Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt 03 thiết bị kiểm tra an ninh hàng không cơ thể (body scanner)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt 03 thiết bị kiểm tra an ninh hàng không cơ thể (body scanner) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211053031 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 15:33:00 đến ngày 2021-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,497,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5246E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -01 hợp đồng tương tự (*).(Yêu cầu nhà thầu kèm theo bản sao hợp đồng tương tự kèm phụ lục chi tiết về phạm vi cung cấp và thông số kỹ thuật của hàng hoá cung cấp theo hợp đồng để chứng minh).Ghi chú:(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành (Hợp đồng cung cấp thiết bị kiểm tra an ninh hàng không cơ thể (body scanner), có giá trị hợp đồng ≥30.500.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 30.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà sản xuất thiết bị chào thầu phải xác nhận có trung tâm/bộ phận dịch vụ bảo hành và bảo trì tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt 03 thiết bị kiểm tra an ninh hàng không cơ thể (body scanner) Đầu tư thiết bị kiểm tra an ninh hàng không cơ thể (body scanner) cho Cảng hàng không Quốc tế Cam Ranh, Cảng hàng không Quốc tế Cát Bi và Cảng hàng không Quốc tế Vinh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thiết bị chào thầu trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất thiết bị chào thầu (không chấp nhận giấy phép bán hàng của văn phòng đại diện hoặc đại lý của nhà sản xuất cấp); - Hồ sơ chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Hợp đồng tương tự; - Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc văn bản chúng minh mối liên kết với nhà sản xuất thiết bị chào thầu hoặc giấy uỷ quyển của nhà sản xuất thiết bị chào thầu cho phép nhà thầu (trực tiếp hoặc liên kết với nhà sản xuất) thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng dự phòng/thay thế tại Việt Nam cho thiết bị chào thầu. - Hồ sơ báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất (2018, 2019 và 2020). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa chào thầu. Giấy chứng nhận an toàn bức xạ do cơ quan/đơn vị có thẩm quyền cấp. - Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thiết bị chào thầu trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất thiết bị chào thầu (không chấp nhận giấy phép bán hàng của văn phòng đại diện hoặc đại lý của nhà sản xuất cấp). |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào là giá trọn gói cung cấp và lắp đặt 03 thiết bị kiểm tra an ninh hàng không cơ thể (body scanner) cùng tài liệu kỹ thuât và dịch vụ kỹ thuật đi kèm tại Cảng hàng không Quốc tế Cam Ranh, Cảng hàng không Quốc tế Cát Bi và Cảng hàng không Quốc tế Vinh đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo quy định hiện hành của Nhà nước và các chi phí khác liên quan. - Trong giá của hàng hoá phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí liên quan theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí liên quan theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thiết bị chào thầu (không chấp nhận giấy phép bán hàng của văn phòng đại diện hoặc đại lý của nhà sản xuất cấp); - Bản gốc hồ sơ chứng sơ chứng minh nhà sản xuất thiết bị chào thầu có đại lý hoặc đại diện hoặc bộ phận dịch vụ bảo hành, bảo trì tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho bên mời thầu; - Bản gốc bảo lãnh dự thầu. - Bản gốc hồ sơ chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bản gốc hoặc bản sao các Hợp đồng tương tự. - Bản gốc hoặc bản sao hồ sơ báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất (2018, 2019 và 2020), tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM-CTCP.
BAN KẾ HOẠCH.
PHÒNG MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ.
Địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q.Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 84.28.3848 5383 Fax: 84.28.3844 5127 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM-CTCP. BAN KẾ HOẠCH. PHÒNG MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ. Địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q.Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 84.28.3848 5383 Fax: 84.28.3844 5127 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH-ĐT Tp.HCM. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở KH-ĐT Tp.HCM. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị kiểm tra an ninh hàng không cơ thể (body scanner) | 3 | Bộ | Chi tiết như nêu tại Mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Các phụ kiện đi kèm: - Thanh hiệu chuẩn (calibration)- Bộ Tool Test | 3 | Thanh, Bộ | Chi tiết như nêu tại Mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Tài liệu kỹ thuật: Mỗi bộ gồm 01 bản gốc + 02 bản copies + 01 USB chứa các files mềm tài liệu kỹ thuật gồm:-Tài liệu hướng dẫn vận hành;-Tài liệu kỹ thuật hướng dẫn bảo trì, sữa chữa và xử lý sự cố thiết bị;-Tài liệu tra cứu phụ tùng. | 3 | Bộ | Chi tiết như nêu tại Mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5246E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -01 hợp đồng tương tự (*).(Yêu cầu nhà thầu kèm theo bản sao hợp đồng tương tự kèm phụ lục chi tiết về phạm vi cung cấp và thông số kỹ thuật của hàng hoá cung cấp theo hợp đồng để chứng minh).Ghi chú:(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành (Hợp đồng cung cấp thiết bị kiểm tra an ninh hàng không cơ thể (body scanner), có giá trị hợp đồng ≥30.500.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 30.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà sản xuất thiết bị chào thầu phải xác nhận có trung tâm/bộ phận dịch vụ bảo hành và bảo trì tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi