Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + mua sắm vật tư, thiết bị và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên, huyện Thường Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + mua sắm vật tư, thiết bị và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế (thực hiện Chương trình phát triển du lịch tỉnh Thanh Hóa chưa phân bổ) trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao tại Quyết định số 2732/QĐ-UBND ngày 21/7/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 15:43:00 đến ngày 2021-12-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,981,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngKỹ sư điện, hệ thống điệnKỹ sư cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào, gầu ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nối ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên, huyện Thường Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + mua sắm vật tư, thiết bị và bảo hiểm công trình Hỗ trợ phát triển du lịch theo Đề án Du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế (thực hiện Chương trình phát triển du lịch tỉnh Thanh Hóa chưa phân bổ) trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao tại Quyết định số 2732/QĐ-UBND ngày 21/7/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên, địa chỉ: TT. Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, P. Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân. địa chỉ: Khu 2- Thị Trấn - Thị trấn Thường Xuân - Huyện Thường Xuân - Thanh Hoá. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SA BÀN MÔ PHỎNG CÁC TUYẾN, ĐIỂM DU LỊCH KHU BTTN XUÂN LIÊN | |||
| 1 | Phần đế: Gỗ công nghiệp chống ẩm | Theo HSTK | 19,92 | m2 |
| 2 | Phần kính chụp sa bàn : Kính cường lực 8mm chụp toàn bộ sa bàn | Theo HSTK | 20,4 | m2 |
| 3 | Khung xương gỗ, chân gỗ (trọn bộ) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Bánh xe chân | Theo HSTK | 9 | cái |
| 5 | Phần đèn trang trí: - Led Panorama 3 bóng, công suất 0,76W, chíp Led, điện áp 12V | Theo HSTK | 920 | bóng |
| 6 | Nhân công lắp đặt đèn led | Theo HSTK | 14,5 | Công |
| 7 | Nguồn điều khiển SMPS 100-12 | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 8 | Card led LSQ1 Plus | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 75 | m |
| B | HẠNG MỤC: KHU TRƯNG BÀY BÁN HÀNG LƯU NIỆM KẾT HỢP QUẦY THÔNG TIN DU LỊCH TẠI TRUNG TÂM ĐÓN TIẾP DU KHÁCH KHU BTTN XUÂN LIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 7,35 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 6,1545 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo HSTK | 14,3 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 141,628 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 482,7222 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK | 305,7828 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 365,2418 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 141,628 | m2 |
| 9 | Sơn giả gỗ cột dầm (bao gồm vật liệu, nhân công, vẽ vân, sơn) | Theo HSTK | 423,2632 | m2 |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo HSTK | 270 | m2 |
| 11 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK | 35 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK | 35 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 35 | m2 |
| 14 | Khoan bê tông bằng máy khoan | Theo HSTK | 48 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Keo Ramset G5 | Theo HSTK | 5 | lọ |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK | 0,8729 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTK | 0,8729 | tấn |
| 18 | Bulong M16x200 | Theo HSTK | 48 | cái |
| 19 | Cáp, tăng đơ, móc cáp | Theo HSTK | 4 | cái |
| 20 | Sơn giả gỗ các loại | Theo HSTK | 49,6252 | m2 |
| 21 | Mái trang trí thép hộp lợp tấm nhựa Poly dày 5mm | Theo HSTK | 33,985 | m2 |
| 22 | Hệ lam trang trí quanh nhà khung thép hộp mạ kẽm, bọc alumi nium (4 mặt) | Theo HSTK | 157,456 | m2 |
| 23 | Vách trang trí CNC trước cửa phòng vệ sinh gỗ công nghiệp | Theo HSTK | 6 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 1,1154 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 13,786 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 13,786 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK | 23,955 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK | 46,9671 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Theo HSTK | 55,36 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm | Theo HSTK | 15,7919 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm | Theo HSTK | 31,1752 | m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm composite (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Theo HSTK | 15,6837 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi kính dày 5mm | Theo HSTK | 2,94 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo HSTK | 0,54 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn áp trần D200 Led 220V-24W | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có chân tiếp địa lắp âm tường 220V | Theo HSTK | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo HSTK | 70 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 70 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK | 400 | m |
| 47 | Aptomat 1 pha 80A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 48 | Aptomat 1 pha 20A | Theo HSTK | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu mặt Inox | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 56 | Van xả nước cảm ứng tiểu nam (Cảm ứng tiểu âm tường Viglacera VG843) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 0,18 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỂM CHECK IN CÂY DI SẢN VIỆT NAM - KHU BTTN XUÂN LIÊN | |||
| 1 | Gia công cóc thép các loại | Theo HSTK | 0,528 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép | Theo HSTK | 0,408 | 100m |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,3877 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK | 0,3877 | tấn |
| 5 | Sơn giả gỗ cột thép | Theo HSTK | 11,2828 | m2 |
| 6 | Gia công mặt biển Chữ MICA " CÂY DI SẢN VIỆT NAM" trên biển báo | Theo HSTK | 1 | biển |
| 7 | Bu lông D24 | Theo HSTK | 42 | cái |
| 8 | Bu lông D14 | Theo HSTK | 340 | cái |
| 9 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu | Theo HSTK | 1 | cái |
| 11 | Gia công dầm tường thép | Theo HSTK | 1,6062 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTK | 1,6062 | tấn |
| 13 | Sơn giả gỗ các loại | Theo HSTK | 106,8772 | m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng lan can thép bao gồm gia công , vận chuyển và lắp đặt tại công trường | Theo HSTK | 31,422 | m2 |
| 15 | Sơn giả gỗ các loại | Theo HSTK | 31,422 | m2 |
| 16 | Tấm Polycarbonate dày 5mm bao gồm gia công , vận chuyển và lắp đặt tại công trường | Theo HSTK | 32,208 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BẢNG CHỈ DẪN, BIỂN BÁO TRÊN TUYẾN DU LỊCH KHÁM PHÁ RỪNG NGUYÊN SINH BẢN VỊN – KHU BTTN XUÂN LIÊN | |||
| 1 | Gia công cóc thép các loại | Theo HSTK | 0,6576 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép | Theo HSTK | 0,552 | 100m |
| 3 | Gia công mặt biển Chữ chỉ dẫn đề can màu gỗ biển báo, Nội dung Slogan trên biển báo | Theo HSTK | 19,2 | m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,415 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK | 0,415 | tấn |
| 6 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK | 0,1379 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTK | 0,1379 | tấn |
| 8 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 9 | Bu lông M24 | Theo HSTK | 56 | bộ |
| 10 | Bản mã chân cột | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 35,3928 | 1m2 |
| 12 | In căng bạt theo nội dung maket | Theo HSTK | 23,78 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH ĐẠT CHUẨN TẠI BẾN THUYỀN CỬA ĐẠT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, đất C3 | Theo HSTK | 3,368 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, đất C3 | Theo HSTK | 0,3031 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 2,8965 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 8,372 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,832 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,2276 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2202 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0423 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2022 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 2,607 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1123 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,5975 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1453 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0525 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1894 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 5,103 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,5394 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,3171 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,0554 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0059 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,0047 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 3 | 1 cấu kiện |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 15,0962 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 2,0495 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 2,5696 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,9575 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 2,8793 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm | Theo HSTK | 32,3088 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm | Theo HSTK | 7,048 | m2 |
| 30 | Lát gạch lá dừa đường dốc người khuyết tật | Theo HSTK | 5,004 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm | Theo HSTK | 95,538 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38ly | Theo HSTK | 5,28 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ cánh mở hất, kính dày 6,38ly | Theo HSTK | 5,4 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tấm ngăn Compac | Theo HSTK | 20,62 | m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, litô thép hộp | Theo HSTK | 0,449 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, litô thép hộp | Theo HSTK | 0,449 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 38,1248 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 0,402 | 100m2 |
| 39 | Trần nhôm tấm thả 600x600 | Theo HSTK | 3,96 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan bàn lavabô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo HSTK | 0,2618 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0091 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0072 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 2 | 1cấu kiện |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn lavabô | Theo HSTK | 3,028 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK | 48,16 | m |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK | 89,0664 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 13,2574 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 14,53 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 49,98 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 89,0664 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 67,0474 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 12,642 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 12,642 | m2 |
| 54 | Biển tên phòng WC | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 57 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo HSTK | 57 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo HSTK | 0,22 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo HSTK | 0,32 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt van một chiều D25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khoá D25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khoá D40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van xả cặn D40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa D20 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,14 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,44 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa xiên PVC D110 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa xiên PVC D110x34 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu treo + xiphong+vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo HSTK | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK | 2 | bể |
| 92 | Bơm két nước Q=3m3/h, H=18m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng khăn giấy | Theo HSTK | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt máy sấy tay | Theo HSTK | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,48 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 99 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II(taluy 1,2) | Theo HSTK | 1,3517 | 1m3 |
| 100 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,1217 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,704 | m3 |
| 102 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,8006 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0282 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0294 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0389 | tấn |
| 106 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,7659 | m3 |
| 107 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 28,401 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,6713 | m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,6 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0328 | 100m2 |
| 111 | Cốt thép bê tông nắp bể | Theo HSTK | 0,0334 | tấn |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 7 | 1cấu kiện |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0451 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: VẬT TƯ, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn tiếp đón khách tham quan . Tre luồng tự nhiên, hấp sấy,đã qua xử lý chống thấm nước, chống mối mọt | Theo HSTK | 6 | Bộ |
| 2 | Ghế tiếp đón khách tham quan. Tre luồng tự nhiên, hấp sấy, đã qua xử lý chống thấm nước, chống mối mọt. rộng 38cm x dài 40cm x cao tới mặt ghế 45cm - cao tới lưng ghế 80cm | Theo HSTK | 60 | Chiếc |
| 3 | Bàn ghế mây vuông bộ 4 ghế | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 4 | Màn hình + máy chiếu -Công Nghệ 3 LCD, Độ sáng 4.200 Ansi Lumens, Độ phân giải 1024x768 (XGA) nén 1600x1200 (UXGA), | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Wifi Free | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Bàn quầy thông tin du lịch (Thi công lắp đặt quầy bar quầy lễ tân, gỗ MDF Phủ Melamine An Cường cao 1100mm rộng 650mm) | Theo HSTK | 3,4 | md |
| 7 | Tủ kệ tre luồng tự nhiên,hấp sấy, đã qua xử lý chống thấm nước, chống mối một trưng bày sản phẩm | Theo HSTK | 16,92 | m2 |
| 8 | Điều hòa cây 30 000 BTU Loại máy 1 chiều, Kháng khuẩn khử mùi, Tự khởi động khi có điện lại, Chế độ làm lạnh nhanh,Tự động đảo gió l-Chế độ hút ẩm, Hiệu suất tiết kiệm năng lượng đạt tiêu chuẩn | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 9 | SA BÀN MÔ PHỎNG CÁC TUYẾN, ĐIỂM DU LỊCH KHU BTTN XUÂN LIÊN: Tỷ lệ sa bàn 1/10000.Kích thước tổng thể 4000mmx3000mm: Phần nền sa bàn: Chất liệu Commozit, sơn màu theo thực tế:; - Khối nhà: Chất liệu pomex, màu sắc và hình dạng thực tế, chiều cao 5-6cm: ; - Cây xanh: Chất liệu nhựa tổng hợp cao 3-4cm: | Theo HSTK | 12 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo HSTK | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngKỹ sư điện, hệ thống điệnKỹ sư cấp thoát nước | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, ATLĐ | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào, gầu ≤ 0,8 m3 | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 T | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Đang sử dụng bình thường | 3 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Đang sử dụng bình thường | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 8 | Máy hàn nối ống nhựa | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | Đang sử dụng bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi