Gói thầu: Mua sắm các vật tư linh kiện dạng mô đun tích hợp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200579581-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua sắm các vật tư linh kiện dạng mô đun tích hợp
Số hiệu KHLCNT 20200554642
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 10:49:00 đến ngày 2020-06-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 630,810,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Mô đun khuếch đại công suất đẩy kéo 2 tầng УƂП hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +50 V - Công suất đầu vào: > 10dBm - Hệ số khuếch đại: 15 dB - Công suất đầu ra: > 5W - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
2 Mô đun khuếch đại công suất đẩy kéo 2 tầng УƂПЩ hoặc tương đương 2 Mô đun - Nguồn nuôi: +27 V - Công suất đầu vào: > 10dBm - Hệ số khuếch đại: 15 dB - Công suất đầu ra: > 2W - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
3 Mô đun khuếch đại bám sát БУ-ДШ hoặc tương đương 1 Mô đun - Điện áp nguồn: +27 V - Hệ số khuếch đại: 15 dB - Biên độ đầu ra: +40 V - Biên đầu đầu vào Max: +5 V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
4 Mô đun nguồn nuôi cho khuếch đại bám sát П -БУ-ДШ hoặc tương đương 1 Mô đun - Điện áp vào 220V-400Hz - Điện áp ra nguồn nuôi: +5V - Dòng Max: 5A - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
5 Mô đun khuếch đại cao tần ДCT1 hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +5V - Hệ số tạp:
6 Mô đun khuếch đại cao tần ДCT2 hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +12V - Hệ số tạp:
7 Mô đun lọc cao tần ΦИ1 hoặc tương đương 2 Mô đun - Dải tần: band X - Tổn hao lọc:
8 Mô đun lọc cao tần ΦИ2 hoặc tương đương 2 Mô đun - Dải tần: band X - Tổn hao lọc:
9 Mô đun bảo vệ đầu vào ДБ1 hoặc tương đương 1 Mô đun - Dải tần: Band X - Công suất vào lớn nhất: 30 dbm - Độ suy giảm: 30 dB - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
10 Mô đun bảo vệ đầu vào ДБ2 hoặc tương đương 1 Mô đun - Dải tần: Band X - Công suất vào lớn nhất: 35 dbm - Độ suy giảm: 25 dB - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
11 Mô đun tiền khuếch đại ПЧД2 hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +20 - Hệ số khuếch đại: >15dB - Công suất vào lớn nhất: +15 dbm - Đầu ra lớn nhất: +25 dBm - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
12 Mô đun tiền khuếch đại ПЧД1 hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +27 - Hệ số khuếch đại: >20dB - Công suất vào lớn nhất: +10 dbm - Đầu ra lớn nhất: +23 dBm - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
13 Mô đun khuếc đại trung tần chính ШПЧД1 hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +27 V - Hệ số khuếch đại: > - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%60dB - Đặc tuyến khuếch đại: tuyến tính - Dải động: 60 dB - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
14 Mô đun khuếc đại trung tần chính ШПЧД2 hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +20V - Tần số trung tâm: 45MHz - Hệ số khuếch đại: 20 dB - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
15 Mô đun lọc trung tần ΦЧД1 hoặc tương đương 2 Mô đun - Tần số trung tâm:45MHz - Tổn hao lọc:
16 Mô đun lọc trung tần ΦЧД2 hoặc tương đương 1 Mô đun - Tần số trung tâm:45MHz - Tổn hao lọc:
17 Mô đun điều chỉnh hệ số khuếch đại ДCK1 hoặc tương đương 2 Mô đun - Nguồn nuôi: - 5V - Dải điều chỉnh: 10 dB - Bước điều chỉnh: 0.5 dB - Hệ số khuếch đại max: 20 dB - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
18 Mô đun điều chỉnh hệ số khuếch đại ДCK2 hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +5V - Dải điều chỉnh: 20dB - Bước điều chỉnh: 0,5dB (Min) - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
19 Mô đun khuếch đại tín hiệu thị tần ПУ-Ƃ hoặc tương đương 2 Mô đun - Nguồn nuôi: +5V - Biên độ đầu vào max: +5V - Khuếch đại đồng pha - Hệ số khuếch đại: 20dB (Max) - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
20 Mô đun khuếch đại dòng УДЯ1 hoặc tương đương 2 Mô đun - Nguồn nuôi: -20V - Dòng chịu tải: 12A (Max) - Dòng đầu vào: 1A - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
21 Mô đun khuếch đại dòng УДЯ2 hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: -27V - Dòng chịu tải: 10A (Max) - Dòng đầu vào: 1 dB - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
22 Mô đun khuếch đại xung ƂАРУ - YДƂAРУ hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +5V - Hệ số khuếch đại Max: 10 dB - Bước điều chỉnh: 0,3dB (Min) - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
23 Mô đun khuếch đại điện áp điều khiển ƂДT hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +50 - Hệ số khuếch đại có điều khả năng điều chỉnh: 20 dB (Max) - Điện áp đầu ra lớn nhất: +50 V - Biên độ đầu vào: > +1V (Min) - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
24 Mô đun khuếch đại trung tần 45MHz - ПЧД45 hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +20V - Dải tần làm viêc: DC-500MHz - Hệ số khuếch đại: 20 dB - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
25 Mô đun lọc tín hiệu trung tần 45MHz - ΦЧДΠ hoặc tương đương 1 Cái - Tần số trung tâm:45MHz - Tổn hao lọc:
26 Mô đun lọc tín hiệu thị tần Φ У-Ƃ hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +5V - Biên độ xung: +5V - Độ rộng sườn xung:
27 Mô đun tạo khuếch đại xung thị tần ПУ-Ƃ hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +5V - Biên độ đầu vào Max: +5V - Khuếch đại đồng pha - Hệ số Khuếch đại: 5 lần - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
28 Mô đun điều chỉnh hệ số khuếch đại xung thị tần NУ-Ƃ hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: - 5V - Dải điều chỉnh: 10 dB - Bước điều chỉnh: 0.5 dB - Hệ số khuếch đại Max: 20 dB - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
29 Mô đun tạo xung ƂAРУ - ДƂAРУ hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +5V - Độ rộng xung Max: 1,2µs - Biên độ xung Max: +20V - Độ sâu điều chỉnh: -50 dB - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
30 Mô đun điều chỉnh hệ số khuếch đại ƂАРУ - ДCƂAРУ hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: + 5V - Bước điều chỉnh: 0.5 dB - Hệ số khuếch đại Max: 20 dB - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
31 Cầu khe CЛ-001 hoặc tương đương 2 Mô đun - Dải tần: Band X - Kích thước khe: 10x23mm - Nhiệt độ làm việc: -600C đến +1200C - Độ ẩm: 95%
32 Mô đun lọc tín hiệu thị tần Φ У-Ƃ hoặc tương đương 1 Mô đun - Dải tần: Band X - Suy hao trong dải: 1dB (Max) - Độ rộng dải thông: 1,4MHz - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
33 Mô đun tạo xung đồng bộ ИЗП1 hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +5V - Độ rộng xung: 1,2µs - Biên độ xung: +5V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
34 Mô đun tạo xung đồng bộ ИЗП 2 hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +5V - Độ rộng xung: 2 µs - Biên độ xung: +5V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
35 Mô đun chia xung đồng bộ Д- ИЗП 1 hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +15V - Hệ số chia: 4 - Biên độ xung đầu vào: 5 V - Tần số nhịp: 10 MHz - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
36 Mô đun chia xung đồng bộ Д- ИЗП 2 hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +27V - Hệ số chia: 2 - Biên độ xung đầu vào: 5 V - Tần số nhịp: 10 MHz - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
37 Mô đun điều chế xung từ MҖДT1 hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +15V - Độ rộng xung: 2µs - Biên độ xung: +12V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
38 Mô đun điều chế xung từ MҖДT2 hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +27V - Độ rộng xung: 1.5 µs - Biên độ xung: +12V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
39 Mô đun tạo xung đồng bộ theo thời gian ИKO hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +10V - Độ rộng xung: 0,8µs - Biên độ xung: +10V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
40 Mô đun tạo xung vượt trước MПΦ1 hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +10V - Độ rộng sườn xung:
41 Mô đun tạo xung kích ΠД1 hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +27V - Độ rộng xung: 3 ms - Biên độ xung: +20V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
42 Mô đun tạo xung kích ΠД2 hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +12V - Độ rộng xung: 2 ms - Biên độ xung: +20V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
43 Mô đun tạo xung điều khiển ДK1 hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +5V - Độ rộng xung điều khiển: 1,2µs đến 100 µs. - Biên độ xung: +10V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
44 Mô đun tạo xung điều khiển ДK2 hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +12V - Độ rộng xung điều khiển: 5 µs đến 100 µs. - Biên độ xung: +12V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
45 Mô đun hạn chế thành phần cầu phương УƂЩ hoặc tương đương 3 Mô đun - Điện áp Max: +27V - Công suất Công suất vào lớn nhất: 1 W - Tổn hao trong dải: 0.5 dB - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
46 Mô đun kiểm tra báo hỏng УЛƂП hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +6,3V - Tín hiệu báo hỏng: Xung kích, Nguồn 1 chiều +27V + Đèn báo hỏng khi mất nguồn +27V + Đèn báo hỏng khi mất xung kích. - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
47 Mô đun tạo điện áp điều chỉnh thô ДƂT hoặc tương đương 1 Mô đun - Điện áp ra: 5V-20V - Dòng Max: 10A - Dải điều chỉnh: 0,5V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
48 Mô đun tạo điện áp điều chỉnh tinh ДƂCX hoặc tương đương 1 Mô đun - Điện áp ra: 5V-9V - Dòng Max: 10A - Dải điều chỉnh: 0,1V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
49 Mô đun tạo điện áp điều khiển dao động nội kênh 2 ƂДTH hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +5 V - Dải điện áp ra điều chỉnh: 3 V đến 5 V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
50 Mô đun bảo vệ đầu vào bộ trộn tần -ƂΑΠЧ hoặc tương đương 1 Mô đun - Dải tần: Band X - Công suất vào lớn nhất: 30 dbm - Độ suy giảm: 30 dB - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
51 Mô đun bảo vệ đầu vào bộ trộn tần tín hiệu-ПΠЧ hoặc tương đương 1 Mô đun - Dải tần: Band X - Công suất vào lớn nhất: 35 dbm - Độ suy giảm: 35 dB - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
52 Mô đun trộn tần ΑΠЧ - MΑΠЧ hoặc tương đương 1 Mô đun - Dải tần: Band X - Tổn hao trộn: 10 dBm - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
53 Mô đun trộn tần tín hiệu MIX-ΑΠЧ hoặc tương đương 1 Mô đun - Dải tần: Band X - Tổn hao trộn: 12 dBm - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
54 Mô đun bám đồng bộ cự ly ƂИKO hoặc tương đương 1 Mô đun - Điện áp nguồn: +27 V - Tốc độ bám: 100 ns - Sai số bám: 0.05 µs - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
55 Mô đun bám đồng bộ phương vị MЩΦK hoặc tương đương 1 Mô đun - Điện áp nguồn: +27 V - Tốc độ bám: 200 ns - Sai số góc bám: 0,1 µs - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
56 Mô đun soát tần - ДГT hoặc tương đương 2 Mô đun - Nguồn nuôi: +15V - Tốc độ tách sóng: 10 ns - Dải soát tần: 20 MHz - Biên độ xung ra: 15 V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
57 Mô đun tạo xung điểm dấu ИПД hoặc tương đương 1 Mô đun - Biên độ xung: +10 V - Nguồn nuôi: +27 V - Độ rộng xung:
58 Mô đun tạo cao áp cho đèn phát tạp ЦДHƂ hoặc tương đương 1 Mô đun - Điện áp vào: 300V - Điện áp ra: 1KVA - Dạng chân cắm: 8 chân - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
59 Mô đun tạo điện áp nung cho sợi đốt đèn phát tạp ДЧК hoặc tương đương 1 Mô đun - Điện áp vào: 9V - Điện áp nuôi: 6,3V - Dòng cực đại: 20A - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
60 Mô đun tạo xung đồng bộ XДƂ 3-3 hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +5V - Độ rộng xung: 1μs (Max) - Biên độ xung: +5 V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
61 Mô đun tạo xung điểm dấu cự ly cố định MДД360 hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +5V - Biên độ xung: +5 V - Độ rộng xung: 1μs - Chu kỳ lặp: 1ms - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
62 Mô đun điều khiển xung ngắm cự ly YƂДИ hoặc tương đương 2 Mô đun - Nguồn nuôi: +5V - Biên độ xung: +5 V - Dải điều chỉnh: Từ 0 đến 100 hải lý - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
63 Mô đun điều chỉnh độ rộng xung YƂДX hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +5V - Biên độ xung: +5 V - Dải điều chỉnh: Từ 0,2 μs đến 3 ms - Dạng xung: Xung vuông - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
64 Mô đun dải điều chế ДC hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: 5V - Xung ra: 12V - Độ rộng xung: 1,2µs - Chu kỳ xung: từ 1ms đến 3ms - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
65 Mô đun tích phân E3 - TПE3 hoặc tương đương 2 Mô đun - Nguồn nuôi: 10 V - Điện áp đầu vào: 5V - Điện áp ra: 12V - Độ rộng xung: 10µs - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
66 Mô đun biến đổi xung rộng ƂДXΦ hoặc tương đương 2 Mô đun - Nguồn cấp: +5 V - Tốc độ biến đổi: 1 ns - Biên độ đầu vào:
67 Mô đun tạo quét sin MД-Ш hoặc tương đương 2 Mô đun - Điện áp nuôi: +5V - Dạng quét: Sin - Biên độ: 5V - Pha ban đầu: 00 - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
68 Mô đun tạo quét cos MД-C hoặc tương đương 2 Mô đun - Điện áp nuôi: +5V - Dạng quét: Cos - Biên độ: 5V - Pha ban đầu: 00 - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
69 Mô đun khuếch đại xung đồng bộ ƂД hoặc tương đương 1 Mô đun - Nguồn nuôi: +5V - Biên độ xung vào: +5V - Biên độ xung đầu ra: +20 V - Dải điều chỉnh: Từ 0,2 μs đến 2 ms - Dạng xung: Xung vuông - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
70 Mô đun bảo vệ quá tải cao áp MБА hoặc tương đương 1 Mô đun - Điện áp bảo vệ quá tải: 1,5 kV - Nguồn nuôi: +27 VDC - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
71 Mô đun nguồn nuôi +50V БУ50 hoặc tương đương 2 Mô đun - Nguồn đầu vào: 220 VAC 400 Hz - Dòng tải tối đa: 15 A - Điện áp ra: 50 VDC - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
72 Mô đun ổn áp nguồn +27V-15A ЛM 27B-15A hoặc tương đương 1 Mô đun - Điện áp ra +27 VDC - Dòng tải tối da: 15 A - Điện áp đầu vào: 50 V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
73 Mô đun suy giảm có điều chỉnh ATЦ hoặc tương đương 1 Mô đun - Dải điều chỉnh suy giảm: 1.5 đến 20 dB - Dải tần: Băng X - Điện áp điều chỉnh: 0 đến 5 VDC - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
74 Mô đun tạo khuếch đại điện áp xung УƂ1 hoặc tương đương 2 Mô đun - Nguồn nuôi: +50 V - Điện áp ra tối đa: +20 V - Dòng cực đại: 5A - Dạng xung: Xung vuông - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
75 Mô đun tạo khuếch đại điện áp xung УƂ2 hoặc tương đương 2 Mô đun - Nguồn nuôi: +27 V - Điện áp ra tối đa: +15 V - Dòng cực đại: 5A - Dạng xung: Xung vuông - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
76 Bộ lọc cao tần БЛ-ΦБЛ01 hoặc tương đương 3 Bộ - Bộ lọc thông dải, tần số band X. - Tổn hao lọc:
77 Bộ đo công suất phát NOP-50PL hoặc tương đương 1 Bộ - Dải tần: Band X - Hệ số ghép: 40 dB - Công suất vào lớn nhất: 50 dBm - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
78 Cảm biến nhiệt đo công suất LE100- ДПБ hoặc tương đương 1 Cái - Công suất đầu vào: 30dBm (Max) - Sai số: 0,05% - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
79 Bộ giữ chậm tín hiệu ҖЩK hoặc tương đương 1 Bộ - Nguồn nuôi: +5V - Độ giữ chậm: 125µs - Sai số giữ chậm: 0.5 µs - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
80 Bộ giữ chậm tín hiệu MҖЧ hoặc tương đương 2 Bộ - Nguồn nuôi: +5V - Độ giữ chậm: 130 µs - Sai số giữ chậm: 0.5 µs - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
81 Bộ giữ chậm tín hiệu OЖK-12 hoặc tương đương 3 Bộ - Nguồn nuôi: +12V - Độ giữ chậm: 100 µs - Sai số giữ chậm: 1 µs - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
82 Đèn phóng điện K702 hoặc tương đương 1 Cái - Điện áp nguồn nuôi: 6,3V - Hình dạng: Ống dài - Hiệu ứng: áp suất cao - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
83 Bộ hãm tốc ПМ hoặc tương đương 1 Bộ - Nguồn nuôi: 12V - Tín hiệu ra điều khiển: 5V - Tốc độ hãm: 50 vòng/s - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->