Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị, công sản xuất khung lồng nuôi trồng thủy sản trên biển
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nha Trang |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị, công sản xuất khung lồng nuôi trồng thủy sản trên biển |
| Số hiệu KHLCNT | 20211083148 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp khoa học tỉnh Khánh Hòa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 15:48:00 đến ngày 2021-12-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,173,971,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính là: hợp đồng sản xuất hoặc cung cấp ngư cụ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 821.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.642.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có cam kết bảo hành và liệt kê rõ địa chỉ văn phòng hoặc trung tâm bảo hành và các thông tin để đảm bảo đơn vị sử dụng liên hệ bảo hành thiết bị được nhanh chóng nhất + Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành thiết bị cung cấp tối thiểu 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất sau khi lắp đặt bàn giao thiết bị + Cam kết trong quá trình bảo hành khi các thiết bị gặp sự cố: khi nhận được thông tin máy có sự cố, kỹ sư của nhà thầu sẽ có mặt tại cơ quan Chủ đầu tư trong thời gian không quá 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để khắc phục sự cố đưa thiết bị trở lại hoạt động. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, thiết bị, công sản xuất khung lồng nuôi trồng thủy sản trên biển mua sắm vật tư, thiết bị, gia công sản xuất khung lồng nuôi thủy sản trên biển và hệ thống neo, lưới của Đề tài “Nghiên cứu ứng dụng vật liệu FRP (Fiber Glass Reinforced Plastic) sản xuất khung lồng nuôi thủy sản trên biển” 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp khoa học tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến 2020. - Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kỹ thuật theo yêu cầu của HSYC |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) vào thời điểm bàn giao hàng hóa. - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Về chất lượng: Hàng hóa phải đạt các tiêu chuẩn, quy cách được quy định trong điều kiện kỹ thuật quy định cụ thể cho từng loại. - Hàng hóa của gói thầu phải dán tem và có nhãn mác phù hợp; |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến đơn vị sử dụng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí vận chuyển, lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao, hướng dẫn sử dụng tại nơi sử dụng, chi phí bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và các chi phí hợp pháp khác tại nơi trực tiếp tiếp nhận, sử dụng tài sản theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | không |
| E-CDNT 15.2 | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Nha Trang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trang Sĩ Trung – Hiệu trưởng Trường Đại học Nha Trang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Huỳnh Văn Vũ, chủ nhiệm đề tài (ĐT: 0908863088) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Tài chính, Trường Đại học Nha Trang |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật liệu composite | 13.880 | kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | PHẦN VỎ - Vật tư vỏ | |
| 2 | Đông rắn | 120 | kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | PHẦN VỎ - Vật tư vỏ | |
| 3 | Dụng cụ thi công | 6.940 | bộ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | PHẦN VỎ - Vật tư vỏ | |
| 4 | Nhân công composite | 13.880 | công/kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | PHẦN VỎ - Vật tư vỏ | |
| 5 | Polyurethan làm khung xương | 169 | kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | PHẦN VỎ - Vật tư vỏ | |
| 6 | Vật tư phụ thi công khung xương | 169 | kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | PHẦN VỎ - Vật tư vỏ | |
| 7 | Gia công mẫu thử nghiệm cơ tính vật liệu | 80 | mẫu | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | PHẦN VỎ - Vật tư vỏ | |
| 8 | Gia công mẫu thử nghiệm va đập | 10 | mẫu | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | PHẦN VỎ - Vật tư vỏ | |
| 9 | Mát tít, vệ sinh, chống dính toàn bộ diện tích, phun Gelcoat | 1.600 | công/m2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | PHẦN VỎ - sơn toàn bè | |
| 10 | Gelcoat | 800 | kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | PHẦN VỎ - sơn toàn bè | |
| 11 | Đông rắnTrigonox L108P | 10 | kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | PHẦN VỎ - sơn toàn bè | |
| 12 | Màu pha gel | 45 | kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | PHẦN VỎ - sơn toàn bè | |
| 13 | Dung môi công nghiệp | 90 | lít | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | PHẦN VỎ - sơn toàn bè | |
| 14 | Chống dính | 20 | hộp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | PHẦN VỎ - sơn toàn bè | |
| 15 | Gỗ làm khuôn | 1,8 | m3 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | PHẦN VỎ - Khuôn bè | |
| 16 | Ván ép công nghiệp | 15 | tấm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | PHẦN VỎ - Khuôn bè | |
| 17 | Ván ép foocmica | 15 | tấm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | PHẦN VỎ - Khuôn bè | |
| 18 | Đinh các loại | 15 | kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | PHẦN VỎ - Khuôn bè | |
| 19 | Bu lông các loại | 500 | bộ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | HỆ CƠ KHÍ GẮN VỚI THÂN BÈ - Vật tư lắp đặt các loại | |
| 20 | Cột bít | 20 | cái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | HỆ CƠ KHÍ GẮN VỚI THÂN BÈ - Hệ thống cọc bích, mặt boong | |
| 21 | Khoen treo đệm chống va | 40 | cái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | HỆ CƠ KHÍ GẮN VỚI THÂN BÈ - Hệ thống cọc bích, mặt boong | |
| 22 | Công lắp ráp | 15 | công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | HỆ CƠ KHÍ GẮN VỚI THÂN BÈ - Hệ thống cọc bích, mặt boong |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính là: hợp đồng sản xuất hoặc cung cấp ngư cụ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 821.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.642.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có cam kết bảo hành và liệt kê rõ địa chỉ văn phòng hoặc trung tâm bảo hành và các thông tin để đảm bảo đơn vị sử dụng liên hệ bảo hành thiết bị được nhanh chóng nhất + Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành thiết bị cung cấp tối thiểu 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất sau khi lắp đặt bàn giao thiết bị + Cam kết trong quá trình bảo hành khi các thiết bị gặp sự cố: khi nhận được thông tin máy có sự cố, kỹ sư của nhà thầu sẽ có mặt tại cơ quan Chủ đầu tư trong thời gian không quá 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để khắc phục sự cố đưa thiết bị trở lại hoạt động. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi