Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110765-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211110580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp ngân sách huyện An Dương và các nguồn kinh phí khác hỗ trợ từ thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 15:56:00 đến ngày 2021-12-10 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,832,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV có hạng mục: hè đường và điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên. Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Kinh nghiệm tham phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc >50kg
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu >2.5T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp đường liên xã Tân Tiến - Hồng Phong, huyện An Dương (từ Quốc lộ 17B đến cầu Hỗ); Hạng mục: Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, kè mương, lát hè, cây xanh
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp ngân sách huyện An Dương và các nguồn kinh phí khác hỗ trợ từ thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng. Số 12 đường 351 thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng giao thông công chính Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng. Số 12 đường 351 thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu ư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự, khả năng huy động nhân sự phù hợp với yêu cầu (bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động…) - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng. Số 12 đường 351 thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Đường 351 thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh. Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Dương. Đường 351 thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bó vỉa từ cầu Hỗ đến KCN An Dương
1Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT119,35m3
2Ván khuôn bó vỉaChương 5 E-HSMT21,85100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT82,45m3
4Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT4,1227100m2
5Vữa xi măng M75, dày 2cmChương 5 E-HSMT721,47m2
6Lắp dựng tấm bó vỉaChương 5 E-HSMT2.0611 cấu kiện
B Đan rãnh từ cầu Hỗ đến KCN An Dương
1Đổ bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT37,1m3
2Ván khuôn đan rãnhChương 5 E-HSMT3,9578100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT61,84m3
4Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT0,4123100m2
5Vữa xi măng M75, dày 2cmChương 5 E-HSMT618,4m2
6Lắp dựng đan rãnhChương 5 E-HSMT4.123cái
C Bó hè từ cầu Hỗ đến QL17B
1Xây gạch không nung, xây móng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT143,96m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT389,08m2
D Lát hè toàn tuyến
1Lát gạch Terrazzo KT40x40cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT4.276,608m2
2Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT4.276,608m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương 5 E-HSMT427,66m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT12,8298100m3
5Đất núiChương 5 E-HSMT1.449,7674m3
E Ô trồng cây
1Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT17,088m3
2Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT1,7088100m2
3Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT24,863m3
4Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT8,544100m2
5Vữa xi măng M75, dày 2cmChương 5 E-HSMT341,76m2
6Lắp dựng tấm đanChương 5 E-HSMT2.8481 cấu kiện
7Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Chương 5 E-HSMT3561 cây
8Cây trên hèChương 5 E-HSMT356cây
9Duy trì cây bóng mát mới trồngChương 5 E-HSMT3561 cây
F Kè mương + cửa xả
1Đào kênh mương + cửa xả, đất cấp IChương 5 E-HSMT718,545m3
2Đóng cọc tre, đất cấp IIChương 5 E-HSMT328,708100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT207,561m3
4Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT184,4m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương 5 E-HSMT18,022100m2
6Xây đá hộc mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT492,864m3
7Đắp bờ kênh mươngChương 5 E-HSMT52,304m3
8Đất núiChương 5 E-HSMT57,324m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương 5 E-HSMT7,185100m3
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính Chương 5 E-HSMT3đoạn ống
G BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT7,125100m3
2Đất núiChương 5 E-HSMT783,75m3
3Đóng cọc tre, đất cấp IIChương 5 E-HSMT67,2100m
4Phê nứa ghi cố chân quai xanhChương 5 E-HSMT360m2
5Dây thép 3mm buộc gia cốChương 5 E-HSMT60kg
6Đào kênh mương, đất cấp IIChương 5 E-HSMT7,125100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT7,125100m3
H Hào cáp
1Đào hào cáp, đất cấp IIChương 5 E-HSMT662,4m3
2Đắp cát móng đường ốngChương 5 E-HSMT191,36m3
3Rải lưới ni lông báo cápChương 5 E-HSMT1.840m
4Lắp đặt sứ báo cápChương 5 E-HSMT92cái
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,621m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT4,6552100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,9688100m3
I Móng tủ chiếu sáng
1Đào móng tủ điện, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,6864m3
2Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT0,0342100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT0,088m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT0,189m3
5Bu lông M16x450 chân tủChương 5 E-HSMT2bộ
6Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,0023100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,0023100m3
J Móng cột điện chiếu sáng
1Đào móng cột điện, đất cấp IIChương 5 E-HSMT72,2007m3
2Ván khuôn móng cộtChương 5 E-HSMT1,6524100m2
3Bu lông khung móng M24x750 chân cộtChương 5 E-HSMT51bộ
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT6,171m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT37,179m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,2886100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,2886100m3
K Tiếp địa bảo vệ
1Cọc tiếp địa thép hình mạ kẽmChương 5 E-HSMT875,05kg
2Đào móng cọc, đất cấp IIChương 5 E-HSMT19,8m3
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương 5 E-HSMT55bộ
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,198100m3
L Tiếp địa lặp lại
1Cọc tiếp địa thép hình mạ kẽmChương 5 E-HSMT198kg
2Đào móng cọc, đất cấp IIChương 5 E-HSMT4,32m3
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương 5 E-HSMT12bộ
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,0432100m3
5Cáp Cu/PVC 1x10mm2Chương 5 E-HSMT24m
6Đầu cốt M10Chương 5 E-HSMT24cái
M Lắp đặt tủ điện + cột điện
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương 5 E-HSMT2tủ
2Lắp dựng cột đènChương 5 E-HSMT51cột
3Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT51bảng
4Lắp đèn LED 120W ở độ cao Chương 5 E-HSMT51bộ
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/60Chương 5 E-HSMT19,786100m
6Rải cáp ngầm 3x10+1x6mm2Chương 5 E-HSMT21,74100m
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cáp 3x1.5mm2Chương 5 E-HSMT5,355100m
8Luồn cáp ngầm cửa cột + tủChương 5 E-HSMT106đầu cáp
9Rải cáp ngầm M10Chương 5 E-HSMT21,4100m
10Làm đầu cáp khô đầu cốt M10Chương 5 E-HSMT430đầu cáp
11Làm đầu cáp khô đầu cốt M6Chương 5 E-HSMT108đầu cáp
12Ghíp đồng nhôm GAM 120Chương 5 E-HSMT8cái
13Đai thép + khóa đaiChương 5 E-HSMT8cái
14Thí nghiệm cáp 3x10+1x6mm2Chương 5 E-HSMT2sợi
15Thí nghiệm tiếp địaChương 5 E-HSMT67vị trí
16Chi phí lắp đặt công tơ 3 pha + đấu nốiChương 5 E-HSMT2bộ
17Chi phí điện thắp sáng cho 12 tháng để bàn giaoChương 5 E-HSMT30.642,48kW
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV có hạng mục: hè đường và điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên. Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Kinh nghiệm tham phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,4 m3 Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy cắt ≥ 1,0kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn vữa >80L Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy đầm cóc >50kg Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,0kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Cần cẩu >2.5T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy thủy bình Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->