Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-T1953)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110568-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-T1953)
Số hiệu KHLCNT 20211199592
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNH-KT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 16:09:00 đến ngày 2021-12-10 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,026,315,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53947313E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05263084E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 718.420.794 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.436.841.588 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-T1953)
Mua sắm vật tư sửa chữa VKTBKT ngành Ra đa (VR-T1953)
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNH-KT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng không-Không quân; Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; 02433.840.284
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ , địa chỉ: xuan mai - chuong my-ha noi
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng không-Không quân; Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; 02433.840.284


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo đảm dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ); - Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu: Hàng hóa mới, sản xuất năm 2019-2021, chưa qua sử dụng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng không-Không quân; Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; 02433.840.284
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Nhà máy TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội 02433.840.284
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm hàng hóa, VTKT TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội 02433.840.284
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trưởng Phòng Vật tư TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội 02433.840.284
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A xê tôn8lítd=99%
2A xít clohydric HCl d=1,1916KgHCl d=1,19
3A xít Nitơríc HNO3 d=1,45KgHNO3 d=1,4
4A xít sunfuríc H2SO4 d= 1,844KgH2SO4 d= 1,84
5Ba kê lít δ102kgδ10
6Bàn chải đồng30CáiØ100
7Bàn chải giặt3CáiLông nhựa
8Bàn chải máy Φ 10018CáiΦ 100
9Băng che SMD Scotch 3M16Cuộn0,5mm; 10mm
10Băng dính đen40CuộnMàu đen
11Băng dính trắng40CuộnMàu đen
12Băng vải20CuộnMàu trắng
13Bạt ghi xốp4mPolime
14Bìa a mi ăng δ18kgδ1
15Bìa cách điện δ0,13m2δ0,1
16Bìa cách điện δ0,26m2δ0,2
17Bình xịt Nano bảo vệ chống ăn mòn hàng không 16oz CorrosionX Aviation288BìnhNano bảo vệ chống ăn mòn hàng không 16oz CorrosionX Aviation
18Bóng điện LED 40W6Cái40W; 6500K
19Bột ô xít kẽm12kg90%ZnO
20Bột rà0,22kgBột rà
21Bu lông lục lăng M10116CáiM10
22Bu lông lục lăng M4x4068CáiM4x40
23Bu lông lục lăng M5160CáiM5
24Bu lông lục lăng M6118CáiM6
25Bu lông lục lăng M8113CáiM8
26Bu lông lục lăng + đệm M6x6070BộM6x60
27Bu lông lục lăng + đệm M8x4024BộM8x40
28Bu lông lục lăng + đệm M8x8070BộM8x80
29Bút bi20CáiThiên Long
30Bút zebra đen40CáiThiên Long
31Bút zebra đỏ13CáiThiên Long
32Cầu chì BK-S501-5-R18Cái- Điện áp: 250V- Kích thước: 5.2 mm x 20 mm- Kiểu gắn: Lỗ
33Cầu đấu cố định 30015694Thanh- Dòng định mức: 300A- Vật liệu tiếp điểm: Đồng- Vật liệu cách điện: Nhựa chịu nhiệt- Tiêu chuẩn: IEC 60898-1
34Chỉ bạt520mChỉ bạt
35Chổi lông39Cái10cm
36Chổi quét sơn22Cái6cm
37Chốt chẻ Ф2377cáiФ2
38Chốt chẻ Ф540CáiФ5
39Còi báo CPE-2446Cái- Nguồn cấp: 24V- Dải điều chỉnh áp suất: 10 ~ 200 bar
40Cồn công nghiệp9Lít96 độ
41Đai inox9Cái25cm/cái
42Dầu bóng TOA Thái (ld)8HộpTOA T-8000
43Đầu khuy Ф3-12935CáiØ3-12
44Dầu nhờn BP80LítDầu nhờn BP
45Dầu shell15LítDầu shell
46Dầu thủy lực274LítĐộ nhớt 80-100
47Dây buộc rút VPC 2/16096CáiNhựa
48Dây thít inox679CáiInox
49Dây thít nhựa 10x500mm màu đen143Cái10x500mm màu đen
50Dây thít nhựa 2.5x200mm màu đen691Cái2.5x200mm màu đen
51Dây thít nhựa 3x150mm màu đen881Cái3x150mm màu đen
52Dây thít nhựa 4x200mm màu đen977Cái4x200mm màu đen
53Dây thít nhựa 5x250mm màu đen667Cái5x250mm màu đen
54Dây thít nhựa 5x250mm màu trắng1.096Cái5x250mm màu trắng
55Dây xích L=200mm61SợiL=200mm
56Dẻ lau mảng mạch (phần cải tiến)42CáiDẻ lau mảng mạch
57Đệm bằng inox M3530CáiM3
58Đệm bằng M10, mạ kẽm77CáiM10, mạ kẽm
59Đệm kênh M109CáiM10
60Đệm kênh M10,d2,mạ kẽm77CáiM10,d2,mạ kẽm
61Đệm kênh M2,5839CáiM2,5
62Đệm kênh M3440CáiM3
63Đệm kênh M433CáiM4
64Đệm kênh M573CáiM5
65Đệm kênh M685CáiM6
66Đệm kênh M880CáiM8
67Đệm phẳng M31.080CáiM3
68Đệm phẳng M4190CáiM4
69Đệm phẳng M588CáiM5
70Đệm phẳng M6208CáiM6
71Đệm phẳng M840CáiM8
72Đinh 3 phân1Kg3 phân
73Đinh rút Ø41,6kgØ4
74Đinh rút Ø51KgØ5
75Đinh tán nhôm1,6kgØ5
76Dung dịch tẩy rửa bảng mạch, linh kiện điện tử Isopropyl 99.5%72LítDung dịch Isopropyl 99.5%
77Ê cu M1644CáiM16
78Ê cu M4,596CáiM4,5
79Ê cu M891CáiM8
80Ê cu đồng M442CáiM4
81Ê cu tai hồng M824CáiM8
82Găng tay vải10ĐôiGăng tay vải
83Gen chịu nhiệt F3 màu trắng28mØ3
84Gen co F10 màu đen8mØ10
85Gen co F2 màu đen1mØ2
86Gen co F20 màu đen11mØ20
87Gen co F3 màu đen15mØ3
88Gen co F30 màu đen10mØ30
89Gen có F4 màu trắng93mØ4
90Gen co F40 màu đen7mØ40
91Gen co F5 màu trắng MH0064511mØ5
92Gen co F8 màu đen7mØ8
93Gen co F8 màu trắng51mØ8
94Gen co nhiệt F24 màu đen DWFR-24/6-0-STK4ỐngØ24
95Gen co nhiệt F9 màu đen Q5-3X-3/8-01-QB48IN-254ỐngØ9
96Ghim bấm2Hộp23/23
97Ghíp cáp Ø109cáiØ10
98Ghíp cáp Ø431cáiØ4
99Ghíp kẹp cáp inox Ф4122bộФ4
100Giá bình cứu hỏa3cáiGiá bình cứu hỏa
101Giấy báo cũ6kgGiấy báo cũ
102Giấy ráp Nhật162TờP110
103Giấy viết21TậpHải tiến
104Giẻ lau83KgGiẻ lau
105Gỗ hồng sắc nhóm 31,8m3d50
106Hộp khuếch tán pha hơi bảo vệ chống ăn mòn cỡ lớn29HộpVPCI-111
107Hộp xịt đen+ghi13hộpMàu đen+ghi
108Hộp xịt RP7 300ml27hộpRP7
109Keo 70482hộp-Nhiệt độ làm việc: -60°C đến 250°C- Cường độ liên kết cao, cường độ cắt 15 kg / cm2
110Keo X669HộpX66
111Keo Si li con37LọMàu trắng đục
112Khăn Microfiber101CáiMicrofiber
113Khí Axetylen7kgKhí Axetylen
114Khóa (Việt Tiệp)13CáiViệt Tiệp
115Khuy đấu cáp chữ Y SV2-4S Black184Cái16-14 AWG
116Khuy đấu cáp tròn 2-36154-230CáiØ6
117Kính đèn tròn11CáiØ180
118Lạt buộc1.027Cái30cm/cái
119Lò xo chịu nén Ф1.5xФ15x5038cáiФ1.5xФ15x50
120Lọc ga KSTE3CáiKSTE
121Long đen bằng82CáiØ8
122Long đen đồng42CáiØ100
123Lụa cách điện δ0,129mδ0,12
124Lưỡi cưa nguội42Cái300x0,65x20mm
125Lưới thép inox Ф2x28x4539m2Ф2x28x45
126Lưới thép inox Ф2x30x3076m2Ф2x30x30
127Mê ca δ31,09m2δ3
128Mỡ YC-240kgYC-2
129Mỡ bảo quản11KgMỡ bảo quản
130Nhôm Ф1834kgФ18
131Nhôm Ф1256kgФ12
132Nhôm δ0,51Kgδ0,5
133Nhôm δ1,530Kgδ1,5
134Nhôm tấm δ240Kgδ2
135Nhựa thông5kgNhựa thông
136Nỉ5m2Nỉ
137Ống gen co Ф103mФ10
138Ống gen co Ф63mФ5
139Ồng ghen co Ф53mФ5
140Ống ghen vải30mФ8
141Ống ruột gã lõi thép OMB11423mØ114
142Ống thép Ф32x1.5112mФ32x1.5
143Ống thép Ф21x1.5432mФ21x1.5
144Ống thép Ф14x1.2240mФ14x1.2
145Pha ra phin6KgPha ra phin
146Phích cắm điện 220V2Cái220V
147Phớt dầu Ф85xФ60x102CáiФ85xФ60x10
148Phớt dầu Φ30xΦ15x108CáiΦ30xΦ15x10
149Phớt dầu Φ66xΦ48x109CáiΦ66xΦ48x10
150Phớt dầu Φ35xΦ19x104CáiΦ35xΦ19x10
151Phớt dầu Ф46,5x28x107CáiФ46,5x28x10
152Phớt nỉ đánh bóng Ф1204CáiФ120
153Pin sạc R20 NIMH 9AH4Cái- Điện áp: 24 V- Dòng điện: 9 A
154Que hàn Ø37kgØ3
155Que hàn Tig Ø1,63kgØ1,6
156Sơn cao su non Thái (ld)4KgMàu đen
157Sơn đen HN49KgMàu đen
158Sơn đỏ Thái (ld)9KgMàu đỏ
159Sơn ghi Thái (ld)29KgMàu ghi
160Sơn ly cô Đại bàng25KgMàu xanh da trời
161Sơn tẩm phủ12LọCách điện 750V/mm, chống cháy.
162Sơn trắng Thái (ld)15KgMàu trắng
163Sơn vàng Thái (ld)6KgMàu vàng
164Sơn xanh hòa bình Thái (ld)24KgMàu xanh hòa bình
165Sơn xanh lá cây Thái (ld)22KgMàu xanh lá cây
166Sơn xanh quân sự Thái (ld)98KgMàu xanh quân sự
167Tai hồng M534CáiM5
168Thảm trải sàn24mδ1.5
169Thép L20x2035KgL20x20
170Thép L26x2647KgL26x26
171Thép L32x3244KgL32x32
172Thép L50x50x530KgL50x50x5
173Thép U 12085KgU 120
174Thép U10060KgU100
175Thép C45 Ф11037KgФ110
176Thép C45 Ф1532KgФ15
177Thép C45 Ф3515KgФ35
178Thép C45 Ф1211KgФ12
179Thép C45 Ф167KgФ16
180Thép hộp 40x40 (250m)75Kg40x40 (250m)
181Thép inox Ф2537KgФ25
182Thép ống Ф3620KgФ36
183Thép tấm δ1.543Kgδ1.5
184Thép tấm δ255Kgδ2
185Thép tấm δ2255Kgδ22
186Thép tấm δ1537Kgδ15
187Thép tấm δ425Kgδ4
188Thép tấm δ631Kgδ6
189Thép tấm δ331Kgδ3
190Thiếc hàn dây6kg0,5mm
191Thiếc hàn thanh5kg99% thiếc
192Tôn đen δ172kgδ1
193Tôn đen δ224kgδ2
194Tôn đen δ446kgδ4
195Tôn đen δ0,810Kgδ0,8
196Tôn đen δ1,243Kgδ1,2
197Tôn đen δ1,533Kgδ1,5
198Tôn đen δ321Kgδ3
199Tôn đen δ611Kgδ6
200Vải bạt giả da màu đen2m2Vải bạt giả da màu đen
201Vải bạt TQ22m2Vải bạt TQ
202Vải bạt VN3mVải bạt VN
203Vải diềm bâu78mVải diềm bâu
204Vải phim trắng51mMàu trắng
205Vải xô màn6mmàu trắng
206Viên khuếch tán pha hơi bảo vệ chống ăn mòn VPCI-10191ViênVPCI-101
207Vít M5X20-A2-70 ISO 4762238CáiM5X20-A2-70 ISO 4762
208Vít M2,5X6-A2-70-H ISO 7046-295CáiM2,5X6-A2-70-H ISO 7046-2
209Vít M4X8-A2-70-H ISO 704548CáiM4X8-A2-70-H ISO 7045
210Vít 2,5x1572Cái2,5x15
211Vít bắn tôn M4x20164CáiM4x20
212Vít chìm M390CáiM3
213Vít chìm M646CáiM6
214Vít chìm M6x2077CáiM6x20
215Vít chìm M2,548CáiM2,5
216Vít chìm M450CáiM4
217Vít chìm M548CáiM5
218Vít chìm M8x2016CáiM8x20
219Vít chỏm cầu M4110CáiM4
220Vít chỏm cầu M6113CáiM6
221Vít chỏm cầu M360CáiM3
222Vít chỏm cầu M556CáiM5
223Vít gỗ M3x50150CáiM3x50
224Vít gỗ đầu bằng inox M4x1548CáiM4x15
225Vít gỗ đầu nổi M4x1596CáiM4x15
226Vít ren sắt M4150CáiM4
227Vít tự cắt M4x20191CáiM4x20
228Vít tự cắt M4x3058CáiM4x30
229Vòng bi 63073Vòng6307-2Z
230Vòng bi 63093Vòng6309-2Z
231Vòng bi 62006Vòng6200-2Z
232Vòng bi 62012Vòng6201-2Z
233Vòng bi 62062Vòng6206-2Z
234Vòng bi 620215Vòng6202-2Z
235Vòng bi 62046Vòng6204-2Z
236Vòng bi 62058Vòng6205-2Z
237Vòng bi 62133Vòng6213-2Z
238Vòng bi 63046Vòng6304-2Z
239Vòng bi 62033Vòng6203-2Z
240Vòng bi 62201Vòng6220-2Z
241Vòng bi 62261Vòng6226-2Z
242Vòng bi 72052Vòng7205-2Z
243Vòng bi 72281Vòng7228-2Z
244Vòng bi 512321Vòng51232-2Z
245Vòng đệm 5-A2 DIN798029CáiM6+M8
246Vòng đệm B 5,3-A2 DIN 125 A76CáiM6+M8
247Vòng đệm bằng396CáiM6+M8
248Vòng đệm vênh391CáiM6+M8
249Xà phòng ô mô16Kgô mô
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53947313E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05263084E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 718.420.794 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.436.841.588 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học31
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Trung cấp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->