Gói thầu: Gói thầu xây lắp hạng mục kè chắn đất điểm TĐC C13 mở rộng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211196617-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp hạng mục kè chắn đất điểm TĐC C13 mở rộng
Số hiệu KHLCNT 20211050460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ chuyển quyền sử dụng đất; đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản trên đất, nguồn tăng thu NSĐP và nguồn vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo kế hoạch hàng năm của tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 16:25:00 đến ngày 2021-12-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,100,151,639 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,403,000 VNĐ ((Mười lăm triệu bốn trăm lẻ ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình ( công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên).Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tổng số nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu tĩnh - 9 T
- Đặc điểm thiết bị 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị 5
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm chạy điện 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp hạng mục kè chắn đất điểm TĐC C13 mở rộng
Xây dựng Điểm tái định cư số III dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên
50 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ chuyển quyền sử dụng đất; đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản trên đất, nguồn tăng thu NSĐP và nguồn vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo kế hoạch hàng năm của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ , địa chỉ: Tổ 18, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: - Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ - Tổ 18, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - 0215 3812 211
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Phòng QLĐT thành phố Điện Biên Phủ - Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Việt Á - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ , địa chỉ: Tổ 18, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: - Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ - Tổ 18, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - 0215 3812 211


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. + Bản scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + File mềm tính toán đơn giá dự thầu dưới định dạng excel + Trong trường hợp trúng thầu, Nhà thầu phải nộp 01 bản gốc E-HSMT + 03 bản sao về địa chỉ: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.403.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ - Tổ 18, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - 0215 3812 211
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -UBND thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên -Tổ 10, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại 0215.3810843 Fax 0215.3810.843
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận Kế hoạch-Chuẩn bị đầu tư Ban QLDA các công trình - thành phố Điện Biên Phủ - Tổ 18, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại 02153.812.211.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ Tổ 10, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác đất
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5663100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9635100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0292100m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1168100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5663100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5014100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5014100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5014100m3/1km
B Đoạn kè đá xây
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,057m3
2Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3601 lỗ khoan
3SX-LD cốt thép cấy vào lỗ khoan, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3836tấn
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V121,58m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 (đoạn kè xây mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V115,733m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao cọc 11 + phần tường đoạn kè cửa xả cọc 5- CX1)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,6326m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày cọc 20)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3385m3
8SX-LD cốt thép giằng, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,4594tấn
9SX-LD cốt thép giằng, d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0963tấn
10Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
11BTCT giằng, đá 1x2, M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2813m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
13LĐ ống PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5163100m
14BTCT trụ lan can, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2538m3
15Gia công, sản xuất thép hình lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4,1341tấn
16Lắp bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3761bộ
17Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,1341m2
C Phần Ốp mái
1Ván khuôn dầm mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V2,91100m2
2BTCT dầm, giằng mái taluy, đá 1x2, M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V63,318m3
3SXLD cốt thép dầm, giằng, dMô tả kỹ thuật theo chương V1,596tấn
4SXLD cốt thép dầm, giằng, dMô tả kỹ thuật theo chương V3,466tấn
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,0611100m2
D Trồng và chăm sóc cỏ trong 3 tháng
1Trồng dặm cỏ nhung nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V308,0521m2/lần
2Bón phân thảm cỏ (9 lân)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2416100m2/lần
3Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (45 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V138,6234100m2/lần
4Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4831100m2/lần
5Làm cỏ tạp (6 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4831100m2/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình ( công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên).Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tổng số nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m3 1,25m31
2 Máy lu tĩnh - 9 T 9 T1
3 Ô tô tự đổ 10T 10T1
4 Máy trộn bê tông 250 lít 250 lít1
5 Máy trộn vữa 150 lít 150 lít1
6 Máy đầm bàn 1 kW 1 kW1
7 Máy dầm dùi 1,5 kW 1,5 kW1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW 51
9 Máy đầm đất cầm tay 70 kg 70 kg1
10 Máy hàn 23 kW 23 kW1
11 Máy bơm chạy điện 1,5KW 1,5KW1
12 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW 0,62 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->