Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111198-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 18
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211110941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phòng chống Covid – 19
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 16:37:00 đến ngày 2021-12-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,839,512,786 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.280.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau 1.280.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 1 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu;(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn thi công:- Số lượng: 1 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 18
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa khu Tỉnh bộ Biên phòng (cũ) làm nơi cách ly tập trung
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn phòng chống Covid – 19
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 18 , địa chỉ: ấp 5, Xã Lộc Thuận, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự huyện Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Chỉ huy quân sự huyện Lộc Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TVTK và XD Hà Gia. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV XD số 18. Địa chỉ: Xã Lộc Thuận, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Gia Hưng. Địa chỉ: Xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV XD số 18. Địa chỉ: Xã Lộc Thuận, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Gia Hưng. Địa chỉ: Xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Chỉ huy quân sự huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 18 , địa chỉ: ấp 5, Xã Lộc Thuận, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự huyện Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự huyện Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Chỉ huy quân sự huyện Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo khu nhà S1
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,1163100m2
2Cạo sủi, vệ sinh sê nô, trần:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế170,3915m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế170,3915m2
4Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế170,3915m2
5Chống thấm bằng sikaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế170,3915m2
6Quả cầu chắn rác InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10quả
7Cạo sủi tường ngoàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế230,57m2
8Cạo sủi tường trongĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế429,1m2
9Cạo sủi cột hiênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,432m2
10Cạo sủi trần hiênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế56,1m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế323,102m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế429,1m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế191,3342m2
14Đưa mái tôn cũ xuống đất bằng vận thăngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15chuyến
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9133100m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế41,91m2
17SX cửa nhôm kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,49m2
18Ố khóa SolexĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
19Kính mờ 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,275m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,49m2
21Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
22Ghế bốĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế70cái
23Dây dù bẹĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế270m
24Dây tướiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cuộn
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0451m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,045m3
27Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0579tấn
28Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1228tấn
29Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1609tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế52,14331m2
31Lắp cột thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0579tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1228tấn
33Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1609tấn
34Bulong chân trụ D12 L 400Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
35Bulong D12 ngàm giằng kèo vào sê nôĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,553100m2
B Cải tạo khu nhà S2
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,0543100m2
2Cạo sủi, vệ sinh sê nô:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế123,7918m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế123,7918m2
4Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế123,7918m2
5Chống thấm bằng sikaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế123,7918m2
6Quả cầu chắn rác InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16quả
7Cạo sủi tường ngoàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế439,19m2
8Cạo sủi tường trongĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.556,578m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế439,19m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.556,578m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,42m2
12Vận chuyển cửa củ đi bỏĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5công
13SX cửa đi khung nhôm kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,42m2
14Kính mờ 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,42m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,42m2
16Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32cái
17SXLD cửa khung sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,67m2
18Kính mờ 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,98m2
19Ổ khóa SolexĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30.0
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,67m2
C Cải tạo khu nhà S3:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,341100m2
2Cạo sủi, vệ sinh sê nô, trần:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế111,2m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế111,2m2
4Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế111,2m2
5Chống thấm bằng sikaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế111,2m2
6Quả cầu chắn rác InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10quả
7Cạo sủi tường ngoàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế148,31m2
8Cạo sủi tường trongĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế208,87m2
9Cạo sủi cột hiênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,744m2
10Cạo sủi trần hiênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế69,6m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế259,274m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế210,178m2
13Tháo dỡ trần ván ép cũĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5công
14Vận chuyển trần cũ đi bỏĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3chuyến
15Thi công trần tole sóng lạnh 0.3mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế132,8m2
16Nẹp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80md
17Cửa đi cửa sổ khung sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,24m2
18Kính mờ 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,04m2
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,94m2
21Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
22Bóng đèn tròn 30WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
23Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
24Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bảng
25Dây dù bẹĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
26Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0754tấn
D Cải tạo khu nhà S4:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,745100m2
2Cạo sủi, vệ sinh sê nô:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế160,2336m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế160,2337m2
4Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế160,2337m2
5Chống thấm bằng sikaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế160,2337m2
6Quả cầu chắn rác InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16quả
7Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế233,9865m2
8Đưa mái ngói cũ xuống đất bằng vận thăngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5chuyến
9Tháo dỡ cầu phong, lito đã mục nátĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100.0
10Vận chuyển xà gồ cũ đi bỏĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40.0
11Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3407tấn
12Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3407tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6739100m2
14Cạo sủi tường ngoàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế579,98m2
15Cạo sủi tường trongĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.579,854m2
16Cạo sủi cột hiênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế65,4m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế645,38m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.579,854m2
19Tháo dỡ trần cũĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10công
20Vận chuyển trần cũ đi bỏĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10chuyến
21Thi công trần tole sóng lạnh 0.28mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế240,12m2
22Nẹp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế141,2md
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế91,2m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,4m2
25SXLD cửa đi vệ sinh khung nhôm:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,4m2
26Kính mờ 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,4m2
28Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48cái
29Đèn led tròn 30WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế59cái
30Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7427tấn
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế350m
32Tháo dỡ bệ xíĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
33Lắp đặt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
E Cải tạo khu nhà S5:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,42100m2
2Cạo sủi, vệ sinh sê nô, trần:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế129,5m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế129,5m2
4Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế129,5m2
5Chống thấm bằng sikaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế129,5m2
6Quả cầu chắn rác InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10quả
7Cạo sủi tường ngoàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế199,0868m2
8Cạo sủi tường trongĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế437,74m2
9Cạo sủi cột hiênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế44,352m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế243,4388m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế437,74m2
12Cạo sủi hè, tam cấpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế71,5m2
13Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế71,5m2
14Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế71,5m2
15Tháo dỡ trần cũĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8công
16Vận chuyển trần cũ đi bỏĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6chuyến
17Thi công trần tole sóng lạnh 0.28mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế132,8m2
18Nẹp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế63,2md
19Cửa sổ bịt toleĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,04m2
20Cửa đi bịt toleĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6m2
21Ổ khóa SolexĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,64m2
23Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28cái
F CỔNG, BỐT GÁC, HÀNG RÀO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3872100m2
2Cạo sủi, vệ sinh sê nô, trần:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,7012m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,7012m2
4Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,7012m2
5Chống thấm bằng sikaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,7012m2
6Quả cầu chắn rác InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4quả
7Cạo sủi tường ngoàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế75m2
8Cạo sủi tường trongĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,5m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế75m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,5m2
11Bốt gác dã chiến bằng tole có phủ phim cách nhiệt, bao nhân công hoàn thiện, vận chuyểnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cấu kiện
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,9251m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,925m3
14Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7159tấn
15Hàng rào lưới B40, kẽm 3,0mm, quy cách 3,06kg/mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế91,5294m
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,051m2
17Hàn liên kết trụ thép tròn và sắt V30 dày 3:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25công
18Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1844tấn
19Khoan tường gạch để bắt lulong, bulong D10 L 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế132cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,561m2
21Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1676tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,61m2
23Hàn liên kết trụ thép tròn và sắt V30 dày 3:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20công
24Kẽm gai 2.7 mm ( quy cách 5.5kg/m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.163,7273kg
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế450m
26Bóng đèn tròn 30W (quy cách 8 - 10m/ bóng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế53cái
G ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1Vệ sinh, san gạt mặt bằng trước thi côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế515m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế82,4m3
3Cắt roon ( cách 5m 1 roon)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế102,5md
4Vệ sinh, san gạt mặt bằng trước thi côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,05m3
H NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,041m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,608m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,66m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,732m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0732100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,015tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0587tấn
8Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8m3
9Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,776m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0079tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0655tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0289tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,002tấn
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế75,06m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60,04m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế83,328m2
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế143,368m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,376m3
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,5m2
20Cửa đi cửa sổ khung sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,5m2
21Kính mờ 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,2313m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,5m2
23Ổ khỏa việt - tiệpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
24Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0792tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế86,41m2
26Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0792tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4033100m2
28Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
29Lắp đặt ô cắm baĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
30Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bảng
31Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
32Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế65m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
34Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7bộ
35Lắp đặt linh kiện chống điện giậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,42100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3100m
39Nối, co, cút D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
40Nối, co, cút D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
41Nối, co, cút D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
42Keo dánĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2tuýp
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,42100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,42100m
45Nối, co, cút D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
46Nối, co, cút D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
47Phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1
48Lắp đặt vòi rửa 2 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
50Lắp đặt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
51Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
52Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
53Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
54Lắp đặt giá treoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
55Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5589100m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,43m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,06m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,436m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế119,754m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,8m2
62Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,8m2
63Quét nhựa bitum nóng vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,8m2
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,016100m
65Co 90 D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100m
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,62m3
68Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,68100m2
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0743tấn
70Xỉ thanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,224m3
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cấu kiện
72Đài nước 2000 lít:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
73Lắp đặt bể nước Inox 2m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
I VỆ SINH KHUÔN VIÊN VÀ CÂY XANH
1Vệ sinh khu vực nhà ở hiện hữuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1trọn gói
2San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3100m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15100m2
4Phát cỏ không thuần chủng bằng máy cắt cỏ công suất 3CVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15100m2/lần
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cây
6Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cây
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30gốc
8Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5gốc
9Đào hố trồng cây định hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,251m3
10Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0325100m3
12Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0,3x0.3x0.3mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26cây
13Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 30x30cm. Cây Hoàng yếnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cây
14Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 30x30cm. Cây mai vạn phúcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cây
15Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 30x30cm. Cây nguyệt quếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cây
16Trồng cỏ hoàng lạcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10100m2
17Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,25m3
18Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế141 cây/ năm
19Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 (tỉ lệ 5%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,71 cây
20Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 5%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,71 cây
21Quét vôi gốc cây, cây loại 1Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế141 cây
22Duy trì cây cảnh tạo hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,28100 cây/ năm
23Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công (120 lần/năm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,6100 cây/ lần
24Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (120 lần/năm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.200100m2/ lần
25Làm cỏ tạp (6 lần/năm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60100m2/ lần
26Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40100m2/ lần
27Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/năm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30100m2/ lần
28Bón phân thảm cỏ (3 lần/năm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30100m2/ lần
29Dây tưới mềmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.280.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau 1.280.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Số lượng: 1 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu;(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 thi công:- Số lượng: 1 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3 Máy khoan cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
5 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
9 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->