Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 16:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211198757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 16:24:00 đến ngày 2021-12-07 16:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,682,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.524482E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04896E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây mới công trình giao thông cấp IV trở lên thi công đường bê tông xi măng, có giá trị ≥ 1.346.390.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.346.390.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV với vai trò tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc ≥ 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤12 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu ≤ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông từ ngã ba ông Xứ đi cổng làng Hoà Thành, xã Quảng Hoà, huyện Quảng Xương 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hỗ trợ xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao theo Nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của HĐND huyện Quảng xương khoá XX-Kỳ họp thứ 17. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông còn hiệu lực. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - file scan bản gốc hoăc bản sao chứng thực các tài liệu về bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, hóa đơn máy móc (trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh) theo yêu cầu của chương IV, tại E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hoà.
Địa chỉ: xã Quảng Hoà, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hoà; địa chỉ: xã Quảng Hoà, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Hoà; địa chỉ: xã Quảng Hoà, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Quảng Hoà; địa chỉ: xã Quảng Hoà, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đánh cấp đường bằng thủ công 10% KL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,166 | 1m3 |
| 2 | Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 90% KL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2649 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn, vét hữu cơ bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 126,429 | 1m3 |
| 4 | Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,3787 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển khối lượng vét bùn, vét hữu cơ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,5248 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,52 | m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,9871 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đá thải ( hệ số đầm chặt 1,13 ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.823,5423 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,765 | 100m3 |
| 10 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.203,1 | m2 |
| 11 | Ván khuôn nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,304 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 576,558 | m3 |
| 13 | Xoa mặt nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.203,1 | m2 |
| B | Hạng mục: cống qua đường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,708 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3941 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,84 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn tường cánh, thân cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0346 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân cống, tường cánh bê tông mác 200 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,176 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1032 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8533 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm bản đá 1x2 mác 250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,95 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gờ chắn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0696 | 100m2 |
| 11 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,66 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5735 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đá thải ( hệ số đầm chặt 1,13 ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 64,8032 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.524482E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04896E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây mới công trình giao thông cấp IV trở lên thi công đường bê tông xi măng, có giá trị ≥ 1.346.390.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.346.390.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | - 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV với vai trò tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥ 60kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤12 tấn. | Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy lu ≤ 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi