Gói thầu: Gói thầu số 04: Bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống giám sát và điều phối giao thông hàng hải (VTS) Sài Gòn - Vũng Tàu năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211199937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ Hàng hải thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống giám sát và điều phối giao thông hàng hải (VTS) Sài Gòn - Vũng Tàu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211140499 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu phí cảng vụ hàng hải được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 17:12:00 đến ngày 2021-12-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,390,686,970 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.391.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.097.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống thiết bị viễn thông, công nghệ thông tin hoặc hợp đồng cung cấp thiết bị, xây dựng phần mềm Hệ thống giám sát và điều phối giao thông hàng hải (VTS). Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án/Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là Quản lý dự án /Chỉ huy trưởng thực hiện tối thiểu từ 01 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự trở lên theo quy định của E- HSMT.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia thực hiện tối thiểu từ 01 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự trở lên theo quy định của E-HSMT.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng vụ Hàng hải thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống giám sát và điều phối giao thông hàng hải (VTS) Sài Gòn - Vũng Tàu năm 2022 Bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống giám sát và điều phối giao thông hàng hải (VTS) Sài Gòn - Vũng Tàu năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu phí cảng vụ hàng hải được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ Hàng hải Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 157 Nguyễn Tất Thành, Phường 18, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028.37719125, Fax: 028.39404828, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 08 Phạm Hùng, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: +84.024.37683065; Fax: +84.024.37683058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng vụ Hàng hải Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 157 Nguyễn Tất Thành, Phường 18, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028.37719125, Fax: 028.39404828. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 08 Phạm Hùng, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: +84.024.37683065; Fax: +84.024.37683058 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ xử lý hiển thị (DP) – 12 Bộ. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 2 | Thiết bị ghi và hiển thị dữ liệu (CSP) – 02 Bộ. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 3 | Bộ xử lý điều hành trung tâm (COP) – 02 Bộ. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 4 | Bộ xử lý cơ sở dữ liệu server (DBSP + SAN) – 02 Bộ. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 5 | Bộ xử lý hiển thị thông tin tàu (DBCP) – 11 Bộ. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 6 | Thiết bị đồng bộ thời gian - Time Server – 01 Bộ. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 7 | Máy chủ Web – 01 Bộ. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 8 | Anten Radar – 06 Bộ. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 9 | Máy thu phát Radar – 08 Bộ. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 10 | Bộ xử lý dữ liệu Radar – 08 Bộ. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 11 | Bộ xử lý video Radar – 08 Bộ. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 12 | PHÂN HỆ AIS – 03 Bộ. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 13 | Thiết bị quang và camera giám sát – 09 Bộ. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 14 | Thiết bị giám sát và điều khiển Camera – 03 Bộ. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 15 | PHÂN HỆ SCADA – 08 Bộ. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 16 | PHÂN HỆ VHF – 02 HT. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 17 | PHÂN HỆ TRUYỀN DẪN (QUANG VÀ VIBA) – 08 HT. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 18 | Thiết bị UPS – 08 Bộ. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 19 | Điều hòa nhiệt độ – 39 Bộ. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 20 | Máy phát điện 20 kVA – 03 Bộ. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 21 | Máy phát điện 30 kVA – 04 Bộ. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 22 | Máy phát điện 60 kVA – 02 Bộ. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 23 | Máy biến áp 160 kVA – 01 Bộ. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 24 | Máy biến áp 15 kVA – 04 Bộ. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 25 | Hệ thống chiếu sáng tại Trung tâm – 02 HT. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 26 | Hệ thống chiếu sáng tại Trạm – 06 HT. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 27 | Tháp Anten tự đứng 30m (tháp Camera lotus) – 01 Tháp. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 28 | Tháp Anten tự đứng 35m (tháp Camera Tân Thuận Đông) – 01 Tháp. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 29 | Tháp Anten tự đứng 45m (tháp Radar Núi Lớn) – 01 Tháp. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 30 | Tháp Anten tự đứng 50m (tháp Radar: Quận 7; Gò Dầu A; PTSC và Tân Cảng - Cái Mép) – 04 Tháp. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 31 | Tháp Anten tự đứng 55m (tháp Radar Cần Giờ) – 01 Tháp. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 32 | Thiết bị mạng: tường lửa, định tuyến, chuyển mạch – 19 Bộ. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 33 | Kiểm tra việc tích hợp phân hệ AIS trong phần mềm V3000 – 01 HT. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 34 | Kiểm tra việc tích hợp phân hệ Radar trong phần mềm V3000 – 01 HT. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 35 | Kiểm tra việc tích hợp phân hệ VHF trong phần mềm V3000 – 01 HT. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 36 | Phần mềm V3000: Sever xử lý và lưu trữ – 01 HT. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 37 | Phần mềm MIS – 01 HT. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | Số lần Bảo trì bảo dưỡng/năm |
| 38 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7 và ứng cứu sự cố tại trạm – 01 HT. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.391E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.097.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.391.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.097.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống thiết bị viễn thông, công nghệ thông tin hoặc hợp đồng cung cấp thiết bị, xây dựng phần mềm Hệ thống giám sát và điều phối giao thông hàng hải (VTS). Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án/Chỉ huy trưởng | 1 | - Đã là Quản lý dự án /Chỉ huy trưởng thực hiện tối thiểu từ 01 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự trở lên theo quy định của E- HSMT.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 5 | - Đã từng tham gia thực hiện tối thiểu từ 01 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự trở lên theo quy định của E-HSMT.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi