Gói thầu: Mua vật tư phục vụ cho công tác trung tu tổ máy H1 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110711-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn
Tên gói thầu Mua vật tư phục vụ cho công tác trung tu tổ máy H1 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211189107
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí mua sắm vật tư thiết bị năm 2021 của Công ty mẹ - Nhà máy thủy điện Cần Đơn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 16:42:00 đến ngày 2021-12-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 654,401,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.82E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn
E-CDNT 1.2 Mua vật tư phục vụ cho công tác trung tu tổ máy H1 năm 2021
Chi phí mua sắm vật tư thiết bị năm 2021 của Công ty mẹ - Nhà máy thủy điện Cần Đơn
10 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí mua sắm vật tư thiết bị năm 2021 của Công ty mẹ - Nhà máy thủy điện Cần Đơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn; + Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình – Huyện Bù Đốp – Tỉnh Bình Phước; + Số điện thoại: 02713563359 - Số fax: 02713563133
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn , địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình - Huyện Bù Đốp - Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: + Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn; + Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình – Huyện Bù Đốp – Tỉnh Bình Phước; + Số điện thoại: 02713563359 - Số fax: 02713563133


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (nếu có).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 11Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Dự kiến 01 năm.
E-CDNT 15.2
+ Bản sao các hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu mà Nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm gần đây (2018-2020); + Các giấy chứng nhận, chứng chỉ về quản lý chất lượng mà nhà sản xuất đã đạt được; + Chứng chỉ chất lượng ISO hoặc các giấy chứng nhận tương đương khác của nhà sản xuất cho thiết bị; + Giấy bảo hành sản phẩm theo tiểu chuẩn của nhà sản xuất; + Tóm tắt số liệu về tài chính kèm theo bản chụp Báo cáo tài chính (Bảng cân đối kế toán và kết quả hoạt động kinh doanh) có xác nhận của cơ quan kiểm toán độc lập, hoặc cơ quan quản lý có thẩm quyền trong 03 năm gần đây nhất (2018-2020).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn; + Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình – Huyện Bù Đốp – Tỉnh Bình Phước; + Số điện thoại: 02713563359 - Số fax: 02713563133
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Bùi Xuân Ninh – Tp. Kinh tế kế hoạch; + Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình – Huyện Bù Đốp – Tỉnh Bình Phước; + Số điện thoại: 02713563359 - Số fax: 02713563133.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông: Đào Văn Thành - NVP. Kinh tế kế hoạch + Phòng Kinh tế Kế hoạch - Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn; + Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình – Huyện Bù Đốp – Tỉnh Bình Phước; + Số điện thoại: 0839.654.999 - Số fax: 02713563133
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Kinh tế Kế hoạch - Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn; + Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình – Huyện Bù Đốp – Tỉnh Bình Phước; + Số điện thoại: 02713563513 - Số fax: 02713563133. + Bùi Xuân Ninh – Chức Vụ: Trường phòng Kinh tế Kế hoạch. + Số điện thoại: 0919100510
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ắc quy 12V-26Ah2BìnhViệt Nam (hoặc tường đương)
2Amiăng 1mm5Việt Nam (hoặc tường đương)
3Amiăng 2mm5Việt Nam (hoặc tường đương)
4Amiăng 3mm5Việt Nam (hoặc tường đương)
5Aptomat 1 pha 10A-400V10CáiSchneider (hoặc tường đương)
6Aptomat 1 pha 16A-400V10CáiSchneider (hoặc tường đương)
7Aptomat 1 pha 32A-400V10CáiSchneider (hoặc tường đương)
8Aptomat 1 pha 6A-400V10CáiSchneider (hoặc tường đương)
9Aptomat 2 pha 16A-400V5CáiSchneider (hoặc tường đương)
10Aptomat 2 pha 2 cực 10A5CáiSchneider (hoặc tường đương)
11Aptomat 2 pha 20A- 400V5CáiSchneider (hoặc tường đương)
12Aptomat 2 pha 25A-400V5CáiSchneider (hoặc tường đương)
13Aptomat 2 pha 32A- 400V5CáiSchneider (hoặc tường đương)
14Aptomat 2 pha 40A-400V5CáiSchneider (hoặc tường đương)
15Aptomat 2 pha 50A-400V5CáiSchneider (hoặc tường đương)
16Aptomat 3 pha 16A-400V2CáiSchneider (hoặc tường đương)
17Aptomat 3 pha 25A-400V2CáiSchneider (hoặc tường đương)
18Aptomat 3 pha 32A-400V2CáiSchneider (hoặc tường đương)
19Aptomat 3 pha 40A-400V2CáiSchneider (hoặc tường đương)
20Aptomat 3 pha 50A-400V2CáiSchneider (hoặc tường đương)
21Aptomat 3 pha 63A-400V3CáiSchneider (hoặc tường đương)
22Bàn chải nhựa 70x50x2025CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
23Bàn chải sắt 70x50x2025CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
24Băng keo cách điện30CuộnViệt Nam (hoặc tường đương)
25Băng keo giấy 5 cm5CuộnViệt Nam (hoặc tường đương)
26Bao dứa loại 50 kg200CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
27Bao tay cao su20ĐôiViệt Nam (hoặc tường đương)
28Bao tay sợi len60ĐôiViệt Nam (hoặc tường đương)
29Bao tay vải60ĐôiViệt Nam (hoặc tường đương)
30Bát đánh gỉ size M10x1.515CáiĐài Loan (hoặc tường đương)
31Bát đánh nhám Փ100x16x540CáiĐài Loan (hoặc tường đương)
32Bộ chuyển đổi quang điện OPT-11002BộTrung Quốc (hoặc tường đương)
33Bộ nguồn 12V-2A10BộTrung Quốc (hoặc tường đương)
34Bộ nguồn máy tính Acebel HK350W4BộAcbel (hoặc tường đương)
35Bóng đèn compac 220V-20W15BóngPhilips (hoặc tường đương)
36Bóng đèn compac 18W20BóngRạng Đông (hoặc tường đương)
37Bóng đèn compac 40W20BóngRạng Đông (hoặc tường đương)
38Bóng đèn sợi đốt 75W- 250V30BóngRạng Đông (hoặc tường đương)
39Bóng đèn tín hiệu dây tóc đui xoáy 6,3V-1W50CáiTrung Quốc (hoặc tường đương)
40Bóng đèn tuýp led 1,2m50CáiRạng Đông (hoặc tường đương)
41Bột rà xúp pap loại mịn 500 mg1HộpViệt Nam (hoặc tường đương)
42Bột rà xúp pap loại thô 500 mg1HộpViệt Nam (hoặc tường đương)
43Bu lông inox M10x4050BộViệt Nam (hoặc tường đương)
44Bu lông inox M12x3050BộViệt Nam (hoặc tường đương)
45Bu lông inox M12x6050BộViệt Nam (hoặc tường đương)
46Bu lông inox M16x7050BộViệt Nam (hoặc tường đương)
47Bu lông lục giác inox M6x4050BộViệt Nam (hoặc tường đương)
48Bu lông lục giác inox M12x3550BộViệt Nam (hoặc tường đương)
49Bu lông lục giác inox M12x5050BộViệt Nam (hoặc tường đương)
50Bu lông lục giác inox M16x6050BộViệt Nam (hoặc tường đương)
51Bu lông lục giác inox M6x2550BộViệt Nam (hoặc tường đương)
52Bu lông lục giác inox M8x3050BộViệt Nam (hoặc tường đương)
53Bu lông lục giác M16x4050BộViệt Nam (hoặc tường đương)
54Bu lông lục giác M6x10050BộViệt Nam (hoặc tường đương)
55Bu lông M10x3050BộViệt Nam (hoặc tường đương)
56Bu lông M16x3050BộViệt Nam (hoặc tường đương)
57Bu lông M16x3550BộViệt Nam (hoặc tường đương)
58Bu lông M16x4550BộViệt Nam (hoặc tường đương)
59Bu lông M16x6050BộViệt Nam (hoặc tường đương)
60Bu lông M18x6050BộViệt Nam (hoặc tường đương)
61Bu lông M20x7050BộViệt Nam (hoặc tường đương)
62Bu lông M10x4550BộViệt Nam (hoặc tường đương)
63Bu lông M10x6050BộViệt Nam (hoặc tường đương)
64Bulong mạ đồng M6 x 15100BộViệt Nam (hoặc tường đương)
65Bu lông mạ đồng M6 x 20100BộViệt Nam (hoặc tường đương)
66Bu lông mạ kẽm M10x 20100BộViệt Nam (hoặc tường đương)
67Bu lông mạ kẽm M10x 50100BộViệt Nam (hoặc tường đương)
68Bu lông mạ kẽm M12 x 15100BộViệt Nam (hoặc tường đương)
69Bu lông mạ kẽm M12 x 20100BộViệt Nam (hoặc tường đương)
70Bu lông mạ kẽm M8 x 15100BộViệt Nam (hoặc tường đương)
71Bu lông mạ kẽm M8 x 50100BộViệt Nam (hoặc tường đương)
72Bu lông dầu xanh, đỏ20CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
73Bút vạch dấu nét nhỏ20CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
74Bút xóa trắng30CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
75Buzi BPGHS2CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
76Cao su non50CuộnViệt Nam (hoặc tường đương)
77Cao su tấm 2 mm5Việt Nam (hoặc tường đương)
78Cao su tấm 3 mm5Việt Nam (hoặc tường đương)
79Cao su tấm 4 mm5Việt Nam (hoặc tường đương)
80Cao su tấm 5 mm5Việt Nam (hoặc tường đương)
81Cáp mạng TENDA CAT6500MétTENDA (hoặc tường đương)
82Cáp điện 3x2.5 +1x1.5100MétHàn Quốc (hoặc tường đương)
83Cáp đồng trục UNISA RG11 có dây treo2CuộnUNISAT (hoặc tường đương)
84Cáp thép Φ 1.230MétNhật Bản (hoặc tường đương)
85Cáp thép Φ 2.230MétNhật Bản (hoặc tường đương)
86Cáp thép Φ 4.230MétNhật Bản (hoặc tường đương)
87Cáp thép Φ 630MétNhật Bản (hoặc tường đương)
88Chai bọt nở chống cháy: KBCC 750ML10ChaiViệt Nam (hoặc tường đương)
89Cô nhê Φ 1525CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
90Cô nhê Φ 4025CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
91Cô nhê Φ 6025CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
92Cọ sơn loại 1"20CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
93Cọ sơn loại 2"20CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
94Cọ sơn loại 3"20CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
95Cọ sơn loại 0,5"20CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
96Con lăn sơn L 10020CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
97Con lăn sơn L 15020CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
98Con lăn sơn loại Փ 30, L 5020CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
99Cồn tuyệt đối5LítViệt Nam (hoặc tường đương)
100Công tắc chuyển mạch 2 vị trí5CáiĐài Loan (hoặc tường đương)
101Contactor 25A, Cuộn dây 220V2CáiSchneider (hoặc tường đương)
102Contactor 32A, Cuộn dây 220V2CáiSchneider (hoặc tường đương)
103Đá cắt 350x25,4x3,230ViênMakita (hoặc tường đương)
104Đá cắt Φ 100x1.6x 1630ViênMakita (hoặc tường đương)
105Đá mài 100 x 6 x 1630ViênMakita (hoặc tường đương)
106Đá mài cao su Φ100x5x1610ViênMakita (hoặc tường đương)
107Dao phay ngón ф 1010CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
108Dao phay ngón ф 210CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
109Dao phay ngón ф 310CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
110Dao phay ngón ф 410CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
111Dao phay ngón ф 510CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
112Dao phay ngón ф 610CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
113Dao phay ngón ф 710CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
114Dao phay ngón ф 810CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
115Dao phay ngón ф 910CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
116Dầu Aircol SR3210LítCastrol (hoặc tường đương)
117Đầu bắn vít: Gồm 2 loại: bake + lục giác20CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
118Đầu cốt đồng bọc nhựa chữ U: SV 1.25-5100CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
119Đầu cốt đồng bọc nhựa chữ U: V 5.5-6100CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
120Đầu cốt đồng chữ U: SC 10-850CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
121Đầu cốt đồng chữ U: SC 16-850CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
122Đầu cốt đồng chữ U: SC 25-850CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
123Đầu cốt đồng chữ U: SC 35-1050CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
124Dầu diezel100LítViệt Nam (hoặc tường đương)
125Dầu HD 4040LítViệt Nam (hoặc tường đương)
126Dầu shell, corena S2P18LítShell (hoặc tường đương)
127Dây cáp quang 2FO100MétChina (hoặc tường đương)
128Dây curoa A322SợiĐài Loan (hoặc tường đương)
129Dây curoa A432CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
130Dây điện Cadivi 1x2,5200MétViệt Nam (hoặc tường đương)
131Dây điện Cadivi 2x1,0300MétViệt Nam (hoặc tường đương)
132Dây điện Cadivi 2x1,5200MétViệt Nam (hoặc tường đương)
133Dây điện Cadivi 2x1,5 hai lớp vỏ bọc200MétViệt Nam (hoặc tường đương)
134Dây điện Cadivi 2x2,5200MétViệt Nam (hoặc tường đương)
135Dây điện Cadivi 2x2,5 hai lớp vỏ bọc200MétViệt Nam (hoặc tường đương)
136Dây gai Φ350MétViệt Nam (hoặc tường đương)
137Dây kẽm Φ 110KgHàn Quốc (hoặc tường đương)
138Dây kẽm Φ 210KgHàn Quốc (hoặc tường đương)
139Dây kẽm Φ 310KgHàn Quốc (hoặc tường đương)
140Dây nhảy quang Single mode SC-SC2BộTrung Quốc (hoặc tường đương)
141Dây thít cáp L=100500SợiViệt Nam (hoặc tường đương)
142Dây thít cáp L=200500SợiViệt Nam (hoặc tường đương)
143Dây thít cáp L=250500SợiViệt Nam (hoặc tường đương)
144Dây thít cáp L=300500SợiViệt Nam (hoặc tường đương)
145Dây thít cáp L=350500SợiViệt Nam (hoặc tường đương)
146Dây xích 8 - 2m2CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
147Đế âm công tắc10CáiRoman (hoặc tường đương)
148Đế nổi công tắc10CáiRoman (hoặc tường đương)
149Đĩa Diamon 100x16x210CáiDiamond (hoặc tường đương)
150Đồng hồ autonic MT4W-DA-4N10CáiAutonic (hoặc tường đương)
151Dung môi pha sơn60LítGalant (hoặc tường đương)
152EXPOXY 300ml 2 thành phần5HộpNhật Bản (hoặc tường đương)
153Gas2ChaiElgas (hoặc tường đương)
154Giấy nhám thô loại 150100TờViệt Nam (hoặc tường đương)
155Giấy nhám vải A 150 cuộn3CuộnViệt Nam (hoặc tường đương)
156Giấy nhám vải A 400 cuộn3CuộnViệt Nam (hoặc tường đương)
157Giấy nhám vải A 60 cuộn3CuộnViệt Nam (hoặc tường đương)
158Giẻ lau500KgViệt Nam (hoặc tường đương)
159Gioăng cao su Ф13x2.510CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
160Gioăng cao su Ф60x5.810CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
161Gioăng cao su Ф6x2.310CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
162Gioăng cao su Ф70x510CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
163Gioăng cao su Ф75x5.810CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
164Gioăng cao su Ф85x510CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
165Gioăng cao su Φ 1030MétNhật Bản (hoặc tường đương)
166Gioăng cao su Φ 10x1.510CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
167Gioăng cao su Φ 1130MétNhật Bản (hoặc tường đương)
168Gioăng cao su Φ 1230MétNhật Bản (hoặc tường đương)
169Gioăng cao su Φ 120x5.810CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
170Gioăng cao su Φ 15x1.610CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
171Gioăng cao su Φ 18x1.610CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
172Gioăng cao su Φ 20x310CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
173Gioăng cao su Φ 20x410CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
174Gioăng cao su Φ 225x8.55CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
175Gioăng cao su Φ 22x3.610CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
176Gioăng cao su Φ 25x310CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
177Gioăng cao su Φ 26x3.610CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
178Gioăng cao su Φ 29x2.210CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
179Gioăng cao su Φ 29x2.410CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
180Gioăng cao su Φ 30x3.610CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
181Gioăng cao su Φ 34x3.610CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
182Gioăng cao su Φ 34x4.610CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
183Gioăng cao su Φ 39x3.610CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
184Gioăng cao su Φ 430MétNhật Bản (hoặc tường đương)
185Gioăng cao su Φ 42x410CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
186Gioăng cao su Φ 48x2.510CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
187Gioăng cao su Φ 530MétNhật Bản (hoặc tường đương)
188Gioăng cao su Φ 630MétNhật Bản (hoặc tường đương)
189Gioăng cao su Φ 60x310CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
190Gioăng cao su Φ 60x5.810CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
191Gioăng cao su Φ 6x2.410CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
192Gioăng cao su Φ 730MétNhật Bản (hoặc tường đương)
193Gioăng cao su Φ 830MétNhật Bản (hoặc tường đương)
194Gioăng cao su Φ 85x4.510CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
195Gioăng cao su Φ 8x2.525CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
196Gioăng cao su Φ140x625CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
197Gioăng cao su Φ170x625CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
198Gioăng cao su Φ75x4.525CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
199Gioăng cao su Ф 40x4.625CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
200Gioăng cao su Ф 70x4.625CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
201Gioăng cao su Ф220MétNhật Bản (hoặc tường đương)
202Gioăng cao su Ф320MétNhật Bản (hoặc tường đương)
203Gioăng cao su Ф 130x5.825CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
204Gioăng cao su Ф 210x5.85CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
205Gioăng cao su Ф 230x5.85CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
206Gioăng cao su Ф 80x4.625CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
207Gioăng cao su Ф 98x 4.625CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
208Gioăng cao su Ф115x3.625CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
209Gioăng cao su Ф125x3.625CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
210Gioăng cao su Ф16x2.525CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
211Gioăng cao su Ф175x5.85CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
212Gioăng cao su Ф196x5.85CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
213Gu jông M10 x 20030BộViệt Nam (hoặc tường đương)
214Gu jông M12 x 20030BộViệt Nam (hoặc tường đương)
215Gu jông M12 x 60: Lren1 = 20mm, Lren2 = 20mm30BộViệt Nam (hoặc tường đương)
216Gu jông M14 x 20030BộViệt Nam (hoặc tường đương)
217Gu jông M16 x 25030BộViệt Nam (hoặc tường đương)
218Gu jông M20x 450 ren suốt30BộViệt Nam (hoặc tường đương)
219Gu jông M8 x 20030BộViệt Nam (hoặc tường đương)
220Gu jông M10x13030BộViệt Nam (hoặc tường đương)
221Gu jông M10x5030BộViệt Nam (hoặc tường đương)
222Gu jông M10x60 inox30BộViệt Nam (hoặc tường đương)
223Gu jông M12x150: Lren1 = 50mm, Lren2 = 50mm30BộViệt Nam (hoặc tường đương)
224Gu jông M16x25030BộViệt Nam (hoặc tường đương)
225Gu jông M16x50 inox30BộViệt Nam (hoặc tường đương)
226Gu jông M16x6030BộViệt Nam (hoặc tường đương)
227Gu jông M20x8030BộViệt Nam (hoặc tường đương)
228Gu jông M20x90 inox30BộViệt Nam (hoặc tường đương)
229Gu jông M24x7030BộViệt Nam (hoặc tường đương)
230Gu jông M5x7030CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
231Keo 502 loại 30g30HộpViệt Nam (hoặc tường đương)
232Keo dán Dog10HộpViệt Nam (hoặc tường đương)
233Keo eboxy chống dầu10HộpViệt Nam (hoặc tường đương)
234Khẩu trang vải60CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
235Khẩu trang vải liền mũ5CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
236Khởi động từ LC1 D32M75BộSchneider (hoặc tường đương)
237Khởi động từ S-N35 - 220VAC4BộMitsubisi (hoặc tường đương)
238Khớp cao su nối bơm 34-18-9-524CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
239Khớp nối khí Dn10: Bao đầu đực + đầu cái10BộNhật Bản (hoặc tường đương)
240Kính hàn5CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
241Lá căn đồng 0.1 mm1Nhật Bản (hoặc tường đương)
242Lá căn đồng 0.25 mm1Nhật Bản (hoặc tường đương)
243Lá căn đồng 0.50 mm1Nhật Bản (hoặc tường đương)
244Lá căn giấy 0.02 mm1Nhật Bản (hoặc tường đương)
245Long đen phẳng M10250CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
246Long đen phẳng M12100CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
247Long đền phẳng M18x46. Dày δ=5 mm50CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
248Long đen phẳng Φ 8250CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
249Long đền phẳng Φ 1050CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
250Long đền phẳng Φ 1250CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
251Long đền phẳng Φ 1450CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
252Long đền phẳng Φ 1650CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
253Long đền phẳng Φ 1850CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
254long đền phẳng Φ 2050CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
255Long đen phíp bố ngang Φ48x26xδ550CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
256Lục giác chìm inox M6x2050BộNhật Bản (hoặc tường đương)
257Lưỡi cắt kim loại Makita A-872421CáiThái lan (hoặc tường đương)
258Lưỡi cắt thép gió P18 - 3x16x15010CáiHSS (hoặc tường đương)
259Lưỡi cưa phôi: 450x38x1.8x6.05CáiHSS (hoặc tường đương)
260Lưỡi cưa sắt 2 mặt20CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
261Mảnh hợp kim các loại BK6: Gồm 2 loại: trái 2, phải 22hộpNhật Bản (hoặc tường đương)
262Mảnh hợp kim các loại BK8: Gồm 2 loại: trái 2, phải 22HộpNhật Bản (hoặc tường đương)
263Mặt 2 công tắc, 2 ổ cắm20CáiRoman (hoặc tường đương)
264Miếng chùi rửa đa năng15MiếngViệt Nam (hoặc tường đương)
265Miếng chùi rửa kim loại15MiếngViệt Nam (hoặc tường đương)
266Mỡ bò công nghiệp36KgCastrol
267Mỡ phấn chì10KgNhật Bản (hoặc tường đương)
268Mũi khoan bê tông Φ 1010CáiMakita (hoặc tường đương)
269Mũi khoan bê tông Φ 510CáiMakita (hoặc tường đương)
270Mũi khoan bê tông Φ 610CáiMakita (hoặc tường đương)
271Mũi khoan bê tông Φ 710CáiMakita (hoặc tường đương)
272Mũi khoan bê tông Φ 810CáiMakita (hoặc tường đương)
273Mũi khoan bê tông Φ 910CáiMakita (hoặc tường đương)
274Mũi khoan sắt Φ 1020CáiMakita (hoặc tường đương)
275Mũi khoan sắt Φ 320CáiMakita (hoặc tường đương)
276Mũi khoan sắt Φ 420CáiMakita (hoặc tường đương)
277Mũi khoan sắt Φ 520CáiMakita (hoặc tường đương)
278Mũi khoan sắt Φ 620CáiMakita (hoặc tường đương)
279Mũi khoan sắt Φ 720CáiMakita (hoặc tường đương)
280Mũi khoan sắt Φ 820CáiMakita (hoặc tường đương)
281Mũi khoan sắt Φ 920CáiMakita (hoặc tường đương)
282Mút thấm dầu 200x300x5050TấmViệt Nam (hoặc tường đương)
283Nhựa δ 25M2Việt Nam (hoặc tường đương)
284Nỉ dầy 8 mm5M2Việt Nam (hoặc tường đương)
285Nive Φ45KgViệt Nam (hoặc tường đương)
286Nước cất30LítViệt Nam (hoặc tường đương)
287Nước tẩy rửa Vim5ChaiViệt Nam (hoặc tường đương)
288Ổ cắm 330CáiRoman (hoặc tường đương)
289Ô xy5ChaiViệt Nam (hoặc tường đương)
290Ống nước mềm Ф 2150MétViệt Nam (hoặc tường đương)
291Ống nước mềm Ф 3425MétViệt Nam (hoặc tường đương)
292Ống phíp cách điện bố xoắn: Φ25x17xL2750CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
293Ống phíp cách điện bố xoắn: Φ28x20.5xL3050CáiNhật Bản (hoặc tường đương)
294Ống tuy ô nhựa trắng Φ10 mm50MétViệt Nam (hoặc tường đương)
295Ống tuy ô nhựa Φ 850MétViệt Nam (hoặc tường đương)
296Phao điện bơm nước: ST-70 AB5CáiĐài Loan (hoặc tường đương)
297Phe chống xoay Φ 1050CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
298Phe chống xoay Φ 1250CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
299Phe chống xoay Φ 1450CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
300Phe chống xoay Φ 1650CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
301Phe chống xoay Φ 1850CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
302Phe chống xoay Φ 2050CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
303Phe chống xoay Φ 850CáiViệt Nam (hoặc tường đương)
304Phích cắm 210CáiLioa (hoặc tường đương)
305Phôi nhựa PU-Փ 1301MétNhật Bản (hoặc tường đương)
306Phôi nhựa tổng hợp PE - Փ2010MétNhật Bản (hoặc tường đương)
307Phôi nhựa tổng hợp PE - Փ405MétNhật Bản (hoặc tường đương)
308Phôi thép C45 Φ 205MétViệt Nam (hoặc tường đương)
309Phôi thép C45 Φ 305MétViệt Nam (hoặc tường đương)
310Phôi thép C45 Φ 405MétĐài Loan (hoặc tường đương)
311Phôi thép C45 Φ603MétĐài Loan (hoặc tường đương)
312Phôi thép CT3 Φ 2010MétĐài Loan (hoặc tường đương)
313Phôi thép CT3 Φ 3010MétĐài Loan (hoặc tường đương)
314Phôi thép CT3 Φ 4010MétĐài Loan (hoặc tường đương)
315Phôi thép inox 304 Φ125MétViệt Nam (hoặc tường đương)
316Phôi thép inox Φ203MétĐài Loan (hoặc tường đương)
317Phôi thép inox Φ302MétĐài Loan (hoặc tường đương)
318Phôi thép inox Φ502MétĐài Loan (hoặc tường đương)
319Phôi thép lục giác CT3, D = 222MétĐài Loan (hoặc tường đương)
320Phôi thép lục giác CT3, D = 242MétĐài Loan (hoặc tường đương)
321Phôi thép lục giác CT3, D = 272MétĐài Loan (hoặc tường đương)
322Phôi thép lục giác CT3, D = 302MétĐài Loan (hoặc tường đương)
323Phôi thép lục giác CT3, D = 322MétĐài Loan (hoặc tường đương)
324Phôi thép lục giác CT3, D = 362MétĐài Loan (hoặc tường đương)
325Phôi thép vuông 12x1210MétĐài Loan (hoặc tường đương)
326Phôi thép vuông 14x1410MétĐài Loan (hoặc tường đương)
327Phôi thép vuông 16x1610MétĐài Loan (hoặc tường đương)
328Phôi thép vuông 18x1810MétĐài Loan (hoặc tường đương)
329Phôi thép vuông 20x205MétĐài Loan (hoặc tường đương)
330Phớt nước + phớt dầu bơm chìm KSB A422 SD/122BộĐức (hoặc tường đương)
331Phớt dầu 40x60x104CáiNok ABA (hoặc tường đương)
332Pin 3G2A9-BAT08C500-BAT0810CụcOmron (hoặc tường đương)
333Pin 9V Energizer Max Alkaline Battery.Mã số: 522/BP1 6LR6120ViênAlkaline (hoặc tường đương)
334Pin Panasonic Hype R14UT/2S30ViênNhật Bản (hoặc tường đương)
335Pin Panasonic Hyper R20UT/UM1UT 1,5v20ViênNhật Bản (hoặc tường đương)
336Pin tiểu AA 1,5V60ĐôiPanasonic (hoặc tường đương)
337Pin tiểu AAA 1,5V60ĐôiPanasonic (hoặc tường đương)
338Quạt làm mát F2E-120S-2305CáiLeipole (hoặc tường đương)
339Quạt thông gió gắn tường giảm ồn Onchyo FV25 LHP6T2BộĐài Loan (hoặc tường đương)
340Que hàn inox E 309 Φ 2.610KgKorea (hoặc tường đương)
341Que hàn inox E 309 Φ 3.210KgKorea (hoặc tường đương)
342Que hàn Rb 26 Φ 2.620KgKorea (hoặc tường đương)
343Que hàn Rb 26 Φ 3.225KgKorea (hoặc tường đương)
344RB7 300 gram15ChaiViệt Nam (hoặc tường đương)
345Rơ le CA2KN22M710ConSchneider (hoặc tường đương)
346Rơ le dòng chảy HSF 205CáiKorea (hoặc tường đương)
347Rơ le nhiệt 12- 18A5CáiSchneider (hoặc tường đương)
348Rơ le thời gian 24h5CáiGASSLIN-Đức (hoặc tường đương)
349Role MY2 - 24V AC5CáiOmrom (hoặc tường đương)
350Role MY4 - 24VDC5CáiOmrom (hoặc tường đương)
351Silicon chịu dầu40HộpViệt Nam (hoặc tường đương)
352Sơn 31A30LítGalant (hoặc tường đương)
353Sơn 520530LítGalant (hoặc tường đương)
354Sơn 620330LítGalant (hoặc tường đương)
355Sơn chống gỉ30LítGalant (hoặc tường đương)
356Sơn expoxy 91030LítGalant (hoặc tường đương)
357Sơn expoxy nền bê tông màu ghi30LítJotun (hoặc tường đương)
358Sơn màu ghi15LítViệt Nam (hoặc tường đương)
359Sơn trắng30LítGalant (hoặc tường đương)
360Sơn đỏ30LítGalant (hoặc tường đương)
361Sơn xịt màu bạc A 3005ThùngViệt Nam (hoặc tường đương)
362Thép hộp mạ kẽm vuông 30x6000x1,430CâyHoa Sen (hoặc tường đương)
363Van cầu tay gạt bằng đồng DN15Py1012CáiItaly (hoặc tường đương)
364Van điện từ 4/21CáiĐài Loan (hoặc tường đương)
365Van điện từ 4/3 -220v DC1CáiĐài Loan (hoặc tường đương)
366Van điện từ điều khiển phanh1BộViệt Nam (hoặc tường đương)
367Van tay Dn15py10,van đồng, 3 ngả10CáiItaly (hoặc tường đương)
368Van tay DN25 py1006CáiItaly (hoặc tường đương)
369Van tay Dn25py106CáiItaly (hoặc tường đương)
370Vít bắn tôn M 6 x 355KgViệt Nam (hoặc tường đương)
371Vòng bi 6202 zz20VòngNhật Bản (hoặc tường đương)
372Vòng bi 6203zz6CáiNachi (hoặc tường đương)
373Vòng bi 62142VòngNachi (hoặc tường đương)
374Thép hộp mạ kẽm vuông 14x6000x1,150CâyHoa Sen (hoặc tường đương)
375Thép hộp mạ kẽm vuông 16x6000x1,230CâyHoa Sen (hoặc tường đương)
376Thép hộp mạ kẽm vuông 20x6000 x1,430CâyHoa Sen (hoặc tường đương)
377Thép hộp mạ kẽm vuông 25x6000x1,425CâyHoa Sen (hoặc tường đương)
378Thép hộp mạ kẽm vuông 75x6000x310CâyHoa Sen (hoặc tường đương)
379Thép tấm gân chống trượt 1500x6000x35TấmChina (hoặc tường đương)
380Thép tấm gân chống trượt 1500x6000x52TấmChina (hoặc tường đương)
381Thép V30x3x6000 mạ kẽm15CâyHoa Sen (hoặc tường đương)
382Thép V50x5x6000 mạ kẽm10CâyHoa Sen (hoặc tường đương)
383Thép V75x5x6000 mạ kẽm5CâyHoa Sen (hoặc tường đương)
384Tụ điện 2,5 µF- 400V40CáiChina (hoặc tường đương)
385Tụ điện 300 µF- 250V15CáiChina (hoặc tường đương)
386Tụ điện 45 µF- 400V15CáiChina (hoặc tường đương)
387Tụ hóa 1000uF/16V50ConChina (hoặc tường đương)
388Tụ hóa 1000uF/25V50ConChina (hoặc tường đương)
389Tụ hóa 100uF/400V50ConChina (hoặc tường đương)
390Tụ hóa 2200uF/16V50ConChina (hoặc tường đương)
391Tụ hóa 2200uF/25V50ConChina (hoặc tường đương)
392Tụ hóa 470uF/63V50ConChina (hoặc tường đương)
393Xà phòng bột OMO5KgViệt Nam (hoặc tường đương)
394Xăng A9250LítViệt Nam (hoặc tường đương)
395Xăng thơm20LítViệt Nam (hoặc tường đương)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.82E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->