Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211180974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 16:57:00 đến ngày 2021-12-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,710,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 2-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo nhà văn hóa thôn Thái Hòa, xã Hùng Thắng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hùng Thắng. Địa chỉ: xã Hùng Thắng, huyện Tiên Lãng, TP. Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Lãng; địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, Hải Phòng; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ ,dọn dẹp mặt bằng bằng máy đào một gầu dung tích 0,4m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | ca |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3082 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,5348 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,0151 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,6424 | m3 |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,6424 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,6424 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,1423 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4255 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1236 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4409 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6329 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4071 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chân cột, trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0902 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chân cột, trụ, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5273 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ chân cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2308 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,6113 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,4516 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,969 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 4km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,969 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4594 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,2389 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,1026 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1545 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7997 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6739 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,1447 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3194 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5729 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9218 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5587 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,3602 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1567 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5075 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6875 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0735 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1105 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2256 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,2719 | m3 |
| 40 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,2659 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5321 | m3 |
| 42 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,421 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 191,57 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 259,3864 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,686 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,87 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 146,8464 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,98 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,1 | m |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 152,1 | m2 |
| 51 | Đắp chữ phía trên mặt tiền nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 286,0724 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 394,2864 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2453 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,44 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,44 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,0086 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch LD 120x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,4696 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,4224 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,54 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng vật liệu cửa đi mở quay nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,73 | m2 |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 75 | Tủ điện vỏ tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 77 | Ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 78 | Cút nhựa PVC 110 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 80 | Đai vít neo giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 81 | Keo dán ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,8702 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,1288 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6606 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6606 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6606 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8025 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0198 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1157 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0729 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8862 | m3 |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0321 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2901 | m3 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,7001 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,7001 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,7001 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,12 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5 | 100m |
| 18 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,24 | m3 |
| 19 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,24 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,24 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,288 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0203 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,24 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0211 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 28 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3546 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,5488 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,8538 | m2 |
| 31 | Quét 2 nước xi măng thành bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,5488 | m2 |
| 32 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/1m3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8874 | m3 |
| 33 | Tôn nền móng công trình bằng cát đen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7229 | m3 |
| 34 | Rải lớp Nilon lót nền chống mất nước XM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,045 | m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7045 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3231 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0365 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0147 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0981 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2585 | m3 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1012 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1189 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0836 | m3 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0016 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0065 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0133 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6114 | m3 |
| 48 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1942 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,4268 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,778 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,65 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,89 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,4624 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường trong, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,608 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường ngoài, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,158 | m2 |
| 56 | Láng sàn mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,043 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,318 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,4268 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,94 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh lật, cửa nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,72 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0122 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,72 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,72 | m2 |
| 64 | Lắp đặt Đèn led tròn đế nổi D225 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Công tắc đơn âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Công tắc đôi âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m |
| 69 | Lắp đặt Ống gen D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt Ống PPR-PN10-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,68 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê 90 PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê ren ngoài PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút ren trong PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt Van 2 chiều PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt Van 1 chiều PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt zac co ren trong PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 80 | Lắp đặt Đầu nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Đầu nối thẳng UPVC-C2-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Đầu nối thẳng UPVC-C2-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê xiên 135 u.PVC-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê xiên 135 u.PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Cút 90 u.PVC-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt Cút 90 u.PVC-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt Cút 135 u.PVC-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cút 135 u.PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt Côn chuyển bậc u.PVC-D60/34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Côn chuyển bậc u.PVC-D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Chậu rửa mặt loại treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt Vòi chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt si phông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp dặt Thoát sàn inox DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp dặt Cầu chắn rác inox DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 106 | Dây cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 108 | Lắp đặt van phao cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, THOÁT NƯỚC, NỀN SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào hố ga, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3182 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,6459 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2841 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,5414 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,0278 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0923 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0965 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1061 | m3 |
| 12 | Bốc xếp đất các loại lên xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2121 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2121 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2121 | m3 |
| 15 | Cấp phối đá dăm nền sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,784 | 100m3 |
| 16 | Nilon chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 784 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78,4 | m3 |
| 18 | Đánh bóng mặt sân bê tông bằng máy (có bổ sung XM nguyên chất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 784 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6832 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,5908 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,9688 | 100m |
| 22 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,035 | m3 |
| 23 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,035 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,035 | m3 |
| 25 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,2913 | m3 |
| 26 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,2107 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3165 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3015 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1025 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,561 | tấn |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,3036 | m3 |
| 32 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,5825 | m3 |
| 33 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,6289 | m3 |
| 34 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1519 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3116 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0453 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2759 | tấn |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 518,58 | m2 |
| 39 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,472 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 529,052 | m2 |
| 41 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,6072 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5061 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5061 | 100m3/1km |
| 44 | Đào móng bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9518 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9518 | m3 |
| 46 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,4116 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9839 | m3 |
| 48 | Dán gạch thẻ trang trí bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,4092 | m2 |
| 49 | Tôn đất mầu vào bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,886 | m3 |
| 50 | Vật liệu đất mầu để trồng hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,9523 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây lắp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy đào | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy hàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy mài | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 2-10 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi