Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + hệ thống PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110694-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20211198502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 15:57:00 đến ngày 2021-12-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 54,858,429,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, bao gồm các hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥76.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chi huy hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông>250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 120T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + hệ thống PCCC
Trường THCS xã Ngọc Mỹ, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần đầu tư phát triển Đại Việt - Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư phát triển xây dựng Miền Bắc - Công ty TNHH xây dựng thương mại T&T Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại HK + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; + Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công xây dựng hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa điểm: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật604,55m3
2Đào đất móng bồn hoa, bậc cấp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,139m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,685100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,442100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,586100m3
6Đắp đất màu trồng cây bồn hoa (đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,506m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,167m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,684m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6m2
10Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,147m3
11Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,341m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,319tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,603tấn
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,818tấn
16Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
17Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,923100m2
18Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
19Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,917100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,765m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,103m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,39m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,886m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,1m2
26Tấm trải sàn VINLY dày 6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật351,468m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,369m2
28Công tác ốp đá thẻ bóc đen vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,46m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,522m2
30Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,929m2
31Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,929m2
32Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,812m3
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,596m3
34Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,311m3
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,726m3
36Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,573tấn
37Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288tấn
38Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,293tấn
39Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,011tấn
40Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,877tấn
41Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,167tấn
42Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,151tấn
43Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,581tấn
44Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,424tấn
45Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98100m2
46Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,785100m2
47Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,489100m2
48Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,381100m2
49Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,727100m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,168m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,067m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,283m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,076m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,654m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật325,495m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật164,821m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật506,734m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật183,142m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật286,216m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật272,7m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,006m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,96m
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,644m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,322m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch mosiac màu nâuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật217,252m2
66Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,441m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,594m2
68Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,206m2
69Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,206m2
70Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật191,834m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật309,198m2
72Sản xuất, lắp dựng lam chắn nắng hệ LUXALON 132 S hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,45m2
73Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,842tấn
74Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,206tấn
75Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31tấn
76Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,842tấn
77Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31tấn
78Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật319,656m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng chống ồnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,021100m2
81SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5m2
82SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
83SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,48m2
84SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
85SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,9m2
86Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,802tấn
87Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,2m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,165m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật490,316m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.316,798m2
91Sản xuất, lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,475100m2
93Tủ điện tổng KT:400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
94Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
97Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
98Đèn HIGH BAY LED 100WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
99Móc treo đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
101Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp đặt công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Lắp đặt công tắc đơn 220V-20A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
105Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
107Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió công nghiệp 550W 900x900x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
108Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
109Cáp CU/PVC 1*6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
110Dây CU/PVC 1*4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật310m
111Dây CU/PVC 1*2,5Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.550m
112Dây CU/PVC 1*1,5Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.350m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật680m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật550m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
116Cọc thép mạ đồng D20, L=2400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
117Băng đồng tiếp đất 3*25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
118Đào rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
119Đắp đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
120Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
121Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
122Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
123Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
124Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
125Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
126Chân bậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75cái
127Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
128Bu lông đai ốc M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
129Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
130Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
131Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
132Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
134Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
135Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
136Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
137Vòi rửa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
138Phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
139Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
140Van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tbộ
141Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
142Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
143Dây cấp nước LAVABOChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
144Van góc LAVABOChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
145Van góc xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
146Ống nhựa PP-R, đường kính D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
147Ống nhựa PP-R, đường kính D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m
148Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
149Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
150Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
151Lắp đặt tê đều PPR, đường kính d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
152Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=25x20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
153Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D=48x25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
154Lắp đặt cút ren trong PPR, cút D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
155Rắc co D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
156Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
157Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m
162Lắp đặt cút 90 UPVC, đường kính d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
163Lắp đặt cút 90 UPVC, đường kính d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
164Lắp đặt cút 45 UPVC, đường kính d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
165Lắp đặt cút 45 UPVC, đường kính d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
166Lắp đặt cút 45 UPVC, đường kính d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
167Lắp đặt tê UPVC D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
168Lắp đặt tê UPVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
169Lắp đặt tê thu UPVC D110/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
170Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=25/20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
171Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=48/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
172Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=110mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
173Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=90mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
174Tê thông tắc PVC, đường kính D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
175Tê thông tắc PVC, đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m
177Cút nhựa PVC, đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
178Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
179Cầu chắn rác inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
180Cút nhựa PVC, đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
181Tê thông tắc PVC, đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,58100m
183Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140bộ
B NHÀ HIỆU BỘ
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật277,806m3
2Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,259100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,442tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,63tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,372tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,142tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,142tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật620mối nối
9Đập đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1m3
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,209100m
11Cung cấp cọc thép phục vụ ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
12Vận chuyển đầu cọc bị phá, cự ly 6kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m3
13Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,454m3
14Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,005m3
15Đào đất móng tam cấp, bồn hoa, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,221m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,837100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,677100m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,351100m2
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,924m3
21Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,8m3
22Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,058m3
23Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,178m3
24Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,599tấn
25Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,367tấn
26Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,766tấn
27Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,23tấn
28Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44tấn
29Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,415tấn
30Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,113100m2
31Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,97100m2
32Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,471100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,162m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,653m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
37Ốp gạch thẻ đỏ KT 6x24 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,57m2
38Đắp đất màu trồng cây (đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,795m3
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,016m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,592m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,592m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,622m2
43Ngâm nước XM chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,214m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,92m3
45Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,098tấn
46Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,137100m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
48Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,546100m3
49Bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,755m3
50Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,514m3
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,242m3
52Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,726m3
53Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,253m3
54Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,079m3
55Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,937m3
56Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,979tấn
57Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,671tấn
58Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,267tấn
59Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,634tấn
60Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,202tấn
61Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,498tấn
62Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,531tấn
63Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,007tấn
64Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,414tấn
65Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,528tấn
66Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,188tấn
67Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,359100m2
68Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,679100m2
69Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m2
70Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,179100m2
71Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,881100m2
72Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,043100m2
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,346m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,659m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,985m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,79m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,777m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,985m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,305m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,074m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,78m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,985m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,305m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,074m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,359m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,241m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,557m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,251m3
90Lưới thép gia cường chống co ngót vật liệu ( tại vị trí giao tường với cột, tường với dầm )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật516,854m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,465m2
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,3m2
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật455,253m2
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,26m2
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật552,256m2
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,82m2
97Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật372,269m2
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,142m2
99Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,142m2
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật249,151m2
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,917m2
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật574,957m2
103Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật589,254m2
104Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.154,199m2
105Trát Má cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,372m2
106Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,82m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,82m2
108Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,82m2
109Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,702m2
110Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,468m2
111Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật356,851m2
112Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật327,7m2
113Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật326,43m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,58m
115Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật183,98m2
116Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật183,98m2
117Lát gạch chống nóng kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật183,98m2
118Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,192m2
119Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
120Giá inox đỡ chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
121Thang sắt lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
122Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,96tấn
123Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,96tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật166,48m2
125Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,56100m2
126SX và LD tấm vách ngăn Compact (phụ kiên inox 304) dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,76m2
127Thi công, lắp đặt trần nhôm khung xương nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,797m2
128SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm ,nhôm định hình dày 1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,78m2
129SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, nhôm định hình chiều dày 1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,88m2
130SX cửa sổ 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, nhôm định hình dày 1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,88m2
131SX cửa sổ 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm , nhôm định hình dày 1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,6m2
132SX cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm,nhôm định hình dày 1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
133SX vách kính cố định, vách khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm,nhôm định hình dày 1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,262m2
134SX cửa chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,86m2
135Gia công lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,901tấn
136Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,726tấn
137Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,184m2
138Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật183,6m2
139Gia công lam đứng trang trí mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,714tấn
140Lắp dựng lam đứng mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,832m2
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật219,752m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.903,922m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật952,186m2
144Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,652100m2
145Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,654m3
146Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,327m3
147Lát gạch terrazo KT 400x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,272m2
148Gia công lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
149Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,15m2
150Tủ điện sơn tĩnh điện KT400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
151Hộp aptomat loại 6 MoDulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
152Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
153Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
154Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
155Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
156Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
157Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
158Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
159Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
160Ty treo đèn máng đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
161Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66bộ
162Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
163Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
164Công tắc cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
165Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
166Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
167Chiết áp quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
168Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103cái
169Đế âm nhựa tự chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật184cái
170Lắp đặt cáp CV/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
171Lắp đặt cáp CV/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16+1x10 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
172Lắp đặt cáp CV/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6+1x6 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
173Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
174Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.200m
175Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.600m
176Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
177Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.800m
178Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
179Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật240m
180Cáp đồng bện M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
181Băng đồng tiếp địa D25x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
182Cọc tiếp địa đồng D20- dài 2.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
183Lắp đặt cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
184Đèn báo hiển thị phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
185Bộ biến dòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
186Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
187Lắp đặt các loại đèn dòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
188Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
189Lắp đặt cốc chia ngả D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150cái
190Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
191Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
192Gia công và đóng cọc tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
193Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
194Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
195Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
196Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
197Kéo rải dây tiếp địa 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12md
198Chân bật gắn tường dây d =10 ; L=150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
199Chân bật hàn chân trên mái dây d=10; L=200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
200Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
201Bu lông đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
202Đệm chỉ lá 400x40x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
203Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
204Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
205Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
206Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
207Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
208Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
209Lắp đặt phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
210Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
211Bộ xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
212Bơm ĐiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
213Lắp đặt vòi rửa DN21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
214Lắp đặt van khóa 1 chiều DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
215Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
216Máy bơm nước sinh hoạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
217Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
218Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,03100m
219Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
220Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
221Lắp đặt tê thu PPR 30x20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
222Lắp đặt cút ren trong,đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
223Lắp đặt rắc co PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
224Đai kẹp treo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
225Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
226Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
227Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
228Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
229Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
230Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
231Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
232Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
233Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76x48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
234Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 48x34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
235Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110x110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
236Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90x90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
237Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90x76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
238Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110x76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
239Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 76x76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
240Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
241Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
242Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
243Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
244Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
245Cầu chắn rác thoát nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
246Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
C NHÀ 3 TẦNG 24 PHÒNG
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật483,731m3
2Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,906100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,309tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,774tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,834tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,433tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,433tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.112mối nối
9Đập đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,95m3
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,108100m
11Cung cấp cọc thép phục vụ ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cọc
12Vận chuyển đầu cọc bị phá, cự ly 6kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m3
13Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật365,675m3
14Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,546m3
15Đào đất móng bồn hoa, tam cấp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,218m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,224100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,39100m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,535100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,676100m2
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,795m3
21Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,943m3
22Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,956m3
23Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,375m3
24Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,245tấn
25Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,659tấn
26Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,084tấn
27Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,414tấn
28Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,203tấn
29Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,931100m2
30Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,487100m2
31Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,97100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,271m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,237m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,525m3
36Ốp gạch thẻ đỏ KT 6x24 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,75m2
37Đắp đất màu trồng cây (đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,65m3
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,184m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,183m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,183m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,243m2
42Ngâm nước XM chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,426m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,84m3
44Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,197tấn
45Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,274100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cấu kiện
47Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,459100m3
48Bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,938m3
49Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,139m3
50Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,777m3
51Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,584m3
52Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật289,429m3
53Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,501m3
54Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,338m3
55Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,987tấn
56Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,997tấn
57Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,506tấn
58Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,315tấn
59Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,571tấn
60Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,07tấn
61Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,806tấn
62Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,015tấn
63Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,451tấn
64Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,018tấn
65Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,914tấn
66Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,541100m2
67Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,028100m2
68Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288100m2
69Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,403100m2
70Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,762100m2
71Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,686100m2
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,692m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,575m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,463m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,573m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,833m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,887m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,928m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,543m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,037m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,389m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,928m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,282m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,037m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,107m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,512m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,375m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,254m3
89Lưới thép gia cường chống co ngót vật liệu ( tại vị trí giao tường với cột, tường với dầm )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.068,686m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,038m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật214,21m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.005,831m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật205,661m2
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.100,502m2
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật205,661m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật776,818m2
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,044m2
98Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,044m2
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật522,646m2
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật340,585m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.207,815m2
102Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.401,027m2
103Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.373,618m2
104Trát Má cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật275,004m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật199,782m2
106Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200,592m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200,592m2
108Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật197,411m2
109Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,262m2
110Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật776,233m2
111Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật686,231m2
112Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật686,231m2
113Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,56m
114Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật233,329m2
115Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật233,329m2
116Lát gạch chống nóng kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,889m2
117Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật161,16m2
118Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,488m2
119Khung Giá inox đỡ chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
120Thang sắt lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
121Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,72tấn
122Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,72tấn
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật230,944m2
124Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,059100m2
125SX và LD tấm vách ngăn Compact (phụ kiên inox 304) dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật169,686m2
126Thi công, lắp đặt trần nhôm khung xương nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,451m2
127SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm ,nhôm định hình dày 1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,86m2
128SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, nhôm định hình chiều dày 1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,74m2
129SX cửa sổ 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, nhôm định hình dày 1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,56m2
130SX cửa sổ 4 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm , nhôm định hình dày 1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật159,12m2
131SX cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm,nhôm định hình dày 1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
132SX vách kính cố định, vách khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm,nhôm định hình dày 1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,4m2
133SX cửa chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,64m2
134Gia công lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,832tấn
135Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,321tấn
136Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật208,441m2
137Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật343,44m2
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật343,44m2
139Ốp gạch thẻ inax màu sáng mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8.254,699m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.728,825m2
142Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,652100m2
143Bộ chữ trang trí Aluminium màu đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
144Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,538m3
145Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,551m3
146Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,678m3
147Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,839m3
148Lát gạch terrazo KT 400x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,392m2
149Gia công lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089tấn
150Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
151Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,032m3
152Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,597m3
153Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,44m2
154Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,44m2
155Tủ điện sơn tĩnh điện KT400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
156Hộp aptomat loại 6 MoDulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
157Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
158Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
159Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
160Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
161Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66cái
162Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật198bộ
163Ty treo đèn máng đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật198bộ
164Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105bộ
165Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cái
166Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99cái
167Công tắc cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
168Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99cái
169Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99bộ
170Chiết áp quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99bộ
171Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật207cái
172Đế âm nhựa tự chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật345cái
173Lắp đặt cáp CV/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật750m
174Lắp đặt cáp CV/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16+1x10 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
175Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật750m
176Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.500m
177Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.000m
178Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.300m
179Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.500m
180Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật750m
181Cáp đồng bện M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
182Băng đồng tiếp địa D25x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
183Cọc tiếp địa đồng D20- dài 2.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
184Lắp đặt cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
185Đèn báo hiển thị phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
186Bộ biến dòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
187Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
188Lắp đặt các loại đèn dòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
189Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
190Lắp đặt cốc chia ngả D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220cái
191Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
192Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
193Gia công và đóng cọc tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
194Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
195Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
196Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
197Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
198Kéo rải dây tiếp địa 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12md
199Chân bật gắn tường dây d =10 ; L=150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
200Chân bật hàn chân trên mái dây d=10; L=200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
201Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
202Bu lông đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
203Đệm chỉ lá 400x40x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
204Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41bộ
205Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47bộ
206Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41cái
207Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47bộ
208Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47cái
209Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
210Lắp đặt phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
211Bơm điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
212Lắp đặt van khóa 1 chiều DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
213Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
214Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
215Bộ xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
216Máy bơm nước sinh hoạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2máy
217Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6100m
218Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4100m
219Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160cái
220Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
221Lắp đặt tê thu PPR 30x20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96cái
222Lắp đặt cút ren trong,đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104cái
223Lắp đặt rắc co PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104cái
224Đai kẹp treo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật240bộ
225Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4100m
226Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4100m
227Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
228Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
229Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
230Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
231Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
232Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
233Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76x48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
234Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 48x34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
235Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110x110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
236Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90x90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
237Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90x76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
238Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110x76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
239Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 76x76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
240Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
241Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
242Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
243Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
244Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
245Cầu chắn rác thoát nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
246Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112bộ
D NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật293,592m3
2Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,635100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,879tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,431tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,591tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật591mối nối
9Đập đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,925m3
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,183100m
11Cung cấp cọc thép phục vụ ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
12Vận chuyển đầu cọc bị phá, cự ly 6kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m3
13Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật240,544m3
14Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,912m3
15Đào đất móng bồn hoa tam cấp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,46m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,408100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,348100m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,362100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,447100m2
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,307m3
21Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,56m3
22Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,108m3
23Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,605m3
24Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,24tấn
25Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,165tấn
26Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,648tấn
27Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,308tấn
28Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,021tấn
29Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,89100m2
30Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,078100m2
31Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,661100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,825m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,7m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,619m3
36Ốp gạch thẻ đỏ KT 6x24 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,175m2
37Đắp đất màu trồng cây (đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,905m3
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,498m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,592m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,592m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,622m2
42Ngâm nước XM chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,214m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,92m3
44Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,098tấn
45Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
47Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,078100m3
48Bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,095m3
49Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,203m3
50Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,233m3
51Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,089m3
52Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật222,467m3
53Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,54m3
54Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,972m3
55Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,431tấn
56Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,141tấn
57Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,388tấn
58Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,56tấn
59Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
60Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,556tấn
61Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,124tấn
62Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,353tấn
63Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,054tấn
64Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,781tấn
65Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,677tấn
66Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,111100m2
67Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,778100m2
68Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,198100m2
69Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,313100m2
70Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,603100m2
71Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,478100m2
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,146m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,091m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,584m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,363m3
76Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,196m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,906m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,967m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,469m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,059m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,702m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,967m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,469m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,059m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,389m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,541m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,877m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,181m3
89Lưới thép gia cường chống co ngót vật liệu ( tại vị trí giao tường với cột, tường với dầm )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật618,853m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,668m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,723m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật676,21m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật158,163m2
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật692,052m2
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật158,163m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật410,016m2
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,756m2
98Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,756m2
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật401,265m2
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật242,37m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật935,312m2
102Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật941,032m2
103Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.837,825m2
104Trát Má cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật184,69m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,876m2
106Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,876m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,876m2
108Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,052m2
109Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,368m2
110Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật571,393m2
111Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật513,817m2
112Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật513,817m2
113Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,58m
114Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật258,787m2
115Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật258,787m2
116Lát gạch chống nóng kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,646m2
117Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,664m2
118Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,852m2
119Khung Giá inox đỡ chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
120Thang sắt lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
121Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,393tấn
122Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,393tấn
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật203,22m2
124Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,902100m2
125SX và LD tấm vách ngăn Compact (phụ kiên inox 304) dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,703m2
126Thi công, lắp đặt trần nhôm khung xương nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,474m2
127SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm ,nhôm định hình dày 1,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,32m2
128SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, nhôm định hình chiều dày 1,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,56m2
129SX cửa sổ 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, nhôm định hình dày 1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,48m2
130SX cửa sổ 4 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm , nhôm định hình dày 1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,68m2
131SX cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm,nhôm định hình dày 1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
132SX vách kính cố định, vách khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm,nhôm định hình dày 1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật163,548m2
133SX cửa chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,86m2
134Gia công lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,557tấn
135Gia công lam mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,714tấn
136Lắp dựng lam đứng mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,832m2
137Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,848tấn
138Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật179,31m2
139Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật248,4m2
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật280,232m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.739,493m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.278,108m2
143Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,276100m2
144Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,538m3
145Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,551m3
146Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,908m3
147Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,024m3
148Lát gạch terrazo KT 400x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,392m2
149Gia công lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
150Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
151Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,016m3
152Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,798m3
153Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,72m2
154Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,72m2
155Tủ điện sơn tĩnh điện KT400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
156Hộp aptomat loại 6 MoDulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
157Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
158Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
159Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
160Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
161Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
162Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
163Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật138bộ
164Ty treo đèn máng đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật138bộ
165Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63bộ
166Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
167Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69cái
168Công tắc cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
169Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69cái
170Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69bộ
171Chiết áp quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69bộ
172Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131cái
173Đế âm nhựa tự chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật227cái
174Lắp đặt cáp CV/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
175Lắp đặt cáp CV/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16+1x10 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
176Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
177Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
178Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.000m
179Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật750m
180Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.000m
181Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
182Cáp đồng bện M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
183Băng đồng tiếp địa D25x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
184Cọc tiếp địa đồng D20- dài 2.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
185Lắp đặt cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
186Đèn báo hiển thị phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
187Bộ biến dòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
188Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
189Lắp đặt các loại đèn dòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
190Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
191Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
192Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
193Gia công và đóng cọc tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
194Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
195Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
196Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
197Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
198Kéo rải dây tiếp địa 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12md
199Chân bật gắn tường dây d =10 ; L=150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
200Chân bật hàn chân trên mái dây d=10; L=200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
201Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
202Bu lông đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
203Đệm chỉ lá 400x40x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
204Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
205Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
206Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
207Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
208Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
209Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
210Bộ xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
211Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
212Lắp đặt phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
213Bơm điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
214Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
215Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
216Lắp đặt van khóa 1 chiều DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
217Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
218Máy bơm nước sinh hoạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
219Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3100m
220Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2100m
221Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
222Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
223Lắp đặt tê thu PPR 32x20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
224Lắp đặt cút ren trong,đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
225Lắp đặt rắc co PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
226Đai kẹp treo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120bộ
227Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
228Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
229Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
230Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
231Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
232Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
233Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
234Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
235Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
236Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76x48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
237Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 48x34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
238Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110x110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
239Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90x90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
240Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90x76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
241Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 76x76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
242Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
243Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
244Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
245Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
246Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
247Cầu chắn rác thoát nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
248Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88bộ
E NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,237m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0576100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,134m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m2
5Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1544tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1544tấn
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,925m3
8Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3938tấn
9Lắp dựng cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,394tấn
10Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7632tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,763tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,7844m2
13Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,305100m2
14Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,42m3
15Lát gạch terrazo KT 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật308,4m2
16Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,84m3
17Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
F NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,772m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0256100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,504m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
5Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0772tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0772tấn
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3m3
8Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6609tấn
9Lắp dựng cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,661tấn
10Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3816tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,382tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,7039m2
13Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2904100m2
14Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,42m3
15Lát gạch terrazo KT 400x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,4m2
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,84m3
17Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
G NHÀ TRẠM BƠM
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3482m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1163m3
3Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 4kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0423100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,91m3
5Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8647m3
6Ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0616100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0131tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0909tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6405m3
10Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6779m3
11Bê tông nền, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0508m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,0528m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7269m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0131tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0909tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,462m3
18Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2084100m2
19Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1509tấn
20Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2028m3
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0032100m2
22Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0025tấn
23Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0352m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,688m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,848m2
26Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,608m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,8m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,88m
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,296m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,848m2
32Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5084m2
33Lát gạch là nem, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,0284m2
34Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9603m3
35Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3098m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2421m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,541m2
38Lắp dựng cửa khung inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,56m2
39Lưới thép ô thoángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,56m2
40Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
42Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
43Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
50Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37m
52Hộp điện 8 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
54Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
H CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật275,999m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,2323m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1977100m3
4Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,743m3
5Ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0118100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,8828m3
7Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,0136m3
8Ván khuôn rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0481100m2
9Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật472,2m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,784m3
11Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5224100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7808tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật488cấu kiện
14Ghi gang thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
16Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m3
17Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,5604m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m3
19Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5100m
20Lắp đặt rọ hút D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Lắp đặt rắc co D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
25Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Dây tín hiệu phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật260m
28Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
I CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật294,7781m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,29m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,154m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4965100m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,852m3
6Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8824100m2
7Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cọc
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,2m
9Khung móng cột M24x300x300x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
10Khung móng cột M16x240x240x525Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
11Lắp dựng cột đèn, cột thép đèn bát giác liền cần 9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cột
12Lắp dựng đèn Led 150WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
13Lắp cột đèn sân vườnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cột
14Lắp dựng chùm đèn cầu 4 bóng D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
15Bảng điện cửa cột 280x90x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21Bảng
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC/ 4 ruột 4x120mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
26Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC/ 4 ruột 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600m
27Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC/ 4 ruột 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
28Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC/ 4 ruột 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
29Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC/ 4 ruột 4x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
30Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6+1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật700m
31Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
32Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE -TPF 3A F50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6100m
33Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE -TPF 3A F32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
35Lưới ni lông báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
36Mốc báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
J SÂN - CỔNG, TƯỜNG BAO
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật287,684m3
2Lớp ni lông lót đáy bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.397,2148m2
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật572,9215m3
4Lát gạchTerrazo KT 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.900m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,845100m3
6Thi công lớp đá miChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,845100m3
7Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,9m3
8Rải đều hạt cao su non dày 1cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.845m2
9Cỏ nhân tạo sân bóng,dán keo nối miChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.845m2
10Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,1889m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,3963m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,728100m3
13Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,9642m3
14Ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3994100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,2884m3
16Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,5858m3
17Ván khuôn rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2035100m2
18Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật186,6m2
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,736m3
20Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6391100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,496tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật192cấu kiện
23Lắp ghi gang thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
K CỔNG CHÍNH
1Đào móng cổng chính, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,7556m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0336100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,176m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8339m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1368100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1181100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0375tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1103tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3788tấn
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4849m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2587m3
12Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1452100m3
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3142100m2
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0156tấn
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1657tấn
16Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7279m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1493100m2
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0387tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4217tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5044m3
21Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4295100m2
22Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2985tấn
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3705m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6541m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,6871m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,079m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật198,687m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,2m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,76m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,6m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180,467m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,36m2
33Bộ chữ đồng tên trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8m2
34Sản xuất,lắp dựng cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,412m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,412m2
36Đào móng cổng phụ, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4216m3
37Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0096100m2
38Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9348m3
40Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0424100m2
41Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0275100m2
42Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0173tấn
43Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0236tấn
44Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0848tấn
45Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0915m3
46Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0528100m2
47Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0052tấn
48Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
49Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2904m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8941m3
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,312m2
52Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,312m2
53Lắp đặt đèn cầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Khung inox đỉnh cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
57Sản xuất,lắp dựng cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
59Đào đất móng tường rào, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,3885m3
60Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,583100m2
61Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,7404m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,1557m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,9556m3
64Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,166100m2
65Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2105tấn
66Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0674tấn
67Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,8255m3
68Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6171100m3
69Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8468100m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,7041m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,6436m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,472m3
73Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4039100m2
74Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0024tấn
75Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,7782m3
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật288,1749m2
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật406,4005m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật393,272m2
79Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật460,84m
80Sản xuất hàng rào hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0904tấn
81Lắp dựng hàng rào hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật242,5613m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật242,562m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.087,847m2
84Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6281100m2
85Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,1578m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,1023m3
87Ốp gạch thẻ 6x24 cm bồn câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật222,4064m2
88Đắp đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,9526m3
89Trồng cỏ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,632m2
90Bó vỉa bồn hoa KT 100x20x30cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102m
L BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật530,6782m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3431100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9638100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,4168m3
5Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1886100m2
6Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9018m3
7Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,0719m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9478tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5756tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,18tấn
11Ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4609100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,0678m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật238,6992m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,88m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,28m2
16Ngâm nước XM chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật258,8678m3
17Băng cản nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,6m
18Bậc lên xuống bằng thép fi20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
19Tôn đậy nắp + khuy khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
M NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5433m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,326m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0665100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8528m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9151m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0525100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0153tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0725tấn
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5773m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6893m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5773m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7374m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0965m3
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0262100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0111tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0696tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2886m3
18Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1824100m2
19Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1673tấn
20Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,824m3
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
22Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0044tấn
23Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0206tấn
24Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1848m3
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,24m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,03m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,508m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,312m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,3536m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,66m
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,03m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,174m2
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0318100m3
34Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9088m3
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1136m2
36Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,273m3
37Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1365m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4021m3
39Láng granitô cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1225m2
40Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ Xing fa dày 1.4ly, kính dán 2 lớp dày 6.38 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,65m2
41Lắp dựng cửa sổ chất liệu nhôm hệ Xing fa dày 1.4 ly, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly , loại mở 2 cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,68m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0933tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,68m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,68m2
45Lắp đặt đèn compact gắn tường 20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
46Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Chiết áp quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
50Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
54Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Đế âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Ống ghen ruột gà D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
61Tủ điện có khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
N CÂY XANH
1Trồng cây bóng mát, cây Bàng Đài Loan (cao 5m; đường kính 15- 20cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 cây
2Trồng cây bóng mát, cây Bằng Lăng (cao 5m; đường kính 15- 20cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 cây
3Trồng cây bóng mát, cây Phượng Vĩ (cao 5m; đường kính 15- 20cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cây
4Trồng cây bóng mát, cây giáng hương (cao 5m; đường kính 15- 20cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51 cây
5Trồng cây bóng mát, cây bọ cạp vàng (cao 5m; đường kính 15- 20cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 cây
6Trồng cây bóng mát, cây Hoàng Anh (cao 5m; đường kính 15- 20cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 cây
O SAN NỀN, KÈ ĐÁ HỘC
1Đào xúc đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,14100m3
2Mua đất đắp san nền độ chặt K90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18.838,877m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật189,918100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,939100m3
5Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật215,997m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,864100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,295100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,32m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,72m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,61m3
11Lắp đặt ống nhựa D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,357100m
12Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105100m2
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,53m2
14Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,18m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,509100m2
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,149tấn
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,452tấn
P NỀN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật547,106m3
2Mua đất đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật636,902m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,637100m3
4Mua đất đắp k90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật711,843m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,471100m3
6Mua đất đắp K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160,045m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,38100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,15100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,471100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,832100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,832100m2
12Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,471100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,67m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,39m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,392100m2
16Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,21m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,67m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật158,24m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,47m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,249100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,09m3
22Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,571100m2
23Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,822tấn
24Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,837tấn
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1351 cấu kiện
26Lắp đặt ghi gang chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134100m3
28Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m3
29Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật268,88m2
30Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,96m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m2
32Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88m
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,33m3
34Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,142100m2
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1761 cấu kiện
36Bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,34m3
37Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,648100m2
38Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,54m3
39Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,585100m2
40Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,13m2
41Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,718m3
42Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,155100m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,49m3
45Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,73m3
46Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,55m3
47Ống nhựa PVC D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1m
48Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,22m3
50Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061100m2
51Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
52Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054tấn
53Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,133100m3
Q HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,64100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3100m
5Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cặp bích
6Lắp bích thép bịt, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
7Lắp đặt gioăng cao su D100, D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93cái
8Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
11Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
12Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
13Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
14Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
15Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cái
16Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
17Lắp đặt Tê thép D 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt Tê thép D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
19Lắp đặt Tê thép 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
20Lắp đặt Tê thép D100/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
21Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,87100m
22Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7100m
23Đai treo, giữ ống D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58bộ
24Đai treo ống D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
25Giá đỡ ống V4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
26Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Lắp đặt van một chiều D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Lắp đặt van một chiều D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt van chặn mặt bích D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Lắp đặt van chặn mặt bích D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt van ren D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt van ren D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Lắp đặt van một chiều D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt Y lọc rác D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt Rọ hút D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
37Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
38Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
40Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 máy
41Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
42Lắp đặt bộ sạc ắc quyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
43Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1*10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
44Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
45Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
46Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6342m3
48Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
49Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50x20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
50Lăng phun D13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29Cái
51Lắp đặt khớp nối ren trong D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
52Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58cái
53Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65x20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Lăng phun D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
55Lắp đặt Khớp nối ren trong D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Bộ
58Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160Bình
59Kệ đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51Cái
60Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật291 lỗ khoan
63Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5100m2
64Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101m
65Đào đất cấp 2 đặt đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật256m3
66Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7067100m3
67Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,56100m3
68Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,05m3
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật469m2
70Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
71Ắc quy dự phòng 24VDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
72Đóng cọc tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
73Lắp đặt tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
74Lắp đặt đầu báo cháy khóiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,510 đầu
75Lắp đặt đầu báo nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,410 đầu
76Lắp đặt đế đầu báoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật259bộ
77Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật259bộ
78Lắp đặt thiết bị cuối đường dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
79Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
80Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,85 chuông
81Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,85 nút
82Lắp đặt đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,85 đèn
83Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,25 đèn
84Đục tường để tạo rãnh sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
85Hộp đấu dây kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
86Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.728m
87Lắp đặt ống PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.728m
88Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
89Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 15x2x0,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
90Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
91Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
92Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5100m
93Hộp chia ngảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật273Cái
94Tê PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200Cái
95Cút PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300Cái
96Măng xông PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.900Cái
97Kẹp đỡ ống PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.200Cái
98Lắp đặt đèn sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,65 đèn
99Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,65 đèn
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
101Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.161m
102Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.161m
103Hộp chia ngả PVCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120Cái
104Tê PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100Cái
105Cút PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160Cái
106Măng sông PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500Cái
107Kẹp PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600Cái
108Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
R THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ điều khiển bơm chữa cháy:
Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy điều khiển máy bơm điện 3 pha khởi động sao/tam giác điều khiển bơm 37KW
Sử dụng cho:
-1 Máy bơm điện
-1 Máy bơm diesel
- Linh kiện Hàn Quốc hoặc tương đương
Vỏ tủ được sơn tĩnh điện màu đỏ chống trầy xước.
(Bao gồm kiểm định PCCC)
Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2Máy bơm trục rời:Q= 54-156 m3/hH= 89.5-54 mCông suất : 37kwChất liệu : Thân bơm bằng gang, guồng và cách bơm là InoxCông suất: 48.5kwTốc độ: 2900rpm (Bao gồm kiểm định PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3Máy bơm ly tâm trục ngang:Q= 54-156 m3/hH= 89.5-54 mCông suất : 37kwChất liệu : Thân bơm bằng gang, guồng và cách bơm là InoxTốc độ: 2900rpm (Bao gồm kiểm định PCCC)Điện áp : 380v/50hzChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Tủ báo cháy:Nguồn điện: 120VAC (50hz/60hz) or 220VAC (50hz/60hz)Nguồn dự phòng: DC24V 3 AmpsCầu chì nguồn chính:1.6 Amp 250VKích thước: 385mm(W) x 310mm(H) x 92mm(D)Trọng lượng: 11.5 lbs.Màu sắc: Trắng / ĐỏVật liệu: Tôn 1.2mm sơn tĩnh điệnẮc quy: 7Ah 12V (2 ắc quy trong 1 tủ)Tiếp điểm báo lỗi: 30VDC 1 AmpTiếp điểm báo cháy: 30VDC 1 AmpTiếp điểm báo cháy: 30VDC 1 AmpDòng điều khiển NO/NC: 0.5A cho một thiết bị (max 1.6A cho tổng các thiết bị)Detection Zone Current: 1.6mADetection Zone: 6K8 5%Điện trở cuối đường dây: 10K 5%Dòng Standby: 0.065AmpDòng báo động: 0.1AmpEnd of line resistor Cable Capacity2.5 mm per terminalĐộ ẩm: 95% (không ngưng tụ)Nhiệt độ hoạt động: -5°C to +50°C (Bao gồm kiểm định PCCC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, bao gồm các hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥76.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Chi huy hạng mục PCCC 1 - Kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông>250L Sử dụng tốt2
2 Máy trộn vữa >80L Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
4 Đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Đầm đất cầm tay Sử dụng tốt2
6 Máy hàn >23kw Sử dụng tốt3
7 Đầm bàn Sử dụng tốt2
8 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
9 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có kiểm định còn hiệu lực2
10 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV (Có kiểm định còn hiệu lực)1
12 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn (Có kiểm định còn hiệu lực)1
13 Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 120T Có kiểm định còn hiệu lực1
14 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->