Gói thầu: Gói thầu số 6 - Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211175159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6 - Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 16:41:00 đến ngày 2021-12-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,738,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phu nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6 - Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông Nâng cấp đường thị trấn Khánh Yên đi các xã Khánh Yên Thượng, Khánh Yên Trung, Khánh Yên Hạ, Liêm Phú, huyện Văn Bàn 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 882 170
Bên mời thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Tầng 5 nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 882 308 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Phạm Văn Cường; SĐT: 0919 700 992; Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Trần Văn Cường; SĐT: 0976.605.599; Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 24,816 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 135,588 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V | 515,07 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 5,151 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - đất cấp IV | Mô tả theo Chương V | 6,309 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 17,986 | 100m3 |
| 7 | Đào móng chiều rộng móng ≤10m - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 63,378 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 251,567 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Mô tả theo Chương V | 25,628 | 100m3 |
| 10 | Xáo xới | Mô tả theo Chương V | 73,418 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Mô tả theo Chương V | 73,418 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 89,637 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - đất cấp IV | Mô tả theo Chương V | 2,736 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 18,7 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 2,208 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 3,348 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 6,034 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo, - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 6,034 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp IV | Mô tả theo Chương V | 0,862 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo - đất cấp IV | Mô tả theo Chương V | 0,862 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 40,207 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 40,207 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp IV | Mô tả theo Chương V | 0,743 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo - đất cấp IV | Mô tả theo Chương V | 0,743 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 2,92 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 2,92 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất - đất cấp IV | Mô tả theo Chương V | 0,185 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo - đất cấp IV | Mô tả theo Chương V | 0,185 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 13,136 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 13,136 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp IV | Mô tả theo Chương V | 0,478 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - đất cấp IV | Mô tả theo Chương V | 0,478 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 4,953 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1,3km tiếp theo - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 4,953 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 9,359 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 9,359 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp IV | Mô tả theo Chương V | 0,738 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo - đất cấp IV | Mô tả theo Chương V | 0,738 | 100m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 18,585 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 2,7km tiếp theo - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 18,585 | 100m3/1km |
| 41 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp IV | Mô tả theo Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 2,7km tiếp theo - đất cấp IV | Mô tả theo Chương V | 0,255 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 4,545 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 3,7km tiếp theo - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 4,545 | 100m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp IV | Mô tả theo Chương V | 0,312 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 3,7km tiếp theo - đất cấp IV | Mô tả theo Chương V | 0,312 | 100m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 3,321 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 3,321 | 100m3/1km |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 3,321 | 100m3/1km |
| 50 | Đào xúc đất - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 90,738 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 90,738 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 90,738 | 100m3/1km |
| 53 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 15,999 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 1,068 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 7,749 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo - đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 0,333 | 100m3/1km |
| 57 | Vận chuyển đất 1,3km tiếp theo - đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 5,309 | 100m3/1km |
| 58 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo - đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 2,107 | 100m3/1km |
| 59 | San đất bãi thải | Mô tả theo Chương V | 24,816 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển bê tông phế phẩm trong phạm vi ≤1000m | Mô tả theo Chương V | 5,151 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển bê tông phế phẩm 3,7km tiếp theo | Mô tả theo Chương V | 5,151 | 100m3/1km |
| 62 | San đá bãi thải | Mô tả theo Chương V | 5,151 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả theo Chương V | 533,964 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn | Mô tả theo Chương V | 64,716 | 100tấn |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo Chương V | 81,105 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo Chương V | 34,759 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 289,661 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo Chương V | 22,239 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 121,181 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 83,177 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả theo Chương V | 83,177 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn | Mô tả theo Chương V | 6,049 | 100tấn |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 123,125 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 91,509 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo Chương V | 15,159 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo Chương V | 6,497 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 54,138 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo Chương V | 6,698 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 35,34 | 100m2 |
| 18 | Bê tông rãnh tam giác mặt đường, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 140,18 | m3 |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN | |||
| 1 | Làm cột km BTCT | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT | Mô tả theo Chương V | 460 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác D90 | Mô tả theo Chương V | 103 | cái |
| 4 | Cột D88 mạ kẽm sơn trắng đỏ | Mô tả theo Chương V | 370,6 | m |
| 5 | Biển báo hình chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Mô tả theo Chương V | 103 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Thi công cọc H | Mô tả theo Chương V | 65 | cái |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả theo Chương V | 440,01 | m2 |
| 10 | Hộ lan tôn sóng, bước cột 2m mạ kẽm nhúng nóng cột tròn | Mô tả theo Chương V | 382 | m |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 15,44 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo Chương V | 1,544 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 193 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 15,44 | 1m3 |
| 15 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả theo Chương V | 382 | m |
| D | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 10,62 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V | 969,337 | m3 |
| 3 | Vữa XM M50# đệm | Mô tả theo Chương V | 92,657 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Mô tả theo Chương V | 40,627 | 100m2 |
| 5 | Rải bạt dứa | Mô tả theo Chương V | 55,594 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 29,568 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cố thép tấm đan | Mô tả theo Chương V | 1,979 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 1,162 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 220 | 1cấu kiện |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 1,848 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,312 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V | 19,47 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 3,076 | tấn |
| 14 | Bê tông đốt rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 51,507 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh lắp ghép | Mô tả theo Chương V | 5,243 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 177 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 27,612 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 1,756 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cố thép tấm đan | Mô tả theo Chương V | 4,129 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 177 | 1cấu kiện |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 1,256 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 23 | Vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 24 | Bê tông mương cáp, rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V | 41,6 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo Chương V | 1,12 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 27 | Bê tông mũ mố rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 8,96 | m3 |
| 28 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Mô tả theo Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà mũ mố rãnh ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,579 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 7,48 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,274 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả theo Chương V | 1,37 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 40 | 1cấu kiện |
| E | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 11,586 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V | 202,77 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 2,028 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 4,156 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo Chương V | 0,752 | 100m3 |
| 6 | Vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V | 25,12 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V | 224,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả theo Chương V | 4,85 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V | 87,94 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả theo Chương V | 4,689 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V | 4,14 | m3 |
| 12 | Xếp đá khan gia cố thượng hạ lưu | Mô tả theo Chương V | 34,64 | m3 |
| 13 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 15 | Ván khuôn ống cống | Mô tả theo Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Mô tả theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Mô tả theo Chương V | 3 | mối nối |
| 18 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 23,45 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 2,47 | tấn |
| 20 | Ván khuôn ống cống | Mô tả theo Chương V | 4,63 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả theo Chương V | 67 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả theo Chương V | 60 | mối nối |
| 23 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 6,48 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,603 | tấn |
| 25 | Ván khuôn ống cống | Mô tả theo Chương V | 0,927 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm | Mô tả theo Chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Mô tả theo Chương V | 8 | mối nối |
| 28 | Bê tông cống hộp, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 28,25 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp đơn, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 1,86 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp đơn, ĐK >10mm | Mô tả theo Chương V | 2,683 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cống hộp | Mô tả theo Chương V | 4,48 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả theo Chương V | 50 | 1 đoạn cống |
| 33 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả theo Chương V | 44 | mối nối |
| 34 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 36 | Vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 37 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V | 7,104 | m3 |
| 38 | Bê tông xà mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà mũ mố rãnh ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cống rãnh | Mô tả theo Chương V | 0,301 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 1,112 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan. | Mô tả theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 45 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 11,297 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 3,793 | 100m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V | 153,41 | m3 |
| 48 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 1,534 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, 8 MPa, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V | 12,635 | m3 |
| 50 | Bê tông móng, rộng >250cm, 12 MPa, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V | 290,266 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng | Mô tả theo Chương V | 3,429 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V | 121,153 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 3,694 | 100m2 |
| 54 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả theo Chương V | 21,42 | m3 |
| 55 | Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 4,64 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả theo Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 59 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông 25 MPa, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 156,68 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,202 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 16,07 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V | 4,76 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Mô tả theo Chương V | 5,213 | 100m2 |
| 64 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả theo Chương V | 299,5 | m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V | 2,262 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 28 | cái |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V | 0,067 | m3 |
| 70 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 71 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 14,025 | 100m3 |
| 72 | San đất bãi thải | Mô tả theo Chương V | 14,025 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển bê tông phế phẩm, trong phạm vi ≤300m | Mô tả theo Chương V | 3,562 | 100m3 |
| 74 | San đá bãi thải | Mô tả theo Chương V | 3,562 | 100m3 |
| F | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ- TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 5,382 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 2,817 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hộ lan - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V | 332,92 | m3 |
| 4 | Vữa đệm M50 | Mô tả theo Chương V | 13,29 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,475 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn hộ lan | Mô tả theo Chương V | 9,695 | 100m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả theo Chương V | 83,62 | m2 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,185 | 100m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V | 10,668 | m3 |
| 11 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V | 25,725 | m3 |
| 12 | Vữa đêm M50 | Mô tả theo Chương V | 5,113 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 2,282 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Mô tả theo Chương V | 2,282 | 100m3 |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Biển báo công trường | Mô tả theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Biển báo hình tam giác D70 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Cột treo biển báo D80 mạ kẽm, sơn | Mô tả theo Chương V | 26,4 | m |
| 6 | Đèn tín hiệu ban đêm | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 250 | m |
| 8 | Bóng đèn 100W | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Cọc tiêu ống U.PVC D50 | Mô tả theo Chương V | 70 | m |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 11 | Gia công lan can | Mô tả theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 12 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả theo Chương V | 780 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 2 | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 2 | Lu rung | Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 3 | Lu tĩnh | Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 4 | Máy ủi | Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tải | Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 6 | Cần trục ô tô | Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy phu nhựa đường | Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Công xuất phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | Điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi