Gói thầu: Sửa chữa, thay thế đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố, đèn chiếu sáng công cộng và hệ thống chống sét tại Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193106-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay thế đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố, đèn chiếu sáng công cộng và hệ thống chống sét tại Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152023 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 23:09:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,652,651,318 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.652.651.318(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 495.795.395VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.156.855.923 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.470.567.769 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tưBản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực;+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công công trình;+ Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;+ Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:+ Bằng đại học;+ Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;+ Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành điện, Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:+ Bằng đại học;+ Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dòng hàn 20A - 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính khoan bê tông, mũi khoan búa 4 – 26 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, thay thế đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố, đèn chiếu sáng công cộng và hệ thống chống sét tại Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng Sửa chữa, thay thế đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố, đèn chiếu sáng công cộng và hệ thống chống sét tại Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần/Bộ Công An,
Địa chỉ: số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội,
Số điện thoại: 0692320571 - Fax: 0692320571 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội, số điện thoại: 0692320571 - Fax: 0692320571 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 7, Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 47 Phạm Văn Đồng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội, số điện thoại: 0692320566 - Fax: 0692320566 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng 3, Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội, số điện thoại: 0692320578 - Fax: 0692320578 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ đèn exit | Mô tả chương V | đèn | 718 | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả chương V | m | 4.500 | |
| 3 | Lắp đặt dây xích treo đèn sự cố (Chiều dài dây xích mỗi bên 30cm) | Mô tả chương V | m | 629,4 | |
| 4 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (2 mặt chỉ hướng) | Mô tả chương V | Bộ | 310 | |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (1 mặt chỉ hướng) | Mô tả chương V | Bộ | 408 | |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả chương V | bộ | 331 | |
| 7 | Ghen ống D25 cho đèn sự cố | Mô tả chương V | m | 3.200 | |
| 8 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Mô tả chương V | bộ | 4 | |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công nhà 8 tầng | Mô tả chương V | tấn | 0,321 | |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công nhà 19 tầng | Mô tả chương V | tấn | 0,529 | |
| 11 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả chương V | tấn | 0,321 | |
| 12 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả chương V | tấn | 0,529 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chương V | m3 | 0,864 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chương V | m3 | 0,864 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chương V | m3 | 0,864 | |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 17 | Lắp đặt Khớp nối cách điện | Mô tả chương V | bộ | 3 | |
| 18 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm bằng thủ công (Cột đỡ kim thép mạ kẽm L=14m D180/42 dày 4mm + bộ chân đế 400x400x12) | Mô tả chương V | tấn | 0,1628 | |
| 19 | Lắp đặt Bộ dây neo + tăng đơ + ốc siết cáp | Mô tả chương V | bộ | 6 | |
| 20 | Lắp đặt dây cáp bọc nhựa Cu/PVC 1x70 mm2 | Mô tả chương V | m | 60 | |
| 21 | Mối hàn hóa nhiệt nối dây (bao gồm thuốc hàn) hàn kiểu chữ T nối giữa cọc và dây | Mô tả chương V | mối | 5 | |
| 22 | Lắp đặt Ống luồn cáp D32 + măng sông | Mô tả chương V | m | 60 | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả chương V | bộ | 2 | |
| 24 | Vật tư phụ (kẹp định vị + đầu cốt đồng M70 + bulong inox ) | Mô tả chương V | bộ | 8 | |
| 25 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả chương V | cái | 2 | |
| 26 | Thanh đồng thanh đồng 12x40x3 | Mô tả chương V | bộ | 9 | |
| 27 | Đầu cốt + sứ cách điện | Mô tả chương V | bộ | 9 | |
| 28 | Lập là nhúng kẽm nóng 40x4 | Mô tả chương V | m | 15 | |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 30 | Lắp đặt Khớp nối cách điện | Mô tả chương V | bộ | 3 | |
| 31 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm bằng thủ công (Cột đỡ kim thép mạ kẽm L=7m D76/42 dày 4mm + bộ chân đế 400x400x12) | Mô tả chương V | tấn | 0,0648 | |
| 32 | Lắp đặt dây cáp bọc nhựa Cu/PVC 1x70 mm2 | Mô tả chương V | m | 40 | |
| 33 | Mối hàn hóa nhiệt nối dây (bao gồm thuốc hàn) hàn kiểu chữ T nối giữa cọc và dây | Mô tả chương V | mối | 5 | |
| 34 | Lắp đặt Bộ dây neo + tăng đơ + ốc siết cáp | Mô tả chương V | bộ | 3 | |
| 35 | Lắp đặt Ống luồn cáp D32 + măng sông | Mô tả chương V | m | 40 | |
| 36 | Cung cấp lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả chương V | bộ | 2 | |
| 37 | Thanh đồng thanh đồng 12x40x3 | Mô tả chương V | bộ | 9 | |
| 38 | Đầu cốt + sứ cách điện | Mô tả chương V | bộ | 9 | |
| 39 | Lập là nhúng kẽm nóng 40x4 | Mô tả chương V | m | 15 | |
| 40 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả chương V | cái | 2 | |
| 41 | Thay đèn chiếu sáng. Đèn cao áp | Mô tả chương V | 1 bộ | 23 | |
| 42 | Bóng đèn | Mô tả chương V | cái | 23 | |
| 43 | Tăng phô | Mô tả chương V | cái | 23 | |
| 44 | Kích đèn | Mô tả chương V | cái | 23 | |
| 45 | Tụ điện | Mô tả chương V | cái | 23 | |
| 46 | Đui đèn sứ E40 | Mô tả chương V | cái | 23 | |
| 47 | Thay đèn chiếu sáng. đèn hắt | Mô tả chương V | 1 bộ | 3 | |
| 48 | Bóng đèn | Mô tả chương V | cái | 3 | |
| 49 | Tăng phô | Mô tả chương V | cái | 3 | |
| 50 | Kích đèn | Mô tả chương V | cái | 3 | |
| 51 | Tụ điện | Mô tả chương V | cái | 3 | |
| 52 | Công tắc đồng hồ + Pin | Mô tả chương V | bộ | 7 | |
| 53 | Công tắc tơ 3 pha | Mô tả chương V | cái | 5 | |
| 54 | Thay đèn chiếu sáng: đèn sảnh | Mô tả chương V | 1 bộ | 2 | |
| 55 | Đèn chiếu sáng đường | Mô tả chương V | cái | 2 | |
| 56 | Đèn pha led | Mô tả chương V | cái | 15 | |
| 57 | Thay đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt : đèn chiếu sáng | Mô tả chương V | 1 bộ | 72 | |
| 58 | Bóng đèn huỳnh quang | Mô tả chương V | cái | 72 | |
| 59 | Tăng phô điện tử | Mô tả chương V | cái | 72 | |
| 60 | Đèn hắt cây | Mô tả chương V | cái | 14 | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả chương V | m | 200 | |
| 62 | Thuê xe nâng | Mô tả chương V | ca | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.652651318E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 495.795.395VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.652.651.318(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 495.795.395VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.156.855.923 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.470.567.769 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tưBản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực;+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công công trình;+ Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;+ Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:+ Bằng đại học;+ Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;+ Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành điện, Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:+ Bằng đại học;+ Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Dòng hàn 20A - 200A | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đường kính khoan bê tông, mũi khoan búa 4 – 26 mm | 1 |
| 3 | Xe ô tải có cần cẩu | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô 2,5 tấn | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi