Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị y tế dùng trong Hỗ trợ sinh sản tại Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Vĩnh Phúc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211189270-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị y tế dùng trong Hỗ trợ sinh sản tại Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT 20211164250
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 16:02:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 52,309,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 524,000,000 VNĐ ((Năm trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5692E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng kinh nghiệm cung cấp trang thiết bị y tế và các hợp đồng khác có chủng loại ≥ 50 % chủng loại tương tự như gói thầu này; Tài liệu chứng minh bao gồm: Các Hợp đồng kinh tế; Biên bản bàn giao hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 36.617.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian Bảo hành tối thiểu 12 tháng- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Bảo trì thiết bị trong thời gian bảo hành 6 tháng/lần- Có cam kết cung cấp Vật tư, phụ tùng những phần hay hư hỏng phải thay thế 8 năm sau bảo hành.- Có cam kết sẵn sàng ký hợp đồng bảo trì nếu chủ đầu tư có yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện lắp đặt; hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành Điện tử y sinh hoặc điện tử, kỹ thuật điều khiển, tự động hóa, kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị y tế dùng trong Hỗ trợ sinh sản tại Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Vĩnh Phúc
Phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu Mua sắm trang thiết bị y tế dùng trong Hỗ trợ sinh sản tại Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Vĩnh Phúc
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản nhi Vĩnh Phúc + Địa chỉ: Km 9 quốc lộ 2, đoạn đường tránh Vĩnh Yên, xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. + Điện thoại: 0211 3711489
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ Thiên Lộc. Địa chỉ: Số 22 ngõ 144/4 phố Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. + Thẩm định HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Thiên Đức. Địa chỉ: Số 40, tổ 8 Vĩnh Phúc 1, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá LCNT: Công ty TNHH Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ Thiên Lộc. +Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Thiên Đức.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Km số 9 +568 - Quốc lộ 2 đường tránh thành phố Vĩnh Yên xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, và xã Đồng Văn huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản nhi Vĩnh Phúc + Địa chỉ: Km 9 quốc lộ 2, đoạn đường tránh Vĩnh Yên, xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. + Điện thoại: 0211 3711489


E-CDNT 10.1(a)
a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau:  Báo cáo kiểm toán;  Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020;  Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020;  Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. g) Có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán Trang thiết bị Y tế theo quy định tại điều 38, Nghị định 36/2016/NĐ- CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 24 điều 1 Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018. Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự, các biên bản bàn giao nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, bản chụp hóa đơn tài chính (kèm bảng kê nếu có) theo yêu cầu tại Mẫu số 03 chương IV (Webform trên Hệ thống) của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Tài liệu kỹ thuật, catalô dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của thiết bị dự thầu. - Toàn bộ hàng mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. - Các tài liệu nước ngoài yêu cầu phải có bản dịch bằng Tiếng Việt (catalô kỹ thuật của thiết bị dự thầu, Giấy ủy quyền của hãng sản xuất đối với hàng nhập khầu, Giấy phép lưu hành tự do của các nước trong danh mục tham chiếu theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020). - Giấy phép lưu hành tự do của các nước trong danh mục tham chiếu theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 phải có hợp pháp hóa lãnh sự theo Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự và Thông tư 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế. - Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải giao cho chủ đầu tư: + Đối với những TB nhập riêng cho gói thầu: bản gốc Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), bản gốc Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); + Đối với những TB nhập chung theo lô: bản sao công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), bản sao công chứng Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và xuất trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, nhà thầu phải cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất và những văn bản pháp lý liên quan khác. - Cam kết khi giao hàng có các bản chụp Hồ sơ hải quan bao gồm: + Tờ khai Hải quan: 01 bản sao y do đơn vị NK xác nhận. + Hóa đơn vận chuyển: 01 bản sao y do đơn vị NK xác nhận. + Danh mục đóng gói (Packing list): 01 bản sao y do đơn vị NK xác nhận. + Invoice hàng hóa: 01 bản sao y do đơn vị NK xác nhận. - Cam kết cung cấp Hồ sơ Hải quan bản chính (Không xóa giá, thuế) để kiểm tra khi chủ đầu tư có yêu cầu. - Đối với hàng hóa nằm trong danh mục bắt buộc phải được kiểm định chất lượng theo quy định hiện hành, nhà thầu phải cho kiểm định trước khi ký nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu trách nhiệm. - Đối với Trang TBYT: Tài liệu chứng minh trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…; yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối; Chứng chỉ bảo hành, báo cáo thử nghiệm của thiết bị (nếu có). - Đối với Trang TB thuộc nhóm A nhà thầu phải cung cấp bảng phân loại trong E-HSDT. - Đối với Trang TBYT thuộc loại B, C, D phải có giấy phép NK nếu nằm trong danh mục của Thông tư 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định về giấy phép NK trang TBYT và Bản phân loại Trang thiết bị y tế khi giao hàng. - Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, nhà phân phối thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, phân phối.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 8 năm
E-CDNT 15.2
Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa là Trang thiết bị y tế, nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, - Nhà Thầu có Cam kết giá các mặt hàng trúng thầu của nhà thầu không cao hơn giá hợp đồng cung cấp cho các cơ sở y tế công lập tại thời điểm từ 01/01/ 2020 trở đi- So với giá công bố KQLCNT trên trang mạng đấu thầu Quốc gia, hoặc giá công bố của Bộ Y tế, (nếu nhà thầu không chuẩn bị trong HSDT thì được yêu cầu bổ sung khi thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 524.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản nhi Vĩnh Phúc + Địa chỉ: Km 9 quốc lộ 2, đoạn đường tránh Vĩnh Yên, xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. + Điện thoại: 0211 3711489
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Phúc Số: 12, Hai Bà Trưng, Đống Đa, Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH-TC – Bệnh viện sản nhi Vĩnh Phúc - ĐT:
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn chọc hút noãn, chuyển phôi2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2Bàn chống rung cho kính hiển vi đảo ngược2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3Bàn làm ấm Z2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4Bình chứa Nitơ lỏng5ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5Bình chứa Nitơ lỏng kèm giá để mẫu3ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6Bình trữ đông tinh trùng2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7Bình trữ phôi đông tinh trùng, đông phôi2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8Bình vận chuyển mẫu2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9Bộ lưu điện 10 KVA (online)2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10Bộ Micropipet đơn kênh (4 chiếc) cho phòng lab2BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11Buồng đếm Makler1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12Buồng thổi khí cửa mở tự động1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13Buồng IVF Chamber kèm kính hiển vi soi nổi1Hệ thốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14Máy lọc khí VOC treo trần dùng cho lab IVF1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15Máy giữ ấm ống nghiệm1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16Đèn mổ 1 chóa cho phòng chọc noẵn chuyển phôi và Lab Nam khoa1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17Bàn mổ Nam khoa1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18Bồn rửa tay vô trùng cho IVF1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19Hệ thống theo dõi và giám sát chất lượng LAB IVF1Hệ thốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20Hệ thống phân tích di truyền (Máy phân tích tinh trùng tự động 100 thông số có phân mảnh DNA, kèm máy ly tâm, tủ thao tác)1Hệ thốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21Hệ thống khí N2, CO2 và khí trộn cho nuôi cấy phôi phòng lab IVF.1Hệ thốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22Hệ thống laser phôi thoát màng đa xung, đa điểm1Hệ thốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23Hệ thống nuôi cấy và theo dõi phôi liên tục1Hệ thốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24Kính hiển vi đảo ngược (kèm bộ vi thao tác, vi tiêm, tấm gia nhiệt và camera kỹ thuật số).2BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25Kính hiển vi phân cực (quang học, 2 đầu quan sát)1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26Máy chọc hút trứng1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27Máy đo nồng độ hỗn hợp khí CO2, O2 và nhiệt độ giọt môi trường1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28Máy lọc khí di động dùng cho IVF2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29Máy lọc khí xuyên tường dùng cho IVF (Hệ thống khí sạch áp lực dương, ISO6, ISO7, ISO8)1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30Máy lọc nước tinh khiết từ tính1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31Máy ly tâm (roto văng ngang, 16 ống nghiệm)2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32Ổn áp 30 KVA1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33Passbox cho phòng Lab (kèm tấm gia nhiệt)3ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34Pipette Aid tự động2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35Tủ cấy CO2 khí trộn3BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36Tủ ấm CO2 nhiều ngăn để bàn dùng cho IVF2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37Tủ ấm giữ ấm tinh trùng2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38Tủ nuôi cấy phôi Tri gas dùng cho phòng lab IVF (2 cửa , 3 loại khí CO2, N2, O2)5ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
39Tủ thao tác IVF an toàn1ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
40Tủ thao tác tiệt trùng IVF (2 vị trí, có gia nhiệt bề mặt, kèm 2 kính hiển vi soi nổi và camera kỹ thuật số)2ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5692E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng kinh nghiệm cung cấp trang thiết bị y tế và các hợp đồng khác có chủng loại ≥ 50 % chủng loại tương tự như gói thầu này; Tài liệu chứng minh bao gồm: Các Hợp đồng kinh tế; Biên bản bàn giao hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 36.617.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian Bảo hành tối thiểu 12 tháng- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Bảo trì thiết bị trong thời gian bảo hành 6 tháng/lần- Có cam kết cung cấp Vật tư, phụ tùng những phần hay hư hỏng phải thay thế 8 năm sau bảo hành.- Có cam kết sẵn sàng ký hợp đồng bảo trì nếu chủ đầu tư có yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 Tốt nghiệp đại học kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động33
2 Cán bộ thực hiện lắp đặt; hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì 1 Tốt nghiệp đại học ngành Điện tử y sinh hoặc điện tử, kỹ thuật điều khiển, tự động hóa, kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->