Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Phí môi trường và thuế suất tài nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193464-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Yên Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Phí môi trường và thuế suất tài nguyên
Số hiệu KHLCNT 20211192371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 16:44:00 đến ngày 2021-12-10 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,346,354,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.019531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.039E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình dân dụng cấp IV, có các hạng mục như gói thầu đang xét- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc, hoạc bản công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 942.447.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 2,5 KVA
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yến Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Phí môi trường và thuế suất tài nguyên
Các hạng mục phụ trợ nhà văn hoá thôn Nghè Đỏ, xã Yến Sơn
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yến Sơn , địa chỉ: xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Yến Sơn; Địa chỉ: Xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Hồng Thuận - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và bất động sản Vinahome - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yến Sơn , địa chỉ: xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Yến Sơn; Địa chỉ: Xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo E-HSDT: Báo cáo tài chính, nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yến Sơn; Địa chỉ: Xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Yến Sơn; Địa chỉ: Xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,23551m3
2Đào móng, máy đào Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1112100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,728m3
4Xây móng đá hộc, dầy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,437m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9509m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2343100m2
7Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,034tấn
8Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,215tấn
9Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4906100m3
10Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2513m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5412m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0815100m2
13Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,019tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,044tấn
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,1036m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt78,0193m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt73,9089m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt78,0193m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt73,9089m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,285m2
21Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ 55,Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,96m2
22Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,16m2
23Hoa sắt cửa thép hộp vuông 13x26x1,0Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt55,26kg
24Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1084tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1084tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,281m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3381100m2
28Lắp đặt tủ điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
31Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25m
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30m
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25m
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,357m3
41Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0072100m2
42Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8033m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,625m2
B PHẦN BỂ TỰ HOẠI:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,46051m3
2Đào móng, máy đào Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1041100m3
3Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0104100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,651m3
5Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0125100m2
6Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0838tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7812m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8057m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6m3
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0467tấn
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,022100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250 kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,6202m2
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,6202m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,056m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6374m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,878m3
18Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,195100m3
C NHÀ VỆ SINH CHUNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1274m3
2Đào móng, máy đào Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0729100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5783m3
4Xây móng đá hộc, dầy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,666m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8085m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,217100m2
7Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,033tấn
8Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,214tấn
9Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0348100m3
10Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0383100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,093m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,27100m2
14Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,295tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,238m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0454100m2
17Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,017tấn
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,3825m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,2192m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt88,7454m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,2192m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt88,7454m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,01m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,0024m2
26Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6m2
27Hoa bê tông trang trí kích thước 200x200 (bao gồm cả lắp dựng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32viên
28Lắp đặt tủ điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
30Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40m
34Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
39Máy bơm cấp nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2100m
41Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
42Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
44Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2100m
45Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
46Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
47Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
48Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
55Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
58Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
59Cầu chắn rác D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2946m3
61Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0146100m2
62Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6629m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,419m2
D BỂ TỰ HOẠI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,4605m3
2Đào móng, máy đào Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1041100m3
3Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0104100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,651m3
5Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0125100m2
6Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0838tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7812m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8057m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6m3
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0467tấn
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,022100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250 kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,6202m2
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,6202m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,056m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6374m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,878m3
18Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,195100m3
E CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,52m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,512m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,162m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0084100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0352100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0042tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0227tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1936m3
10Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5676m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,728m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,728m2
13SXLD cổng sắt cao 1,6m bằng thép hộp sơn 3 nước hoàn thiện hoàn chỉnh (bao gồm toàn bộ phụ kiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,2m2
F TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5453100m3
2Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,1696m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,308m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt73,584m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,176m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0863tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5585tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4088100m2
9Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,7232100m3
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,5778m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,0323m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt239,5794m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt213,84m
14Sơn tạo gai, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,0912m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt205,4882m2
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,7798m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,0114m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt494,8788m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt456,84m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56,7008m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt438,178m2
G SAN NỀN
1Vận chuyển đất từ mỏ đến vị trí đắp bằng ôtô 10T tự đổ, cự ly vận chuyển 4,5 km. Trong đó 0,3km đầu là đường loại L6 (k6=1,8); 4,2km tiếp theo là đường loại L1 (k1=0,57)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt577,019210m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt577,019210m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt577,019210m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50,0228100m3
H ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,64100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,82100m3
3Rải nilong chống mất nước ximangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.214m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt182m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.019531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.039E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình dân dụng cấp IV, có các hạng mục như gói thầu đang xét- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc, hoạc bản công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 942.447.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3 Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 75 CV Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu1
3 Máy lu ≥ 9T Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu1
4 Ô tô vận chuyển ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, Huy động cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu2
6 Máy trộn vữa ≥ 80L Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu2
8 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu2
9 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu1
10 Máy phát điện ≥ 2,5 KVA Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu1
11 Máy hàn điện ≥ 23KW Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu1
12 Máy cắt thép ≥ 5KW Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu1
13 Máy uốn thép ≥ 5KW Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu1
14 Máy bơm nước Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu2
15 Máy thủy bình Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->