Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây lắp phần kênh chính và các công trình trên kênh chính đoạn từ K0-K5+267,3 và đoạn từ K9+100-K9+369
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110503-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây lắp phần kênh chính và các công trình trên kênh chính đoạn từ K0-K5+267,3 và đoạn từ K9+100-K9+369 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211199509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025: 80.000.000.000 đồng; Ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn 2021-2025 và các nguồn vốn khác (nếu có): Phần còn lại. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 16:04:00 đến ngày 2021-12-20 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,863,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.44E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (xây dựng kênh và xây dựng công trình trên kênh) từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.510.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần thủy lợi |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi;(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông; (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí;(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học thủy lợi, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hàng hóa từ (10-25)T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 50≤ G |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥150T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ (0,8-1,0)m3, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥1,25m3, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥9T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250L, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥108CV, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10CV, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa trung bình từ (5-8)T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây lắp phần kênh chính và các công trình trên kênh chính đoạn từ K0-K5+267,3 và đoạn từ K9+100-K9+369 Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Tào Khê (đoạn từ cầu Trằm đến điều tiết Chì) 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025: 80.000.000.000 đồng; Ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn 2021-2025 và các nguồn vốn khác (nếu có): Phần còn lại. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải gửi tất cả các tài liệu có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh và Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh; Địa chỉ: 190 đường Ngô Quyền, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh. Số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3898.777; fax: 0222.3822.492; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh. Số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569; fax: 0222.3825.777; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh. Số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569; fax: 0222.3825.777; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kênh chính đoạn từ K0-K5+267,3 | |||
| 1 | Vớt bèo mặt lòng kênh | Chương V E-HSMT | 1.292,1773 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển bèo ra bãi đổ thải, quy về đất cấp I | Chương V E-HSMT | 38,041 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước thi công lòng kênh | Chương V E-HSMT | 63 | ca |
| 4 | Đào đất lòng kênh, đất cấp I (Đoạn từ K0-K2+725) | Chương V E-HSMT | 421,3327 | 100m3 |
| 5 | Đào đất lòng kênh, đất cấp I (Đoạn 2 từ K2+725-K3+075; đoạn 4: từ K3+225-K3+372; Đoạn 6 từ K4+060-K4+260) | Chương V E-HSMT | 232,9393 | 100m3 |
| 6 | Đào luân chuyển đất cấp I (Đoạn 2 từ K2+725-K3+075; đoạn 4: từ K3+225-K3+372; Đoạn 6 từ K4+060-K4+260) | Chương V E-HSMT | 232,9393 | 100m3 |
| 7 | Đào đất lòng kênh, đất cấp I (Đoạn 3 từ K3+075-K3+225; đoạn 5: từ K3+372-K4+058; Đoạn 7 từ K4+260-K4+898 và đoạn 9 từ K4+898-K5+553) | Chương V E-HSMT | 336,9586 | 100m3 |
| 8 | Đào luân chuyển đất, đất cấp I (Đoạn 3 từ K3+075-K3+225; đoạn 5: từ K3+372-K4+058; Đoạn 7 từ K4+260-K4+898 và đoạn 9 từ K4+898-K5+553) | Chương V E-HSMT | 336,9586 | 100m3 |
| 9 | Đào đất lòng kênh , đất cấp I (Đoạn 8 từ K4+860-K5+267) | Chương V E-HSMT | 27,7157 | 100m3 |
| 10 | Đào luân chuyển đất, đất cấp I (Đoạn 8 từ K4+860-K5+267) | Chương V E-HSMT | 27,7157 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất lòng kênh, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 1.018,9464 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp I ra bãi đổ thải (Đoạn từ K0-K0+845) | Chương V E-HSMT | 40,7077 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp I ra bãi đổ (Đoạn từ K0+845-K2+725 (Bờ phải) | Chương V E-HSMT | 63,4375 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp I ra bãi đổ (KL 2/3 đoạn K0+845-K2+725 (Bờ phải) và bờ trái) | Chương V E-HSMT | 317,1875 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp I ra bãi đổ( Đoạn từ K2+725-K3+075) | Chương V E-HSMT | 145,5927 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp I ra bãi đổ (Đoạn từ K3+075-K3+225) | Chương V E-HSMT | 62,6229 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đất cấp I ra bãi đổ (Đoạn từ K3+225-K3+372) | Chương V E-HSMT | 59,9829 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp I ra bãi đổ (Đoạn từ K4+058-K4+260) | Chương V E-HSMT | 27,3637 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi đổ thải đất cấp I | Chương V E-HSMT | 509,4732 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả bờ ao (tận dụng đát cấp II đào kênh tại chỗ để đắp) | Chương V E-HSMT | 22,983 | 100m3 |
| 21 | Đào đất lòng kênh, đất cấp II (Đoạn từ K0-K2+675) | Chương V E-HSMT | 226,473 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc, đất cấp II xúc đưa sang mái hạ lưu | Chương V E-HSMT | 226,473 | 100m3 |
| 23 | Đào đất lòng kênh, đất cấp II (Đoạn 2 từ K2+675-K3+075 và Đoạn 4 từ K3+225-K3+372) | Chương V E-HSMT | 16,1368 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất, đất cấp II xúc đưa sang mái hạ lưu | Chương V E-HSMT | 16,1368 | 100m3 |
| 25 | Đào đất lòng, đất cấp II (Đoạn 8 từ K4+898-K5+267) (xúc đưa sang mái hạ lưu) | Chương V E-HSMT | 115,9293 | 100m3 |
| 26 | Đào luân chuyển đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 115,9293 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất cấp II xúc đất đổ lên ô tô | Chương V E-HSMT | 115,9293 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, đất cấp 2 ra bãi phơi đất | Chương V E-HSMT | 115,9293 | 100m3 |
| 29 | Đào đất, đất cấp 2 lòng kênh (Đoạn 3 từ K3+075-K3+225; đoạn 5: từ K3+372-K4+058; Đoạn 7 từ K4+260-K4+898) chuyển đất thẳng vào ao chứa | Chương V E-HSMT | 27,6228 | 100m3 |
| 30 | Đào luân chuyển đất, đất cấp II (Đoạn 3 từ K3+075-K3+225; đoạn 5: từ K3+372-K4+058; Đoạn 7 từ K4+260-K4+898) | Chương V E-HSMT | 27,6228 | 100m3 |
| 31 | Đào luân chuyển đất, đất cấp II vào áo (Đoạn 3 từ K3+075-K3+225; đoạn 5: từ K3+372-K4+058; Đoạn 7 từ K4+260-K4+898) | Chương V E-HSMT | 27,6228 | 100m3 |
| 32 | Đào đất lòng kênh, đất cấp II (Đoạn 9 từ K4+860-K5+267) | Chương V E-HSMT | 25,2945 | 100m3 |
| 33 | Đào luân chuyển đất, đất cấp II vào ao chứa (Đoạn 9 từ K4+860-K5+267) | Chương V E-HSMT | 25,2945 | 100m3 |
| 34 | Tấm Chống lầy loại 3x1,5m dày 1.8cm | Chương V E-HSMT | 6 | tấm |
| 35 | Đắp đất sàn đạo, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 2,3922 | 100m3 |
| 36 | Mua đất về đắp K=0.9 | Chương V E-HSMT | 263,142 | m3 |
| 37 | Thi công cọc BTCT KT 25x25cm thép chủ phi 16 theo đồ án thiết kế duyệt (bao gồm cả vật liệu cọc) | Chương V E-HSMT | 349,35 | m |
| 38 | Đào đất mái kênh, đất cấp II (tận dụng để đắp mái kênh) | Chương V E-HSMT | 29,9 | m3 |
| 39 | Đập đầu cọc bê tông và vận chuyển ra bãi đổ thải | Chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 2,67 | m3 |
| 41 | Ván khuôn dầm chân mái | Chương V E-HSMT | 1,2086 | 100m2 |
| 42 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 43 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông dầm chân, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 14,63 | m3 |
| 45 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0125 | 100m2 |
| 46 | Vữa xi măng lót mái kênh M50 | Chương V E-HSMT | 43,68 | m3 |
| 47 | Ván khuôn mái bờ kênh | Chương V E-HSMT | 0,5292 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,49 | 1 tấn |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái kênh, đường kính ống 32mm | Chương V E-HSMT | 0,624 | 100m |
| 50 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 51 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,5129 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông mái kênh, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 110,48 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 54 | Trát mặt bậc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 47,69 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông gờ chắn, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 3,09 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V E-HSMT | 0,3863 | 100m2 |
| 57 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 58 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Chương V E-HSMT | 38,63 | m2 |
| 59 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Chương V E-HSMT | 25,4328 | 100m3 |
| 60 | Nilon tái sinh | Chương V E-HSMT | 16.955,23 | m2 |
| 61 | Ván khuôn mặt đường | Chương V E-HSMT | 16,7878 | 100m2 |
| 62 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 3.229,57 | m3 |
| 63 | Cắt khe co | Chương V E-HSMT | 363,5 | 10m |
| 64 | Gỗ nhóm III chèn khe giãn | Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 65 | Nhựa đường chèn khe | Chương V E-HSMT | 1.313,09 | kg |
| 66 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Chương V E-HSMT | 5,3475 | 100m3 |
| 67 | Nilon tái sinh | Chương V E-HSMT | 3.565 | m2 |
| 68 | Ván khuôn mặt đường | Chương V E-HSMT | 3,5232 | 100m2 |
| 69 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 679,05 | m3 |
| 70 | Cắt khe co | Chương V E-HSMT | 76,5 | 10m |
| 71 | Gỗ nhóm III chèn khe giãn | Chương V E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 72 | Nhựa đường chèn khe | Chương V E-HSMT | 272,83 | kg |
| 73 | Bóc phong hóa đất cấp I | Chương V E-HSMT | 175,3269 | 100m3 |
| 74 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 175,3269 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất cấp I ra bãi đổ (đoạn từ K0-K2+775.2 bờ trái kênh ) | Chương V E-HSMT | 49,4332 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất cấp I ra bãi đổ (đoạn từ K2+775.2-K3+959 bờ trái kênh) | Chương V E-HSMT | 26,0802 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất cấp I ra bãi đổ (đoạn từ K0-K2+775.2 bờ phải kênh) | Chương V E-HSMT | 65,7474 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất cấp I ra bãi đổ (đoạn từ K2+775.2-K5+285 bờ phải kênh) | Chương V E-HSMT | 34,0661 | 100m3 |
| 79 | Đào đất bờ trái và bờ phải kênh, đất cấp II (Bờ trái kênh và bờ phải kênh Đoạn từ K0-K5+285) | Chương V E-HSMT | 36,6023 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất bờ kênh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bờ trái và bờ phải kênh đoạn từ K0-K5+285) | Chương V E-HSMT | 369,86 | 100m3 |
| 81 | Mua đất còn thiếu về đắp K=0.9 | Chương V E-HSMT | 3.811,306 | m3 |
| 82 | San gạt đường phục vụ thi công | Chương V E-HSMT | 30,2772 | 100m3 |
| 83 | Đắp đê quây 1,2,3, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Chương V E-HSMT | 2,6549 | 100m3 |
| 84 | Đắp đê quây còn lại, độ chặt yêu cầu K= 0.85 (tận dụng đất đào c2) | Chương V E-HSMT | 17,5855 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất, đất cấp II đắp đê quây | Chương V E-HSMT | 19,3441 | 100m3 |
| 86 | Ống cống BTCT D2000mm liên kết âm dương, tải trong T làm ống dẫn dòng | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 87 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính D= 2000mm | Chương V E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 88 | Vận chuyển ống cống bê tông (luân chuyển 4 đoạn, mỗi đoạn 3 đê quây, 1 đê quây 4 ống cống) | Chương V E-HSMT | 1,48 | 10 tấn/1km |
| 89 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính D= 2000mm | Chương V E-HSMT | 52 | đoạn ống |
| 90 | Tháo dỡ ống bê tông, đường kính D= 2000mm | Chương V E-HSMT | 52 | đoạn ống |
| 91 | Ống cống dẫn dòng D2000mm L=2m, miệng âm dương tải trọng T (Vật liệu tạm tính thu hồi 50%) | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 92 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Chương V E-HSMT | 1.557 | cây |
| 93 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Chương V E-HSMT | 523 | cây |
| 94 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Chương V E-HSMT | 289 | cây |
| 95 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Chương V E-HSMT | 295 | cây |
| 96 | Đào bụi cây, đường kính | Chương V E-HSMT | 16 | bụi |
| 97 | Đào bụi cây, đường kính > 80cm | Chương V E-HSMT | 10 | bụi |
| 98 | Đào bụi cây,cây bụi đường kính | Chương V E-HSMT | 40 | bụi |
| 99 | Phát cây bụi tạo mặt bằng bằng cơ giới | Chương V E-HSMT | 3,76 | 100m2 |
| 100 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V E-HSMT | 1.557 | gốc cây |
| 101 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V E-HSMT | 523 | gốc cây |
| 102 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V E-HSMT | 289 | gốc cây |
| 103 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V E-HSMT | 295 | gốc cây |
| 104 | Đắp đất bù gốc cây bằng, độ chặt yêu cầu K=0.9 (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 4,16 | 100m3 |
| 105 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V E-HSMT | 34,6226 | 100m3 |
| 106 | Phá dỡ đê quây, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 2,6549 | 100m3 |
| 107 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 33,53 | 100m |
| 108 | Thanh ngang đỡ phên tre | Chương V E-HSMT | 1.337,6 | m |
| 109 | Phên nứa (cao 1m) | Chương V E-HSMT | 668,8 | m |
| 110 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ko ngập đất) | Chương V E-HSMT | 52,862 | 100m |
| 111 | Thép buộc D=2mm | Chương V E-HSMT | 254,68 | kg |
| B | Kênh chính đoạn từ K9+100-K9+369,03 | |||
| 1 | Vớt bèo lòng kênh | Chương V E-HSMT | 43,917 | 100m2 |
| 2 | Bơm nước lòng kênh | Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| 3 | Đào đất lòng kênh, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 31,912 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất luân chuyển, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 31,912 | 100m3 |
| 5 | Xúc đất và bèo vận chuyển đổ ra bãi thải, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 36,403 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 36,403 | 100m3 |
| 7 | Đào đất lòng kênh, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 23,966 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất luân chuyển, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 23,966 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II ra bãi trữ | Chương V E-HSMT | 33,582 | 100m3 |
| 10 | Tấm Chống lầy loại 3x1,5m dày 1.8cm | Chương V E-HSMT | 6 | tấm |
| 11 | Đắp đất sàn đạo, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 4,953 | 100m3 |
| 12 | Mua đất về đắp K=0.9 về đắp sàn đạo | Chương V E-HSMT | 544,852 | m3 |
| 13 | Thi công cọc BTCT KT 25x25cm thép chủ phi 16 theo đồ án thiết kế duyệt (bao gồm cả vật liệu cọc) | Chương V E-HSMT | 691,85 | m |
| 14 | Đào đất mái kênh, đất cấp II (tận dụng để đắp mái kênh) | Chương V E-HSMT | 59,66 | m3 |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông và vận chuyển ra bãi đổ thải | Chương V E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 5,33 | m3 |
| 17 | Ván khuôn dầm chân mái | Chương V E-HSMT | 2,412 | 100m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,69 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,15 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông dầm chân, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 29,2 | m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 22 | Vữa xi măng lót mái kênh M50 | Chương V E-HSMT | 137,58 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mái bờ kênh | Chương V E-HSMT | 1,472 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 11,06 | 1 tấn |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái kênh, đường kính ống 32mm | Chương V E-HSMT | 2,88 | 100m |
| 26 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 1,422 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông mái kênh, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 340,32 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,33 | m3 |
| 30 | Trát mặt bậc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 51,08 | m2 |
| 31 | Đắp đất sàn đạo, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 4,873 | 100m3 |
| 32 | Mua đất về đắp K=0.9 sàn đạo | Chương V E-HSMT | 535,986 | m3 |
| 33 | Thi công cọc BTCT KT 25x25cm thép chủ phi 16 theo đồ án thiết kế duyệt (bao gồm cả vật liệu cọc) | Chương V E-HSMT | 705,55 | m |
| 34 | Đào đất mái kênh, đất cấp II (tận dụng để đắp mái kênh) | Chương V E-HSMT | 60,91 | m3 |
| 35 | Đập đầu cọc bê tông và vận chuyển ra bãi đổ thải | Chương V E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 5,45 | m3 |
| 37 | Ván khuôn dầm chân mái | Chương V E-HSMT | 2,462 | 100m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,7 | tấn |
| 39 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,17 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông dầm chân, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 29,81 | m3 |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 42 | Vữa xi măng lót mái kênh M50 | Chương V E-HSMT | 142,17 | m3 |
| 43 | Ván khuôn mái bờ kênh | Chương V E-HSMT | 1,462 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 11,43 | 1 tấn |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái kênh, đường kính ống 32mm | Chương V E-HSMT | 2,976 | 100m |
| 46 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 47 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 1,473 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông mái kênh, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 351,66 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,33 | m3 |
| 50 | Trát mặt bậc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 51,08 | m2 |
| 51 | Bóc phong hóa đất cấp I | Chương V E-HSMT | 33,328 | 100m3 |
| 52 | Đào đất bờ trái và bờ phải kênh, đất cấp II (tận dụng để đắp) | Chương V E-HSMT | 16,375 | 100m3 |
| 53 | Đào đất sàn đạo PVTC cọc bằng máy đào, đất cấp II (Tận dụng để đắp) | Chương V E-HSMT | 9,826 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất mái kênh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bờ trái và bờ phải kênh) tận dụng đất đào kênh | Chương V E-HSMT | 15,702 | 100m3 |
| 55 | Đắp đê quây tại K9+450, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Chương V E-HSMT | 0,796 | 100m3 |
| 56 | Mua đất về đắp K=0.85 đắp đê quây | Chương V E-HSMT | 85,215 | m3 |
| 57 | Ống cống dẫn dòng D2000 L=2m | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 58 | Lắp đặt ống cống dẫn dòng, đường kính D2000mm | Chương V E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 59 | Phá dỡ đê quây, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,796 | 100m3 |
| 60 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Chương V E-HSMT | 198 | cây |
| 61 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Chương V E-HSMT | 22 | cây |
| 62 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V E-HSMT | 198 | gốc cây |
| 63 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V E-HSMT | 22 | gốc cây |
| 64 | Đắp đất bù gốc cây, độ chặt yêu cầu K=0.9 | Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 65 | Tháo dỡ ống bê tông dẫn dòng, đường kính D2000mm | Chương V E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 66 | Ống cống dẫn dòng D2000mm L=2m, miệng âm dương tải trọng T | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| C | Cống La Miệt tại K3+959 | |||
| 1 | Đắp đất đê quây và đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V E-HSMT | 20,8914 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất từ bờ kênh để đắp, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 22,3538 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đường tránh thi công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 1,0542 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp III về đắp K=0.95 | Chương V E-HSMT | 119,1246 | m |
| 5 | Ống cống dẫn dòng D2000mm L=2m tải trong T | Chương V E-HSMT | 64 | m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V E-HSMT | 32 | đoạn ống |
| 7 | Bơm nước hố móng | Chương V E-HSMT | 0,49 | ca |
| 8 | Đắp đất làm sàn đạo thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,8854 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp II về đắp K=0.9 | Chương V E-HSMT | 97,394 | m3 |
| 10 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,8854 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 153,85 | m3 |
| 12 | Phá dỡ đê quây, đường tránh, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 21,9456 | 100m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V E-HSMT | 0,6389 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cống, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 3,5403 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cống, đất cấp II ( tận dụng tãi chỗ để đắp) | Chương V E-HSMT | 21,551 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.9 | Chương V E-HSMT | 11,3482 | 100m3 |
| 17 | Thi công cọc BTCT KT 25x25cm thép chủ phi 16 theo đồ án thiết kế duyệt (bao gồm cả vật liệu cọc) | Chương V E-HSMT | 430 | m |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cống | Chương V E-HSMT | 0,3836 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót bản đáy cống, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 15,08 | m3 |
| 21 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 5,39 | tấn |
| 22 | Bê tông bản đáy cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 84,81 | m3 |
| 23 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 24 | Ván khuôn tường cống | Chương V E-HSMT | 2,928 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 26 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 11,33 | tấn |
| 27 | Bê tông tường cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 70,7 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường đầu cống | Chương V E-HSMT | 1,2796 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tường đầu cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 21,91 | m3 |
| 30 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 6,7 | m |
| 31 | Ván khuôn tường đầu hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,6451 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường đầu hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 8,88 | m3 |
| 33 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 5,8 | m |
| 34 | Ván khuôn trần cống | Chương V E-HSMT | 1,4914 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép trần cống 10| Chương V E-HSMT | 4,22 | tấn | |
| 36 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 51,41 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0863 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan 10| Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn | |
| 39 | Bê tông tấm đan, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 40 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 16,425 | 100m |
| 41 | Ván khuôn bản đáy cửa vào | Chương V E-HSMT | 0,1601 | 100m2 |
| 42 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,1552 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót bản đáy cửa vào, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 4,11 | m3 |
| 44 | Cốt thép bản đáy cửa vào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,59 | tấn |
| 45 | Bê tông bản đáy cửa vào, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 18,37 | m3 |
| 46 | Ván khuôn tường cánh | Chương V E-HSMT | 0,1875 | 100m2 |
| 47 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 49 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 50 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 19,272 | 100m |
| 51 | Ván khuôn bản đáy cửa ra | Chương V E-HSMT | 0,1124 | 100m2 |
| 52 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,1552 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót bản đáy cửa ra, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 4,82 | m3 |
| 54 | Cốt thép bản đáy cửa ra, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,84 | tấn |
| 55 | Bê tông bản đáy cửa ra, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 18,7 | m3 |
| 56 | Ván khuôn tường cánh cửa ra | Chương V E-HSMT | 0,0588 | 100m2 |
| 57 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0354 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 59 | Bê tông tường cánh cửa ra, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 60 | Vữa lót M50 dày 5cm gia cố mái | Chương V E-HSMT | 5,62 | m3 |
| 61 | Ván khuôn bản đáy | Chương V E-HSMT | 0,0982 | 100m2 |
| 62 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0489 | 100m2 |
| 63 | Bê tông gia cố mái, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 15,42 | m3 |
| 64 | Cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,62 | tấn |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 32mm | Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 66 | Vải địa kỹ thuật | Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 67 | BT lót M100 đá 4x6 dày 10cm mái hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 3,46 | m3 |
| 68 | Ván khuôn mái bờ kênh | Chương V E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép mái hạ lưu cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 70 | Bê tông mái hạ lưu cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 19,53 | m3 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 32mm | Chương V E-HSMT | 0,288 | 100m |
| 72 | Vải địa kĩ thuật bịt đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 73 | Cát đen lót đáy kênh thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 3,05 | m3 |
| 74 | Nilong tái sinh | Chương V E-HSMT | 61 | m3 |
| 75 | Bê tông đáy thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 11,19 | m3 |
| 76 | Ván khuôn đáy kênh | Chương V E-HSMT | 0,3624 | 100m2 |
| 77 | BT M250 đá 2x4 đổ bù mái kênh | Chương V E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cột dàn van | Chương V E-HSMT | 0,4013 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 80 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 81 | Bê tông cột dàn van, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 3,01 | m3 |
| 82 | Ván khuôn dầm, sàn giàn van | Chương V E-HSMT | 0,4029 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép dầm, sàn giàn van cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 84 | Cốt thép dầm, sàn giàn van đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 85 | Bê tông dầm, sàn giàn van đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 5,03 | m3 |
| 86 | Thép lan can: thép ống, hộp mạ kẽm dày 1.7-2mm | Chương V E-HSMT | 434,88 | kg |
| 87 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,4349 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 23,69 | m2 |
| 89 | Bulong M12 | Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 90 | Thép thang thép: thép hộp mạ kẽm dày 1.7-2mm | Chương V E-HSMT | 491,04 | kg |
| 91 | Gia công thang thép | Chương V E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 92 | Lắp dựng thang sắt | Chương V E-HSMT | 15,81 | m2 |
| 93 | Bulong M16 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 94 | Bê tông mố đỡ cầu thang đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường hiện trạng) | Chương V E-HSMT | 24 | m3 |
| 96 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 97 | Nilon tái sinh dưới lớp BT | Chương V E-HSMT | 126 | m2 |
| 98 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 24 | m3 |
| 99 | Ván khuôn mặt đường | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 100 | Lót VXM M50 dày 5cm | Chương V E-HSMT | 6,78 | m3 |
| 101 | Bê tông mái bờ kênh, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 23,26 | m3 |
| 102 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V E-HSMT | 0,0473 | 100m2 |
| 103 | Bê tông bậc lên xuống, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 104 | Lót VXM M50 dày 5cm | Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 105 | Ván khuôn bậc lên xuống | Chương V E-HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 106 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 107 | Trát mặt bậc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,17 | m2 |
| D | Cống Hiền Lương 18 tại K4+161 | |||
| 1 | Đắp đê quây thượng hạ, lưu, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V E-HSMT | 1,1548 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào kênh) | Chương V E-HSMT | 14,1042 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 16,7503 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đường tránh thi cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,9828 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp K=0.95 | Chương V E-HSMT | 111,0564 | m3 |
| 6 | Ống cống dẫn dòng D2000mm L=2m tải trong T | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông dẫn dòng, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 8 | Bơm nước hố móng | Chương V E-HSMT | 0,35 | ca |
| 9 | Đắp đất làm sàn đạo thi công cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,8774 | 100m3 |
| 10 | Mua đất về đắp K=0.9 sàn đạo | Chương V E-HSMT | 96,514 | m3 |
| 11 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,8774 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ và vận chuyển ra bãi đổ thải | Chương V E-HSMT | 111,23 | m3 |
| 13 | Phá dỡ đê quây, đường tránh, đất cấp II và vận chuyển ra bãi đổ thải | Chương V E-HSMT | 15,259 | 100m3 |
| 14 | Cấp phối đá đăm loại 2 | Chương V E-HSMT | 0,624 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh dẫn dòng, đất cấp I và vận chuyển ra bãi đổ | Chương V E-HSMT | 0,7155 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh dẫn dòng, đất cấp II (tận dụng đắp hố móng cống) | Chương V E-HSMT | 2,1417 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cống, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 2,7494 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cống, đất cấp II (tận dụng để đắp) | Chương V E-HSMT | 15,7009 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 9,2962 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa ra bãi chứa, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 5,4751 | 100m3 |
| 21 | Thi công cọc BTCT KT 25x25cm thép chủ phi 16 theo đồ án thiết kế duyệt (bao gồm cả vật liệu cọc) | Chương V E-HSMT | 344 | m |
| 22 | Đập đầu cọc bê tông và vận chuyển ra bãi đổ | Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bản đáy | Chương V E-HSMT | 0,3168 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót bản đáy cống, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 10,21 | m3 |
| 25 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,8 | tấn |
| 26 | Bê tông bản đáy cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 60,16 | m3 |
| 27 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 28 | Ván khuôn tường cống | Chương V E-HSMT | 2,7664 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 30 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 10,42 | tấn |
| 31 | Bê tông tường cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 66,25 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường đầu cống | Chương V E-HSMT | 0,8612 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tường đầu cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 25,62 | m3 |
| 34 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 7,6 | m |
| 35 | Ván khuôn tường đầu hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,6984 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tường đầu hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 11,75 | m3 |
| 37 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 38 | Ván khuôn trần cống | Chương V E-HSMT | 0,9566 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép trần cống 10| Chương V E-HSMT | 2,7 | tấn | |
| 40 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 32,47 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép tấm đan 10| Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn | |
| 43 | Bê tông tấm đan, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 44 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 18,972 | 100m |
| 45 | Ván khuôn bản đáy cửa vào | Chương V E-HSMT | 0,1026 | 100m2 |
| 46 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,1312 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót bản đáy cửa vào, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 48 | Cốt thép bản đáy cửa vào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,04 | tấn |
| 49 | Bê tông bản đáy cửa vào, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 21,39 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tường cánh | Chương V E-HSMT | 0,3468 | 100m2 |
| 51 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0544 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 53 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 5,41 | m3 |
| 54 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 17,112 | 100m |
| 55 | Ván khuôn bản đáy cửa ra | Chương V E-HSMT | 0,783 | 100m2 |
| 56 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,1312 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót bản đáy cửa ra, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 4,28 | m3 |
| 58 | Cốt thép bản đáy cửa ra, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,79 | tấn |
| 59 | Bê tông bản đáy cửa ra, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 14,83 | m3 |
| 60 | Ván khuôn tường cánh cửa ra | Chương V E-HSMT | 0,2852 | 100m2 |
| 61 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 63 | Bê tông tường cánh cửa ra, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 5,89 | m3 |
| 64 | Đắp cát đen đệm dưới đáy cống dày 5cm | Chương V E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 65 | Ván khuôn bản đáy | Chương V E-HSMT | 0,0542 | 100m2 |
| 66 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 1,74 | m2 |
| 67 | Bê tông đáy cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 10,69 | m3 |
| 68 | Vữa lót M50 dày 5cm | Chương V E-HSMT | 7,34 | m3 |
| 69 | Ván khuôn mái kênh mương | Chương V E-HSMT | 0,1138 | 100m2 |
| 70 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0529 | 100m2 |
| 71 | Bê tông mái bờ kênh, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 19,47 | m3 |
| 72 | Cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái kênh D34mm | Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 74 | Vải địa kĩ thuật bịt đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 75 | Vữa lót M50 dày 5cm | Chương V E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 76 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V E-HSMT | 0,0946 | 100m2 |
| 77 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0538 | 100m2 |
| 78 | Bê tông mái bờ kênh, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 79 | Cốt thép mái kênhh cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 81 | Vải địa kĩ thuật bịt đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 82 | Bê tông bù mái kênh, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cột dàn van | Chương V E-HSMT | 0,4493 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 85 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 86 | Bê tông cột dàn van, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 87 | Ván khuôn dầm, sàn giàn van | Chương V E-HSMT | 0,402 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép dầm, sàn giàn van cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 89 | Cốt thép dầm, sàn giàn van đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 90 | Bê tông dầm, sàn giàn van đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 91 | Thép lan can: thép hộp mạ kẽm dày 1.7-2mm | Chương V E-HSMT | 396,59 | kg |
| 92 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,3966 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 22,48 | m2 |
| 94 | Bulong M12 | Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 95 | Thép thang thép: thép hộp mạ kẽm dày 1.7-2mm | Chương V E-HSMT | 742,61 | kg |
| 96 | Gia công thang thép | Chương V E-HSMT | 0,7426 | tấn |
| 97 | Lắp dựng thang sắt | Chương V E-HSMT | 25,03 | m2 |
| 98 | Bulong M16 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 99 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố đỡ cầu thang đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ và chuyển ra bãi đổ | Chương V E-HSMT | 32 | m3 |
| 101 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 102 | Nilon tái sinh dưới lớp BT | Chương V E-HSMT | 168 | m2 |
| 103 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 32 | m3 |
| 104 | Cắt khe đường | Chương V E-HSMT | 3,2 | 10m |
| E | CỐNG TẠI K0+025 | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V E-HSMT | 0,2354 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,3532 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp K=0.95 | Chương V E-HSMT | 39,9116 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất C2 đào kênh) | Chương V E-HSMT | 3,4875 | 100m3 |
| 5 | Đắp đê quây thượng hạ, lưu, K=0.85 (tận dụng đất đào lòng kênh) | Chương V E-HSMT | 2,3626 | 100m3 |
| 6 | Thi công cọc cừ larsen IV đến khi hoàn thiện hạng mục (Bao gồm cả vật liệu cừ) | Chương V E-HSMT | 0,975 | 100m |
| 7 | Ống cống D1000 dẫn dòng tải trọng T, L=2m | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V E-HSMT | 15 | đoạn ống |
| 9 | Bơm nước hố móng | Chương V E-HSMT | 0,06 | ca |
| 10 | Đắp đất làm sàn đạo thi công cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,3231 | 100m3 |
| 11 | Mua đất về đắp K=0.9 | Chương V E-HSMT | 35,541 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 21,04 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,2104 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất đê quây, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 6,4386 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 6,4386 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,6934 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,6934 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 4,6989 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất móng cống, K=0.9 (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 1,4138 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 2,8984 | 100m3 |
| 21 | Thi công cọc bê tông cốt thép M250 gia cố nền thân cống, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Bao gồm cả vật liệu cọc) | Chương V E-HSMT | 2,604 | 100m |
| 22 | Thi công cọc BTCT KT 25x25cm thép chủ phi 16 theo đồ án thiết kế duyệt (bao gồm cả vật liệu cọc) | Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn đáy thân cống | Chương V E-HSMT | 0,1963 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng thân cống, đá 4x6, mác 100 - Bao gồm cả vật liệu | Chương V E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 27 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,4 | tấn |
| 28 | Bê tông đáy thân cống, đá 2x4, mác 250 - Bao gồm cả vật liệu | Chương V E-HSMT | 23,99 | m3 |
| 29 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 8,2 | m |
| 30 | Ván khuôn tường thân cống | Chương V E-HSMT | 0,7065 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,24 | tấn |
| 33 | Bê tông tường thân cống, đá 2x4, mác 250 - Bao gồm cả vật liệu | Chương V E-HSMT | 13,97 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tường đầu thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,3968 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường đầu thượng lưu cống, đá 2x4, mác 250 - Bao gồm cả vật liệu | Chương V E-HSMT | 6,77 | m3 |
| 36 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 2,8 | m |
| 37 | Ván khuôn tường đầu hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,3356 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tường đầu hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250 - Bao gồm cả vật liệu | Chương V E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 39 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 5,6 | m |
| 40 | Ván khuôn trần cống | Chương V E-HSMT | 0,4992 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép trần cống 10| Chương V E-HSMT | 1,09 | tấn | |
| 42 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 - Bao gồm cả vật liệu | Chương V E-HSMT | 13,3 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan thượng, hạ lưu vận hành phai cống | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan 10| Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn | |
| 45 | Bê tông tấm đan, đá 2x4, mác 250 ( đổ nối liền vào tưởng cống) - Bao gồm cả vật liệu | Chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 46 | Đóng cọc tre bản đáy cửa vào, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 4 | 100m |
| 47 | Ván khuôn bản đáy cửa vào | Chương V E-HSMT | 0,0381 | 100m2 |
| 48 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng bản đáy cửa vào, đá 4x6, mác 100 - Bao gồm cả vật liệu | Chương V E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 50 | Cốt thép bản đáy cửa vào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 51 | Bê tông đáy cửa vào, đá 2x4, mác 250 - Bao gồm cả vật liệu | Chương V E-HSMT | 3,47 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tường cánh cửa vào | Chương V E-HSMT | 0,0591 | 100m2 |
| 53 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép tường cánh cửa vào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 55 | Bê tông tường cánh cửa vào, đá 2x4, mác 250 - Bao gồm cả vật liệu | Chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 56 | Đóng cọc tre đáy cửa ra, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 5,2 | 100m |
| 57 | Ván khuôn bản đáy cửa ra | Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 58 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót móng đáy cửa ra, đá 4x6, mác 100 - Bao gồm cả vật liệu | Chương V E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cửa ra, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 61 | Bê tông đáy cửa ra, đá 2x4, mác 250 - Bao gồm cả vật liệu | Chương V E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 62 | Ván khuôn tường cánh cửa ra | Chương V E-HSMT | 0,0927 | 100m2 |
| 63 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép tường cánh cửa ra, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 65 | Bê tông tường cánh cửa ra, đá 2x4, mác 250 - Bao gồm cả vật liệu | Chương V E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 66 | Đắp cát đen đệm dưới đáy kênh thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 67 | Ván khuôn bản đáy kênh thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,0511 | 100m2 |
| 68 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 69 | Bê tông bản đáy kênh thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200 - Bao gồm cả vật liệu | Chương V E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 70 | Thi công vữa lót M50 mái kênh bờ phải thượng lưu - Bao gồm cả vật liệu | Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 71 | Ván khuôn mái kênh mương | Chương V E-HSMT | 0,0314 | 100m2 |
| 72 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 73 | Bê tông mái bờ kênh mương bờ hải thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200 - Bao gồm cả vật liệu | Chương V E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái kênh D34mm | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 75 | Vải địa kĩ thuật bịt đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 76 | Thi công vữa lót M50 mái bờ trái thượng lưu - Bao gồm cả vật liệu | Chương V E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 77 | Ván khuôn mái bờ trí thượng lưu kênh mương | Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 78 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0561 | 100m2 |
| 79 | Bê tông mái bờ trái thượng lưu kênh mương, đá 2x4, mác 200 - Bao gồm cả vật liệu | Chương V E-HSMT | 5,97 | m3 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 81 | Vải địa kĩ thuật bịt đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,0016 | 100m2 |
| 82 | Thi công vữa lót M50 mái kênh hạ lưu cống - Bao gồm cả vật liệu | Chương V E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 83 | Ván khuôn mái kênh hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,0467 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mái kênh hạ lưu cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 85 | Bê tông mái kênh hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250 - Bao gồm cả vật liệu | Chương V E-HSMT | 7,09 | m3 |
| 86 | Thi công vữa lót M50 mái đường - Bao gồm cả vật liệu | Chương V E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 87 | Bê tông gia cố mái đường taluy cống M200 đá 2x4 (Bao gồm cả vật liệu) | Chương V E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cột giàn van | Chương V E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 91 | Bê tông cột giàn van, đá 2x4, mác 250 (Bao gồm cả vật liệu) | Chương V E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 92 | Ván khuôn dầm, sàn giàn van | Chương V E-HSMT | 0,3233 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, sàn giàn van cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn giàn van đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 95 | Bê tông dầm, sàn giàn van đá 1x2, mác 250 (Bao gồm cả vật liệu) | Chương V E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 96 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế) | Chương V E-HSMT | 0,2464 | tấn |
| 97 | Bulong M12 | Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 98 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện thang thép (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế) | Chương V E-HSMT | 0,2597 | tấn |
| 99 | Bulong M16 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 100 | Bê tông mố đỡ cầu thang đá 2x4, mác 200 (Bao gồm cả vật liệu) | Chương V E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng | Chương V E-HSMT | 20 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 103 | Xây gạch xi măng không nung, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 104 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 47,69 | m2 |
| 105 | Bê tông gờ chắn bánh, đá 2x4, mác 250 (Bao gồm cả vật liệu) | Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 108 | Sơn phản quang trắng đỏ (1 lớp) | Chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| F | CỐNG TẠI K0+060 | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Chương V E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,1646 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 2,3208 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,9149 | 100m3 |
| 6 | Thi công cọc bê tông cốt thép M250 gia cố nền, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Bao gồm vật liệu cọc) | Chương V E-HSMT | 1,215 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 5,232 | 100m |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I đáy kênh hạ lưu | Chương V E-HSMT | 3,84 | 100m |
| 11 | Bê tông lót đáy cống, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 3,88 | m3 |
| 12 | Bê tông đáy cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 15,19 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,9851 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,6142 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,2073 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 27,95 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,31 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cửa ra vào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,3094 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép | Chương V E-HSMT | 1,0483 | 100m2 |
| 20 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 6,57 | m3 |
| 21 | Cốt thép trần cống | Chương V E-HSMT | 0,7845 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép trần cống | Chương V E-HSMT | 0,2262 | 100m2 |
| 23 | Khớp nối PVC KN92 | Chương V E-HSMT | 0,127 | 100m |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 8,78 | 100m2 |
| 25 | BTCT M250 đá 1x2 sàn giàn van | Chương V E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 26 | Cốt thép sàn giàn van | Chương V E-HSMT | 0,1003 | tấn |
| 27 | Ván khuôn dầm, sàn giàn van | Chương V E-HSMT | 0,0675 | 100m2 |
| 28 | BTCT M250 đá 1x2 cột giàn van | Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1148 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột giàn van | Chương V E-HSMT | 0,0723 | 100m2 |
| 32 | Bê tông dầm giàn van đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0841 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép dầm giàn van | Chương V E-HSMT | 0,0564 | 100m2 |
| 36 | BT bệ đỡ thang thép M200 đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bệ đỡ thang thép | Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 38 | Đắp cát đen đệm dưới đáy mái kênh thượng lưu, hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 39 | Nilon tái sinh dưới lớp BT | Chương V E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 40 | Vữa lót M50 đáy mái kênh thượng lưu, hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 9,04 | m3 |
| 41 | BT M200 đá 2x4 gia cố đáy kênh | Chương V E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 42 | BT M200 đá 2x4 gia cố mái kênh | Chương V E-HSMT | 11,74 | m3 |
| 43 | BT M250 đá 2x4 dầm chân mái | Chương V E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 44 | BT M250 đá 1x2 mái kênh hạ lưu | Chương V E-HSMT | 11,08 | m3 |
| 45 | Ván khuôn | Chương V E-HSMT | 0,2621 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,3873 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0507 | tấn |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 49 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch bậc lên xuống | Chương V E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,29 | m2 |
| 52 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế) | Chương V E-HSMT | 0,1501 | tấn |
| 53 | Bulong M12 | Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 54 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện thang thép (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế) | Chương V E-HSMT | 0,3932 | tấn |
| 55 | Bulong M12 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Sơn chống rỉ 3 nước (Lan can) | Chương V E-HSMT | 13,79 | m2 |
| 57 | Đắp đê quây lấn nước phục vụ thi công | Chương V E-HSMT | 3,1996 | 100m3 |
| 58 | Phá dỡ đê quây, đường tránh, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 3,1996 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất nạo vét kênh về đắp, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 3,1996 | 100m3 |
| 60 | Bơm nước hố móng | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 61 | Đắp cát làm sàn đạo thi công cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1155 | 100m3 |
| 62 | Đào xúc cát | Chương V E-HSMT | 0,1155 | 100m3 |
| 63 | Mua ống cống D600 dài 2,5m dẫn dòng thi công | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt và tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 65 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,1155 | 100m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 10,9 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| G | CỐNG TẠI K0+626 | |||
| 1 | Đắp đê quây thượng hạ, lưu, K=0.85 | Chương V E-HSMT | 1,988 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V E-HSMT | 0,488 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,732 | 100m3 |
| 4 | Mua đất C3 về đắp K=0.95 | Chương V E-HSMT | 82,716 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất nạo vét kênh) | Chương V E-HSMT | 15,738 | 100m3 |
| 6 | Ống cống D1000 dẫn dòng, tải trọng T, L=2m | Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 8 | Bơm nước hố móng | Chương V E-HSMT | 0,1 | ca |
| 9 | Đắp đất làm sàn đạo thi công cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,3231 | 100m3 |
| 10 | Mua đất về đắp K=0.9 | Chương V E-HSMT | 35,541 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 13,08 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,1625 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ đê quây, đường tránh, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,988 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 1,988 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cống, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 1,1132 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 1,1132 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất ra bãi thải | Chương V E-HSMT | 1,1132 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 4,6442 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất móng cống, K=0.9 (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 3,2359 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 1,3223 | 100m3 |
| 22 | Thi công cọc bê tông cốt thép M250 gia cố nền thân cống, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Bao gồm cả vật liệu cọc) | Chương V E-HSMT | 2,232 | 100m |
| 23 | Thi công cọc BTCT KT 25x25cm thép chủ phi 16 theo đồ án thiết kế duyệt (bao gồm cả vật liệu cọc) | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 24 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn bản đáy thân cống | Chương V E-HSMT | 0,1963 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng đáy thân cống, đá 4x6, mác 100 (Bao gồm cả vật liệu) | Chương V E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 28 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,4 | tấn |
| 29 | Bê tông đáy thân cống, đá 2x4, mác 250 (Bao gồm cả vật liệu) | Chương V E-HSMT | 23,99 | m3 |
| 30 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 8,2 | m |
| 31 | Ván khuôn tường thân cống | Chương V E-HSMT | 0,942 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,47 | tấn |
| 34 | Bê tông tường thân cống, đá 2x4, mác 250 (Bao gồm cả vật liệu) | Chương V E-HSMT | 18,42 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tường đầu thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,3788 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tường đầu thượng lưu cống, đá 2x4, mác 250 (Bao gồm cả vật liệu) | Chương V E-HSMT | 6,23 | m3 |
| 37 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 2,8 | m |
| 38 | Ván khuôn tường đầu hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,3356 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tường đầu hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250 (Bao gồm cả vật liệu) | Chương V E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 40 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 5,6 | m |
| 41 | Ván khuôn trần cống | Chương V E-HSMT | 0,4162 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép trần cống 10| Chương V E-HSMT | 0,99 | tấn | |
| 43 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 - Bao gồm cả vật liệu | Chương V E-HSMT | 11,95 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan thượng, hạ lưu vận hành phai cống | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép tấm đan 10| Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn | |
| 46 | Bê tông tấm đan thượng, hạ lưu vận hành phai cống, đá 2x4, mác 250 (đổ liền thẳng vào tường cánh chứ ko đổ rời) (Bao gồm cả vật liệu) | Chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 47 | Đóng cọc tre bản đáy cửa vào, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 48 | Ván khuôn bản đáy cửa vào | Chương V E-HSMT | 0,0331 | 100m2 |
| 49 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng bản đáy cửa vào, đá 4x6, mác 100 - Bao gồm cả vật liệu | Chương V E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 51 | Cốt thép bản đáy cửa vào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 52 | Bê tông bản đáy cửa vào, đá 2x4, mác 250 (Bao gồm cả vật liệu) | Chương V E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 53 | Ván khuôn tường cánh cửa vào | Chương V E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép tường cánh cửa vào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 56 | Bê tông tường cánh cửa vào, đá 2x4, mác 250 (Bao gồm cả vật liệu) | Chương V E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 57 | Đóng cọc tre bản đáy cửa ra, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 4,4 | 100m |
| 58 | Ván khuôn bản đáy cửa ra | Chương V E-HSMT | 0,0475 | 100m2 |
| 59 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lót móng bản đáy cửa ra, đá 4x6, mác 100 (Bao gồm cả vật liệu) | Chương V E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy cửa ra, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 62 | Bê tông bản đáy cửa ra, đá 2x4, mác 250 (Bao gồm cả vật liệu) | Chương V E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 63 | Ván khuôn tường cánh cửa ra | Chương V E-HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 64 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 66 | Bê tông tường cánh cửa ra, đá 2x4, mác 250 (Bao gồm cả vật liệu) | Chương V E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 67 | Đắp cát đen đệm dưới đáy kênh thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 68 | Nilong tái sinh | Chương V E-HSMT | 21 | m2 |
| 69 | Ván khuôn bản đáy kênh thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,0497 | 100m2 |
| 70 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 71 | Bê tông bản mặt đáy thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200 (Bao gồm cả vật liệu) | Chương V E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 72 | Thi công vữa lót M50 mái bờ phải thượng lưu - Bao gồm cả vật liệu | Chương V E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 73 | Ván khuôn mái kênh bờ phải thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,0398 | 100m2 |
| 74 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0293 | 100m2 |
| 75 | Bê tông mái bờ phải thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200 (Bao gồm cả vật liệu) | Chương V E-HSMT | 7,19 | m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái kênh D34mm | Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 77 | Vải địa kĩ thuật bịt đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 78 | Vữa lót M50 mái kênh bờ trái thượng lưu cống (Bao gồm cả vật liệu) | Chương V E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 79 | Ván khuôn mái kênh bờ trái thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,0398 | 100m2 |
| 80 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0586 | 100m2 |
| 81 | Bê tông mái bờ trái thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200 (Bao gồm cả vật liệu) | Chương V E-HSMT | 7,19 | m3 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 83 | Vải địa kĩ thuật bịt đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,0024 | 100m2 |
| 84 | Đóng cọc tre gia cố chân mái hạ lưu cống, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 4 | 100m |
| 85 | Đắp cát đen đệm dưới đáy cống | Chương V E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 86 | Nilong tái sinh | Chương V E-HSMT | 10,29 | m2 |
| 87 | Ván khuôn bản đáy chân mái hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,0319 | 100m2 |
| 88 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0147 | 100m2 |
| 89 | Bê tông tấm BT gia cố chân phía thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 200 (Bao gồm cả vật liệu) | Chương V E-HSMT | 1,93 | m3 |
| 90 | Vữa lót M50 mái kênh hạ lưu cống - Bao gồm cả vật liệu | Chương V E-HSMT | 4,771 | m3 |
| 91 | Ván khuôn mái bờ kênh hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 92 | Cốt thép mái bờ kênh hạ lưu cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,419 | tấn |
| 93 | Bê tông mái bờ kênh hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250 (Bao gồm cả vật liệu) | Chương V E-HSMT | 11,914 | m3 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 95 | Vải đại bọc đầu ống thoát nước | Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lót dầm chân mái M100 đá 4x6 (Bao gồm cả vật liệu) | Chương V E-HSMT | 0,355 | m3 |
| 97 | Ván khuôn dầm chân | Chương V E-HSMT | 0,1445 | 100m2 |
| 98 | Bê tông móng dầm chân mái, đá 2x4, mác 250 (Bao gồm cả vật liệu) | Chương V E-HSMT | 1,775 | m3 |
| 99 | Cốt thép dầm chân, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 100 | Cốt thép dầm chân, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 101 | Vữa lót M50 mái đường (Bao gồm cả vật liệu) | Chương V E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 102 | Bê tông gia cố mái đường, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả vật liệu) | Chương V E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 103 | Ván khuôn cột giàn van | Chương V E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 104 | Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 105 | Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép >18mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 106 | Bê tông cột giàn van, đá 2x4, mác 250 (Bao gồm cả vật liệu) | Chương V E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 107 | Ván khuôn dầm, sàn giàn van | Chương V E-HSMT | 0,3233 | 100m2 |
| 108 | Cốt thép dầm, sàn giàn van cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 109 | Cốt thép dầm, sàn giàn van đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 110 | Bê tông dầm, sàn giàn van đá 1x2, mác 250 (Bao gồm cả vật liệu) | Chương V E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 111 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế) | Chương V E-HSMT | 0,2464 | tấn |
| 112 | Bulong M12 | Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 113 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện thang thép (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế) | Chương V E-HSMT | 0,2597 | tấn |
| 114 | Bulong M16 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 115 | Bê tông mố đỡ cầu thang đá 2x4, mác 200 (Bao gồm cả vật liệu) | Chương V E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng | Chương V E-HSMT | 24 | m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| H | CỐNG TẠI K0+937 | |||
| 1 | Đắp đê quây thượng hạ, lưu, K=0.85 | Chương V E-HSMT | 0,3193 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất nạo vét kênh về đắp, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,3193 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V E-HSMT | 0,5392 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Bao gồm cả vật liệu đắp) | Chương V E-HSMT | 0,8088 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất C2 đào kênh) | Chương V E-HSMT | 13,6822 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh dẫn dòng, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,8687 | 100m3 |
| 7 | Ống cống D1000 dẫn dòng | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 9 | Bơm nước hố móng | Chương V E-HSMT | 0,07 | ca |
| 10 | Đắp đất làm sàn đạo thi công cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2681 | 100m3 |
| 11 | Mua đất về đắp K=0.9 | Chương V E-HSMT | 29,491 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 9,76 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,0976 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ đê quây, đường tránh, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,3193 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,3193 | 100m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả phần đào kênh dẫn dòng K=0.9 | Chương V E-HSMT | 0,8687 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cống, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,9293 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,9293 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,9293 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 2,2729 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất móng cống, K=0.9 (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 2,2806 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 0,8182 | 100m3 |
| 23 | Thi công cọc bê tông cốt thép M250 gia cố nền thân cống, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Bao gồm cả vật liệu cọc) | Chương V E-HSMT | 1,86 | 100m |
| 24 | Thi công cọc bê tông cốt thép M250, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Cọc âm - Bao gồm cả vật liệu cọc) | Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 25 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải | Chương V E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn bản đáy thân cống | Chương V E-HSMT | 0,1763 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng đáy thân cống, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 29 | Cốt thép bản đáy thân cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,17 | tấn |
| 30 | Bê tông đáy thân cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 20,23 | m3 |
| 31 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 8,2 | m |
| 32 | Ván khuôn tường thân cống | Chương V E-HSMT | 0,702 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 34 | Cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,9 | tấn |
| 35 | Bê tông tường thân cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 14,21 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tường đầu thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,3788 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tường đầu thượng lưu cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 6,23 | m3 |
| 38 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 39 | Ván khuôn tường đầu hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,3356 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tường đầu hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 41 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 5,6 | m |
| 42 | Ván khuôn trần cống | Chương V E-HSMT | 0,3362 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép trần cống 10| Chương V E-HSMT | 0,79 | tấn | |
| 44 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 9,25 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tấm đan thượng, hạ lưu vận hành phai cống | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép tấm đan 10| Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn | |
| 47 | Bê tông tấm đan thượng, hạ lưu vận hành phai cống, đá 2x4, mác 250 (đổ nối liền vào tường) | Chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 48 | Đóng cọc tre bản đáy cửa vào, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 49 | Ván khuôn bản đáy cửa vào | Chương V E-HSMT | 0,0345 | 100m2 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng bản đáy cửa vào, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 52 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 53 | Bê tông bản đáy cửa vào, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 54 | Ván khuôn tường cánh cửa vào | Chương V E-HSMT | 0,0676 | 100m2 |
| 55 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 57 | Bê tông tường cánh cửa vào, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 58 | Đóng cọc tre bản đáy cửa ra, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 4,4 | 100m |
| 59 | Ván khuôn bản đáy cửa ra | Chương V E-HSMT | 0,0471 | 100m2 |
| 60 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lót bản đáy cửa ra, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy cửa ra, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 63 | Bê tông bản đáy cửa ra, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 64 | Ván khuôn tường cánh cửa ra | Chương V E-HSMT | 0,0868 | 100m2 |
| 65 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0221 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép tường cánh cửa ra, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 67 | Bê tông tường cánh cửa ra, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 68 | Đắp cát đen đệm dưới đáy kênh thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 69 | Nilong tái sinh | Chương V E-HSMT | 21 | m2 |
| 70 | Ván khuôn bản đáy kênh thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,0497 | 100m2 |
| 71 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 72 | Bê tông đáy kênh thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 73 | Vữa lót M50 mái kênh bờ phải thượng lưu | Chương V E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 74 | Ván khuôn mái kênh bờ phải thượng lưu | Chương V E-HSMT | 0,0326 | 100m2 |
| 75 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0225 | 100m2 |
| 76 | Bê tông mái kênh bờ phải thượng lưu, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái kênh D34mm | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 78 | Vải địa kĩ thuật bịt đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 79 | Vữa lót M50 mái kênh bờ trái thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 80 | Ván khuôn mái kênh bờ trái thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,0326 | 100m2 |
| 81 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0449 | 100m2 |
| 82 | Bê tông mái kênh bờ trái thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 84 | Vải địa kĩ thuật bịt đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,0016 | 100m2 |
| 85 | Đóng cọc tre gia cố chân mái phía hạ lưu cống, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 5,2 | 100m |
| 86 | Đắp cát đen đệm dưới tấm bê tông gia cố chân mái phía hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 87 | Ván khuôn tấm bê tông gia cố chân mái phía hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,0378 | 100m2 |
| 88 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0147 | 100m2 |
| 89 | Bê tông tấm BT gia cố chân phía thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 90 | Bê tông lót mái kênh hạ lưu cống, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 4,83 | m3 |
| 91 | Ván khuôn mái kênh hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,0593 | 100m2 |
| 92 | Bê tông mái kênh hạ lưu cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 11,93 | m3 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống 32mm | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 94 | Vải đại bọc đầu ống thoát nước | Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 95 | Bê tông lót dầm chân mái M100 đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,355 | m3 |
| 96 | Ván khuôn dầm chân mái | Chương V E-HSMT | 0,1445 | 100m2 |
| 97 | Bê tông dầm chân mái, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,775 | m3 |
| 98 | Cốt thép dầm chân mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 99 | Ván khuôn cột giàn van | Chương V E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 100 | Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 101 | Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 102 | Bê tông cột giàn van, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 103 | Ván khuôn dầm, sàn giàn van | Chương V E-HSMT | 0,3233 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, sàn giàn van cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, sàn giàn van đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 106 | Bê tông dầm, sàn giàn van đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 107 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế) | Chương V E-HSMT | 0,2464 | tấn |
| 108 | Bulong M12 | Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 109 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện thang thép (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế) | Chương V E-HSMT | 0,2623 | tấn |
| 110 | Bulong M16 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 111 | Bê tông mố đỡ cầu thang đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 112 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng | Chương V E-HSMT | 11,36 | m3 |
| 113 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,1136 | 100m3 |
| I | CỐNG TẠI K1+300 | |||
| 1 | Đắp đê quây thượng hạ, lưu K=0.85 | Chương V E-HSMT | 0,6372 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bờ kênh, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,6818 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V E-HSMT | 0,5189 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Bao gồm cả vật liệu đắp) | Chương V E-HSMT | 0,7783 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 13,3741 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh dẫn dòng, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,8039 | 100m3 |
| 7 | Ống cống D1000 dẫn dòng, tải trọng T L=2m | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 9 | Bơm nước hố móng | Chương V E-HSMT | 0,11 | ca |
| 10 | Đắp đất làm sàn đạo thi công cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2998 | 100m3 |
| 11 | Mua đất về đắp cấp II K=0.9 | Chương V E-HSMT | 32,978 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 58,28 | m3 |
| 13 | Phá dỡ đê quây, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 15,3085 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 15,3085 | 100m3 |
| 15 | Đắp hoàn trả phần đào kênh dẫn (tận dụng đất đào C2) | Chương V E-HSMT | 0,8039 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cống, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 1,0381 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 1,0381 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 1,0381 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp II (tận dụng để đắp) | Chương V E-HSMT | 3,7974 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất móng cống, K=0.9 (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 2,699 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 0,8322 | 100m3 |
| 22 | Thi công cọc bê tông cốt thép M250 gia cố nền thân cống, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Bao gồm vật liệu cọc) | Chương V E-HSMT | 1,86 | 100m |
| 23 | Thi công cọc bê tông cốt thép M250, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Cọc âm - Bao gồm cả vật liệu cọc) | Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 24 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn bản đáy thân cống | Chương V E-HSMT | 0,1878 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót đáy thân cống, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 4,46 | m3 |
| 28 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,3 | tấn |
| 29 | Bê tông đáy thân cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 22,39 | m3 |
| 30 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 8,2 | m |
| 31 | Ván khuôn tường thân cống | Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,12 | tấn |
| 34 | Bê tông tường thân cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 16,48 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tường đầu thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,3788 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tường đầu thượng lưu cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 6,23 | m3 |
| 37 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 3,1 | m |
| 38 | Ván khuôn tường đầu hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,3356 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tường đầu hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 40 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 5,6 | m |
| 41 | Ván khuôn trần cống | Chương V E-HSMT | 0,3822 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép trần cống 10| Chương V E-HSMT | 0,92 | tấn | |
| 43 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan thượng, hạ lưu vận hành phai cống | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép tấm đan 10| Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn | |
| 46 | Bê tông tấm đan, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 47 | Đóng cọc tre gia cố nền đáy cửa vào, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 4,4 | 100m |
| 48 | Ván khuôn bản đáy cửa vào | Chương V E-HSMT | 0,0351 | 100m2 |
| 49 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót bản đáy cửa vào, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 51 | Cốt thép bản đáy cửa vào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 52 | Bê tông bản đáy cửa vào, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 4,94 | m3 |
| 53 | Ván khuôn tường cánh cửa vào | Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép tường cánh cửa vào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 56 | Bê tông tường cánh cửa vào, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 57 | Đóng cọc tre gia cố đáy cửa ra, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 5,2 | 100m |
| 58 | Ván khuôn bản đáy cửa ra | Chương V E-HSMT | 0,0503 | 100m2 |
| 59 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lót đáy cửa ra, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy cửa ra, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 62 | Bê tông đáy cửa ra, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 63 | Ván khuôn tường cánh cửa ra | Chương V E-HSMT | 0,0927 | 100m2 |
| 64 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 66 | Bê tông tường cánh cửa ra, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 67 | Đắp cát đen đệm dưới đáy kênh thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 68 | Nilong tái sinh | Chương V E-HSMT | 30,25 | m2 |
| 69 | Ván khuôn bản đáy kênh thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,0543 | 100m2 |
| 70 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0385 | 100m2 |
| 71 | Bê tông đáy kênh thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 72 | Vữa lót M50 mái kênh bờ phải thượng lưu | Chương V E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 73 | Ván khuôn mái kênh bờ phải thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,0407 | 100m2 |
| 74 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0308 | 100m2 |
| 75 | Bê tông mái kênh bờ phải thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 6,73 | m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái kênh D34mm | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 77 | Vải địa kĩ thuật bịt đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 78 | Vữa lót M50 mái kênh bờ trái thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 79 | Ván khuôn mái kênh bờ trái thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,0407 | 100m2 |
| 80 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0615 | 100m2 |
| 81 | Bê tông mái kênh bờ trái, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 6,73 | m3 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 83 | Vải địa kĩ thuật bịt đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,0016 | 100m2 |
| 84 | Đóng cọc tre gia cố chân mái phía hạ lưu cống, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 8,4 | 100m |
| 85 | Đắp cát đen đệm dưới tấm bê tông gia cố chân mái phía hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 86 | Nilong tái sinh | Chương V E-HSMT | 21,18 | m2 |
| 87 | Ván khuôn tấm bê tông gia cố chân mái phía hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,0462 | 100m2 |
| 88 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0193 | 100m2 |
| 89 | Bê tông tấm bê tông gia cố chân phía thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,76 | m3 |
| 90 | Vữa lót M50 mái kênh hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 91 | Ván khuôn mái kênh hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,0421 | 100m2 |
| 92 | Bê tông mái kênh hạ lưu cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 12,46 | m3 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống 32mm | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 94 | Vải đại bọc đầu ống thoát nước | Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 95 | BT lót dầm chân mái M100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V E-HSMT | 0,3875 | m3 |
| 96 | Ván khuôn dầm chân mái | Chương V E-HSMT | 0,1575 | 100m2 |
| 97 | Bê tông dầm chân mái, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,9375 | m3 |
| 98 | Cốt thép dầm chân mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 99 | Cốt thép dầm chân mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 100 | Vữa lót M50 mái đường | Chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 101 | Bê tông gia cố mái đường, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 102 | Ván khuôn cột giàn van | Chương V E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 103 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 104 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 105 | Bê tông cột giàn van, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 106 | Ván khuôn dầm, sàn giàn van | Chương V E-HSMT | 0,3233 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép dầm, sàn giàn van cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 108 | Cốt thép dầm, sàn giàn van cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 109 | Cốt thép dầm, sàn giàn van đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 110 | Bê tông dầm, sàn giàn van đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 111 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế) | Chương V E-HSMT | 0,2464 | tấn |
| 112 | Bulong M12 | Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 113 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện thang thép (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế) | Chương V E-HSMT | 0,2288 | tấn |
| 114 | Bulong M16 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 115 | Sơn chống rỉ 3 nước (thang thép) | Chương V E-HSMT | 9,78 | m2 |
| 116 | Bê tông mố đỡ cầu thang đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 117 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng | Chương V E-HSMT | 24 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| J | CỐNG TẠI K1+400 | |||
| 1 | Đắp đê quây thượng hạ, lưu K=0.85 | Chương V E-HSMT | 3,0673 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh dẫn dòng, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,3245 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Chương V E-HSMT | 0,12 | ca |
| 4 | Đắp đất làm sàn đạo thi công cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,5121 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp K=0,9 | Chương V E-HSMT | 56,331 | m3 |
| 6 | Phá dỡ đê quây, đường tránh, đất cấp II (đổ thải tại chỗ) | Chương V E-HSMT | 3,0673 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cống, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 1,1911 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cống, đất cấp II (tận dụng để đắp) | Chương V E-HSMT | 6,3797 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất móng cống, K=0.9 (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 5,3337 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 1,1882 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh dẫn dòng TQ5, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 16,976 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 19,696 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 20,528 | 100m3 |
| 14 | Thi công cọc bê tông cốt thép M250 gia cố nền thân cống, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Bao gồm vật liệu cọc) | Chương V E-HSMT | 3,432 | 100m |
| 15 | Thi công cọc BTCT KT 25x25cm thép chủ phi 16 theo đồ án thiết kế duyệt (bao gồm cả vật liệu cọc) | Chương V E-HSMT | 0,165 | 100m |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bản đáy thân cống | Chương V E-HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót đáy thân cống, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 8,24 | m3 |
| 19 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,35 | tấn |
| 20 | Bê tông đáy thân cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 45,81 | m3 |
| 21 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 12,4 | m |
| 22 | Ván khuôn tường thân cống | Chương V E-HSMT | 1,692 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 5,01 | tấn |
| 25 | Bê tông tường thân cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 38,54 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tường đầu thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,5391 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tường đầu thượng lưu cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 10,06 | m3 |
| 28 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 4,4 | m |
| 29 | Ván khuôn tường đầu hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,4691 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tường đầu hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 8,75 | m3 |
| 31 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 7,7 | m |
| 32 | Ván khuôn trần cống | Chương V E-HSMT | 0,7378 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép trần cống 10| Chương V E-HSMT | 1,75 | tấn | |
| 34 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 21,11 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan thượng, hạ lưu vận hành phai cống | Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan thượng, hạ lưu vận hành phai cống 10| Chương V E-HSMT | 0,13 | tấn | |
| 37 | Bê tông tấm đan thượng, hạ lưu vận hành phai cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 38 | Đóng cọc tre bản đáy cửa vào, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 13,75 | 100m |
| 39 | Ván khuôn bản đáy cửa vào | Chương V E-HSMT | 0,0524 | 100m2 |
| 40 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0938 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót bản đáy cửa vào, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 2,29 | m3 |
| 42 | Cốt thép bản đáy cửa vào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,69 | tấn |
| 43 | Bê tông bản đáy cửa vào, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 7,09 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tường cánh cửa vào | Chương V E-HSMT | 0,1455 | 100m2 |
| 45 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép tường cánh cửa vào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 47 | Bê tông tường cánh cửa vào, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 48 | Đóng cọc tre gia cố đáy cửa ra, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 13,75 | 100m |
| 49 | Ván khuôn bản đáy cửa ra | Chương V E-HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0938 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót bản đáy cửa ra, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 2,29 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy cửa ra, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 53 | Bê tông bản đáy cửa ra, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 7,09 | m3 |
| 54 | Ván khuôn tường cánh cửa ra | Chương V E-HSMT | 0,1455 | 100m2 |
| 55 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 56 | Cốt thép tường cánh cửa ra, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 57 | Bê tông tường cánh cửa ra, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 58 | Cát đen đệm dưới đáy kênh thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 59 | Nilong tái sinh | Chương V E-HSMT | 42,5 | m2 |
| 60 | Ván khuôn đáy kênh thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 61 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0596 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đáy kênh thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 63 | Vữa lót M50 mái kênh thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 6,92 | m3 |
| 64 | Ván khuôn mái kênh thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,0906 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mái kênh thượng lưu cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 66 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 67 | Bê tông mái kênh thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 8,77 | m3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái kênh D34mm | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 69 | Vải địa kĩ thuật bịt đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 70 | Đóng cọc tre gia cố chân mái phía hạ lưu cống, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 10,8 | 100m |
| 71 | Đắp cát đen đệm dưới tấm BT gia cố chân mái hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 72 | Nilong tái sinh | Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 73 | Ván khuôn tấm bê tông gia cố chân mái hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,0515 | 100m2 |
| 74 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 75 | Bê tông tấm BT gia cố chân phía thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 76 | Vữa lót M50 mái kênh hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 22,43 | m3 |
| 77 | Ván khuôn mái kênh hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 79 | Bê tông mái kênh hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 24,6 | m3 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống 32mm | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 81 | Vải đại bọc đầu ống thoát nước | Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 82 | Bê tông lót dầm chân mái M100 đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,4275 | m3 |
| 83 | Ván khuôn dầm chân mái | Chương V E-HSMT | 0,1735 | 100m2 |
| 84 | Bê tông dầm chân mái, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,1375 | m3 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 87 | Vữa lót M50 mái đường | Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 88 | Bê tông gia cố mái đường, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 89 | Xây gạch xi măng không nung, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 91 | Ván khuôn cột giàn van | Chương V E-HSMT | 0,3744 | 100m2 |
| 92 | Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 93 | Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 94 | Bê tông cột giàn van, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 95 | Ván khuôn dầm, sàn giàn van | Chương V E-HSMT | 0,4505 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, sàn giàn van cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, sàn giàn van đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 98 | Bê tông dầm, sàn giàn van đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 99 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế) | Chương V E-HSMT | 0,3312 | tấn |
| 100 | Bulong M12 | Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 101 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện thang thép (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế) | Chương V E-HSMT | 0,2913 | tấn |
| 102 | Bulong M16 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 103 | Bê tông mố đỡ cầu thang đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,17 | m3 |
| K | CỐNG TẠI K2+000 | |||
| 1 | Đào đất phong hóa | Chương V E-HSMT | 0,0413 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,0413 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,2222 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,3573 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,3872 | 100m3 |
| 6 | Thi công cọc bê tông cốt thép M250 gia cố nền, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Bao gồm vật liệu cọc) | Chương V E-HSMT | 1,225 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 5,7276 | 100m |
| 10 | Đóng cọc tre đáy kênh hạ lưu | Chương V E-HSMT | 6,176 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng bản đáy cống, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 12 | Bê tông bản đáy cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 16,56 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,9344 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cửa ra vào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bản đáy cống | Chương V E-HSMT | 0,2049 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 23,24 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,1694 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cửa ra vào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,2225 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tường | Chương V E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 20 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 21 | Cốt thép trần cống | Chương V E-HSMT | 0,6457 | tấn |
| 22 | Ván khuôn trần cống | Chương V E-HSMT | 0,2248 | 100m2 |
| 23 | Khớp nối PVC KN92 | Chương V E-HSMT | 0,145 | 100m |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn giàn van, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 26 | Cốt thép sàn giàn van | Chương V E-HSMT | 0,1143 | tấn |
| 27 | Ván khuôn sàn giàn van | Chương V E-HSMT | 0,0765 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1052 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột giàn van | Chương V E-HSMT | 0,0627 | 100m2 |
| 32 | Bê tông dầm giàn van, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0905 | tấn |
| 35 | Ván khuôn dầm giàn van | Chương V E-HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 36 | Bê tông bệ đỡ thang thép M200 đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 37 | Ván khuôn | Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 38 | Đắp cát đen nền mái kênh thượng lưu, hạ lưu | Chương V E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 39 | Nilon tái sinh dưới lớp BT | Chương V E-HSMT | 15,44 | m2 |
| 40 | Vữa lót M50 mái kênh thượng lưu, hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 6,06 | m3 |
| 41 | Bê tông M200 đá 2x4 gia cố đáy kênh | Chương V E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 42 | Bê tông M200 đá 1x2 gia cố mái kênh | Chương V E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 43 | BTCT M250 đá 2x4 dầm chân mái | Chương V E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 44 | BTCT M250 đá 1x2 mái kênh hạ lưu | Chương V E-HSMT | 13,05 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,4556 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép > 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 47 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V E-HSMT | 0,2273 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 49 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 50 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế) | Chương V E-HSMT | 0,1632 | tấn |
| 51 | Bulong M12 | Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 52 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện thang thép (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế) | Chương V E-HSMT | 0,3357 | tấn |
| 53 | Bulong M12 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Sơn chống rỉ 3 nước (Lan can) | Chương V E-HSMT | 13,79 | m2 |
| 55 | Đắp đê quây phục vụ thi công | Chương V E-HSMT | 2,6297 | 100m3 |
| 56 | Phá dỡ đê quây, đường tránh phục vụ thi công, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 2,6297 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất nạo vét kênh về đắp, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 2,6297 | 100m3 |
| 58 | Bơm nước hố móng | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 59 | Đắp cát làm sàn đạo thi công cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 60 | Đào cát đen sàn đạo | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 61 | Đào kênh dẫn dòng | Chương V E-HSMT | 0,1867 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1867 | 100m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 10,39 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,1039 | 100m3 |
| L | CỐNG TẠI K2+040 | |||
| 1 | Đắp đê quây thượng hạ, lưu K=0.85 | Chương V E-HSMT | 0,6507 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,6507 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 15,8372 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Bao gồm cả vật liệu đắp) | Chương V E-HSMT | 0,7421 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V E-HSMT | 0,4498 | 100m3 |
| 6 | Ống cống D1000 dẫn dòng, tải trọng T, L=2m | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 8 | Đào kênh dẫn dòng, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,392 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước hố móng | Chương V E-HSMT | 0,12 | ca |
| 10 | Đắp đất làm sàn đạo thi công cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,4568 | 100m3 |
| 11 | Mua đất về đắp K=0.9 | Chương V E-HSMT | 50,248 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 8 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cống, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,9461 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cống, đất cấp II (tận dụng để đắp) | Chương V E-HSMT | 9,1399 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất móng cống, K=0.9 (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 5,0724 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 1,0962 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 23,5444 | 100m3 |
| 20 | Thi công cọc bê tông cốt thép M250 gia cố nền thân cống, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Bao gồm vật liệu cọc) | Chương V E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 21 | Thi công cọc BTCT KT 25x25cm thép chủ phi 16 theo đồ án thiết kế duyệt (bao gồm cả vật liệu cọc) | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 22 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,0075 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn bản đáy thân cống | Chương V E-HSMT | 0,2366 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót đáy thân cống, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 7,16 | m3 |
| 26 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,02 | tấn |
| 27 | Bê tông đáy thân cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 34,15 | m3 |
| 28 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 9,8 | m |
| 29 | Ván khuôn tường thân cống | Chương V E-HSMT | 1,272 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 31 | Cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 4,13 | tấn |
| 32 | Bê tông tường thân cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 24,69 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tường đầu thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,3966 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tường đầu thượng lưu cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 35 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 3,2 | m |
| 36 | Ván khuôn tường đầu hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,3416 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tường đầu hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 5,56 | m3 |
| 38 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 5,7 | m |
| 39 | Ván khuôn trần cống | Chương V E-HSMT | 0,6417 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép trần cống 10| Chương V E-HSMT | 1,54 | tấn | |
| 41 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 18,6 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tấm đan thượng, hạ lưu vận hành phai cống | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép tấm đan 10| Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn | |
| 44 | Bê tông tấm đan thượng, hạ lưu vận hành phai cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 45 | Đóng cọc tre gia cố đáy cửa vào, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 7,5 | 100m |
| 46 | Ván khuôn bản đáy cửa vào | Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 47 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0742 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót đáy cửa vào, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 49 | Cốt thép bản đáy cửa vào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,43 | tấn |
| 50 | Bê tông đáy cửa vào, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tường cánh cửa vào | Chương V E-HSMT | 0,0769 | 100m2 |
| 52 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép tường cánh cửa vào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 54 | Bê tông tường cánh cửa vào, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 55 | Đóng cọc tre gia cố bản đáy cửa ra, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 7,5 | 100m |
| 56 | Ván khuôn bản đáy cửa ra | Chương V E-HSMT | 0,0509 | 100m2 |
| 57 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0742 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót bản đáy cửa ra, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cửa ra, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,43 | tấn |
| 60 | Bê tông đáy cửa ra, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 61 | Ván khuôn tường cánh cửa ra | Chương V E-HSMT | 0,0769 | 100m2 |
| 62 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép tường cánh cửa ra, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 64 | Bê tông tường cánh cửa ra, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 65 | Nilong tái sinh | Chương V E-HSMT | 25 | m2 |
| 66 | Cát đen đệm dưới đáy kênh thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 67 | Ván khuôn bản đáy kênh thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,0525 | 100m2 |
| 68 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 69 | Bê tông đáy kênh thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,61 | m3 |
| 70 | Vữa lót M50 mái kênh bờ phải thượng lưu | Chương V E-HSMT | 3,77 | m3 |
| 71 | Ván khuôn mái kênh bờ phải thượng lưu | Chương V E-HSMT | 0,0484 | 100m2 |
| 72 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 73 | Bê tông mái kênh thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 9,41 | m3 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái kênh D34mm | Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 75 | Vải địa kĩ thuật bịt đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 76 | Vữa lót M50 mái kênh bờ trái thượng lưu | Chương V E-HSMT | 3,77 | m3 |
| 77 | Ván khuôn mái kênh bờ trái thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,0484 | 100m2 |
| 78 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 79 | Bê tông mái kênh thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 9,41 | m3 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 81 | Vải địa kĩ thuật bịt đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,0024 | 100m2 |
| 82 | Đóng cọc tre gia cố chân mái phía hạ lưu cống, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 7,5 | 100m |
| 83 | Nilong tái sinh | Chương V E-HSMT | 18,75 | m2 |
| 84 | Đắp cát đen đệm dưới tấm bê tông gia cố chân mái phía hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 85 | Ván khuôn bản đáy tấm bê tông gia cố chân mái phía hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,0438 | 100m2 |
| 86 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0175 | 100m2 |
| 87 | Bê tông tấm BT gia cố chân phía thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 88 | Bê tông lót mái kênh hạ lưu cống, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 6,42 | m3 |
| 89 | Ván khuôn mái kênh hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,0498 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 91 | Bê tông mái kênh hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 15,34 | m3 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống 32mm | Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 93 | Vải đại bọc đầu ống thoát nước | Chương V E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 94 | Bê tông lót dầm chân mái M100 đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 95 | Bê tông dầm chân mái, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 98 | Ván khuôn dầm chân mái | Chương V E-HSMT | 0,1525 | 100m2 |
| 99 | Vữa lót M50 đổ bù mái kênh | Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 100 | Bê tông đổ bù mái kênh, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 3,46 | m3 |
| 101 | Vữa lót M50 lót đáy bậc lên xuống | Chương V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 102 | Bê tông đáy bậc lên xuống, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 103 | Xây gạch xi măng không nung, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 104 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,95 | m2 |
| 105 | Ván khuôn cột giàn van | Chương V E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 106 | Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 107 | Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 108 | Bê tông cột giàn van, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 109 | Ván khuôn dầm, sàn giàn van | Chương V E-HSMT | 0,3695 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, sàn giàn van cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, sàn giàn van đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 112 | Bê tông dầm, sàn giàn van đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 113 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế) | Chương V E-HSMT | 0,2791 | tấn |
| 114 | Bulong M12 | Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 115 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện thang thép (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế) | Chương V E-HSMT | 0,1801 | tấn |
| 116 | Bulong M16 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 117 | Bê tông mố đỡ cầu thang đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,17 | m3 |
| M | CỐNG TẠI K2+251 | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Chương V E-HSMT | 0,4538 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,4538 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 2,7285 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,0515 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 2,7176 | 100m3 |
| 6 | Thi công cọc bê tông cốt thép M250 gia cố nền móng, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Bao gồm cả vật liệu cọc) | Chương V E-HSMT | 0,945 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 7,2594 | 100m |
| 10 | Đóng cọc tre đáy kênh hạ lưu | Chương V E-HSMT | 6,176 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng bản đáy cống, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 12 | Bê tông bản đáy cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 17,31 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,9303 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cửa ra vào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,636 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bản đáy cống | Chương V E-HSMT | 0,2221 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 30,85 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,402 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cửa ra vào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,3094 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tường cống | Chương V E-HSMT | 1,0539 | 100m2 |
| 20 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 21 | Cốt thép trần cống | Chương V E-HSMT | 0,656 | tấn |
| 22 | Ván khuôn trần cống | Chương V E-HSMT | 0,2248 | 100m2 |
| 23 | Khớp nối PVC KN92 | Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0934 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn giàn van đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 26 | Cốt thép sàn giàn van | Chương V E-HSMT | 0,1143 | tấn |
| 27 | Ván khuôn sàn giàn van | Chương V E-HSMT | 0,0765 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột giàn van, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột giàn van | Chương V E-HSMT | 0,0819 | 100m2 |
| 32 | Bê tông dầm giàn van đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0905 | tấn |
| 35 | Ván khuôn dầm giàn van | Chương V E-HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 36 | Bê tông bệ đỡ thang thép M200 đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bệ đỡ | Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 38 | Đắp cát đen đệm dưới đáy mái kênh thượng lưu, hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 39 | Nilon tái sinh dưới lớp BT | Chương V E-HSMT | 34,74 | m2 |
| 40 | Vữa lót M50 mái kênh thượng lưu, hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 10,02 | m3 |
| 41 | BT M200 đá 2x4 gia cố đáy kênh | Chương V E-HSMT | 5,73 | m3 |
| 42 | BT M200 đá 1x2 gia cố mái kênh | Chương V E-HSMT | 11,09 | m3 |
| 43 | BTCT M250 đá 2x4 dầm chân mái | Chương V E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 44 | BTCT M250 đá 1x2 mái kênh hạ lưu | Chương V E-HSMT | 13,07 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,4569 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,2984 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 49 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 50 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế) | Chương V E-HSMT | 0,1632 | tấn |
| 51 | Bulong M12 | Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 52 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện thang thép (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế) | Chương V E-HSMT | 0,397 | tấn |
| 53 | Bulong M12 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Sơn chống rỉ 3 nước (Lan can) | Chương V E-HSMT | 13,79 | m2 |
| 55 | Đắp đê quây lấn nước phục vụ thi công | Chương V E-HSMT | 1,6389 | 100m3 |
| 56 | Phá dỡ đê quây, đường tránh, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,6389 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất nạo vét kênh về đắp, đất cấp II về đắp đê quây | Chương V E-HSMT | 1,6389 | 100m3 |
| 58 | Bơm nước hố móng | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 59 | Đắp cát làm sàn đạo thi công cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 60 | Đào xúc cát đen sàn đạo | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V E-HSMT | 2 | 10 tấn/1km |
| 62 | Lắp đặt và tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 63 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 10,9 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| N | CỐNG TẠI K2+790 | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Chương V E-HSMT | 0,0981 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,0981 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,0646 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,7865 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 2,1431 | 100m3 |
| 6 | Thi công cọc bê tông cốt thép M250 gia cố nền, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Bao gồm vật liệu cọc) | Chương V E-HSMT | 1,225 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 3,84 | 100m |
| 10 | Đóng cọc tre đáy kênh hạ lưu | Chương V E-HSMT | 3,84 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng đáy cống, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 3,71 | m3 |
| 12 | Bê tông bản đáy cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 14,44 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,8782 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cửa ra vào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,585 | tấn |
| 15 | Ván khuôn đáy cống | Chương V E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 23,77 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,1694 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cửa ra vào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,405 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tường cống | Chương V E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 20 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 21 | Cốt thép trần cống | Chương V E-HSMT | 0,619 | tấn |
| 22 | Ván khuôn trần cống | Chương V E-HSMT | 0,1904 | 100m2 |
| 23 | Khớp nối PVC KN92 | Chương V E-HSMT | 0,142 | 100m |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0712 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn giàn van đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 26 | Cốt thép sàn giàn van | Chương V E-HSMT | 0,1003 | tấn |
| 27 | Ván khuôn sàn giàn van | Chương V E-HSMT | 0,0677 | 100m2 |
| 28 | BTCT cột giàn van M250 đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1052 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột giàn van | Chương V E-HSMT | 0,0627 | 100m2 |
| 32 | Bê tông dầm giàn van đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0841 | tấn |
| 35 | Ván khuôn dầm giàn van | Chương V E-HSMT | 0,0564 | 100m2 |
| 36 | Bê tông bệ đỡ thang thép M200 đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bệ đỡ | Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 38 | Đắp cát đen đệm dưới đáy mái kênh thượng lưu, hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 39 | Nilon tái sinh dưới lớp BT | Chương V E-HSMT | 21,21 | m2 |
| 40 | Vữa lót M50 mái kênh thượng lưu, hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 17,35 | m3 |
| 41 | Bê tông M200 đá 2x4 gia cố đáy kênh | Chương V E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 42 | Bê tông M200 đá 2x4 gia cố mái kênh | Chương V E-HSMT | 49,91 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,0874 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 45 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 46 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế) | Chương V E-HSMT | 0,1501 | tấn |
| 47 | Bulong M12 | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 48 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện thang thép (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế) | Chương V E-HSMT | 0,3357 | tấn |
| 49 | Bulong M12 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Sơn chống rỉ 3 nước (Lan can) | Chương V E-HSMT | 13,79 | m2 |
| 51 | Đắp đê quây lấn nước phục vụ thi công | Chương V E-HSMT | 2,1476 | 100m3 |
| 52 | Phá dỡ đê quây, đường tránh, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 2,1476 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất nạo vét kênh về đắp, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 2,1476 | 100m3 |
| 54 | Bơm nước hố móng | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 55 | Đắp cát làm sàn đạo thi công cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 56 | Bóc cát đen | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 57 | Đào kênh dẫn dòng | Chương V E-HSMT | 0,9864 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất, tận dụng đất đào. | Chương V E-HSMT | 0,9864 | 100m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 12,34 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,1234 | 100m3 |
| O | CỐNG TẠI K4+868 | |||
| 1 | Đắp đê quây thượng hạ, lưu, K=0.85 | Chương V E-HSMT | 13,3235 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về đắp, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 13,3235 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh dẫn dòng, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 2,6061 | 100m3 |
| 4 | Ống cống D1000 dẫn dòng | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 6 | Bơm nước hố móng | Chương V E-HSMT | 0,12 | ca |
| 7 | Đắp đất làm sàn đạo thi công cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,3273 | 100m3 |
| 8 | Mua đất về đắp K=0.9 | Chương V E-HSMT | 36,003 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 11,23 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,1123 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ đê quây, đường tránh, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 13,3235 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi chứa, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 13,3235 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cống, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,7927 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cống, đất cấp II (tận dụng để đắp) | Chương V E-HSMT | 2,5006 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất móng cống, K=0.9 (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 1,261 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 1,2796 | 100m3 |
| 17 | Mua đất về đắp K=0.9 | Chương V E-HSMT | 29,406 | m3 |
| 18 | Thi công cọc bê tông cốt thép M250 gia cố nền, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Bao gồm vật liệu cọc) | Chương V E-HSMT | 1,764 | 100m |
| 19 | Thi công cọc bê tông cốt thép M250 gia cố nền, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Cọc âm - Bao gồm vật liệu cọc) | Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn bản đáy thân cống | Chương V E-HSMT | 0,1951 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng bản đáy cống, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 4,91 | m3 |
| 24 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,42 | tấn |
| 25 | Bê tông bản đáy cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 24,27 | m3 |
| 26 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 8,2 | m |
| 27 | Ván khuôn tường thân cống | Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 29 | Cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,59 | tấn |
| 30 | Bê tông tường thân cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 19,42 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tường đầu thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,4178 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường đầu thượng lưu cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 6,97 | m3 |
| 33 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 34 | Ván khuôn tường đầu hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,3656 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường đầu hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 5,95 | m3 |
| 36 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 6,1 | m |
| 37 | Ván khuôn trần cống | Chương V E-HSMT | 0,4637 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép trần cống 10| Chương V E-HSMT | 1,05 | tấn | |
| 39 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 12,83 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tấm đan thượng, hạ lưu vận hành phai cống | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan D | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan 10| Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn | |
| 43 | Bê tông tấm đan thượng, hạ lưu vận hành phai cống, đá 2x4, mác 250 đổ nối liền với tường cống | Chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 44 | Đóng cọc tre đáy cửa vào, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 5,2 | 100m |
| 45 | Ván khuôn bản đáy cửa vào | Chương V E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 46 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót đáy cửa vào, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 48 | Cốt thép bản đáy cửa vào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 49 | Bê tông đáy cửa vào, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tường cánh cửa vào | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 51 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép tường cánh cửa vào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 53 | Bê tông tường cánh cửa vào, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 54 | Đóng cọc tre bản đáy cửa ra, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 5,2 | 100m |
| 55 | Ván khuôn bản đáy cửa ra | Chương V E-HSMT | 0,0533 | 100m2 |
| 56 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng đáy cửa ra đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cửa ra, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 59 | Bê tông đáy cửa ra, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 4,36 | m3 |
| 60 | Ván khuôn tường cánh cửa ra | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 61 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 63 | Bê tông tường cánh cửa ra đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 64 | Đắp cát đen đệm dưới đáy kênh thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 65 | Ván khuôn bản đáy kênh thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,0732 | 100m2 |
| 66 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0175 | 100m2 |
| 67 | Bê tông bản đáy kênh thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,47 | m3 |
| 68 | Vữa lót M50 mái kênh bờ phải thượng lưu | Chương V E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 69 | Ván khuôn mái kênh bờ phải thượng lưu | Chương V E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 70 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 71 | Bê tông mái kênh bờ phải thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 12,05 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái kênh D34mm | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 73 | Vải địa kĩ thuật bịt đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 74 | Vữa lót M50 mái kênh bờ trái thượng lưu | Chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 75 | Ván khuôn mái kênh bờ trái thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,0415 | 100m2 |
| 76 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0511 | 100m2 |
| 77 | Bê tông mái kênh bờ trái thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 7,02 | m3 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 79 | Vải địa kĩ thuật bịt đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,0016 | 100m2 |
| 80 | Đóng cọc tre gia cố chân mái phía hạ lưu cống, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 8,8 | 100m |
| 81 | Nilong tái sinh | Chương V E-HSMT | 22,09 | m2 |
| 82 | Đắp cát đen đệm dưới đáy tấm BT gia cố chân mái phía hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 83 | Ván khuôn bản đáy tấm BT gia cố chân mái phía hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,0494 | 100m2 |
| 84 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0165 | 100m2 |
| 85 | Bê tông tấm BT gia cố chân phía hạ lưu, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,12 | m3 |
| 86 | Vữa XM M50 mái kênh hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 87 | Ván khuôn mái kênh hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,2038 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép mái kênh hạ lưu cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 89 | Cốt thép mái kênh hạ lưu cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 90 | Bê tông mái kênh hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 14,19 | m3 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống 32mm | Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 92 | Vải đại bọc đầu ống thoát nước | Chương V E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn cột giàn van | Chương V E-HSMT | 0,2088 | 100m2 |
| 94 | Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 95 | Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 96 | Bê tông cột giàn van, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 97 | Ván khuôn dầm, sàn giàn van | Chương V E-HSMT | 0,3233 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, sàn giàn van cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, sàn giàn van đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 100 | Bê tông dầm, sàn giàn van đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 101 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế) | Chương V E-HSMT | 0,2464 | tấn |
| 102 | Bulong M12 | Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 103 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện thang thép (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế) | Chương V E-HSMT | 0,1708 | tấn |
| 104 | Bulong M16 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 105 | Bê tông mố đỡ cầu thang đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng | Chương V E-HSMT | 11,6 | m3 |
| 107 | Vận chuyển đất | Chương V E-HSMT | 1,16 | 10m3/1km |
| 108 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V E-HSMT | 0,0914 | 100m3 |
| 109 | Nilon tái sinh dưới lớp BT | Chương V E-HSMT | 60,9 | m2 |
| 110 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 11,6 | m3 |
| P | CỐNG TẠI K5+071 | |||
| 1 | Đắp đê quây thượng hạ, lưu, K=0.85 | Chương V E-HSMT | 0,412 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bờ kênh sang đắp, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,4408 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V E-HSMT | 0,4945 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Bao gồm cả vật liệu đắp) | Chương V E-HSMT | 0,743 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào kênh để đắp) | Chương V E-HSMT | 14,1178 | 100m3 |
| 6 | Ống cống D1000 dẫn dòng tải trọng T, L=2m | Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 8 | Bơm nước hố móng | Chương V E-HSMT | 0,08 | ca |
| 9 | Đắp đất làm sàn đạo thi công cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 10 | Mua đất cấp II về đắp K=0.9 | Chương V E-HSMT | 36,3 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 14,63 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,1463 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ đê quây, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 15,7682 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 15,7682 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cống, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,9762 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,9762 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 3,9994 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất móng cống, K=0.9 (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 2,3584 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 0,8487 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa ra bãi chứa, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 47,159 | 100m3 |
| 21 | Thi công cọc bê tông cốt thép M250m gia cố nền thân cống, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Bao gồm vật liệu cọc) | Chương V E-HSMT | 2,184 | 100m |
| 22 | Thi công cọc bê tông cốt thép M250m gia cố nền thân cống, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I ( Cọc âm - Bao gồm vật liệu cọc) | Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn bản đáy thân cống | Chương V E-HSMT | 0,1988 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót đáy thân cống, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 27 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,42 | tấn |
| 28 | Bê tông đáy thân cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 24,46 | m3 |
| 29 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 8,2 | m |
| 30 | Ván khuôn tường thân cống | Chương V E-HSMT | 0,972 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 32 | Cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,65 | tấn |
| 33 | Bê tông tường thân cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 19,64 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tường đầu thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,4022 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường đầu thượng lưu cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 6,68 | m3 |
| 36 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 37 | Ván khuôn tường đầu hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,3536 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tường đầu hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 39 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 5,9 | m |
| 40 | Ván khuôn trần cống | Chương V E-HSMT | 0,4511 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép trần cống 10| Chương V E-HSMT | 1,06 | tấn | |
| 42 | Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 12,69 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan thượng, hạ lưu vận hành phai cống | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan 10| Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn | |
| 45 | Bê tông tấm đan thượng, hạ lưu vận hành phai cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 46 | Đóng cọc tre đáy cửa vào, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 47 | Ván khuôn bản đáy cửa vào | Chương V E-HSMT | 0,0293 | 100m2 |
| 48 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0315 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng đáy cửa vào, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 50 | Cốt thép bản đáy cửa vào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 51 | Bê tông đáy cửa vào, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tường cánh cửa vào | Chương V E-HSMT | 0,0301 | 100m2 |
| 53 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0065 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép tường cánh cửa vào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 55 | Bê tông tường cánh cửa vào, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 56 | Đóng cọc tre đáy cửa ra, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 57 | Ván khuôn bản đáy cửa ra | Chương V E-HSMT | 0,0398 | 100m2 |
| 58 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 59 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lót móng đáy cửa ra, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cửa ra, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 62 | Bê tông bản đáy cửa ra, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 63 | Ván khuôn tường cánh cửa ra | Chương V E-HSMT | 0,0301 | 100m2 |
| 64 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0065 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép tường cánh cửa ra, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 66 | Bê tông tường cánh cửa ra, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 67 | Cát đen đệm dưới đáy kênh thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 68 | Nilong tái sinh | Chương V E-HSMT | 46 | m2 |
| 69 | Ván khuôn bản đáy kênh thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 70 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0322 | 100m2 |
| 71 | Bê tông bản đáy kênh thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 8,15 | m3 |
| 72 | Vữa lót M50 mái kênh bờ phải thượng lưu | Chương V E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 73 | Ván khuôn mái kênh bờ phải thượng lưu | Chương V E-HSMT | 0,0345 | 100m2 |
| 74 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0248 | 100m2 |
| 75 | Bê tông mái kênh bờ phải thượng lưu, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,89 | m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái kênh D34mm | Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 77 | Vải địa kĩ thuật bịt đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 78 | Vữa lót M50 mái kênh bờ trái thượng lưu | Chương V E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 79 | Ván khuôn mái kênh bờ trái thượng lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 80 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0426 | 100m2 |
| 81 | Bê tông mái kênh bờ trái thượng lưu, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,77 | m3 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 83 | Vải địa kĩ thuật bịt đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m2 |
| 84 | Đóng cọc tre gia cố chân máu phía hạ lưu cống, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 6,4 | 100m |
| 85 | Đắp cát đen đệm dưới đáy tấm BT gia cố chân mái phía hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 86 | Ván khuôn bản đáy tấm BT gia cố chân mái phía hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,0417 | 100m2 |
| 87 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 88 | Bê tông tấm BT gia cố chân phía thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 89 | Vữa lót M50 mái kênh hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 5,63 | m3 |
| 90 | Ván khuôn mái kênh hạ lưu cống | Chương V E-HSMT | 0,0519 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 92 | Bê tông mái kênh hạ lưu cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống 32mm | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 94 | Vải đại bọc đầu ống thoát nước | Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 95 | Bê tông lót dầm chân mái, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,355 | m3 |
| 96 | Ván khuôn dầm chân mái | Chương V E-HSMT | 0,1445 | 100m2 |
| 97 | Bê tông dầm chân mái, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,775 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 100 | Ván khuôn cột giàn van | Chương V E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 101 | Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 102 | Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 103 | Bê tông cột giàn van, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 104 | Ván khuôn dầm, sàn giàn van | Chương V E-HSMT | 0,3233 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép dầm, sàn giàn van đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 106 | Bê tông dầm, sàn giàn van đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 107 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện lan can (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế) | Chương V E-HSMT | 0,2505 | tấn |
| 108 | Bulong M12 | Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 109 | Gia công và lắp dựng hoàn thiện thang thép (Bao gồm cả vật liệu theo thiết kế) | Chương V E-HSMT | 0,2585 | tấn |
| 110 | Bulong M16 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 111 | Bê tông mố đỡ cầu thang đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 112 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng | Chương V E-HSMT | 17,6 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 114 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V E-HSMT | 0,1386 | 100m3 |
| 115 | Nilong tái sinh | Chương V E-HSMT | 92,4 | m2 |
| 116 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 17,6 | m3 |
| 117 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng | Chương V E-HSMT | 7,76 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,0776 | 100m3 |
| 119 | Bê tông lót hố ga, đá 4x6, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,0185 | 100m2 |
| 121 | Bê tông lót móng kênh tiế giáp hố ga, đá 4x6, mác 150 | Chương V E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 122 | Bê tông tường kênh tiếp giá hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 123 | Ván khuôn BT lót, tường | Chương V E-HSMT | 0,0894 | 100m2 |
| 124 | Xây gạch đất sét nung, xây tường hố ga, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 24,63 | m3 |
| 125 | Trát tường trong hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 23,22 | m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 127 | Cốt thép tấm đan D | Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 128 | Cốt thép tấm đan 10| Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn | |
| 129 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0284 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 400mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 132 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Gioăng cao su D400 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| Q | CỐNG NỐI DÀI ĐIỀU TIẾT CHÌ TẠI K9+390 | |||
| 1 | Đắp đất bờ quai, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V E-HSMT | 1,4107 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bờ quai, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 9,8025 | 100m3 |
| 3 | Đào phá bờ quai, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 12,2922 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bờ quai, đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,4463 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp III về đắp K=0.95 | Chương V E-HSMT | 50,4319 | m3 |
| 6 | Bơm nước hố móng | Chương V E-HSMT | 0,35 | ca |
| 7 | Đắp đất làm sàn đạo thi công cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,669 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp II về đắp K=0.9 | Chương V E-HSMT | 73,59 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông và chuyển ra bãi đổ | Chương V E-HSMT | 68 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch và chuyển ra bãi đổ | Chương V E-HSMT | 40,44 | m3 |
| 11 | Phá dỡ đê quây, đất cấp II và chuyển ra bãi đổ | Chương V E-HSMT | 11,6594 | 100m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V E-HSMT | 0,2705 | 100m3 |
| 13 | Ép cọc cừ larsen cừ vây hố móng cống, cừ Larsen IV | Chương V E-HSMT | 2,85 | 100m |
| 14 | Nhổ cừ larsen, trên cạn, cừ Larsen IV | Chương V E-HSMT | 2,85 | 100m cọc |
| 15 | Vật liệu cừ thép vây hố móng cống | Chương V E-HSMT | 22.830 | kg |
| 16 | Đào móng cống, đất cấp I và vận chuyển ra bãi đổ | Chương V E-HSMT | 2,1736 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng cống, đất cấp II (tận dụng đắp hố móng cóng) | Chương V E-HSMT | 5,0502 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0.9 | Chương V E-HSMT | 8,5564 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp II về đắp hoàn trả phần khối lượng đất thiếu | Chương V E-HSMT | 4,3618 | 100m3 |
| 20 | Thi công cọc BTCT KT 25x25cm thép chủ phi 16 theo đồ án thiết kế duyệt (bao gồm cả vật liệu cọc) | Chương V E-HSMT | 944 | m |
| 21 | Đập đầu cọc bê tông và vận chuyển ra bãi đổ | Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bản đáy cống | Chương V E-HSMT | 0,1226 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót bản đáy cống, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 11,21 | m3 |
| 24 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 4,17 | tấn |
| 25 | Bê tông bản đáy cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 64,74 | m3 |
| 26 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 9,45 | m |
| 27 | Ván khuôn tường thân cống | Chương V E-HSMT | 2,7552 | 100m2 |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 8,34 | tấn |
| 29 | Bê tông tường cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 62,27 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tường đầu cống | Chương V E-HSMT | 1,0089 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tường đầu cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 17,9 | m3 |
| 32 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 3,65 | m |
| 33 | Ván khuôn trần cống | Chương V E-HSMT | 1,231 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép trần cống 10| Chương V E-HSMT | 3,16 | tấn | |
| 35 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 40,59 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0716 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan 10| Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn | |
| 38 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 39 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 22,31 | 100m |
| 40 | Ván khuôn bản đáy cửa vào | Chương V E-HSMT | 0,1143 | 100m2 |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,1624 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót bản đáy cửa vào, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 43 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,11 | tấn |
| 44 | Bê tông bản đáy cửa vào, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 22,02 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tường cánh cửa vào | Chương V E-HSMT | 0,3162 | 100m2 |
| 46 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép tường cánh cửa vào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 48 | Bê tông tường cánh cửa vào, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 6,52 | m3 |
| 49 | Cát đen đệm dưới đáy cống dày 5cm | Chương V E-HSMT | 5,39 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bản đáy cửa ra | Chương V E-HSMT | 0,1061 | 100m2 |
| 51 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 52 | Bê tông bản đáy cửa ra, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 18,97 | m3 |
| 53 | Vữa lót M50 dày 5cm gia cố mái kênh | Chương V E-HSMT | 10 | m3 |
| 54 | Ván khuôn mái kênh | Chương V E-HSMT | 0,1366 | 100m2 |
| 55 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0484 | 100m2 |
| 56 | Bê tông gia cố mái kênh, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 37,42 | m3 |
| 57 | Cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,33 | tấn |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 32mm | Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 59 | Vải địa kĩ thuật bịt đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 60 | Thi công cọc BTCT KT 25x25cm thép chủ phi 16 theo đồ án thiết kế duyệt (bao gồm cả vật liệu cọc) | Chương V E-HSMT | 67,5 | m |
| 61 | Bê tông thủ dầm chân mái kênh, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 3,05 | m3 |
| 62 | Cốt thép dầm chân mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 63 | Cốt thép dầm chân mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 64 | án khuôn dầm chân mái | Chương V E-HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 65 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 66 | Bê tông đổ bù mái kênh, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cột dàn van | Chương V E-HSMT | 0,4589 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 69 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 70 | Bê tông cột dàn van, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 71 | Ván khuôn dầm, sàn giàn van | Chương V E-HSMT | 0,4781 | 100m2 |
| 72 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, sàn giàn van cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 73 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, sàn giàn van đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 74 | Bê tông sàn giàn van đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 75 | Thép lan can: thép hộp mạ kẽm dày 1.7-2mm | Chương V E-HSMT | 493,76 | kg |
| 76 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,4938 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 26,3 | m2 |
| 78 | Bulong M12 | Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 79 | Thép thang thép: thép hộp mạ kẽm dày 1.7-2mm | Chương V E-HSMT | 399,01 | kg |
| 80 | Gia công thang thép | Chương V E-HSMT | 0,399 | tấn |
| 81 | Lắp dựng thang thép | Chương V E-HSMT | 15,57 | m2 |
| 82 | Bulong M16 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 83 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố đỡ cầu thang đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 84 | Bê tông bậc lên xuống, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 85 | Nilong tái sinh | Chương V E-HSMT | 3,68 | m2 |
| 86 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang lên xuống | Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,97 | m2 |
| 88 | Bê tông hoàn trả mặt đường đá 2x4, mác 300 | Chương V E-HSMT | 20,8 | m3 |
| 89 | Nilon tái sinh dưới lớp BT | Chương V E-HSMT | 104 | m2 |
| 90 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 91 | Ván khuôn mặt đường | Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 92 | Cắt mạch BT mặt đường | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10m |
| R | Cống tiêu D1000 tại K0+466 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cũ và vận chuyển ra bãi đổ thải | Chương V E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch cống cũ và vận chuyển ra bãi đổ thải | Chương V E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 2,3184 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,7191 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 6 | Vữa lót M50 | Chương V E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Chương V E-HSMT | 0,0805 | 100m2 |
| 10 | Ông cống D1000 loại L=2,5m | Chương V E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống ống cống, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 12 | Chít mạch ống cống VXM M100 | Chương V E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 13 | Gioăng cao su ống cống D1000 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Xây gạch | Chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 22,56 | m2 |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 10,4698 | 100m |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 18 | BTCT dầm chân M250 đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 19 | BTCT M250 đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 11,38 | m3 |
| 20 | BTCT M200 đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,3948 | tấn |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0532 | tấn |
| 23 | Ván khuôn mái bờ kênh | Chương V E-HSMT | 0,0734 | 100m2 |
| 24 | Ông thoát nước PVC D24 | Chương V E-HSMT | 4,8 | m |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 27 | Đắp đê quây lấn nước | Chương V E-HSMT | 0,8736 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất phá bờ quai, đất cấp II và vận chuyển ra bãi đổ, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,8736 | 100m3 |
| 29 | Bơm nước hố móng 10CV | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 30 | Van phẳng | Chương V E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,18 | m2 |
| 32 | Bulong D27 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | BUlong M22 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Máy đóng mở V1 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| S | Cống tiêu D1000 tại K2+583 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cũ và vận chuyển ra bãi đổ thải | Chương V E-HSMT | 7,59 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch cống cũ và vận chuyển ra bãi đổ thải | Chương V E-HSMT | 12,47 | m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 2,7041 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,9037 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 6 | Vữa lót M50 | Chương V E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Chương V E-HSMT | 0,0885 | 100m2 |
| 10 | Ông cống D1000 loại L=2,5m | Chương V E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống ống cống, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 12 | Chít mạch ống cống VXM M100 | Chương V E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 13 | Gioăng cao su ống cống D1000 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Xây gạch | Chương V E-HSMT | 4,88 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 23,27 | m2 |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 12,3898 | 100m |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 7,17 | m3 |
| 18 | BTCT dầm chân M250 đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 19 | BTCT M250 đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 15,32 | m3 |
| 20 | BTCT M200 đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,5318 | tấn |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0532 | tấn |
| 23 | Ván khuôn mái bờ kênh | Chương V E-HSMT | 0,0847 | 100m2 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 25 | Ông thoát nước PVC d24 | Chương V E-HSMT | 6,4 | m |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 27 | Đắp đê quây lấn nước K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,4097 | 100m3 |
| 28 | Đào phá đê quây, đất cấp II và vận chuyển ra bãi trữ | Chương V E-HSMT | 0,4097 | 100m3 |
| 29 | Bơm nước hố móng 10CV | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 30 | Van phẳng | Chương V E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,18 | m2 |
| 32 | Bulong D27 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | BUlong M22 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Máy đóng mở V1 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| T | Cống tiêu D1000 tại K3+232 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cũ và vận chuyển ra bãi đổ thải | Chương V E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch cống cũ và vận chuyển ra bãi đổ thải | Chương V E-HSMT | 12,47 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống bê tông cũ | Chương V E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 4 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 2,7261 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 3,293 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 7 | Vữa Lót M50 | Chương V E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 8 | BT M200 đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Chương V E-HSMT | 0,0856 | 100m2 |
| 11 | Ông cống D1000 loại L=2,5m | Chương V E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống ống cống, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V E-HSMT | 15 | đoạn ống |
| 13 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 14 | Gioăng cao su ống cống D1000 | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Xây gạch | Chương V E-HSMT | 5,05 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 23,94 | m2 |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 11,5987 | 100m |
| 18 | Vữa lót M50 | Chương V E-HSMT | 6,95 | m3 |
| 19 | BT M250 đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 20 | BT M250 đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 13,99 | m3 |
| 21 | BT M200 đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,98 | m3 |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,4864 | tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0532 | tấn |
| 24 | Ván khuôn mái bờ kênh | Chương V E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 25 | Ông thoát nước PVC d24 | Chương V E-HSMT | 6,4 | m |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 28 | Đắp lấn nước,độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,6253 | 100m3 |
| 29 | Đào phá đê quây, đất cấp II và vận chuyển ra bãi trữ | Chương V E-HSMT | 0,6253 | 100m3 |
| 30 | Bơm nước hố móng 10CV | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 31 | Van phẳng | Chương V E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,18 | m2 |
| 33 | Bulong D27 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | BUlong M22 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Máy đóng mở V1 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| U | Cống tiêu D1000 tại K4+105 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cũ và vận chuyển ra bãi đổ thải | Chương V E-HSMT | 6,53 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 2,3598 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,7644 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 5 | Vữa lót M50 | Chương V E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 6 | BT M200 đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Chương V E-HSMT | 0,0885 | 100m2 |
| 9 | Ông cống D1000 loại L=2,5m | Chương V E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống ống cống, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 11 | Chít mạch | Chương V E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 12 | Gioăng cao su ống cống D1000 | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Xây gạch M100 | Chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 23,54 | m2 |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 12,3898 | 100m |
| 16 | Vữa lót M50 | Chương V E-HSMT | 6,82 | m3 |
| 17 | BT M250 đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 18 | BT M250 đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 14,41 | m3 |
| 19 | BT M200 đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,5008 | tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0532 | tấn |
| 22 | Ván khuôn mái bờ kênh | Chương V E-HSMT | 0,0817 | 100m2 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 24 | Ông thoát nước PVC D24 | Chương V E-HSMT | 5,2 | m |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,0117 | 100m2 |
| 26 | Đắp đê quây lấn nước | Chương V E-HSMT | 0,4963 | 100m3 |
| 27 | Đào phá đê quây, đất cấp II và vận chuyển ra bãi trữ | Chương V E-HSMT | 0,4963 | 100m3 |
| 28 | Bơm nước hố móng 10CV | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 29 | Van phẳng | Chương V E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,18 | m2 |
| 31 | Bulong D27 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | BUlong M22 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Máy đóng mở V1 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| V | Cầu tại K5+200 | |||
| 1 | Vật liệu cừ thép gia cố móng cầu | Chương V E-HSMT | 52.965 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen phần ngập đất | Chương V E-HSMT | 6,728 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen phần không ngập đất | Chương V E-HSMT | 0,232 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ | Chương V E-HSMT | 6,96 | 100m |
| 5 | Đắp cát làm sàn đạo thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,4292 | 100m3 |
| 6 | Đào phá sàn đạo, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 42,92 | 100m3 |
| 7 | Thi công cọc BTCT KT 25x25cm thép chủ phi 16 theo đồ án thiết kế duyệt (bao gồm cả vật liệu cọc) | Chương V E-HSMT | 499,2 | m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông và vận chuyển ra bãi đổ | Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 9 | BT lót móng mố trụ, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 6,67 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót | Chương V E-HSMT | 0,0616 | 100m2 |
| 11 | BTCT móng trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 63,65 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bản đáy mố cầu | Chương V E-HSMT | 0,592 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng trụ cầu, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,1078 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng trụ cầu, đường kính | Chương V E-HSMT | 3,029 | tấn |
| 15 | BTCT mố cầu cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 85,8 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mố cầu cầu trên cạn | Chương V E-HSMT | 3,1259 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố trụ cầu, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,1134 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố trụ cầu, đường kính | Chương V E-HSMT | 6,1365 | tấn |
| 19 | Gia công bản kê thép | Chương V E-HSMT | 0,2463 | tấn |
| 20 | Lắp dựng bản kê thép | Chương V E-HSMT | 0,2463 | tấn |
| 21 | BTCT M250 đá 2x4 dầm cầu | Chương V E-HSMT | 12,73 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V E-HSMT | 1,0229 | m2 |
| 23 | Cốt thép dầm cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,2388 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 25 | Cốt thép dầm cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V E-HSMT | 0,9745 | tấn |
| 26 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 32,73 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mặt cầu, bệ lan can | Chương V E-HSMT | 0,8694 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1112 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,4996 | tấn |
| 30 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 14,97 | m |
| 31 | Bulong M20 | Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 32 | Ống thép D60 | Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 33 | Cút góc 90 ống 60 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Bulong M10 | Chương V E-HSMT | 192 | cái |
| 35 | Thép hộp mạ kẽm làm lan can | Chương V E-HSMT | 877,6954 | kg |
| 36 | Sản xuất lan can (chỉ tính vật liệu phụ) | Chương V E-HSMT | 1,086 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can | Chương V E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 38 | BT lót bản quá độ, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 5,68 | m3 |
| 39 | Bê tông bản vượt đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 14,03 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V E-HSMT | 0,0802 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép bản quá độ D | Chương V E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 42 | Cốt thép bản quá độ | Chương V E-HSMT | 0,7814 | tấn |
| 43 | BTCT dầm đỡ bản vượt, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 6,07 | m3 |
| 44 | Ván khuôn dầm đỡ bản vượt | Chương V E-HSMT | 0,1012 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép dầm đỡ bản vượt | Chương V E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 46 | Cốt thép dầm đỡ bản vượt D | Chương V E-HSMT | 0,0872 | tấn |
| 47 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V E-HSMT | 0,1518 | 100m3 |
| 48 | VXM M100 chèn bản quá độ và dầm đỡ (Vận dụng ĐM) | Chương V E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 49 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0059 | 100m2 |
| 50 | Trát matit | Chương V E-HSMT | 1,6667 | m2 |
| 51 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V E-HSMT | 0,0663 | 100m3 |
| 52 | BT M250 đá 2x4 mặt đường | Chương V E-HSMT | 9,31 | m3 |
| 53 | Vữa lót M50 | Chương V E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 54 | BT mái tứ nón đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 55 | Đào dầm chân mái kênh | Chương V E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 56 | Đắp đất mái kênh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0227 | 100m3 |
| 57 | BT lót M100 đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 58 | Ván khuôn dầm móng | Chương V E-HSMT | 0,0638 | 100m2 |
| 59 | BTCT M250 đá 2x4 dầm chân mái | Chương V E-HSMT | 3,93 | m3 |
| 60 | Ván khuôn dầm móng | Chương V E-HSMT | 0,319 | 100m2 |
| 61 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0858 | tấn |
| 62 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1553 | tấn |
| 63 | Đắp cát công trình | Chương V E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 64 | Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 10,44 | m3 |
| 65 | Ván khuôn mái kênh | Chương V E-HSMT | 0,0165 | 100m2 |
| 66 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0401 | 100m2 |
| 67 | Vữa lót M50 (Vận dụng) | Chương V E-HSMT | 5,07 | m3 |
| 68 | Bê tông mái kênh, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 12,16 | m3 |
| 69 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V E-HSMT | 0,0295 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái bờ kênh đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,4059 | tấn |
| 71 | Ống thoát nước PVC D34 | Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 72 | Vải lọc bọc đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 73 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 74 | Vữa lót M50 mái kênh | Chương V E-HSMT | 6,64 | m3 |
| 75 | Bê tông mái bờ kênh, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 16,24 | m3 |
| 76 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V E-HSMT | 0,0505 | 100m2 |
| 77 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái bờ kênh đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,5283 | tấn |
| 78 | Ống thoát nước PVC D34 | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 79 | Vải lọc bọc đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 80 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0446 | 100m2 |
| 81 | Đào móng cầu, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 6,9069 | 100m3 |
| 82 | Đào đất mái kênh | Chương V E-HSMT | 7,99 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất đất cấp I ra bãi trữ | Chương V E-HSMT | 1,5961 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất mái kênh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 4,9006 | 100m3 |
| 85 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,8245 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất đường lên cầu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,4406 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 6,4464 | 100m3 |
| 88 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V E-HSMT | 0,3742 | 100m3 |
| 89 | Bóc phong hóa | Chương V E-HSMT | 1,637 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 5,2743 | 100m3 |
| 91 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V E-HSMT | 0,3528 | 100m3 |
| 92 | Đào xúc phá đường thi công, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 5,6271 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất, đất cấp II ra bãi trữ | Chương V E-HSMT | 4,2137 | 100m3 |
| 94 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 15,02 | m3 |
| W | Cống La Miệt tại K3+959 | |||
| 1 | Khe cửa van vận hành | Chương V E-HSMT | 2,2928 | tấn |
| 2 | Gia công cửa van | Chương V E-HSMT | 4,1759 | tấn |
| 3 | Nối trục và trục nối | Chương V E-HSMT | 0,2801 | tấn |
| 4 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Chương V E-HSMT | 138,86 | m2 |
| 5 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 50 Mcr | Chương V E-HSMT | 116,3 | m2 |
| 6 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 130 Mcr | Chương V E-HSMT | 116,3 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 22,56 | m2 |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điện | Chương V E-HSMT | 2,7102 | tấn |
| 9 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp | Chương V E-HSMT | 2,2928 | tấn |
| 10 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V E-HSMT | 4,1759 | tấn |
| 11 | Máy vít VĐ10; T80x10; Lr=5000 mm; Lt=6000 mm; N=3,0 kw | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| X | Cống cuối kênh HL18 tại K4+161 | |||
| 1 | Khe cửa van vận hành | Chương V E-HSMT | 2,3053 | tấn |
| 2 | Gia công cửa van | Chương V E-HSMT | 4,1785 | tấn |
| 3 | Nối trục và trục nối | Chương V E-HSMT | 0,2979 | tấn |
| 4 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Chương V E-HSMT | 140,2 | m2 |
| 5 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 50 Mcr | Chương V E-HSMT | 116,5 | m2 |
| 6 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 130 Mcr | Chương V E-HSMT | 116,5 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 23,7 | m2 |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điện | Chương V E-HSMT | 2,7279 | tấn |
| 9 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp | Chương V E-HSMT | 2,3053 | tấn |
| 10 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V E-HSMT | 4,1785 | tấn |
| 11 | Máy vít VĐ10; T80x10; Lr=5000 mm; Lt=6000 mm; N=3,0 kw | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| Y | Cống tại K0+025 | |||
| 1 | Khe cửa van vận hành | Chương V E-HSMT | 0,6778 | tấn |
| 2 | Gia công cửa van | Chương V E-HSMT | 1,2352 | tấn |
| 3 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Chương V E-HSMT | 42 | m2 |
| 4 | Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr) | Chương V E-HSMT | 35,5 | m2 |
| 5 | Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr) | Chương V E-HSMT | 35,5 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điện | Chương V E-HSMT | 0,824 | tấn |
| 8 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp | Chương V E-HSMT | 0,6778 | tấn |
| 9 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V E-HSMT | 1,2352 | tấn |
| 10 | Mua và lắp đặt máy vít VĐ5; T70x10; Lr=3500 mm; Lt=4680 mm; N=2,2 kw | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| Z | Cống tại K0+060 | |||
| 1 | Khe cửa van vận hành | Chương V E-HSMT | 0,2943 | tấn |
| 2 | Gia công cửa van | Chương V E-HSMT | 0,4787 | tấn |
| 3 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Chương V E-HSMT | 16,82 | m2 |
| 4 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 50 Mcr | Chương V E-HSMT | 14 | m2 |
| 5 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 130 Mcr | Chương V E-HSMT | 14 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 2,82 | m2 |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Chương V E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 8 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp | Chương V E-HSMT | 0,2943 | tấn |
| 9 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V E-HSMT | 0,4787 | tấn |
| 10 | Máy vít V5; T70x10; Lr=3000 mm; Lt=4400 mm | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| AA | Cống tại K0+626 | |||
| 1 | Khe cửa van vận hành | Chương V E-HSMT | 0,5887 | tấn |
| 2 | Gia công cửa van | Chương V E-HSMT | 0,9574 | tấn |
| 3 | Tẩy gỉ thiết bị gia công chế tạo bằng phun cát | Chương V E-HSMT | 33,64 | 1m2 |
| 4 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 50 Mcr | Chương V E-HSMT | 28,01 | m2 |
| 5 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 130 Mcr | Chương V E-HSMT | 28,01 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 5,63 | m2 |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điện | Chương V E-HSMT | 0,842 | tấn |
| 8 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp | Chương V E-HSMT | 0,5887 | tấn |
| 9 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V E-HSMT | 0,9574 | tấn |
| 10 | Mua và lắp đặt máy vít VĐ5; T70x10; Lr=2800 mm; Lt=4180 mm; N=2,2 kw | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| AB | Cống tại K0+937 | |||
| 1 | Khe cửa van vận hành | Chương V E-HSMT | 0,6778 | tấn |
| 2 | Gia công cửa van | Chương V E-HSMT | 1,2352 | tấn |
| 3 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Chương V E-HSMT | 42 | m2 |
| 4 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 50 Mcr | Chương V E-HSMT | 35,5 | m2 |
| 5 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 130 Mcr | Chương V E-HSMT | 35,5 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điện | Chương V E-HSMT | 0,824 | tấn |
| 8 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp | Chương V E-HSMT | 0,6778 | tấn |
| 9 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V E-HSMT | 1,2352 | tấn |
| 10 | Máy vít VĐ5; T70x10; Lr=3500 mm; Lt=4680 mm; N=2,2 kw | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| AC | Cống tại K1+300 | |||
| 1 | Khe cửa van vận hành | Chương V E-HSMT | 0,6778 | tấn |
| 2 | Gia công cửa van | Chương V E-HSMT | 1,2352 | tấn |
| 3 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Chương V E-HSMT | 42 | m2 |
| 4 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 50 Mcr | Chương V E-HSMT | 35,5 | m2 |
| 5 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 130 Mcr | Chương V E-HSMT | 35,5 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điện | Chương V E-HSMT | 0,824 | tấn |
| 8 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp | Chương V E-HSMT | 0,6778 | tấn |
| 9 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V E-HSMT | 1,2352 | tấn |
| 10 | Máy vít VĐ5; T70x10; Lr=3500 mm; Lt=4680 mm; N=2,2 kw | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| AD | Cống cuối kênh TQ5 tại K1+400 | |||
| 1 | Khe cửa van vận hành | Chương V E-HSMT | 1,4578 | tấn |
| 2 | Gia công cửa van | Chương V E-HSMT | 2,8546 | tấn |
| 3 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Chương V E-HSMT | 92,9 | m2 |
| 4 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 50 Mcr | Chương V E-HSMT | 78,1 | m2 |
| 5 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 130 Mcr | Chương V E-HSMT | 78,1 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 14,8 | m2 |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điện | Chương V E-HSMT | 1,62 | tấn |
| 8 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp | Chương V E-HSMT | 1,4578 | tấn |
| 9 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V E-HSMT | 2,8546 | tấn |
| 10 | Máy vít VĐ10; T80x10; Lr=5000 mm; Lt=5730 mm; N=3,0 kw | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| AE | Cống tại K2+00 | |||
| 1 | Khe cửa van vận hành | Chương V E-HSMT | 0,2773 | tấn |
| 2 | Gia công cửa van | Chương V E-HSMT | 0,4787 | tấn |
| 3 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Chương V E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 4 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 50 Mcr | Chương V E-HSMT | 14 | m2 |
| 5 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 130 Mcr | Chương V E-HSMT | 14 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Chương V E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 8 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp | Chương V E-HSMT | 0,2773 | tấn |
| 9 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V E-HSMT | 0,4787 | tấn |
| 10 | Máy vít V5; T70x10; Lr=3000 mm; Lt=3800 mm | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| AF | Cống tại K2+040 | |||
| 1 | Khe cửa van vận hành | Chương V E-HSMT | 0,6998 | tấn |
| 2 | Gia công cửa van | Chương V E-HSMT | 1,2907 | tấn |
| 3 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Chương V E-HSMT | 123,05 | m2 |
| 4 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 50 Mcr | Chương V E-HSMT | 116,3 | m2 |
| 5 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 130 Mcr | Chương V E-HSMT | 36,9 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điện | Chương V E-HSMT | 0,84 | tấn |
| 8 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp | Chương V E-HSMT | 0,6998 | tấn |
| 9 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V E-HSMT | 1,2907 | tấn |
| 10 | Máy vít VĐ5; T70x10; Lr=3500 mm; Lt=4730 mm; N=2,2 kw | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| AG | Cống tại K2+251 | |||
| 1 | Khe cửa van vận hành | Chương V E-HSMT | 0,3198 | tấn |
| 2 | Gia công cửa van | Chương V E-HSMT | 0,6453 | tấn |
| 3 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Chương V E-HSMT | 21,77 | m2 |
| 4 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 50 Mcr | Chương V E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 5 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 130 Mcr | Chương V E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 3,37 | m2 |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Chương V E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 8 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp | Chương V E-HSMT | 0,3198 | tấn |
| 9 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V E-HSMT | 0,6453 | tấn |
| 10 | Máy vít V5; T70x10; Lr=3500 mm; Lt=4410 mm | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| AH | Cống tại K2+790 | |||
| 1 | Khe cửa van vận hành | Chương V E-HSMT | 0,2678 | tấn |
| 2 | Gia công cửa van | Chương V E-HSMT | 0,4787 | tấn |
| 3 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Chương V E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 4 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 50 Mcr | Chương V E-HSMT | 14 | m2 |
| 5 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 130 Mcr | Chương V E-HSMT | 14 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Chương V E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 8 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp | Chương V E-HSMT | 0,2678 | tấn |
| 9 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V E-HSMT | 0,4787 | tấn |
| 10 | Máy vít V5; T70x10; Lr=3000 mm; Lt=4400 mm | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| AI | Cống tại K4+868 | |||
| 1 | Khe cửa van vận hành | Chương V E-HSMT | 0,7223 | tấn |
| 2 | Gia công cửa van | Chương V E-HSMT | 1,2352 | tấn |
| 3 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Chương V E-HSMT | 42,4 | m2 |
| 4 | Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr) | Chương V E-HSMT | 35,5 | m2 |
| 5 | Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr) | Chương V E-HSMT | 35,5 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điện | Chương V E-HSMT | 0,824 | tấn |
| 8 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp | Chương V E-HSMT | 0,7223 | tấn |
| 9 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V E-HSMT | 1,2352 | tấn |
| 10 | Máy vít VĐ5; T70x10; Lr=3600 mm; Lt=4930 mm; N=2,2 kw | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| AJ | Cống tại K5+071 | |||
| 1 | Khe cửa van vận hành | Chương V E-HSMT | 0,7035 | tấn |
| 2 | Gia công cửa van | Chương V E-HSMT | 1,2352 | tấn |
| 3 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Chương V E-HSMT | 42,2 | m2 |
| 4 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 50 Mcr | Chương V E-HSMT | 35,5 | m2 |
| 5 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 130 Mcr | Chương V E-HSMT | 35,5 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 6,7 | m2 |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điện | Chương V E-HSMT | 0,824 | tấn |
| 8 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp | Chương V E-HSMT | 0,7035 | tấn |
| 9 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V E-HSMT | 1,2352 | tấn |
| 10 | Máy vít VĐ5; T70x10; Lr=3500 mm; Lt=4830 mm; N=2,2 kw | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| AK | Cống điều tiết Chì tại K9+390 | |||
| 1 | Khe cửa van vận hành | Chương V E-HSMT | 2,5198 | tấn |
| 2 | Gia công cửa van | Chương V E-HSMT | 4,578 | tấn |
| 3 | Nối trục và trục nối | Chương V E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 4 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Chương V E-HSMT | 146,7 | m2 |
| 5 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 50 Mcr | Chương V E-HSMT | 122,4 | m2 |
| 6 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 130 Mcr | Chương V E-HSMT | 122,4 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điện | Chương V E-HSMT | 2,607 | tấn |
| 9 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp | Chương V E-HSMT | 2,5198 | tấn |
| 10 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V E-HSMT | 4,578 | tấn |
| 11 | Máy vít VĐ10; T80x10; Lr=5000 mm; Lt=6000 mm; N=3,0 kw | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.44E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (xây dựng kênh và xây dựng công trình trên kênh) từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.510.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần thủy lợi | 2 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi;(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần giao thông | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông; (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần cơ khí | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí;(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học thủy lợi, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành | Sức nâng hàng hóa từ (10-25)T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất ≥1,0kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 5 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 5 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Trọng lượng từ 50≤ G | 8 |
| 5 | Máy ép cọc BTCT | Lực ép ≥150T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥23kW, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 5 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu từ (0,8-1,0)m3, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 6 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu ≥1,25m3, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 2 |
| 9 | Máy lu | Trọng lượng ≥9T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250L, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 4 |
| 11 | Máy ủi | Công suất ≥108CV, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 10CV, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 2 |
| 14 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng hàng hóa trung bình từ (5-8)T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi