Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 đối với công chức, viên chức, HĐLĐ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 đối với công chức, viên chức, HĐLĐ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211182230 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN của cơ quan Bảo hiểm xã hội tỉnh Đồng Nai năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 17:10:00 đến ngày 2021-12-10 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 652,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là652.529.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn. Giấy xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hợp đồng đối với hợp đồng dở dang. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 456.770.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.370.310.900 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sĩ trực tiếp khám các chuyên khoa |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng bác sĩ chuyên khoa 1 trở lên: tối thiểu phải có các Bác sĩ chuyên khoa như: 01 Nội tổng quát, 01 Ngoại tổng quát, 01 mắt, 01 tai mũi họng, 01 răng hàm mặt, 01 da liễu, Sản (Tất cả Bác sĩ phải có giấy chứng nhận hành nghề, Bằng cấp, giấy chứng nhận photo công chứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ ngày được cấp bằng tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên, điều dưỡng |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Điều dưỡng, kỹ thuật viên xét nghiệm, X-Quang bằng cao đẳng trở lên, có chứng nhận hành nghề (Bằng cấp photo công chứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ ngày được cấp bằng tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy điện tim 3 cần | |
| - Đặc điểm thiết bị | ECG-1150 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Siêu âm màu 3 đầu dò | |
| - Đặc điểm thiết bị | F37 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Siêu âm doppler màu công nghê hình ảnh 5D | |
| - Đặc điểm thiết bị | ACCUVIX A30 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy chụp XQ di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Di động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rửa phim tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự động JP-33 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ly tâm Beckman Coulter | |
| - Đặc điểm thiết bị | Beckman Coulter |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xét nghiệm sinh hóa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Au 680 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xét nghiệm miễn dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | DXI |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Architect |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cobas |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 đối với công chức, viên chức, HĐLĐ Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 đối với công chức, viên chức, HĐLĐ 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn chi phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN của cơ quan Bảo hiểm xã hội tỉnh Đồng Nai năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm Xã hội tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 219, đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H; Địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP 7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3918682 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Bảo hiểm Xã hội tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 219, đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H; Địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP 7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 219, đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3827342 - Fax: 0251.3818632. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám sức khỏe định kỳ đối với công chức, viên chức, HĐLĐ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Người | 244 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.52529E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là652.529.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn. Giấy xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hợp đồng đối với hợp đồng dở dang. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 456.770.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.370.310.900 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sĩ trực tiếp khám các chuyên khoa | 10 | - Bằng bác sĩ chuyên khoa 1 trở lên: tối thiểu phải có các Bác sĩ chuyên khoa như: 01 Nội tổng quát, 01 Ngoại tổng quát, 01 mắt, 01 tai mũi họng, 01 răng hàm mặt, 01 da liễu, Sản (Tất cả Bác sĩ phải có giấy chứng nhận hành nghề, Bằng cấp, giấy chứng nhận photo công chứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ ngày được cấp bằng tới thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật viên, điều dưỡng | 8 | - Điều dưỡng, kỹ thuật viên xét nghiệm, X-Quang bằng cao đẳng trở lên, có chứng nhận hành nghề (Bằng cấp photo công chứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ ngày được cấp bằng tới thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy điện tim 3 cần | ECG-1150 | 1 |
| 2 | Siêu âm màu 3 đầu dò | F37 | 1 |
| 3 | Siêu âm doppler màu công nghê hình ảnh 5D | ACCUVIX A30 | 1 |
| 4 | Máy chụp XQ di động | Di động | 1 |
| 5 | Máy rửa phim tự động | Tự động JP-33 | 1 |
| 6 | Máy ly tâm Beckman Coulter | Beckman Coulter | 1 |
| 7 | Máy xét nghiệm sinh hóa | Au 680 | 1 |
| 8 | Máy xét nghiệm miễn dịch | DXI | 1 |
| 9 | Máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch | Architect | 1 |
| 10 | Máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch | Cobas | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi