Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm vật tư phụ kiện năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm vật tư phụ kiện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179510 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 15:49:00 đến ngày 2021-12-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 547,915,038 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Mua sắm vật tư phụ kiện năm 2022 Gói thầu: Mua sắm vật tư phụ kiện năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Boulon đồng thau 8x50 | BLT850 | 274 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 2 | Boulon 14x200/Zn | BL14200 | 150 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 3 | Boulon 16x50/Zn | BL1650 | 205 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 4 | Boulon 16x250/Zn | BL16250 | 151 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 5 | Boulon 16x300/Zn | BL16300 | 288 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 6 | Boulon 16x350/Zn | BL16350 | 102 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 7 | Boulon 16x400/Zn | BL16400 | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 8 | Boulon VRS 16x300/Zn | BLVRS16300 | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 9 | Boulon VRS 16x500/Zn | BLVRS16500 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 10 | Boulon VRS 16x650/Zn | BLVRS16650 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 11 | Boulon VRS 16x750/Zn | BLVRS16750 | 32 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 12 | Boulon móc 16x300/Zn | BLM16300 | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 13 | Long đền vuông D16/Zn (50x50x3) | LDV16 | 1.508 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 14 | Long đền vuông D18/Zn (50x50x3) | LDV18 | 1.830 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 15 | Cosse ép đồng 25 | CD25 | 259 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 16 | Cosse ép đồng 50 | CD50 | 171 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 17 | Cosse ép đồng 70 | CD70 | 81 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 18 | Cosse ép đồng 95 | CD95 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 19 | Cosse ép đồng 120 | CD120 | 33 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 20 | Cosse ép đồng 185 | CD185 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 21 | Cosse ép đồng 240 | CD240 | 89 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 22 | Cosse ép đồng nhôm 70 | CDN70 | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 23 | Cosse ép đồng nhôm 95 | CDN95 | 44 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 24 | Cosse ép đồng nhôm 120 | CDN120 | 13 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 25 | Chụp đầu cosse 240 | Ch240 | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 26 | Chụp đầu cosse 185 | Ch185 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 27 | Chụp đầu cosse 150 | Ch150 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 28 | Chụp đầu cosse 120 | Ch120 | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 29 | Chụp đầu cosse 95 | Ch95 | 76 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 30 | Chụp đầu cosse 70 | Ch70 | 79 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 31 | Chụp đầu cosse 50 | Ch50 | 244 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 32 | Chụp cách điện MBA | ChMBA | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 33 | Chụp cách điện LA | ChLA | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 34 | Chụp cách điện LBS | ChLBS | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 35 | Kẹp ép WR 279 (70/70, 50, 35) | WR279 | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 36 | Kẹp ép WR 289 (70/70, 50, 35) | WR289 | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 37 | Kẹp ép WR 399 (95/95, 70, 50) | WR399 | 462 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 38 | Kẹp ép WR 875 (150-240) | WR875 | 87 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 39 | Kẹp nối dây IPC 95/35 (2 boulon) | IPC9535 | 2.137 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 40 | Kep noi day IPC 95/95 (2 boulon) | IPC9595 | 65 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 41 | Kẹp nối IPC 120-120 (2 boulon) | IPC120120 | 107 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 42 | Ống nối AC 50 | ONAC50 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 43 | Ống nối AC 70 | ONAC70 | 19 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 44 | Ống nối AC 95 | ONAC95 | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 45 | Ống nối AC 120 | ONAC120 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 46 | Ống nối AC 240 | ONAC240 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 47 | Ống nối cáp ABC 95 | ONABC95 | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 48 | Giáp níu cáp bọc dây 50+yếm+móc | GN50 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 49 | Giáp níu cáp bọc dây 70+yếm+móc | GN70 | 14 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 50 | Giáp níu cáp bọc dây 95+yếm+móc | GN95 | 38 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 51 | Giáp níu cáp bọc dây 240+yếm+móc | GN240 | 35 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 52 | Móc nhựa ngừng cáp điện kế | Moc | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 53 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95 | KDABC95 | 82 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 54 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120 | KDABC120 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 55 | Giáp buộc đầu sứ đơn 95mm2 | GBDSD95 | 36 | Sợi | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 56 | Côdê ốp ống D42/Zn | OP42 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 57 | Côdê ốp ống D60/Zn | OP60 | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 58 | Côdê ốp ống D90/Zn | OP90 | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 59 | Côdê ốp ống D114/Zn | OP114 | 31 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 60 | Co 90 độ D60 loại dày 2mm | Co60 | 124 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 61 | Co 90 độ D114 loại dày 2mm | Co114 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 62 | Khâu ven răng trong D114 | KVRT114 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 63 | Khâu ven răng ngoài D114 | KVRN114 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 64 | Ống ruột gà D110 | RG110 | 70 | Mét | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 65 | Giá đỡ tụ bù trung thế mạ kẽm | GDTB | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 66 | Bass LI/Zn | LI | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 67 | Ổ khóa Việt Tiệp | Khoa | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 68 | Móc treo chữ U DK 16/Zn | U16 | 114 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 69 | Ốc xiết cáp thép D70 (Kẹp boulon U) | BLU70 | 37 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 70 | Ốc xiết cáp thép D95 (Kẹp boulon U) | BLU95 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 71 | Kẹp quai 4/0 | KQ40 | 23 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 72 | Hotline 4/0 | HL40 | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 73 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | TD162400 | 652 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 74 | Sắt trơn cuộn tròn D6 | Fe6 | 216,56 | Kg | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 75 | Sắt trơn cuộn tròn D10 | Fe10 | 90,36 | Kg | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 76 | Băng keo cách điện hạ thế | BKHT | 1.059 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 77 | Băng keo trung thế (ngoài trời) | BKTT | 61 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 78 | Silicol 200gr | Si | 151 | Ống | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 79 | Que hàn | QH | 18,01 | Kg | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 80 | Đai thép Inox + khóa đai | Inox | 278 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 81 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | BBNH | 62 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 82 | Máng che dây chằng | Che | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 83 | Yếm cáp 3/8 mạ kẽm | Yem38 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 84 | Ty neo trung thế D22x2400mm/Zn | TN222400 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 85 | Ty neo hạ thế D18x2400mm/Zn | TN182400 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 86 | Neo xòe + Đĩa sen | Neo | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật | |
| 87 | Kẹp chằng 3 boulon/Zn | KC3BL | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại chương IV: Đặc tính kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi