Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng hạng mục di chuyển công trình ngầm nổi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110671-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng hạng mục di chuyển công trình ngầm nổi
Số hiệu KHLCNT 20190560053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 16:41:00 đến ngày 2021-12-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,144,437,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.022E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA từ 22-35kV hoặc công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên có hạng mục di chuyển đường dây và TBA, viễn thông, cấp nước.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: HTKT hoặc Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/HTKT hoặc công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT hoặc công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT hoặc công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đối với kỹ sư điện: Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình đường dây và TBA cấp III trở lên hoặc 2 công trình đường dây và TBA cấp IV.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện tử viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng hoặc cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng hạng mục di chuyển công trình ngầm nổi
Xây dựng tuyến đường quy hoạch 24,5m từ đê sông Đuống đến đường Dốc Lã - Ninh Hiệp, huyện Gia Lâm
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn vay ngân quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi (Ngân sách thành phố) Nguồn vốn hoàn trả từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất đối với các khu đất trên địa bàn huyện Gia Lâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập dự án – dự toán: Tổng công ty tư vấn thiết kế giao thông vận tải - CTCP + Đơn vị thẩm tra, thẩm định thiết kế - dự toán: + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực – Thi công công trình HTKT hạng III trở lên. (Đối với nhà thầu liên danh các thành viên phải đáp ứng yêu cầu phần công việc mình đảm nhận). (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRUNG THẾ P1)
1Lắp đặt tủ trung thế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 tủ
2Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91 bộ
3Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91 bộ
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
5Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
6Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
7Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
8Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
9Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26bộ
B LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.214m
2Rải đặt cáp trung thế 35kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT879m
3Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29m
4Rải đặt cáp trung thế 35kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT842m
5Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27m
6Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
7Lắp đặt cáp 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
8Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m
9Lắp đặt dây AC150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m
10Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
11Lắp đặt hộp nối cáp khô 35kV-240mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
12Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
13Làm đầu cáp ngoài trời 35kV 3x240mm2.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
14Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
15Làm đầu cáp Tplug 35kV 3x240mm2.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
16Ghíp nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33cái
17Ép đầu cốt M35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72cái
18Ép đầu cốt M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54cái
19Ép đầu cốt AM150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
20Ép đầu cốt M240Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
21Vỏ tủ trung thế ngoài trời 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7vỏ
22Lắp đặt xà pi 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
23Lắp đặt xà pi 35kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
24Lắp đặt xà X2 sứ đứng cột đơn 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
25Lắp đặt xà X2 sứ đứng cột đơn 35kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
26Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột kép dọc 35kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
27Lắp đặt gông cột kép 16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
28Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp trên cột đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
29Lắp xà đỡ hộp đầu cáp, chống sét vanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
30Lắp xà trung gian 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
31Lắp đặt colie ôm cáp lên cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
32Lắp đặt thang trèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4298tấn
33Lắp đặt ghế thao tácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6498tấn
34Lắp đặt sứ đứng 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35quả
35Lắp đặt sứ đứng 35kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36quả
36Lắp đặt sứ chuỗi 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3chuỗi
37Lắp đặt sứ chuỗi 35kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6chuỗi
38Dựng cột BTLT16-11.0Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cột
39Lắp đặt giá đỡ tủ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3438tấn
40Rải băng báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,474100m2
41Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1211000v
C THÁO DỠ
1Tháo dỡ Cầu dao phụ tải 24kV-630ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
2Tháo dỡ Cầu dao phụ tải 24kV-630ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ ROG 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Thay chống sét van Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41 bộ (3 pha)
5Tháo dỡ cáp ngầm 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6100m
6Tháo dỡ dây AC50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,183km
7Tháo dỡ dây AC120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3551km / 1dây
8Tháo dỡ sứ đứng 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,410 cách điện
9Tháo sứ chuỗi 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91 chuỗi
10Tháo dỡ sứ đứng 35kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,410 cách điện
11Tháo sứ chuỗi 35kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT241 chuỗi
12Tháo dỡ xà các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT801 bộ
13Tháo dỡ cột BTLT 12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 cột
14Tháo dỡ cột BTLT 14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71 cột
15Tháo dỡ cột BTLT 16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 cột
16Tháo dỡ cột BTLT 18Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71 cột
17Vận chuyển tập kết vật tư tháo dỡ ,thu hồi về kho bằng Xe cẩu 10TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2ca
D TRẠM BIẾN ÁP (P1)
E LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 máy
2Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
F LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-630A-50kA/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
2Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-4x10kVARTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
3Lắp đặt cáp ngầm 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT511 m
4Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT561 m
5Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51 m
6Làm Đầu cáp 24kV-3x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
7Đầu cáp 24kV-50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
8Ép đầu cốt M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
9Ép đầu cốt M120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
10Lắp dựng trụ cột TBA 1 cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cột
11Lắp đặt giá đỡ máy biến ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,074tấn
12Lắp đặt hộp chụp máy biến ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ
13Lắp đặt máng cáp cao thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ
14Lắp đặt máng cáp hạ thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ
15Lắp đặt giá đỡ tủ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0381tấn
16Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 bộ
17Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
G THÁO DỠ
1Thay máy biến áp 3 pha công suất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 máy
2Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ (3pha)
3Tháo chống sét van Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1công/bộ
4Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
5Tháo dỡ cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0181km / 1dây
6Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2-0,4kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0281km / 1dây
7Tháo dỡ sứ đứng 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110 cách điện
8Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,910 cách điện
9Tháo dỡ xà các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101 bộ
10Tháo dỡ cột BTLT 6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 cột
11Tháo dỡ cột BTLT 14mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 cột
12Vận chuyển tập kết vật tư tháo dỡ ,thu hồi về kho bằng Xe cẩu 10TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25ca
H HẠ THẾ (P1)
1Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT379m
3Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155m
4Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.696m
5Lắp đặt hộp nối cáp hạ thế 150mm2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
6Lắp đặt hộp đầu cáp 95mm2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
7Lắp đặt hộp đầu cáp 150mm2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162bộ
8Ép ống nôi dây AM150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190mối
9Ép đầu cốt M95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
10Ép đầu cốt M150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT648cái
11Lắp đặt colie ôm cáp hạ thế lên cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44bộ
12Lắp đặt kẹp hãm cáp ABC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59cái
13Lắp đặt tấm ốp cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59cái
14Khóa đai, đai thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT118bộ
15Lắp đặt ghíp 2 bulongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76cái
16Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cột
17Lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế trọn bộ 600V-400A -50kA/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT391 tủ
18Lắp đặt giá đỡ tủ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,874tấn
19Lắp đặt công tơ 1 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT332cái
20Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT664m
21Lắp đặt cáp công tơ đi hộ dân Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6.308m
22Lắp đặt công tơ 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31cái
23Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62m
24Lắp đặt cáp công tơ đi hộ dân Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT589m
25Rải băng báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,182100m2
I THÁO DỠ
1Tháo dỡ cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,57100m
2Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8731km / 1dây
3Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3681km / 1dây
4Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0641km / 1dây
5Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3361km/ 1dây (4 sợi)
6Tháo dỡ cáp AV 120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0691km / 1dây
7Tháo dỡ cáp AV 50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4751km / 1dây
8Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5761km / 1dây
9Tháo dỡ hộp phân dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT281 hộp
10Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT821 hộp
11Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT331 hộp
12Tháo công tơ 1 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3321 cái
13Tháo công tơ 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT311 cái
14Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 cột
15Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT371 cột
16Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41 cột
17Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT181 cột
18Vận chuyển tập kết vật tư tháo dỡ ,thu hồi về kho bằng Xe cẩu 10TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5ca
J TRUNG THẾ (P2)
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,87100 m
2Lắp đặt sứ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
K MÓNG CỘT TRUNG THẾ:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,59521m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3236100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,712m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,2516m3
5Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5904100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0545tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1152tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0969100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2627100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2627100m3/1km
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2627100m3/1km
L MÓNG TỦ TRUNG THẾ:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,14241m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1028100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,632m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4141m3
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0259100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0883100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0883100m3/1km
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0883100m3/1km
M TIẾP ĐỊA RC2:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,881m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0792100m3
3Đóng cọc chống tiếp địa L63x63x6MKNN đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,5m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =40x4mm MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,5m
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,088100m3
N HÀO CÁP:
1Cắt mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,406m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1265100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT142,8431m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,8559100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2789100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2763100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,2808100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,198100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,7m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1406100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1406100m3/1km
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1406100m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8055100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8055100m3/1km
20Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8055100m3/1km
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,52m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9024100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.3361 cấu kiện
O TRẠM BIẾN ÁP (P2)
P MÓNG CỘT TRẠM TBA :
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,33321m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,196m3
4Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0768100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7655m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0122tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0274tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0083100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025100m3/1km
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025100m3/1km
Q TIẾP ĐỊA TBA LOẠI RC8:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,561m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0504100m3
3Đóng cọc chống tiếp địa L63x63x6MKNN đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =40x4mm MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13m
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056100m3
R TỦ HẠ THÊ TỔNG:
1Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1188m3
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9m2
S HẠ THẾ (P2)
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,49100 m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,89100 m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40/30mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,08100 m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,39100 m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6224m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6391m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1213100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,1789m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1639100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1639100m3/1km
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1639100m3/1km
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8191m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0737100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,638m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9884m3
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,875m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0198100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0628100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0628100m3/1km
20Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0628100m3/1km
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2481m3
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1123100m3
23Đóng cọc chống tiếp địa L63x63x6MKNN đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39cọc
24Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT117m
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1248100m3
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,975100 m
27Cắt mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,66100m
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3089m3
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1178100m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124,39311m3
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,1954100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,647100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2821100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,6045100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1893100m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,62m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006100m3
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m2
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m2
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7764100m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0628100m3/1km
43Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0628100m3/1km
T THIẾT BỊ
U PHẦN TRUNG THẾ
1Tủ trung thế 4 ngăn 24kV-630A-16kA/s (3 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A-16kA/s (2 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
3Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A-16kA/s (3 ngăn CD)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2tủ
4Tủ trung thế 3 ngăn 35kV-630A-16kA/s (3 ngăn CD)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3tủ
5Bộ giám sát tủ trung thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
6Bộ báo sự cố đầu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
7Bộ sấy đầu cáp cảm ứngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22bộ
8Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
9Cầu dao phụ tải 35kV-630A-16kA/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
10Chống sét van 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
11Chống sét van 35kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
12Chi phí kế nối SCADA cho tủ trung thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
V PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 400kVA - 22/0,4kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
W HẠNG MỤC 2: DI CHUYỂN HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
X LẮP ĐẶT ỐNG
1Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7801 bộ
Y PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1511km
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011km
3Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0031km
4Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6691km
5Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6271km
6Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9211km
7Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1411km
8Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2621km
9Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3631km
10Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1841km
11Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8851km
12Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2991km
13Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5591km
14Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) >48 sợi (Thu hồi cáp quang 96Fo)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5741km
Z PHẦN DI CHUYỂN TẠM
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32bộ
2Thép làm giá đỡ cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141,184kg
3Bulong M14x280Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128bộ
AA TREO CÁP DI CHUYỂN TẠM
1Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6721 km cáp
2Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7661 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4651 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2221 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0831 km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3721 km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9251 km cáp
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7721 km cáp
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011 km cáp
10Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi (Kéo cáp quang 96Fo)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1841 km cáp
AB HÀN NỐI DI CHUYỂN TẠM
1Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ MX
2Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ MX
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ MX
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ MX
5Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ MX
6Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.400x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ măng sông
7Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ măng sông
8Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ măng sông
9Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ măng sông
10Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ măng sông
AC PHẦN DI CHUYỂN CHÍNH THỨC
AD PHẦN THÁO DỠ CÁP DI CHUYỂN TẠM
1Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6721km
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7661km
3Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4651km
4Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2221km
5Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0831km
6Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3721km
7Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9251km
8Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7721km
9Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011km
10Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) >48 sợi (Thu hồi cáp quang 96Fo di chuyển tạm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1841km
AE PHẦN KÉO CÁP DI CHUYỂN CHÍNH THỨC
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,691 km cáp
2Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7951 km cáp
3Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7271 km cáp
4Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6581 km cáp
5Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3721 km cáp
6Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ MX
7Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ MX
8Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ MX
9Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13bộ MX
10Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ MX
11Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3981 km cáp
12Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3331 km cáp
13Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2371 km cáp
14Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5271 km cáp
15Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9651 km cáp
16Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,061 km cáp
17Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0031 km cáp
18Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011 km cáp
19Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2991 km cáp
20Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ măng sông
21Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.400x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ măng sông
22Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ măng sông
23Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19bộ măng sông
24Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17bộ măng sông
25Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ măng sông
26Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.50x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ măng sông
AF PHẦN VẬT TƯ CẤP MỚI
1Cáp cống 600x2 (cấp mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,035km
2Cáp cống 400x2 (cấp mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,071km
3Cáp cống 300x2 (cấp mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,096km
4Cáp cống 200x2 (cấp mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,606km
5Cáp cống 100x2 (cấp mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,338km
6Cáp cống 50x2 (cấp mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,394km
7Cáp cống 10x2 (cấp mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,148km
8Cáp quang cống 96fo (cấp mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,116km
9Cáp quang cống 48fo (cấp mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,236km
10Cáp quang cống 24fo (cấp mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,428km
11Cáp quang cống 12fo (cấp mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,773km
12Cáp quang cống 4fo (cấp mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,188km
13Măng xông 4fo (cấp mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
14Măng xông 12fo (cấp mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
15Măng xông 24fo (cấp mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
16Măng xông 48fo (cấp mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
17Măng xông 96fo (cấp mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
18Măng xông 600x2 (cấp mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
19Măng xông 400x2 (cấp mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
20Măng xông 300x2 (cấp mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9km
21Măng xông 200x2 (cấp mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23km
22Măng xông 100x2 (cấp mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25km
23Măng xông 50x2 (cấp mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18km
24Măng xông cơ khí 50x2 (cấp mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2km
AG HẠNG MỤC 2: DI CHUYỂN HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
AH PHÁ DỠ:
1Cắt mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,24100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,21m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0621100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0621100m3/1km
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0621100m3/1km
AI HOÀN TRẢ:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0225100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0135100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,98m3
AJ ĐÀO RÃNH ĐẶT ỐNG:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,28871m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0121m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5371100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5125100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4116100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5185100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5011100m3/1km
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5011100m3/1km
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 110/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,86100 m
10Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2872100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,6208m3
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,0381m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,7396m2
14Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5507100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0579m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2031tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT321cấu kiện
18Khung nắp bể gang loại 4TG hè (1252x884x80mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26bộ
19Khung nắp bể gang loại 2TG hè (945x871x80mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
AK Tuyến ống phân phối cấp nước sạch
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,24100m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m
4Lắp đặt ống thép đen hàn xoắn bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,73100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,12100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,51100m
8Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
9Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
10Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
11Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 400mmx45oTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
12Lắp đặt cút gang BB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm-45oTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm-45o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm-45o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm-45o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
17Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mmx200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mmx150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
19Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mmx100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
20Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmx150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmx100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
22Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225mm-160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225mm-110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
25Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
26Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160mm-110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
27Lắp đặt côn gang BB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mmx150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
29Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
30Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
31Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
32Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm chiều dày 13,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
33Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
34Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
35Lắp bích thép rỗng- Đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cặp bích
36Lắp bích thép rỗng - Đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cặp bích
37Lắp bích thép rỗng - Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5cặp bích
38Lắp bích thép rỗng- Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5cặp bích
39Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5cặp bích
40Miệng khóa gangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
41Ống dựng nhựa PVC DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28m
42Nước xúc xả thử ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT463,9162m3
43Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36100m
44Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,73100m
45Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,12100m
46Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,51100m
47Khử trùng ống nước - Đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36100m
48Khử trùng ống nước - Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,73100m
49Khử trùng ống nước - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,12100m
50Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,51100m
51Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
52Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
53Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
54Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cặp bích
55Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmx100 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
56Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
57Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 200mm (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
58Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mm (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
59Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 200mm (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
60Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m
61Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm chiều dày 13,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
62Lắp bích thép rỗng - Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cặp bích
63Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m
64Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 225x1"mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100 m
66Lắp đặt van ren - Đường kính 15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
67Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmx15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
68Lắp đặt trọng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
69Lắp đặt trọng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
70Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài - Đường kính 25mmx1/2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
71Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
72Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt lơ thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mmx10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
74Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160mmx1"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
75Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
76Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
77Lắp đặt trọng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
78Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
79Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
80Chụp van xả khíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
81Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 225x1"mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
82Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
83Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
84Lắp đặt trọng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
85Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
86Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
87Chụp van xả khíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
88Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmx1"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
89Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
90Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
91Lắp đặt trọng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
92Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
93Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
94Chụp van xả khíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
95Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8355100m3
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,951m3
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7024100m3
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4746100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1204100m3
100Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1204100m3/1km
101Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1204100m3/1km
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,486m3
103Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,78m3
104Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,066100m2
105Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,821m3
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0504100m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15m3
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,108m3
109Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0144100m2
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,24m3
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2m3
112Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,392100m2
113Đai thép giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35cái
114Bu lông M14x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70cái
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,306m3
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0829m3
117Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0592100m2
118Đai thép giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
119Bu lông M16x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,344m3
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,52m3
122Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2352100m2
123Đai thép giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63cái
124Bu lông M14x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126cái
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,722m3
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,156m3
127Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3416100m2
128Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2226m3
129Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3197tấn
130Lắp đặt cấu kiện trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cấu kiện
131Nắp ga gang TT 400KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2nắp
132Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,576m3
133Nắp ga gang TT 400KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3nắp
134Lắp đặt cấu kiện trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31cấu kiện
135Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96100m
136Thép U200-5,2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT862,1184kg
137Bulong M27x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64cái
138Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0992100m3
139Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1021m3
140Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,494m3
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,816m3
142Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2222100m2
143Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1836m3
144Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1385tấn
145Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2175tấn
146Lắp đặt cấu kiện trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cấu kiện
147Nắp ga gang TT 125KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1nắp
148Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,069100m3
149Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,21891m3
150Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1152m3
151Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,38m3
152Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0176100m2
153Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025tấn
154Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0022100m3
155Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,48m3
156Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2592100m2
157Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,459tấn
158Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT541cấu kiện
AL Tuyến ống cấp nước dịch vụ
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,62100 m
3Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
4Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 225x2"mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
5Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160mmx2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
6Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmx2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
10Lắp đặt trọng kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmx2" ren ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
13Miệng khóa gangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
14Ống dựng nhựa PVC DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,272100m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,60781m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9564100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4176100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9957100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9957100m3/1km
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9957100m3/1km
22Tháo dỡ + Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT185cái
23Tháo dỡ + Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT185cái
24Tháo dỡ + Lắp đặt van góc - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT185cái
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7100 m
26Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mmx3/4"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT185cái
27Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmx3/4" ren ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT185cái
28Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmx3/4" ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT185cái
29Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR đường kính 25mmx3/4", chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT185cái
30Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,85100m
31Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT555cái
32Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR đường kính 25mmx3/4", chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT185cái
33Lắp đặt van ren - Đường kính ≤20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT185cái
AM Tuyến ống nước thô
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống thép đen hàn xoắn bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,56100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,96100m
4Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm-45oTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm-45o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
8Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
9Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
10Lắp bích thép rỗng - Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cặp bích
11Lắp bích thép rỗng- Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cặp bích
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
13Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt trọng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
15Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
16Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Chụp van xả khíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 110/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,52100 m
19Rải cáp ngầm Cu/DSTA 12x2.5mm-điều khiểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,52100m
20Rải cáp ngầm Cu/XLPE 3x50+1x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,52100m
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9303100m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,4481m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5809100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5154100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6294100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6294100m3/1km
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6294100m3/1km
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036m3
30Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0048100m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,704m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,32m3
33Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1232100m2
34Đai thép giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
35Bu lông M14x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,306m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0829m3
38Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0592100m2
39Đai thép giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
40Bu lông M16x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
AN TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,08491m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8076100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0524100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9561100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9561100m3/1km
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9561100m3/1km
7Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4212100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,7416m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9036m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,0831m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6336m3
12Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4212100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,323tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,5546m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,6101m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,0282m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8425100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,5841m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8017tấn
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT796,0236m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151,9848m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT948,0084m2
23Gia công hàng rào lưới thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT252,744m2
24Lưới thép gaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT265,3812m2
25Thép hình V50x50x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT944,1101kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.022E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA từ 22-35kV hoặc công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên có hạng mục di chuyển đường dây và TBA, viễn thông, cấp nước.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: HTKT hoặc Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/HTKT hoặc công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT hoặc công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT hoặc công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Kỹ sư điện 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Đối với kỹ sư điện: Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình đường dây và TBA cấp III trở lên hoặc 2 công trình đường dây và TBA cấp IV.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
3 Kỹ sư điện tử viễn thông 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
5 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô có cẩu hoặc xe nâng hoặc cẩu tự hành Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Ô tô vận chuyển Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực3
3 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
5 Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
10 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->