Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195410-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211180974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 16:57:00 đến ngày 2021-12-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,710,263,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 2-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo nhà văn hóa thôn Thái Hòa, xã Hùng Thắng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Lô 94B khu tái định cư trường đại học Hải Phòng, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hùng Thắng. Địa chỉ: xã Hùng Thắng, huyện Tiên Lãng, TP. Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Viễn Đông. Địa chỉ: Số 18 ngõ 84, đường Phạm Ngọc Đa, khu 8 thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng - H. Tiên Lãng - TP. Hải Phòng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Lãng;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Lô 94B khu tái định cư trường đại học Hải Phòng, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hùng Thắng. Địa chỉ: xã Hùng Thắng, huyện Tiên Lãng, TP. Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hùng Thắng. Địa chỉ: xã Hùng Thắng, huyện Tiên Lãng, TP. Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Lãng; địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, Hải Phòng;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA
1Phá dỡ ,dọn dẹp mặt bằng bằng máy đào một gầu dung tích 0,4m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4ca
2Đào móng công trình bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3082100m3
3Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,5348m3
4Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54,0151100m
5Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,6424m3
6Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,6424m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,6424m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,1423m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4255tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1236tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4409tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6329100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4071m3
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chân cột, trụ, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0902tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chân cột, trụ, đường kính >18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5273tấn
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ chân cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2308100m2
17Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,6113m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,4516m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,969100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 4km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,969100m3/1km
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4594100m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,2389m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,1026m3
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1545tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7997tấn
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6739100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,1447m3
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3194tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5729tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9218tấn
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5587100m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,3602m3
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1567tấn
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5075100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6875m3
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0735tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1105tấn
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2256100m2
39Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,2719m3
40Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,2659m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5321m3
42Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,421m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT191,57m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT259,3864m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,686m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55,87m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT146,8464m2
48Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,98m
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,1m
50Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT152,1m2
51Đắp chữ phía trên mặt tiền nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT286,0724m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT394,2864m2
54Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2453tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,44m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,44m2
57Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110,0086m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch LD 120x500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,4696m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,4224m2
60Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,54m2
61Sản xuất, lắp dựng vật liệu cửa đi mở quay nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,73m2
62Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
64Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
65Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
68Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
69Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
70Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
71Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
75Tủ điện vỏ tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
77Ống nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,18100m
78Cút nhựa PVC 110 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
79Lắp đặt cầu chắn rác D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
80Đai vít neo giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
81Keo dán ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2hộp
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,8702m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,1288100m
3Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6606m3
4Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6606m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6606m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8025m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0198tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1157tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0729100m2
10Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8862m3
11Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0321m3
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2901m3
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,7001m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,7001m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,7001m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,12m3
17Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5100m
18Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,24m3
19Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,24m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,24m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,288m3
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0203tấn
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,013100m2
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,24m3
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0211tấn
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0156100m2
27Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
28Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3546m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,5488m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,8538m2
31Quét 2 nước xi măng thành bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,5488m2
32Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/1m3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8874m3
33Tôn nền móng công trình bằng cát đenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7229m3
34Rải lớp Nilon lót nền chống mất nước XMTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,045m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7045m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3231m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0365100m2
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0147tấn
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0981tấn
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2585m3
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1012tấn
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1189100m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0836m3
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0016tấn
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0065tấn
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0133100m2
47Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6114m3
48Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,1942m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,4268m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,778m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,65m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,89m2
53Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,4624m2
54Công tác ốp gạch vào tường trong, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,608m2
55Công tác ốp gạch vào tường ngoài, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,158m2
56Láng sàn mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,043m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,318m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,4268m2
59Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,94m2
60Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh lật, cửa nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,72m2
61Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0122tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,72m2
63Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,72m2
64Lắp đặt Đèn led tròn đế nổi D225Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
65Lắp đặt Công tắc đơn âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
66Lắp đặt Công tắc đôi âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
67Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
68Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15m
69Lắp đặt Ống gen D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45m
70Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2hộp
71Lắp đặt Ống PPR-PN10-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,68100m
72Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
73Lắp đặt Tê 90 PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
74Lắp đặt Tê ren ngoài PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
75Lắp đặt Cút ren trong PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
76Lắp đặt Van 2 chiều PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
77Lắp đặt Van 1 chiều PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
78Lắp đặt zac co ren trong PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
79Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cái
80Lắp đặt Đầu nối thẳng ren ngoài PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
81Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,02100m
82Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,15100m
83Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12100m
84Lắp đặt Đầu nối thẳng UPVC-C2-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
85Lắp đặt Đầu nối thẳng UPVC-C2-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
86Lắp đặt Tê xiên 135 u.PVC-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
87Lắp đặt Tê xiên 135 u.PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
88Lắp đặt Cút 90 u.PVC-D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
89Lắp đặt Cút 90 u.PVC-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
90Lắp đặt Cút 135 u.PVC-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
91Lắp đặt Cút 135 u.PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
92Lắp đặt Côn chuyển bậc u.PVC-D60/34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
93Lắp đặt Côn chuyển bậc u.PVC-D90/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
94Lắp đặt Chậu rửa mặt loại treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
95Lắp đặt Vòi chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
96Lắp đặt si phôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
97Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
99Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
100Lắp dặt Thoát sàn inox DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
101Lắp dặt Cầu chắn rác inox DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
102Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
103Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
104Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
105Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
106Dây cấp nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
107Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
108Lắp đặt van phao cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
C HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, THOÁT NƯỚC, NỀN SÂN, BỒN HOA
1Đào hố ga, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,3182m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,6459m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2841m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,5414m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,0278m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0923m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0965tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0704100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,02100m
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1061m3
12Bốc xếp đất các loại lên xeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2121m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2121m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2121m3
15Cấp phối đá dăm nền sânTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,784100m3
16Nilon chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT784m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT78,4m3
18Đánh bóng mặt sân bê tông bằng máy (có bổ sung XM nguyên chất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT784m2
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6832100m3
20Đào đất móng băng đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,5908m3
21Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,9688100m
22Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,035m3
23Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,035m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,035m3
25Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,2913m3
26Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,2107m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,3165m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3015100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1025tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,561tấn
31Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,3036m3
32Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,5825m3
33Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,6289m3
34Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1519m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3116100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0453tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2759tấn
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT518,58m2
39Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,472m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT529,052m2
41Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,6072m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5061100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5061100m3/1km
44Đào móng bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9518m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9518m3
46Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,4116m3
47Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9839m3
48Dán gạch thẻ trang trí bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,4092m2
49Tôn đất mầu vào bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,886m3
50Vật liệu đất mầu để trồng hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,9523m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây lắp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy trộn bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm bàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy cắt uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy cắt gạch đá Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy đào Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy khoan cầm tay Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy hàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy mài Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Ô tô tự đổ 2-10 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->