Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111274-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211110799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 16:57:00 đến ngày 2021-12-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,790,932,061 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,25 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi; Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình (gói thầu) tương tự; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III (đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi; Đã là phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình (gói thầu) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn bê tông 250L – 500L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L – 500L
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ + máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ + máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Kè bảo vệ đất sản xuất và khu dân cư C9, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách trung ương hỗ trợ theo Quyết định số 1930/QĐ-TTg ngày 26/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ để khắc phục hậu quả thiên tai 8 tháng đầu năm 2020 trên địa bàn tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 672, tổ 1, phường Tân Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên; Tổ 17 – Phường Him Lam – TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3826.173; 0215.3833.841; fax: 0215.3833.841
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Thiên Thanh + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Quốc Cường + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 672, tổ 1, phường Tân Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên; Tổ 17 – Phường Him Lam – TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3826.173; 0215.3833.841; fax: 0215.3833.841


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File Excel đề xuất tài chính của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên; Tổ 17 – Phường Him Lam – TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3826.173; 0215.3833.841; fax: 0215.3833.841
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác đất
1Đào móng kè bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V34,6882100m3
2Đào móng kè bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V252,4726100m3
3Đào thanh thải lòng sông bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,6659100m3
4Đào thanh thải lòng sông bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V81,6334100m3
5Đắp đất sau lưng kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V129,1439100m3
6San đất tạo mặt bằng sau kè bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V35,3279100m3
7Đắp đất đê quây bằng đầm cóc k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m3
8Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,6881100m3
9Phá dỡ đê quây bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,1881100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0262100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0262100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V181,9407100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V181,9407100m3
14San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V203,967100m3
15Ca máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V164ca
B Móng kè
1Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V32,1138100m2
2Thi công lớp móng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7164100m3
3Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1.729,36m3
4Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7,096100m3
C Tường kè + tường bản chống kè
1Rải bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V14,9978100m2
2Bê tông lót đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V149,98m3
3Thép bản đáy kè D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,1684tấn
4Thép bản đáy kè D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,7494tấn
5Bê tông móng đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V694,25m3
6Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,5046100m2
7Thép tường kè + tường chống kè D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,4606tấn
8Thép tường kè + tường chống D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,6376tấn
9Bê tông tường đá 2x4 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V393,93m3
10Bê tông tường chiều dầy >45cm, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V126,27m3
11Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,4352100m2
12Ống thoát nước UPVC D=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,706100m
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3419100m3
15Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,6863100m3
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V195m2
D Cơ đỉnh tường thân kè
1Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,5961100m2
2Rải đá dăm lót 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V68,7m3
3Thép cơ đỉnh kè D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1395tấn
4Bê tông mặt cơ đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V83,7m3
5Ván khuôn thép cơ đỉnh tường thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,0727100m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V181,43m2
E Mái kè + bậc lên xuống
1Bê tông lót mái kè đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V63,08m3
2Bê tông dầm kè đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V257,54m3
3Ván khuôn thép dầm kèMô tả kỹ thuật theo chương V17,2916100m2
4Thép dầm D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8847tấn
5Thép dầm D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,443tấn
6Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V29,5415100m2
7Rải đá dăm lót đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V443,12m3
8Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V434,41m3
9Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V45,1499100m2
10Thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,6532tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11.6221 cấu kiện
12Bê tông chèn mái đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,66m3
13Bê tông lót bậc lên xuống đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,86m3
14Bê tông bậc lên xuống đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,42m3
15Ván khuôn thép bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4676100m2
F Khóa kè
1Bê tông lót đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
2Bê tông tường khóa đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,62m3
3Ván khuôn thép tường khóaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5966100m2
G Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn trong quá trình thi công xây dựng
1Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn trong quá trình thi công xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,25 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi; Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình (gói thầu) tương tự; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III (đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi; Đã là phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình (gói thầu) tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Máy đào ≥0,8m31
2 Máy ủi ≥110Cv Máy ủi ≥110Cv1
3 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn4
4 Máy hàn Máy hàn3
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép5
6 Máy trộn bê tông 250L – 500L Máy trộn bê tông 250L – 500L5
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc4
8 Máy đầm dùi ≥1,5Kw Máy đầm dùi ≥1,5Kw5
9 Máy bơm nước Máy bơm nước4
10 Máy phát điện Máy phát điện2
11 Máy kinh vĩ + máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc Máy kinh vĩ + máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->