Gói thầu: Cung cấp gói khám sức khỏe định kỳ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193632-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3 |
| Tên gói thầu | Cung cấp gói khám sức khỏe định kỳ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211189646 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên của Trung tâm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 08:52:00 đến ngày 2021-12-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,250,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.875.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sĩ nội tổng quát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa 1/ Thạc sĩ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ nhãn khoa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa 1/ Thạc sĩ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ Tai Mũi Họng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa 1/ Thạc sĩ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ Răng Hàm Mặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa 1/ Thạc sĩ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ Chẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa 1/ Thạc sĩ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ Da liễu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa 1/ Thạc sĩ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ Sản khoa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa 1/ Thạc sĩ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng, kỹ thuật viên, y sĩ |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân xét nghiệm/ điều dưỡng y khoa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp gói khám sức khỏe định kỳ năm 2021 Cung cấp gói khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho cán bộ nhân viên Trung tâm Kỹ thuật 3 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên của Trung tâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, địa chỉ: 49 Pasteur, Q1, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-3829 4274 ; Fax: 028-3829 3012 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, 49 Pasteur, Q1, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-38294274 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, 49 Pasteur, Q1, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-3829 4274 ; Fax: 028-3829 3012 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đo sinh hiệu (cân nặng, chiều cao, đo huyết áp) Khám Tai Mũi Họng Khám Răng Hàm Mặt Khám Chuyên khoa Mắt Khám Da Liễu Khám Nội tổng quát Đo khúc xạ và kiểm tra mù màu | Khám tổng quát | Người | 625 | |
| 2 | Chụp X-Quang phổi | Khám tổng quát | Người | 625 | |
| 3 | Siêu âm Doppler màu bụng tổng quát | Khám tổng quát | Người | 625 | |
| 4 | Siêu âm tim | Khám tổng quát | Người | 625 | |
| 5 | Siêu âm tuyến giáp | Khám tổng quát | Người | 625 | |
| 6 | Điện tim KTS (E.C.G) | Khám tổng quát | Người | 625 | |
| 7 | Công thức máu | XÉT NGHIỆM | Người | 625 | |
| 8 | Tổng phân tích nước tiểu | XÉT NGHIỆM | Người | 625 | |
| 9 | Đường huyết | XÉT NGHIỆM | Người | 625 | |
| 10 | Chức năng gan (SGOT-SGPT) | XÉT NGHIỆM | Người | 625 | |
| 11 | Chức năng thận (Creatinine) | XÉT NGHIỆM | Người | 625 | |
| 12 | Bộ mỡ (Cholesterol,Triglycerides) | XÉT NGHIỆM | Người | 625 | |
| 13 | Tầm soát bệnh Gout (Acid Uric) | XÉT NGHIỆM | Người | 625 | |
| 14 | Tầm soát Viêm gan Siêu vi B (HbsAg) (dành cho CBNV chưa tiêm ngừa VGSV B) hoặcTìm kháng thể Viêm gan Siêu vi B (AntiHbs) (dành cho CBNV đã tiêm ngừa VGSV B) hoặcXét nghiệm HbeAg(dành cho CBNV đã nhiễm VGSV B) | XÉT NGHIỆM | Người | 625 | |
| 15 | Xét nghiệm T4-TSH | XÉT NGHIỆM | Người | 625 | |
| 16 | Tầm soát Ung thư tiêu hóa (CA19.9) | XÉT NGHIỆM | Người | 625 | |
| 17 | Tầm soát Ung thư tuyến tiền liệt (P.S.A) (dành cho CBNV Nam ≥ 40 tuổi) | XÉT NGHIỆM | Người | 150 | |
| 18 | Khám phụ khoa, vú | KHÁM CHUYÊN KHOA | Người | 251 | |
| 19 | Siêu âm vú | KHÁM CHUYÊN KHOA | Người | 251 | |
| 20 | Soi nhuộm (nữ độc thân) | KHÁM CHUYÊN KHOA | Người | 52 | |
| 21 | Phết tế bào cổ tử cung (PAP's mear) (nữ gia đình) | KHÁM CHUYÊN KHOA | Người | 199 | |
| 22 | Tầm soát Xơ vữa động mạch toàn thân (Đo ABI) Đo máy cơ | KHÁM CHUYÊN KHOA | Người | 625 | |
| 23 | Soi cổ tử cung ( nữ gia đình ) | KHÁM CHUYÊN KHOA | Người | 199 | |
| 24 | Tầm soát Ung thư dạ dày, Đại trực tràng (CA 72.4) | KHÁM CHUYÊN KHOA | Người | 625 | |
| 25 | Tầm soát Ung thư buồng trứng (CA 12.5) | KHÁM CHUYÊN KHOA | Người | 251 | |
| 26 | Xét nghiệm HP test (tìm vi khuẩn dạ dày) chỉ số IgM | KHÁM CHUYÊN KHOA | Người | 625 | |
| 27 | Siêu âm động mạch cảnh) | KHÁM CHUYÊN KHOA | Người | 625 | |
| 28 | Ion đồ ( ca+; K+; Na+ ) | KHÁM CHUYÊN KHOA | Người | 625 | |
| 29 | Chức năng gan (GGT) | KHÁM CHUYÊN KHOA | Người | 374 | |
| 30 | Chụp X-Quang cột sống cổ | KHÁM CHUYÊN KHOA | Người | 625 | |
| 31 | Chụp X-Quang cột sống thắt lưng ( dành cho Nam ) | KHÁM CHUYÊN KHOA | Người | 374 | |
| 32 | Soi cấy phân (dành cho nhân viên phục vụ bếp ăn, làm thẻ xanh) | KHÁM CHUYÊN KHOA | Người | 6 | |
| 33 | Xét nghiệm viêm gan A (AntiHAV), E (AntiHEV) (dành cho nhân viên phục vụ bếp ăn, làm thẻ xanh) | KHÁM CHUYÊN KHOA | Người | 6 | |
| 34 | Tổng kết hồ sơ, thẻ xanh | KHÁM CHUYÊN KHOA | Người | 625 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.875E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.875.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sĩ nội tổng quát | 2 | Bác sĩ chuyên khoa 1/ Thạc sĩ | 5 | 5 |
| 2 | Bác sĩ nhãn khoa | 2 | Bác sĩ chuyên khoa 1/ Thạc sĩ | 5 | 5 |
| 3 | Bác sĩ Tai Mũi Họng | 2 | Bác sĩ chuyên khoa 1/ Thạc sĩ | 5 | 5 |
| 4 | Bác sĩ Răng Hàm Mặt | 2 | Bác sĩ chuyên khoa 1/ Thạc sĩ | 5 | 5 |
| 5 | Bác sĩ Chẩn đoán hình ảnh | 2 | Bác sĩ chuyên khoa 1/ Thạc sĩ | 5 | 5 |
| 6 | Bác sĩ Da liễu | 2 | Bác sĩ chuyên khoa 1/ Thạc sĩ | 5 | 5 |
| 7 | Bác sĩ Sản khoa | 2 | Bác sĩ chuyên khoa 1/ Thạc sĩ | 5 | 5 |
| 8 | Điều dưỡng, kỹ thuật viên, y sĩ | 14 | Cử nhân xét nghiệm/ điều dưỡng y khoa | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi