Gói thầu: Mua sắm các vật tư linh kiện dạng mô đun tích hợp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200579581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm các vật tư linh kiện dạng mô đun tích hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200554642 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 10:49:00 đến ngày 2020-06-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 630,810,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mô đun khuếch đại công suất đẩy kéo 2 tầng УƂП hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +50 V - Công suất đầu vào: > 10dBm - Hệ số khuếch đại: 15 dB - Công suất đầu ra: > 5W - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 2 | Mô đun khuếch đại công suất đẩy kéo 2 tầng УƂПЩ hoặc tương đương | 2 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +27 V - Công suất đầu vào: > 10dBm - Hệ số khuếch đại: 15 dB - Công suất đầu ra: > 2W - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 3 | Mô đun khuếch đại bám sát БУ-ДШ hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Điện áp nguồn: +27 V - Hệ số khuếch đại: 15 dB - Biên độ đầu ra: +40 V - Biên đầu đầu vào Max: +5 V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 4 | Mô đun nguồn nuôi cho khuếch đại bám sát П -БУ-ДШ hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Điện áp vào 220V-400Hz - Điện áp ra nguồn nuôi: +5V - Dòng Max: 5A - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 5 | Mô đun khuếch đại cao tần ДCT1 hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +5V - Hệ số tạp: | ||
| 6 | Mô đun khuếch đại cao tần ДCT2 hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +12V - Hệ số tạp: | ||
| 7 | Mô đun lọc cao tần ΦИ1 hoặc tương đương | 2 | Mô đun | - Dải tần: band X - Tổn hao lọc: | ||
| 8 | Mô đun lọc cao tần ΦИ2 hoặc tương đương | 2 | Mô đun | - Dải tần: band X - Tổn hao lọc: | ||
| 9 | Mô đun bảo vệ đầu vào ДБ1 hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Dải tần: Band X - Công suất vào lớn nhất: 30 dbm - Độ suy giảm: 30 dB - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 10 | Mô đun bảo vệ đầu vào ДБ2 hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Dải tần: Band X - Công suất vào lớn nhất: 35 dbm - Độ suy giảm: 25 dB - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 11 | Mô đun tiền khuếch đại ПЧД2 hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +20 - Hệ số khuếch đại: >15dB - Công suất vào lớn nhất: +15 dbm - Đầu ra lớn nhất: +25 dBm - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 12 | Mô đun tiền khuếch đại ПЧД1 hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +27 - Hệ số khuếch đại: >20dB - Công suất vào lớn nhất: +10 dbm - Đầu ra lớn nhất: +23 dBm - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 13 | Mô đun khuếc đại trung tần chính ШПЧД1 hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +27 V - Hệ số khuếch đại: > - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%60dB - Đặc tuyến khuếch đại: tuyến tính - Dải động: 60 dB - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 14 | Mô đun khuếc đại trung tần chính ШПЧД2 hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +20V - Tần số trung tâm: 45MHz - Hệ số khuếch đại: 20 dB - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 15 | Mô đun lọc trung tần ΦЧД1 hoặc tương đương | 2 | Mô đun | - Tần số trung tâm:45MHz - Tổn hao lọc: | ||
| 16 | Mô đun lọc trung tần ΦЧД2 hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Tần số trung tâm:45MHz - Tổn hao lọc: | ||
| 17 | Mô đun điều chỉnh hệ số khuếch đại ДCK1 hoặc tương đương | 2 | Mô đun | - Nguồn nuôi: - 5V - Dải điều chỉnh: 10 dB - Bước điều chỉnh: 0.5 dB - Hệ số khuếch đại max: 20 dB - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 18 | Mô đun điều chỉnh hệ số khuếch đại ДCK2 hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +5V - Dải điều chỉnh: 20dB - Bước điều chỉnh: 0,5dB (Min) - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 19 | Mô đun khuếch đại tín hiệu thị tần ПУ-Ƃ hoặc tương đương | 2 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +5V - Biên độ đầu vào max: +5V - Khuếch đại đồng pha - Hệ số khuếch đại: 20dB (Max) - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 20 | Mô đun khuếch đại dòng УДЯ1 hoặc tương đương | 2 | Mô đun | - Nguồn nuôi: -20V - Dòng chịu tải: 12A (Max) - Dòng đầu vào: 1A - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 21 | Mô đun khuếch đại dòng УДЯ2 hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: -27V - Dòng chịu tải: 10A (Max) - Dòng đầu vào: 1 dB - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 22 | Mô đun khuếch đại xung ƂАРУ - YДƂAРУ hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +5V - Hệ số khuếch đại Max: 10 dB - Bước điều chỉnh: 0,3dB (Min) - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 23 | Mô đun khuếch đại điện áp điều khiển ƂДT hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +50 - Hệ số khuếch đại có điều khả năng điều chỉnh: 20 dB (Max) - Điện áp đầu ra lớn nhất: +50 V - Biên độ đầu vào: > +1V (Min) - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 24 | Mô đun khuếch đại trung tần 45MHz - ПЧД45 hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +20V - Dải tần làm viêc: DC-500MHz - Hệ số khuếch đại: 20 dB - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 25 | Mô đun lọc tín hiệu trung tần 45MHz - ΦЧДΠ hoặc tương đương | 1 | Cái | - Tần số trung tâm:45MHz - Tổn hao lọc: | ||
| 26 | Mô đun lọc tín hiệu thị tần Φ У-Ƃ hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +5V - Biên độ xung: +5V - Độ rộng sườn xung: | ||
| 27 | Mô đun tạo khuếch đại xung thị tần ПУ-Ƃ hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +5V - Biên độ đầu vào Max: +5V - Khuếch đại đồng pha - Hệ số Khuếch đại: 5 lần - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 28 | Mô đun điều chỉnh hệ số khuếch đại xung thị tần NУ-Ƃ hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: - 5V - Dải điều chỉnh: 10 dB - Bước điều chỉnh: 0.5 dB - Hệ số khuếch đại Max: 20 dB - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 29 | Mô đun tạo xung ƂAРУ - ДƂAРУ hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +5V - Độ rộng xung Max: 1,2µs - Biên độ xung Max: +20V - Độ sâu điều chỉnh: -50 dB - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 30 | Mô đun điều chỉnh hệ số khuếch đại ƂАРУ - ДCƂAРУ hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: + 5V - Bước điều chỉnh: 0.5 dB - Hệ số khuếch đại Max: 20 dB - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 31 | Cầu khe CЛ-001 hoặc tương đương | 2 | Mô đun | - Dải tần: Band X - Kích thước khe: 10x23mm - Nhiệt độ làm việc: -600C đến +1200C - Độ ẩm: 95% | ||
| 32 | Mô đun lọc tín hiệu thị tần Φ У-Ƃ hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Dải tần: Band X - Suy hao trong dải: 1dB (Max) - Độ rộng dải thông: 1,4MHz - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 33 | Mô đun tạo xung đồng bộ ИЗП1 hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +5V - Độ rộng xung: 1,2µs - Biên độ xung: +5V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 34 | Mô đun tạo xung đồng bộ ИЗП 2 hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +5V - Độ rộng xung: 2 µs - Biên độ xung: +5V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 35 | Mô đun chia xung đồng bộ Д- ИЗП 1 hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +15V - Hệ số chia: 4 - Biên độ xung đầu vào: 5 V - Tần số nhịp: 10 MHz - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 36 | Mô đun chia xung đồng bộ Д- ИЗП 2 hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +27V - Hệ số chia: 2 - Biên độ xung đầu vào: 5 V - Tần số nhịp: 10 MHz - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 37 | Mô đun điều chế xung từ MҖДT1 hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +15V - Độ rộng xung: 2µs - Biên độ xung: +12V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 38 | Mô đun điều chế xung từ MҖДT2 hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +27V - Độ rộng xung: 1.5 µs - Biên độ xung: +12V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 39 | Mô đun tạo xung đồng bộ theo thời gian ИKO hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +10V - Độ rộng xung: 0,8µs - Biên độ xung: +10V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 40 | Mô đun tạo xung vượt trước MПΦ1 hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +10V - Độ rộng sườn xung: | ||
| 41 | Mô đun tạo xung kích ΠД1 hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +27V - Độ rộng xung: 3 ms - Biên độ xung: +20V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 42 | Mô đun tạo xung kích ΠД2 hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +12V - Độ rộng xung: 2 ms - Biên độ xung: +20V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 43 | Mô đun tạo xung điều khiển ДK1 hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +5V - Độ rộng xung điều khiển: 1,2µs đến 100 µs. - Biên độ xung: +10V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 44 | Mô đun tạo xung điều khiển ДK2 hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +12V - Độ rộng xung điều khiển: 5 µs đến 100 µs. - Biên độ xung: +12V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 45 | Mô đun hạn chế thành phần cầu phương УƂЩ hoặc tương đương | 3 | Mô đun | - Điện áp Max: +27V - Công suất Công suất vào lớn nhất: 1 W - Tổn hao trong dải: 0.5 dB - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 46 | Mô đun kiểm tra báo hỏng УЛƂП hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +6,3V - Tín hiệu báo hỏng: Xung kích, Nguồn 1 chiều +27V + Đèn báo hỏng khi mất nguồn +27V + Đèn báo hỏng khi mất xung kích. - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 47 | Mô đun tạo điện áp điều chỉnh thô ДƂT hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Điện áp ra: 5V-20V - Dòng Max: 10A - Dải điều chỉnh: 0,5V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 48 | Mô đun tạo điện áp điều chỉnh tinh ДƂCX hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Điện áp ra: 5V-9V - Dòng Max: 10A - Dải điều chỉnh: 0,1V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 49 | Mô đun tạo điện áp điều khiển dao động nội kênh 2 ƂДTH hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +5 V - Dải điện áp ra điều chỉnh: 3 V đến 5 V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 50 | Mô đun bảo vệ đầu vào bộ trộn tần -ƂΑΠЧ hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Dải tần: Band X - Công suất vào lớn nhất: 30 dbm - Độ suy giảm: 30 dB - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 51 | Mô đun bảo vệ đầu vào bộ trộn tần tín hiệu-ПΠЧ hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Dải tần: Band X - Công suất vào lớn nhất: 35 dbm - Độ suy giảm: 35 dB - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 52 | Mô đun trộn tần ΑΠЧ - MΑΠЧ hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Dải tần: Band X - Tổn hao trộn: 10 dBm - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 53 | Mô đun trộn tần tín hiệu MIX-ΑΠЧ hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Dải tần: Band X - Tổn hao trộn: 12 dBm - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 54 | Mô đun bám đồng bộ cự ly ƂИKO hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Điện áp nguồn: +27 V - Tốc độ bám: 100 ns - Sai số bám: 0.05 µs - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 55 | Mô đun bám đồng bộ phương vị MЩΦK hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Điện áp nguồn: +27 V - Tốc độ bám: 200 ns - Sai số góc bám: 0,1 µs - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 56 | Mô đun soát tần - ДГT hoặc tương đương | 2 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +15V - Tốc độ tách sóng: 10 ns - Dải soát tần: 20 MHz - Biên độ xung ra: 15 V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 57 | Mô đun tạo xung điểm dấu ИПД hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Biên độ xung: +10 V - Nguồn nuôi: +27 V - Độ rộng xung: | ||
| 58 | Mô đun tạo cao áp cho đèn phát tạp ЦДHƂ hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Điện áp vào: 300V - Điện áp ra: 1KVA - Dạng chân cắm: 8 chân - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 59 | Mô đun tạo điện áp nung cho sợi đốt đèn phát tạp ДЧК hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Điện áp vào: 9V - Điện áp nuôi: 6,3V - Dòng cực đại: 20A - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 60 | Mô đun tạo xung đồng bộ XДƂ 3-3 hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +5V - Độ rộng xung: 1μs (Max) - Biên độ xung: +5 V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 61 | Mô đun tạo xung điểm dấu cự ly cố định MДД360 hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +5V - Biên độ xung: +5 V - Độ rộng xung: 1μs - Chu kỳ lặp: 1ms - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 62 | Mô đun điều khiển xung ngắm cự ly YƂДИ hoặc tương đương | 2 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +5V - Biên độ xung: +5 V - Dải điều chỉnh: Từ 0 đến 100 hải lý - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 63 | Mô đun điều chỉnh độ rộng xung YƂДX hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +5V - Biên độ xung: +5 V - Dải điều chỉnh: Từ 0,2 μs đến 3 ms - Dạng xung: Xung vuông - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 64 | Mô đun dải điều chế ДC hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: 5V - Xung ra: 12V - Độ rộng xung: 1,2µs - Chu kỳ xung: từ 1ms đến 3ms - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 65 | Mô đun tích phân E3 - TПE3 hoặc tương đương | 2 | Mô đun | - Nguồn nuôi: 10 V - Điện áp đầu vào: 5V - Điện áp ra: 12V - Độ rộng xung: 10µs - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 66 | Mô đun biến đổi xung rộng ƂДXΦ hoặc tương đương | 2 | Mô đun | - Nguồn cấp: +5 V - Tốc độ biến đổi: 1 ns - Biên độ đầu vào: | ||
| 67 | Mô đun tạo quét sin MД-Ш hoặc tương đương | 2 | Mô đun | - Điện áp nuôi: +5V - Dạng quét: Sin - Biên độ: 5V - Pha ban đầu: 00 - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 68 | Mô đun tạo quét cos MД-C hoặc tương đương | 2 | Mô đun | - Điện áp nuôi: +5V - Dạng quét: Cos - Biên độ: 5V - Pha ban đầu: 00 - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 69 | Mô đun khuếch đại xung đồng bộ ƂД hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +5V - Biên độ xung vào: +5V - Biên độ xung đầu ra: +20 V - Dải điều chỉnh: Từ 0,2 μs đến 2 ms - Dạng xung: Xung vuông - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 70 | Mô đun bảo vệ quá tải cao áp MБА hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Điện áp bảo vệ quá tải: 1,5 kV - Nguồn nuôi: +27 VDC - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 71 | Mô đun nguồn nuôi +50V БУ50 hoặc tương đương | 2 | Mô đun | - Nguồn đầu vào: 220 VAC 400 Hz - Dòng tải tối đa: 15 A - Điện áp ra: 50 VDC - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 72 | Mô đun ổn áp nguồn +27V-15A ЛM 27B-15A hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Điện áp ra +27 VDC - Dòng tải tối da: 15 A - Điện áp đầu vào: 50 V - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 73 | Mô đun suy giảm có điều chỉnh ATЦ hoặc tương đương | 1 | Mô đun | - Dải điều chỉnh suy giảm: 1.5 đến 20 dB - Dải tần: Băng X - Điện áp điều chỉnh: 0 đến 5 VDC - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 74 | Mô đun tạo khuếch đại điện áp xung УƂ1 hoặc tương đương | 2 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +50 V - Điện áp ra tối đa: +20 V - Dòng cực đại: 5A - Dạng xung: Xung vuông - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 75 | Mô đun tạo khuếch đại điện áp xung УƂ2 hoặc tương đương | 2 | Mô đun | - Nguồn nuôi: +27 V - Điện áp ra tối đa: +15 V - Dòng cực đại: 5A - Dạng xung: Xung vuông - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 76 | Bộ lọc cao tần БЛ-ΦБЛ01 hoặc tương đương | 3 | Bộ | - Bộ lọc thông dải, tần số band X. - Tổn hao lọc: | ||
| 77 | Bộ đo công suất phát NOP-50PL hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Dải tần: Band X - Hệ số ghép: 40 dB - Công suất vào lớn nhất: 50 dBm - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 78 | Cảm biến nhiệt đo công suất LE100- ДПБ hoặc tương đương | 1 | Cái | - Công suất đầu vào: 30dBm (Max) - Sai số: 0,05% - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 79 | Bộ giữ chậm tín hiệu ҖЩK hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Nguồn nuôi: +5V - Độ giữ chậm: 125µs - Sai số giữ chậm: 0.5 µs - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 80 | Bộ giữ chậm tín hiệu MҖЧ hoặc tương đương | 2 | Bộ | - Nguồn nuôi: +5V - Độ giữ chậm: 130 µs - Sai số giữ chậm: 0.5 µs - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 81 | Bộ giữ chậm tín hiệu OЖK-12 hoặc tương đương | 3 | Bộ | - Nguồn nuôi: +12V - Độ giữ chậm: 100 µs - Sai số giữ chậm: 1 µs - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 82 | Đèn phóng điện K702 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: 6,3V - Hình dạng: Ống dài - Hiệu ứng: áp suất cao - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% | ||
| 83 | Bộ hãm tốc ПМ hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Nguồn nuôi: 12V - Tín hiệu ra điều khiển: 5V - Tốc độ hãm: 50 vòng/s - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi