Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách huyện An Dương và các nguồn kinh phí khác hỗ trợ từ thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 15:56:00 đến ngày 2021-12-10 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,832,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV có hạng mục: hè đường và điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên. Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Kinh nghiệm tham phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc >50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu >2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp đường liên xã Tân Tiến - Hồng Phong, huyện An Dương (từ Quốc lộ 17B đến cầu Hỗ); Hạng mục: Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, kè mương, lát hè, cây xanh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp ngân sách huyện An Dương và các nguồn kinh phí khác hỗ trợ từ thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu ư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự, khả năng huy động nhân sự phù hợp với yêu cầu (bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động…) - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng. Số 12 đường 351 thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Đường 351 thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh. Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Dương. Đường 351 thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bó vỉa từ cầu Hỗ đến KCN An Dương | |||
| 1 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 119,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Chương 5 E-HSMT | 21,85 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 82,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 4,1227 | 100m2 |
| 5 | Vữa xi măng M75, dày 2cm | Chương 5 E-HSMT | 721,47 | m2 |
| 6 | Lắp dựng tấm bó vỉa | Chương 5 E-HSMT | 2.061 | 1 cấu kiện |
| B | Đan rãnh từ cầu Hỗ đến KCN An Dương | |||
| 1 | Đổ bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 37,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan rãnh | Chương 5 E-HSMT | 3,9578 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 61,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,4123 | 100m2 |
| 5 | Vữa xi măng M75, dày 2cm | Chương 5 E-HSMT | 618,4 | m2 |
| 6 | Lắp dựng đan rãnh | Chương 5 E-HSMT | 4.123 | cái |
| C | Bó hè từ cầu Hỗ đến QL17B | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 143,96 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 389,08 | m2 |
| D | Lát hè toàn tuyến | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT40x40cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 4.276,608 | m2 |
| 2 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 4.276,608 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 427,66 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 12,8298 | 100m3 |
| 5 | Đất núi | Chương 5 E-HSMT | 1.449,7674 | m3 |
| E | Ô trồng cây | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 17,088 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 1,7088 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 24,863 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 8,544 | 100m2 |
| 5 | Vữa xi măng M75, dày 2cm | Chương 5 E-HSMT | 341,76 | m2 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 2.848 | 1 cấu kiện |
| 7 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Chương 5 E-HSMT | 356 | 1 cây |
| 8 | Cây trên hè | Chương 5 E-HSMT | 356 | cây |
| 9 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương 5 E-HSMT | 356 | 1 cây |
| F | Kè mương + cửa xả | |||
| 1 | Đào kênh mương + cửa xả, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 718,545 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 328,708 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT | 207,561 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 184,4 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương 5 E-HSMT | 18,022 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 492,864 | m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương | Chương 5 E-HSMT | 52,304 | m3 |
| 8 | Đất núi | Chương 5 E-HSMT | 57,324 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 7,185 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| G | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 7,125 | 100m3 |
| 2 | Đất núi | Chương 5 E-HSMT | 783,75 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 67,2 | 100m |
| 4 | Phê nứa ghi cố chân quai xanh | Chương 5 E-HSMT | 360 | m2 |
| 5 | Dây thép 3mm buộc gia cố | Chương 5 E-HSMT | 60 | kg |
| 6 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 7,125 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 7,125 | 100m3 |
| H | Hào cáp | |||
| 1 | Đào hào cáp, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 662,4 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Chương 5 E-HSMT | 191,36 | m3 |
| 3 | Rải lưới ni lông báo cáp | Chương 5 E-HSMT | 1.840 | m |
| 4 | Lắp đặt sứ báo cáp | Chương 5 E-HSMT | 92 | cái |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,621 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 4,6552 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,9688 | 100m3 |
| I | Móng tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng tủ điện, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,6864 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 5 | Bu lông M16x450 chân tủ | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| J | Móng cột điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột điện, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 72,2007 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT | 1,6524 | 100m2 |
| 3 | Bu lông khung móng M24x750 chân cột | Chương 5 E-HSMT | 51 | bộ |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 6,171 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 37,179 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,2886 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,2886 | 100m3 |
| K | Tiếp địa bảo vệ | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT | 875,05 | kg |
| 2 | Đào móng cọc, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 19,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 E-HSMT | 55 | bộ |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| L | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT | 198 | kg |
| 2 | Đào móng cọc, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 5 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 24 | m |
| 6 | Đầu cốt M10 | Chương 5 E-HSMT | 24 | cái |
| M | Lắp đặt tủ điện + cột điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn | Chương 5 E-HSMT | 51 | cột |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT | 51 | bảng |
| 4 | Lắp đèn LED 120W ở độ cao | Chương 5 E-HSMT | 51 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/60 | Chương 5 E-HSMT | 19,786 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm 3x10+1x6mm2 | Chương 5 E-HSMT | 21,74 | 100m |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cáp 3x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 5,355 | 100m |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột + tủ | Chương 5 E-HSMT | 106 | đầu cáp |
| 9 | Rải cáp ngầm M10 | Chương 5 E-HSMT | 21,4 | 100m |
| 10 | Làm đầu cáp khô đầu cốt M10 | Chương 5 E-HSMT | 430 | đầu cáp |
| 11 | Làm đầu cáp khô đầu cốt M6 | Chương 5 E-HSMT | 108 | đầu cáp |
| 12 | Ghíp đồng nhôm GAM 120 | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Đai thép + khóa đai | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Thí nghiệm cáp 3x10+1x6mm2 | Chương 5 E-HSMT | 2 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương 5 E-HSMT | 67 | vị trí |
| 16 | Chi phí lắp đặt công tơ 3 pha + đấu nối | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Chi phí điện thắp sáng cho 12 tháng để bàn giao | Chương 5 E-HSMT | 30.642,48 | kW |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV có hạng mục: hè đường và điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên. Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Kinh nghiệm tham phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,4 m3 | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt ≥ 1,0kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa >80L | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc >50kg | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,0kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Cần cẩu >2.5T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi