Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp thư viện phát triển văn hóa đọc cho các trường Tiểu học trên địa bàn thị xã Quảng Yên năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211199773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Quảng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp thư viện phát triển văn hóa đọc cho các trường Tiểu học trên địa bàn thị xã Quảng Yên năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211170569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 (nguồn sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 16:21:00 đến ngày 2021-12-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,663,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng, trong đó giá trị hợp đồng phần thi công xây dựng tối thiểu là 750.000.000 đồng, giá trị hợp đồng phần cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất, (bàn, ghế, giá sách, sách,,,) và cung cấp lắp đặt thiết bị điện tử (máy tính, máy in,phần mềm thư viện...) tối thiểu là 1.150.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ hủy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (còn thời hạn).+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình dân dụng và công nghiệp.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công, có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình cấp III trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công,có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện dân dụng hoặc Công nghệ thông tin- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công, có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách sách thư viện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phát hành sách hoặc thư viênHồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.tài liệu kinh nghiệm thực hiện gói thầu tương tự kèm theo để chứng minh+ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn viên- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ chứng chỉ an toàn lao động+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân ngành kinh tế trở lên- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng cử nhân kinh tế hoặc cử nhân kế toán trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bảng kê khai danh sách công nhân ≥ 5 thợ (công nhân thi công có kỹ thuật nghề ít nhất là bậc 3/7 ) có chứng chỉ sơ cấp nghề: xây, điện, nước, hàn+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt thép, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa >= 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Quảng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp thư viện phát triển văn hóa đọc cho các trường Tiểu học trên địa bàn thị xã Quảng Yên năm 2021 Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp thư viện phát triển văn hóa đọc cho các trường Tiểu học trên địa bàn thị xã Quảng Yên năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2021 (nguồn sự nghiệp giáo dục) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. (1) Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành; Biên bản thanh lý; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. (2) Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình và biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục, thanh toán giai đoạn, hạng mục. (3) Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, Chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực) theo qui định của pháp luật về xây dựng và có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu, ví dụ: HĐLĐ với nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê chuyên gia, phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia gói thầu tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2018, 2019, 2020. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do cấp có thẩm quyền cấp có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng/Hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Quảng Yên
+ Địa chỉ: Phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
+ SĐT: 0203.870233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Quảng Yên + Địa chỉ: Phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh + SĐT: 0203.870233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần định giá và đầu tư xây dựng Quảng Ninh, địa chỉ: Phòng 701b, chung cư 6 tầng, tổ 13, khu 4, P. Hồng Hà, TP. Hạ Long, Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên Địa chỉ: Phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cải tạo trường tiểu học Nguyễn Văn Thuần | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2368 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0008 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0008 | 100m3 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251,8025 | m2 |
| 5 | Làm mặt sàn gỗ gỗ công nghiệp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,7625 | m2 |
| 6 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ công nghiệp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,64 | m |
| 7 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m |
| 8 | Vẽ tranh trang trí tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8 | m2 |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 10 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 12 | Aptomat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 14 | Máng nhựa bảo hộ dây dẫn 14x8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 15 | Hộp chứa Aptomat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Ổ cắm dây mạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Dây mạng CAT5E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| B | Phần cải tạo trường tiểu học Hà An | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 2 | Tháo dỡ cánh cửa, hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0125 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp trát tường khi tháo dỡ khuôn cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 4 | Cắt phá tường gạch bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,48 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0758 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2266 | m2 |
| 7 | Vệ sinh hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2509 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | 100m3 |
| 10 | Trát hèm cửa dày 1,5cm VXM 75# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,225 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,5175 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,035 | m2 |
| 13 | SX hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0509 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4109 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 16 | Làm mặt sàn gỗ gỗ công nghiệp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,434 | m2 |
| 17 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ công nghiệp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,222 | m |
| 18 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m |
| 19 | Vẽ tranh trang trí tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8 | m2 |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 21 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 23 | Bộ đèn tuýp led đôi, L=1,2m, P=36w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 24 | Aptomat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 26 | Máng nhựa bảo hộ dây dẫn 14x8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 27 | Hộp chứa Aptomat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Ổ cắm dây mạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Dây mạng CAT5E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| C | Phần cải tạo trường tiểu học Phong Cốc | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5056 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất đổ nền bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2528 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0401 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0401 | 100m3 |
| 7 | Đổ bù BT nền đá 1x2 mác 200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2528 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,052 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253,1824 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,16 | m2 |
| 11 | Làm mặt sàn gỗ gỗ công nghiệp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,8656 | m2 |
| 12 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ công nghiệp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 13 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m |
| 14 | Vẽ tranh trang trí tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,84 | m2 |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 18 | Bộ đèn tuýp led đôi, L=1,2m, P=36w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 19 | Aptomat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 21 | Máng nhựa bảo hộ dây dẫn 14x8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 22 | Hộp chứa Aptomat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Ổ cắm dây mạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Dây mạng CAT5E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| D | Phần cải tạo trường tiểu học Phong Hải | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,3 | m |
| 2 | Tháo dỡ cánh cửa, hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2806 | m2 |
| 3 | Cắt phá tường gạch bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2257 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,756 | m2 |
| 6 | Vệ sinh hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9592 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | 100m3 |
| 9 | Trát hèm cửa dày 1,5cm VXM 75# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,58 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,0125 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,935 | m2 |
| 12 | SX hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0219 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8904 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 15 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,339 | m2 |
| 17 | Làm mặt sàn gỗ gỗ công nghiệp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,78 | m2 |
| 18 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ công nghiệp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8 | m |
| 19 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m |
| 20 | Vẽ tranh trang trí tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | m2 |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 22 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 24 | Bộ đèn tuýp led đôi, L=1,2m, P=36w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Aptomat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 27 | Máng nhựa bảo hộ dây dẫn 14x8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 28 | Hộp chứa Aptomat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Ổ cắm dây mạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Dây mạng CAT5E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| E | Phần cải tạo trường tiểu học Liên Vị | |||
| 1 | Cắt phá tường gạch bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1776 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0325 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0325 | 100m3 |
| 6 | Trát hèm cửa dày 1,5cm VXM 75# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,042 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4116 | m3 |
| 8 | Tôn vữa nền dày 3cm VXM 75# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,832 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 239,9392 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,128 | m2 |
| 11 | Làm mặt sàn gỗ gỗ công nghiệp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,902 | m2 |
| 12 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ công nghiệp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,88 | m |
| 13 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật sàn gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m |
| 14 | Vẽ tranh trang trí tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,258 | m2 |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 16 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 18 | Đèn tuýp đơn led L=1200; P =1x36W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 19 | Aptomat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 21 | Máng nhựa bảo hộ dây dẫn 14x8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 22 | Hộp chứa Aptomat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Ổ cắm dây mạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Dây mạng CAT5E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| F | Hạng mục rèm trường tiểu học Nguyễn Văn Thuần | |||
| 1 | Sản xuất + Lắp đặt rèm cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| G | Hạng mục cửa và rèm trường tiểu học Hà An | |||
| 1 | Sản xuất + Lắp đặt cửa đi nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | m2 |
| 2 | Sản xuất + Lắp đặt cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 3 | Sản xuất + Lắp đặt rèm cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| H | Hạng mục cửa và rèm trường tiểu học Phong Hải | |||
| 1 | Sản xuất + Lắp đặt cửa đi nhôm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 2 | Sản xuất +Lắp đặt cửa sổ nhôm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 3 | Sản xuất + Lắp đặt rèm cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| I | Hạng mục cửa và rèm trường tiểu học Liên Vị | |||
| 1 | Sản xuất + lắp đặt rèm cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| J | Hạng mục thiết bị thư viện trường tiểu học Hà An | |||
| 1 | Kệ sách sát tường 1 mặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,22 | m2 |
| 2 | Kệ sách 2 mặt mã 120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 3 | Kệ sách hình lá cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Đệm lót kệ sách rộng 0,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m |
| 5 | Ngôi nhà đọc sách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Sân khấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Bàn đọc sách hình tròn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Bàn đọc sách nhóm học sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Bàn làm việc thủ thư | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Tủ đựng đồ nhân viên thư viện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Ghế đọc sách học sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Ghế bàn thủ thư | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Ghế đọc sách 1/4 vòng tròn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Giá để giày dép học sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Bảng sách mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Biển phân loại sách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Trang trí cây hoa nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cụm |
| 18 | Tranh ảnh treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | *Máy tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | *Máy in | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Android Tivi 4K 55 inch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ Phát Wifi 4G LTE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Đầu đọc mã vạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Phần mềm thư viện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 25 | Sách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| K | Hạng mục thiết bị thư viện trường tiểu học Nguyễn Văn Thuần | |||
| 1 | Kệ sách sát tường 1 mặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,673 | m2 |
| 2 | Kệ sách 2 mặt mã 120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| 3 | Kệ sách hình lá cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Đệm lót kệ sách rộng 0,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 5 | Ngôi nhà đọc sách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Sân khấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Bàn đọc sách hình tròn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Bàn đọc sách nhóm học sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Bàn đọc sách nhóm học sinh-TH | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Bàn làm việc thủ thư | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Tủ đựng đồ nhân viên thư viện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Ghế đọc sách học sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 13 | Ghế bàn thủ thư | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Ghế đọc sách 1/4 vòng tròn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Giá để giày dép học sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Bảng sách mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Biển phân loại sách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Trang trí cây hoa nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cụm |
| 19 | Tranh ảnh treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Android Tivi 4K 55 inch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Bộ Phát Wifi 4G LTE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Đầu đọc mã vạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Phần mềm thư viện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 24 | Sách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| L | Hạng mục thiết bị thư viện trường tiểu học Phong Cốc | |||
| 1 | Kệ sách sát tường 1 mặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,688 | m2 |
| 2 | Kệ sách 2 mặt mã 120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 3 | Kệ sách hình lá cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Đệm lót kệ sách rộng 0,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 5 | Ngôi nhà đọc sách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Sân khấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Bàn đọc sách hình tròn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Bàn đọc sách nhóm học sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Bàn đọc sách nhóm học sinh-TH | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Bàn làm việc thủ thư | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Tủ đựng đồ nhân viên thư viện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Ghế đọc sách học sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 13 | Ghế bàn thủ thư | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Ghế đọc sách 1/4 vòng tròn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Giá để giày dép học sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Bảng sách mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Biển phân loại sách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Trang trí cây hoa nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cụm |
| 19 | Tranh ảnh treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | *Máy tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | *Máy in | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Android Tivi 4K 55 inch KD-55X80J | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Bộ Phát Wifi 4G LTE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Đầu đọc mã vạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Phần mềm thư viện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 26 | Sách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| M | Hạng mục thiết bị thư viện trường tiểu học Phong Hải | |||
| 1 | Kệ sách sát tường 1 mặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,628 | m2 |
| 2 | Kệ sách 2 mặt mã 120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 3 | Kệ sách hình lá cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Đệm lót kệ sách rộng 0,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 5 | Ngôi nhà đọc sách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Sân khấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Bàn đọc sách hình tròn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Bàn đọc sách nhóm học sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Bàn làm việc thủ thư | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Tủ đựng đồ nhân viên thư viện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Ghế đọc sách học sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Ghế bàn thủ thư | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Ghế đọc sách 1/4 vòng tròn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Giá để giày dép học sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Bảng sách mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Biển phân loại sách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Trang trí cây hoa nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cụm |
| 18 | Tranh ảnh treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | *Máy tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | *Máy in | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Android Tivi 4K 55 inch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ Phát Wifi 4G LTE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Đầu đọc mã vạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Phần mềm thư viện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 25 | Sách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| N | Hạng mục thiết bị thư viện trường tiểu học Liên Vị | |||
| 1 | Kệ sách sát tường 1 mặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,904 | m2 |
| 2 | Kệ sách 2 mặt mã 120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 3 | Kệ sách hình lá cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Đệm lót kệ sách rộng 0,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m |
| 5 | Ngôi nhà đọc sách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Sân khấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Bàn đọc sách hình tròn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Bàn đọc sách nhóm học sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Bàn làm việc thủ thư | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Tủ đựng đồ nhân viên thư viện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Ghế đọc sách học sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Ghế bàn thủ thư | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Ghế đọc sách 1/4 vòng tròn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Giá để giày dép học sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Bảng sách mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Biển phân loại sách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Trang trí cây hoa nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cụm |
| 18 | Tranh ảnh treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | *Máy tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | *Máy in | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Android Tivi 4K 55 inch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ Phát Wifi 4G LTE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Đầu đọc mã vạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Phần mềm thư viện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 25 | Sách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng, trong đó giá trị hợp đồng phần thi công xây dựng tối thiểu là 750.000.000 đồng, giá trị hợp đồng phần cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất, (bàn, ghế, giá sách, sách,,,) và cung cấp lắp đặt thiết bị điện tử (máy tính, máy in,phần mềm thư viện...) tối thiểu là 1.150.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ hủy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (còn thời hạn).+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình dân dụng và công nghiệp.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công, có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình cấp III trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công,có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, điện tử | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện dân dụng hoặc Công nghệ thông tin- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công, có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách sách thư viện | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phát hành sách hoặc thư viênHồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.tài liệu kinh nghiệm thực hiện gói thầu tương tự kèm theo để chứng minh+ | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn viên- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ chứng chỉ an toàn lao động+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Cử nhân ngành kinh tế trở lên- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng cử nhân kinh tế hoặc cử nhân kế toán trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân thi công | 5 | + Có bảng kê khai danh sách công nhân ≥ 5 thợ (công nhân thi công có kỹ thuật nghề ít nhất là bậc 3/7 ) có chứng chỉ sơ cấp nghề: xây, điện, nước, hàn+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 2 | Máy cắt thép, uốn thép | Máy cắt thép, uốn thép | 2 |
| 3 | Máy mài cầm tay | Máy mài cầm tay | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa >= 80L | Máy trộn vữa >= 80L | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi