 | |
| 51 | Van tiểu nam | Van tiểu nam | bộ | 5 | |
| 52 | Vòi vệ sinh nền | Vòi vệ sinh nền | cái | 10 | |
| 53 | Băng zen | Băng zen | cuộn | 10 | |
| 54 | Keo dán | Keo dán | tuýp | 10 | |
| 55 | Lơ inox | Lơ inox | cái | 6 | |
| 56 | Kép Inox | Kép Inox | cái | 15 | |
| 57 | Khóa chốt móc gió | Khóa chốt móc gió | bộ | 10 | |
| 58 | Thay mới khóa quả đấm WC | Thay mới khóa quả đấm WC | bộ | 6 | |
| 59 | Dọn vệ sinh rêu, rác trên mái, tháo dỡ đường ống thoát nước cũ | Dọn vệ sinh rêu, rác trên mái, tháo dỡ đường ống thoát nước cũ | công | 15 | |
| 60 | Xử lý chống thấm cổ thu nước mưa trên mái | Xử lý chống thấm cổ thu nước mưa trên mái | khoán | 11 | |
| 61 | Đục nhám mặt bê tông | Đục nhám mặt bê tông | m2 | 122,15 | |
| 62 | Láng sê nô vữa XM M75, XM PCB40 | Láng sê nô vữa XM M75, XM PCB40 | m2 | 122,15 | |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | m2 | 122,15 | |
| 64 | Thay thế quả cầu lọc rác | Thay thế quả cầu lọc rác | quả | 11 | |
| 65 | Vận chuyển phế thải từ mái xuống | Vận chuyển phế thải từ mái xuống | khoán | 1 | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 100m | 1,43 | |
| 67 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | cái | 11 | |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | cái | 50 | |
| 69 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | m2 | 117,39 | |
| 70 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Cạo rỉ các kết cấu thép | m2 | 73 | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 73 | |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 100m2 | 1,1739 | |
| 73 | Thông hút bể phốt | Thông hút bể phốt | m3 | 19,8 | |
| 74 | Tháo dỡ, thông tắc ống thoát vệ sinh bị hỏng | Tháo dỡ, thông tắc ống thoát vệ sinh bị hỏng | công | 10 | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 100m | 0,5 | |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | cái | 20 | |
| 77 | Tháo dỡ các thiết bị điện cũ | Tháo dỡ các thiết bị điện cũ | công | 10 | |
| 78 | Thay dây điện mới 2*1,5 | Thay dây điện mới 2*1,5 | m | 200 | |
| 79 | Ống bảo vệ dây dẫn D20 | Ống bảo vệ dây dẫn D20 | m | 200 | |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | bộ | 30 | |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | bộ | 30 | |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Lắp đặt quạt trần | cái | 5 | |
| 83 | Thay thế khoá cửa bị hỏng (15/30 bộ) | Thay thế khoá cửa bị hỏng (15/30 bộ) | bộ | 15 | |
| 84 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | m2 | 794,95 | |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | m2 | 1.149,258 | |
| 86 | Sửa chữa cửa cong vênh | Sửa chữa cửa cong vênh | bộ | 30 | |
| 87 | Xử lý mối mọt, vệ sinh bề mặt gỗ phẳng nhẵn, sơn lại cửa bằng sơn PU | Xử lý mối mọt, vệ sinh bề mặt gỗ phẳng nhẵn, sơn lại cửa bằng sơn PU | m2 | 652,208 | |
| 88 | Xử lý mối mọt, vệ sinh bề mặt phẳng nhẵn, sơn khuôn cửa đơn bằng sơn PU | Xử lý mối mọt, vệ sinh bề mặt phẳng nhẵn, sơn khuôn cửa đơn bằng sơn PU | m | 694,46 | |
| 89 | Xử lý mối mọt, vệ sinh bề mặt phẳng nhẵn, sơn khuôn cửa kép bằng sơn PU | Xử lý mối mọt, vệ sinh bề mặt phẳng nhẵn, sơn khuôn cửa kép bằng sơn PU | m | 454 | |
| 90 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Lắp dựng cửa vào khuôn | 1m2 | 794,95 | |
| 91 | Phá dỡ nền gạch (khoảng 33% diện tích) | Phá dỡ nền gạch (khoảng 33% diện tích) | m2 | 542,9688 | |
| 92 | Vận chuyển phế thải phá dỡ | Vận chuyển phế thải phá dỡ | m3 | 27,1484 | |
| 93 | Xúc vận chuyển lên xe đổ đi | Xúc vận chuyển lên xe đổ đi | chuyến | 5 | |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | m2 | 542,9688 | |
| 95 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB30 | m2 | 542,9688 | |
| 96 | Vận chuyển lên cao vật liệu thi công bằng thủ công (xi, cát, gạch) | Vận chuyển lên cao vật liệu thi công bằng thủ công (xi, cát, gạch) | khoán | 1 | |
| 97 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | m3 | 11,375 | Hạng mục: Nhà làm việc (đơn vị PC09). STT từ 97-99 |
| 98 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công | m3 | 11,375 | |
| 99 | Thông hút bể phốt | Thông hút bể phốt | m3 | 9,9 | |
| 100 | Tháo dỡ, thay biển các phòng để vật chứng | Tháo dỡ, thay biển các phòng để vật chứng | cái | 8 | Hạng mục: Nhà kho vật chứng. STT từ 100-109 |
| 101 | Thay thế khoá móc cửa Việt Tiệp | Thay thế khoá móc cửa Việt Tiệp | bộ | 13 | |
| 102 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | m2 | 2,08 | |
| 103 | Gia công cột bằng thép hình | Gia công cột bằng thép hình | tấn | 0,8295 | |
| 104 | Lắp đặt cột thép hình liên kết với tường rào | Lắp đặt cột thép hình liên kết với tường rào | vị trí | 380 | |
| 105 | Gia công hàng rào lưới thép | Gia công hàng rào lưới thép | m2 | 227,4 | |
| 106 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | m2 | 25,5 | |
| 107 | Gia công lại cổng sắt, thay thế một số vị trí bị rỉ sét (diện tích 10m2), thay mới đường ray, chân đỡ bằng 04 bánh xe, sơn hoàn thiện màu xanh đậm | Gia công lại cổng sắt, thay thế một số vị trí bị rỉ sét (diện tích 10m2), thay mới đường ray, chân đỡ bằng 04 bánh xe, sơn hoàn thiện màu xanh đậm | m2 | 25,5 | |
| 108 | Lắp dựng lại cổng sắt | Lắp dựng lại cổng sắt | m2 | 25,5 | |
| 109 | Camera theo dõi kết nối mạng để giám sát xung quanh nhà kho vật chứng | Camera theo dõi kết nối mạng để giám sát xung quanh nhà kho vật chứng | 1 thiết bị | 3 | |
| 110 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m (tận dụng lại 50%) | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m (tận dụng lại 50%) | m2 | 100 | Hạng mục: Chuồng động vật nghiệp vụ. STT từ 110-132 |
| 111 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ gỗ không sử dụng được, bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tháo dỡ kết cấu xà gồ gỗ không sử dụng được, bằng thủ công, chiều cao ≤6m | m3 | 6,72 | |
| 112 | Gia công xà gồ thép | Gia công xà gồ thép | tấn | 0,7672 | |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 0,7672 | |
| 114 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (50% diện tích) | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (50% diện tích) | m2 | 50 | |
| 115 | Lợp lại mái tôn cũ (tận dụng lại 50% diện tích) | Lợp lại mái tôn cũ (tận dụng lại 50% diện tích) | m2 | 50 | |
| 116 | Gia công, lắp đặt chân đỡ Téc nước 1,5m3 bằng khung thép, chuyển Téc nước sang vị trí mới - NC 3,0/7 N2 | Gia công, lắp đặt chân đỡ Téc nước 1,5m3 bằng khung thép, chuyển Téc nước sang vị trí mới - NC 3,0/7 N2 | khoán | 1 | |
| 117 | Phá dỡ tường rãnh hở xây gạch chiều dày ≤11cm | Phá dỡ tường rãnh hở xây gạch chiều dày ≤11cm | m3 | 2,079 | |
| 118 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ đáy rãnh | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ đáy rãnh | m3 | 6,525 | |
| 119 | Đào rãnh thoát nước sâu thêm 15cm để tạo dốc, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đào rãnh thoát nước sâu thêm 15cm để tạo dốc, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1m3 | 5,725 | |
| 120 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30 | m3 | 6,575 | |
| 121 | Xây tường gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Xây tường gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB30 | m3 | 3,235 | |
| 122 | Trát mặt, lòng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Trát mặt, lòng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 94,99 | |
| 123 | Bê tông tấm đan M200 KT (D1 x R1 x C0,1)m, lắp đặt trên ga thu nước | Bê tông tấm đan M200 KT (D1 x R1 x C0,1)m, lắp đặt trên ga thu nước | cấu kiện | 2 | |
| 124 | Xây tường gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Xây tường gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB30 | m3 | 6,6066 | |
| 125 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | m2 | 70,785 | |
| 126 | Phá dỡ nền gạch lát nền cũ, bong tróc, không đảm bảo độ dốc thoát nước | Phá dỡ nền gạch lát nền cũ, bong tróc, không đảm bảo độ dốc thoát nước | m2 | 32,48 | |
| 127 | Hạ cốt nền tạo dốc trung bình 0,7cm - Nền bê tông, không cốt thép | Hạ cốt nền tạo dốc trung bình 0,7cm - Nền bê tông, không cốt thép | m3 | 2,2736 | |
| 128 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | m2 | 32,48 | |
| 129 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | m2 | 187,88 | |
| 130 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | m2 | 187,88 | |
| 131 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | m2 | 187,88 | |
| 132 | Bốc xếp (gạch, xà gồ gỗ, phế thải khác) không sử dụng lên phương tiện vận chuyển đổ đi | Bốc xếp (gạch, xà gồ gỗ, phế thải khác) không sử dụng lên phương tiện vận chuyển đổ đi | khoán | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.24E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 447.300.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.240.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 447.300.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.090.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Trình độ: trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt thép 2,2 kW | ≥ 2,2 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt cầm tay | ≥ 670 w | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | ≥ 23 kW | 1 |
| 4 | Máy khoan 750 W | ≥ 750 W | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150 L | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 2,5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi