Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211199385-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211161405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 16:00:00 đến ngày 2021-12-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,966,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6362185E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.272E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện, văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu trúng thầu tương ứng với hợp đồng (đối với nhà thầu chính) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: + biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư + Quyết toán hợp đồng; + hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn thời hạn sau khi đóng thầu. Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23Kw, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8m3, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80 lít, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=8,5T, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=24T, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 7 tấn, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=600T/h, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu thi công thảm BTNC 12.5
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=24T, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu có rung thi công thảm BTNC 12.5
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=10T. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=120T. Trạm hoạt động tốt, còn thời hạn kiểm định chất lượng thiết bị trạm trộn. Có hồ sơ năng lực trạm trộn, hoá đơn mua bán kèm theo . Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn >= 5m3, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trục xã ĐX03 đoạn từ ĐX.01 đến SL3
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường , địa chỉ: Số 8, ngõ 256 đường Thanh Bình, phường Mộ Lao, Hà Đông
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Lý, địa chỉ: xã Văn Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường; Địa chỉ: Số 8, ngõ 256 Đường Thanh Bình, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường; Địa chỉ: Số 8, ngõ 256 Đường Thanh Bình, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lý Nhân; - Đơn vị thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ Phần tư vấn đâu tư xây dựng và thương mại Thành Hưng; Địa chỉ: Số 3 dãy B4A ngõ 8 đường Quang Trung, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường , địa chỉ: Số 8, ngõ 256 đường Thanh Bình, phường Mộ Lao, Hà Đông
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Lý, địa chỉ: xã Văn Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Lý, địa chỉ: xã Văn Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,5051100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,5051100m3
3Đào bùn, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V5,1687100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,1687100m3
5Đào cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8178100m3
6Đào khuôn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,9887100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,3402100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,051100m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V35,8128100m2
10Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8128100m2
11Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,0774100tấn
12Nhựa, cốt liệu sản xuất BTN C12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V607,74tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V6,0774100tấn
14Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3719100m3
15Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1626100m3
16Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9064100m3
17Mua vật liệu đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.327,832m3
B KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng kè , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V33,2834100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8684100m3
3Mua đá lẫn đất, đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1.412,892m3
4Đắp trả móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V5,1274100m3
5Vận chuyển đất , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V25,3066100m3
6Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V106,56m3
7Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V852,46m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.251,51m3
9Đóng cọc tre, Cọc tre L=2,5m, 25 cọc/m2, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V665,9846100m
10Chét khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V266,22m2
11Vải địa kỹ thuật 2 lớp :0.4x0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3071100m2
12Ống nhựa PVC D60mm, 6m / ống, L=1.20mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7216100m
13Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,2308100m2
14Gờ chắn bánh BTXM mác M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,74m3
15Sơn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V308,88m2
16Đóng cọc tre bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V56,987100m
17Mua phên lứaMô tả kỹ thuật theo chương V1.139,74m2
18Đất đắp bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V284,94m3
19Phá bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V284,94m3
20Vận chuyển đất bằng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,8494100m3
21Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V30Ca
C KÈ ỐP MÁI
1Đào móng kè ốp máiMô tả kỹ thuật theo chương V13,1735100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,561100m3
3Mua vật liệu đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.632,93m3
4Đắp đất tận dụng móng kè ốp máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,6802100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,8891100m3
6Cọc tre gia cố đáy móng L=2.50m, mật độ 25 cọc /m2Mô tả kỹ thuật theo chương V467,4975100m
7Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V374,71m3
8Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V810,33m3
9Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V962,08m3
10Đá dăm 2x4 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
11Vải địa kỹ thuật không dệt 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m2
12Ống nhựa PVC D60mm khoảng cách 2.5m/ống, L=1.20mMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V221,56m2
14Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,4414100m2
15Gờ chắn bánh BTXM mác M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,17m3
16Sơn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V338,04m2
17Đóng cọc tre bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V62,333100m
18Mua phên lứaMô tả kỹ thuật theo chương V1.246,66m2
19Đất đắp bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V311,67m3
20Phá bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V311,67m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,1167100m3
22Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V20Ca
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,58m2
2Gờ giảm tốc dày 6mm rộng 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Mua biển bảo tam giác 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Mua cột biển báo đường kính 80cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m
6Đào móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8098100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8783100m3
3Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8219100m3
4Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V51,51100m
5Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,24m3
6Xây móng, chân khay, sân cống đá hộc vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V51,17m3
7Xây tường thẳng đá hộc vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,43m3
8Xây tường cánh chéo đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5112100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Thép ống cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2344tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Thép ống cống 10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3566tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
14Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V25mối nối
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thép dàn van đổ tại chỗ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Thép dàn van đổ tại chỗ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0838tấn
17Đổ bê tông dàn van M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
18Ván khuôn dàn van đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2781100m2
19Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0828tấn
20Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
21Máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
22Đổ bê tông cánh van đúc sẵn M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cánh van đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m2
24Lắp dựng cánh van P=175kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6362185E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.272E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện, văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu trúng thầu tương ứng với hợp đồng (đối với nhà thầu chính) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: + biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư + Quyết toán hợp đồng; + hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn thời hạn sau khi đóng thầu. Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự.53
2 Cán bộ thi công trực tiếp 2 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự..33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
2 Đầm bàn Công suất >=1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy hàn Công suất >=23Kw, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy đào Dung tích gầu >= 0,8m3, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê1
5 Máy trộn vữa Công suất >=80 lít, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy lu bánh thép Công suất >=8,5T, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
7 Máy lu rung Công suất >=24T, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy ủi Công suất >=110CV, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 7 tấn, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)3
10 Máy rải Bê tông nhựa Công suất >=600T/h, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
11 Máy lu thi công thảm BTNC 12.5 Công suất >=24T, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
12 Máy lu có rung thi công thảm BTNC 12.5 Công suất >=10T. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp1
13 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất >=120T. Trạm hoạt động tốt, còn thời hạn kiểm định chất lượng thiết bị trạm trộn. Có hồ sơ năng lực trạm trộn, hoá đơn mua bán kèm theo . Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp1
14 Xe phun tưới nhựa Dung tích bồn >= 5m3, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->