Gói thầu: Gói thầu số 6 - Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211175159-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 6 - Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210852377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 16:41:00 đến ngày 2021-12-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,738,953,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phu nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6 - Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông
Nâng cấp đường thị trấn Khánh Yên đi các xã Khánh Yên Thượng, Khánh Yên Trung, Khánh Yên Hạ, Liêm Phú, huyện Văn Bàn
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tầng 5, nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 882 170 Bên mời thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Tầng 5 nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 882 308
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai; Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai; Đơn vị lập E-HSMT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn; Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn; Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn; Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tầng 5, nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 882 170 Bên mời thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Tầng 5 nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 882 308


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 882 170 Bên mời thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Tầng 5 nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 882 308
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Phạm Văn Cường; SĐT: 0919 700 992; Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Trần Văn Cường; SĐT: 0976.605.599; Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất - đất cấp IMô tả theo Chương V24,816100m3
2Đào nền đường - đất cấp IIIMô tả theo Chương V135,588100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V515,07m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V5,151100m3
5Đào nền đường - đất cấp IVMô tả theo Chương V6,309100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - đất cấp IIIMô tả theo Chương V17,986100m3
7Đào móng chiều rộng móng ≤10m - đất cấp IIIMô tả theo Chương V63,378100m3
8Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả theo Chương V251,567100m3
9Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98Mô tả theo Chương V25,628100m3
10Xáo xớiMô tả theo Chương V73,418100m3
11Lu lèn, độ chặt yêu cầu K = 0,98Mô tả theo Chương V73,418100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - đất cấp IIIMô tả theo Chương V89,637100m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - đất cấp IVMô tả theo Chương V2,736100m3
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - đất cấp IIIMô tả theo Chương V18,7100m3
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - đất cấp IIIMô tả theo Chương V2,208100m3
16Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - đất cấp IIIMô tả theo Chương V3,348100m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp IIIMô tả theo Chương V6,034100m3
18Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo, - đất cấp IIIMô tả theo Chương V6,034100m3/1km
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp IVMô tả theo Chương V0,862100m3
20Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo - đất cấp IVMô tả theo Chương V0,862100m3/1km
21Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp IIIMô tả theo Chương V40,207100m3
22Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo - đất cấp IIIMô tả theo Chương V40,207100m3/1km
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp IVMô tả theo Chương V0,743100m3
24Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo - đất cấp IVMô tả theo Chương V0,743100m3/1km
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp IIIMô tả theo Chương V2,92100m3
26Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo - đất cấp IIIMô tả theo Chương V2,92100m3/1km
27Vận chuyển đất - đất cấp IVMô tả theo Chương V0,185100m3
28Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo - đất cấp IVMô tả theo Chương V0,185100m3/1km
29Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp IIIMô tả theo Chương V13,136100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo - đất cấp IIIMô tả theo Chương V13,136100m3/1km
31Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp IVMô tả theo Chương V0,478100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo - đất cấp IVMô tả theo Chương V0,478100m3/1km
33Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp IIIMô tả theo Chương V4,953100m3
34Vận chuyển đất 1,3km tiếp theo - đất cấp IIIMô tả theo Chương V4,953100m3/1km
35Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp IIIMô tả theo Chương V9,359100m3
36Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo - đất cấp IIIMô tả theo Chương V9,359100m3/1km
37Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp IVMô tả theo Chương V0,738100m3
38Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo - đất cấp IVMô tả theo Chương V0,738100m3/1km
39Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp IIIMô tả theo Chương V18,585100m3
40Vận chuyển đất 2,7km tiếp theo - đất cấp IIIMô tả theo Chương V18,585100m3/1km
41Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp IVMô tả theo Chương V0,255100m3
42Vận chuyển đất 2,7km tiếp theo - đất cấp IVMô tả theo Chương V0,255100m3/1km
43Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp IIIMô tả theo Chương V4,545100m3
44Vận chuyển đất 3,7km tiếp theo - đất cấp IIIMô tả theo Chương V4,545100m3/1km
45Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp IVMô tả theo Chương V0,312100m3
46Vận chuyển đất 3,7km tiếp theo - đất cấp IVMô tả theo Chương V0,312100m3/1km
47Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp IIIMô tả theo Chương V3,321100m3
48Vận chuyển đất 4km tiếp theo - đất cấp IIIMô tả theo Chương V3,321100m3/1km
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo - đất cấp IIIMô tả theo Chương V3,321100m3/1km
50Đào xúc đất - đất cấp IIIMô tả theo Chương V90,738100m3
51Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp IIIMô tả theo Chương V90,738100m3
52Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo - đất cấp IIIMô tả theo Chương V90,738100m3/1km
53Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - đất cấp IMô tả theo Chương V15,999100m3
54Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - đất cấp IMô tả theo Chương V1,068100m3
55Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp IMô tả theo Chương V7,749100m3
56Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo - đất cấp IMô tả theo Chương V0,333100m3/1km
57Vận chuyển đất 1,3km tiếp theo - đất cấp IMô tả theo Chương V5,309100m3/1km
58Vận chuyển đất 2km tiếp theo - đất cấp IMô tả theo Chương V2,107100m3/1km
59San đất bãi thảiMô tả theo Chương V24,816100m3
60Vận chuyển bê tông phế phẩm trong phạm vi ≤1000mMô tả theo Chương V5,151100m3
61Vận chuyển bê tông phế phẩm 3,7km tiếp theoMô tả theo Chương V5,151100m3/1km
62San đá bãi thảiMô tả theo Chương V5,151100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả theo Chương V533,964100m2
2Bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộnMô tả theo Chương V64,716100tấn
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo Chương V81,105100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo Chương V34,759100m3
5Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả theo Chương V289,661100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo Chương V22,239100m3
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả theo Chương V121,181100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả theo Chương V83,177100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả theo Chương V83,177100m2
10Bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộnMô tả theo Chương V6,049100tấn
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả theo Chương V123,125100m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả theo Chương V91,509100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo Chương V15,159100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo Chương V6,497100m3
15Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả theo Chương V54,138100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo Chương V6,698100m3
17Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả theo Chương V35,34100m2
18Bê tông rãnh tam giác mặt đường, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V140,18m3
C HỆ THỐNG AN TOÀN
1Làm cột km BTCTMô tả theo Chương V10cái
2Thi công cọc tiêu BTCTMô tả theo Chương V460cái
3Biển báo tam giác D90Mô tả theo Chương V103cái
4Cột D88 mạ kẽm sơn trắng đỏMô tả theo Chương V370,6m
5Biển báo hình chữ nhậtMô tả theo Chương V4,8m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácMô tả theo Chương V103cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả theo Chương V3cái
8Thi công cọc HMô tả theo Chương V65cái
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả theo Chương V440,01m2
10Hộ lan tôn sóng, bước cột 2m mạ kẽm nhúng nóng cột trònMô tả theo Chương V382m
11Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V15,44m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo Chương V1,544100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V1931cấu kiện
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả theo Chương V15,441m3
15Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả theo Chương V382m
D THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V10,62100m3
2Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4Mô tả theo Chương V969,337m3
3Vữa XM M50# đệmMô tả theo Chương V92,657m3
4Ván khuôn rãnhMô tả theo Chương V40,627100m2
5Rải bạt dứaMô tả theo Chương V55,594100m2
6Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V29,568m3
7Gia công, lắp đặt cố thép tấm đanMô tả theo Chương V1,979tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V1,162100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V2201cấu kiện
10Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V1,848100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V0,312100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả theo Chương V19,47m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V3,076tấn
14Bê tông đốt rãnh, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo Chương V51,507m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh lắp ghépMô tả theo Chương V5,243100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V1771cấu kiện
17Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả theo Chương V27,612m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V1,756100m2
19Gia công, lắp đặt cố thép tấm đanMô tả theo Chương V4,129tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V1771cấu kiện
21Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V1,256100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V0,34100m3
23Vữa XM M50Mô tả theo Chương V3,2m3
24Bê tông mương cáp, rãnh M150, đá 2x4Mô tả theo Chương V41,6m3
25Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo Chương V1,12100m2
26Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo Chương V28,8m2
27Bê tông mũ mố rãnh M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V8,96m3
28Ván khuôn mũ mố rãnhMô tả theo Chương V0,576100m2
29Lắp dựng cốt thép xà mũ mố rãnh ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,579tấn
30Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả theo Chương V7,48m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,274100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V1,37tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V401cấu kiện
E THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IIIMô tả theo Chương V11,586100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V202,77m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V2,028100m3
4Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả theo Chương V4,156100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo Chương V0,752100m3
6Vữa XM M50Mô tả theo Chương V25,12m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả theo Chương V224,3m3
8Ván khuôn móng cốngMô tả theo Chương V4,85100m2
9Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Mô tả theo Chương V87,94m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn tườngMô tả theo Chương V4,689100m2
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả theo Chương V4,14m3
12Xếp đá khan gia cố thượng hạ lưuMô tả theo Chương V34,64m3
13Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V1,08m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,093tấn
15Ván khuôn ống cốngMô tả theo Chương V0,212100m2
16Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mmMô tả theo Chương V41 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmMô tả theo Chương V3mối nối
18Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V23,45m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V2,47tấn
20Ván khuôn ống cốngMô tả theo Chương V4,63100m2
21Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả theo Chương V671 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả theo Chương V60mối nối
23Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V6,48m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,603tấn
25Ván khuôn ống cốngMô tả theo Chương V0,927100m2
26Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mmMô tả theo Chương V91 đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmMô tả theo Chương V8mối nối
28Bê tông cống hộp, bê tông M300, đá 1x2Mô tả theo Chương V28,25m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp đơn, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V1,86tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp đơn, ĐK >10mmMô tả theo Chương V2,683tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cống hộpMô tả theo Chương V4,48100m2
32Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách ống: 1000x1000mmMô tả theo Chương V501 đoạn cống
33Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả theo Chương V44mối nối
34Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,206100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V0,072100m3
36Vữa XM M50Mô tả theo Chương V0,56m3
37Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4Mô tả theo Chương V7,104m3
38Bê tông xà mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V1,728m3
39Lắp dựng cốt thép xà mũ mố rãnh ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,094tấn
40Ván khuôn cống rãnhMô tả theo Chương V0,301100m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo Chương V1,112m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan.Mô tả theo Chương V0,045100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V0,147tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V81cấu kiện
45Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IIIMô tả theo Chương V11,297100m3
46Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả theo Chương V3,793100m3
47Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V153,41m3
48Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V1,534100m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, 8 MPa, đá 4x6Mô tả theo Chương V12,635m3
50Bê tông móng, rộng >250cm, 12 MPa, đá 2x4Mô tả theo Chương V290,266m3
51Ván khuôn móngMô tả theo Chương V3,429100m2
52Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Mô tả theo Chương V121,153m3
53Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V3,694100m2
54Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả theo Chương V21,42m3
55Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V4,64m3
56Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,07tấn
57Lắp dựng cốt thép thanh giằng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,235tấn
58Ván khuôn thanh chốngMô tả theo Chương V0,186100m2
59Bê tông ống cống hình hộp, bê tông 25 MPa, đá 1x2Mô tả theo Chương V156,68m3
60Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,202tấn
61Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V16,07tấn
62Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK >18mmMô tả theo Chương V4,76tấn
63Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpMô tả theo Chương V5,213100m2
64Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả theo Chương V299,5m2
65Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V11,2m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V0,336100m2
67Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V2,262tấn
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả theo Chương V28cái
69Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả theo Chương V0,067m3
70Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả theo Chương V6,72m2
71Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - đất cấp IIIMô tả theo Chương V14,025100m3
72San đất bãi thảiMô tả theo Chương V14,025100m3
73Vận chuyển bê tông phế phẩm, trong phạm vi ≤300mMô tả theo Chương V3,562100m3
74San đá bãi thảiMô tả theo Chương V3,562100m3
F CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ- TƯỜNG CHẮN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IIIMô tả theo Chương V5,382100m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả theo Chương V2,817100m3
3Bê tông hộ lan - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Mô tả theo Chương V332,92m3
4Vữa đệm M50Mô tả theo Chương V13,29m3
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,475tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn hộ lanMô tả theo Chương V9,695100m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả theo Chương V83,62m2
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,292100m3
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả theo Chương V0,185100m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả theo Chương V10,668m3
11Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả theo Chương V25,725m3
12Vữa đêm M50Mô tả theo Chương V5,113m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - đất cấp IIIMô tả theo Chương V2,282100m3
14San đất bãi thảiMô tả theo Chương V2,282100m3
G ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THI CÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả theo Chương V4cái
2Biển báo công trườngMô tả theo Chương V4,48m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả theo Chương V4cái
4Biển báo hình tam giác D70Mô tả theo Chương V4cái
5Cột treo biển báo D80 mạ kẽm, sơnMô tả theo Chương V26,4m
6Đèn tín hiệu ban đêmMô tả theo Chương V9cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả theo Chương V250m
8Bóng đèn 100WMô tả theo Chương V6cái
9Cọc tiêu ống U.PVC D50Mô tả theo Chương V70m
10Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V0,9m3
11Gia công lan canMô tả theo Chương V0,02tấn
12Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả theo Chương V780công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).32
3 Cán bộ an toàn lao động 2 Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
2 Lu rung Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
3 Lu tĩnh Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
4 Máy ủi Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Ô tô tải Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
6 Cần trục ô tô Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy rải bê tông nhựa Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy phu nhựa đường Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Ô tô tưới nước Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy đầm đất cầm tay Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy phát điện Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy toàn đạc Điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->