Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 18 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phòng chống Covid – 19 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 16:37:00 đến ngày 2021-12-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,839,512,786 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.280.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau 1.280.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 1 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu;(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | thi công:- Số lượng: 1 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 18 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa khu Tỉnh bộ Biên phòng (cũ) làm nơi cách ly tập trung 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn phòng chống Covid – 19 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Chỉ huy quân sự huyện Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Chỉ huy quân sự huyện Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo khu nhà S1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,1163 | 100m2 |
| 2 | Cạo sủi, vệ sinh sê nô, trần: | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 170,3915 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 170,3915 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 170,3915 | m2 |
| 5 | Chống thấm bằng sika | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 170,3915 | m2 |
| 6 | Quả cầu chắn rác Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | quả |
| 7 | Cạo sủi tường ngoài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 230,57 | m2 |
| 8 | Cạo sủi tường trong | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 429,1 | m2 |
| 9 | Cạo sủi cột hiên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,432 | m2 |
| 10 | Cạo sủi trần hiên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,1 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 323,102 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 429,1 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 191,3342 | m2 |
| 14 | Đưa mái tôn cũ xuống đất bằng vận thăng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | chuyến |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9133 | 100m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,91 | m2 |
| 17 | SX cửa nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,49 | m2 |
| 18 | Ố khóa Solex | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 19 | Kính mờ 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,275 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,49 | m2 |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 22 | Ghế bố | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | cái |
| 23 | Dây dù bẹ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 270 | m |
| 24 | Dây tưới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cuộn |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,045 | 1m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,045 | m3 |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0579 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1228 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1609 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,1433 | 1m2 |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0579 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1228 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1609 | tấn |
| 34 | Bulong chân trụ D12 L 400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Bulong D12 ngàm giằng kèo vào sê nô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,553 | 100m2 |
| B | Cải tạo khu nhà S2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,0543 | 100m2 |
| 2 | Cạo sủi, vệ sinh sê nô: | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 123,7918 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 123,7918 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 123,7918 | m2 |
| 5 | Chống thấm bằng sika | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 123,7918 | m2 |
| 6 | Quả cầu chắn rác Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | quả |
| 7 | Cạo sủi tường ngoài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 439,19 | m2 |
| 8 | Cạo sủi tường trong | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.556,578 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 439,19 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.556,578 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,42 | m2 |
| 12 | Vận chuyển cửa củ đi bỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | công |
| 13 | SX cửa đi khung nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,42 | m2 |
| 14 | Kính mờ 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,42 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,42 | m2 |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 17 | SXLD cửa khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,67 | m2 |
| 18 | Kính mờ 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,98 | m2 |
| 19 | Ổ khóa Solex | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 0.0 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,67 | m2 |
| C | Cải tạo khu nhà S3: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,341 | 100m2 |
| 2 | Cạo sủi, vệ sinh sê nô, trần: | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111,2 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111,2 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111,2 | m2 |
| 5 | Chống thấm bằng sika | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111,2 | m2 |
| 6 | Quả cầu chắn rác Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | quả |
| 7 | Cạo sủi tường ngoài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 148,31 | m2 |
| 8 | Cạo sủi tường trong | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 208,87 | m2 |
| 9 | Cạo sủi cột hiên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,744 | m2 |
| 10 | Cạo sủi trần hiên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,6 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 259,274 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 210,178 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần ván ép cũ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | công |
| 14 | Vận chuyển trần cũ đi bỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | chuyến |
| 15 | Thi công trần tole sóng lạnh 0.3mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132,8 | m2 |
| 16 | Nẹp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | md |
| 17 | Cửa đi cửa sổ khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,24 | m2 |
| 18 | Kính mờ 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,04 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,94 | m2 |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 22 | Bóng đèn tròn 30W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bảng |
| 25 | Dây dù bẹ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0754 | tấn |
| D | Cải tạo khu nhà S4: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,745 | 100m2 |
| 2 | Cạo sủi, vệ sinh sê nô: | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 160,2336 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 160,2337 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 160,2337 | m2 |
| 5 | Chống thấm bằng sika | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 160,2337 | m2 |
| 6 | Quả cầu chắn rác Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | quả |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 233,9865 | m2 |
| 8 | Đưa mái ngói cũ xuống đất bằng vận thăng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | chuyến |
| 9 | Tháo dỡ cầu phong, lito đã mục nát | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | 0.0 |
| 10 | Vận chuyển xà gồ cũ đi bỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 0.0 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3407 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3407 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6739 | 100m2 |
| 14 | Cạo sủi tường ngoài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 579,98 | m2 |
| 15 | Cạo sủi tường trong | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.579,854 | m2 |
| 16 | Cạo sủi cột hiên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,4 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 645,38 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.579,854 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần cũ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | công |
| 20 | Vận chuyển trần cũ đi bỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | chuyến |
| 21 | Thi công trần tole sóng lạnh 0.28mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 240,12 | m2 |
| 22 | Nẹp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 141,2 | md |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 91,2 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,4 | m2 |
| 25 | SXLD cửa đi vệ sinh khung nhôm: | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,4 | m2 |
| 26 | Kính mờ 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,4 | m2 |
| 28 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | cái |
| 29 | Đèn led tròn 30W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59 | cái |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7427 | tấn |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 350 | m |
| 32 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| E | Cải tạo khu nhà S5: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,42 | 100m2 |
| 2 | Cạo sủi, vệ sinh sê nô, trần: | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 129,5 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 129,5 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 129,5 | m2 |
| 5 | Chống thấm bằng sika | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 129,5 | m2 |
| 6 | Quả cầu chắn rác Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | quả |
| 7 | Cạo sủi tường ngoài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 199,0868 | m2 |
| 8 | Cạo sủi tường trong | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 437,74 | m2 |
| 9 | Cạo sủi cột hiên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,352 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 243,4388 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 437,74 | m2 |
| 12 | Cạo sủi hè, tam cấp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,5 | m2 |
| 13 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,5 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,5 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần cũ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | công |
| 16 | Vận chuyển trần cũ đi bỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | chuyến |
| 17 | Thi công trần tole sóng lạnh 0.28mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132,8 | m2 |
| 18 | Nẹp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,2 | md |
| 19 | Cửa sổ bịt tole | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,04 | m2 |
| 20 | Cửa đi bịt tole | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6 | m2 |
| 21 | Ổ khóa Solex | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,64 | m2 |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | cái |
| F | CỔNG, BỐT GÁC, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3872 | 100m2 |
| 2 | Cạo sủi, vệ sinh sê nô, trần: | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,7012 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,7012 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,7012 | m2 |
| 5 | Chống thấm bằng sika | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,7012 | m2 |
| 6 | Quả cầu chắn rác Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | quả |
| 7 | Cạo sủi tường ngoài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | m2 |
| 8 | Cạo sủi tường trong | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,5 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,5 | m2 |
| 11 | Bốt gác dã chiến bằng tole có phủ phim cách nhiệt, bao nhân công hoàn thiện, vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,925 | 1m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,925 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7159 | tấn |
| 15 | Hàng rào lưới B40, kẽm 3,0mm, quy cách 3,06kg/m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 91,5294 | m |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,05 | 1m2 |
| 17 | Hàn liên kết trụ thép tròn và sắt V30 dày 3: | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | công |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1844 | tấn |
| 19 | Khoan tường gạch để bắt lulong, bulong D10 L 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,56 | 1m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1676 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,6 | 1m2 |
| 23 | Hàn liên kết trụ thép tròn và sắt V30 dày 3: | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | công |
| 24 | Kẽm gai 2.7 mm ( quy cách 5.5kg/m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.163,7273 | kg |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 450 | m |
| 26 | Bóng đèn tròn 30W (quy cách 8 - 10m/ bóng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53 | cái |
| G | ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Vệ sinh, san gạt mặt bằng trước thi công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 515 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 82,4 | m3 |
| 3 | Cắt roon ( cách 5m 1 roon) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102,5 | md |
| 4 | Vệ sinh, san gạt mặt bằng trước thi công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,05 | m3 |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,04 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,608 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,66 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,732 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0732 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,015 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0587 | tấn |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,776 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0079 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0655 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0289 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,002 | tấn |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,06 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,04 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 83,328 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 143,368 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,376 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,5 | m2 |
| 20 | Cửa đi cửa sổ khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,5 | m2 |
| 21 | Kính mờ 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2313 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,5 | m2 |
| 23 | Ổ khỏa việt - tiệp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0792 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,4 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0792 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4033 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt ô cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bảng |
| 31 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 39 | Nối, co, cút D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 40 | Nối, co, cút D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 41 | Nối, co, cút D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 42 | Keo dán | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | tuýp |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | 100m |
| 45 | Nối, co, cút D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 46 | Nối, co, cút D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 47 | Phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5589 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,43 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,06 | m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,436 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 119,754 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,8 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,8 | m2 |
| 63 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,8 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,016 | 100m |
| 65 | Co 90 D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | 100m |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,62 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,68 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0743 | tấn |
| 70 | Xỉ than | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,224 | m3 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1cấu kiện |
| 72 | Đài nước 2000 lít: | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| I | VỆ SINH KHUÔN VIÊN VÀ CÂY XANH | |||
| 1 | Vệ sinh khu vực nhà ở hiện hữu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trọn gói |
| 2 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 4 | Phát cỏ không thuần chủng bằng máy cắt cỏ công suất 3CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | 100m2/lần |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cây |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | gốc |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | gốc |
| 9 | Đào hố trồng cây định hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,25 | 1m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0325 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0,3x0.3x0.3m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cây |
| 13 | Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 30x30cm. Cây Hoàng yến | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cây |
| 14 | Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 30x30cm. Cây mai vạn phúc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cây |
| 15 | Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 30x30cm. Cây nguyệt quế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cây |
| 16 | Trồng cỏ hoàng lạc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,25 | m3 |
| 18 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | 1 cây/ năm |
| 19 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 (tỉ lệ 5%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7 | 1 cây |
| 20 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 5%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7 | 1 cây |
| 21 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | 1 cây |
| 22 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,28 | 100 cây/ năm |
| 23 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công (120 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,6 | 100 cây/ lần |
| 24 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (120 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.200 | 100m2/ lần |
| 25 | Làm cỏ tạp (6 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | 100m2/ lần |
| 26 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | 100m2/ lần |
| 27 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | 100m2/ lần |
| 28 | Bón phân thảm cỏ (3 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | 100m2/ lần |
| 29 | Dây tưới mềm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.280.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau 1.280.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Số lượng: 1 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu;(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | thi công:- Số lượng: 1 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 6 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 7 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi