Gói thầu: Gói thầu số 01: In ấn sổ tay, tài liệu tuyên truyền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Công nghệ Môi trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: In ấn sổ tay, tài liệu tuyên truyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20211035509 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 15:27:00 đến ngày 2021-12-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 214,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 64.260.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc quản trị kinh doanh. Nhà thầu phải cung cấp bằng cấp, chứng chỉ và các giấy tờ có liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thực hiện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung học in ấn, trong đó có ít nhất 01 người Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành thiết kế, mỹ thuật hoặc đồ họa. Nhà thầu phải cung cấp văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in Offset ≥ 04 màuMáy gấp giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | đáp ứng đủ yêu cầu của CĐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy gấp giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | đáp ứng đủ yêu cầu của CĐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bế giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | đáp ứng đủ yêu cầu của CĐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cấn răng cưa giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | đáp ứng đủ yêu cầu của CĐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dán và gấp hộp giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | đáp ứng đủ yêu cầu của CĐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Công nghệ Môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: In ấn sổ tay, tài liệu tuyên truyền Xây dựng mô hình thu gom, phân loại rác tại nguồn phù hợp với đặc điểm từng vùng miên và tuyên truyền nâng cao nhận thức cộng đồng về thu gom, phân loại chất thải rắn sinh hoạt và hạn chế sản phẩm nhựa dùng một lần, túi ni lông khó phân hủy 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan hồ sơ để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo kê khai. - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Thoả thuận liên danh (nếu có); - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; - Bản sao hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, sửa chữa, in bổ sung, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Tất cả các tài liệu nhà thầu gửi cùng E-HSDT phải chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu kiểm tra và đối chiếu tính xác thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: In ấn sổ tay, tài liệu tuyên truyền
Tên dự án là: Xây dựng mô hình thu gom, phân loại rác tại nguồn phù hợp với đặc điểm từng vùng miền và tuyên truyền nâng cao nhận thức cộng đồng về thu gom, phân loại chất thải rắn sinh hoạt và hạn chế sản phẩm nhựa dùng một lần, túi ni lông khó phân hủy.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 10 ngày -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Tư vấn và Công nghệ môi trường; Địa chỉ: Số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thuỵ, Q. Long Biên, Hà Nội. Số điện thoại: 024.3872.7438; Fax: 024.38472.7441 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường Địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, P. Mỹ Đình 2, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội Số điện thoại: 024. 38223189; Fax: 024. 38223189 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch – Tài chính, Tổng cục Môi trường Địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, P. Mỹ Đình 2, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội Số điện thoại: 024.3795.6868 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch – Tài chính, Tổng cục Môi trường Địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, P. Mỹ Đình 2, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội Số điện thoại: 024.3795.6868 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế maket sổ tay (01 bản/quyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | quyển | 1 | |
| 2 | In maket sổ tay (1 lần x 50 trang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Trang | 50 | |
| 3 | In trang bìa sổ tay (01 trang/quyển x 1.840 quyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | trang | 1.840 | |
| 4 | In trang ruột sổ tay (50 trang/quyển x 1.840 trang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | trang | 92.000 | |
| 5 | In ấn trang bìa tài liệu truyền (01 trang/quyển x 200 quyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Trang | 200 | |
| 6 | In ấn trang ruột tài liệu tuyên truyền (50 trang/quyển x 200 quyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | trang | 10.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 64.260.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 64.260.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc quản trị kinh doanh. Nhà thầu phải cung cấp bằng cấp, chứng chỉ và các giấy tờ có liên quan của nhân sự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ triển khai thực hiện | 3 | Tốt nghiệp Trung học in ấn, trong đó có ít nhất 01 người Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành thiết kế, mỹ thuật hoặc đồ họa. Nhà thầu phải cung cấp văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in Offset ≥ 04 màuMáy gấp giấy | đáp ứng đủ yêu cầu của CĐT | 1 |
| 2 | Máy gấp giấy | đáp ứng đủ yêu cầu của CĐT | 1 |
| 3 | Máy bế giấy | đáp ứng đủ yêu cầu của CĐT | 1 |
| 4 | Máy cấn răng cưa giấy | đáp ứng đủ yêu cầu của CĐT | 1 |
| 5 | Máy dán và gấp hộp giấy | đáp ứng đủ yêu cầu của CĐT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi