Gói thầu: Gói thầu số 5: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT máy gạt số 2, xe ô tô 20C - 077.47, xe ô tô 20C - 078.86, xe tưới đường 20L - 5105 NMNĐ Cao Ngạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT máy gạt số 2, xe ô tô 20C - 077.47, xe ô tô 20C - 078.86, xe tưới đường 20L - 5105 NMNĐ Cao Ngạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211058350 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 16:16:00 đến ngày 2021-12-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,328,069,531 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.328.069.531(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 698.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng sửa chữa xe ô tô, máy công trình (như xe ô tô tải có tải trọng 10 tấn trở lên, xe ô tô rửa đường, máy xúc, máy gạt….)≥1 hợp đồng, trong đó giá trị của hợp đồng sửa chữa xe vận chuyển≥790 triệu đồng, giá trị của hợp đồng sửa chữa xe tưới đường≥570 triệu đồng, giá trị của hợp đồng sửa chữa máy công trình≥450 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.810.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành máy mỏ/máy xây dựng/cơ khí chế tạo/cơ khí động lực(Có đủ văn bằng, lý lịch công tác đáp ứng yêu cầu, có công chứng của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành máy mỏ/máy xây dựng/cơ khí chế tạo/cơ khí động lực(Có đủ văn bằng, lý lịch công tác đáp ứng yêu cầu (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân sửa chữa |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc ≥ bậc 4/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 24 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy mài tròn trong | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3,75KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 30KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cần | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cân bơm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 30 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Thiết bị nâng hạ (cầu trục, pa lăng, xe tự hành…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầu trục 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT máy gạt số 2, xe ô tô 20C - 077.47, xe ô tô 20C - 078.86, xe tưới đường 20L - 5105 NMNĐ Cao Ngạn Sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2022 của Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn - TKV 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn - TKV
Địa chỉ: Ngõ 719 đường Dương Tự Minh, phường Quán Triều, TP Thái Nguyên
Điện thoại:02083844177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn – TKV + Địa chỉ: Ngõ 719 đường Dương Tự Minh, phường Quán Triều, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại : 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Tuấn - Giám đốc Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn - TKV; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia lựa chọn nhà thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Đầu tư – Vật tư. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Máy gạt số 2, xe ô tô 20C – 077.47, xe ô tô 20C – 078.86, xe tưới đường 20L - 5105 đảm bảo thông số yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Máy gạt số 2, xe ô tô 20C – 077.47, xe ô tô 20C – 078.86, xe tưới đường 20L – 5105 đảm bảo các thông số theo yêu cầu kỹ thuật;- Cung cấp vật tư, phụ tùng:+ Cung cấp vật tư, phụ tùng theo nội dung hồ sơ chào thầu;+ Những vật tư, thiết bị mới 100% và đảm bảo đúng quy cách, kích thước lắp đặt theo quy chuẩn của loại thiết bị này.- Tiến hành tháo dỡ tổng thành thiết bị, vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm tra thay thế các vật tư phụ tùng, lắp đặt, căn chỉnh, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Xe | 4 | Dẫn chiếu đến quy định tại Mục C Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.328069531E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 698.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.328.069.531(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 698.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng sửa chữa xe ô tô, máy công trình (như xe ô tô tải có tải trọng 10 tấn trở lên, xe ô tô rửa đường, máy xúc, máy gạt….)≥1 hợp đồng, trong đó giá trị của hợp đồng sửa chữa xe vận chuyển≥790 triệu đồng, giá trị của hợp đồng sửa chữa xe tưới đường≥570 triệu đồng, giá trị của hợp đồng sửa chữa máy công trình≥450 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.810.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách trực tiếp | 1 | -phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành máy mỏ/máy xây dựng/cơ khí chế tạo/cơ khí động lực(Có đủ văn bằng, lý lịch công tác đáp ứng yêu cầu, có công chứng của cơ quan có thẩm quyền). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công | 3 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành máy mỏ/máy xây dựng/cơ khí chế tạo/cơ khí động lực(Có đủ văn bằng, lý lịch công tác đáp ứng yêu cầu (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 5 | 5 |
| 3 | Công nhân sửa chữa | 16 | bậc ≥ bậc 4/7 | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn xoay chiều | 24 KVA | 4 |
| 2 | Máy mài tròn trong | 3,75KW | 1 |
| 3 | Máy tiện | 30KW | 1 |
| 4 | Máy phay | 5,5KW | 1 |
| 5 | Máy khoan cần | 2HP | 1 |
| 6 | Máy cân bơm cao áp | 15KW | 1 |
| 7 | Máy ép thủy lực | 30 tấn | 1 |
| 8 | Máy nén khí | 15KW | 4 |
| 9 | Thiết bị nâng hạ (cầu trục, pa lăng, xe tự hành…) | Cầu trục 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi