Gói thầu: Gói thầu số 73: Cung cấp vật tư máy nghiền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211134328-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 73: Cung cấp vật tư máy nghiền |
| Số hiệu KHLCNT | 20211100325 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 15:06:00 đến ngày 2021-12-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,173,828,771 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 840,000,000 VNĐ ((Tám trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đống thầu cụ thể như sau:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 39.600.000.000 đồng. Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho nhà máy điện hoặc tương tự gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự: là các đơn vị sử dụng cuối cùng; các nhà máy điện; các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết về việc cung cấp hàng hóa cho gói thầu này và sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với tất cả các mục hàng thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu này. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 73: Cung cấp vật tư máy nghiền Dự toán các gói thầu đợt 6 năm 2021 của NMNĐ Vĩnh Tân 4 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:_______ . 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 03 Chương IV: Biểu mẫu dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán xác nhận để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 6. Các cam kết, giấy tờ theo yêu cầu tại Mục 3 – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. 7. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo quy định, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu, chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (nêu cụ thể nước sản xuất). Xuất xứ được hiểu là Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau thì bên mời thầu sẽ loại mà không cần làm rõ. Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau, bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết về việc cung cấp hàng hóa cho gói thầu này và sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với tất cả các mục hàng thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 840.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam.
Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 6250200; Fax: 0259 362655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bearing: 23236CAME4C3 | 1 | Bộ | Spare part for gearbox KPAV125Type bearing: 23236CAME4C3Drw no.: EK1D000740/ EK1D000823Pos: 2501Radial bearing clearance (installed) 0.06-0,23mm | Cung cấp CO, CQ | |
| 2 | HR31330JDF+KRC3 | 1 | Bộ | Spare part for gearbox KPAV125Type bearing: HR31330JDF+KRC3 Drw no.: EK1D000740/ EK1D000823Pos: 2502bearing clearance (installed) axial 0.10-0,20mm | Cung cấp CO, CQ | |
| 3 | Bearing:NU230EMC3 | 1 | Bộ | Spare part for gearbox KPAV125Type bearing: NU230EMC3 Drw no.: EK1D000740/ EK1D000823Pos: 2503Radial bearing clearance (installed) 0.05-0,13mm | Cung cấp CO, CQ | |
| 4 | Bearing: 32038X.A100.280.N11CA | 1 | Bộ | Spare part for gearbox KPAV125Type bearing: 32038X.A100.280.N11CADrw no.: EK1D000740/ EK1D000823Pos: 2504Radial bearing clearance (installed) 0.02-0,08mmAxial bearing clearance (installed) 0.06-0,28mm | Cung cấp CO, CQ | |
| 5 | Bearing:23238C3 | 3 | Bộ | Spare part for gearbox KPAV125Type bearing: 23238C3Drw no.: EK1D000740/ EK1D000823Pos: 2505Radial bearing clearance (installed) 0.06-0,16mm | Cung cấp CO, CQ | |
| 6 | Bearing NU1064M.C3 | 3 | Bộ | Spare part for gearbox KPAV125Type bearing: NU1064M.C3 Drw no.: EK1D000740/ EK1D000823Pos: 2506Radial bearing clearance (installed) 0.15-0,19mm | Cung cấp CO, CQ | |
| 7 | armour pieces / tấm chắn gió làm sạch con lăn số 4-6 Máy nghiền LM 28.3 D | 18 | Bộ | - NSX: Doosan - Tài liệu O&M: VT4-CT01-P0HFC-320002- Mục số: 4-6/ Bản vẽ: VT4-YD00-P1HFC-320027- Dwg No.: 006701-00-3- Vật liệu: GS-45/ A27 60-30- Kích thước: 60 x 163 x 760 | Cung cấp CO, CQ | |
| 8 | Grinding Tire / vỏ con lăn máy nghiền LM 28.3 D | 1 | Bộ | - Nsx: Doosan - Tài liệu O&M: VT4-CT01-P0HFC-320002- Dwg No.: W122362-00-2- Mục số: 9-2/ Bản vẽ: VT4-YD00-P1HFC-320010- Vật liệu: SINTERCAST- Kích thước: Ø1800 - K1455/Z1280 (Ø1942 x 565) | Cung cấp CO, CQ | |
| 9 | Grinding Plate / tấm lót bàn nghiền máy nghiền LM 28.3 D | 1 | Bộ | - NSX: Doosan - Tài liệu O&M: VT4-CT01-P0HFC-320002- Dwg No.: P064528-00-3- Mục số: 9-1-1, GRINDING PLATE, 8-PARTS/ Bản vẽ: VT4-YD00-P1HFC-320010- Vật liệu: SINTERCAST - Kích thước: 125t x OD2800 x ID1510 | Cung cấp CO, CQ | |
| 10 | Guard / tấm bảo vệ con lăn máy nghiền LM 28.3 D | 6 | Bộ | - NSX: Doosan - Tài liệu O&M: VT4-CT01-P0HFC-320002- Dwg No.: 059127-00-1 - Mục số: 10-7/ Bản vẽ: VT4-YD00-P1HFC-320036- Vật liệu: GGG-70/ A536 100-70-03- Kích thước: Ø1440 x 490 | Cung cấp CO, CQ | |
| 11 | Armour piece 2 / tấm bảo vệ cánh tay đòn con lăn số 12-22 máy nghiền LM 28.3 D | 18 | Bộ | - NSX: Doosan - Tài liệu O&M: VT4-CT01-P0HFC-320002 - Dwg No.: 3.1526.00.0522 - Mục số: 12-22/ Bản vẽ: VT4-YD00-P1HFC-320039- Vật liệu: NI-HARD 2- Kích thước: 82 x 150 x 690 | Cung cấp CO, CQ | |
| 12 | Armour piece 1 / tấm bảo vệ cánh tay đòn con lăn số 12-21 máy nghiền LM 28.3 D | 18 | Bộ | - NSX: Doosan - Tài liệu O&M: VT4-CT01-P0HFC-320002- Dwg No.: 003258-00-3 - Mục số: 12-21/ Bản vẽ: VT4-YD00-P1HFC-320039- Vật liệu: Ni- Hard 2- Kích thước: 124 x 170 x 690 | Cung cấp CO, CQ | |
| 13 | Armour plate 3 / tấm bảo vệ cánh tay đòn con lăn số 12-20 máy nghiền LM 28.3 D | 18 | Bộ | - NSX: Doosan - Tài liệu O&M: VT4-CT01-P0HFC-320002- Dwg No.: 3.1526.00.0520 - Mục 12-20, gồm 12-20-1 & 12-20-2/ Bản vẽ: VT4-YD00-P1HFC-320039- Vật liệu: S690QL / AR400- Kích thước: 20t x 210 x 680/ 20t x 200 x 800 | Cung cấp CO, CQ | |
| 14 | Armour plate 2 / tấm bảo vệ cánh tay đòn con lăn số 12-19 máy nghiền LM 28.3 D | 18 | Bộ | - Nsx: Doosan - Tài liệu O&M: VT4-CT01-P0HFC-320002- Dwg No.: 003263-00-3 - Mục số: 12-19, gồm 12-19-1 & 12-19-2/ Bản vẽ: VT4-YD00-P1HFC-320039- Vật liệu: S690QL / AR400- Kích thước: 20t x 292 x 875/ 20t x 40 x 750 | Cung cấp CO, CQ | |
| 15 | Armour plate 1 / tấm bảo vệ cánh tay đòn con lăn số 12-18 máy nghiền LM 28.3 D | 18 | Bộ | - NSX: Doosan - Tài liệu O&M: VT4-CT01-P0HFC-320002- Dwg No.: 003262-00-3 - Mục số: 12-18 gồm 12-18-1 & 12-18-2/ Bản vẽ: VT4-YD00-P1HFC-320039- Vật liệu: S690QL /AR400- Kích thước: 20t x 292 x 875/ 20t x 40 x 750 | Cung cấp CO, CQ | |
| 16 | spherical roller bearing / vòng bi cầu đỡ cánh tay đòn máy nghiền LM 28.3 D | 6 | Bộ | - NSX: Doosan - Tài liệu O&M: VT4-CT01-P0HFC-320002 - Dwg No: 064879-00-0 - Mục số: 12-83/ Bản vẽ: VT4-YD00-P1HFC-320039 - Mã hiệu: TIMKEN 24064YMBW33W45B | Cung cấp CO, CQ | |
| 17 | O ring 600 x10 | 15 | Bộ | - NSX: Doosan - Tài liệu O&M: VT4-CT01-P0HFC-320002- Dwg No: 059125-00-0 - Mục số: 10-65/ Bản vẽ: VT4-YD00-P1HFC-320036- Vật liệu: Viton- Kích thước: 600 x 10 CAST | Cung cấp CO, CQ | |
| 18 | SPHERCIAL ROLLER BEARING / Vòng bi cầu con lăn máy nghiền LM 28.3 D | 1 | Bộ | - NSX: Doosan - Tài liệu O&M: VT4-CT01-P0HFC-320002- Dwg No: 059125-00-0 - Mục số: 10-62/ Bản vẽ: VT4-YD00-P1HFC-320036- Mã hiệu: TIMKEN 23268YMBW37W45B | Cung cấp CO, CQ | |
| 19 | CYLINDRICAL ROLLER BEARING / Vòng bi trụ con lăn máy nghiền LM 28.3 D | 3 | Bộ | - NSX: Doosan- Tài liệu O&M: VT4-CT01-P0HFC-320002- Dwg No: 059125-00-0 - Mục số: 10-63/ Bản vẽ: VT4-YD00-P1HFC-320036-Mã hiệu: TIMKEN NU2268EAMAW220C3 | Cung cấp CO, CQ | |
| 20 | T head bolt - Large / bộ Bu lông T của con lăn máy nghiền LM 28.3 D | 3 | Bộ | - NSX: Doosan - Tài liệu O&M: VT4-CT01-P0HFC-320002- Dwg No: 059125-00-0 - Mục số: 10-41/ Bản vẽ: VT4-YD00-P1HFC-320036- Đặc tính: 4.6- Kích thước: M56 - 600L | Cung cấp CO, CQ | |
| 21 | Grinding roller CPl / bộ con lăn( Roller complete) máy nghiền LM 28.3 D | 1 | Bộ | - NSX: Doosan - Tài liệu O&M: VT4-CT01-P0HFC-320002 - Dwg No: 059125-00-0 & 926396-00-2 - Mục số: M- 10/ Bản vẽ: VT4-YD00-P1HFC-320036 | Cung cấp CO, CQ | |
| 22 | Oring: 372 x 4 CAST 1 x RESERVE máy nghiền LM 28.3 D | 18 | Bộ | - NSX: Doosan - Tài liệu O&M: VT4-CT01-P0HFC-320002- Dwg No: 018043-00-3 - Mục số: 10-1-10/ Bản vẽ: VT4-YD00-P1HFC-320036- Vật liệu: VITTON- Kích thước: 372 x 4 CAST 1 x RESERVE | Cung cấp CO, CQ | |
| 23 | sealing set with spiral spring ring (roller cpl. (M)) / Bộ gioăng phớt con lăn máy nghiền LM 28.3 D | 18 | Bộ | - NSX: Doosan - Tài liệu O&M: VT4-CT01-P0HFC-320002- Dwg No: 018043-00-3 - Mục số: 10-1-12/13/ Bản vẽ: VT4-YD00-P1HFC-320036- Vật liệu: ST/GUMMI; 70 SHORE/ FST/VZK'SORTE B- Kích thước: SET DWG NO: 76.90H-70 WITH VITON O-RINGS; ORDER NO: 11 000 258-20/ Ø 405 x Ø 4 x 1, 1 x PER ORDER (FOR ASSEMBLY) | Cung cấp CO, CQ | |
| 24 | O ring 85.09 / Gioăng làm kín O cho xi lanh con lăn máy nghiền LM 28.3 D | 6 | Bộ | - NSX: Doosan - Tài liệu O&M: VT4-CT01-P0HFC-320002- Dwg No: 014838-00-0 - Mục số: 30-79/ Bản vẽ: VT4-YD00-P1HFC-320042- Vật liệu: NBR 70- Kích thước: 85.09 x 5.33 1 x RESERVE | Cung cấp CO, CQ | |
| 25 | O ring 50x4 / Gioăng làm kín O cho xi lanh con lăn máy nghiền LM 28.3 D | 6 | Bộ | - NSX: Doosan - Tài liệu O&M: VT4-CT01-P0HFC-320002- Dwg No: 014838-00-0 - Mục số: 30-77/ Bản vẽ: VT4-YD00-P1HFC-320042- Vật liệu: 72NBR872- Kích thước: 50 x 4 CAST SPART PART | Cung cấp CO, CQ | |
| 26 | spherical roller bearing (spring assembly (M)) / Vòng bi cho xi lanh máy nghiền LM 28.3 D | 1 | Bộ | - NSX: Doosan - Tài liệu O&M: VT4-CT01-P0HFC-320002- Dwg No: 014838-00-0 - Mục số: 30-72/ Bản vẽ: VT4-YD00-P1HFC-320042- Mã hiệu: SKF 241 36 CC/W33 / TIMKEN 24136EJW33 | Cung cấp CO, CQ | |
| 27 | SPRING ASSEMBLY; CPL/ SEALING RING / gioăng phớt đầu vào bình tích áp máy nghiền LM 28.3 D | 1 | Bộ | - NSX: Doosan - Tài liệu O&M: VT4-CT01-P0HFC-320002- Dwg No: 014838-00-0 - Mục số: 30-70/ Bản vẽ: VT4-YD00-P1HFC-320042- Vật liệu: CU- Kích thước: A 30 x 36 | Cung cấp CO, CQ | |
| 28 | Hyd cylinder / xi lanh thủy lực máy nghiền LM 28.3 D | 1 | Bộ | - NSX: Doosan - Tài liệu O&M: VT4-CT01-P0HFC-320002- Dwg No: M907003-05-1 - Mục số: 30-26/ Bản vẽ: VT4-YD00-P1HFC-320042- Kích thước: Ø280/140 x 210 STROKE | Cung cấp CO, CQ | |
| 29 | bladder for accumulator (spring assembly (M)) / Ruột túi bình tích áp ni tơ máy nghiền LM 28.3 D | 1 | Bộ | NSX: Doosan- Tài liệu O&M: VT4-CT01-P0HFC-320002- Mục số: 30-73- Kích thước: SB 210-330 bar 10-50 Ltr/ Bladder 7/8-14UNF/VG5 NBR20/P460- Part No: 235335- Volume: 32L- Bao gồm: soft part | Cung cấp CO, CQ | |
| 30 | set of high pressure hoses (6 pieces) / bộ ống mềm cho dầu thủy lực cao áp máy nghiền LM 28.3 D | 3 | Bộ | - NSX: Doosan - Tài liệu O&M: VT4-CT01-P0HFC-320002- Dwg No: 014838-00-0 & 014838-00-0 - Mục số: 30-80/81/ Bản vẽ: VT4-YD00-P1HFC-320042- Kích thước: HD-4SH-DN25 - DKO-S/DKO-S - 1900/ HD-4SH-DN25 - DKO-S/DKO-S – 1200 | Cung cấp CO, CQ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đống thầu cụ thể như sau:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 39.600.000.000 đồng. Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho nhà máy điện hoặc tương tự gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự: là các đơn vị sử dụng cuối cùng; các nhà máy điện; các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết về việc cung cấp hàng hóa cho gói thầu này và sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với tất cả các mục hàng thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu này. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi