Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211199759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211198311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 15:53:00 đến ngày 2021-12-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,416,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7124277E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.424855E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình giao thông, cấp IV (trong đó có thi công đường + cầu bê tông cốt thép) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình giao thông (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc có liên quan đến trắc địa.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách công tác trắc đạt, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách công tác trắc đạt của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá Hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép - trọng lượng: 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung - trọng lượng: 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ trong tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào, dung tích gầu > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu >25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Sà lan 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tàu đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy uống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình công trình: Tuyến ĐH.11 (cầu chợ Vàm Kinh - cầu Kênh Đứng) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu, ngoại trừ các nội dung thuộc yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Châu Thành, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, SDT: 02963.650.928 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3856188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | CHƯƠNG V, E-HSMT | 106,8496 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | CHƯƠNG V, E-HSMT | 66,4245 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 63,6938 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 37,4273 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (bao gồm vật tư) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 37,9719 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 37,9719 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | CHƯƠNG V, E-HSMT | 28,2806 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 188,5374 | 100m2 |
| 9 | Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 188,5374 | 100m2 |
| C | PHẦN GIA CỐ | |||
| 1 | Đóng cọc DUL trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 18,72 | 100m |
| 2 | Đóng cọc DUL (150x150) chiều dài cọc 5m, bằng máy đóng cọc | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,15 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm nẹp | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,06 | 100m |
| 4 | Trải lưới B40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,53 | 100m2 |
| 5 | Trải lưới cước | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,06 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1182 | tấn |
| D | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 19 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0166 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,28 | m3 |
| E | PHẦN BỐC XẾP | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng máy | CHƯƠNG V, E-HSMT | 73,522 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 60,857 | tấn |
| 4 | Bốc xếp lên Tre, cây chống bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,69 | 100cây |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | CHƯƠNG V, E-HSMT | 43 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | CHƯƠNG V, E-HSMT | 234 | 1 cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC : CẦU KÊNH ĐỨNG | |||
| G | I/ DỌN DẸP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 150 | m2 |
| H | II/ SÀN ĐẠO THI CÔNG CỌC | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (không tính vật tư) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,7156 | tấn |
| 2 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật tư) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,6042 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | CHƯƠNG V, E-HSMT | 10,4232 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | CHƯƠNG V, E-HSMT | 10,4232 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,9352 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,9352 | tấn |
| 7 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,752 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,864 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,168 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,576 | 100m |
| I | III/ ĐÚC CỌC | |||
| J | A. Cọc 35x35cm (Cọc 35,4m) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 94,886 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5,592 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,363 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,3306 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 19,6319 | tấn |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 44 | 1 mối nối |
| 7 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6,3549 | tấn |
| K | B. Cọc 25x25cm (Cọc 10,5m) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 77,803 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6,4434 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8,3553 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 16,787 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,2333 | tấn |
| L | IV/ MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,7276 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,5397 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,0073 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,735 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5,546 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,2778 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,9914 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PC40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 40,886 | m3 |
| M | V/ TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5,0911 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,8085 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,8891 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,1073 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,5845 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PC40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 26,452 | m3 |
| N | VI/ DẦM CẦU | |||
| O | A. Dầm dọc cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su | CHƯƠNG V, E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cầu cao su | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Cung cấp vân chuyển dầm I500, 15m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | dầm |
| 5 | Cung cấp vân chuyển dầm I400, 11m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | |
| P | B. Dầm ngang | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,2335 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,3983 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PC40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,794 | m3 |
| Q | VII/ BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,8431 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,6177 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,6178 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PC40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 36,544 | m3 |
| 5 | Láng vữa vuốt dốc | CHƯƠNG V, E-HSMT | 7,05 | m2 |
| 6 | Cung cấp ống thép thoát nước D90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 15,2 | m |
| 7 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (không tín vật tư) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4635 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tấm khe co giãn | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4635 | tấn |
| R | VIII/ Ụ CHỐNG XÔ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0273 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 48mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm hình ô van, Đường kính 48mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 5 | Giấy dầu | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1 | m2 |
| 6 | Nhựa Bitum | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,005 | m3 |
| S | IX/ LAN CAN TAY VỊN | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (không tính vật tư) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,0992 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | CHƯƠNG V, E-HSMT | 45,14 | m2 |
| 3 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1.099,279 | kg |
| 4 | Cung cấp thép ống lan can | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1.143,634 | kg |
| 5 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | CHƯƠNG V, E-HSMT | 80 | 1bộ |
| T | X/ BIỂN BÁO HIỆU, CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,3328 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0886 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0454 | tấn |
| 6 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cái |
| U | XI/ THÁO DỠ CẦU HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,82 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,7186 | tấn |
| V | XII/ ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6,4698 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6,4146 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,1415 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,9341 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (bao gồm vật tư) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,9341 | 100m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | CHƯƠNG V, E-HSMT | 19,477 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,0708 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 7,1383 | 100m2 |
| 9 | Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8,6223 | 100m2 |
| W | XIII/ ỐP MÁI ĐÁ HỘC + TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đóng cọc dự ứng lực (15x15)cm, dài 3m bằng máy đóng cọc | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 2 | Đóng cọc dự ứng lực trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,48 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12,705 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 15,235 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 77,7125 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,1296 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,7901 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,9472 | tấn |
| 9 | Cung cấp cừ tràm nẹp | CHƯƠNG V, E-HSMT | 36 | m |
| 10 | Trải lưới B40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 11 | Trải lưới cước | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 24,326 | m3 |
| 13 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M150, PC40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 7,806 | m3 |
| 14 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M150, PC40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 65,174 | m3 |
| X | XIV/ ĐÊ QUAY | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 21,91 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 7,379 | 100m |
| 3 | Trải lưới B40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,41 | 100m2 |
| 4 | Trải cao su sọc | CHƯƠNG V, E-HSMT | 9,4 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp cừ tràm nẹp | CHƯƠNG V, E-HSMT | 470 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,5652 | tấn |
| Y | XV/ CHI TIẾT TẦNG LỌC NGƯỢC | |||
| 1 | Vải địa tầng lọc ngược | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 2 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| Z | XVI/ HỘ LAN | |||
| 1 | Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 18 | truj |
| 2 | Cung cấp tôn lượn sóng tấm giữa | CHƯƠNG V, E-HSMT | 14 | tấm |
| 3 | Cung cấp tôn lượn sóng tấm đầu cong | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | tấm |
| 4 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | CHƯƠNG V, E-HSMT | 162 | 1bộ |
| AA | XVII/ BỐC XẾP | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 245,8 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng máy | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6,709 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc | CHƯƠNG V, E-HSMT | 87,58 | m3 |
| 4 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 163,7689 | tấn |
| 5 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 79,2477 | tấn |
| 6 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 7 | Bốc xếp lên Tre, cây chống bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6,16 | 100cây |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | CHƯƠNG V, E-HSMT | 60 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | CHƯƠNG V, E-HSMT | 31 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7124277E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.424855E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình giao thông, cấp IV (trong đó có thi công đường + cầu bê tông cốt thép) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình giao thông (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc có liên quan đến trắc địa.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách công tác trắc đạt, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách công tác trắc đạt của công trình đó. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá Hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 2 | Máy ủi - công suất: 110 CV | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép - trọng lượng: 9T | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 5 | Máy lu rung - trọng lượng: 16T | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ trong tải ≥ 7T | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nhựa | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 8 | Máy bơm cát | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 9 | Máy đầm đất | còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đào, dung tích gầu > 0,8m3 | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 2 |
| 11 | Cần cẩu >25 tấn | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 12 | Sà lan 200 tấn | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 13 | Tàu đóng cọc | (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 14 | Máy đầm bê tông | còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy cắt thép | còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy uống thép | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi