Gói thầu: Mua vật tư phục vụ cho công tác trung tu tổ máy H1 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn |
| Tên gói thầu | Mua vật tư phục vụ cho công tác trung tu tổ máy H1 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211189107 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí mua sắm vật tư thiết bị năm 2021 của Công ty mẹ - Nhà máy thủy điện Cần Đơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 16:42:00 đến ngày 2021-12-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 654,401,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.82E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư phục vụ cho công tác trung tu tổ máy H1 năm 2021 Chi phí mua sắm vật tư thiết bị năm 2021 của Công ty mẹ - Nhà máy thủy điện Cần Đơn 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí mua sắm vật tư thiết bị năm 2021 của Công ty mẹ - Nhà máy thủy điện Cần Đơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 11Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Dự kiến 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | + Bản sao các hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu mà Nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm gần đây (2018-2020); + Các giấy chứng nhận, chứng chỉ về quản lý chất lượng mà nhà sản xuất đã đạt được; + Chứng chỉ chất lượng ISO hoặc các giấy chứng nhận tương đương khác của nhà sản xuất cho thiết bị; + Giấy bảo hành sản phẩm theo tiểu chuẩn của nhà sản xuất; + Tóm tắt số liệu về tài chính kèm theo bản chụp Báo cáo tài chính (Bảng cân đối kế toán và kết quả hoạt động kinh doanh) có xác nhận của cơ quan kiểm toán độc lập, hoặc cơ quan quản lý có thẩm quyền trong 03 năm gần đây nhất (2018-2020). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn;
+ Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình – Huyện Bù Đốp – Tỉnh Bình Phước;
+ Số điện thoại: 02713563359 - Số fax: 02713563133 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Bùi Xuân Ninh – Tp. Kinh tế kế hoạch; + Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình – Huyện Bù Đốp – Tỉnh Bình Phước; + Số điện thoại: 02713563359 - Số fax: 02713563133. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông: Đào Văn Thành - NVP. Kinh tế kế hoạch + Phòng Kinh tế Kế hoạch - Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn; + Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình – Huyện Bù Đốp – Tỉnh Bình Phước; + Số điện thoại: 0839.654.999 - Số fax: 02713563133 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Kinh tế Kế hoạch - Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn; + Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình – Huyện Bù Đốp – Tỉnh Bình Phước; + Số điện thoại: 02713563513 - Số fax: 02713563133. + Bùi Xuân Ninh – Chức Vụ: Trường phòng Kinh tế Kế hoạch. + Số điện thoại: 0919100510 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ắc quy 12V-26Ah | 2 | Bình | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 2 | Amiăng 1mm | 5 | M² | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 3 | Amiăng 2mm | 5 | M² | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 4 | Amiăng 3mm | 5 | M² | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 5 | Aptomat 1 pha 10A-400V | 10 | Cái | Schneider (hoặc tường đương) | ||
| 6 | Aptomat 1 pha 16A-400V | 10 | Cái | Schneider (hoặc tường đương) | ||
| 7 | Aptomat 1 pha 32A-400V | 10 | Cái | Schneider (hoặc tường đương) | ||
| 8 | Aptomat 1 pha 6A-400V | 10 | Cái | Schneider (hoặc tường đương) | ||
| 9 | Aptomat 2 pha 16A-400V | 5 | Cái | Schneider (hoặc tường đương) | ||
| 10 | Aptomat 2 pha 2 cực 10A | 5 | Cái | Schneider (hoặc tường đương) | ||
| 11 | Aptomat 2 pha 20A- 400V | 5 | Cái | Schneider (hoặc tường đương) | ||
| 12 | Aptomat 2 pha 25A-400V | 5 | Cái | Schneider (hoặc tường đương) | ||
| 13 | Aptomat 2 pha 32A- 400V | 5 | Cái | Schneider (hoặc tường đương) | ||
| 14 | Aptomat 2 pha 40A-400V | 5 | Cái | Schneider (hoặc tường đương) | ||
| 15 | Aptomat 2 pha 50A-400V | 5 | Cái | Schneider (hoặc tường đương) | ||
| 16 | Aptomat 3 pha 16A-400V | 2 | Cái | Schneider (hoặc tường đương) | ||
| 17 | Aptomat 3 pha 25A-400V | 2 | Cái | Schneider (hoặc tường đương) | ||
| 18 | Aptomat 3 pha 32A-400V | 2 | Cái | Schneider (hoặc tường đương) | ||
| 19 | Aptomat 3 pha 40A-400V | 2 | Cái | Schneider (hoặc tường đương) | ||
| 20 | Aptomat 3 pha 50A-400V | 2 | Cái | Schneider (hoặc tường đương) | ||
| 21 | Aptomat 3 pha 63A-400V | 3 | Cái | Schneider (hoặc tường đương) | ||
| 22 | Bàn chải nhựa 70x50x20 | 25 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 23 | Bàn chải sắt 70x50x20 | 25 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 24 | Băng keo cách điện | 30 | Cuộn | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 25 | Băng keo giấy 5 cm | 5 | Cuộn | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 26 | Bao dứa loại 50 kg | 200 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 27 | Bao tay cao su | 20 | Đôi | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 28 | Bao tay sợi len | 60 | Đôi | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 29 | Bao tay vải | 60 | Đôi | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 30 | Bát đánh gỉ size M10x1.5 | 15 | Cái | Đài Loan (hoặc tường đương) | ||
| 31 | Bát đánh nhám Փ100x16x5 | 40 | Cái | Đài Loan (hoặc tường đương) | ||
| 32 | Bộ chuyển đổi quang điện OPT-1100 | 2 | Bộ | Trung Quốc (hoặc tường đương) | ||
| 33 | Bộ nguồn 12V-2A | 10 | Bộ | Trung Quốc (hoặc tường đương) | ||
| 34 | Bộ nguồn máy tính Acebel HK350W | 4 | Bộ | Acbel (hoặc tường đương) | ||
| 35 | Bóng đèn compac 220V-20W | 15 | Bóng | Philips (hoặc tường đương) | ||
| 36 | Bóng đèn compac 18W | 20 | Bóng | Rạng Đông (hoặc tường đương) | ||
| 37 | Bóng đèn compac 40W | 20 | Bóng | Rạng Đông (hoặc tường đương) | ||
| 38 | Bóng đèn sợi đốt 75W- 250V | 30 | Bóng | Rạng Đông (hoặc tường đương) | ||
| 39 | Bóng đèn tín hiệu dây tóc đui xoáy 6,3V-1W | 50 | Cái | Trung Quốc (hoặc tường đương) | ||
| 40 | Bóng đèn tuýp led 1,2m | 50 | Cái | Rạng Đông (hoặc tường đương) | ||
| 41 | Bột rà xúp pap loại mịn 500 mg | 1 | Hộp | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 42 | Bột rà xúp pap loại thô 500 mg | 1 | Hộp | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 43 | Bu lông inox M10x40 | 50 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 44 | Bu lông inox M12x30 | 50 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 45 | Bu lông inox M12x60 | 50 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 46 | Bu lông inox M16x70 | 50 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 47 | Bu lông lục giác inox M6x40 | 50 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 48 | Bu lông lục giác inox M12x35 | 50 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 49 | Bu lông lục giác inox M12x50 | 50 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 50 | Bu lông lục giác inox M16x60 | 50 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 51 | Bu lông lục giác inox M6x25 | 50 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 52 | Bu lông lục giác inox M8x30 | 50 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 53 | Bu lông lục giác M16x40 | 50 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 54 | Bu lông lục giác M6x100 | 50 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 55 | Bu lông M10x30 | 50 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 56 | Bu lông M16x30 | 50 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 57 | Bu lông M16x35 | 50 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 58 | Bu lông M16x45 | 50 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 59 | Bu lông M16x60 | 50 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 60 | Bu lông M18x60 | 50 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 61 | Bu lông M20x70 | 50 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 62 | Bu lông M10x45 | 50 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 63 | Bu lông M10x60 | 50 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 64 | Bulong mạ đồng M6 x 15 | 100 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 65 | Bu lông mạ đồng M6 x 20 | 100 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 66 | Bu lông mạ kẽm M10x 20 | 100 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 67 | Bu lông mạ kẽm M10x 50 | 100 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 68 | Bu lông mạ kẽm M12 x 15 | 100 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 69 | Bu lông mạ kẽm M12 x 20 | 100 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 70 | Bu lông mạ kẽm M8 x 15 | 100 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 71 | Bu lông mạ kẽm M8 x 50 | 100 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 72 | Bu lông dầu xanh, đỏ | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 73 | Bút vạch dấu nét nhỏ | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 74 | Bút xóa trắng | 30 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 75 | Buzi BPGHS | 2 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 76 | Cao su non | 50 | Cuộn | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 77 | Cao su tấm 2 mm | 5 | M² | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 78 | Cao su tấm 3 mm | 5 | M² | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 79 | Cao su tấm 4 mm | 5 | M² | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 80 | Cao su tấm 5 mm | 5 | M² | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 81 | Cáp mạng TENDA CAT6 | 500 | Mét | TENDA (hoặc tường đương) | ||
| 82 | Cáp điện 3x2.5 +1x1.5 | 100 | Mét | Hàn Quốc (hoặc tường đương) | ||
| 83 | Cáp đồng trục UNISA RG11 có dây treo | 2 | Cuộn | UNISAT (hoặc tường đương) | ||
| 84 | Cáp thép Φ 1.2 | 30 | Mét | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 85 | Cáp thép Φ 2.2 | 30 | Mét | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 86 | Cáp thép Φ 4.2 | 30 | Mét | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 87 | Cáp thép Φ 6 | 30 | Mét | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 88 | Chai bọt nở chống cháy: KBCC 750ML | 10 | Chai | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 89 | Cô nhê Φ 15 | 25 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 90 | Cô nhê Φ 40 | 25 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 91 | Cô nhê Φ 60 | 25 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 92 | Cọ sơn loại 1" | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 93 | Cọ sơn loại 2" | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 94 | Cọ sơn loại 3" | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 95 | Cọ sơn loại 0,5" | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 96 | Con lăn sơn L 100 | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 97 | Con lăn sơn L 150 | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 98 | Con lăn sơn loại Փ 30, L 50 | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 99 | Cồn tuyệt đối | 5 | Lít | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 100 | Công tắc chuyển mạch 2 vị trí | 5 | Cái | Đài Loan (hoặc tường đương) | ||
| 101 | Contactor 25A, Cuộn dây 220V | 2 | Cái | Schneider (hoặc tường đương) | ||
| 102 | Contactor 32A, Cuộn dây 220V | 2 | Cái | Schneider (hoặc tường đương) | ||
| 103 | Đá cắt 350x25,4x3,2 | 30 | Viên | Makita (hoặc tường đương) | ||
| 104 | Đá cắt Φ 100x1.6x 16 | 30 | Viên | Makita (hoặc tường đương) | ||
| 105 | Đá mài 100 x 6 x 16 | 30 | Viên | Makita (hoặc tường đương) | ||
| 106 | Đá mài cao su Φ100x5x16 | 10 | Viên | Makita (hoặc tường đương) | ||
| 107 | Dao phay ngón ф 10 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 108 | Dao phay ngón ф 2 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 109 | Dao phay ngón ф 3 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 110 | Dao phay ngón ф 4 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 111 | Dao phay ngón ф 5 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 112 | Dao phay ngón ф 6 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 113 | Dao phay ngón ф 7 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 114 | Dao phay ngón ф 8 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 115 | Dao phay ngón ф 9 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 116 | Dầu Aircol SR32 | 10 | Lít | Castrol (hoặc tường đương) | ||
| 117 | Đầu bắn vít: Gồm 2 loại: bake + lục giác | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 118 | Đầu cốt đồng bọc nhựa chữ U: SV 1.25-5 | 100 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 119 | Đầu cốt đồng bọc nhựa chữ U: V 5.5-6 | 100 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 120 | Đầu cốt đồng chữ U: SC 10-8 | 50 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 121 | Đầu cốt đồng chữ U: SC 16-8 | 50 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 122 | Đầu cốt đồng chữ U: SC 25-8 | 50 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 123 | Đầu cốt đồng chữ U: SC 35-10 | 50 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 124 | Dầu diezel | 100 | Lít | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 125 | Dầu HD 40 | 40 | Lít | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 126 | Dầu shell, corena S2P | 18 | Lít | Shell (hoặc tường đương) | ||
| 127 | Dây cáp quang 2FO | 100 | Mét | China (hoặc tường đương) | ||
| 128 | Dây curoa A32 | 2 | Sợi | Đài Loan (hoặc tường đương) | ||
| 129 | Dây curoa A43 | 2 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 130 | Dây điện Cadivi 1x2,5 | 200 | Mét | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 131 | Dây điện Cadivi 2x1,0 | 300 | Mét | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 132 | Dây điện Cadivi 2x1,5 | 200 | Mét | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 133 | Dây điện Cadivi 2x1,5 hai lớp vỏ bọc | 200 | Mét | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 134 | Dây điện Cadivi 2x2,5 | 200 | Mét | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 135 | Dây điện Cadivi 2x2,5 hai lớp vỏ bọc | 200 | Mét | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 136 | Dây gai Φ3 | 50 | Mét | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 137 | Dây kẽm Φ 1 | 10 | Kg | Hàn Quốc (hoặc tường đương) | ||
| 138 | Dây kẽm Φ 2 | 10 | Kg | Hàn Quốc (hoặc tường đương) | ||
| 139 | Dây kẽm Φ 3 | 10 | Kg | Hàn Quốc (hoặc tường đương) | ||
| 140 | Dây nhảy quang Single mode SC-SC | 2 | Bộ | Trung Quốc (hoặc tường đương) | ||
| 141 | Dây thít cáp L=100 | 500 | Sợi | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 142 | Dây thít cáp L=200 | 500 | Sợi | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 143 | Dây thít cáp L=250 | 500 | Sợi | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 144 | Dây thít cáp L=300 | 500 | Sợi | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 145 | Dây thít cáp L=350 | 500 | Sợi | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 146 | Dây xích 8 - 2m | 2 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 147 | Đế âm công tắc | 10 | Cái | Roman (hoặc tường đương) | ||
| 148 | Đế nổi công tắc | 10 | Cái | Roman (hoặc tường đương) | ||
| 149 | Đĩa Diamon 100x16x2 | 10 | Cái | Diamond (hoặc tường đương) | ||
| 150 | Đồng hồ autonic MT4W-DA-4N | 10 | Cái | Autonic (hoặc tường đương) | ||
| 151 | Dung môi pha sơn | 60 | Lít | Galant (hoặc tường đương) | ||
| 152 | EXPOXY 300ml 2 thành phần | 5 | Hộp | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 153 | Gas | 2 | Chai | Elgas (hoặc tường đương) | ||
| 154 | Giấy nhám thô loại 150 | 100 | Tờ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 155 | Giấy nhám vải A 150 cuộn | 3 | Cuộn | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 156 | Giấy nhám vải A 400 cuộn | 3 | Cuộn | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 157 | Giấy nhám vải A 60 cuộn | 3 | Cuộn | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 158 | Giẻ lau | 500 | Kg | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 159 | Gioăng cao su Ф13x2.5 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 160 | Gioăng cao su Ф60x5.8 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 161 | Gioăng cao su Ф6x2.3 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 162 | Gioăng cao su Ф70x5 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 163 | Gioăng cao su Ф75x5.8 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 164 | Gioăng cao su Ф85x5 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 165 | Gioăng cao su Φ 10 | 30 | Mét | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 166 | Gioăng cao su Φ 10x1.5 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 167 | Gioăng cao su Φ 11 | 30 | Mét | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 168 | Gioăng cao su Φ 12 | 30 | Mét | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 169 | Gioăng cao su Φ 120x5.8 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 170 | Gioăng cao su Φ 15x1.6 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 171 | Gioăng cao su Φ 18x1.6 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 172 | Gioăng cao su Φ 20x3 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 173 | Gioăng cao su Φ 20x4 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 174 | Gioăng cao su Φ 225x8.5 | 5 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 175 | Gioăng cao su Φ 22x3.6 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 176 | Gioăng cao su Φ 25x3 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 177 | Gioăng cao su Φ 26x3.6 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 178 | Gioăng cao su Φ 29x2.2 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 179 | Gioăng cao su Φ 29x2.4 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 180 | Gioăng cao su Φ 30x3.6 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 181 | Gioăng cao su Φ 34x3.6 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 182 | Gioăng cao su Φ 34x4.6 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 183 | Gioăng cao su Φ 39x3.6 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 184 | Gioăng cao su Φ 4 | 30 | Mét | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 185 | Gioăng cao su Φ 42x4 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 186 | Gioăng cao su Φ 48x2.5 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 187 | Gioăng cao su Φ 5 | 30 | Mét | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 188 | Gioăng cao su Φ 6 | 30 | Mét | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 189 | Gioăng cao su Φ 60x3 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 190 | Gioăng cao su Φ 60x5.8 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 191 | Gioăng cao su Φ 6x2.4 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 192 | Gioăng cao su Φ 7 | 30 | Mét | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 193 | Gioăng cao su Φ 8 | 30 | Mét | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 194 | Gioăng cao su Φ 85x4.5 | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 195 | Gioăng cao su Φ 8x2.5 | 25 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 196 | Gioăng cao su Φ140x6 | 25 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 197 | Gioăng cao su Φ170x6 | 25 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 198 | Gioăng cao su Φ75x4.5 | 25 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 199 | Gioăng cao su Ф 40x4.6 | 25 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 200 | Gioăng cao su Ф 70x4.6 | 25 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 201 | Gioăng cao su Ф2 | 20 | Mét | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 202 | Gioăng cao su Ф3 | 20 | Mét | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 203 | Gioăng cao su Ф 130x5.8 | 25 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 204 | Gioăng cao su Ф 210x5.8 | 5 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 205 | Gioăng cao su Ф 230x5.8 | 5 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 206 | Gioăng cao su Ф 80x4.6 | 25 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 207 | Gioăng cao su Ф 98x 4.6 | 25 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 208 | Gioăng cao su Ф115x3.6 | 25 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 209 | Gioăng cao su Ф125x3.6 | 25 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 210 | Gioăng cao su Ф16x2.5 | 25 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 211 | Gioăng cao su Ф175x5.8 | 5 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 212 | Gioăng cao su Ф196x5.8 | 5 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 213 | Gu jông M10 x 200 | 30 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 214 | Gu jông M12 x 200 | 30 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 215 | Gu jông M12 x 60: Lren1 = 20mm, Lren2 = 20mm | 30 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 216 | Gu jông M14 x 200 | 30 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 217 | Gu jông M16 x 250 | 30 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 218 | Gu jông M20x 450 ren suốt | 30 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 219 | Gu jông M8 x 200 | 30 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 220 | Gu jông M10x130 | 30 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 221 | Gu jông M10x50 | 30 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 222 | Gu jông M10x60 inox | 30 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 223 | Gu jông M12x150: Lren1 = 50mm, Lren2 = 50mm | 30 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 224 | Gu jông M16x250 | 30 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 225 | Gu jông M16x50 inox | 30 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 226 | Gu jông M16x60 | 30 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 227 | Gu jông M20x80 | 30 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 228 | Gu jông M20x90 inox | 30 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 229 | Gu jông M24x70 | 30 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 230 | Gu jông M5x70 | 30 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 231 | Keo 502 loại 30g | 30 | Hộp | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 232 | Keo dán Dog | 10 | Hộp | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 233 | Keo eboxy chống dầu | 10 | Hộp | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 234 | Khẩu trang vải | 60 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 235 | Khẩu trang vải liền mũ | 5 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 236 | Khởi động từ LC1 D32M7 | 5 | Bộ | Schneider (hoặc tường đương) | ||
| 237 | Khởi động từ S-N35 - 220VAC | 4 | Bộ | Mitsubisi (hoặc tường đương) | ||
| 238 | Khớp cao su nối bơm 34-18-9-5 | 24 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 239 | Khớp nối khí Dn10: Bao đầu đực + đầu cái | 10 | Bộ | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 240 | Kính hàn | 5 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 241 | Lá căn đồng 0.1 mm | 1 | M² | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 242 | Lá căn đồng 0.25 mm | 1 | M² | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 243 | Lá căn đồng 0.50 mm | 1 | M² | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 244 | Lá căn giấy 0.02 mm | 1 | M² | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 245 | Long đen phẳng M10 | 250 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 246 | Long đen phẳng M12 | 100 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 247 | Long đền phẳng M18x46. Dày δ=5 mm | 50 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 248 | Long đen phẳng Φ 8 | 250 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 249 | Long đền phẳng Φ 10 | 50 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 250 | Long đền phẳng Φ 12 | 50 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 251 | Long đền phẳng Φ 14 | 50 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 252 | Long đền phẳng Φ 16 | 50 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 253 | Long đền phẳng Φ 18 | 50 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 254 | long đền phẳng Φ 20 | 50 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 255 | Long đen phíp bố ngang Φ48x26xδ5 | 50 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 256 | Lục giác chìm inox M6x20 | 50 | Bộ | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 257 | Lưỡi cắt kim loại Makita A-87242 | 1 | Cái | Thái lan (hoặc tường đương) | ||
| 258 | Lưỡi cắt thép gió P18 - 3x16x150 | 10 | Cái | HSS (hoặc tường đương) | ||
| 259 | Lưỡi cưa phôi: 450x38x1.8x6.0 | 5 | Cái | HSS (hoặc tường đương) | ||
| 260 | Lưỡi cưa sắt 2 mặt | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 261 | Mảnh hợp kim các loại BK6: Gồm 2 loại: trái 2, phải 2 | 2 | hộp | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 262 | Mảnh hợp kim các loại BK8: Gồm 2 loại: trái 2, phải 2 | 2 | Hộp | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 263 | Mặt 2 công tắc, 2 ổ cắm | 20 | Cái | Roman (hoặc tường đương) | ||
| 264 | Miếng chùi rửa đa năng | 15 | Miếng | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 265 | Miếng chùi rửa kim loại | 15 | Miếng | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 266 | Mỡ bò công nghiệp | 36 | Kg | Castrol | ||
| 267 | Mỡ phấn chì | 10 | Kg | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 268 | Mũi khoan bê tông Φ 10 | 10 | Cái | Makita (hoặc tường đương) | ||
| 269 | Mũi khoan bê tông Φ 5 | 10 | Cái | Makita (hoặc tường đương) | ||
| 270 | Mũi khoan bê tông Φ 6 | 10 | Cái | Makita (hoặc tường đương) | ||
| 271 | Mũi khoan bê tông Φ 7 | 10 | Cái | Makita (hoặc tường đương) | ||
| 272 | Mũi khoan bê tông Φ 8 | 10 | Cái | Makita (hoặc tường đương) | ||
| 273 | Mũi khoan bê tông Φ 9 | 10 | Cái | Makita (hoặc tường đương) | ||
| 274 | Mũi khoan sắt Φ 10 | 20 | Cái | Makita (hoặc tường đương) | ||
| 275 | Mũi khoan sắt Φ 3 | 20 | Cái | Makita (hoặc tường đương) | ||
| 276 | Mũi khoan sắt Φ 4 | 20 | Cái | Makita (hoặc tường đương) | ||
| 277 | Mũi khoan sắt Φ 5 | 20 | Cái | Makita (hoặc tường đương) | ||
| 278 | Mũi khoan sắt Φ 6 | 20 | Cái | Makita (hoặc tường đương) | ||
| 279 | Mũi khoan sắt Φ 7 | 20 | Cái | Makita (hoặc tường đương) | ||
| 280 | Mũi khoan sắt Φ 8 | 20 | Cái | Makita (hoặc tường đương) | ||
| 281 | Mũi khoan sắt Φ 9 | 20 | Cái | Makita (hoặc tường đương) | ||
| 282 | Mút thấm dầu 200x300x50 | 50 | Tấm | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 283 | Nhựa δ 2 | 5 | M2 | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 284 | Nỉ dầy 8 mm | 5 | M2 | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 285 | Nive Φ4 | 5 | Kg | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 286 | Nước cất | 30 | Lít | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 287 | Nước tẩy rửa Vim | 5 | Chai | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 288 | Ổ cắm 3 | 30 | Cái | Roman (hoặc tường đương) | ||
| 289 | Ô xy | 5 | Chai | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 290 | Ống nước mềm Ф 21 | 50 | Mét | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 291 | Ống nước mềm Ф 34 | 25 | Mét | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 292 | Ống phíp cách điện bố xoắn: Φ25x17xL27 | 50 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 293 | Ống phíp cách điện bố xoắn: Φ28x20.5xL30 | 50 | Cái | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 294 | Ống tuy ô nhựa trắng Φ10 mm | 50 | Mét | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 295 | Ống tuy ô nhựa Φ 8 | 50 | Mét | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 296 | Phao điện bơm nước: ST-70 AB | 5 | Cái | Đài Loan (hoặc tường đương) | ||
| 297 | Phe chống xoay Φ 10 | 50 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 298 | Phe chống xoay Φ 12 | 50 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 299 | Phe chống xoay Φ 14 | 50 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 300 | Phe chống xoay Φ 16 | 50 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 301 | Phe chống xoay Φ 18 | 50 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 302 | Phe chống xoay Φ 20 | 50 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 303 | Phe chống xoay Φ 8 | 50 | Cái | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 304 | Phích cắm 2 | 10 | Cái | Lioa (hoặc tường đương) | ||
| 305 | Phôi nhựa PU-Փ 130 | 1 | Mét | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 306 | Phôi nhựa tổng hợp PE - Փ20 | 10 | Mét | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 307 | Phôi nhựa tổng hợp PE - Փ40 | 5 | Mét | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 308 | Phôi thép C45 Φ 20 | 5 | Mét | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 309 | Phôi thép C45 Φ 30 | 5 | Mét | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 310 | Phôi thép C45 Φ 40 | 5 | Mét | Đài Loan (hoặc tường đương) | ||
| 311 | Phôi thép C45 Φ60 | 3 | Mét | Đài Loan (hoặc tường đương) | ||
| 312 | Phôi thép CT3 Φ 20 | 10 | Mét | Đài Loan (hoặc tường đương) | ||
| 313 | Phôi thép CT3 Φ 30 | 10 | Mét | Đài Loan (hoặc tường đương) | ||
| 314 | Phôi thép CT3 Φ 40 | 10 | Mét | Đài Loan (hoặc tường đương) | ||
| 315 | Phôi thép inox 304 Φ12 | 5 | Mét | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 316 | Phôi thép inox Φ20 | 3 | Mét | Đài Loan (hoặc tường đương) | ||
| 317 | Phôi thép inox Φ30 | 2 | Mét | Đài Loan (hoặc tường đương) | ||
| 318 | Phôi thép inox Φ50 | 2 | Mét | Đài Loan (hoặc tường đương) | ||
| 319 | Phôi thép lục giác CT3, D = 22 | 2 | Mét | Đài Loan (hoặc tường đương) | ||
| 320 | Phôi thép lục giác CT3, D = 24 | 2 | Mét | Đài Loan (hoặc tường đương) | ||
| 321 | Phôi thép lục giác CT3, D = 27 | 2 | Mét | Đài Loan (hoặc tường đương) | ||
| 322 | Phôi thép lục giác CT3, D = 30 | 2 | Mét | Đài Loan (hoặc tường đương) | ||
| 323 | Phôi thép lục giác CT3, D = 32 | 2 | Mét | Đài Loan (hoặc tường đương) | ||
| 324 | Phôi thép lục giác CT3, D = 36 | 2 | Mét | Đài Loan (hoặc tường đương) | ||
| 325 | Phôi thép vuông 12x12 | 10 | Mét | Đài Loan (hoặc tường đương) | ||
| 326 | Phôi thép vuông 14x14 | 10 | Mét | Đài Loan (hoặc tường đương) | ||
| 327 | Phôi thép vuông 16x16 | 10 | Mét | Đài Loan (hoặc tường đương) | ||
| 328 | Phôi thép vuông 18x18 | 10 | Mét | Đài Loan (hoặc tường đương) | ||
| 329 | Phôi thép vuông 20x20 | 5 | Mét | Đài Loan (hoặc tường đương) | ||
| 330 | Phớt nước + phớt dầu bơm chìm KSB A422 SD/12 | 2 | Bộ | Đức (hoặc tường đương) | ||
| 331 | Phớt dầu 40x60x10 | 4 | Cái | Nok ABA (hoặc tường đương) | ||
| 332 | Pin 3G2A9-BAT08C500-BAT08 | 10 | Cục | Omron (hoặc tường đương) | ||
| 333 | Pin 9V Energizer Max Alkaline Battery.Mã số: 522/BP1 6LR61 | 20 | Viên | Alkaline (hoặc tường đương) | ||
| 334 | Pin Panasonic Hype R14UT/2S | 30 | Viên | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 335 | Pin Panasonic Hyper R20UT/UM1UT 1,5v | 20 | Viên | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 336 | Pin tiểu AA 1,5V | 60 | Đôi | Panasonic (hoặc tường đương) | ||
| 337 | Pin tiểu AAA 1,5V | 60 | Đôi | Panasonic (hoặc tường đương) | ||
| 338 | Quạt làm mát F2E-120S-230 | 5 | Cái | Leipole (hoặc tường đương) | ||
| 339 | Quạt thông gió gắn tường giảm ồn Onchyo FV25 LHP6T | 2 | Bộ | Đài Loan (hoặc tường đương) | ||
| 340 | Que hàn inox E 309 Φ 2.6 | 10 | Kg | Korea (hoặc tường đương) | ||
| 341 | Que hàn inox E 309 Φ 3.2 | 10 | Kg | Korea (hoặc tường đương) | ||
| 342 | Que hàn Rb 26 Φ 2.6 | 20 | Kg | Korea (hoặc tường đương) | ||
| 343 | Que hàn Rb 26 Φ 3.2 | 25 | Kg | Korea (hoặc tường đương) | ||
| 344 | RB7 300 gram | 15 | Chai | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 345 | Rơ le CA2KN22M7 | 10 | Con | Schneider (hoặc tường đương) | ||
| 346 | Rơ le dòng chảy HSF 20 | 5 | Cái | Korea (hoặc tường đương) | ||
| 347 | Rơ le nhiệt 12- 18A | 5 | Cái | Schneider (hoặc tường đương) | ||
| 348 | Rơ le thời gian 24h | 5 | Cái | GASSLIN-Đức (hoặc tường đương) | ||
| 349 | Role MY2 - 24V AC | 5 | Cái | Omrom (hoặc tường đương) | ||
| 350 | Role MY4 - 24VDC | 5 | Cái | Omrom (hoặc tường đương) | ||
| 351 | Silicon chịu dầu | 40 | Hộp | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 352 | Sơn 31A | 30 | Lít | Galant (hoặc tường đương) | ||
| 353 | Sơn 5205 | 30 | Lít | Galant (hoặc tường đương) | ||
| 354 | Sơn 6203 | 30 | Lít | Galant (hoặc tường đương) | ||
| 355 | Sơn chống gỉ | 30 | Lít | Galant (hoặc tường đương) | ||
| 356 | Sơn expoxy 910 | 30 | Lít | Galant (hoặc tường đương) | ||
| 357 | Sơn expoxy nền bê tông màu ghi | 30 | Lít | Jotun (hoặc tường đương) | ||
| 358 | Sơn màu ghi | 15 | Lít | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 359 | Sơn trắng | 30 | Lít | Galant (hoặc tường đương) | ||
| 360 | Sơn đỏ | 30 | Lít | Galant (hoặc tường đương) | ||
| 361 | Sơn xịt màu bạc A 300 | 5 | Thùng | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 362 | Thép hộp mạ kẽm vuông 30x6000x1,4 | 30 | Cây | Hoa Sen (hoặc tường đương) | ||
| 363 | Van cầu tay gạt bằng đồng DN15Py10 | 12 | Cái | Italy (hoặc tường đương) | ||
| 364 | Van điện từ 4/2 | 1 | Cái | Đài Loan (hoặc tường đương) | ||
| 365 | Van điện từ 4/3 -220v DC | 1 | Cái | Đài Loan (hoặc tường đương) | ||
| 366 | Van điện từ điều khiển phanh | 1 | Bộ | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 367 | Van tay Dn15py10,van đồng, 3 ngả | 10 | Cái | Italy (hoặc tường đương) | ||
| 368 | Van tay DN25 py100 | 6 | Cái | Italy (hoặc tường đương) | ||
| 369 | Van tay Dn25py10 | 6 | Cái | Italy (hoặc tường đương) | ||
| 370 | Vít bắn tôn M 6 x 35 | 5 | Kg | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 371 | Vòng bi 6202 zz | 20 | Vòng | Nhật Bản (hoặc tường đương) | ||
| 372 | Vòng bi 6203zz | 6 | Cái | Nachi (hoặc tường đương) | ||
| 373 | Vòng bi 6214 | 2 | Vòng | Nachi (hoặc tường đương) | ||
| 374 | Thép hộp mạ kẽm vuông 14x6000x1,1 | 50 | Cây | Hoa Sen (hoặc tường đương) | ||
| 375 | Thép hộp mạ kẽm vuông 16x6000x1,2 | 30 | Cây | Hoa Sen (hoặc tường đương) | ||
| 376 | Thép hộp mạ kẽm vuông 20x6000 x1,4 | 30 | Cây | Hoa Sen (hoặc tường đương) | ||
| 377 | Thép hộp mạ kẽm vuông 25x6000x1,4 | 25 | Cây | Hoa Sen (hoặc tường đương) | ||
| 378 | Thép hộp mạ kẽm vuông 75x6000x3 | 10 | Cây | Hoa Sen (hoặc tường đương) | ||
| 379 | Thép tấm gân chống trượt 1500x6000x3 | 5 | Tấm | China (hoặc tường đương) | ||
| 380 | Thép tấm gân chống trượt 1500x6000x5 | 2 | Tấm | China (hoặc tường đương) | ||
| 381 | Thép V30x3x6000 mạ kẽm | 15 | Cây | Hoa Sen (hoặc tường đương) | ||
| 382 | Thép V50x5x6000 mạ kẽm | 10 | Cây | Hoa Sen (hoặc tường đương) | ||
| 383 | Thép V75x5x6000 mạ kẽm | 5 | Cây | Hoa Sen (hoặc tường đương) | ||
| 384 | Tụ điện 2,5 µF- 400V | 40 | Cái | China (hoặc tường đương) | ||
| 385 | Tụ điện 300 µF- 250V | 15 | Cái | China (hoặc tường đương) | ||
| 386 | Tụ điện 45 µF- 400V | 15 | Cái | China (hoặc tường đương) | ||
| 387 | Tụ hóa 1000uF/16V | 50 | Con | China (hoặc tường đương) | ||
| 388 | Tụ hóa 1000uF/25V | 50 | Con | China (hoặc tường đương) | ||
| 389 | Tụ hóa 100uF/400V | 50 | Con | China (hoặc tường đương) | ||
| 390 | Tụ hóa 2200uF/16V | 50 | Con | China (hoặc tường đương) | ||
| 391 | Tụ hóa 2200uF/25V | 50 | Con | China (hoặc tường đương) | ||
| 392 | Tụ hóa 470uF/63V | 50 | Con | China (hoặc tường đương) | ||
| 393 | Xà phòng bột OMO | 5 | Kg | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 394 | Xăng A92 | 50 | Lít | Việt Nam (hoặc tường đương) | ||
| 395 | Xăng thơm | 20 | Lít | Việt Nam (hoặc tường đương) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.82E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi