Gói thầu: Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211188606-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại
Số hiệu KHLCNT 20211178520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 22:07:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,414,133,166 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9242E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyênngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyênngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyênngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại
Xây dựng ĐZ và TBA khu vực Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886..
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Móng cột MT-3Theo yêu cầu của HSMT2móng
2Móng cột MT-4Theo yêu cầu của HSMT9móng
3Móng cột MT-4 (đào bằng máy)Theo yêu cầu của HSMT1móng
4Móng cột MTK-3Theo yêu cầu của HSMT2móng
5Móng cột MTK-4-14Theo yêu cầu của HSMT5móng
6Móng cột MTK-4-16Theo yêu cầu của HSMT1móng
7Kè móng cột đúp KM2-C14Theo yêu cầu của HSMT1vị trí
8Cột PC.I 12-190-7,2Theo yêu cầu của HSMT1cột
9Cột PC.I 12-190-9.0Theo yêu cầu của HSMT5cột
10Cột PC.I 14-190-8,5 (G4+ N10)Theo yêu cầu của HSMT8cột
11Cột PC.I 14-190-9,2 (G4+ N10)Theo yêu cầu của HSMT6cột
12Cột PC.I 14-190-11 (G4 + N10)Theo yêu cầu của HSMT6cột
13Cột PC.I 16-190- 11 ( G6 + G10)Theo yêu cầu của HSMT2cột
14Xà đường dây X1-3Đ-35-XTTheo yêu cầu của HSMT4bộ
15Xà đường dây X2-4Đ-35Theo yêu cầu của HSMT1bộ
16Xà đường dây X2-6Đ-35-XTTheo yêu cầu của HSMT4bộ
17Xà đường dây X2L-6Đ-35Theo yêu cầu của HSMT2bộ
18Xà đường dây Xà X2Z-6CN-35Theo yêu cầu của HSMT1bộ
19Xà đường dây X2KD-6CN+1Đ-35(đúp)Theo yêu cầu của HSMT2bộ
20Xà đường dây X2KN-6CN+1Đ-35(đúp)Theo yêu cầu của HSMT1bộ
21Xà đường dây XZKN-6CN+1Đ-35 (đúp)Theo yêu cầu của HSMT3bộ
22Xà đường dây X1L-2Đ-22Theo yêu cầu của HSMT2bộ
23Xà đường dây X1-3Đ-22Theo yêu cầu của HSMT1bộ
24Xà đường dây X1-3Đ-22-XTTheo yêu cầu của HSMT1bộ
25Xà đường dây X2-6Đ-22Theo yêu cầu của HSMT14bộ
26Xà đường dây X2-6Đ-22-XTTheo yêu cầu của HSMT2bộ
27Xà đường dây X2L-6Đ-22Theo yêu cầu của HSMT5bộ
28Xà đường dây X2-6CN+1Đ-22Theo yêu cầu của HSMT1bộ
29Xà đường dây X2KN-6CN+1Đ-22 (đúp)Theo yêu cầu của HSMT1bộ
30Xà đường dây X2KD-6CN+1Đ-22 (đúp)Theo yêu cầu của HSMT1bộ
31Xà đường dây XNL-2T-6Đ-22Theo yêu cầu của HSMT3bộ
32Xà đường dây XNL-3T-6Đ-22 (đúp)Theo yêu cầu của HSMT1bộ
33Xà đường dây XII-6Đ-2.6-22Theo yêu cầu của HSMT1bộ
34Xà đường dây XII-6CN-1.6-22Theo yêu cầu của HSMT1bộ
35Xà đường dây XII-6CN-2.0-22Theo yêu cầu của HSMT1bộ
36Giằng cột 14Theo yêu cầu của HSMT4bộ
37Giằng cột 16Theo yêu cầu của HSMT1bộ
38Xà XP-1Theo yêu cầu của HSMT3bộ
39Cổ dềTheo yêu cầu của HSMT1bộ
40Tiếp địa đường dây RC-1Theo yêu cầu của HSMT19bộ
41Kéo rải dây ACSR-70/11 (Vật tư Vật tư A cấp)Bao gồm lắp đặt ghíp A-3BL, ống nối có tiết diện phù hợp10,269km
42Sứ đứng gốm 22kV cả tyTheo yêu cầu của HSMT170quả
43Sứ đứng gốm 35kV cả tyTheo yêu cầu của HSMT59quả
44Lắp đặt sứ đứng gốm 22kVTheo yêu cầu của HSMT170quả
45Lắp đặt sứ đứng gốm 35kVTheo yêu cầu của HSMT59quả
46Chuỗi néo đơn polymer 22kVTheo yêu cầu của HSMT27chuỗi
47Chuỗi néo polymer 35kVTheo yêu cầu của HSMT40chuỗi
48Chuỗi néo kép polymer 22kVTheo yêu cầu của HSMT6chuỗi
49Kẹp hotline 35-120Theo yêu cầu của HSMT3bộ
50Kẹp quai 35-120Theo yêu cầu của HSMT3bộ
51Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZTheo yêu cầu của HSMT20bộ
52Biển An toàn (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZTheo yêu cầu của HSMT20bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP CÁP NGẦM
1Hào cáp ngầm 22kV đơn đi trong đất (phần XD)Theo yêu cầu của HSMT180m
2Hào cáp ngầm 22kV đơn đi dưới vỉa hè (phần XD)Theo yêu cầu của HSMT83m
3Hào cáp ngầm 22kV đi trong đường bê tông (phần XD)Theo yêu cầu của HSMT176m
4Hào cáp ngầm 22kV đơn đi dưới apphan (phần xd)Theo yêu cầu của HSMT12m
5Hào cáp ngầm 35kV đơn đi trong đất (phần XD)Theo yêu cầu của HSMT72m
6Cọc mốc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu của HSMT5cọc
7Hào cáp ngầm 22kV đơn đi trong đất (Phần LĐ)Theo yêu cầu của HSMT180m
8Hào cáp ngầm 22kV đơn đi dưới vỉa hè block (phần LĐ)Theo yêu cầu của HSMT83m
9Hào cáp ngầm 22kV đi trong đường bê tông xi măng(phần LĐ)Theo yêu cầu của HSMT176m
10Hào cáp ngầm 22kV đơn đi dưới asphalt (phần LĐ)Theo yêu cầu của HSMT12m
11Hào cáp ngầm 35kV đơn đi dưới đường đất (phần LĐ)Theo yêu cầu của HSMT72m
12Xà đỡ cầu dao XCD-SĐ (Cáp ngầm)Theo yêu cầu của HSMT2bộ
13Xà đỡ đầu cáp + CSVTheo yêu cầu của HSMT3bộ
14Thanh truyền động cầu daoTheo yêu cầu của HSMT2bộ
15Cô li ê đỡ cáp lên cột đơnTheo yêu cầu của HSMT3bộ
16Ghế thao tác CDLĐTheo yêu cầu của HSMT2bộ
17Giá đỡ GTT-LTTheo yêu cầu của HSMT2bộ
18Thang trèo TS-3mTheo yêu cầu của HSMT1bộ
19Xà XP-1Theo yêu cầu của HSMT1bộ
20Xà XP-3ĐTheo yêu cầu của HSMT1bộ
21Xà XP3-T1Theo yêu cầu của HSMT1bộ
22Tiếp địa đường dây RC-2Theo yêu cầu của HSMT3bộ
23Dây nối đất các VT C12Theo yêu cầu của HSMT1bộ
24Dây nối đất các VT C14Theo yêu cầu của HSMT2bộ
25Cáp ngầm 12,7/22kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Al-3x70mm2 có chống thấm nước, có màn chắn đồngTheo yêu cầu của HSMT528m
26Cáp ngầm 20/35kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Al-3x70mm2 có chống thấm nước, có màn chắn đồngTheo yêu cầu của HSMT111m
27Kép rải cáp ngầm 12,7/22kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Al-3x70mm2 có chống thấm nước, có màn chắn đồngTheo yêu cầu của HSMT528m
28Kéo rải cáp ngầm 20/35kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Al-3x70mm2 có chống thấm nước, có màn chắn đồngTheo yêu cầu của HSMT111m
29Dây AV50Theo yêu cầu của HSMT57m
30Dây A70 XLPE2.5/HDPE-24kVTheo yêu cầu của HSMT15m
31Dây A70 XLPE4.3/HDPE-35kVTheo yêu cầu của HSMT30m
32Đấu dây xuống thiết bị A70 XLPE2.5/HDPE-24kVTheo yêu cầu của HSMT15m
33Đấu dây xuống thiết bị A70 XLPE4.3/HDPE-35kVTheo yêu cầu của HSMT30m
34Đấu dây xuống thiết bị ACSR-70/11 (Vật tư Vật tư A cấp)Bao gồm lắp đặt ghíp A-3BL, ống nối có tiết diện phù hợp27m
35Sứ đứng gốm 22kV cả tyTheo yêu cầu của HSMT1quả
36Sứ đứng gốm 35kV cả tyTheo yêu cầu của HSMT4quả
37Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả tyTheo yêu cầu của HSMT1quả
38Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyTheo yêu cầu của HSMT4quả
39Cách điện đứng polymer 22kV cả tyTheo yêu cầu của HSMT6quả
40Cách điện đứng polymer 35kV cả tyTheo yêu cầu của HSMT7quả
41Lắp đặt Cách điện đứng polymer 22kV cả tyTheo yêu cầu của HSMT6quả
42Lắp đặt Cách điện đứng polymer 35kV cả tyTheo yêu cầu của HSMT7quả
43Đầu cáp 22kV co nguội ngoài trời: 3x70 mm2Theo yêu cầu của HSMT1bộ
44Đầu cáp 35kV co nguội ngoài trời: 3x70 mm2Theo yêu cầu của HSMT2bộ
45Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70 mm2Theo yêu cầu của HSMT3bộ
46Ống thép chịu lực HD Φ141Theo yêu cầu của HSMT12m
47Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 160/125Theo yêu cầu của HSMT559m
48Đầu cốt đồng nhôm CA 50Theo yêu cầu của HSMT38cái
49Đầu cốt đồng nhôm CA70Theo yêu cầu của HSMT33cái
50Lắp đặt Thanh cái đồng 50x5Theo yêu cầu của HSMT2m
51Thanh cái đồng L 50x5Theo yêu cầu của HSMT4,5kg
52Đai thép không rỉTheo yêu cầu của HSMT3kg
53Khóa đaiTheo yêu cầu của HSMT30cái
54Mốc báo hiệu sứTheo yêu cầu của HSMT52cái
55Biển tên cáp ngầmTheo yêu cầu của HSMT3cái
56Biển tên cầu dao cáp ngầmTheo yêu cầu của HSMT3cái
57Lắp đặt Chống sét van 22kV (Vật tư Vật tư A cấp)Theo yêu cầu của HSMT1bộ
58Lắp đặt chống sét van 35kV (Vật tư A cấp)Theo yêu cầu của HSMT2bộ
59Cầu dao liên động 22kVTheo yêu cầu của HSMT1bộ
60Cầu dao liên động 35kVTheo yêu cầu của HSMT1bộ
61Lắp đặt cầu dao liên động 22kVTheo yêu cầu của HSMT1bộ
62Lắp đặt cầu dao liên động 35kVTheo yêu cầu của HSMT1bộ
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Móng MT-1,5BTheo yêu cầu của HSMT12móng
2Móng MT-1,8BTheo yêu cầu của HSMT2móng
3Móng TBA trụ 24 kVTheo yêu cầu của HSMT2móng
4Kè móng TBA MT-1,8Theo yêu cầu của HSMT1VT
5Tiếp địa trạm TBA trụTheo yêu cầu của HSMT2bộ
6Cột PC.I-12-190-7.2Theo yêu cầu của HSMT12cột
7Cột PC.I-14-190-8,5Theo yêu cầu của HSMT2cột
8Tiếp địa TBA R12Theo yêu cầu của HSMT6bộ
9Tiếp địa TBA R14Theo yêu cầu của HSMT1bộ
10Tiếp địa TBA trụTheo yêu cầu của HSMT2bộ
11Xà đầu trạm X1-3Đ-22-XTTheo yêu cầu của HSMT2bộ
12Xà đầu trạm X1-3Đ-35-XTTheo yêu cầu của HSMT5bộ
13Xà đầu trạm X2-6Đ-22-XTTheo yêu cầu của HSMT2bộ
14Xà đầu trạm X2-6Đ-35-XTTheo yêu cầu của HSMT5bộ
15Xà đầu trạm XII-6Đ-XTTheo yêu cầu của HSMT1bộ
16Xà đỡ cầu chì tự rơi XCC-2.6Theo yêu cầu của HSMT7bộ
17Xà đỡ cầu chì tự rơi XCC-2.6 (Đằng Châu -XB)Theo yêu cầu của HSMT1bộ
18Xà đỡ sứ trung gian XTG-2.6Theo yêu cầu của HSMT15bộ
19Giá đỡ máy biến áp GĐMTheo yêu cầu của HSMT8bộ
20Ghế thao tác GTTTheo yêu cầu của HSMT8bộ
21Giá đỡ ghế thao tác GĐ GTTTheo yêu cầu của HSMT8bộ
22Xà đỡ CSV lắp tại mặt máyTheo yêu cầu của HSMT8bộ
23Thang trèo TT-12Theo yêu cầu của HSMT9bộ
24Tay giữ cápTheo yêu cầu của HSMT8bộ
25Giá lắp cáp lực hạ thế X.CLTheo yêu cầu của HSMT8bộ
26Sứ đứng 22kV cả tyTheo yêu cầu của HSMT24quả
27Sứ đứng 35kV cả tyTheo yêu cầu của HSMT45quả
28Lắp đặt Sứ đứng 22kV (tận dụng kho PCHY lắp ghế)Theo yêu cầu của HSMT18quả
29Lắp đặt Sứ đứng 35kV (tận dụng kho PCHY lắp ghế)Theo yêu cầu của HSMT30quả
30Ty sứ đứng 22kVTheo yêu cầu của HSMT18ty
31Ty sứ đứng 35kVTheo yêu cầu của HSMT30ty
32Lắp đặt sứ đứng 22kVTheo yêu cầu của HSMT24quả
33Lắp đặt sứ đứng 35kVTheo yêu cầu của HSMT45quả
34Cách điện polimer đứng 35kVTheo yêu cầu của HSMT30quả
35Cách điện polimer đứng 22kVTheo yêu cầu của HSMT15quả
36Lắp đặt cách điện polimer đứng 35kVTheo yêu cầu của HSMT30quả
37Lắp đặt cách điện polimer đứng 22kVTheo yêu cầu của HSMT15quả
38Sứ hạ thế A30 + tyTheo yêu cầu của HSMT32quả
39Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV-100A (Vật tư A cấp)Theo yêu cầu của HSMT2bộ
40Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV-100A (Vật tư A cấp)Theo yêu cầu của HSMT5bộ
41Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV: 1x50mm2 (có lớp bán dẫn và màng đồng)Theo yêu cầu của HSMT63m
42Lắp đặt Cu/XLPE/PVC-24kV: 1x50mm2 (có lớp bán dẫn và màng đồng)Theo yêu cầu của HSMT63m
43Dây A70-XLPE4.3/HDPE 35kVTheo yêu cầu của HSMT143m
44Dây A70-XLPE2.5/HDPE 24kVTheo yêu cầu của HSMT82m
45Đấu dây xuống thiết bị: A70-XLPE4.3/HDPE 35kVTheo yêu cầu của HSMT143m
46Đấu dây xuống thiết bị: A70-XLPE2.5/HDPE 24kVTheo yêu cầu của HSMT82m
47Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm2Theo yêu cầu của HSMT144m
48Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm2Theo yêu cầu của HSMT82m
49Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm2Theo yêu cầu của HSMT144m
50Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm2Theo yêu cầu của HSMT82m
51Dây nhôm bọc AV50Theo yêu cầu của HSMT135m
52Dây nhôm bọc AV 120Theo yêu cầu của HSMT48m
53Lắp đặt Dây nhôm bọc AV50Theo yêu cầu của HSMT135m
54Lắp đặt Dây nhôm bọc AV 120Theo yêu cầu của HSMT48m
55Đầu cốt CA120Theo yêu cầu của HSMT82cái
56Đầu cốt CA185Theo yêu cầu của HSMT32cái
57Đầu cốt đồng nhôm CA50Theo yêu cầu của HSMT66cái
58Đầu cốt đồng nhôm CA70Theo yêu cầu của HSMT42cái
59Đầu cốt đồng nhôm CA95Theo yêu cầu của HSMT150cái
60Nắp chụp CSV mặt máyTheo yêu cầu của HSMT21cái
61Nắp chụp ty sứ trung thế MBATheo yêu cầu của HSMT21cái
62Kẹp hotline 35-120Theo yêu cầu của HSMT8bộ
63Kẹp quai 35-120Theo yêu cầu của HSMT8bộ
64Lạt nhựa dài 40cmTheo yêu cầu của HSMT15túi
65Ống HDPE 80/65Theo yêu cầu của HSMT91m
66Ống HDPE 32/25Theo yêu cầu của HSMT154m
67Ống cách điện co nhiệt Φ30Theo yêu cầu của HSMT45m
68Khóa đồngTheo yêu cầu của HSMT20cái
69Biển an toàn phần TBATheo yêu cầu của HSMT20cái
70Biển tên trạm phản quang phần TBATheo yêu cầu của HSMT10cái
71Biển 5STheo yêu cầu của HSMT10cái
72Biển tên công suất TBA phản quangTheo yêu cầu của HSMT10cái
73Hộp chụp cực MBATheo yêu cầu của HSMT2cái
74Máng cáp trung, hạ thế cho trạm CompactTheo yêu cầu của HSMT4bộ
75Hộp chụp cực MBA cho trạm CompactTheo yêu cầu của HSMT2bộ
76Bulong móng M27Theo yêu cầu của HSMT8bộ
77bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn đến của tủ RMUTheo yêu cầu của HSMT3cái
78Giá kiểm tra MBATheo yêu cầu của HSMT2bộ
79Đầu cáp Elbow co nguội trong nhà 24kV 1x50 mm2 (bộ 3 cái)Theo yêu cầu của HSMT5bộ
80Đầu cáp trong nhà 24kV 1x50mm2 (bộ 3 cái)Theo yêu cầu của HSMT1bộ
81Lắp đặt MBA 250kVA-22/0,4kV (Vật tư A cấp)Theo yêu cầu của HSMT1máy
82Lắp đặt MBA 250kVA-35/0,4kV (Vật tư A cấp)Theo yêu cầu của HSMT3máy
83Lắp đặt MBA 320kVA-22/0,4kV (Vật tư A cấp)Theo yêu cầu của HSMT1máy
84Lắp đặt MBA 320kVA-35/0,4kV (Vật tư A cấp)Theo yêu cầu của HSMT2máy
85Lắp đặt MBA 320kVA-22/0,4kV - Sứ EB (Vật tư A cấp)Theo yêu cầu của HSMT1máy
86Lắp đặt MBA 350kVA-22/0,4kV - QTC - Sứ EB (Vật tư A cấp)Theo yêu cầu của HSMT1máy
87Lắp đặt tủ điện hạ thế (Vật tư A cấp)Theo yêu cầu của HSMT7tủ
88Lắp đặt trụ đỡ MBA kèm tủ hạ thế (Vật tư A cấp)Theo yêu cầu của HSMT2tủ
89Lắp đặt tủ điện trung thế (Tủ RMU) (Vật tư A cấp)Theo yêu cầu của HSMT3tủ
90Lắp đặt Chống sét van 22kV (Vật tư A cấp)Theo yêu cầu của HSMT2bộ
91Lắp đặt Chống sét van 35kV (Vật tư A cấp)Theo yêu cầu của HSMT5bộ
92Tháo hạ lắp lại cầu chì SI 24 kVTheo yêu cầu của HSMT1Bộ
93Tháo hạ lắp lại Máy biến ápTheo yêu cầu của HSMT1Máy
94Tháo hạ lắp lại tủ điện hạ thếTheo yêu cầu của HSMT1tủ
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Móng hạ thế MLT-2Theo yêu cầu của HSMT141móng
2Móng hạ thế MLT-3Theo yêu cầu của HSMT15móng
3Móng MĐLT-2Theo yêu cầu của HSMT23móng
4Hào cáp hạ thế đi trên vỉa hè (phần xây dựng)Theo yêu cầu của HSMT40m
5Cột BTLT PC.I 7.5-190-4.3Theo yêu cầu của HSMT89cột
6Cột BTLT PC.I-8.5-190-4.3 (ĐK ngọn = 190)Theo yêu cầu của HSMT88cột
7Cột BTLT PC.I 10-190-4.3Theo yêu cầu của HSMT25cột
8Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột vuông đúp dọc tuyến X2LKD-VXTheo yêu cầu của HSMT1bộ
9Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột vuông đơn X2L-HVXTheo yêu cầu của HSMT2bộ
10Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp dọc tuyến X2LKD-VXTheo yêu cầu của HSMT4bộ
11Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp ngang tuyến X2LKN-VXTheo yêu cầu của HSMT3bộ
12Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn X2L-VXTheo yêu cầu của HSMT21bộ
13Tiếp địa lặp lại RLLTheo yêu cầu của HSMT71bộ
14Hào cáp hạ thế đi trên hè (phần lắp đặt)Theo yêu cầu của HSMT40m
15Côlie ôm cáp 1 lộ lên cột (CLE-1)Theo yêu cầu của HSMT6bộ
16Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95mm2Theo yêu cầu của HSMT143m
17Kéo cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95mm2Theo yêu cầu của HSMT143m
18Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x50 (Vật tư A cấp)Bao gồm lắp khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL đấu nhánh rẽ, ghíp GN2 bắt dây hòm công tơ, mã ốp có tiết diện phù hợp1,856km
19Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x70 (Vật tư A cấp)Bao gồm lắp khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL đấu nhánh rẽ, ghíp GN2 bắt dây hòm công tơ, mã ốp có tiết diện phù hợp1,858km
20Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x95 (Vật tư A cấp)Bao gồm lắp khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL đấu nhánh rẽ, ghíp GN2 bắt dây hòm công tơ, mã ốp có tiết diện phù hợp1,068km
21Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x120 (Vật tư A cấp)Bao gồm lắp khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL đấu nhánh rẽ, ghíp GN2 bắt dây hòm công tơ, mã ốp có tiết diện phù hợp5,062km
22Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100Theo yêu cầu của HSMT120m
23Đầu cốt đồng M95Theo yêu cầu của HSMT4cái
24Đầu cốt đồng M150Theo yêu cầu của HSMT12cái
25Đầu cốt đồng nhôm AM11Theo yêu cầu của HSMT488cái
26Đầu cốt đồng nhôm AM16Theo yêu cầu của HSMT148cái
27Đầu cốt đồng nhôm AM25Theo yêu cầu của HSMT80cái
28Đầu cốt đồng nhôm CA 50Theo yêu cầu của HSMT876cái
29Đầu cốt đồng nhôm CA 95Theo yêu cầu của HSMT8cái
30Đầu cốt đồng nhôm CA 120Theo yêu cầu của HSMT64cái
31Biển tên cột hạ thếTheo yêu cầu của HSMT179cái
32Đai thép không rỉTheo yêu cầu của HSMT191kg
33Khóa đaiTheo yêu cầu của HSMT2.284cái
34Vòng treo bổ trợTheo yêu cầu của HSMT116cái
35Kẹp xiết 2x35Theo yêu cầu của HSMT640cái
36Kẹp xiết 4x50Theo yêu cầu của HSMT11cái
37Bịt đầu cápTheo yêu cầu của HSMT64cái
38Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện, cáp lên xuống, cáp sau công tơ (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm)Theo yêu cầu của HSMT80kg
39Băng dính (10 cuộn đỏ; 18 cuộn đen, 10 cuộn vàng, 10 cuộn xanh)Theo yêu cầu của HSMT200cuộn
40Mua Hộp chia điện 200ATheo yêu cầu của HSMT219bộ
41Lắp đặt Hộp chia điện 200ATheo yêu cầu của HSMT219bộ
42Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha:Theo yêu cầu của HSMT11hòm
43Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H1+H2Theo yêu cầu của HSMT119hòm
44Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H4Theo yêu cầu của HSMT100hòm
45Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H6Theo yêu cầu của HSMT3hòm
46Lắp lại tủTheo yêu cầu của HSMT5tủ
E THU HỒI PHẦN TRUNG ÁP
1XP-1Đ-THTheo yêu cầu của HSMT1bộ
2Xà X1-3Đ-22-THTheo yêu cầu của HSMT1bộ
3Xà X1-2Đ+1Đ-THTheo yêu cầu của HSMT6bộ
4Xà X2-6Đ-22-THTheo yêu cầu của HSMT9bộ
5Xà X2L-6Đ-22-THTheo yêu cầu của HSMT4bộ
6Xà X2-6CN+1Đ-22-THTheo yêu cầu của HSMT1bộ
7Xà X2-4Đ +2Đ-THTheo yêu cầu của HSMT5bộ
8Xà XLN-3T-6Đ-TH (đúp)Theo yêu cầu của HSMT1bộ
9Xà XII-6CN-THTheo yêu cầu của HSMT1bộ
10Sứ trung thếTheo yêu cầu của HSMT158quả
11Chuỗi cách điện 22kVTheo yêu cầu của HSMT15chuỗi
12Dây AC50/8Theo yêu cầu của HSMT6,132km
F THU HỒI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Xà đầu trạm X1-3Đ-22-THTheo yêu cầu của HSMT1Bộ
2Xà đầu trạm X2-6Đ-22-THTheo yêu cầu của HSMT1Bộ
3Giá đỡ máy biến áp GĐMTheo yêu cầu của HSMT1Bộ
4Xà trung gian-THTheo yêu cầu của HSMT1Bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi XCC-2.6 (Đằng Châu -XB)-THTheo yêu cầu của HSMT1Bộ
6Giá đỡ CSV lắp tại mặt máy -THTheo yêu cầu của HSMT1Bộ
7Ghế thao tác GTTTheo yêu cầu của HSMT1Bộ
8Giá đỡ ghế thao tác GĐ GTTTheo yêu cầu của HSMT1Bộ
9Thang trèo TT-12Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
10Dây ACSR 70/11Theo yêu cầu của HSMT9m
11Dây Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 24kVTheo yêu cầu của HSMT36m
12Sứ trung thếTheo yêu cầu của HSMT16quả + ty
13Tháo hạ CDPTTheo yêu cầu của HSMT1Bộ
14Sứ hạ thếTheo yêu cầu của HSMT4quả + ty
15Xà X1L-2ĐTheo yêu cầu của HSMT2Bộ
16Xà XII-6ĐTheo yêu cầu của HSMT2Bộ
G THU HỒI PHẦN HẠ THẾ
1Thu hồi cột LT7.5Theo yêu cầu của HSMT7cột
2Thu hồi cột H7.5Theo yêu cầu của HSMT39cột
3Thu hồi cột H6.5Theo yêu cầu của HSMT33cột
4Cột tự chếTheo yêu cầu của HSMT24cột
5Xà X1-4STheo yêu cầu của HSMT1bộ
6Xà X2LTheo yêu cầu của HSMT6bộ
7Dây AV 70Theo yêu cầu của HSMT0,699km
8Dây AV50Theo yêu cầu của HSMT0,233km
9Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x95Theo yêu cầu của HSMT0,752km
10Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x70Theo yêu cầu của HSMT1,759km
11Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x50Theo yêu cầu của HSMT0,982km
12Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x35Theo yêu cầu của HSMT1,891km
13Dây Vặn xoắn Al/XLPE 2x35Theo yêu cầu của HSMT0,307km
H CHI PHÍ THI CÔNG HOTLINE
1Đấu nối đường dây 3 pha (Thi công platform)Theo yêu cầu của HSMT121 cò
2Lắp đặt xà đỡ (XP-1Đ) (Thi công platform)Theo yêu cầu của HSMT1
3Đấu nối đường dây 3 pha (xe gầu)Theo yêu cầu của HSMT31 cò
I Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhTheo yêu cầu của HSMT1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9242E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyênngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyênngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyênngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu1
4 Máy hàn điện Nhà thầu tự nêu1
5 Máy phát điện 5-10 kVA Nhà thầu tự nêu1
6 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu1
7 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->