Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình+ dự phòng phí (3%)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211197758-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình+ dự phòng phí (3%)
Số hiệu KHLCNT 20211039553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 10:58:00 đến ngày 2021-12-20 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 70,258,433,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.431E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4051E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu, đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥98.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông có hạng mục tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 03 người:- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông có hạng mục tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,5 m3 ÷ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 8T ÷ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 18 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình+ dự phòng phí (3%)
Nạo vét, tu bổ kênh mương xã Bạch Hạ
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội. Điện thoại: .......................
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị khảo sát bước thiết kế; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án Hà Nội. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công nghệ mới _ICT + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội. Điện thoại: .......................


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/06/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội. Điện thoại: .......................
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH MƯƠNG THÔN AN BÌNH
1Đào móng công trình, , đất cấp IIChương V23,797100m3
2Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V264,413m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V12,528100m3
4Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V222,68m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V106,28m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,11m3
7Dăm lót dày 5cmChương V277,05m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V554,1m3
9Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường kênh, vữa XM mác 75Chương V722,49m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4.955,85m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200Chương V98,52m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Chương V23,41m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V7,941100m2
14Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng ngangChương V4,682100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Chương V1,026tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Chương V7,555tấn
17Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngChương V103,46m2
18Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, đất cấp IChương V126,558m3
19Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1.803,108m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V8,609100m3
21Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V412,021100m
22Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V103,01m3
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V505,79m3
24Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V656,1m3
25Vải địa kỹ thuật bịt ốngChương V0,304100m2
26Ống nhựa PVC D100Chương V0,883100m
27Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngChương V116,19m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V2,612100m3
29Đào phá đê quây , đất cấp IChương V2,612100m3
30Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V15ca
31Đào khuôn đường, đất cấp IChương V84,56m3
32Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,845100m3
33Mua đất đắp K95Chương V208,485m3
34Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V1,633100m2
35Lu nèn mặt đường bằng máy lu bánh thép 9T,( độ dày 30cm)Chương V0,49100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V165,78m3
37Móng CPDD loại lớp trênChương V1,658100m3
38Rải Nilon lótChương V8,289100m2
39Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V1,232100m2
40Đào nạo vét , đất cấp IChương V0,491100m3
41Đào móng công trình, , đất cấp IIChương V12,402100m3
42Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V137,804m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V5,064100m3
44Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V548,38100m
45Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V125,94m3
46Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V503,74m3
47Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V658,47m3
48Vải địa kỹ thuật bịt ốngChương V0,435100m2
49Ống nhựa PVC D100Chương V1,092100m
50Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngChương V116,22m2
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,135100m3
52Đào phá đê quây , đất cấp IChương V0,135100m3
53Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V10ca
54Đắp đất lề đường công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,249100m3
55Mua đất đắp K95Chương V28,137m3
56Đào hữu cơ đường , đất cấp IChương V0,132100m3
57Đào khuôn đường , đất cấp IChương V1,407100m3
58Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V8,965100m2
59Lu nèn mặt đường bằng máy lu bánh thép 9T,( độ dày 30cm)Chương V2,689100m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V337,83m3
61Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V3,378100m3
62Nilon lótChương V16,892100m2
63Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,812100m3
64Mua đất đắp K95Chương V204,756m3
65Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V2,196100m2
66Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V94,97m3
67Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V1.094,41m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V6,536100m3
69Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V218,017100m
70Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V54,5m3
71Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V218,02m3
72Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V356,04m3
73Vải địa kỹ thuật bịt ốngChương V0,152100m2
74Ống nhựa PVC D100Chương V0,424100m
75Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngChương V57,41m2
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,135100m3
77Đào xúc đất phá đê quây bằng thủ công, đất cấp IChương V13,5m3
78Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V5ca
79Đào nạo vét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V2,095100m3
80Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V23,28m3
81Đào móng công trình, , đất cấp IIChương V12,958100m3
82Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V143,975m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V8,003100m3
84Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V333,279100m
85Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V83,32m3
86Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V324,96m3
87Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V510,39m3
88Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,262100m2
89Ống nhựa PVC D100Chương V0,628100m
90Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V83,53m2
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,135100m3
92Đào phá đê quây , đất cấp IChương V0,135100m3
93Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V5ca
94Đào móng công trình, , đất cấp IIChương V10,505100m3
95Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V116,726m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V6,978100m3
97Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V304100m
98Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V76m3
99Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V304m3
100Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V466,94m3
101Vải địa kỹ thuật bịt ốngChương V0,256100m2
102Ống nhựa PVC D100Chương V0,614100m
103Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V77,09m2
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,135100m3
105Đào phá đê quây , đất cấp IChương V0,135100m3
106Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V5ca
107Đào móng công trình, , đất cấp IIChương V1,552100m3
108Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V17,241m3
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,65100m3
110Dăm lót dày 5cmChương V17,42m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200Chương V34,83m3
112Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường kênh, vữa XM mác 75Chương V31,69m3
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V130,95m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200Chương V4,32m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Chương V2,06m3
116Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V0,393100m2
117Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng ngangChương V0,412100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Chương V0,081tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Chương V0,636tấn
120Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngChương V6,65m2
121Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V459,22100m
122Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V114,81m3
123Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V459,22m3
124Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V749,94m3
125Vải địa kỹ thuật bịt ốngChương V0,31100m2
126Ống nhựa PVC D100Chương V0,75100m
127Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V120,92m2
128Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,32100m3
129Đào phá đê quây , đất cấp IChương V0,32100m3
130Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V5ca
131Đào móng công trình, , đất cấp IIChương V26,804100m3
132Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V670,1m3
133Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V19,079100m3
134Dăm lót dày 5cmChương V105,39m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V210,78m3
136Xây gạch BT tường 6,5x10,5x22, , vữa XM mác 75Chương V217,65m3
137Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.638,19m2
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200Chương V24,18m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Chương V12,85m3
140Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V2,198100m2
141Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng ngangChương V2,569100m2
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Chương V0,303tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Chương V2,194tấn
144Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngChương V42,84m2
145Phá dỡ bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,82m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Chương V7,2m3
147Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm bảnChương V0,816100m2
148Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép Chương V0,841tấn
149Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V10,5100m
150Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V1,68m3
151Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V10,08m3
152Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,8m3
153Vải địa kỹ thuật bịt ốngChương V0,008100m2
154Ống nhựa PVC D100Chương V0,018100m
155Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V2,09m2
156Đào móng công trình, , đất cấp IIChương V21,902100m3
157Đào nạo vét , đất cấp IChương V2,97100m3
158Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V243,35m3
159Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V16,831100m3
160Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V506,18100m
161Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V126,55m3
162Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V506,18m3
163Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1.000,86m3
164Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,322100m2
165Ống nhựa PVC D100Chương V1,159100m
166Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V150,7m2
167Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,6100m3
168Đào phá đê quây , đất cấp IChương V0,6100m3
169Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V20ca
170Đào móng công trình, , đất cấp IIChương V20,028100m3
171Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V222,53m3
172Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V8,987100m3
173Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V625,77100m
174Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V137,97m3
175Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V620,61m3
176Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V642,02m3
177Vải địa kỹ thuật bịt ốngChương V0,492100m2
178Ống nhựa PVC D100Chương V1,136100m
179Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngChương V126,26m2
180Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,293100m3
181Đào phá đê quây , đất cấp IChương V0,293100m3
182Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V50ca
183Dăm lót dày 5cmChương V11,89m3
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V47,56m3
185Xây gạch BT tường 6,5x10,5x22, , vữa XM mác 75Chương V41,7m3
186Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V172,32m2
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200Chương V5,69m3
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Chương V2,71m3
189Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V0,517100m2
190Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng ngangChương V0,543100m2
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Chương V0,84tấn
192Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngChương V8,93m2
193Đào đất thủ côngChương V19,72m3
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200Chương V1,44m3
195Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép Chương V0,113tấn
196Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm bảnChương V0,03100m2
197Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,757100m3
198Mua đất đắp K95 ( hệ số nhân 1.13)Chương V311,541m3
199Đào hữu cơ đường , đất cấp IChương V0,201100m3
200Đào khuôn đường , đất cấp III ( mặt đường bê tông cũ)Chương V4,92100m3
201Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V26,85100m2
202Lu len nền đường bằng máy lu bánh thép 9T,( độ dày 30cm)Chương V8,055100m3
203Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V536,98m3
204Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V5,37100m3
205Rải Nilon lótChương V26,85100m2
206Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V3,441100m2
207Đào móng công trình, , đất cấp IIChương V10,303100m3
208Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, đất cấp IChương V353,67m3
209Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V114,48m3
210Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V6,999100m3
211Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V176,708100m
212Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V44,18m3
213Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V176,71m3
214Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V349,4m3
215Vải địa kỹ thuật bịt ốngChương V0,114100m2
216Ống nhựa PVC D100Chương V0,319100m
217Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V52,61m2
218Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,135100m3
219Đào phá đê quây , đất cấp IChương V0,135100m3
220Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V10ca
221Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Chương V3,04m3
222Gia công, lắp dựng cốt thép mặt tấm bản, đường kính cốt thép Chương V0,29tấn
223Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,44m3
224Dăm lót bản đáyChương V0,24m3
225Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm bảnChương V0,042100m2
226Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vướt dốc, đá 1x2, mác 200Chương V1,6m3
227Đào móng công trình, đất cấp IIChương V325,888m3
228Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,261100m3
229Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V194,374100m
230Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V48,59m3
231Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V218,67m3
232Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V194,37m3
233Vải địa kỹ thuật bịt ốngChương V0,189100m2
234Ống nhựa PVC D100Chương V0,454100m
235Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V41,3m2
236Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,135100m3
237Đào phá đê quây , đất cấp IChương V0,135100m3
238Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V10ca
239Đào khuôn đường đường , đất cấp IChương V0,126100m3
240Đào nền đường ,đất cấp IChương V216,56m3
241Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,245100m3
242Mua đất đắp K95Chương V366,685m3
243Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V11,371100m2
244Lu len nền đường bằng máy lu bánh thép 9T,( độ dày 30cm)Chương V3,411100m3
245Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V227,42m3
246Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V2,274100m3
247Cát đen dày 5cmChương V56,86m3
248Rải Nilon lótChương V11,371100m2
249Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V1,183100m2
250Đào móng công trình, , đất cấp IIChương V13,131100m3
251Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V72,78m3
252Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường hoàn trả, chiều dày mặt đường Chương V16,29m3
253Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V145,9m3
254Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V6,344100m3
255Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V257,438100m
256Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V103,06m3
257Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V278,4m3
258Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V375,82m3
259Vải địa kỹ thuật bịt ốngChương V0,208100m2
260Ống nhựa PVC D100Chương V0,607100m
261Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngChương V65,42m2
262Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V77,41m3
263Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường kênh, vữa XM mác 75Chương V76,65m3
264Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200Chương V4,82m3
265Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Chương V19,3m3
266Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy+ giằng dọcChương V2,835100m2
267Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng ngangChương V7,236100m2
268Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V844,2m2
269Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Chương V0,055tấn
270Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Chương V0,473tấn
271Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ngang, đường kính cốt thép Chương V0,054tấn
272Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ngang, đường kính cốt thép Chương V0,408tấn
273Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngChương V16,29m2
274Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,135100m3
275Đào phá đê quây , đất cấp IChương V0,135100m3
276Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V15ca
277Đào khuôn đường , đất cấp IChương V2,073100m3
278Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,139100m3
279Mua đất đắp K95Chương V241,707m3
280Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V13,735100m2
281Lu len nền đường bằng máy lu bánh thép 9T,( độ dày 30cm)Chương V5,477100m3
282Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V365,16m3
283Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V3,652100m3
284Rải Nilon lótChương V18,258100m2
285Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V2,071100m2
286Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vướt lối, chiều dày mặt đường Chương V6,7m3
287Rải Nilon lótChương V0,335100m2
288Vận chuyển bằng thủ công, Đất các loạiChương V1.875,21m3
289Vận chuyển bằng thủ công, Đất các loạiChương V341,08m3
290Vận chuyển bằng thủ công, Đất các loạiChương V1.534,13m3
291Đào xúc đất lên phương tiện bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V18,752100m3
292Vận chuyển đất bằng ô tôChương V11.541,92m3
B CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN THÔN AN BÌNH
1Dăm lót dày 5cmChương V0,31m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,62m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,042100m2
4Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường , vữa XM mác 75Chương V1,71m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,62m2
6Sản xuất cửa van phẳngChương V0,794tấn
7Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Chương V0,794tấn
8Gia công dàn vanChương V0,748tấn
9Lắp dựng dàn vanChương V0,748tấn
10Bu lôngChương V35Cái
11Vít nâng V1Chương V7cái
12Zoăng cao suChương V17,57m
13Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V48,39m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,23100m3
15Dăm lót dày 5cmChương V1,75m3
16Lớp nilon tái sinhChương V0,175100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V3,5m3
18Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường công, vữa XM mác 75Chương V7,52m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm, đá 1x2, mác 200Chương V2,23m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200Chương V1,2m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy+ giằng dọcChương V0,156100m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V0,125100m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V51,2m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,092tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép Chương V0,15tấn
26Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V3,96m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V241 cấu kiện
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,2m3
29Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V8,72m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,078100m3
31Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V6,144100m
32Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V1,54m3
33Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V9,22m3
34Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,32m3
35Vải địa kỹ thuật bịt ốngChương V0,01100m2
36Ống nhựa PVC D100Chương V0,028100m
37Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V2,82m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Chương V1,73m3
39Ván khuôn thép, Ván khuôn tấm bảnChương V0,086100m2
40Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép Chương V0,2tấn
41Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,2m3
42Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V8,72m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,078100m3
44Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V0,886100m
45Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V0,22m3
46Ống cống D40Chương V6m
47Đế cống D40Chương V12cái
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V6đoạn ống
49Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V5mối nối
50Lắp đặt Đế cống D40Chương V12cái
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,22m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,045100m3
53Đào phá đê quây , đất cấp IChương V0,045100m3
54Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V1ca
55Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V36,38m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,188100m3
57Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V6,14100m
58Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V1,54m3
59Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V9,22m3
60Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,32m3
61Vải địa kỹ thuật bịt ốngChương V0,01100m2
62Ống nhựa PVC D100Chương V0,028100m
63Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V2,82m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Chương V1,73m3
65Ván khuôn thép, Ván khuôn tấm bảnChương V0,086100m2
66Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép Chương V0,2tấn
67Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,47m3
68Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V48,58m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,221100m3
70Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V5,76100m
71Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V1,44m3
72Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V7,2m3
73Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,17m3
74Vải địa kỹ thuật bịt ốngChương V0,01100m2
75Ống nhựa PVC D100Chương V0,024100m
76Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V2,16m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Chương V1,73m3
78Ván khuôn thép, Ván khuôn tấm bảnChương V0,086100m2
79Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép Chương V0,2tấn
80Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V102,38m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,331100m3
82Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V10,5100m
83Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V1,68m3
84Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V8,4m3
85Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,17m3
86Vải địa kỹ thuật bịt ốngChương V0,01100m2
87Ống nhựa PVC D100Chương V0,024100m
88Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V2,41m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Chương V2,21m3
90Ván khuôn thép, Ván khuôn tấm bảnChương V0,11100m2
91Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép Chương V0,26tấn
92Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1m3
93Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V40,35m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,329100m3
95Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V5,269100m
96Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V1,32m3
97Ống cống D40Chương V25m
98Đế cống D40Chương V50cái
99Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V25đoạn ống
100Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V19mối nối
101Lắp đặt Đế cống D40Chương V50cái
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,35m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,27100m3
104Đào phá đê quây , đất cấp IIChương V0,27100m3
105Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V6ca
106Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,28m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Chương V2,8m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm , đá 1x2, mác 250Chương V2,12m3
109Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm bảnChương V0,14100m2
110Ván khuôn thép. Ván khuôn dầmChương V0,111100m2
111Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép Chương V0,389tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V0,048tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V0,247tấn
114Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,1m3
115Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V6,46m3
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,053100m3
117Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V0,83100m
118Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V0,21m3
119Ống cống D40Chương V4m
120Đế cống D40Chương V8cái
121Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V4đoạn ống
122Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V3mối nối
123Lắp đặt Đế cống D40Chương V8cái
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,22m3
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,045100m3
126Đào phá đê quây , đất cấp IChương V0,045100m3
127Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V1ca
128Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V55,2m3
129Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,178100m3
130Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V8,8100m
131Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V2,2m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,4m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V5,2m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250Chương V4,6m3
135Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V2,84m2
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,368tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,532tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmChương V0,368tấn
139Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,049100m2
140Ván khuôn thép, Ván khuôn tườngChương V0,09100m2
141Ván khuôn thép. Ván khuôn trần cốngChương V0,269100m2
142Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,95m3
143Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V30,67m3
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,25100m3
145Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V6,66100m
146Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V1,33m3
147Ống cống D40Chương V23m
148Đế cống D40Chương V46cái
149Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V23đoạn ống
150Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V14mối nối
151Lắp đặt Đế cống D40Chương V46cái
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,97m3
153Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,45100m3
154Đào phá đê quây , đất cấp IChương V0,45100m3
155Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V5ca
C HẠNG MỤC: KÊNH MƯƠNG THÔN THỦY TRÚ
1Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V1.387,46m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V7,929100m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V222,72m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V352,084100m
5Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V88,02m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V354,83m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V637,54m3
8Vải địa kỹ thuật bịt ốngChương V0,236100m2
9Ống nhựa PVC D100Chương V0,76100m
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V100,95m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,135100m3
12Đào xúc đất phá đê quây bằng thủ công, đất cấp IChương V13,5m3
13Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V15ca
14Đào móng công trình, , đất cấp IIChương V21,443100m3
15Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, đất cấp IChương V587,11m3
16Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V238,26m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V13,859100m3
18Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V434,232100m
19Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V108,56m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V438,47m3
21Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V858,58m3
22Vải địa kỹ thuật bịt ốngChương V0,281100m2
23Ống nhựa PVC D100Chương V0,876100m
24Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V129,71m2
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,18100m3
26Đào phá đê quây , đất cấp IChương V0,18100m3
27Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V20ca
28Đào móng công trình, , đất cấp IIChương V12,375100m3
29Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, đất cấp IChương V286,89m3
30Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V137,5m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V9,008100m3
32Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V293,105100m
33Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V73,28m3
34Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V293,11m3
35Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V468,3m3
36Vải địa kỹ thuật bịt ốngChương V0,214100m2
37Ống nhựa PVC D100Chương V0,601100m
38Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V76,14m2
39Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,27100m3
40Đào phá đê quây , đất cấp IChương V0,27100m3
41Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V25ca
42Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V42m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Chương V4,56m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm , đá 1x2, mác 250Chương V3,36m3
45Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép Chương V0,495tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V0,088tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V0,408tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,16m3
49Dăm lót bản đáyChương V0,24m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm bảnChương V0,18100m2
51Ván khuôn thép. Ván khuôn dầmChương V0,24100m2
52Đào móng công trình, , đất cấp IIChương V13,205100m3
53Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, đất cấp IChương V265,56m3
54Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V146,72m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V8,372100m3
56Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V294,97100m
57Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V73,74m3
58Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V300,29m3
59Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V534,17m3
60Vải địa kỹ thuật bịt ốngChương V0,199100m2
61Ống nhựa PVC D100Chương V0,638100m
62Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngChương V83,45m2
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,135100m3
64Đào phá đê quây , đất cấp IChương V0,135100m3
65Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V20ca
66Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V42m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 2x4, mác 250Chương V4,56m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm , đá 1x2, mác 250Chương V3,36m3
69Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép Chương V0,495tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V0,088tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V0,408tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,16m3
73Dăm lót bản đáyChương V0,24m3
74Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm bảnChương V0,18100m2
75Ván khuôn thép. Ván khuôn dầmChương V0,24100m2
76Vận chuyển bằng thủ công, Đất các loạiChương V737,03m3
77Đào xúc đất lên phương tiện bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V7,37100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tôChương V3.708,85m3
D HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN THÔN THỦY TRÚ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,1m3
2Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V6,46m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,053100m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V0,828100m
5Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V0,21m3
6Ống cống D40Chương V4m
7Đế cống D40Chương V8cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V4đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V3mối nối
10Lắp đặt Đế cống D40Chương V8cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,22m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,045100m3
13Đào phá đê quây , đất cấp IChương V0,045100m3
14Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V1ca
15Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V16,42m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,128100m3
17Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V2,486100m
18Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V0,62m3
19Ống cống D40Chương V12m
20Đế cống D40Chương V24cái
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V12đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V9mối nối
23Lắp đặt Đế cống D40Chương V24cái
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,65m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,135100m3
26Đào phá đê quây , đất cấp IChương V0,135100m3
27Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V3ca
E HẠNG MỤC: KÊNH MƯƠNG THÔN GIÁP TƯ
1Đào móng công trình, , đất cấp IIChương V16,316100m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, đất cấp IChương V1.655,89m3
3Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V181,29m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V14,687100m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V329,927100m
6Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V82,48m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V386,58m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V652,12m3
9Vải địa kỹ thuật bịt ốngChương V0,21100m2
10Ống nhựa PVC D100Chương V0,692100m
11Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngChương V103,87m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,42100m3
13Đào phá đê quây , đất cấp IChương V0,42100m3
14Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V25ca
15Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V865,36m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V5,671100m3
17Dăm lót dày 5cmChương V38,49m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V76,98m3
19Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường kênh, vữa XM mác 75Chương V135,07m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200Chương V4,25m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Chương V17m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy+ giằng dọcChương V2,515100m2
23Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng ngangChương V6,376100m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V495,89m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép Chương V0,048tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dọc kênh, đường kính cốt thép Chương V0,417tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ngang, đường kính cốt thép Chương V0,05tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ngang, đường kính cốt thép Chương V0,378tấn
29Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngChương V15,23m2
30Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V118,07100m
31Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V29,52m3
32Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V118,07m3
33Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V177,11m3
34Vải địa kỹ thuật bịt ốngChương V0,101100m2
35Ống nhựa PVC D100Chương V0,282100m
36Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngChương V29,52m2
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,09100m3
38Đào xúc đất phá đê quây bằng thủ công, đất cấp IChương V9m3
39Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V10ca
40Vận chuyển bằng thủ công, Đất các loạiChương V263,09m3
41Đào xúc đất lên phương tiện bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V2,631100m3
42Vận đất tiếp 4000m bằng ô tôChương V2.104,74m3
F HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN THÔN GIÁP TƯ
1Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,75m3
2Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V7,1m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,265100m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V3,552100m
5Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V0,89m3
6Ống cống D40Chương V19m
7Đế cống D40Chương V28cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V19đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V14mối nối
10Lắp đặt Đế cống D40Chương V28cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,36m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,225100m3
13Đào phá đê quây , đất cấp IChương V0,225100m3
14Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V5ca
15Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,2m3
16Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V34,13m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,11100m3
18Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V6,72100m
19Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V1,68m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V8,4m3
21Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,17m3
22Vải địa kỹ thuật bịt ốngChương V0,01100m2
23Ống nhựa PVC D100Chương V0,024100m
24Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngChương V2,41m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 2x4, mác 250Chương V2,21m3
26Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép Chương V0,26tấn
27Ván khuôn thép. Ván khuôn bản sànChương V0,028100m2
G HẠNG MỤC: KÊNH MƯƠNG THÔN HÒA THƯỢNG
1Đào móng công trình, , đất cấp IIChương V36,64100m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, đất cấp IChương V1.075m3
3Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V407,13m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V25,59100m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V599,38100m
6Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V149,85m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V885,33m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1.202,55m3
9Vải địa kỹ thuật bịt ốngChương V0,356100m2
10Ống nhựa PVC D100Chương V1,213100m
11Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngChương V208,79m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,903100m3
13Đào phá đê quây , đất cấp IChương V0,903100m3
14Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V25ca
15Đào móng công trình, , đất cấp IIChương V44,571100m3
16Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, đát cấp IChương V2.377,22m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V91,52m3
18Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V495,23m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V33,291100m3
20Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V672,6100m
21Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V168,15m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V1.261,13m3
23Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1.327,5m3
24Vải địa kỹ thuật bịt ốngChương V0,371100m2
25Ống nhựa PVC D100Chương V1,337100m
26Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngChương V258,86m2
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V2,804100m3
28Đào phá đê quây , đất cấp IChương V2,804100m3
29Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V25ca
30Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V4.984,48m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V28,57100m3
32Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V1.237,78m3
33Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V718,96100m
34Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V179,74m3
35Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V1.348,05m3
36Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1.419m3
37Vải địa kỹ thuật bịt ốngChương V0,399100m2
38Ống nhựa PVC D100Chương V1,437100m
39Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngChương V276,71m2
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V1,413100m3
41Đào xúc đất phá đê quây bằng thủ công, đất cấp IChương V141,3m3
42Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V20ca
43Đào móng công trình, , đất cấp IIChương V35,53100m3
44Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, đất cấp IChương V622m3
45Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V394,8m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V23,24100m3
47Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V553,989100m
48Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V138,5m3
49Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V557,31m3
50Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V945,32m3
51Vải địa kỹ thuật bịt ốngChương V0,357100m2
52Ống nhựa PVC D100Chương V1,074100m
53Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngChương V150,26m2
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,878100m3
55Đào phá đê quây , đất cấp IChương V0,878100m3
56Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V10ca
57Vận chuyển bằng thủ công- Đất các loạiChương V3.071,72m3
58Đào xúc đất lên phương tiện bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V30,717100m3
59Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V10.754,56m3
H HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN THÔN HÒA THƯỢNG
1Phá dỡ bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,31m3
2Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V15m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,12100m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V2,722100m
5Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V0,68m3
6Ống cống D40Chương V16m
7Đế cống D40Chương V32cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V16đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V12mối nối
10Lắp đặt Đế cống D40Chương V32cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,22m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,18100m3
13Đào phá đê quây , đất cấp IChương V0,18100m3
14Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V6ca
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V4,56m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Chương V24,48m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Chương V20,16m3
18Ván khuôn thép, Ván khuôn bản mặtChương V1,224100m2
19Ván khuôn thép, Ván khuôn dầmChương V1,08100m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép Chương V3,688tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V0,455tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V2,384tấn
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,47m3
24Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V19,92m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,151100m3
26Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V1,894100m
27Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V0,47m3
28Ống cống D40Chương V16m
29Đế cống D40Chương V32cái
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V16đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V8mối nối
32Lắp đặt Đế cống D40Chương V32cái
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,36100m3
34Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V36m3
35Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V8ca
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,38m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 2x4, mác 200Chương V2,72m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Chương V2,24m3
39Ván khuôn thép, Ván khuôn bản mặtChương V0,136100m2
40Ván khuôn thép, Ván khuôn dầmChương V0,12100m2
41Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép Chương V0,41tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V0,051tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V0,265tấn
I HẠNG MỤC: KÊNH MƯƠNG THÔN HÒA HẠ
1Đào móng công trình, , đất cấp IIChương V13,08100m3
2Đào nạo vét , đất cấp IChương V1,95100m3
3Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V145,29m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V8,23100m3
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V194,55m3
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V336,09100m
7Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V84,02m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V336,09m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V549,15m3
10Vải địa kỹ thuật bịt ốngChương V0,26100m2
11Ống nhựa PVC D100Chương V0,77100m
12Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngChương V88,52m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,84100m3
14Đào phá đê quây , đất cấp IChương V0,84100m3
15Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V20ca
16Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V0,44100m
17Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V0,18m3
18Ống cống D80Chương V2m
19Đế cống D80Chương V4cái
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 8000mmChương V2đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChương V1mối nối
22Lắp đặt Đế cống D80Chương V4cái
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,1m3
24Đào móng công trình, , đất cấp IIChương V49,919100m3
25Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, đất cấp IChương V524,67m3
26Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V554,65m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V35,051100m3
28Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V817,593100m
29Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V204,4m3
30Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V1.532,99m3
31Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1.613,67m3
32Vải địa kỹ thuật bịt ốngChương V0,453100m2
33Ống nhựa PVC D100Chương V1,632100m
34Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngChương V314,67m2
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V2,075100m3
36Đào phá đê quây , đất cấp IChương V2,075100m3
37Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V20ca
38Vận chuyển đất bằng ô tôChương V2.920,64m3
J HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN THÔN HÒA HẠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,67m3
2Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V71,02m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,578100m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V9,827100m
5Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngChương V2,46m3
6Ống cống D40Chương V53m
7Đế cống D40Chương V106cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V53đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V39mối nối
10Lắp đặt Đế cống D40Chương V106cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,54m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,405100m3
13Đào phá đê quây , đất cấp IChương V0,405100m3
14Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V9ca
K HẠNG MỤC: TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU ĐẾN HIỆN TRƯỜNG
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V3.286,92m3
2Vận chuyển bằng thủ công, Cát các loạiChương V388,407m3
3Vận chuyển bằng thủ công, Cát các loạiChương V2.898,51m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V575,17m3
5Vận chuyển bằng thủ công, Đất các loạiChương V366,685m3
6Vận chuyển bằng thủ công, Đất các loạiChương V208,485m3
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V1.984,62m3
8Vận chuyển bằng thủ công, Sỏi, đá dăm các loạiChương V596,893m3
9Vận chuyển bằng thủ công, Sỏi, đá dăm các loạiChương V1.387,73m3
10Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương V7.474,44m3
11Vận chuyển bằng thủ công, Đá hộcChương V495,648m3
12Vận chuyển bằng thủ công, Đá hộcChương V6.978,79m3
13Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V1.235,04tấn
14Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V1.235,04tấn
15Vận chuyển bằng thủ công, Xi măng baoChương V1.235,04tấn
16Vận chuyển bằng thủ công, Xi măng baoChương V153,713tấn
17Vận chuyển bằng thủ công, Xi măng baoChương V1.081,32tấn
18Bốc lên bằng thủ công - treChương V855100 cây
19Vận chuyển bằng thủ công, TreChương V855100 cây
20Vận chuyển bằng thủ công - TreChương V85100 cây
21Vận chuyển bằng thủ công, TreChương V770100 cây
22Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V74,2891000v
23Vận chuyển bằng thủ công, Gạch xây các loạiChương V74,2891000v
24Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V4,413tấn
25Vận chuyển bằng thủ công, Sắt thép các loạiChương V4,413tấn
26Vận chuyển bằng thủ công, Sắt thép các loạiChương V1,368tấn
27Vận chuyển bằng thủ công, Sắt thép các loạiChương V3,045tấn
28Đào xúc đất, đá dăm, đá hộc bằng máy đào 1,25m3Chương V191,574100m3
29Vận chuyển đất mua, đá dăm, đá hộc đên công trình bằng ô tôChương V19.157,41m3
30Bốc lên bằng thủ công - treChương V1.993100 cây
31Vận chuyển cọc tre đên công trình bằng ô tôChương V2.503,62m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.431E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4051E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu, đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥98.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông có hạng mục tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 03 người:- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông có hạng mục tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10T2
2 Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 06 tấn1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,5 m3 ÷ 1,25 m32
4 Ô tô tưới nước (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
5 Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) 8T ÷ 16 T1
6 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 18 tấn1
7 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
10 Đầm dùi Sử dụng tốt2
11 Đầm bàn Sử dụng tốt2
12 Đầm cóc Sử dụng tốt2
13 Máy hàn Sử dụng tốt2
14 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
15 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->