Gói thầu: Xây dựng công trình và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110278-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211191917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 16:20:00 đến ngày 2021-12-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,531,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công: Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Giao thông; Thoát nước; Cấp nước; Trạm biến áp và đường dây trung thế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự công trình nêu trêncó tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi, có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật điện 01 công trình trạm biến áp, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động01 công trình xây dựng, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy san ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình và thiết bị
Khu dân cư thôn 4 (thôn 6 cũ) xã Phước Chánh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế và lập dự toán xây dựng:Công ty CP Đường Việt Quảng Nam. +Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán:Phòng kính tế và hạ tầng huyện Phước Sơn. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, gồm: Giao thông, thoát nước, cấp nước, trạm biếp áp và đường dây trung thế. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Quang Trung, chủ tịch UBND huyện Phước Sơn. Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 02353 881 573.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Phước Sơn. - Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V109,135m3
2Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V11.068,481m3
3Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V11,933m3
4Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.201,255m3
5Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V117,878m3
6Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V123,322m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12.276,224m3
8Bóc hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V22,777m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V22,777m3
10Lu lèn khuôn đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.528,429m2
11Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V511,073m3
12Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V253,2m2
13Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V2.598,567m2
14Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V383,355m3
15Cắt khe co (tính VL&M; NC đã có trong BTMĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V770m
16Cắt khe dọc (tính VL&M; NC đã có trong BTMĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V598m
17Bê tông M200 đá 1x2 gia cố lề dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V198,205m3
18Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V239,2m2
19Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V148,654m3
B Nút giao thông
1Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V32,225m3
2Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.357,19m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V58,574m3
4Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V9,666m3
5Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V36,414m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1.389,016m3
7Lu lèn khuôn đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V403,58m2
8Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V89,542m3
9Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V46,438m2
10Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V447,71m2
11Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V67,157m3
12Cắt khe co (tính VL&M; NC đã có trong BTMĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,59m
13Cắt khe dọc (tính VL&M; NC đã có trong BTMĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,76m
14Bê tông M200 đá 1x2 gia cố lề dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,124m3
15Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V15,308m2
16Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,593m3
C Gia cố rãnh dọc
1Bê tông M150 đá 1x2 gia cố rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V117,654m3
2Ván khuôn gia cố rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V670,712m2
3Vữa đệm M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,844m3
4Cắt khe bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V178,98m
5Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,054m2
6Đào khuôn rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V117,654m3
7Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V27,54m3
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V179,01m2
9Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,873Tấn
10Cốt thép tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,025Tấn
D Cống bản
1Bê tông M250 đá 1x2 đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,73m3
2Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V41,16m2
3Cốt thép đan cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057Tấn
4Cốt thép đan cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,633Tấn
5Cốt thép đan cống d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,535Tấn
6Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,96m3
7Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V46,4m2
8Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,136m3
9Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
10Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,712m3
11Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V111,909m3
12Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V128,772m3
13Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
14Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V24,35m2
15Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
16Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m2
17Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
E Cống hộp 3x(3x3)m
1Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V87,387m3
2Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V243,52m2
3Bê tông 8MPa đá 2x4 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V16,848m3
4Cốt thép thân cống hộp dMô tả kỹ thuật theo chương V0,252Tấn
5Cốt thép thân cống hộp dMô tả kỹ thuật theo chương V5,379Tấn
6Cốt thép thân cống hộp d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,429Tấn
7Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V140,94m2
8Đắp cát hạt thô K95Mô tả kỹ thuật theo chương V319,423m3
9Bê tông 25MPa đá 1x2 gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
10Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V30,888m2
11Cốt thép d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,208Tấn
12Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V12,697m3
13Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V36,283m2
14Bê tông 12MPa đá 4x6 móng t.cánh, sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V25,808m3
15Ván khuôn móng tường cánh, sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,39m2
16Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V4,141m3
17Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V22,306m2
18Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V12,697m3
19Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V36,283m2
20Bê tông 12MPa đá 4x6 móng t.cánh, sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V37,394m3
21Ván khuôn móng tường cánh, sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,73m2
22Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V2,958m3
23Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V51,886m2
24Phá dỡ bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V57,858m3
25Xúc đá hỗn hợp lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V57,858m3
26Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V57,858m3
27Tháo dỡ ống cống D150cmMô tả kỹ thuật theo chương V15Ống
28Đào khơi dòng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V700m3
29Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V700m3
30Đào móng đất cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V398,766m3
31Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V17,575m3
32Cốt thép móng d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,258Tấn
33Cốt thép móng d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,197Tấn
34Cốt thép d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,273Tấn
35Cốt thép d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009Tấn
36Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V4Lít
37Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V54,491m3
38Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
39Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,27m3
40Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V4,351m3
41Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,593m3
42Tháo dỡ đất đắp đường tạmMô tả kỹ thuật theo chương V70,85m3
43Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V70,85m3
44Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,358m3
45Lắp đặt ống cống D150cmMô tả kỹ thuật theo chương V6Ống
46Mối nối ống cống D150cmMô tả kỹ thuật theo chương V5m.n
47Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,75m2
48Làm và thả rọ đá KT(2x1x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V2Rọ
49Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,247m3
50Tháo dỡ ống cống D150cmMô tả kỹ thuật theo chương V6Ống
51Bê tông M200 đá 1x2 gia cố lề dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,678m3
52Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V15,446m2
53Cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V6,509m3
54Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V9,866m3
55Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
56Đệm vữa xi móng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,096m3
57Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
58Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4m
59Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V2,95m3
60Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V7,374m2
61Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,492m3
62Đào chân khay đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,357m3
63Đắp đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V2,95m3
F San nền
1Đắp đất san nền K85 bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V932,741m3
2Đào san đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V36.165,136m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V35.167,103m3
G Tường rào lưới B40 và sân bê tông
1Lắp đặt trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V58Cái
2Bê tông M200 đá 1x2 thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,958m3
3Cốt thép thân trụ d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052Tấn
4Cốt thép thân trụ d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,165Tấn
5Ván khuôn thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V41,76m2
6Bê tông móng M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,379m3
7Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,088m3
8Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,467m3
9Lắp dựng lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V273,408m2
10Sân Bê tông M200 đá 1x2 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V80,726m3
H NƯỚC SINH HOẠT
1Phát dọn mặt bằng đập đầu mốiMô tả kỹ thuật theo chương V200m2
2Đắp đất nạo vét đật bằng thủ công. Đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
3Đổ bê tông thân đập, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đậpMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
5GCLD gỗ ván khe phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
6Đào đất đặt đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V126,634m3
7Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V105,583m3
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,22m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng móng sông, đường kính ống 75mm, dày 5,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.191,85m
10Lắp đặt côn chuyển HDPE đường kính D90/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Đào móng hố van, mố đỡ ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,282m3
12Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
13Ván khuôn móng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
14Bê tông tường hố van đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,695m3
15Ván khuôn tường hố van, mố đỡMô tả kỹ thuật theo chương V66,7m2
16Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,773m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12,924m2
18Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
19Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Đổ bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
22Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D75/21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính T75/75/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt van xả khí, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt van xả cặn, đường kính van75mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Vận chuyển ống và phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3Chuyến xe
27Đào đất móng bể bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,568m3
28Đổ bê tông móng bể đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,61m3
29Bê tông tường bể mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,72m3
30Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,244m3
31Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,519tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,706tấn
35Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
36Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,84m2
37Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V84,36m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
43Than củi làm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
44Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
45Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
46Quét nước xi móng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V38m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V49,4m2
48Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1m
49Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
50Lắp đặt khủy cong, móng sông thép đường kính d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Lắp đặt co nhựa HDPE, đường kính côn d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt Tê thép lấy nước vào bể, đường kính côn d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt van ren, đường kính van 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
54Lắp đặt ống nhựa PVCđường kính D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
55Đào móng bể rộng > 3 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
56Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
57Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
58Bê tông móng M200 Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,888m3
59Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,856m3
60Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
61Ván khuôn tường hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
62Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,39m3
63Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
64Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V14,976m2
65Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
66Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V112,64m2
67Láng bể nước dày 2 cm, VXM M 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,92m2
68Bê tông dầm giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,136m3
69Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
70Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
71Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V15,76m2
72Đào đất móng chôn đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V82,363m3
73Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng móng sông, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V607m
74Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
76Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính côn, cút D75/50/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
78Ống thép tráng kẽm D25 tiện ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V16CK
79Lắp đai khởi thuỷ 50/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
80Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.180m
81Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
82Lắp nút bịt nhựa nối móng sông, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Lắp đặt móng sông nhựa HDPE, đường kính móng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Cáp nhôm bọc lỏi thép ASV70-12,7/24kVMô tả kỹ thuật theo chương V73Met
2Cầu chì tự rơi loại 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Dây chảy từ 6k đến 10kMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
4Sứ đứng 24kV + ty (Pinpost)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Sứ
5Kẹp tóm cổ sứ đứng trung thế 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
6Sứ chuỗi Polyme 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
7Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
8Khoá giáp níu cho dây bọc S=70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
9Khoá neo trung thé dùng cho dây bọc 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Kẹp cáp nhôm 03 bulong A 70Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
11đầu cos đồng ép thủy lực ma70+làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
12Tiếp địa chờ trung thế 22KV dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
13Cum đấu rẽ trung thế dùng cho dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
14Đóng cắt điện để đấu nối đường dây 22kV & TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
15móng trụ btlt trung th? trụ đơn (MT-3)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
16tiếp địa ngọn 0,5 mMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
17tiếp địa cầu chì đầu tuy?n rc-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1VT
18Cột bê tông ly tâm 12 mét loại Pđc >= 9,0kNMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
19Cột bê tông ly tâm 14 mét loại Pđc >= 9,2kNMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
20Sơn đánh số cho 1 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
21Xà rẽ nhánh-fco đầu tuyến trung thế trụ lt-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Xà đỡ vượt trung thế trụ lt - 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Xà hảm lệch trụ ly tâm - 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Xà néo lệch trụ ly tâm - 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
J PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Cáp vặn xoắn ABC(4x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V364Met
2Cáp vặn xoắn ABC(4x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V425Met
3Nắp bịt đầu cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
4Kẹp răng 1 bulon 50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
5Kẹp răng 2 bulon 50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
6Khoá đỡ cáp vặn xoắn ABC 50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
7Khoá neo cáp vặn xoắn ABC 50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5Cái
8Tấm moc cáp dùng đai th?pMô tả kỹ thuật theo chương V31,5Cái
9Boulong móc cáp 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
10Đai thép không rỉ+KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V37Bộ
11Băng keo cách điện lớnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cuộn
12ống nhựa xoắn fi 85 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V18Met
13Phần lắp đặt điện sau công tơ vào nhàMô tả kỹ thuật theo chương V59Hộ
14tiếp địa chờ hạ thế 0,4KV dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
15Bảng sơn biển cấm cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bảng
16Bảng sơn số cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bảng
17kéo dây vị trí góc sMô tả kỹ thuật theo chương V6VT
18Móng trụ btlt hạ thế trụ đơn (MT-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V10móng
19Móng trụ btlt hạ thế trụ đôi (MTđ-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V9móng
20Tiếp địa ngọn 0,5 mMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
21Tiếp địa lặp lại rc-4Mô tả kỹ thuật theo chương V8VT
22Cột bê tông ly tâm 8,5 mét loại Pđc >= 3,0kNMô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
23Cột bê tông ly tâm 8,5 mét loại Pđc >= 5,0kNMô tả kỹ thuật theo chương V19Cột
24Sơn đánh số cho 1 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V28Cột
K PHẦN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 100KVA-22/0,4KV
1Cầu chì tự rơi loại 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2dây chảy từ 6k đến 10kMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
3áptômát 3 pha 100A-600VMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4áptômát 3 pha 150A-600VMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Cáp đồng bọc XLPE tiết diện 35mm2 - 12,7/24kVMô tả kỹ thuật theo chương V24Met
6Cáp đồng bọc PVC tiết diện 25mm2 - 600VMô tả kỹ thuật theo chương V40Met
7Cáp đồng bọc PVC tiết diện 35mm2 - 600VMô tả kỹ thuật theo chương V2Met
8Cáp đồng bọc PVC tiết diện 70mm2 - 600VMô tả kỹ thuật theo chương V10Met
9Cáp đồng bọc PVC tiết diện 95mm2 - 600VMô tả kỹ thuật theo chương V30Met
10đầu cos đồng ép thủy lực m35+làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
11đầu cos đồng ép thủy lực m35+làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
12đầu cos đồng ép thủy lực m70+làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13đầu cos đồng ép thủy lực m95+làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
14đầu cos đồng ép thủy lực ma70+làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
15Kẹp răng trung thế 35/70mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
16Đai thép không rỉ+KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
17ống nhựa xoắn fi 105 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V9Met
18Băng keo cách điện lớnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
19ống tráng kẽm fi 21 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Met
20Sứ đứng 24kV + ty (Pinpost)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Sứ
21Kẹp tóm cổ sứ đứng trung thế 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
22Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bảng
23Bảng cấm tại trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bảng
24móng nền trạm treo trên 02 trụ ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
25tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
26Vỏ tủ điện công suất 100KVA =Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
27Xà sứ đ? trên fco trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Xà cầu chì-thu lôI trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Xà sứ đỡ dưới fco trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
30Xà đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Xà bắt thu lôi van đầu cực máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
L PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 100KVA
1Máy biến áp 100kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Chống sét van loại 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công: Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Giao thông; Thoát nước; Cấp nước; Trạm biến áp và đường dây trung thế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự công trình nêu trêncó tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. (Kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi, có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. (Kèm theo tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật điện 01 công trình trạm biến áp, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. (Kèm theo tài liệu chứng minh)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động01 công trình xây dựng, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. (Kèm theo tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)2
2 Máy ủi ≥110CV (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
3 Ô tô tự đổ ≥10T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)4
4 Máy san ≥110CV (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
5 Máy lu rung ≥25T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
6 Máy lu bánh hơi ≥16T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
7 Ô tô tưới nước ≥5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
8 Máy trộn bê tông ≥250l (Sử dụng tốt)4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->