Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211198502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 15:57:00 đến ngày 2021-12-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 54,858,429,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, bao gồm các hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥76.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chi huy hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn >23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 120T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + hệ thống PCCC Trường THCS xã Ngọc Mỹ, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; + Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công xây dựng hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa điểm: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 604,55 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bồn hoa, bậc cấp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,139 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,685 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,442 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,586 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây bồn hoa (đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,506 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,167 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,684 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,147 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,341 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,319 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,603 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,818 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,923 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,917 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,765 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,103 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,39 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,886 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,1 | m2 |
| 26 | Tấm trải sàn VINLY dày 6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 351,468 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,369 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá thẻ bóc đen vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,46 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,522 | m2 |
| 30 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,929 | m2 |
| 31 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,929 | m2 |
| 32 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,812 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,596 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,311 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,726 | m3 |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,573 | tấn |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 38 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,293 | tấn |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,011 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,877 | tấn |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,167 | tấn |
| 42 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | tấn |
| 44 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,424 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,785 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,489 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,381 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,727 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,168 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,067 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,283 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,076 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,654 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 325,495 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,821 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 506,734 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,142 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 286,216 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,7 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,006 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,96 | m |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,644 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,322 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch mosiac màu nâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,252 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,441 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,594 | m2 |
| 68 | Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,206 | m2 |
| 69 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,206 | m2 |
| 70 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,834 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 309,198 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng lam chắn nắng hệ LUXALON 132 S hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,45 | m2 |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,842 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,206 | tấn |
| 75 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,842 | tấn |
| 77 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 319,656 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng chống ồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,021 | 100m2 |
| 81 | SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 82 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 83 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,48 | m2 |
| 84 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 85 | SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,802 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,165 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 490,316 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.316,798 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,475 | 100m2 |
| 93 | Tủ điện tổng KT:400x300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 98 | Đèn HIGH BAY LED 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 99 | Móc treo đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-20A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió công nghiệp 550W 900x900x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 109 | Cáp CU/PVC 1*6Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 110 | Dây CU/PVC 1*4Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 111 | Dây CU/PVC 1*2,5Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.550 | m |
| 112 | Dây CU/PVC 1*1,5Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.350 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 116 | Cọc thép mạ đồng D20, L=2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 117 | Băng đồng tiếp đất 3*25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 118 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 119 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 120 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 122 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 123 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 125 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 126 | Chân bật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 127 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 128 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 129 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 137 | Vòi rửa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 140 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbộ |
| 141 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 142 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 143 | Dây cấp nước LAVABO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 144 | Van góc LAVABO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | Van góc xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | Ống nhựa PP-R, đường kính D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 147 | Ống nhựa PP-R, đường kính D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 148 | Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 149 | Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 150 | Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê đều PPR, đường kính d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=25x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D=48x25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút ren trong PPR, cút D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 155 | Rắc co D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút 90 UPVC, đường kính d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút 90 UPVC, đường kính d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút 45 UPVC, đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút 45 UPVC, đường kính d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút 45 UPVC, đường kính d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê UPVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê UPVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê thu UPVC D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=25/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=48/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=110m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=90m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 174 | Tê thông tắc PVC, đường kính D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 175 | Tê thông tắc PVC, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 177 | Cút nhựa PVC, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 178 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 179 | Cầu chắn rác inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 180 | Cút nhựa PVC, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 181 | Tê thông tắc PVC, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 183 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | bộ |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 277,806 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,259 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,442 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,63 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,142 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,142 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 620 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,209 | 100m |
| 11 | Cung cấp cọc thép phục vụ ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 12 | Vận chuyển đầu cọc bị phá, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 13 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,454 | m3 |
| 14 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,005 | m3 |
| 15 | Đào đất móng tam cấp, bồn hoa, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,221 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,837 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,677 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,924 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,058 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,178 | m3 |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,599 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,367 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,766 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | tấn |
| 29 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,113 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,97 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,162 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,653 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 37 | Ốp gạch thẻ đỏ KT 6x24 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,57 | m2 |
| 38 | Đắp đất màu trồng cây (đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,795 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,016 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,592 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,592 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,622 | m2 |
| 43 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,214 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 45 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 46 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 48 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,546 | 100m3 |
| 49 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,755 | m3 |
| 50 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,514 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,242 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,253 | m3 |
| 54 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,079 | m3 |
| 55 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,937 | m3 |
| 56 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,979 | tấn |
| 57 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,671 | tấn |
| 58 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,267 | tấn |
| 59 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,634 | tấn |
| 60 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,202 | tấn |
| 61 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,498 | tấn |
| 62 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,531 | tấn |
| 63 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,007 | tấn |
| 64 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | tấn |
| 65 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | tấn |
| 66 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | tấn |
| 67 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,359 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,679 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,179 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,881 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,043 | 100m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,346 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,659 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,985 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,79 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,777 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,985 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,074 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,78 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,985 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,074 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,359 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,241 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,557 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,251 | m3 |
| 90 | Lưới thép gia cường chống co ngót vật liệu ( tại vị trí giao tường với cột, tường với dầm ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 516,854 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,465 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,3 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 455,253 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,26 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 552,256 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,82 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 372,269 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,142 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,142 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,151 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,917 | m2 |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 574,957 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 589,254 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.154,199 | m2 |
| 105 | Trát Má cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,372 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,82 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,82 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,82 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,702 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,468 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 356,851 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 327,7 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 326,43 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,58 | m |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,98 | m2 |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,98 | m2 |
| 117 | Lát gạch chống nóng kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,98 | m2 |
| 118 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,192 | m2 |
| 119 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 120 | Giá inox đỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Thang sắt lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 122 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | tấn |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,48 | m2 |
| 125 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | 100m2 |
| 126 | SX và LD tấm vách ngăn Compact (phụ kiên inox 304) dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,76 | m2 |
| 127 | Thi công, lắp đặt trần nhôm khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,797 | m2 |
| 128 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm ,nhôm định hình dày 1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,78 | m2 |
| 129 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, nhôm định hình chiều dày 1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 130 | SX cửa sổ 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, nhôm định hình dày 1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,88 | m2 |
| 131 | SX cửa sổ 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm , nhôm định hình dày 1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,6 | m2 |
| 132 | SX cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm,nhôm định hình dày 1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 133 | SX vách kính cố định, vách khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm,nhôm định hình dày 1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,262 | m2 |
| 134 | SX cửa chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 135 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,901 | tấn |
| 136 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,726 | tấn |
| 137 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,184 | m2 |
| 138 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,6 | m2 |
| 139 | Gia công lam đứng trang trí mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,714 | tấn |
| 140 | Lắp dựng lam đứng mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,832 | m2 |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219,752 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.903,922 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 952,186 | m2 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,652 | 100m2 |
| 145 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,654 | m3 |
| 146 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,327 | m3 |
| 147 | Lát gạch terrazo KT 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,272 | m2 |
| 148 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 149 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,15 | m2 |
| 150 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT400x300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 151 | Hộp aptomat loại 6 MoDul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 159 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 160 | Ty treo đèn máng đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 161 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bộ |
| 162 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 164 | Công tắc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 166 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 167 | Chiết áp quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | cái |
| 169 | Đế âm nhựa tự chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | cái |
| 170 | Lắp đặt cáp CV/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 171 | Lắp đặt cáp CV/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16+1x10 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 172 | Lắp đặt cáp CV/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6+1x6 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 173 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 174 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.200 | m |
| 175 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.600 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.800 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 180 | Cáp đồng bện M25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 181 | Băng đồng tiếp địa D25x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 182 | Cọc tiếp địa đồng D20- dài 2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 183 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 184 | Đèn báo hiển thị pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 185 | Bộ biến dòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt các loại đèn dòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 188 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt cốc chia ngả D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 190 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 192 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 193 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 195 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 196 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 197 | Kéo rải dây tiếp địa 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | md |
| 198 | Chân bật gắn tường dây d =10 ; L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 199 | Chân bật hàn chân trên mái dây d=10; L=200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 200 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 201 | Bu lông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 202 | Đệm chỉ lá 400x40x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 207 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 208 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 211 | Bộ xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 212 | Bơm Điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa DN21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 214 | Lắp đặt van khóa 1 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 216 | Máy bơm nước sinh hoạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | 100m |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê thu PPR 30x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút ren trong,đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 223 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 224 | Đai kẹp treo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76x48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 48x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110x110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 236 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90x76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 238 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110x76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 76x76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 240 | Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 241 | Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 242 | Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 245 | Cầu chắn rác thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 246 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| C | NHÀ 3 TẦNG 24 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 483,731 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,906 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,309 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,774 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,834 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,433 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,433 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.112 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,95 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,108 | 100m |
| 11 | Cung cấp cọc thép phục vụ ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cọc |
| 12 | Vận chuyển đầu cọc bị phá, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 13 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 365,675 | m3 |
| 14 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,546 | m3 |
| 15 | Đào đất móng bồn hoa, tam cấp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,218 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,224 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,39 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,535 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,795 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,943 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,956 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,375 | m3 |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,245 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,659 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,084 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,203 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,931 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,487 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,271 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,237 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,525 | m3 |
| 36 | Ốp gạch thẻ đỏ KT 6x24 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,75 | m2 |
| 37 | Đắp đất màu trồng cây (đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,65 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,184 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,183 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,183 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,243 | m2 |
| 42 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,426 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 44 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 45 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,459 | 100m3 |
| 48 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,938 | m3 |
| 49 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,139 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,777 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 289,429 | m3 |
| 53 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,501 | m3 |
| 54 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,338 | m3 |
| 55 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,987 | tấn |
| 56 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,997 | tấn |
| 57 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,506 | tấn |
| 58 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,315 | tấn |
| 59 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,571 | tấn |
| 60 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,07 | tấn |
| 61 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,806 | tấn |
| 62 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,015 | tấn |
| 63 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,451 | tấn |
| 64 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,018 | tấn |
| 65 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,914 | tấn |
| 66 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,541 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,028 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,403 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,762 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,686 | 100m2 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,692 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,575 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,463 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,573 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,833 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,887 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,928 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,543 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,037 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,389 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,928 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,282 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,037 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,107 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,512 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,375 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,254 | m3 |
| 89 | Lưới thép gia cường chống co ngót vật liệu ( tại vị trí giao tường với cột, tường với dầm ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.068,686 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,038 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214,21 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.005,831 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205,661 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100,502 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205,661 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 776,818 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,044 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,044 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 522,646 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 340,585 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.207,815 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.401,027 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.373,618 | m2 |
| 104 | Trát Má cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275,004 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199,782 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,592 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,592 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,411 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,262 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 776,233 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 686,231 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 686,231 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,56 | m |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233,329 | m2 |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233,329 | m2 |
| 116 | Lát gạch chống nóng kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,889 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,16 | m2 |
| 118 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,488 | m2 |
| 119 | Khung Giá inox đỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 120 | Thang sắt lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 121 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | tấn |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230,944 | m2 |
| 124 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,059 | 100m2 |
| 125 | SX và LD tấm vách ngăn Compact (phụ kiên inox 304) dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,686 | m2 |
| 126 | Thi công, lắp đặt trần nhôm khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,451 | m2 |
| 127 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm ,nhôm định hình dày 1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,86 | m2 |
| 128 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, nhôm định hình chiều dày 1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,74 | m2 |
| 129 | SX cửa sổ 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, nhôm định hình dày 1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,56 | m2 |
| 130 | SX cửa sổ 4 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm , nhôm định hình dày 1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,12 | m2 |
| 131 | SX cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm,nhôm định hình dày 1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 132 | SX vách kính cố định, vách khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm,nhôm định hình dày 1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,4 | m2 |
| 133 | SX cửa chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 134 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,832 | tấn |
| 135 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,321 | tấn |
| 136 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 208,441 | m2 |
| 137 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,44 | m2 |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,44 | m2 |
| 139 | Ốp gạch thẻ inax màu sáng mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.254,699 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.728,825 | m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,652 | 100m2 |
| 143 | Bộ chữ trang trí Aluminium màu đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 144 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | m3 |
| 145 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,551 | m3 |
| 146 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,678 | m3 |
| 147 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,839 | m3 |
| 148 | Lát gạch terrazo KT 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,392 | m2 |
| 149 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 150 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 151 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,032 | m3 |
| 152 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,597 | m3 |
| 153 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,44 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,44 | m2 |
| 155 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT400x300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 156 | Hộp aptomat loại 6 MoDul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 162 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198 | bộ |
| 163 | Ty treo đèn máng đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198 | bộ |
| 164 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | bộ |
| 165 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 167 | Công tắc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 168 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 169 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | bộ |
| 170 | Chiết áp quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | bộ |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207 | cái |
| 172 | Đế âm nhựa tự chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 345 | cái |
| 173 | Lắp đặt cáp CV/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 174 | Lắp đặt cáp CV/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16+1x10 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 175 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 176 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.500 | m |
| 177 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.000 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.500 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 181 | Cáp đồng bện M25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 182 | Băng đồng tiếp địa D25x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 183 | Cọc tiếp địa đồng D20- dài 2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 184 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 185 | Đèn báo hiển thị pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 186 | Bộ biến dòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt các loại đèn dòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt cốc chia ngả D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | cái |
| 191 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 192 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 193 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 194 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 195 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 196 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 197 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 198 | Kéo rải dây tiếp địa 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | md |
| 199 | Chân bật gắn tường dây d =10 ; L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 200 | Chân bật hàn chân trên mái dây d=10; L=200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 201 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 202 | Bu lông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 203 | Đệm chỉ lá 400x40x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | bộ |
| 205 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | bộ |
| 208 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 209 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 210 | Lắp đặt phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | Bơm điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt van khóa 1 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 213 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 214 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 215 | Bộ xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 216 | Máy bơm nước sinh hoạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100m |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê thu PPR 30x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút ren trong,đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cái |
| 223 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cái |
| 224 | Đai kẹp treo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | bộ |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76x48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 48x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 235 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110x110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 236 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 237 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90x76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 238 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110x76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 239 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 76x76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 240 | Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 241 | Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 242 | Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 245 | Cầu chắn rác thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 246 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | bộ |
| D | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 293,592 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,635 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,879 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,431 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 591 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,925 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,183 | 100m |
| 11 | Cung cấp cọc thép phục vụ ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 12 | Vận chuyển đầu cọc bị phá, cự ly 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 13 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240,544 | m3 |
| 14 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,912 | m3 |
| 15 | Đào đất móng bồn hoa tam cấp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,46 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,348 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,362 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,447 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,307 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,56 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,108 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,605 | m3 |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,165 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,648 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,021 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,078 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,661 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,825 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,619 | m3 |
| 36 | Ốp gạch thẻ đỏ KT 6x24 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,175 | m2 |
| 37 | Đắp đất màu trồng cây (đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,905 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,498 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,592 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,592 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,622 | m2 |
| 42 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,214 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 44 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 45 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,078 | 100m3 |
| 48 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,095 | m3 |
| 49 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,203 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,233 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,089 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,467 | m3 |
| 53 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,54 | m3 |
| 54 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,972 | m3 |
| 55 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,431 | tấn |
| 56 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,141 | tấn |
| 57 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,388 | tấn |
| 58 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | tấn |
| 59 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 60 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,556 | tấn |
| 61 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,124 | tấn |
| 62 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,353 | tấn |
| 63 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,054 | tấn |
| 64 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | tấn |
| 65 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,677 | tấn |
| 66 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,111 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,778 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,313 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,603 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,478 | 100m2 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,146 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,091 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,584 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,196 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,906 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,967 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,059 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,702 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,967 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,059 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,389 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,541 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,877 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,181 | m3 |
| 89 | Lưới thép gia cường chống co ngót vật liệu ( tại vị trí giao tường với cột, tường với dầm ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 618,853 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,668 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,723 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 676,21 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,163 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 692,052 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,163 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 410,016 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,756 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,756 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 401,265 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242,37 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 935,312 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 941,032 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.837,825 | m2 |
| 104 | Trát Má cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,69 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,876 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,876 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,876 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,052 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,368 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 571,393 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 513,817 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 513,817 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,58 | m |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 258,787 | m2 |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 258,787 | m2 |
| 116 | Lát gạch chống nóng kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,646 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,664 | m2 |
| 118 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,852 | m2 |
| 119 | Khung Giá inox đỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Thang sắt lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 121 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,393 | tấn |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,393 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,22 | m2 |
| 124 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,902 | 100m2 |
| 125 | SX và LD tấm vách ngăn Compact (phụ kiên inox 304) dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,703 | m2 |
| 126 | Thi công, lắp đặt trần nhôm khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,474 | m2 |
| 127 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm ,nhôm định hình dày 1,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,32 | m2 |
| 128 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, nhôm định hình chiều dày 1,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 129 | SX cửa sổ 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, nhôm định hình dày 1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,48 | m2 |
| 130 | SX cửa sổ 4 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm , nhôm định hình dày 1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,68 | m2 |
| 131 | SX cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm,nhôm định hình dày 1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 132 | SX vách kính cố định, vách khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm,nhôm định hình dày 1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,548 | m2 |
| 133 | SX cửa chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 134 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,557 | tấn |
| 135 | Gia công lam mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,714 | tấn |
| 136 | Lắp dựng lam đứng mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,832 | m2 |
| 137 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,848 | tấn |
| 138 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,31 | m2 |
| 139 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248,4 | m2 |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280,232 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.739,493 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.278,108 | m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,276 | 100m2 |
| 144 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | m3 |
| 145 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,551 | m3 |
| 146 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,908 | m3 |
| 147 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,024 | m3 |
| 148 | Lát gạch terrazo KT 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,392 | m2 |
| 149 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 150 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 151 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,016 | m3 |
| 152 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 153 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | m2 |
| 155 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT400x300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 156 | Hộp aptomat loại 6 MoDul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 163 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | bộ |
| 164 | Ty treo đèn máng đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | bộ |
| 165 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 166 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 168 | Công tắc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 170 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | bộ |
| 171 | Chiết áp quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | bộ |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131 | cái |
| 173 | Đế âm nhựa tự chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227 | cái |
| 174 | Lắp đặt cáp CV/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 175 | Lắp đặt cáp CV/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16+1x10 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 176 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 177 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 178 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.000 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 182 | Cáp đồng bện M25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 183 | Băng đồng tiếp địa D25x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 184 | Cọc tiếp địa đồng D20- dài 2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 185 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 186 | Đèn báo hiển thị pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 187 | Bộ biến dòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 188 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt các loại đèn dòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 191 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 192 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 193 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 194 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 196 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 197 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 198 | Kéo rải dây tiếp địa 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | md |
| 199 | Chân bật gắn tường dây d =10 ; L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 200 | Chân bật hàn chân trên mái dây d=10; L=200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 201 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 202 | Bu lông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 203 | Đệm chỉ lá 400x40x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 205 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 208 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 209 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 210 | Bộ xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 211 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 212 | Lắp đặt phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 213 | Bơm điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 215 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 216 | Lắp đặt van khóa 1 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 218 | Máy bơm nước sinh hoạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê thu PPR 32x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút ren trong,đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 225 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 226 | Đai kẹp treo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | bộ |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76x48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 48x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 238 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110x110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 239 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 240 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90x76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 241 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 76x76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 242 | Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 243 | Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 244 | Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 247 | Cầu chắn rác thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 248 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | bộ |
| E | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,237 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1544 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1544 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,925 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3938 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,394 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7632 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,763 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,7844 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,305 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,42 | m3 |
| 15 | Lát gạch terrazo KT 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 308,4 | m2 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,84 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| F | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,772 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0772 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0772 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6609 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,661 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3816 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,7039 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2904 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,42 | m3 |
| 15 | Lát gạch terrazo KT 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,4 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,84 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| G | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3482 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1163 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 4km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0423 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8647 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0616 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0909 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6405 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6779 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0508 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0528 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7269 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0909 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2084 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1509 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2028 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0025 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,688 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,848 | m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,608 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,88 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,296 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,848 | m2 |
| 32 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5084 | m2 |
| 33 | Lát gạch là nem, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0284 | m2 |
| 34 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9603 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3098 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2421 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,541 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 39 | Lưới thép ô thoáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 52 | Hộp điện 8 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| H | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275,999 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,2323 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1977 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,743 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0118 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,8828 | m3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0136 | m3 |
| 8 | Ván khuôn rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0481 | 100m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 472,2 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,784 | m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5224 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7808 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 488 | cấu kiện |
| 14 | Ghi gang thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 16 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,5604 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt rọ hút D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Dây tín hiệu phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| I | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 294,7781 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,29 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,154 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4965 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,852 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8824 | 100m2 |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2 | m |
| 9 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 10 | Khung móng cột M16x240x240x525 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột đèn, cột thép đèn bát giác liền cần 9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cột |
| 12 | Lắp dựng đèn Led 150W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 13 | Lắp cột đèn sân vườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 14 | Lắp dựng chùm đèn cầu 4 bóng D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Bảng điện cửa cột 280x90x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Bảng |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC/ 4 ruột 4x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC/ 4 ruột 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 27 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC/ 4 ruột 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC/ 4 ruột 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC/ 4 ruột 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6+1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE -TPF 3A F50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE -TPF 3A F32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 35 | Lưới ni lông báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 36 | Mốc báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| J | SÂN - CỔNG, TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 287,684 | m3 |
| 2 | Lớp ni lông lót đáy bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.397,2148 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 572,9215 | m3 |
| 4 | Lát gạchTerrazo KT 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.900 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,845 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá mi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,845 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,9 | m3 |
| 8 | Rải đều hạt cao su non dày 1cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.845 | m2 |
| 9 | Cỏ nhân tạo sân bóng,dán keo nối mi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.845 | m2 |
| 10 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,1889 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3963 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9642 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3994 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2884 | m3 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5858 | m3 |
| 17 | Ván khuôn rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2035 | 100m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,6 | m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,736 | m3 |
| 20 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6391 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,496 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | cấu kiện |
| 23 | Lắp ghi gang thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| K | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cổng chính, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7556 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8339 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1368 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1181 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0375 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1103 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3788 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4849 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2587 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1452 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3142 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1657 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7279 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1493 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0387 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4217 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5044 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4295 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2985 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3705 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6541 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6871 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,079 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,687 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,467 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,36 | m2 |
| 33 | Bộ chữ đồng tên trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m2 |
| 34 | Sản xuất,lắp dựng cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,412 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,412 | m2 |
| 36 | Đào móng cổng phụ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4216 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9348 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0424 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0275 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0173 | tấn |
| 43 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0236 | tấn |
| 44 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0848 | tấn |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0915 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 48 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 49 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2904 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8941 | m3 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,312 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,312 | m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Khung inox đỉnh cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Sản xuất,lắp dựng cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 59 | Đào đất móng tường rào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,3885 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7404 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1557 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9556 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,166 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2105 | tấn |
| 66 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0674 | tấn |
| 67 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8255 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6171 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8468 | 100m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7041 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6436 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,472 | m3 |
| 73 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4039 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0024 | tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7782 | m3 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288,1749 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 406,4005 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 393,272 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 460,84 | m |
| 80 | Sản xuất hàng rào hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0904 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242,5613 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242,562 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.087,847 | m2 |
| 84 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6281 | 100m2 |
| 85 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1578 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,1023 | m3 |
| 87 | Ốp gạch thẻ 6x24 cm bồn cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,4064 | m2 |
| 88 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,9526 | m3 |
| 89 | Trồng cỏ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,632 | m2 |
| 90 | Bó vỉa bồn hoa KT 100x20x30cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m |
| L | BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 530,6782 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3431 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9638 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4168 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1886 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9018 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,0719 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9478 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5756 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4609 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0678 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238,6992 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,88 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,28 | m2 |
| 16 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 258,8678 | m3 |
| 17 | Băng cản nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,6 | m |
| 18 | Bậc lên xuống bằng thép fi20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Tôn đậy nắp + khuy khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| M | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5433 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,326 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0665 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8528 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9151 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0525 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0153 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0725 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5773 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6893 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5773 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7374 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0965 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0262 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0111 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0696 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2886 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1824 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1673 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,824 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0206 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1848 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,24 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,03 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,508 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,312 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3536 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,66 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,03 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,174 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0318 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9088 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1136 | m2 |
| 36 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1365 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4021 | m3 |
| 39 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1225 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ Xing fa dày 1.4ly, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ chất liệu nhôm hệ Xing fa dày 1.4 ly, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly , loại mở 2 cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0933 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn compact gắn tường 20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Chiết áp quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Ống ghen ruột gà D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 61 | Tủ điện có khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| N | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây bóng mát, cây Bàng Đài Loan (cao 5m; đường kính 15- 20cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cây |
| 2 | Trồng cây bóng mát, cây Bằng Lăng (cao 5m; đường kính 15- 20cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cây |
| 3 | Trồng cây bóng mát, cây Phượng Vĩ (cao 5m; đường kính 15- 20cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây bóng mát, cây giáng hương (cao 5m; đường kính 15- 20cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây bóng mát, cây bọ cạp vàng (cao 5m; đường kính 15- 20cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cây |
| 6 | Trồng cây bóng mát, cây Hoàng Anh (cao 5m; đường kính 15- 20cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cây |
| O | SAN NỀN, KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,14 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp san nền độ chặt K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18.838,877 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 189,918 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,939 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,997 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,864 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,32 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,72 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,61 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | 100m |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,53 | m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,18 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,509 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | tấn |
| P | NỀN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 547,106 | m3 |
| 2 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 636,902 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,637 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp k90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 711,843 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,471 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,045 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,471 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,832 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,832 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,471 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,39 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,21 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,67 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,24 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,47 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,249 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,09 | m3 |
| 22 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,571 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,822 | tấn |
| 24 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,837 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ghi gang chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m3 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 268,88 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 32 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 34 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,34 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,54 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | 100m2 |
| 40 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,13 | m2 |
| 41 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,718 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,49 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,73 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,55 | m3 |
| 47 | Ống nhựa PVC D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m |
| 48 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 52 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 53 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | 100m3 |
| Q | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cặp bích |
| 6 | Lắp bích thép bịt, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt gioăng cao su D100, D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | cái |
| 8 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thép D 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê thép D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê thép 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thép D100/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,87 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | 100m |
| 23 | Đai treo, giữ ống D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | bộ |
| 24 | Đai treo ống D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Giá đỡ ống V4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van một chiều D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van một chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 40 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 41 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bộ sạc ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1*10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6342 | m3 |
| 48 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50x20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 50 | Lăng phun D13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | Cái |
| 51 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 52 | Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65x20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lăng phun D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 55 | Lắp đặt Khớp nối ren trong D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 58 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Bình |
| 59 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | Cái |
| 60 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | 1 lỗ khoan |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 100m2 |
| 64 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1m |
| 65 | Đào đất cấp 2 đặt đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 256 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7067 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | 100m3 |
| 68 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 469 | m2 |
| 70 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 71 | Ắc quy dự phòng 24VDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 73 | Lắp đặt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5 | 10 đầu |
| 75 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 đầu |
| 76 | Lắp đặt đế đầu báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259 | bộ |
| 77 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259 | bộ |
| 78 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 80 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 chuông |
| 81 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 nút |
| 82 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 đèn |
| 83 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | 5 đèn |
| 84 | Đục tường để tạo rãnh sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 85 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 86 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.728 | m |
| 87 | Lắp đặt ống PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.728 | m |
| 88 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 89 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 15x2x0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 90 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 92 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 93 | Hộp chia ngả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 273 | Cái |
| 94 | Tê PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | Cái |
| 95 | Cút PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Cái |
| 96 | Măng xông PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.900 | Cái |
| 97 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.200 | Cái |
| 98 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | 5 đèn |
| 99 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 5 đèn |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.161 | m |
| 102 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.161 | m |
| 103 | Hộp chia ngả PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Cái |
| 104 | Tê PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Cái |
| 105 | Cút PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Cái |
| 106 | Măng sông PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | Cái |
| 107 | Kẹp PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | Cái |
| 108 | Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| R | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy: Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy điều khiển máy bơm điện 3 pha khởi động sao/tam giác điều khiển bơm 37KW Sử dụng cho: -1 Máy bơm điện -1 Máy bơm diesel - Linh kiện Hàn Quốc hoặc tương đương Vỏ tủ được sơn tĩnh điện màu đỏ chống trầy xước. (Bao gồm kiểm định PCCC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm trục rời:Q= 54-156 m3/hH= 89.5-54 mCông suất : 37kwChất liệu : Thân bơm bằng gang, guồng và cách bơm là InoxCông suất: 48.5kwTốc độ: 2900rpm (Bao gồm kiểm định PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm ly tâm trục ngang:Q= 54-156 m3/hH= 89.5-54 mCông suất : 37kwChất liệu : Thân bơm bằng gang, guồng và cách bơm là InoxTốc độ: 2900rpm (Bao gồm kiểm định PCCC)Điện áp : 380v/50hz | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Tủ báo cháy:Nguồn điện: 120VAC (50hz/60hz) or 220VAC (50hz/60hz)Nguồn dự phòng: DC24V 3 AmpsCầu chì nguồn chính:1.6 Amp 250VKích thước: 385mm(W) x 310mm(H) x 92mm(D)Trọng lượng: 11.5 lbs.Màu sắc: Trắng / ĐỏVật liệu: Tôn 1.2mm sơn tĩnh điệnẮc quy: 7Ah 12V (2 ắc quy trong 1 tủ)Tiếp điểm báo lỗi: 30VDC 1 AmpTiếp điểm báo cháy: 30VDC 1 AmpTiếp điểm báo cháy: 30VDC 1 AmpDòng điều khiển NO/NC: 0.5A cho một thiết bị (max 1.6A cho tổng các thiết bị)Detection Zone Current: 1.6mADetection Zone: 6K8 5%Điện trở cuối đường dây: 10K 5%Dòng Standby: 0.065AmpDòng báo động: 0.1AmpEnd of line resistor Cable Capacity2.5 mm per terminalĐộ ẩm: 95% (không ngưng tụ)Nhiệt độ hoạt động: -5°C to +50°C (Bao gồm kiểm định PCCC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, bao gồm các hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥76.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 2 | Chi huy hạng mục PCCC | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông>250L | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >80L | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn >23kw | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 9 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 120T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi