Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-T1953)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-T1953) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211199592 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNH-KT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 16:09:00 đến ngày 2021-12-10 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,026,315,420 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53947313E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05263084E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 718.420.794 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.436.841.588 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-T1953) Mua sắm vật tư sửa chữa VKTBKT ngành Ra đa (VR-T1953) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNH-KT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo đảm dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ); - Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu: Hàng hóa mới, sản xuất năm 2019-2021, chưa qua sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng không-Không quân; Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; 02433.840.284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Nhà máy TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội 02433.840.284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm hàng hóa, VTKT TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội 02433.840.284 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trưởng Phòng Vật tư TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội 02433.840.284 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A xê tôn | 8 | lít | d=99% | ||
| 2 | A xít clohydric HCl d=1,19 | 16 | Kg | HCl d=1,19 | ||
| 3 | A xít Nitơríc HNO3 d=1,4 | 5 | Kg | HNO3 d=1,4 | ||
| 4 | A xít sunfuríc H2SO4 d= 1,84 | 4 | Kg | H2SO4 d= 1,84 | ||
| 5 | Ba kê lít δ10 | 2 | kg | δ10 | ||
| 6 | Bàn chải đồng | 30 | Cái | Ø100 | ||
| 7 | Bàn chải giặt | 3 | Cái | Lông nhựa | ||
| 8 | Bàn chải máy Φ 100 | 18 | Cái | Φ 100 | ||
| 9 | Băng che SMD Scotch 3M | 16 | Cuộn | 0,5mm; 10mm | ||
| 10 | Băng dính đen | 40 | Cuộn | Màu đen | ||
| 11 | Băng dính trắng | 40 | Cuộn | Màu đen | ||
| 12 | Băng vải | 20 | Cuộn | Màu trắng | ||
| 13 | Bạt ghi xốp | 4 | m | Polime | ||
| 14 | Bìa a mi ăng δ1 | 8 | kg | δ1 | ||
| 15 | Bìa cách điện δ0,1 | 3 | m2 | δ0,1 | ||
| 16 | Bìa cách điện δ0,2 | 6 | m2 | δ0,2 | ||
| 17 | Bình xịt Nano bảo vệ chống ăn mòn hàng không 16oz CorrosionX Aviation | 288 | Bình | Nano bảo vệ chống ăn mòn hàng không 16oz CorrosionX Aviation | ||
| 18 | Bóng điện LED 40W | 6 | Cái | 40W; 6500K | ||
| 19 | Bột ô xít kẽm | 12 | kg | 90%ZnO | ||
| 20 | Bột rà | 0,22 | kg | Bột rà | ||
| 21 | Bu lông lục lăng M10 | 116 | Cái | M10 | ||
| 22 | Bu lông lục lăng M4x40 | 68 | Cái | M4x40 | ||
| 23 | Bu lông lục lăng M5 | 160 | Cái | M5 | ||
| 24 | Bu lông lục lăng M6 | 118 | Cái | M6 | ||
| 25 | Bu lông lục lăng M8 | 113 | Cái | M8 | ||
| 26 | Bu lông lục lăng + đệm M6x60 | 70 | Bộ | M6x60 | ||
| 27 | Bu lông lục lăng + đệm M8x40 | 24 | Bộ | M8x40 | ||
| 28 | Bu lông lục lăng + đệm M8x80 | 70 | Bộ | M8x80 | ||
| 29 | Bút bi | 20 | Cái | Thiên Long | ||
| 30 | Bút zebra đen | 40 | Cái | Thiên Long | ||
| 31 | Bút zebra đỏ | 13 | Cái | Thiên Long | ||
| 32 | Cầu chì BK-S501-5-R | 18 | Cái | - Điện áp: 250V- Kích thước: 5.2 mm x 20 mm- Kiểu gắn: Lỗ | ||
| 33 | Cầu đấu cố định 3001569 | 4 | Thanh | - Dòng định mức: 300A- Vật liệu tiếp điểm: Đồng- Vật liệu cách điện: Nhựa chịu nhiệt- Tiêu chuẩn: IEC 60898-1 | ||
| 34 | Chỉ bạt | 520 | m | Chỉ bạt | ||
| 35 | Chổi lông | 39 | Cái | 10cm | ||
| 36 | Chổi quét sơn | 22 | Cái | 6cm | ||
| 37 | Chốt chẻ Ф2 | 377 | cái | Ф2 | ||
| 38 | Chốt chẻ Ф5 | 40 | Cái | Ф5 | ||
| 39 | Còi báo CPE-244 | 6 | Cái | - Nguồn cấp: 24V- Dải điều chỉnh áp suất: 10 ~ 200 bar | ||
| 40 | Cồn công nghiệp | 9 | Lít | 96 độ | ||
| 41 | Đai inox | 9 | Cái | 25cm/cái | ||
| 42 | Dầu bóng TOA Thái (ld) | 8 | Hộp | TOA T-8000 | ||
| 43 | Đầu khuy Ф3-12 | 935 | Cái | Ø3-12 | ||
| 44 | Dầu nhờn BP | 80 | Lít | Dầu nhờn BP | ||
| 45 | Dầu shell | 15 | Lít | Dầu shell | ||
| 46 | Dầu thủy lực | 274 | Lít | Độ nhớt 80-100 | ||
| 47 | Dây buộc rút VPC 2/160 | 96 | Cái | Nhựa | ||
| 48 | Dây thít inox | 679 | Cái | Inox | ||
| 49 | Dây thít nhựa 10x500mm màu đen | 143 | Cái | 10x500mm màu đen | ||
| 50 | Dây thít nhựa 2.5x200mm màu đen | 691 | Cái | 2.5x200mm màu đen | ||
| 51 | Dây thít nhựa 3x150mm màu đen | 881 | Cái | 3x150mm màu đen | ||
| 52 | Dây thít nhựa 4x200mm màu đen | 977 | Cái | 4x200mm màu đen | ||
| 53 | Dây thít nhựa 5x250mm màu đen | 667 | Cái | 5x250mm màu đen | ||
| 54 | Dây thít nhựa 5x250mm màu trắng | 1.096 | Cái | 5x250mm màu trắng | ||
| 55 | Dây xích L=200mm | 61 | Sợi | L=200mm | ||
| 56 | Dẻ lau mảng mạch (phần cải tiến) | 42 | Cái | Dẻ lau mảng mạch | ||
| 57 | Đệm bằng inox M3 | 530 | Cái | M3 | ||
| 58 | Đệm bằng M10, mạ kẽm | 77 | Cái | M10, mạ kẽm | ||
| 59 | Đệm kênh M10 | 9 | Cái | M10 | ||
| 60 | Đệm kênh M10,d2,mạ kẽm | 77 | Cái | M10,d2,mạ kẽm | ||
| 61 | Đệm kênh M2,5 | 839 | Cái | M2,5 | ||
| 62 | Đệm kênh M3 | 440 | Cái | M3 | ||
| 63 | Đệm kênh M4 | 33 | Cái | M4 | ||
| 64 | Đệm kênh M5 | 73 | Cái | M5 | ||
| 65 | Đệm kênh M6 | 85 | Cái | M6 | ||
| 66 | Đệm kênh M8 | 80 | Cái | M8 | ||
| 67 | Đệm phẳng M3 | 1.080 | Cái | M3 | ||
| 68 | Đệm phẳng M4 | 190 | Cái | M4 | ||
| 69 | Đệm phẳng M5 | 88 | Cái | M5 | ||
| 70 | Đệm phẳng M6 | 208 | Cái | M6 | ||
| 71 | Đệm phẳng M8 | 40 | Cái | M8 | ||
| 72 | Đinh 3 phân | 1 | Kg | 3 phân | ||
| 73 | Đinh rút Ø4 | 1,6 | kg | Ø4 | ||
| 74 | Đinh rút Ø5 | 1 | Kg | Ø5 | ||
| 75 | Đinh tán nhôm | 1,6 | kg | Ø5 | ||
| 76 | Dung dịch tẩy rửa bảng mạch, linh kiện điện tử Isopropyl 99.5% | 72 | Lít | Dung dịch Isopropyl 99.5% | ||
| 77 | Ê cu M16 | 44 | Cái | M16 | ||
| 78 | Ê cu M4,5 | 96 | Cái | M4,5 | ||
| 79 | Ê cu M8 | 91 | Cái | M8 | ||
| 80 | Ê cu đồng M4 | 42 | Cái | M4 | ||
| 81 | Ê cu tai hồng M8 | 24 | Cái | M8 | ||
| 82 | Găng tay vải | 10 | Đôi | Găng tay vải | ||
| 83 | Gen chịu nhiệt F3 màu trắng | 28 | m | Ø3 | ||
| 84 | Gen co F10 màu đen | 8 | m | Ø10 | ||
| 85 | Gen co F2 màu đen | 1 | m | Ø2 | ||
| 86 | Gen co F20 màu đen | 11 | m | Ø20 | ||
| 87 | Gen co F3 màu đen | 15 | m | Ø3 | ||
| 88 | Gen co F30 màu đen | 10 | m | Ø30 | ||
| 89 | Gen có F4 màu trắng | 93 | m | Ø4 | ||
| 90 | Gen co F40 màu đen | 7 | m | Ø40 | ||
| 91 | Gen co F5 màu trắng MH006451 | 1 | m | Ø5 | ||
| 92 | Gen co F8 màu đen | 7 | m | Ø8 | ||
| 93 | Gen co F8 màu trắng | 51 | m | Ø8 | ||
| 94 | Gen co nhiệt F24 màu đen DWFR-24/6-0-STK | 4 | Ống | Ø24 | ||
| 95 | Gen co nhiệt F9 màu đen Q5-3X-3/8-01-QB48IN-25 | 4 | Ống | Ø9 | ||
| 96 | Ghim bấm | 2 | Hộp | 23/23 | ||
| 97 | Ghíp cáp Ø10 | 9 | cái | Ø10 | ||
| 98 | Ghíp cáp Ø4 | 31 | cái | Ø4 | ||
| 99 | Ghíp kẹp cáp inox Ф4 | 122 | bộ | Ф4 | ||
| 100 | Giá bình cứu hỏa | 3 | cái | Giá bình cứu hỏa | ||
| 101 | Giấy báo cũ | 6 | kg | Giấy báo cũ | ||
| 102 | Giấy ráp Nhật | 162 | Tờ | P110 | ||
| 103 | Giấy viết | 21 | Tập | Hải tiến | ||
| 104 | Giẻ lau | 83 | Kg | Giẻ lau | ||
| 105 | Gỗ hồng sắc nhóm 3 | 1,8 | m3 | d50 | ||
| 106 | Hộp khuếch tán pha hơi bảo vệ chống ăn mòn cỡ lớn | 29 | Hộp | VPCI-111 | ||
| 107 | Hộp xịt đen+ghi | 13 | hộp | Màu đen+ghi | ||
| 108 | Hộp xịt RP7 300ml | 27 | hộp | RP7 | ||
| 109 | Keo 704 | 82 | hộp | -Nhiệt độ làm việc: -60°C đến 250°C- Cường độ liên kết cao, cường độ cắt 15 kg / cm2 | ||
| 110 | Keo X66 | 9 | Hộp | X66 | ||
| 111 | Keo Si li con | 37 | Lọ | Màu trắng đục | ||
| 112 | Khăn Microfiber | 101 | Cái | Microfiber | ||
| 113 | Khí Axetylen | 7 | kg | Khí Axetylen | ||
| 114 | Khóa (Việt Tiệp) | 13 | Cái | Việt Tiệp | ||
| 115 | Khuy đấu cáp chữ Y SV2-4S Black | 184 | Cái | 16-14 AWG | ||
| 116 | Khuy đấu cáp tròn 2-36154-2 | 30 | Cái | Ø6 | ||
| 117 | Kính đèn tròn | 11 | Cái | Ø180 | ||
| 118 | Lạt buộc | 1.027 | Cái | 30cm/cái | ||
| 119 | Lò xo chịu nén Ф1.5xФ15x50 | 38 | cái | Ф1.5xФ15x50 | ||
| 120 | Lọc ga KSTE | 3 | Cái | KSTE | ||
| 121 | Long đen bằng | 82 | Cái | Ø8 | ||
| 122 | Long đen đồng | 42 | Cái | Ø100 | ||
| 123 | Lụa cách điện δ0,12 | 9 | m | δ0,12 | ||
| 124 | Lưỡi cưa nguội | 42 | Cái | 300x0,65x20mm | ||
| 125 | Lưới thép inox Ф2x28x45 | 39 | m2 | Ф2x28x45 | ||
| 126 | Lưới thép inox Ф2x30x30 | 76 | m2 | Ф2x30x30 | ||
| 127 | Mê ca δ3 | 1,09 | m2 | δ3 | ||
| 128 | Mỡ YC-2 | 40 | kg | YC-2 | ||
| 129 | Mỡ bảo quản | 11 | Kg | Mỡ bảo quản | ||
| 130 | Nhôm Ф18 | 34 | kg | Ф18 | ||
| 131 | Nhôm Ф12 | 56 | kg | Ф12 | ||
| 132 | Nhôm δ0,5 | 1 | Kg | δ0,5 | ||
| 133 | Nhôm δ1,5 | 30 | Kg | δ1,5 | ||
| 134 | Nhôm tấm δ2 | 40 | Kg | δ2 | ||
| 135 | Nhựa thông | 5 | kg | Nhựa thông | ||
| 136 | Nỉ | 5 | m2 | Nỉ | ||
| 137 | Ống gen co Ф10 | 3 | m | Ф10 | ||
| 138 | Ống gen co Ф6 | 3 | m | Ф5 | ||
| 139 | Ồng ghen co Ф5 | 3 | m | Ф5 | ||
| 140 | Ống ghen vải | 30 | m | Ф8 | ||
| 141 | Ống ruột gã lõi thép OMB114 | 23 | m | Ø114 | ||
| 142 | Ống thép Ф32x1.5 | 112 | m | Ф32x1.5 | ||
| 143 | Ống thép Ф21x1.5 | 432 | m | Ф21x1.5 | ||
| 144 | Ống thép Ф14x1.2 | 240 | m | Ф14x1.2 | ||
| 145 | Pha ra phin | 6 | Kg | Pha ra phin | ||
| 146 | Phích cắm điện 220V | 2 | Cái | 220V | ||
| 147 | Phớt dầu Ф85xФ60x10 | 2 | Cái | Ф85xФ60x10 | ||
| 148 | Phớt dầu Φ30xΦ15x10 | 8 | Cái | Φ30xΦ15x10 | ||
| 149 | Phớt dầu Φ66xΦ48x10 | 9 | Cái | Φ66xΦ48x10 | ||
| 150 | Phớt dầu Φ35xΦ19x10 | 4 | Cái | Φ35xΦ19x10 | ||
| 151 | Phớt dầu Ф46,5x28x10 | 7 | Cái | Ф46,5x28x10 | ||
| 152 | Phớt nỉ đánh bóng Ф120 | 4 | Cái | Ф120 | ||
| 153 | Pin sạc R20 NIMH 9AH | 4 | Cái | - Điện áp: 24 V- Dòng điện: 9 A | ||
| 154 | Que hàn Ø3 | 7 | kg | Ø3 | ||
| 155 | Que hàn Tig Ø1,6 | 3 | kg | Ø1,6 | ||
| 156 | Sơn cao su non Thái (ld) | 4 | Kg | Màu đen | ||
| 157 | Sơn đen HN | 49 | Kg | Màu đen | ||
| 158 | Sơn đỏ Thái (ld) | 9 | Kg | Màu đỏ | ||
| 159 | Sơn ghi Thái (ld) | 29 | Kg | Màu ghi | ||
| 160 | Sơn ly cô Đại bàng | 25 | Kg | Màu xanh da trời | ||
| 161 | Sơn tẩm phủ | 12 | Lọ | Cách điện 750V/mm, chống cháy. | ||
| 162 | Sơn trắng Thái (ld) | 15 | Kg | Màu trắng | ||
| 163 | Sơn vàng Thái (ld) | 6 | Kg | Màu vàng | ||
| 164 | Sơn xanh hòa bình Thái (ld) | 24 | Kg | Màu xanh hòa bình | ||
| 165 | Sơn xanh lá cây Thái (ld) | 22 | Kg | Màu xanh lá cây | ||
| 166 | Sơn xanh quân sự Thái (ld) | 98 | Kg | Màu xanh quân sự | ||
| 167 | Tai hồng M5 | 34 | Cái | M5 | ||
| 168 | Thảm trải sàn | 24 | m | δ1.5 | ||
| 169 | Thép L20x20 | 35 | Kg | L20x20 | ||
| 170 | Thép L26x26 | 47 | Kg | L26x26 | ||
| 171 | Thép L32x32 | 44 | Kg | L32x32 | ||
| 172 | Thép L50x50x5 | 30 | Kg | L50x50x5 | ||
| 173 | Thép U 120 | 85 | Kg | U 120 | ||
| 174 | Thép U100 | 60 | Kg | U100 | ||
| 175 | Thép C45 Ф110 | 37 | Kg | Ф110 | ||
| 176 | Thép C45 Ф15 | 32 | Kg | Ф15 | ||
| 177 | Thép C45 Ф35 | 15 | Kg | Ф35 | ||
| 178 | Thép C45 Ф12 | 11 | Kg | Ф12 | ||
| 179 | Thép C45 Ф16 | 7 | Kg | Ф16 | ||
| 180 | Thép hộp 40x40 (250m) | 75 | Kg | 40x40 (250m) | ||
| 181 | Thép inox Ф25 | 37 | Kg | Ф25 | ||
| 182 | Thép ống Ф36 | 20 | Kg | Ф36 | ||
| 183 | Thép tấm δ1.5 | 43 | Kg | δ1.5 | ||
| 184 | Thép tấm δ2 | 55 | Kg | δ2 | ||
| 185 | Thép tấm δ22 | 55 | Kg | δ22 | ||
| 186 | Thép tấm δ15 | 37 | Kg | δ15 | ||
| 187 | Thép tấm δ4 | 25 | Kg | δ4 | ||
| 188 | Thép tấm δ6 | 31 | Kg | δ6 | ||
| 189 | Thép tấm δ3 | 31 | Kg | δ3 | ||
| 190 | Thiếc hàn dây | 6 | kg | 0,5mm | ||
| 191 | Thiếc hàn thanh | 5 | kg | 99% thiếc | ||
| 192 | Tôn đen δ1 | 72 | kg | δ1 | ||
| 193 | Tôn đen δ2 | 24 | kg | δ2 | ||
| 194 | Tôn đen δ4 | 46 | kg | δ4 | ||
| 195 | Tôn đen δ0,8 | 10 | Kg | δ0,8 | ||
| 196 | Tôn đen δ1,2 | 43 | Kg | δ1,2 | ||
| 197 | Tôn đen δ1,5 | 33 | Kg | δ1,5 | ||
| 198 | Tôn đen δ3 | 21 | Kg | δ3 | ||
| 199 | Tôn đen δ6 | 11 | Kg | δ6 | ||
| 200 | Vải bạt giả da màu đen | 2 | m2 | Vải bạt giả da màu đen | ||
| 201 | Vải bạt TQ | 22 | m2 | Vải bạt TQ | ||
| 202 | Vải bạt VN | 3 | m | Vải bạt VN | ||
| 203 | Vải diềm bâu | 78 | m | Vải diềm bâu | ||
| 204 | Vải phim trắng | 51 | m | Màu trắng | ||
| 205 | Vải xô màn | 6 | m | màu trắng | ||
| 206 | Viên khuếch tán pha hơi bảo vệ chống ăn mòn VPCI-101 | 91 | Viên | VPCI-101 | ||
| 207 | Vít M5X20-A2-70 ISO 4762 | 238 | Cái | M5X20-A2-70 ISO 4762 | ||
| 208 | Vít M2,5X6-A2-70-H ISO 7046-2 | 95 | Cái | M2,5X6-A2-70-H ISO 7046-2 | ||
| 209 | Vít M4X8-A2-70-H ISO 7045 | 48 | Cái | M4X8-A2-70-H ISO 7045 | ||
| 210 | Vít 2,5x15 | 72 | Cái | 2,5x15 | ||
| 211 | Vít bắn tôn M4x20 | 164 | Cái | M4x20 | ||
| 212 | Vít chìm M3 | 90 | Cái | M3 | ||
| 213 | Vít chìm M6 | 46 | Cái | M6 | ||
| 214 | Vít chìm M6x20 | 77 | Cái | M6x20 | ||
| 215 | Vít chìm M2,5 | 48 | Cái | M2,5 | ||
| 216 | Vít chìm M4 | 50 | Cái | M4 | ||
| 217 | Vít chìm M5 | 48 | Cái | M5 | ||
| 218 | Vít chìm M8x20 | 16 | Cái | M8x20 | ||
| 219 | Vít chỏm cầu M4 | 110 | Cái | M4 | ||
| 220 | Vít chỏm cầu M6 | 113 | Cái | M6 | ||
| 221 | Vít chỏm cầu M3 | 60 | Cái | M3 | ||
| 222 | Vít chỏm cầu M5 | 56 | Cái | M5 | ||
| 223 | Vít gỗ M3x50 | 150 | Cái | M3x50 | ||
| 224 | Vít gỗ đầu bằng inox M4x15 | 48 | Cái | M4x15 | ||
| 225 | Vít gỗ đầu nổi M4x15 | 96 | Cái | M4x15 | ||
| 226 | Vít ren sắt M4 | 150 | Cái | M4 | ||
| 227 | Vít tự cắt M4x20 | 191 | Cái | M4x20 | ||
| 228 | Vít tự cắt M4x30 | 58 | Cái | M4x30 | ||
| 229 | Vòng bi 6307 | 3 | Vòng | 6307-2Z | ||
| 230 | Vòng bi 6309 | 3 | Vòng | 6309-2Z | ||
| 231 | Vòng bi 6200 | 6 | Vòng | 6200-2Z | ||
| 232 | Vòng bi 6201 | 2 | Vòng | 6201-2Z | ||
| 233 | Vòng bi 6206 | 2 | Vòng | 6206-2Z | ||
| 234 | Vòng bi 6202 | 15 | Vòng | 6202-2Z | ||
| 235 | Vòng bi 6204 | 6 | Vòng | 6204-2Z | ||
| 236 | Vòng bi 6205 | 8 | Vòng | 6205-2Z | ||
| 237 | Vòng bi 6213 | 3 | Vòng | 6213-2Z | ||
| 238 | Vòng bi 6304 | 6 | Vòng | 6304-2Z | ||
| 239 | Vòng bi 6203 | 3 | Vòng | 6203-2Z | ||
| 240 | Vòng bi 6220 | 1 | Vòng | 6220-2Z | ||
| 241 | Vòng bi 6226 | 1 | Vòng | 6226-2Z | ||
| 242 | Vòng bi 7205 | 2 | Vòng | 7205-2Z | ||
| 243 | Vòng bi 7228 | 1 | Vòng | 7228-2Z | ||
| 244 | Vòng bi 51232 | 1 | Vòng | 51232-2Z | ||
| 245 | Vòng đệm 5-A2 DIN7980 | 29 | Cái | M6+M8 | ||
| 246 | Vòng đệm B 5,3-A2 DIN 125 A | 76 | Cái | M6+M8 | ||
| 247 | Vòng đệm bằng | 396 | Cái | M6+M8 | ||
| 248 | Vòng đệm vênh | 391 | Cái | M6+M8 | ||
| 249 | Xà phòng ô mô | 16 | Kg | ô mô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53947313E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05263084E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 718.420.794 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.436.841.588 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Trung cấp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi