Gói thầu: Mua sắm hệ thống thiết bị chuẩn đoán và định lượng virut Realtime PCR cho Bệnh viện đa khoa tỉnh.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197862-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống thiết bị chuẩn đoán và định lượng virut Realtime PCR cho Bệnh viện đa khoa tỉnh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211136021 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 15:59:00 đến ngày 2021-12-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,079,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.12E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.365.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học về kỹ thuật y sinh hoặc tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng kỹ thuật thiết bị điện tử y tế hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hệ thống thiết bị chuẩn đoán và định lượng virut Realtime PCR cho Bệnh viện đa khoa tỉnh. Mua sắm hệ thống thiết bị chuẩn đoán và định lượng virut Realtime PCR cho Bệnh viện đa khoa tỉnh 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo Nghị định 36/NĐ-CP. - Bản scan BCTC năm 2018, 2019, 2020 và Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo Luật định - Bản scan các văn bằng, chứng chỉ có liên quan chứng minh nhân sự kê khai đáp ứng yêu cầu nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất 2020 - 2021 + Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng. + Lắp đặt, chạy thử, bàn giao và hướng dẫn vận hành cho người sử dụng, hướng dẫn việc bảo quản và bảo trì, sửa chữa cho nhân viên kỹ thuật. + Cung cấp phụ tùng thay thế và vật liệu tiêu hao ít nhất trong vòng 10 năm sau thời hạn bảo hành |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định. - Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu tương đương đối với hàng hóa cần có theo Luật định. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế theo Khoản 3, Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu TTBYT tại cơ sở y tế công lập. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định. - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên
+ Địa chỉ: Tổ dân phố 10, Phường Noong Bua, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
+ Điện thoại: 0215.3827.267
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên + Địa chỉ: Tổ dân phố 10, Phường Noong Bua, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 0215.3827.267 + Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên + Địa chỉ: Tổ dân phố 10, Phường Noong Bua, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 0215.3827.267 + Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy định lượng PCR (loại 96 giếng) | 1 | Cái | 1. Cấu hình tối thiểu•Máy chính kèm phụ kiện: 01 bộ.•Phần mềm điều khiển và phân tích: 01 bộ.•Hệ thống máy vi tính: 01 bộ.•Bộ kít phát hiện đột biến gen vô sinh nam: 01•Bộ Kít xét nghiệm chạy thử máy: 01 Vật tư tiêu hao (ống 1,5ml; ống 0,2ml; típ có lọc 10 µl, 200µl, 1000µl): 01 bộ2. Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu••Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương của nhà sản xuất hàng hóa•Định dạng: Tấm PCR ≥ 96 giếng (12 x 8) x0.2 ml.•Loại ống nghiệm: ống PCR 0,2ml (riêng biệt, trong dải 8 hoặc 96-bit PCR microplate (12x8)).•Nhiệt độ: ≤ 0 ~ ≥ 100° C.•Bước cài đặt nhiệt độ: ≤ 0,1°C.•Độ chính xác nhiệt độ: ≤ ± 0,2°C.•Nhiệt độ không đều nhiệt độ tối đa khoảng 0,3 (± 0,15)°C.•Nguồn đèn sử dụng là đèn LED hoặc tương đương, tuổi thọ ≥ 100.000 giờ.•Tốc độ gia nhiệt, trung bình (tối đa): ≥ 3,3 (3,5)°C/s.•Tốc độ làm mát, trung bình (tối đa): ≥ 2,1 (2.5)°C/s.•Hoạt động của buồng sử dụng bơm nhiệt làm nóng/làm lạnh hoặc tương đương•Đầu đọc tín hiệu là cảm biển CCD camera hoặc tương đương•Số kênh màu: ≥ 5 kênh.•Sử dụng tối thiểu 5 bộ kính lọc (phát xạ/kích thích) sau: 470/515nm (FAM/Green); 530/560nm (HEX/JOX/Yellow); 580/620nm (ROX/Tesared/Orange), 630/660nm (Cy5/Red), 687/731nm (Cy5.5 Crimson/Quasar705) hoặc tương đương.•Nhiệt độ gia nhiệt phía trên ≥ 105°C.•Phát hiện ≥ 5 đối tượng trong một tube.•Hiển thị đồ họa màu ≥ 29 x 97mm, độ phân giải ≥ 690 x 480 pix và gia tăng tuổi thọ sử dụng (≥ 30.000 giờ).•Độ nhạy ngưỡng của từng kênh đối với dung dịch chuẩn fluorophores: ≤ 0.05 x10E-12•Thời gian để hoạt động máy sau khi bật nguồn: ≤ 5 phút•Công suất tối đa ≥ 500W | ||
| 2 | Máy tách chiết Acid Nucleic (loại 32 mẫu/lần chạy) | 1 | Cái | 1. Cấu hình tối thiểu•Máy chính: 01 chiếc•Phụ kiện tiêu chuẩn của nhà sản xuất: 01 bộ.•Sách hướng dẫn sử dụng: 01 chiếc2. Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu•Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương của nhà sản xuất hàng hóa•Khối lượng xử lý tối đa ≥ 1000 µl•Thông lượng: 1-≥ 32•CV ≤ 1.5%•Tỷ lệ thu hồi của hạt từ tính ≥ 98%•Nhiệt độ gia nhiệt:-Nhiệt độ ly giải (từ RT đến khoảng 120° C)-Nhiệt độ rửa giải (từ RT đến khoảng 120° C)•Đèn khử trùng là đèn UV hoặc tương đương•Thời gian xử lý tối đa ≤ 40 phút•Độ nhạy ≥ 100 bản sao/ ml ≥ 98%Cổng kết nối tối thiểu USB/LAN | ||
| 3 | Máy ủ nhiệt khô 2 vị trí và 2 Block nhiệt | 1 | Cái | 1. Cấu hình tối thiểu•Máy chính: 01 chiếc•Block nhiệt: 01 chiếcHướng dẫn sử dụng: 01 chiếc2. Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu•Block làm từ thép không rỉ hoặc tương đương, chịu ăn mòn hóa học•Màn hình tối thiểu là màn hình LED hiển thị nhiệt độ ≥ 4 chữ số•Nhiệt độ đồng nhất ≤ ± 0,2° C (ở 37° C trong khối). Độ chính xác nhiệt độ ≤ ± 0,3° C•Bộ vi xử lý có thể điều khiển nhiệt độ tùy chỉnh theo yêu cầu người dùng. | ||
| 4 | Máy ly tâm lạnh | 1 | Cái | 1. Cấu hình tối thiểuMáy chính và phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ2. Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu•Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương của nhà sản xuất hàng hóa•Rotor ≥ 24 x 1.5/2.0ml tốc độ ly tâm ≥ 13.500 vòng/ phút•Gia tốc: ≤ 17 giây. Giảm tốc: ≤ 18 giây.•Làm lạnh từ tº phòng đến 4ºC: ≤ 8 phút.•Màn hình tối thiểu hiển thị: thời gian, tốc độ, nhiệt độ.•Có thể chỉnh tốc độ thời gian ly tâm, nhiệt độ. Có chức năng ly tâm nhanh.•Thời gian ly tâm: ≤ 0.5- ≥ 99 phút hay ly tâm liên tục.Có chức năng tự kiểm tra sự mất cân bằng của rotor. | ||
| 5 | Máy ly tâm lắng máu | 1 | Cái | 1. Cấu hình tối thiểu•Máy chính: 01 chiếc và phụ kiện tiêu chuẩn.2. Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu•Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương của nhà sản xuất hàng hóa•Tốc độ max ≥ 2.850 vòng/ phút.•Lắc rung liên tục hoặc tùy chỉnh. | ||
| 6 | Máy lắc trộn đa năng (Vortex Mixer) | 1 | Cái | 1. Cấu hình tối thiểu•Máy chính: 01 chiếc•Phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ.•Tài liệu kỹ thuật, sách hướng dẫn sử dụng: 01 chiếc.2. Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu••Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương của nhà sản xuất hàng hóa•Dải tốc độ: 0-≥2500 vòng/ phút•Chế độ hoạt động: tùy chỉnh hoặc liên tục•Hiển thị: Tỉ lệ•Đường kính quỹ đạo: ≥4mm•Công suất: ≤60W•Nhiệt độ môi trường: ≤5-≥40ºC•Độ ẩm tương đối cho phép: ≥80% RH•Lớp bảo vệ: IP21 hoặc tốt hơn | ||
| 7 | Pipette các cỡ (Micropipet) | 1 | Cái | •Pipette 10µl: Dung tích điều chỉnh ≤ 1- ≥ 10µl•Pipette 100µl: Dung tích điều chỉnh ≤ 10- ≥ 100µl Pipette 1000µl: Dung tích điều chỉnh ≤ 100- ≥ 1000µl | ||
| 8 | Tủ thao tác PCR | 1 | Cái | 1. Cấu hình tối thiểu•Tủ chính: 01 chiếcChân để tủ có 04 bánh xe di chuyển được2. Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu•Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương của nhà sản xuất hàng hóa•Kích thước ngoài khoảng 1300 x 770 x 1250mm•Kích thước trong khoảng 1240 x 700 x 690mm•Thể tích buồng thao tác: ≥ 0.6 m3•Cường độ ánh sáng: ≥975lux•Đèn UV bước sóng ≥ 253.7nm, ≥ 15W•Có thể kiểm tra cài đặt thời gian sử dụng đèn UV, đèn huỳnh quang…•Khung tủ làm bằng thép hộp sơn tĩnh tiện và phủ lớp sơn trên bề mặt hoặc tương đươngBề mặt làm việc bằng thép không rỉ SUS 304 hoặc tương đương, dày ≥ 1.2mm | ||
| 9 | Tủ an toàn sinh học cấp 2 | 1 | Cái | 1. Cấu hình tối thiểu•Tủ chính: 01 cái•Đèn huỳnh quang: 01 cái•Đèn UV: 01 cái•Sách hướng dẫn sử dụng: 01 bộPhụ kiện:Chân để tủ có 04 bán xe di chuyển được2. Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu•Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương của nhà sản xuất hàng hóa•Dòng khí được tuần hoàn ≥ 70% và ≤ 30% được thải ra ngoài qua màng lọc HEPA hoặc tương đương•Không gian bao quanh khu vực nhiễm khuẩn có áp suất âm hoặc tương đương để ngăn chặn sự rò rỉ của các vết sỉ tấm lọc, bộ đệm và khung tủ.•Buồng thao tác tối thiểu làm bằng inox 304 có khả năng chịu ăn mòn hoá chất, dễ dàng vệ sinh và loại trừ ≥ 99.95% vi khuẩn bền mặt ≥ 24 giờ.•Quạt hút có độ ồn thấp.•Cửa kính cường lực ≥ 5mm lên xuống•KT ngoài khoảng 700 x 600 x 1250mmKT làm việc ≥ 600 x 500 x 550mm Mở cửa tối đa ≥ 370mm•Đèn UV khử trùng ≥15W với cài đặt ≥ 30 phút khử trùng, •Tốc độ dòng khí trung bình thổi trên bề mặt làm việc: ≥ 0.3m/s•Tốc độ trung bình của dòng khí qua cửa làm việc: ≥ 0.4m/s•≥02 Màng lọc chính HEPA hiệu quả lọc ≥ 99.993% đối với các hạt có kích thước ≤ 0.3mm•Độ ồn: | ||
| 10 | Tủ lạnh âm sâu | 1 | Cái | 1. Cấu hình tối thiểu•Máy chinh: 01 chiếcHướng dẫn sử dụng: 01 chiếc2. Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu•Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương của nhà sản xuất hàng hóa•Có thể thống thiết kế tự bay hơi nước, chống ngưng đọng, các khay bay hơi nhiều lớp, cho tốc độ làm lạnh nhanh.•Có khóa cửa an toàn, bảo vệ mẫu bảo quản, chống sự truy cập trái phép.•Kiểu: Tủ âm sâu ≥ -25 (℃)•Thể tích: ≥ 262 Lít•Môi chất lạnh CFC-free hoặc tương đương•Độ ồn nhỏ ≤ 44dB•Khoảng nhiệt độ hoạt động: ≤ -10 đến ≥ -25(℃)•Điều khiển tối thiểu bằng vi xử lý•Có đèn led hiển thị nhiệt độ tủ hoặc tương đương•Công suất: ≥ 135 W•Kích thước trong khoảng 480x465x1430mm•Kích thước ngoài khoảng 700x705x1665mm•Chức năng:-Có chức năng cảnh báo khi nhiệt độ quá ngưỡng-Có chức năng báo lỗi sensorSố ngăn: ≥ 7 ngăn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.12E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.365.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học về kỹ thuật y sinh hoặc tương tự trở lên. | 3 | 1 |
| 2 | Lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ. | 2 | Có bằng cao đẳng kỹ thuật thiết bị điện tử y tế hoặc tương đương trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi