Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng hạng mục di chuyển công trình ngầm nổi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng hạng mục di chuyển công trình ngầm nổi |
| Số hiệu KHLCNT | 20190560053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 16:41:00 đến ngày 2021-12-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,144,437,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.022E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA từ 22-35kV hoặc công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên có hạng mục di chuyển đường dây và TBA, viễn thông, cấp nước.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: HTKT hoặc Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/HTKT hoặc công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT hoặc công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT hoặc công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đối với kỹ sư điện: Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình đường dây và TBA cấp III trở lên hoặc 2 công trình đường dây và TBA cấp IV.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện tử viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng hoặc cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào hoặc máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng hạng mục di chuyển công trình ngầm nổi Xây dựng tuyến đường quy hoạch 24,5m từ đê sông Đuống đến đường Dốc Lã - Ninh Hiệp, huyện Gia Lâm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn vay ngân quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi (Ngân sách thành phố) Nguồn vốn hoàn trả từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất đối với các khu đất trên địa bàn huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực – Thi công công trình HTKT hạng III trở lên. (Đối với nhà thầu liên danh các thành viên phải đáp ứng yêu cầu phần công việc mình đảm nhận). (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRUNG THẾ P1) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 3 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| B | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.214 | m |
| 2 | Rải đặt cáp trung thế 35kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 879 | m |
| 3 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | m |
| 4 | Rải đặt cáp trung thế 35kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 842 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 9 | Lắp đặt dây AC150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối cáp khô 35kV-240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 12 | Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Làm đầu cáp ngoài trời 35kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 15 | Làm đầu cáp Tplug 35kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 16 | Ghíp nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt M35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt AM150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt M240 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | vỏ |
| 22 | Lắp đặt xà pi 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà pi 35kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà X2 sứ đứng cột đơn 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà X2 sứ đứng cột đơn 35kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột kép dọc 35kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gông cột kép 16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp trên cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp xà đỡ hộp đầu cáp, chống sét van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 30 | Lắp xà trung gian 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt thang trèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4298 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6498 | tấn |
| 34 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | quả |
| 35 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | quả |
| 36 | Lắp đặt sứ chuỗi 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 37 | Lắp đặt sứ chuỗi 35kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 38 | Dựng cột BTLT16-11.0 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 39 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3438 | tấn |
| 40 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,474 | 100m2 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,121 | 1000v |
| C | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ Cầu dao phụ tải 24kV-630A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ Cầu dao phụ tải 24kV-630A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ ROG 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thay chống sét van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Tháo dỡ cáp ngầm 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ dây AC50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,183 | km |
| 7 | Tháo dỡ dây AC120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,355 | 1km / 1dây |
| 8 | Tháo dỡ sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4 | 10 cách điện |
| 9 | Tháo sứ chuỗi 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | 1 chuỗi |
| 10 | Tháo dỡ sứ đứng 35kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4 | 10 cách điện |
| 11 | Tháo sứ chuỗi 35kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | 1 chuỗi |
| 12 | Tháo dỡ xà các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | 1 bộ |
| 13 | Tháo dỡ cột BTLT 12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 14 | Tháo dỡ cột BTLT 14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 15 | Tháo dỡ cột BTLT 16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 16 | Tháo dỡ cột BTLT 18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 17 | Vận chuyển tập kết vật tư tháo dỡ ,thu hồi về kho bằng Xe cẩu 10T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| D | TRẠM BIẾN ÁP (P1) | |||
| E | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| F | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-630A-50kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-4x10kVAR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 m |
| 6 | Làm Đầu cáp 24kV-3x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cáp 24kV-50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ép đầu cốt M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt M120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp dựng trụ cột TBA 1 cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 12 | Lắp đặt hộp chụp máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt máng cáp cao thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0381 | tấn |
| 16 | Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 17 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| G | THÁO DỠ | |||
| 1 | Thay máy biến áp 3 pha công suất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 3 | Tháo chống sét van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | công/bộ |
| 4 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Tháo dỡ cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 1km / 1dây |
| 6 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2-0,4kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 1km / 1dây |
| 7 | Tháo dỡ sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 10 cách điện |
| 8 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 10 cách điện |
| 9 | Tháo dỡ xà các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 10 | Tháo dỡ cột BTLT 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 11 | Tháo dỡ cột BTLT 14m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 12 | Vận chuyển tập kết vật tư tháo dỡ ,thu hồi về kho bằng Xe cẩu 10T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | ca |
| H | HẠ THẾ (P1) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 379 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.696 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối cáp hạ thế 150mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đầu cáp 95mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đầu cáp 150mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162 | bộ |
| 8 | Ép ống nôi dây AM150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190 | mối |
| 9 | Ép đầu cốt M95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt M150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 648 | cái |
| 11 | Lắp đặt colie ôm cáp hạ thế lên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 12 | Lắp đặt kẹp hãm cáp ABC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59 | cái |
| 13 | Lắp đặt tấm ốp cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59 | cái |
| 14 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 16 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cột |
| 17 | Lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế trọn bộ 600V-400A -50kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,874 | tấn |
| 19 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 332 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 664 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp công tơ đi hộ dân Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6.308 | m |
| 22 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 23 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp công tơ đi hộ dân Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 589 | m |
| 25 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,182 | 100m2 |
| I | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,873 | 1km / 1dây |
| 3 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,368 | 1km / 1dây |
| 4 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 1km / 1dây |
| 5 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,336 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 6 | Tháo dỡ cáp AV 120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,069 | 1km / 1dây |
| 7 | Tháo dỡ cáp AV 50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,475 | 1km / 1dây |
| 8 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,576 | 1km / 1dây |
| 9 | Tháo dỡ hộp phân dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | 1 hộp |
| 10 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82 | 1 hộp |
| 11 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | 1 hộp |
| 12 | Tháo công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 332 | 1 cái |
| 13 | Tháo công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | 1 cái |
| 14 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 15 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | 1 cột |
| 16 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 17 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | 1 cột |
| 18 | Vận chuyển tập kết vật tư tháo dỡ ,thu hồi về kho bằng Xe cẩu 10T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | ca |
| J | TRUNG THẾ (P2) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,87 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| K | MÓNG CỘT TRUNG THẾ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5952 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3236 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,712 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,2516 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5904 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0545 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1152 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0969 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2627 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2627 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2627 | 100m3/1km |
| L | MÓNG TỦ TRUNG THẾ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1424 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1028 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4141 | m3 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0883 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0883 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0883 | 100m3/1km |
| M | TIẾP ĐỊA RC2: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,88 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0792 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc chống tiếp địa L63x63x6MKNN đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,5 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =40x4mm MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,5 | m |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| N | HÀO CÁP: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,406 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1265 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 142,843 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,8559 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2789 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2763 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,2808 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,7 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1406 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1406 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1406 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8055 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8055 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8055 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,52 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9024 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.336 | 1 cấu kiện |
| O | TRẠM BIẾN ÁP (P2) | |||
| P | MÓNG CỘT TRẠM TBA : | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3332 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7655 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0083 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3/1km |
| Q | TIẾP ĐỊA TBA LOẠI RC8: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc chống tiếp địa L63x63x6MKNN đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =40x4mm MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| R | TỦ HẠ THÊ TỔNG: | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1188 | m3 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| S | HẠ THẾ (P2) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,49 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,89 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40/30mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,08 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,39 | 100 m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6224 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,639 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1213 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,1789 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1639 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1639 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1639 | 100m3/1km |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,819 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0737 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9884 | m3 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,875 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0628 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0628 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0628 | 100m3/1km |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,248 | 1m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1123 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc chống tiếp địa L63x63x6MKNN đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117 | m |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1248 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,975 | 100 m |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,66 | 100m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3089 | m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1178 | 100m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124,3931 | 1m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,1954 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,647 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2821 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,6045 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1893 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,62 | m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7764 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0628 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0628 | 100m3/1km |
| T | THIẾT BỊ | |||
| U | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tủ trung thế 4 ngăn 24kV-630A-16kA/s (3 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A-16kA/s (2 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A-16kA/s (3 ngăn CD) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 4 | Tủ trung thế 3 ngăn 35kV-630A-16kA/s (3 ngăn CD) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 5 | Bộ giám sát tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 8 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A-16kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Chống sét van 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Chống sét van 35kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Chi phí kế nối SCADA cho tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| V | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| W | HẠNG MỤC 2: DI CHUYỂN HẠ TẦNG VIỄN THÔNG | |||
| X | LẮP ĐẶT ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 780 | 1 bộ |
| Y | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,151 | 1km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 1km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 1km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,669 | 1km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,627 | 1km |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,921 | 1km |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,141 | 1km |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,262 | 1km |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,363 | 1km |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,184 | 1km |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,885 | 1km |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,299 | 1km |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,559 | 1km |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) >48 sợi (Thu hồi cáp quang 96Fo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,574 | 1km |
| Z | PHẦN DI CHUYỂN TẠM | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Thép làm giá đỡ cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141,184 | kg |
| 3 | Bulong M14x280 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128 | bộ |
| AA | TREO CÁP DI CHUYỂN TẠM | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,672 | 1 km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,766 | 1 km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,465 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,222 | 1 km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,083 | 1 km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,372 | 1 km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,925 | 1 km cáp |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,772 | 1 km cáp |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 1 km cáp |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi (Kéo cáp quang 96Fo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,184 | 1 km cáp |
| AB | HÀN NỐI DI CHUYỂN TẠM | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ MX |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ MX |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ MX |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ MX |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ MX |
| 6 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.400x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ măng sông |
| 7 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ măng sông |
| 8 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ măng sông |
| 9 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ măng sông |
| 10 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ măng sông |
| AC | PHẦN DI CHUYỂN CHÍNH THỨC | |||
| AD | PHẦN THÁO DỠ CÁP DI CHUYỂN TẠM | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,672 | 1km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,766 | 1km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,465 | 1km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,222 | 1km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,083 | 1km |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,372 | 1km |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,925 | 1km |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,772 | 1km |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 1km |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) >48 sợi (Thu hồi cáp quang 96Fo di chuyển tạm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,184 | 1km |
| AE | PHẦN KÉO CÁP DI CHUYỂN CHÍNH THỨC | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,69 | 1 km cáp |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,795 | 1 km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,727 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,658 | 1 km cáp |
| 5 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,372 | 1 km cáp |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ MX |
| 7 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ MX |
| 8 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ MX |
| 9 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ MX |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ MX |
| 11 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,398 | 1 km cáp |
| 12 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,333 | 1 km cáp |
| 13 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,237 | 1 km cáp |
| 14 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,527 | 1 km cáp |
| 15 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,965 | 1 km cáp |
| 16 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,06 | 1 km cáp |
| 17 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 1 km cáp |
| 18 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 1 km cáp |
| 19 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,299 | 1 km cáp |
| 20 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ măng sông |
| 21 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.400x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ măng sông |
| 22 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ măng sông |
| 23 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ măng sông |
| 24 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ măng sông |
| 25 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ măng sông |
| 26 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.50x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ măng sông |
| AF | PHẦN VẬT TƯ CẤP MỚI | |||
| 1 | Cáp cống 600x2 (cấp mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,035 | km |
| 2 | Cáp cống 400x2 (cấp mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,071 | km |
| 3 | Cáp cống 300x2 (cấp mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,096 | km |
| 4 | Cáp cống 200x2 (cấp mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,606 | km |
| 5 | Cáp cống 100x2 (cấp mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,338 | km |
| 6 | Cáp cống 50x2 (cấp mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,394 | km |
| 7 | Cáp cống 10x2 (cấp mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,148 | km |
| 8 | Cáp quang cống 96fo (cấp mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,116 | km |
| 9 | Cáp quang cống 48fo (cấp mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,236 | km |
| 10 | Cáp quang cống 24fo (cấp mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,428 | km |
| 11 | Cáp quang cống 12fo (cấp mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,773 | km |
| 12 | Cáp quang cống 4fo (cấp mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,188 | km |
| 13 | Măng xông 4fo (cấp mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Măng xông 12fo (cấp mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 15 | Măng xông 24fo (cấp mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 16 | Măng xông 48fo (cấp mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Măng xông 96fo (cấp mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Măng xông 600x2 (cấp mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Măng xông 400x2 (cấp mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Măng xông 300x2 (cấp mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | km |
| 21 | Măng xông 200x2 (cấp mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | km |
| 22 | Măng xông 100x2 (cấp mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | km |
| 23 | Măng xông 50x2 (cấp mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | km |
| 24 | Măng xông cơ khí 50x2 (cấp mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | km |
| AG | HẠNG MỤC 2: DI CHUYỂN HẠ TẦNG VIỄN THÔNG | |||
| AH | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,21 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0621 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0621 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0621 | 100m3/1km |
| AI | HOÀN TRẢ: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0225 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,98 | m3 |
| AJ | ĐÀO RÃNH ĐẶT ỐNG: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,2887 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,012 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5371 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5125 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4116 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5185 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5011 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5011 | 100m3/1km |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 110/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,86 | 100 m |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2872 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,6208 | m3 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,0381 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,7396 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5507 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0579 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2031 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 18 | Khung nắp bể gang loại 4TG hè (1252x884x80mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 19 | Khung nắp bể gang loại 2TG hè (945x871x80mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| AK | Tuyến ống phân phối cấp nước sạch | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen hàn xoắn bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,73 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 400mmx45o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút gang BB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm-45o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm-45o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm-45o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm-45o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mmx200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mmx150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mmx100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmx150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmx100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225mm-160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225mm-110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160mm-110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn gang BB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mmx150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm chiều dày 13,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 33 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 34 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 35 | Lắp bích thép rỗng- Đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 36 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 37 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5 | cặp bích |
| 38 | Lắp bích thép rỗng- Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5 | cặp bích |
| 39 | Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5 | cặp bích |
| 40 | Miệng khóa gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 41 | Ống dựng nhựa PVC DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 42 | Nước xúc xả thử áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 463,9162 | m3 |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,73 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,12 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 47 | Khử trùng ống nước - Đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 48 | Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,73 | 100m |
| 49 | Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,12 | 100m |
| 50 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 55 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmx100 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 200mm (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mm (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 200mm (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 61 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm chiều dày 13,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 64 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 225x1"mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmx15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt trọng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt trọng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài - Đường kính 25mmx1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt lơ thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mmx10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160mmx1" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 76 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt trọng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Chụp van xả khí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 225x1"mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 83 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt trọng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Chụp van xả khí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmx1" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 90 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt trọng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Chụp van xả khí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8355 | 100m3 |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,95 | 1m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7024 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4746 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1204 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1204 | 100m3/1km |
| 101 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1204 | 100m3/1km |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,82 | 1m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 109 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 113 | Đai thép giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 114 | Bu lông M14x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0829 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 118 | Đai thép giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 119 | Bu lông M16x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2352 | 100m2 |
| 123 | Đai thép giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 124 | Bu lông M14x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126 | cái |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,722 | m3 |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,156 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3416 | 100m2 |
| 128 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2226 | m3 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3197 | tấn |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 131 | Nắp ga gang TT 400KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | nắp |
| 132 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 133 | Nắp ga gang TT 400KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | nắp |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 135 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 136 | Thép U200-5,2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 862,1184 | kg |
| 137 | Bulong M27x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 138 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0992 | 100m3 |
| 139 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,102 | 1m3 |
| 140 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,494 | m3 |
| 141 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 142 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2222 | 100m2 |
| 143 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1836 | m3 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1385 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2175 | tấn |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 147 | Nắp ga gang TT 125KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | nắp |
| 148 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2189 | 1m3 |
| 150 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1152 | m3 |
| 151 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 152 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 155 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 156 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2592 | 100m2 |
| 157 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,459 | tấn |
| 158 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | 1cấu kiện |
| AL | Tuyến ống cấp nước dịch vụ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,62 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 225x2"mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160mmx2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmx2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt trọng kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmx2" ren ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 13 | Miệng khóa gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Ống dựng nhựa PVC DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,272 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,6078 | 1m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9564 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4176 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9957 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9957 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9957 | 100m3/1km |
| 22 | Tháo dỡ + Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185 | cái |
| 23 | Tháo dỡ + Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185 | cái |
| 24 | Tháo dỡ + Lắp đặt van góc - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7 | 100 m |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mmx3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmx3/4" ren ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmx3/4" ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR đường kính 25mmx3/4", chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 555 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR đường kính 25mmx3/4", chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185 | cái |
| AM | Tuyến ống nước thô | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen hàn xoắn bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm-45o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm-45o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 11 | Lắp bích thép rỗng- Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt trọng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Chụp van xả khí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 110/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,52 | 100 m |
| 19 | Rải cáp ngầm Cu/DSTA 12x2.5mm-điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE 3x50+1x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9303 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,448 | 1m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5809 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5154 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6294 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6294 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6294 | 100m3/1km |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 34 | Đai thép giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 35 | Bu lông M14x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0829 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 39 | Đai thép giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Bu lông M16x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| AN | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,0849 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8076 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0524 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9561 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9561 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9561 | 100m3/1km |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4212 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,7416 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,9036 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,0831 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6336 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4212 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,323 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,5546 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,6101 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,0282 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8425 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,5841 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8017 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 796,0236 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 151,9848 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 948,0084 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 252,744 | m2 |
| 24 | Lưới thép gai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 265,3812 | m2 |
| 25 | Thép hình V50x50x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 944,1101 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.022E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA từ 22-35kV hoặc công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên có hạng mục di chuyển đường dây và TBA, viễn thông, cấp nước.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: HTKT hoặc Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/HTKT hoặc công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT hoặc công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT hoặc công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư điện | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đối với kỹ sư điện: Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình đường dây và TBA cấp III trở lên hoặc 2 công trình đường dây và TBA cấp IV.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện tử viễn thông | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có cẩu hoặc xe nâng hoặc cẩu tự hành | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 3 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy đào hoặc máy xúc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi