Gói thầu: Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188708-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211178908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 16:32:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,087,449,772 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0631E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.126E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; (có cả lắp đặt cáp ngầm). - Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.961.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.922.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại Xây dựng ĐZ và TBA khu vực huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Thi công bằng thủ công | 5 | móng |
| 2 | Móng cột MTK-3 | Thi công bằng thủ công | 1 | móng |
| 3 | Móng cột MTK-4 | Thi công bằng thủ công | 3 | móng |
| 4 | Cột PC.I 12-190-7,2 | Thi công bằng thủ công | 2 | cột |
| 5 | Cột PC.I 14-190-8,5 (G4+ N10) | Thi công bằng thủ công | 11 | cột |
| 6 | Xà đường dây X1-3Đ-35-XT | 3 | bộ | |
| 7 | Xà đường dây X2-6CN+1Đ-35-XT | 1 | bộ | |
| 8 | Xà đường dây X2-4Đ-35 | 2 | bộ | |
| 9 | Xà đường dây X2KD-6CN+1Đ-35(đúp) | 1 | bộ | |
| 10 | Xà đường dây XZKN-6CN+1Đ-35 | 2 | bộ | |
| 11 | Xà đường dây X2-6Đ-22-XT | 1 | bộ | |
| 12 | Xà đường dây X2KN-6CN+1Đ-22 | 1 | bộ | |
| 13 | Giằng cột 14 | 3 | bộ | |
| 14 | Xà XP-1 | 2 | bộ | |
| 15 | Cổ dề | 2 | bộ | |
| 16 | Tiếp địa đường dây RC-1 | 9 | bộ | |
| 17 | Kéo rải dây ACSR-70/11 (Vật tư A cấp) | Bao gồm lắp đặt ghíp A-3BL, ống nối có tiết diện phù hợp | 2,055 | km |
| 18 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 8 | quả | |
| 19 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 23 | quả | |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV | 8 | quả | |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV | 23 | quả | |
| 22 | Chuỗi néo polymer 22kV | 9 | chuỗi | |
| 23 | Chuỗi néo kép polymer 22kV | 1 | chuỗi | |
| 24 | Chuỗi néo polymer 35kV | 26 | chuỗi | |
| 25 | Chuỗi néo kép polymer 35kV | 1 | chuỗi | |
| 26 | Kẹp hotline 35-120 (nhôm) | 6 | bộ | |
| 27 | Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120 | 6 | bộ | |
| 28 | Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ | 9 | bộ | |
| 29 | Biển An toàn (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ | 9 | bộ | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cầu dao liên động 24kV | 2 | bộ | |
| 2 | Cầu dao liên động 35kV | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt cầu dao liên động 24kV | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cầu dao liên động 35kV | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 24kV (Vật tư A cấp) | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chống sét van 35kV (Vật tư A cấp) | 4 | bộ | |
| 7 | Hào cáp 24kV đi trong đường bê tông (phần XD) | 625 | m | |
| 8 | Hào cáp ngầm 24kV đơn đi trong đất (phần XD) | 4 | m | |
| 9 | Hào cáp 35kV đi trong đường bê tông (phần XD) | 927 | m | |
| 10 | Hào cáp ngầm 35kV đơn đi trong đất (phần XD) | 21 | m | |
| 11 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | 3 | cọc | |
| 12 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | 104 | quả | |
| 13 | Hố kỹ thuật đặt hộp nối cáp trung thế 35kV | 1 | Hố | |
| 14 | Hào cáp 24kV đi trong đường bê tông (phần LĐ) | 625 | m | |
| 15 | Hào cáp ngầm 24kV đơn đi trong đất (Phần LĐ) | 4 | m | |
| 16 | Hào cáp ngầm 35kV đơn đi dưới đường bê tông (phần LĐ) | 927 | m | |
| 17 | Hào cáp ngầm 35kV đơn đi dưới đường ĐẤT (phần LĐ) | 21 | m | |
| 18 | Xà đỡ cầu dao XCD-SĐ (Cáp ngầm) | 6 | bộ | |
| 19 | Xà đỡ đầu cáp + CSV | 6 | bộ | |
| 20 | Xà đỡ tay giật cầu dao | 6 | bộ | |
| 21 | Cô li ê đỡ cáp lên cột đơn | 12 | bộ | |
| 22 | Ghế thao tác CDLĐ | 6 | bộ | |
| 23 | Giá đỡ GTT-LT | 6 | bộ | |
| 24 | Thang trèo TS-3m | 6 | bộ | |
| 25 | Xà XP-3Đ | 7 | bộ | |
| 26 | Tiếp địa đường dây RC-1 | 1 | bộ | |
| 27 | Cáp ngầm 12,7/22kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Al-3x70mm2 có chống thấm nước, có màn chắn đồng | 785 | m | |
| 28 | Cáp ngầm 20/35kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Al-3x70mm2 có chống thấm nước, có màn chắn đồng | 1.201 | m | |
| 29 | Kép rải cáp ngầm 12,7/22kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Al-3x70mm2 có chống thấm nước, có màn chắn đồng | 785 | m | |
| 30 | Kéo rải cáp ngầm 20/35kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Al-3x70mm2 có chống thấm nước, có màn chắn đồng | 1.201 | m | |
| 31 | Lắp đặt +Mua sắm dây AV50 | 270 | m | |
| 32 | Dây A70/11-XLPE2.5/HDPE | 102 | m | |
| 33 | Dây A70/11-XLPE4.3/HDPE | 168 | m | |
| 34 | Đấu dây xuống thiết bị: A70/11-XLPE2.5/HDPE | 102 | m | |
| 35 | Đấu dây xuống thiết bị: A70/11-XLPE4.3/HDPE | 168 | m | |
| 36 | Sứ đứng 22kV (tận dụng kho PCHY lắp ghế) | 8 | quả | |
| 37 | Sứ đứng 45kV (tận dụng kho PCHY lắp ghế) | 16 | quả | |
| 38 | Ty sứ đứng 22kV | 8 | quả | |
| 39 | Ty sứ đứng 35kV | 16 | quả | |
| 40 | Cách điện đứng polymer 22kV cả ty | 12 | bộ | |
| 41 | Cách điện đứng polymer 35kV cả ty | 27 | bộ | |
| 42 | Đầu cáp 24kV co nguội ngoài trời: 3x70 mm2 | 4 | cái | |
| 43 | Đầu cáp 35kV co nguội ngoài trời: 3x70 mm2 | 7 | bộ | |
| 44 | Hộp nối cáp co nguội 35kV 3x70 | 1 | bộ | |
| 45 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 160/125 | 1.908 | m | |
| 46 | Đầu cốt CA 50 | 66 | m | |
| 47 | Đầu cốt CA 70 | 135 | m | |
| 48 | Kẹp hotline 35-120 (nhôm) | 9 | bộ | |
| 49 | Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120 | 9 | bộ | |
| 50 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composie định hình 70-95mm | 39 | cái | |
| 51 | Đai thép không rỉ | 3 | kg | |
| 52 | Khóa đai | 30 | cái | |
| 53 | Biển tên cáp ngầm | 6 | cái | |
| 54 | Biển tên cầu dao cáp ngầm | 6 | cái | |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lăp đặt MBA 250kVA-35/0,4kV (Vật tư A cấp) | 3 | máy | |
| 2 | Lăp đặt MBA 250kVA-22/0,4kV (Vật tư A cấp) | 2 | máy | |
| 3 | Lăp đặt MBA 320kVA-35/0,4kV (Vật tư A cấp) | 2 | máy | |
| 4 | Lăp đặt MBA 320kVA-22/0,4kV (Vật tư A cấp) | 1 | máy | |
| 5 | Lăp đặt MBA 350kVA-35/0,4kV - QTC Sứ EB (Vật tư A cấp) | 1 | máy | |
| 6 | Lăp đặt MBA 350kVA-35/0,4kV - QTC (Vật tư A cấp) | 1 | máy | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện trung thế (Vật tư A cấp) | 1 | máy | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế (Vật tư A cấp) | 9 | tủ | |
| 9 | Lắp đặt trụ MBA (bao gồm cả tủ hạ thế) (Vật tư A cấp) | 1 | tủ | |
| 10 | Lắp đặt Chống sét van 22kV (Vật tư A cấp) | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt chống sét van 35kV (Vật tư A cấp) | 6 | bộ | |
| 12 | Móng MT-1,5B (MTC) | Thi công bằng máy | 18 | móng |
| 13 | Móng TBA trụ 35 kV | 1 | móng | |
| 14 | Tường bao TBA xây gạch | 1 | tường | |
| 15 | Kè móng TBA | 2 | VT | |
| 16 | Cột PC.I-12-190-7.2 (MTC) | Thi công bằng máy | 18 | bộ |
| 17 | Tiếp địa TBA R12 | 9 | bộ | |
| 18 | Tiếp địa TBA trụ | 1 | bộ | |
| 19 | Xà đầu trạm X1-3Đ-22-XT | 2 | bộ | |
| 20 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35-XT | 5 | bộ | |
| 21 | Xà đầu trạm X2-6Đ-22-XT | 2 | bộ | |
| 22 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35-XT | 5 | bộ | |
| 23 | Xà X1L-3Đ-35 (Bình Kiều 3) | 1 | bộ | |
| 24 | Xà X2L-6Đ-35 (Bình Kiều 3) | 1 | bộ | |
| 25 | Xà đầu trạm XII-6Đ-XT | 1 | bộ | |
| 26 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XCC-2.6 | 9 | bộ | |
| 27 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2.6-G | 9 | bộ | |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2.6 | 9 | bộ | |
| 29 | Giá đỡ máy biến áp GĐM | 9 | bộ | |
| 30 | Ghế thao tác GTT | 9 | bộ | |
| 31 | Giá đỡ ghế thao tác GĐ GTT | 9 | bộ | |
| 32 | Xà đỡ CSV lắp tại mặt máy | 9 | bộ | |
| 33 | Thang trèo TT-12 | 9 | bộ | |
| 34 | Tay giữ cáp | 6 | bộ | |
| 35 | Giá lắp cáp lực hạ thế X.CL | 9 | bộ | |
| 36 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 24 | quả | |
| 37 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 54 | quả | |
| 38 | Ty sứ đứng 22kV | 18 | ty | |
| 39 | Ty sứ đứng 35kV | 36 | ty | |
| 40 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | 42 | quả | |
| 41 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | 90 | quả | |
| 42 | Cách điện polimer đứng 35kV | 36 | quả | |
| 43 | Cách điện polimer đứng 22kV | 18 | quả | |
| 44 | Lắp đặt sứ polimer đứng 35kV | 36 | quả | |
| 45 | Lắp đặt sứ polimer đứng 22kV | 18 | quả | |
| 46 | Sứ hạ thế A30 + ty | 36 | quả | |
| 47 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV-100A (Vật tư A cấp) | 3 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV-100A (Vật tư A cấp) | 6 | bộ | |
| 49 | dây Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (có lớp bán dẫn và màng đồng). | 21 | m | |
| 50 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (có lớp bán dẫn và màng đồng). | 21 | m | |
| 51 | Dây A70/11-XLPE4.3/HDPE | 132 | m | |
| 52 | Dây A70/11-XLPE2.5/HDPE | 66 | m | |
| 53 | Đấu dây xuống thiết bị: A70-XLPE4.3/HDPE | 132 | m | |
| 54 | Đấu dây xuống thiết bị: A70-XLPE2.5/HDPE | 66 | m | |
| 55 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm2 | 99 | m | |
| 56 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x240mm2 | 51 | m | |
| 57 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm2 | 63 | m | |
| 58 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm2 | 99 | m | |
| 59 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm2 | 63 | m | |
| 60 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x240mm2 | 51 | m | |
| 61 | Dây nhôm bọc AV50 | 100 | m | |
| 62 | Dây nhôm bọc AV120 | 37 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây nhôm bọc AV50 | 100 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây nhôm bọc AV120 | 37 | m | |
| 65 | Đầu cốt đồng M120 | 52 | cái | |
| 66 | Đầu cốt đồng M185 | 30 | cái | |
| 67 | Đầu cốt đồng M240 | 28 | cái | |
| 68 | Đầu cốt CA70 | 54 | cái | |
| 69 | Đầu cốt CA95 | 108 | cái | |
| 70 | Đầu cốt CA120 | 18 | cái | |
| 71 | Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x50 (1 bộ 3 pha) | 2 | bộ | |
| 72 | Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x70 (1 bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 73 | Kẹp hotline 35-120 (nhôm) | 27 | bộ | |
| 74 | Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120 | 27 | bộ | |
| 75 | Nắp chụp CSV mặt máy | 27 | cái | |
| 76 | Nắp chụp ty sứ trung thế MBA | 27 | cái | |
| 77 | Lạt nhựa dài 40cm | 5 | túi | |
| 78 | Ống HDPE 80/65 | 90 | m | |
| 79 | Ống HDPE 32/25 | 90 | m | |
| 80 | Ống cách điện co nhiệt Φ30 | 50 | cái | |
| 81 | Khóa Việt Tiệp | 22 | cái | |
| 82 | Biển an toàn phần TBA | 20 | cái | |
| 83 | Biển tên trạm phản quang phần TBA | 10 | cái | |
| 84 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composie định hình 70-95mm | 54 | cái | |
| 85 | Biển 5S TBA | 10 | cái | |
| 86 | Máng cáp trung, hạ thế cho trạm Compact | 1 | cái | |
| 87 | Hộp chụp cực MBA cho trạm Compact | 1 | cái | |
| 88 | Bulong móng M24x800 lắp trụ đỡ trạm Compact | 6 | cái | |
| 89 | bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn đến của tủ RMU | 1 | cái | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng hạ thế MLT-2 | Thi công bằng thủ công | 70 | móng |
| 2 | Móng hạ thế MLT-2 (MTC) | Thi công bằng máy | 40 | móng |
| 3 | Móng MĐLT-2 | Thi công bằng thủ công | 23 | móng |
| 4 | Hào cáp hạ thế đi trên vỉa hè (phần xây dựng) | 17 | m | |
| 5 | Cột BTLT PC.I-7.5-160-3.0 (ĐK ngọn 160) | Thi công bằng thủ công | 18 | cột |
| 6 | Cột BTLT PC.I-7.5-160-3.0 (ĐK ngọn 160) (MTC) | Thi công bằng máy | 10 | cột |
| 7 | Cột BTLT PC.I-7,5-160-5.4 (ĐK ngọn 160) | Thi công bằng thủ công | 23 | cột |
| 8 | Cột BTLT PC.I-7,5-160-5.4 (ĐK ngọn 160) (MTC) | Thi công bằng máy | 12 | cột |
| 9 | Cột BTLT PC.I-8.5-190-5.0 (ĐK ngọn = 190) | Thi công bằng thủ công | 22 | cột |
| 10 | Cột BTLT PC.I-8.5-190-5.0 (ĐK ngọn = 190) (MTC) | Thi công bằng máy | 20 | cột |
| 11 | Cột BTLT PC.I-8.5-190-4.3 (ĐK ngọn = 190) | Thi công bằng thủ công | 26 | cột |
| 12 | Cột BTLT PC.I-8.5-190-4.3 (ĐK ngọn = 190) (MTC) | Thi công bằng máy | 25 | cột |
| 13 | Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột vuông đơn X2H-VX | 2 | bộ | |
| 14 | Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn X2L-VX | 12 | bộ | |
| 15 | Tiếp địa lặp lại R1C | 34 | bộ | |
| 16 | Hào cáp đơn hạ thế đi trên hè (phần lắp đặt) | 17 | m | |
| 17 | Mua Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm2 | 68 | m | |
| 18 | Kéo Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm2 | 65 | m | |
| 19 | Mua Hộp chia điện 200A | 138 | hộp | |
| 20 | Lắp hộp chia điện 200A | 138 | bộ | |
| 21 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x50 (Vật tư A cấp) | Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp | 0,336 | km |
| 22 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x70 (Vật tư A cấp) | Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp | 1,009 | km |
| 23 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x95 (Vật tư A cấp) | Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp | 0,674 | km |
| 24 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x120 (Vật tư A cấp) | Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp | 4,748 | km |
| 25 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x150 (Vật tư A cấp) | Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp | 0,959 | km |
| 26 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 110/90 | 51 | m | |
| 27 | Kẹp cáp đồng-nhôm dùng cho cáp ngầm 0,4kV(25-150) | 24 | cái | |
| 28 | Đầu cốt đồng M95 | 3 | m | |
| 29 | Đầu cốt đồng M150 | 9 | cái | |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | 244 | cái | |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | 76 | cái | |
| 32 | Đầu cốt CA 50 | 524 | cái | |
| 33 | Đầu cốt CA 120 | 88 | cái | |
| 34 | Đầu cốt CA 150 | 12 | cái | |
| 35 | Biển tên cột hạ thế | 133 | cái | |
| 36 | Đai thép không rỉ | 143 | kg | |
| 37 | Khóa đai | 1.726 | cái | |
| 38 | Vòng treo bổ trợ | 67 | cái | |
| 39 | Kẹp xiết 2x35 | 360 | cái | |
| 40 | Kẹp xiết 4x50 | 19 | cái | |
| 41 | Bịt đầu cáp | 12 | cái | |
| 42 | Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện, cáp lên xuống, cáp sau công tơ (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm) | 80 | kg | |
| 43 | Băng dính (10 cuộn đỏ; 18 cuộn đen, 10 cuộn vàng, 10 cuộn xanh) | 48 | cuộn | |
| E | THU HỒI ĐZ 0,4KV | |||
| 1 | Cột H 8,5; K9,6; H6,5 | 72 | cột | |
| 2 | Cột tự chế | 12 | cột | |
| 3 | xà X1-2S, X1-4S, X2-4S | 34 | cột | |
| 4 | xà X2-8S | 12 | cột | |
| 5 | xà X2K-8S | 1 | cột | |
| 6 | Dây AV 95 | 4,659 | km | |
| 7 | Dây AV 70 | 4,412 | km | |
| 8 | Dây AV50 | 1,137 | km | |
| 9 | Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | 0,013 | km | |
| 10 | Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | 0,23 | km | |
| 11 | Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | 0,921 | km | |
| 12 | Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | 0,893 | km | |
| 13 | Dây Vặn xoắn Al/XLPE 2x35 | 0,248 | km | |
| 14 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: | 19 | hòm | |
| 15 | Tháo, lắp tụ bù hạ thế: | 4 | hòm | |
| 16 | Tháo, lắp hộp chia điện | 1 | hộp | |
| 17 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H1+H2 | 62 | hòm | |
| 18 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H4 | 58 | hòm | |
| 19 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H6 | 2 | hòm | |
| F | CHI PHÍ THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Đấu nối đường dây 3 pha (TBA Dương Trạch (xe gầu)) | 3 | cò | |
| 2 | Đấu nối đường dây 3 pha (TBA Hồng Châu (thi công platform)) | 3 | cò | |
| G | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | CT | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0631E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.126E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; (có cả lắp đặt cáp ngầm). - Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.961.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.922.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 5 | Máy phát điện 5-10 kVA | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 6 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | Nhà thầu tự nêu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi