Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh tại văn phòng Chi cục Thuế Quận 1 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI CỤC THUẾ QUẬN 1 |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ vệ sinh tại văn phòng Chi cục Thuế Quận 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211181714 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 15:54:00 đến ngày 2021-12-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 802,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.203.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp cho các công trình công cộng.- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.124.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ HĐ tương tự mà nhân sự đã tham gia): tối thiểu 03 năm.- Có tham gia tập huấn về an toàn lao động/an toàn vệ sinh lao động (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Có tập huấn về PCCC (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về Thực hành tốt 5S (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã là cán bộ quản lý chung 01 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý bộ phận |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung học chuyên nghiệp trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ HĐ tương tự mà nhân sự đã tham gia): tối thiểu 01 năm.- Có tham gia tập huấn về an toàn lao động/an toàn vệ sinh lao động (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Có tập huấn về PCCC (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về Thực hành tốt 5S (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã là cán bộ quản lý bộ phận 01 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vệ sinh |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung học cơ sở trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ HĐ tương tự mà nhân sự đã tham gia): tối thiểu 01 năm.- Có tham gia tập huấn về an toàn lao động/an toàn vệ sinh lao động (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Có tập huấn về PCCC (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về Thực hành tốt 5S (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã là công nhân vệ sinh 01 gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn một mâm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vệ sinh sàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hút bụi hút nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hút bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hút bụi khô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hút bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CHI CỤC THUẾ QUẬN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ vệ sinh tại văn phòng Chi cục Thuế Quận 1 năm 2022 Thuê dịch vụ vệ sinh tại văn phòng Chi cục Thuế Quận 1 năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thuế Quận 1, địa chỉ: Số 8 Nguyễn Văn Thủ, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028. 39106212 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Thuế Quận 1, địa chỉ: Số 8 Nguyễn Văn Thủ, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028. 39106212 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Hành chính – Nhân sự - Tài vụ - Quản trị - Ấn chỉ Chi cục Thuế Quận 1, địa chỉ: Số 8 Nguyễn Văn Thủ, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028. 39106212 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đội Hành chính – Nhân sự - Tài vụ - Quản trị - Ấn chỉ Chi cục Thuế Quận 1, địa chỉ: Số 8 Nguyễn Văn Thủ, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028. 39106212 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KHU VỰC VÒNG NGOÀI, HẦM B | Cung cấp dịch vụ vệ sinh tòa nhà | Khu vực | 1 | Đây là đầu mục công việc, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này. |
| 2 | Quét, thu gom rác, lá cây sân trước tòa nhà, cổng chính, bên hông và vòng ngoài tòa nhà, quét vỉa hè, gôm rác cống thoát nước. | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 3 | Làm sạch logo, bảng chỉ dẫn, bảng hiệu mặt tiền tòa nhà trong tầm với | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 4 | Vệ sinh các bậc tam cấp | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 5 | Lau bụi mặt ngoài hộp đèn, bảng hiệu trong tầm với | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 6 | Làm sạch hành lang, lối đi mặt tiền tòa nhà | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 7 | Tẩy đốm, kẹo cao su | Tần suất làm vệ sinh: Tuần 1 lần | Tuần | 53 | Thực hiện định kỳ |
| 8 | Quét rác hầm B1, B2, B3 và dốc hầm | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 9 | Lau tường đá, bờ tường, bình PCCC | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 10 | Thu gom rác về nơi tập kết | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày Thời gian thực hiện: 06:00-17:00 | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 11 | Vệ sinh PCCC và mạng nhện | Tần suất làm vệ sinh: Tuần 1 lần Thời gian thực hiện: 06:00-17:00 | Tuần | 53 | Thực hiện định kỳ |
| 12 | Tổng vệ sinh rửa nước tầng hầm | Tần suất làm vệ sinh: 03 tháng 1 lần Thời gian thực hiện: 06:00-17:00 | Lần | 4 | Thực hiện định kỳ |
| 13 | KHU VỰC LÀM VIỆC BÊN TRONG TÒA NHÀ | Cung cấp dịch vụ vệ sinh tòa nhà | Khu vực | 1 | Đây là đầu mục công việc, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này. |
| 14 | SẢNH CHÍNH TẦNG TRỆT ĐẾN TẦNG 12 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh tòa nhà | Khu vực | 1 | Đây là đầu mục công việc, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này. |
| 15 | Quét và lau sàn | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 16 | Vệ sinh bình, hộp PCCC | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 17 | Quét và lau sạch cầu thang bộ, tay vịn | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 18 | Quét và lau sạch bàn, ghế, sàn các phòng ban | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 19 | Lau bàn, ghế, vách ngăn, tủ, kệ tủ, | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 20 | Làm vệ sinh các phòng họp, hội trường | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 21 | Vệ sinh hai mặt cửa kính ra vào | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 22 | Đổ rác và thay bao rác | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 23 | Quét và lau các bậc tam cấp lối đi vào sảnh chính | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 24 | Làm sạch thảm chủi chân | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 25 | Quét mạng nhện trần, cửa kính ( | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 26 | Đánh sàn 06 tháng lần | Tần suất làm vệ sinh: 6 tháng 1 lần | Lần | 2 | Thực hiện định kỳ |
| 27 | Vệ sinh thùng rác | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 28 | Vệ sinh thang máy, sảnh thang máy | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 29 | Đẩy bụi sàn, lối đi | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 30 | Hỗ trợ làm vệ sinh các phòng ban (khi có yêu cầu) | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 31 | Quét mạng nhện các tầng, cửa kính ( | Tần suất làm vệ sinh: Tuần 1 lần | Tuần | 53 | Thực hiện định kỳ |
| 32 | Đánh sàn hành lang các tầng 06 tháng lần | Tần suất làm vệ sinh: 6 tháng 1 lần | Lần | 2 | Thực hiện định kỳ |
| 33 | Quét sạch bậc cầu thang bộ, tay vịn cầu thang bộ, mạng nhện khu vực thoát hiểm | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 34 | NHÀ VỆ SINH NAM/NỮ CÁC TẦNG | Cung cấp dịch vụ vệ sinh tòa nhà | Khu vực | 1 | Đây là đầu mục công việc, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này. |
| 35 | Quét và lau sạch sàn | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 36 | Vệ sinh toilet các tầng | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 37 | Thay giấy, thu gom rác | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 38 | Tổng vệ sinh Toilet các tầng | Tần suất làm vệ sinh: Tuần 1 lần | Tuần | 53 | Thực hiện định kỳ |
| 39 | Khử mùi, khử trùng các bồn cầu, bồn tiểu, lavabo | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 40 | Vệ sinh thông gió trong các toilet, đèn chiếu sáng, gương | Tần suất làm vệ sinh: 03 tháng 1 lần | Lần | 4 | Thực hiện định kỳ |
| 41 | Vệ sinh mạng nhện | Tần suất làm vệ sinh: Tuần 1 lần | Tuần | 53 | Thực hiện định kỳ |
| 42 | Châm xà phòng rửa tay, thay giấy | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 43 | Tẩy đốm tường, roon tường | Tần suất làm vệ sinh: Tháng 1 lần | Tháng | 12 | Thực hiện định kỳ |
| 44 | Tổng vệ sinh thùng rác | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.203E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.203.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp cho các công trình công cộng.- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.124.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ HĐ tương tự mà nhân sự đã tham gia): tối thiểu 03 năm.- Có tham gia tập huấn về an toàn lao động/an toàn vệ sinh lao động (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Có tập huấn về PCCC (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về Thực hành tốt 5S (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã là cán bộ quản lý chung 01 gói thầu tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý bộ phận | 1 | - Tốt nghiệp Trung học chuyên nghiệp trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ HĐ tương tự mà nhân sự đã tham gia): tối thiểu 01 năm.- Có tham gia tập huấn về an toàn lao động/an toàn vệ sinh lao động (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Có tập huấn về PCCC (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về Thực hành tốt 5S (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã là cán bộ quản lý bộ phận 01 gói thầu tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân vệ sinh | 5 | - Tốt nghiệp Trung học cơ sở trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ HĐ tương tự mà nhân sự đã tham gia): tối thiểu 01 năm.- Có tham gia tập huấn về an toàn lao động/an toàn vệ sinh lao động (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Có tập huấn về PCCC (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về Thực hành tốt 5S (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã là công nhân vệ sinh 01 gói thầu tương tự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn một mâm | Vệ sinh sàn | 1 |
| 2 | Máy hút bụi hút nước | Hút bụi | 1 |
| 3 | Máy hút bụi khô | Hút bụi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi