Gói thầu: Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188606-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211178520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 22:07:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,414,133,166 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9242E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyênngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyênngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyênngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại Xây dựng ĐZ và TBA khu vực Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886.. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 2 | Móng cột MT-4 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | móng |
| 3 | Móng cột MT-4 (đào bằng máy) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| 4 | Móng cột MTK-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 5 | Móng cột MTK-4-14 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | móng |
| 6 | Móng cột MTK-4-16 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| 7 | Kè móng cột đúp KM2-C14 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | vị trí |
| 8 | Cột PC.I 12-190-7,2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cột |
| 9 | Cột PC.I 12-190-9.0 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cột |
| 10 | Cột PC.I 14-190-8,5 (G4+ N10) | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cột |
| 11 | Cột PC.I 14-190-9,2 (G4+ N10) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cột |
| 12 | Cột PC.I 14-190-11 (G4 + N10) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cột |
| 13 | Cột PC.I 16-190- 11 ( G6 + G10) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cột |
| 14 | Xà đường dây X1-3Đ-35-XT | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Xà đường dây X2-4Đ-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà đường dây X2-6Đ-35-XT | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Xà đường dây X2L-6Đ-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Xà đường dây Xà X2Z-6CN-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà đường dây X2KD-6CN+1Đ-35(đúp) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Xà đường dây X2KN-6CN+1Đ-35(đúp) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà đường dây XZKN-6CN+1Đ-35 (đúp) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Xà đường dây X1L-2Đ-22 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Xà đường dây X1-3Đ-22 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà đường dây X1-3Đ-22-XT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà đường dây X2-6Đ-22 | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | bộ |
| 26 | Xà đường dây X2-6Đ-22-XT | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Xà đường dây X2L-6Đ-22 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Xà đường dây X2-6CN+1Đ-22 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Xà đường dây X2KN-6CN+1Đ-22 (đúp) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Xà đường dây X2KD-6CN+1Đ-22 (đúp) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Xà đường dây XNL-2T-6Đ-22 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Xà đường dây XNL-3T-6Đ-22 (đúp) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Xà đường dây XII-6Đ-2.6-22 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Xà đường dây XII-6CN-1.6-22 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Xà đường dây XII-6CN-2.0-22 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Giằng cột 14 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Giằng cột 16 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Xà XP-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Cổ dề | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Tiếp địa đường dây RC-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | bộ |
| 41 | Kéo rải dây ACSR-70/11 (Vật tư Vật tư A cấp) | Bao gồm lắp đặt ghíp A-3BL, ống nối có tiết diện phù hợp | 10,269 | km |
| 42 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Theo yêu cầu của HSMT | 170 | quả |
| 43 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Theo yêu cầu của HSMT | 59 | quả |
| 44 | Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV | Theo yêu cầu của HSMT | 170 | quả |
| 45 | Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 59 | quả |
| 46 | Chuỗi néo đơn polymer 22kV | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | chuỗi |
| 47 | Chuỗi néo polymer 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | chuỗi |
| 48 | Chuỗi néo kép polymer 22kV | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | chuỗi |
| 49 | Kẹp hotline 35-120 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Kẹp quai 35-120 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | bộ |
| 52 | Biển An toàn (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP CÁP NGẦM | |||
| 1 | Hào cáp ngầm 22kV đơn đi trong đất (phần XD) | Theo yêu cầu của HSMT | 180 | m |
| 2 | Hào cáp ngầm 22kV đơn đi dưới vỉa hè (phần XD) | Theo yêu cầu của HSMT | 83 | m |
| 3 | Hào cáp ngầm 22kV đi trong đường bê tông (phần XD) | Theo yêu cầu của HSMT | 176 | m |
| 4 | Hào cáp ngầm 22kV đơn đi dưới apphan (phần xd) | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | m |
| 5 | Hào cáp ngầm 35kV đơn đi trong đất (phần XD) | Theo yêu cầu của HSMT | 72 | m |
| 6 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cọc |
| 7 | Hào cáp ngầm 22kV đơn đi trong đất (Phần LĐ) | Theo yêu cầu của HSMT | 180 | m |
| 8 | Hào cáp ngầm 22kV đơn đi dưới vỉa hè block (phần LĐ) | Theo yêu cầu của HSMT | 83 | m |
| 9 | Hào cáp ngầm 22kV đi trong đường bê tông xi măng(phần LĐ) | Theo yêu cầu của HSMT | 176 | m |
| 10 | Hào cáp ngầm 22kV đơn đi dưới asphalt (phần LĐ) | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | m |
| 11 | Hào cáp ngầm 35kV đơn đi dưới đường đất (phần LĐ) | Theo yêu cầu của HSMT | 72 | m |
| 12 | Xà đỡ cầu dao XCD-SĐ (Cáp ngầm) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ đầu cáp + CSV | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Thanh truyền động cầu dao | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Cô li ê đỡ cáp lên cột đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác CDLĐ | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Giá đỡ GTT-LT | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Thang trèo TS-3m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà XP-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà XP-3Đ | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà XP3-T1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Tiếp địa đường dây RC-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Dây nối đất các VT C12 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Dây nối đất các VT C14 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Cáp ngầm 12,7/22kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Al-3x70mm2 có chống thấm nước, có màn chắn đồng | Theo yêu cầu của HSMT | 528 | m |
| 26 | Cáp ngầm 20/35kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Al-3x70mm2 có chống thấm nước, có màn chắn đồng | Theo yêu cầu của HSMT | 111 | m |
| 27 | Kép rải cáp ngầm 12,7/22kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Al-3x70mm2 có chống thấm nước, có màn chắn đồng | Theo yêu cầu của HSMT | 528 | m |
| 28 | Kéo rải cáp ngầm 20/35kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Al-3x70mm2 có chống thấm nước, có màn chắn đồng | Theo yêu cầu của HSMT | 111 | m |
| 29 | Dây AV50 | Theo yêu cầu của HSMT | 57 | m |
| 30 | Dây A70 XLPE2.5/HDPE-24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | m |
| 31 | Dây A70 XLPE4.3/HDPE-35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | m |
| 32 | Đấu dây xuống thiết bị A70 XLPE2.5/HDPE-24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | m |
| 33 | Đấu dây xuống thiết bị A70 XLPE4.3/HDPE-35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | m |
| 34 | Đấu dây xuống thiết bị ACSR-70/11 (Vật tư Vật tư A cấp) | Bao gồm lắp đặt ghíp A-3BL, ống nối có tiết diện phù hợp | 27 | m |
| 35 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | quả |
| 36 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | quả |
| 37 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | quả |
| 38 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | quả |
| 39 | Cách điện đứng polymer 22kV cả ty | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | quả |
| 40 | Cách điện đứng polymer 35kV cả ty | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | quả |
| 41 | Lắp đặt Cách điện đứng polymer 22kV cả ty | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | quả |
| 42 | Lắp đặt Cách điện đứng polymer 35kV cả ty | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | quả |
| 43 | Đầu cáp 22kV co nguội ngoài trời: 3x70 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Đầu cáp 35kV co nguội ngoài trời: 3x70 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Ống thép chịu lực HD Φ141 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | m |
| 47 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 160/125 | Theo yêu cầu của HSMT | 559 | m |
| 48 | Đầu cốt đồng nhôm CA 50 | Theo yêu cầu của HSMT | 38 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng nhôm CA70 | Theo yêu cầu của HSMT | 33 | cái |
| 50 | Lắp đặt Thanh cái đồng 50x5 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | m |
| 51 | Thanh cái đồng L 50x5 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,5 | kg |
| 52 | Đai thép không rỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | kg |
| 53 | Khóa đai | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 54 | Mốc báo hiệu sứ | Theo yêu cầu của HSMT | 52 | cái |
| 55 | Biển tên cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 56 | Biển tên cầu dao cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt Chống sét van 22kV (Vật tư Vật tư A cấp) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chống sét van 35kV (Vật tư A cấp) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Cầu dao liên động 22kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Cầu dao liên động 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt cầu dao liên động 22kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt cầu dao liên động 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng MT-1,5B | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | móng |
| 2 | Móng MT-1,8B | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 3 | Móng TBA trụ 24 kV | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 4 | Kè móng TBA MT-1,8 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | VT |
| 5 | Tiếp địa trạm TBA trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cột PC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cột |
| 7 | Cột PC.I-14-190-8,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cột |
| 8 | Tiếp địa TBA R12 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Tiếp địa TBA R14 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa TBA trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Xà đầu trạm X1-3Đ-22-XT | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35-XT | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Xà đầu trạm X2-6Đ-22-XT | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35-XT | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Xà đầu trạm XII-6Đ-XT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XCC-2.6 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XCC-2.6 (Đằng Châu -XB) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2.6 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | bộ |
| 19 | Giá đỡ máy biến áp GĐM | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Ghế thao tác GTT | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Giá đỡ ghế thao tác GĐ GTT | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Xà đỡ CSV lắp tại mặt máy | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Thang trèo TT-12 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 24 | Tay giữ cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Giá lắp cáp lực hạ thế X.CL | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Sứ đứng 22kV cả ty | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | quả |
| 27 | Sứ đứng 35kV cả ty | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | quả |
| 28 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV (tận dụng kho PCHY lắp ghế) | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | quả |
| 29 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV (tận dụng kho PCHY lắp ghế) | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | quả |
| 30 | Ty sứ đứng 22kV | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | ty |
| 31 | Ty sứ đứng 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | ty |
| 32 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | quả |
| 33 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | quả |
| 34 | Cách điện polimer đứng 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | quả |
| 35 | Cách điện polimer đứng 22kV | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | quả |
| 36 | Lắp đặt cách điện polimer đứng 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | quả |
| 37 | Lắp đặt cách điện polimer đứng 22kV | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | quả |
| 38 | Sứ hạ thế A30 + ty | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | quả |
| 39 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV-100A (Vật tư A cấp) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV-100A (Vật tư A cấp) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV: 1x50mm2 (có lớp bán dẫn và màng đồng) | Theo yêu cầu của HSMT | 63 | m |
| 42 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC-24kV: 1x50mm2 (có lớp bán dẫn và màng đồng) | Theo yêu cầu của HSMT | 63 | m |
| 43 | Dây A70-XLPE4.3/HDPE 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 143 | m |
| 44 | Dây A70-XLPE2.5/HDPE 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 82 | m |
| 45 | Đấu dây xuống thiết bị: A70-XLPE4.3/HDPE 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 143 | m |
| 46 | Đấu dây xuống thiết bị: A70-XLPE2.5/HDPE 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 82 | m |
| 47 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 144 | m |
| 48 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 82 | m |
| 49 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 144 | m |
| 50 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 82 | m |
| 51 | Dây nhôm bọc AV50 | Theo yêu cầu của HSMT | 135 | m |
| 52 | Dây nhôm bọc AV 120 | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | m |
| 53 | Lắp đặt Dây nhôm bọc AV50 | Theo yêu cầu của HSMT | 135 | m |
| 54 | Lắp đặt Dây nhôm bọc AV 120 | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | m |
| 55 | Đầu cốt CA120 | Theo yêu cầu của HSMT | 82 | cái |
| 56 | Đầu cốt CA185 | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | cái |
| 57 | Đầu cốt đồng nhôm CA50 | Theo yêu cầu của HSMT | 66 | cái |
| 58 | Đầu cốt đồng nhôm CA70 | Theo yêu cầu của HSMT | 42 | cái |
| 59 | Đầu cốt đồng nhôm CA95 | Theo yêu cầu của HSMT | 150 | cái |
| 60 | Nắp chụp CSV mặt máy | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | cái |
| 61 | Nắp chụp ty sứ trung thế MBA | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | cái |
| 62 | Kẹp hotline 35-120 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 63 | Kẹp quai 35-120 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 64 | Lạt nhựa dài 40cm | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | túi |
| 65 | Ống HDPE 80/65 | Theo yêu cầu của HSMT | 91 | m |
| 66 | Ống HDPE 32/25 | Theo yêu cầu của HSMT | 154 | m |
| 67 | Ống cách điện co nhiệt Φ30 | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | m |
| 68 | Khóa đồng | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 69 | Biển an toàn phần TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 70 | Biển tên trạm phản quang phần TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 71 | Biển 5S | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 72 | Biển tên công suất TBA phản quang | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 73 | Hộp chụp cực MBA | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 74 | Máng cáp trung, hạ thế cho trạm Compact | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Hộp chụp cực MBA cho trạm Compact | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Bulong móng M27 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 77 | bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn đến của tủ RMU | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 78 | Giá kiểm tra MBA | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Đầu cáp Elbow co nguội trong nhà 24kV 1x50 mm2 (bộ 3 cái) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 80 | Đầu cáp trong nhà 24kV 1x50mm2 (bộ 3 cái) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt MBA 250kVA-22/0,4kV (Vật tư A cấp) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 82 | Lắp đặt MBA 250kVA-35/0,4kV (Vật tư A cấp) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | máy |
| 83 | Lắp đặt MBA 320kVA-22/0,4kV (Vật tư A cấp) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 84 | Lắp đặt MBA 320kVA-35/0,4kV (Vật tư A cấp) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | máy |
| 85 | Lắp đặt MBA 320kVA-22/0,4kV - Sứ EB (Vật tư A cấp) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 86 | Lắp đặt MBA 350kVA-22/0,4kV - QTC - Sứ EB (Vật tư A cấp) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 87 | Lắp đặt tủ điện hạ thế (Vật tư A cấp) | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | tủ |
| 88 | Lắp đặt trụ đỡ MBA kèm tủ hạ thế (Vật tư A cấp) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | tủ |
| 89 | Lắp đặt tủ điện trung thế (Tủ RMU) (Vật tư A cấp) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | tủ |
| 90 | Lắp đặt Chống sét van 22kV (Vật tư A cấp) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Chống sét van 35kV (Vật tư A cấp) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 92 | Tháo hạ lắp lại cầu chì SI 24 kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 93 | Tháo hạ lắp lại Máy biến áp | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Máy |
| 94 | Tháo hạ lắp lại tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng hạ thế MLT-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 141 | móng |
| 2 | Móng hạ thế MLT-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | móng |
| 3 | Móng MĐLT-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 23 | móng |
| 4 | Hào cáp hạ thế đi trên vỉa hè (phần xây dựng) | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | m |
| 5 | Cột BTLT PC.I 7.5-190-4.3 | Theo yêu cầu của HSMT | 89 | cột |
| 6 | Cột BTLT PC.I-8.5-190-4.3 (ĐK ngọn = 190) | Theo yêu cầu của HSMT | 88 | cột |
| 7 | Cột BTLT PC.I 10-190-4.3 | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | cột |
| 8 | Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột vuông đúp dọc tuyến X2LKD-VX | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột vuông đơn X2L-HVX | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp dọc tuyến X2LKD-VX | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp ngang tuyến X2LKN-VX | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn X2L-VX | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại RLL | Theo yêu cầu của HSMT | 71 | bộ |
| 14 | Hào cáp hạ thế đi trên hè (phần lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | m |
| 15 | Côlie ôm cáp 1 lộ lên cột (CLE-1) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 143 | m |
| 17 | Kéo cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 143 | m |
| 18 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x50 (Vật tư A cấp) | Bao gồm lắp khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL đấu nhánh rẽ, ghíp GN2 bắt dây hòm công tơ, mã ốp có tiết diện phù hợp | 1,856 | km |
| 19 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x70 (Vật tư A cấp) | Bao gồm lắp khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL đấu nhánh rẽ, ghíp GN2 bắt dây hòm công tơ, mã ốp có tiết diện phù hợp | 1,858 | km |
| 20 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x95 (Vật tư A cấp) | Bao gồm lắp khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL đấu nhánh rẽ, ghíp GN2 bắt dây hòm công tơ, mã ốp có tiết diện phù hợp | 1,068 | km |
| 21 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x120 (Vật tư A cấp) | Bao gồm lắp khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL đấu nhánh rẽ, ghíp GN2 bắt dây hòm công tơ, mã ốp có tiết diện phù hợp | 5,062 | km |
| 22 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 | Theo yêu cầu của HSMT | 120 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M150 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm AM11 | Theo yêu cầu của HSMT | 488 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Theo yêu cầu của HSMT | 148 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo yêu cầu của HSMT | 80 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm CA 50 | Theo yêu cầu của HSMT | 876 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm CA 95 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm CA 120 | Theo yêu cầu của HSMT | 64 | cái |
| 31 | Biển tên cột hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT | 179 | cái |
| 32 | Đai thép không rỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 191 | kg |
| 33 | Khóa đai | Theo yêu cầu của HSMT | 2.284 | cái |
| 34 | Vòng treo bổ trợ | Theo yêu cầu của HSMT | 116 | cái |
| 35 | Kẹp xiết 2x35 | Theo yêu cầu của HSMT | 640 | cái |
| 36 | Kẹp xiết 4x50 | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | cái |
| 37 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 64 | cái |
| 38 | Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện, cáp lên xuống, cáp sau công tơ (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 80 | kg |
| 39 | Băng dính (10 cuộn đỏ; 18 cuộn đen, 10 cuộn vàng, 10 cuộn xanh) | Theo yêu cầu của HSMT | 200 | cuộn |
| 40 | Mua Hộp chia điện 200A | Theo yêu cầu của HSMT | 219 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Hộp chia điện 200A | Theo yêu cầu của HSMT | 219 | bộ |
| 42 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | hòm |
| 43 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H1+H2 | Theo yêu cầu của HSMT | 119 | hòm |
| 44 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H4 | Theo yêu cầu của HSMT | 100 | hòm |
| 45 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H6 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | hòm |
| 46 | Lắp lại tủ | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | tủ |
| E | THU HỒI PHẦN TRUNG ÁP | |||
| 1 | XP-1Đ-TH | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà X1-3Đ-22-TH | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà X1-2Đ+1Đ-TH | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Xà X2-6Đ-22-TH | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Xà X2L-6Đ-22-TH | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Xà X2-6CN+1Đ-22-TH | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà X2-4Đ +2Đ-TH | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Xà XLN-3T-6Đ-TH (đúp) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà XII-6CN-TH | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Sứ trung thế | Theo yêu cầu của HSMT | 158 | quả |
| 11 | Chuỗi cách điện 22kV | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | chuỗi |
| 12 | Dây AC50/8 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,132 | km |
| F | THU HỒI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xà đầu trạm X1-3Đ-22-TH | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đầu trạm X2-6Đ-22-TH | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ máy biến áp GĐM | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà trung gian-TH | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XCC-2.6 (Đằng Châu -XB)-TH | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ CSV lắp tại mặt máy -TH | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Ghế thao tác GTT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ ghế thao tác GĐ GTT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Thang trèo TT-12 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Dây ACSR 70/11 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | m |
| 11 | Dây Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | m |
| 12 | Sứ trung thế | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | quả + ty |
| 13 | Tháo hạ CDPT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Sứ hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | quả + ty |
| 15 | Xà X1L-2Đ | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Xà XII-6Đ | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| G | THU HỒI PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi cột LT7.5 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cột |
| 2 | Thu hồi cột H7.5 | Theo yêu cầu của HSMT | 39 | cột |
| 3 | Thu hồi cột H6.5 | Theo yêu cầu của HSMT | 33 | cột |
| 4 | Cột tự chế | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cột |
| 5 | Xà X1-4S | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà X2L | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Dây AV 70 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,699 | km |
| 8 | Dây AV50 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,233 | km |
| 9 | Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,752 | km |
| 10 | Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,759 | km |
| 11 | Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,982 | km |
| 12 | Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,891 | km |
| 13 | Dây Vặn xoắn Al/XLPE 2x35 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,307 | km |
| H | CHI PHÍ THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Đấu nối đường dây 3 pha (Thi công platform) | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | 1 cò |
| 2 | Lắp đặt xà đỡ (XP-1Đ) (Thi công platform) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | xà |
| 3 | Đấu nối đường dây 3 pha (xe gầu) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | 1 cò |
| I | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9242E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyênngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyênngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyênngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 5 | Máy phát điện 5-10 kVA | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 6 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu tự nêu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi