Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211199759-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211198311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 15:53:00 đến ngày 2021-12-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,416,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7124277E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.424855E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình giao thông, cấp IV (trong đó có thi công đường + cầu bê tông cốt thép) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình giao thông (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc có liên quan đến trắc địa.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách công tác trắc đạt, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách công tác trắc đạt của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá Hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép - trọng lượng: 9T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung - trọng lượng: 16T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ trong tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào, dung tích gầu > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu >25 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Sà lan 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tàu đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy uống thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình
công trình: Tuyến ĐH.11 (cầu chợ Vàm Kinh - cầu Kênh Đứng)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Châu Thành, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, SDT: 02963.650.928
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Tây MeKong, Địa chỉ: Số 22/41, ấp Bình Thành, xã Bình Mỹ, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang. + Tư vấn Thẩm tra thiết kế dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sao Việt, Địa chỉ: Khu Dân Cư Bình Khánh 5, phường Bình Khánh, Thành phố Long Xuyên, An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải An Giang; Địa chỉ: Số 01 Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Kiểm định HT, địa chỉ: Đường số 22, KĐT Golden City, khóm Tây Khánh, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Châu Thành, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, SDT: 02963.650.928


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu, ngoại trừ các nội dung thuộc yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Châu Thành, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, SDT: 02963.650.928
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3856188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B PHẦN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyCHƯƠNG V, E-HSMT106,8496100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IICHƯƠNG V, E-HSMT66,4245100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9CHƯƠNG V, E-HSMT63,6938100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V, E-HSMT37,4273100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (bao gồm vật tư)CHƯƠNG V, E-HSMT37,9719100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V, E-HSMT37,9719100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V, E-HSMT28,2806100m3
8Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021)CHƯƠNG V, E-HSMT188,5374100m2
9Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2CHƯƠNG V, E-HSMT188,5374100m2
C PHẦN GIA CỐ
1Đóng cọc DUL trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất ICHƯƠNG V, E-HSMT18,72100m
2Đóng cọc DUL (150x150) chiều dài cọc 5m, bằng máy đóng cọcCHƯƠNG V, E-HSMT2,15100m
3Cung cấp cừ tràm nẹpCHƯƠNG V, E-HSMT3,06100m
4Trải lưới B40CHƯƠNG V, E-HSMT1,53100m2
5Trải lưới cướcCHƯƠNG V, E-HSMT3,06100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,1182tấn
D BIỂN BÁO
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmCHƯƠNG V, E-HSMT19cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IICHƯƠNG V, E-HSMT0,01661m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85CHƯƠNG V, E-HSMT0,0038100m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V, E-HSMT0,128100m2
6Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V, E-HSMT1,28m3
E PHẦN BỐC XẾP
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT0,686m3
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng máyCHƯƠNG V, E-HSMT73,522100m3
3Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT60,857tấn
4Bốc xếp lên Tre, cây chống bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT0,69100cây
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngCHƯƠNG V, E-HSMT431 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngCHƯƠNG V, E-HSMT2341 cấu kiện
F HẠNG MỤC : CẦU KÊNH ĐỨNG
G I/ DỌN DẸP MẶT BẰNG
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyCHƯƠNG V, E-HSMT1,5100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênCHƯƠNG V, E-HSMT0,3100m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40CHƯƠNG V, E-HSMT150m2
H II/ SÀN ĐẠO THI CÔNG CỌC
1Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (không tính vật tư)CHƯƠNG V, E-HSMT2,7156tấn
2Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật tư)CHƯƠNG V, E-HSMT1,6042tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnCHƯƠNG V, E-HSMT10,4232tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnCHƯƠNG V, E-HSMT10,4232tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcCHƯƠNG V, E-HSMT2,9352tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcCHƯƠNG V, E-HSMT2,9352tấn
7Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất ICHƯƠNG V, E-HSMT4,752100m
8Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất ICHƯƠNG V, E-HSMT0,864100m
9Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TCHƯƠNG V, E-HSMT3,168100m
10Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TCHƯƠNG V, E-HSMT0,576100m
I III/ ĐÚC CỌC
J A. Cọc 35x35cm (Cọc 35,4m)
1Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V, E-HSMT94,886m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtCHƯƠNG V, E-HSMT5,592100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V, E-HSMT4,363tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,3306tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmCHƯƠNG V, E-HSMT19,6319tấn
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmCHƯƠNG V, E-HSMT441 mối nối
7Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụCHƯƠNG V, E-HSMT6,3549tấn
K B. Cọc 25x25cm (Cọc 10,5m)
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V, E-HSMT77,803m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtCHƯƠNG V, E-HSMT6,4434100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V, E-HSMT8,3553tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmCHƯƠNG V, E-HSMT16,787tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,2333tấn
L IV/ MỐ CẦU
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IICHƯƠNG V, E-HSMT0,7276100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V, E-HSMT0,5397100m3
3Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất ICHƯƠNG V, E-HSMT4,0073100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwCHƯƠNG V, E-HSMT0,735m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30CHƯƠNG V, E-HSMT5,546m3
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,0464tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmCHƯƠNG V, E-HSMT3,2778tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,0218tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnCHƯƠNG V, E-HSMT0,9914100m2
10Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PC40CHƯƠNG V, E-HSMT40,886m3
M V/ TRỤ CẦU
1Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cmCHƯƠNG V, E-HSMT5,0911100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwCHƯƠNG V, E-HSMT0,8085m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcCHƯƠNG V, E-HSMT0,8891100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,0142tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmCHƯƠNG V, E-HSMT2,1073tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,5845tấn
7Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PC40CHƯƠNG V, E-HSMT26,452m3
N VI/ DẦM CẦU
O A. Dầm dọc cầu
1Lắp đặt gối cầu cao suCHƯƠNG V, E-HSMT16cái
2Lắp đặt gối cầu cao suCHƯƠNG V, E-HSMT8cái
3Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15TCHƯƠNG V, E-HSMT12cái
4Cung cấp vân chuyển dầm I500, 15mCHƯƠNG V, E-HSMT4dầm
5Cung cấp vân chuyển dầm I400, 11mCHƯƠNG V, E-HSMT8
P B. Dầm ngang
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCHƯƠNG V, E-HSMT0,2335100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,3983tấn
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PC40CHƯƠNG V, E-HSMT1,794m3
Q VII/ BẢN MẶT CẦU
1Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT1,8431100m2
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT1,6177tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT2,6178tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PC40CHƯƠNG V, E-HSMT36,544m3
5Láng vữa vuốt dốcCHƯƠNG V, E-HSMT7,05m2
6Cung cấp ống thép thoát nước D90CHƯƠNG V, E-HSMT15,2m
7Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (không tín vật tư)CHƯƠNG V, E-HSMT0,4635tấn
8Cung cấp thép tấm khe co giãnCHƯƠNG V, E-HSMT0,4635tấn
R VIII/ Ụ CHỐNG XÔ
1Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,0053tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,0273tấn
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 48mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,012100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm hình ô van, Đường kính 48mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,012100m
5Giấy dầuCHƯƠNG V, E-HSMT0,1m2
6Nhựa BitumCHƯƠNG V, E-HSMT0,005m3
S IX/ LAN CAN TAY VỊN
1Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (không tính vật tư)CHƯƠNG V, E-HSMT1,0992tấn
2Lắp dựng lan can sắtCHƯƠNG V, E-HSMT45,14m2
3Cung cấp thép tấm mạ kẽmCHƯƠNG V, E-HSMT1.099,279kg
4Cung cấp thép ống lan canCHƯƠNG V, E-HSMT1.143,634kg
5Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầuCHƯƠNG V, E-HSMT801bộ
T X/ BIỂN BÁO HIỆU, CỌC TIÊU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IICHƯƠNG V, E-HSMT0,33281m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85CHƯƠNG V, E-HSMT0,0008100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V, E-HSMT0,0886100m2
4Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V, E-HSMT0,496m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,0454tấn
6Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngCHƯƠNG V, E-HSMT6,3m2
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmCHƯƠNG V, E-HSMT2cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmCHƯƠNG V, E-HSMT2cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmCHƯƠNG V, E-HSMT2cái
U XI/ THÁO DỠ CẦU HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT3,82m3
2Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TCHƯƠNG V, E-HSMT0,48100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwCHƯƠNG V, E-HSMT6m3
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT3,7186tấn
V XII/ ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IICHƯƠNG V, E-HSMT6,4698100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9CHƯƠNG V, E-HSMT6,4146100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V, E-HSMT2,1415100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V, E-HSMT4,9341100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (bao gồm vật tư)CHƯƠNG V, E-HSMT4,9341100m3
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpCHƯƠNG V, E-HSMT19,477100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V, E-HSMT1,0708100m3
8Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021)CHƯƠNG V, E-HSMT7,1383100m2
9Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2CHƯƠNG V, E-HSMT8,6223100m2
W XIII/ ỐP MÁI ĐÁ HỘC + TƯỜNG CHẮN
1Đóng cọc dự ứng lực (15x15)cm, dài 3m bằng máy đóng cọcCHƯƠNG V, E-HSMT1,8100m
2Đóng cọc dự ứng lực trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất ICHƯƠNG V, E-HSMT2,48100m
3Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp ICHƯƠNG V, E-HSMT12,705100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30CHƯƠNG V, E-HSMT15,235m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40CHƯƠNG V, E-HSMT77,7125m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT3,1296100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT1,7901tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT2,9472tấn
9Cung cấp cừ tràm nẹpCHƯƠNG V, E-HSMT36m
10Trải lưới B40CHƯƠNG V, E-HSMT0,18100m2
11Trải lưới cướcCHƯƠNG V, E-HSMT0,36100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30CHƯƠNG V, E-HSMT24,326m3
13Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M150, PC40CHƯƠNG V, E-HSMT7,806m3
14Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M150, PC40CHƯƠNG V, E-HSMT65,174m3
X XIV/ ĐÊ QUAY
1Đóng cọc bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ICHƯƠNG V, E-HSMT21,91100m
2Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ICHƯƠNG V, E-HSMT7,379100m
3Trải lưới B40CHƯƠNG V, E-HSMT1,41100m2
4Trải cao su sọcCHƯƠNG V, E-HSMT9,4100m2
5Cung cấp cừ tràm nẹpCHƯƠNG V, E-HSMT470
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,5652tấn
Y XV/ CHI TIẾT TẦNG LỌC NGƯỢC
1Vải địa tầng lọc ngượcCHƯƠNG V, E-HSMT0,096100m2
2Thi công tầng lọc đá dăm 1x2CHƯƠNG V, E-HSMT0,0006100m3
3Thi công tầng lọc đá dăm 4x6CHƯƠNG V, E-HSMT0,0032100m3
4Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,15100m
Z XVI/ HỘ LAN
1Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóngCHƯƠNG V, E-HSMT18truj
2Cung cấp tôn lượn sóng tấm giữaCHƯƠNG V, E-HSMT14tấm
3Cung cấp tôn lượn sóng tấm đầu congCHƯƠNG V, E-HSMT8tấm
4Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầuCHƯƠNG V, E-HSMT1621bộ
AA XVII/ BỐC XẾP
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT245,8m3
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng máyCHƯƠNG V, E-HSMT6,709100m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộcCHƯƠNG V, E-HSMT87,58m3
4Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT163,7689tấn
5Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT79,2477tấn
6Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT0,67m3
7Bốc xếp lên Tre, cây chống bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT6,16100cây
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngCHƯƠNG V, E-HSMT601 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngCHƯƠNG V, E-HSMT311 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7124277E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.424855E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình giao thông, cấp IV (trong đó có thi công đường + cầu bê tông cốt thép) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình giao thông (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.55
3 Đội trưởng thi công 2 tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc có liên quan đến trắc địa.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách công tác trắc đạt, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách công tác trắc đạt của công trình đó.33
6 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá Hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
2 Máy ủi - công suất: 110 CV (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
3 Máy lu bánh thép - trọng lượng: 9T (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
4 Ô tô tưới nước (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
5 Máy lu rung - trọng lượng: 16T (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)2
6 Ô tô tự đổ trong tải ≥ 7T (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)2
7 Ô tô tưới nhựa (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
8 Máy bơm cát (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
9 Máy đầm đất còn sử dụng tốt1
10 Máy đào, dung tích gầu > 0,8m3 (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)2
11 Cần cẩu >25 tấn (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
12 Sà lan 200 tấn (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
13 Tàu đóng cọc (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
14 Máy đầm bê tông còn sử dụng tốt1
15 Máy trộn bê tông còn sử dụng tốt1
16 Máy cắt thép còn sử dụng tốt1
17 Máy uống thép còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->