Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm bảo hiểm công trình và bảo hiểm cho bên thứ ba)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - chi nhánh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm bảo hiểm công trình và bảo hiểm cho bên thứ ba) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152131 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn mua sắm TSCĐ và/ hoặc chi phí hoạt động kinh doanh của VCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 16:07:00 đến ngày 2021-12-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,660,977,369 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.491466054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9829321E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 đồng.(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và có tối thiểu các hạng mục: kiến trúc, điện, điều hòa không khí và thông gió, phòng cháy chữa cháy (PCCC). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc (vị trí đã đảm nhiệm) tương tự: ≥ 01 năm;- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực nhưng không ghi hạng của cá nhân được cấp thì phải có Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác xây dựng và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu, đã tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện, điều hòa không khí và thông gió |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Hệ thống điện/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình- Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu, đã tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán phụ trách thi công hạng mục PCCC (Phòng cháy và chữa cháy) – |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC và/hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy- Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu, đã tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư/cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư/cử nhân có chứng chỉ đã được đào tạo về an toàn lao động- Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu, đã tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư/cử nhân chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng- Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu, đã tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - chi nhánh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm bảo hiểm công trình và bảo hiểm cho bên thứ ba) Dự án Cải tạo, hoàn thiện bên trong tầng 4 trụ sở chi nhánh VCB Bắc Giang 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn mua sắm TSCĐ và/ hoặc chi phí hoạt động kinh doanh của VCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 278 đường Hoàng Văn Thụ, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam-CN Bắc Giang - Số 278 đường Hoàng Văn Thụ, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0204 3 797 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang Số điện thoại: 0204 3 854 317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng HCNS, ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Bắc Giang, địa chỉ: Số 278 đường Hoàng Văn Thụ, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0204 3 797 888 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Kiến trúc | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thạch cao cũ | Chương V E-HSMT | 78,374 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải từ tầng 4 xuống tầng 1 và vận chuyển ra khỏi công trình | Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 3 | Vách ngăn thạch cao 2 mặt, khung xương kim loại, tấm thạch cao dày 9mm, giữa nhồi bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 24kg/1m3, bổ sung gia cố vách bằng khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Chương V E-HSMT | 101,284 | m2 |
| 4 | Bả 2 lớp vào vách thạch cao | Chương V E-HSMT | 202,568 | m2 |
| 5 | Sơn vách thạch cao trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 202,568 | m2 |
| 6 | Làm trần phẳng bằng tấm sợi khoáng, khung xương nổi, kích thước 610x610 | Chương V E-HSMT | 456,545 | m2 |
| 7 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm | Chương V E-HSMT | 70,3319 | 1m2 |
| 8 | Bả 2 lớp vào trần thạch cao | Chương V E-HSMT | 70,3319 | m2 |
| 9 | Sơn trần thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 70,3319 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ, vệ sinh bề mặt tường | Chương V E-HSMT | 210,741 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 210,741 | m2 |
| 12 | Cửa sổ mở lùa, khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 3,752 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ mở lùa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Cửa đi, vách kính cường lực dày 12mm | Chương V E-HSMT | 56,7 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa đi mở quay gồm: bản lề sàn, kẹp kính trên, kẹp kính dưới, kẹp góc, ty chế, tay co, khóa sàn | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Chương V E-HSMT | 60,452 | m2 |
| 17 | Khuôn cửa đơn, gỗ nhóm 3 | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 18 | Nẹp khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 19 | Cửa đi mở quay, pano kính, gỗ công nghiệp, phủ mặt vơnia | Chương V E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 20 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 22 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Clêmôn cửa đi, L=2,2m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Xây tường đỡ mặt bàn soạn, gạch chỉ đặc, dày 110, vữa xi măng mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,22 | m2 |
| 25 | Mặt bàn soạn bằng BTCT, bê tông mác 250 dày 100, cốt thép D12A200 | Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 26 | Lát đá granite tự nhiên màu đen mặt bàn soạn | Chương V E-HSMT | 3,27 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt bồn tắm đứng | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Bình nước nóng loại 30l | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Bộ sen cây kết hợp vòi xả nóng lạnh, bát sen mạ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đường ống cấp, thoát nước bồn tắm đứng kèm phụ kiện | Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| B | Hạng mục: Điện | |||
| 1 | Đèn led downlight 12w | Chương V E-HSMT | 28 | Bộ |
| 2 | Đèn led panel 600x600/40w | Chương V E-HSMT | 87 | Bộ |
| 3 | Đèn bán cầu ốp trần D300/18w | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Công tắc đơn 220V-10A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Công tắc đôi 220V-10A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Công tắc ba 220V-10A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Công tắc đôi loại đảo chiều 220V-10A âm tường(Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi gắn tường 250V-16A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 9 | Aptomat tổng MCCB 50A 3P-15kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 40A 3P-15kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 20A 3P-15kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 16A 1P-6kA | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Đồng hồ Vôn 0-500V + Chuyển mạch vôn | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Thanh cái đồng 63A | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Vỏ tủ điện kt: C800xR600xS250, Thép dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1 | Vỏ |
| 19 | Ống ghen cứng D20 | Chương V E-HSMT | 350 | M |
| 20 | Ống ghen mềm D20 | Chương V E-HSMT | 106 | M |
| 21 | Hộp nối chia ngả 3,4 cho ống D20 | Chương V E-HSMT | 132 | Hộp |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt (T, Cút, càng cua vv...) | Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 23 | Cáp cấp nguồn CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | M |
| 24 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.270 | M |
| 25 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.080 | M |
| 26 | CU/PVC 1x16mm2 (Dây nối đất ) | Chương V E-HSMT | 40 | M |
| 27 | CU/PVC 1x2,5mm2 (Dây nối đất ) | Chương V E-HSMT | 635 | M |
| 28 | CU/PVC 1x1,5mm2 (Dây nối đất ) | Chương V E-HSMT | 540 | M |
| C | Hạng mục: ĐHKK và thông gió | |||
| 1 | Máy điều hòa 2 cục, dàn lạnh âm trần Catsette 4 hướng thổi, 2 chiều Inverter CSL: 18,000 Btu/h - 220VAC (Kèm bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường (mua sắm thiết bị) | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy điều hòa 2 cục, dàn lạnh âm trần Catsette 4 hướng thổi, 2 chiều Inverter CSL: 24,000 Btu/h - 220VAC (Kèm bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường) (mua sắm thiết bị) | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Máy điều hòa 2 cục, dàn lạnh âm trần Catsette 4 hướng thổi, 2 chiều Inverter CSL: 36,000 Btu/h - 220/380VAC (Kèm bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường) (mua sắm thiết bị) | Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Máy điều hòa 2 cục, dàn lạnh âm trần Catsette 4 hướng thổi, 2 chiều Inverter CSL: 18,000 Btu/h - 220VAC (Kèm bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường) (Lắp đặt thiết bị) | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Máy điều hòa 2 cục, dàn lạnh âm trần Catsette 4 hướng thổi, 2 chiều Inverter CSL: 24,000 Btu/h - 220VAC (Kèm bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường) (Lắp đặt thiết bị) | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Máy điều hòa 2 cục, dàn lạnh âm trần Catsette 4 hướng thổi, 2 chiều Inverter CSL: 36,000 Btu/h - 220/380VAC (Kèm bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường) (Lắp đặt thiết bị) | Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Ống đồng D6,4mmx0,81mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Ống đồng D9,5mmx0,81mm | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 9 | Ống đồng D12,7mmx0,81mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 10 | Ống đồng D15,9mmx0,81mm | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng 6,4 bảo ôn dày 19 mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng 9,5 bảo ôn dày 19 mm | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng 12,7 bảo ôn dày 19 mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng 15,9 bảo ôn dày 19 mm | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 15 | Ống nước ngưng UPVC D27 | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 16 | Ống nước ngưng UPVC D34 | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 17 | Ống nước ngưng UPVC D42 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống nước ngưng uPVC DN27 dày 13mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống nước ngưng uPVC DN34 dày 13mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống nước ngưng uPVC DN42 dày 13mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 21 | Giá đỡ dàn nóng | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 22 | Quang treo, giá đỡ đường ống gas | Chương V E-HSMT | 85 | Bộ |
| 23 | Nitơ hàn ống | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 24 | Nitơ thử kín đường ống | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 25 | Gas R410a bổ sung | Chương V E-HSMT | 10 | kg |
| 26 | Vật tư phụ | Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 27 | Quạt cấp gió tươi lại hướng trụcLL: 800 m3/h; cột áp: 180pa, điện áp: 220-240v/3pha/50hz + Tiêu âm bọc hộp quạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cửa gió nan che mưa + lưới lọc bụi, kt: 600x250mm | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Van vcd, kt: D200mm | Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 30 | Hộp lắp cửa gió, kt: 600x250, tôn tráng kẽm dầy 0,58mm | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Ống gió thẳng, kt: 400x150, tôn dầy 0,58mm | Chương V E-HSMT | 14 | Mét |
| 32 | Ống gió thẳng, kt: 300x150, tôn dầy 0,58mm | Chương V E-HSMT | 21 | Mét |
| 33 | Ống mềm không bảo ôn D100 | Chương V E-HSMT | 28 | Mét |
| 34 | Bạt nối mềm đầu quạt | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ ống gió (sắt góc l40x3, ty ren m8) | Chương V E-HSMT | 35 | Bộ |
| 36 | Phụ kiện (côn, tê, cút,..) | Chương V E-HSMT | 49 | Bộ |
| 37 | Vật tư phụ | Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 38 | Aptomat tổng MCCB 60A 4P-18kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Aptomat MCB 16A 3P-6kA | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Aptomat MCB 20A 1P-6kA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Đồng hồ Vôn 0-500V + Chuyển mạch vôn | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Thanh cái đồng 63A | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Vỏ tủ điện kt: C800xR600xS25, Thép dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1 | Vỏ |
| 47 | Cáp cấp nguồn CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | mét |
| 48 | Dây điện Cu/pvc/pvc (4x2,5mm2) | Chương V E-HSMT | 182 | mét |
| 49 | Dây điện Cu/pvc/pvc (2x4,0mm2) | Chương V E-HSMT | 100 | mét |
| 50 | Dây điện Cu/pvc/pvc (2x2,5mm2) | Chương V E-HSMT | 18 | mét |
| 51 | Dây điện đơn Cu/pvc (1x1.5mm2) | Chương V E-HSMT | 420 | mét |
| 52 | Dây điều khiển Cu/pvc/pvc (2x1,0mm2) | Chương V E-HSMT | 85 | mét |
| 53 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5mm2) | Chương V E-HSMT | 182 | mét |
| 54 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4,0mm2) | Chương V E-HSMT | 100 | mét |
| 55 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x16,0mm2) | Chương V E-HSMT | 40 | mét |
| 56 | Ống luồn dây nhựa cứng PVC D32 | Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 57 | Ống luồn dây nhựa cứng PVC D20 | Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 58 | Ống luồn dây nhựa mềm PVC D20 | Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 59 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống (Tê, cút, mang xông vv…) | Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| D | Hạng mục: PCCC | |||
| 1 | Đèn sự cố led âm trần 220v/3w, lắp âm trần, có ắc quy duy trì nguồn điện trong 2 giờ | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Đèn exit chỉ lối thoát hiểm, có ắc quy duy trì nguồn điện trong 2 giờ | Chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 4 | Đầu báo nhiệt gia tăng loại thường | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,5mm2 | Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 6 | Ống gen D16 | Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 7 | Ống thép D32 mạ kẽm dày 2.6 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Ống thép D25 mạ kẽm dày 2.6 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây nối mềm dài 1m hạ đầu phun nước tự động Sprinkler | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 11 | Vật tư phụ ( Hộp đấu, ốc vít, băng dính dây điện…) | Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| E | Hạng mục: Bảo hiểm công trình và bảo hiểm cho bên thứ 3 | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình và bảo hiểm cho bên thứ 3 | Chương V E-HSMT | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.491466054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9829321E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 đồng.(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và có tối thiểu các hạng mục: kiến trúc, điện, điều hòa không khí và thông gió, phòng cháy chữa cháy (PCCC). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc (vị trí đã đảm nhiệm) tương tự: ≥ 01 năm;- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực nhưng không ghi hạng của cá nhân được cấp thì phải có Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công tác xây dựng và hoàn thiện | 1 | - kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu, đã tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện, điều hòa không khí và thông gió | 1 | - kỹ sư chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Hệ thống điện/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình- Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu, đã tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán phụ trách thi công hạng mục PCCC (Phòng cháy và chữa cháy) – | 1 | - kỹ sư có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC và/hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy- Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu, đã tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Kỹ sư/cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư/cử nhân có chứng chỉ đã được đào tạo về an toàn lao động- Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu, đã tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán | 1 | - Kỹ sư/cử nhân chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng- Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu, đã tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi