Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + mua sắm vật tư, thiết bị và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110519-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên, huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + mua sắm vật tư, thiết bị và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20211110359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp kinh tế (thực hiện Chương trình phát triển du lịch tỉnh Thanh Hóa chưa phân bổ) trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao tại Quyết định số 2732/QĐ-UBND ngày 21/7/2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 15:43:00 đến ngày 2021-12-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,981,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngKỹ sư điện, hệ thống điệnKỹ sư cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào, gầu ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nối ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên, huyện Thường Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + mua sắm vật tư, thiết bị và bảo hiểm công trình
Hỗ trợ phát triển du lịch theo Đề án Du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030
30 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn sự nghiệp kinh tế (thực hiện Chương trình phát triển du lịch tỉnh Thanh Hóa chưa phân bổ) trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao tại Quyết định số 2732/QĐ-UBND ngày 21/7/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên, huyện Thường Xuân , địa chỉ: Thôn Tiến Sơn, Xã Xuân Cẩm,, Huyện Thường Xuân, Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên, địa chỉ: TT. Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên, huyện Thường Xuân , địa chỉ: Thôn Tiến Sơn, Xã Xuân Cẩm,, Huyện Thường Xuân, Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên, địa chỉ: TT. Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên, địa chỉ: TT. Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, P. Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân. địa chỉ: Khu 2- Thị Trấn - Thị trấn Thường Xuân - Huyện Thường Xuân - Thanh Hoá.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SA BÀN MÔ PHỎNG CÁC TUYẾN, ĐIỂM DU LỊCH KHU BTTN XUÂN LIÊN
1Phần đế: Gỗ công nghiệp chống ẩmTheo HSTK19,92m2
2Phần kính chụp sa bàn : Kính cường lực 8mm chụp toàn bộ sa bànTheo HSTK20,4m2
3Khung xương gỗ, chân gỗ (trọn bộ)Theo HSTK1bộ
4Bánh xe chânTheo HSTK9cái
5Phần đèn trang trí: - Led Panorama 3 bóng, công suất 0,76W, chíp Led, điện áp 12VTheo HSTK920bóng
6Nhân công lắp đặt đèn ledTheo HSTK14,5Công
7Nguồn điều khiển SMPS 100-12Theo HSTK3bộ
8Card led LSQ1 PlusTheo HSTK4bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HSTK75m
B HẠNG MỤC: KHU TRƯNG BÀY BÁN HÀNG LƯU NIỆM KẾT HỢP QUẦY THÔNG TIN DU LỊCH TẠI TRUNG TÂM ĐÓN TIẾP DU KHÁCH KHU BTTN XUÂN LIÊN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK7,35m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK6,1545m3
3Tháo dỡ lan can sắtTheo HSTK14,3m
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK141,628m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK482,7222m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK305,7828m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK365,2418m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK141,628m2
9Sơn giả gỗ cột dầm (bao gồm vật liệu, nhân công, vẽ vân, sơn)Theo HSTK423,2632m2
10Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo HSTK270m2
11Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK35m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK35m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK35m2
14Khoan bê tông bằng máy khoanTheo HSTK481 lỗ khoan
15Keo Ramset G5Theo HSTK5lọ
16Gia công giằng mái thépTheo HSTK0,8729tấn
17Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo HSTK0,8729tấn
18Bulong M16x200Theo HSTK48cái
19Cáp, tăng đơ, móc cápTheo HSTK4cái
20Sơn giả gỗ các loạiTheo HSTK49,6252m2
21Mái trang trí thép hộp lợp tấm nhựa Poly dày 5mmTheo HSTK33,985m2
22Hệ lam trang trí quanh nhà khung thép hộp mạ kẽm, bọc alumi nium (4 mặt)Theo HSTK157,456m2
23Vách trang trí CNC trước cửa phòng vệ sinh gỗ công nghiệpTheo HSTK6m2
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK1,1154m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK13,786m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK13,786m2
27Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK23,955m2
28Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK46,9671m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmTheo HSTK55,36m2
30Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mmTheo HSTK15,7919m2
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mmTheo HSTK31,1752m2
32Lắp đặt tấm composite (bao gồm phụ kiện đi kèm)Theo HSTK15,6837m2
33Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi kính dày 5mmTheo HSTK2,94m2
34Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép kính dày 5mmTheo HSTK0,54m2
35Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK6bộ
36Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK7bộ
37Lắp đặt đèn áp trần D200 Led 220V-24WTheo HSTK7bộ
38Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK3cái
39Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK11cái
40Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có chân tiếp địa lắp âm tường 220VTheo HSTK10cái
41Lắp đặt tủ điện tổngTheo HSTK1tủ
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo HSTK70m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK70m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK100m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK150m
46Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK400m
47Aptomat 1 pha 80ATheo HSTK2cái
48Aptomat 1 pha 20ATheo HSTK6cái
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK4bộ
50Lắp đặt vòi rửaTheo HSTK4bộ
51Lắp đặt gương soiTheo HSTK4cái
52Lắp đặt chậu mặt InoxTheo HSTK2bộ
53Lắp đặt xí bệtTheo HSTK4bộ
54Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK4cái
55Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK2bộ
56Van xả nước cảm ứng tiểu nam (Cảm ứng tiểu âm tường Viglacera VG843)Theo HSTK2bộ
57Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK8cái
58Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK2bộ
59Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK4cái
60Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo HSTK2bộ
61Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo HSTK6cái
62Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo HSTK6cái
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo HSTK0,4100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo HSTK0,5100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo HSTK0,2100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmTheo HSTK0,3100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmTheo HSTK0,06100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK0,2100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK0,2100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK0,18100m
71Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK8cái
72Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK8cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK2cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK10cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK10cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK10cái
77Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo HSTK2cái
78Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo HSTK2cái
79Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo HSTK2cái
C HẠNG MỤC: ĐIỂM CHECK IN CÂY DI SẢN VIỆT NAM - KHU BTTN XUÂN LIÊN
1Gia công cóc thép các loạiTheo HSTK0,528tấn
2Đóng cọc thépTheo HSTK0,408100m
3Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK0,3877tấn
4Lắp cột thép các loạiTheo HSTK0,3877tấn
5Sơn giả gỗ cột thépTheo HSTK11,2828m2
6Gia công mặt biển Chữ MICA " CÂY DI SẢN VIỆT NAM" trên biển báoTheo HSTK1biển
7Bu lông D24Theo HSTK42cái
8Bu lông D14Theo HSTK340cái
9Bu lông M18Theo HSTK8cái
10Lắp đặt các loại biển báo hiệuTheo HSTK1cái
11Gia công dầm tường thépTheo HSTK1,6062tấn
12Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo HSTK1,6062tấn
13Sơn giả gỗ các loạiTheo HSTK106,8772m2
14Gia công lắp dựng lan can thép bao gồm gia công , vận chuyển và lắp đặt tại công trườngTheo HSTK31,422m2
15Sơn giả gỗ các loạiTheo HSTK31,422m2
16Tấm Polycarbonate dày 5mm bao gồm gia công , vận chuyển và lắp đặt tại công trườngTheo HSTK32,208m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BẢNG CHỈ DẪN, BIỂN BÁO TRÊN TUYẾN DU LỊCH KHÁM PHÁ RỪNG NGUYÊN SINH BẢN VỊN – KHU BTTN XUÂN LIÊN
1Gia công cóc thép các loạiTheo HSTK0,6576tấn
2Đóng cọc thépTheo HSTK0,552100m
3Gia công mặt biển Chữ chỉ dẫn đề can màu gỗ biển báo, Nội dung Slogan trên biển báoTheo HSTK19,2m2
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK0,415tấn
5Lắp cột thép các loạiTheo HSTK0,415tấn
6Gia công giằng mái thépTheo HSTK0,1379tấn
7Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo HSTK0,1379tấn
8Bu lông M18Theo HSTK20bộ
9Bu lông M24Theo HSTK56bộ
10Bản mã chân cộtTheo HSTK2bộ
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK35,39281m2
12In căng bạt theo nội dung maketTheo HSTK23,78m2
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH ĐẠT CHUẨN TẠI BẾN THUYỀN CỬA ĐẠT
1Đào móng băng bằng thủ công, đất C3Theo HSTK3,3681m3
2Đào móng bằng máy đào, đất C3Theo HSTK0,3031100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK2,8965m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75Theo HSTK8,372m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo HSTK4,832m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK2,2276m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,2202100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0423tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2022tấn
10Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK2,607m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,1123100m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK1,5975m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1453100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0525tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1894tấn
16Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK5,103m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,5394100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,3171tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK0,0554m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0059100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK0,0047tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK31 cấu kiện
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK15,0962m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK2,0495m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK2,5696m3
26Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK0,9575m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK2,8793m3
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mmTheo HSTK32,3088m2
29Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mmTheo HSTK7,048m2
30Lát gạch lá dừa đường dốc người khuyết tậtTheo HSTK5,004m2
31Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mmTheo HSTK95,538m2
32Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38lyTheo HSTK5,28m2
33Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ cánh mở hất, kính dày 6,38lyTheo HSTK5,4m2
34Sản xuất, lắp dựng tấm ngăn CompacTheo HSTK20,62m2
35Sản xuất xà gồ, cầu phong, litô thép hộpTheo HSTK0,449tấn
36Lắp dựng xà gồ, cầu phong, litô thép hộpTheo HSTK0,449tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK38,12481m2
38Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M50Theo HSTK0,402100m2
39Trần nhôm tấm thả 600x600Theo HSTK3,96m2
40Bê tông tấm đan bàn lavabô, đá 1x2, M200, PC40Theo HSTK0,2618m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0091100m2
42Cốt thép tấm đanTheo HSTK0,0072tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK21cấu kiện
44Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn lavabôTheo HSTK3,028m2
45Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo HSTK48,16m
46Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo HSTK89,0664m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK13,2574m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK14,53m2
49Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK49,98m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK89,0664m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK67,0474m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK12,642m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK12,642m2
54Biển tên phòng WCTheo HSTK1bộ
55Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK7bộ
56Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK3cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK57m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK30m
59Lắp đặt ống nhựa D20Theo HSTK57m
60Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo HSTK0,22100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR D40Theo HSTK0,32100m
62Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo HSTK8cái
63Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo HSTK10cái
64Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25Theo HSTK16cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25Theo HSTK14cái
66Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25Theo HSTK3cái
67Lắp đặt van một chiều D25Theo HSTK1cái
68Lắp đặt van khoá D25Theo HSTK1cái
69Lắp đặt van khoá D40Theo HSTK2cái
70Lắp đặt van xả cặn D40Theo HSTK2cái
71Lắp đặt van phao cơ D25Theo HSTK2cái
72Lắp đặt van phao điệnTheo HSTK1cái
73Lắp nút bịt nhựa D20Theo HSTK14cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,14100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,12100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,44100m
77Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK18cái
78Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK2cái
79Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK10cái
80Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo HSTK3cái
81Lắp đặt tê nhựa xiên PVC D110Theo HSTK8cái
82Lắp đặt tê nhựa xiên PVC D110x34Theo HSTK6cái
83Lắp nút bịt nhựa D34Theo HSTK5cái
84Lắp nút bịt nhựa D110Theo HSTK12cái
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK5bộ
86Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK5bộ
87Lắp đặt xí bệtTheo HSTK5bộ
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK5cái
89Lắp đặt chậu tiểu treo + xiphong+vòiTheo HSTK3bộ
90Lắp đặt phễu thu nước sànTheo HSTK7cái
91Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSTK2bể
92Bơm két nước Q=3m3/h, H=18mTheo HSTK1cái
93Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK5cái
94Lắp đặt hộp đựng khăn giấyTheo HSTK3cái
95Lắp đặt máy sấy tayTheo HSTK3cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,48100m
97Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK6cái
98Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo HSTK2cái
99Đào đất bể tự hoại, đất cấp II(taluy 1,2)Theo HSTK1,35171m3
100Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK0,1217100m3
101Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK0,704m3
102Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK0,8006m3
103Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0282100m2
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0294tấn
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0389tấn
106Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK2,7659m3
107Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK28,401m2
108Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK3,6713m2
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK0,6m3
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0328100m2
111Cốt thép bê tông nắp bểTheo HSTK0,0334tấn
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK71cấu kiện
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0451100m3
F HẠNG MỤC: VẬT TƯ, THIẾT BỊ
1Bàn tiếp đón khách tham quan . Tre luồng tự nhiên, hấp sấy,đã qua xử lý chống thấm nước, chống mối mọtTheo HSTK6Bộ
2Ghế tiếp đón khách tham quan. Tre luồng tự nhiên, hấp sấy, đã qua xử lý chống thấm nước, chống mối mọt. rộng 38cm x dài 40cm x cao tới mặt ghế 45cm - cao tới lưng ghế 80cmTheo HSTK60Chiếc
3Bàn ghế mây vuông bộ 4 ghếTheo HSTK3bộ
4Màn hình + máy chiếu -Công Nghệ 3 LCD, Độ sáng 4.200 Ansi Lumens, Độ phân giải 1024x768 (XGA) nén 1600x1200 (UXGA),Theo HSTK1bộ
5Wifi FreeTheo HSTK1bộ
6Bàn quầy thông tin du lịch (Thi công lắp đặt quầy bar quầy lễ tân, gỗ MDF Phủ Melamine An Cường cao 1100mm rộng 650mm)Theo HSTK3,4md
7Tủ kệ tre luồng tự nhiên,hấp sấy, đã qua xử lý chống thấm nước, chống mối một trưng bày sản phẩmTheo HSTK16,92m2
8Điều hòa cây 30 000 BTU Loại máy 1 chiều, Kháng khuẩn khử mùi, Tự khởi động khi có điện lại, Chế độ làm lạnh nhanh,Tự động đảo gió l-Chế độ hút ẩm, Hiệu suất tiết kiệm năng lượng đạt tiêu chuẩnTheo HSTK4bộ
9SA BÀN MÔ PHỎNG CÁC TUYẾN, ĐIỂM DU LỊCH KHU BTTN XUÂN LIÊN: Tỷ lệ sa bàn 1/10000.Kích thước tổng thể 4000mmx3000mm: Phần nền sa bàn: Chất liệu Commozit, sơn màu theo thực tế:; - Khối nhà: Chất liệu pomex, màu sắc và hình dạng thực tế, chiều cao 5-6cm: ; - Cây xanh: Chất liệu nhựa tổng hợp cao 3-4cm:Theo HSTK12m2
G HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo HSTK1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202151
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngKỹ sư điện, hệ thống điệnKỹ sư cấp thoát nước51
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, ATLĐ 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào, gầu ≤ 0,8 m3 Đang sử dụng bình thường1
2 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 T Đang sử dụng bình thường2
3 Máy cắt gạch đá Đang sử dụng bình thường2
4 Máy cắt uốn cốt thép Đang sử dụng bình thường1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Đang sử dụng bình thường3
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi Đang sử dụng bình thường3
7 Máy đầm đất cầm tay Đang sử dụng bình thường2
8 Máy hàn nối ống nhựa Đang sử dụng bình thường1
9 Máy khoan cầm tay Đang sử dụng bình thường2
10 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Đang sử dụng bình thường1
11 Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít Đang sử dụng bình thường2
12 Máy phát điện Đang sử dụng bình thường1
13 Máy hàn điện Đang sử dụng bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->