Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công toàn bộ phần xây dựng công trình và Cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211186399-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công toàn bộ phần xây dựng công trình và Cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211186391
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 16:51:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,135,546,219 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải y tế và hạng mục thi công bể nước bằng bê tông cốt thép tương tư như gói thầu này).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.650.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được nêu tại Mục 15.2 E-BDL theo các yêu cầu như sau: - Nếu quá trình xử lý kỹ thuật khi chủ đầu tư thông báo thiết bị có sự cố thì nhà thầu phải đảm bảo việc khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư (trong thời gian bảo hành).- Trường hợp hết thời gian bảo hành nhà thầu phải bảo trì, khắc phục sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật môi trường hoặc một trong các chuyên ngành tương đương khác.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV;3. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật môi trường hoặc một trong các chuyên ngành tương đương khác.2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tử hoặc cơ điện tử hoặc điện tử - viễn thông hoặc một trong các chuyên ngành tương đương khác.2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thịhoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công toàn bộ phần xây dựng công trình và Cung cấp lắp đặt thiết bị
Nâng cấp hệ thống xử lý nước thải cho Bệnh viện đa khoa huyện Hồng Dân với quy mô 120 giường
180 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Cái Dầy, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hồng Dân, Địa chỉ: Ấp Nội Ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3735111.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần MOPHA (Địa chỉ: Quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội); Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Bạc Liêu (Địa chỉ: TP. Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hồng Dân (Đường Nguyễn Thị Mười, ấp Nội ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu). + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Dân (Địa chỉ: Ấp Nội Ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Thiên Phú Bạc Liêu (Địa chỉ: Ấp Cái Dầy, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu ).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Cái Dầy, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hồng Dân, Địa chỉ: Ấp Nội Ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3735111.


E-CDNT 10.1(g)
Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 10.2(c)
1. Toàn bộ hàng hóa cung cấp phải mới 100%, chưa qua sử dụng. Thế hệ mới nhất, sản xuất năm 2020 trở về sau. 2. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa dưới hình thức văn bản và số liệu như: a) Bảng đặc tính kỹ thuật, thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. b) Cam kết cung cấp tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, bảo trì của nhà sản xuất; tài liệu hướng dẫn sử dụng hàng hóa, bảo hành của nhà sản xuất. c) Tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu. d) Đối với vật tư chính/ thiết bị có xuất xứ nước ngoài do Nhà thầu nhập khẩu, nhà thầu phải có Văn bản cam kết sẽ cung cấp: Chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp đảm bảo tuân thủ theo quy định của nước xuất khẩu và Việt Nam; Chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà sản xuất cấp phù hợp với tiêu chuẩn của hãng sản xuất, phù hợp với các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành; Vận đơn (Bill of Lading); Danh mục thiết bị (Packing list). e) Đối với vật tư chính/ thiết bị có xuất xứ nước ngoài Nhà thầu không trực tiếp nhập khẩu (mua vật tư, thiết bị qua đơn vị khác nhập khẩu, được bán sẵn tại thị trường Việt Nam), nhà thầu phải có Văn bản cam kết sẽ cung cấp: Chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp đảm bảo tuân thủ theo quy định của nước xuất khẩu và Việt Nam; Chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà sản xuất cấp phù hợp với tiêu chuẩn của hãng sản xuất, phù hợp với các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành; Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư các kết quả thí nghiệm, kiểm định, các kết quả thí nghiệm này phải được thực hiện bởi phòng thí nghiệm hợp chuẩn theo quy định. g) Đối với vật tư/thiết bị có xuất xứ trong nước (Việt Nam), nhà thầu phải có Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp Chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà sản xuất cấp; Phiếu xuất xưởng của lô hàng.
E-CDNT 12.2
-Chào đầy đủ giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV; -Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; -Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Trên 10 năm.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng các loại hàng hóa. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi cung cấp các văn bản này khi thương thảo hợp đồng. - Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các loại hàng hóa.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hồng Dân, Địa chỉ: Ấp Nội Ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3735111.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống xử lý nước thải toàn khốiKTZ-2.0S1Hệ thốngHệ thống xử lý nước thải toàn khối Kubota KTZ-2.0S hoặc tương đương đảm bảo yêu cầu thông số kỹ thuật như sau:- Hiệu: Kubota.- Model: KTZ-2.0S.- Công suất xử lý: 150 m3/ngày.đêm.- Năm sản xuất: 2020 trở đi.- Nơi sản xuất: Nhật Bản.- Tình trạng thiết bị: Thiết bị nguyên chiếc, mới 100%.- Công nghệ xử lý: Công nghệ AAO sử dụng đệm vi sinh lưu động kết hợp lọc kỵ khí.- Tiêu chuẩn đáp ứng: QCVN 28:2010/BTNMT cột A–Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế.
2Thiết bị tách mở1CáiThiết bị tách mỡ Việt Nam hoặc tương đương đảm bảo yêu cầu thông số kỹ thuật như sau:- Xuất xứ: Việt Nam.- Thông số kỹ thuật chính:+ Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ (Inox 304).+ Thể tích: 1500 lít.+ Kích thước DxRxC: 1700x1000x900 mm.
3Bơm nước thải đầu vàoCN5012CáiMáy bơm nước thải đầu vào ShinMaywa CN501 hoặc tương đương đảm bảo yêu cầu thông số kỹ thuật như sau:- Model: CN 501.- Hãng sản xuất: ShinMaywa – Nhật.- Thông số kỹ thuật:+ Công suất motor: 0,75 kW/380V/3 Pha/50Hz.+ Lưu lượng: 0,21 m3/phút.+ Cột áp: 7 m H2O.+ Kích thước ống ra: 50 mm.+ Bộ nối nhanh tự động: P 50 – xuất xứ Việt Nam bao gồm: Connection (khớp nối chính), Dây xích, Ốc vít Inox 304, Sliding bracket (khớp trượt). (Không bao gồm thanh trượt).
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,628m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,5m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 2câyTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,5m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1099100m2Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,7018m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
10Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 29,2137m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 7572,3375m2Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ72,338m2Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,4646100m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
14Đắp đất màu trồng cỏ23,21m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
15Trồng cỏ lá tre116,05m2Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
16Cung cấp cừ U200x50x6 (13kg/m) (khấu hao vật tư cho 1 lần đóng nhổ 2x1.17%+3.5%)64,4736mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
17Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực11,04100mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
18Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực11,04100mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
19Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (50kg/m)(khấu hao vật tư 2*1.5%+5%)2,9569tấnTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
20Lắp sàn thao tác2,957tấnTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
21Tháo dỡ sàn thao tác (60% lắp dựng)1,7742tấnTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
22Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5917100m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
23Đóng cừ tràm 3,7m, D=6-8cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I10,073100mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,089m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,403m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,044100m2Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,254tấnTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 5,228m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,5298100m2Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0099tấnTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,7585tấnTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,708m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0545100m2Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,072tấnTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 7523,1m2Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 7533m2Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 754,41m2Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
38Quét dung dịch chống thấm Sika Topseal 107 2 lớp105,61m2Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3883100m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
40Cung cấp và lắp dựng khung inox V40x3, V30x3 đặt bo miệng hố thăm13,008kgTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
41Cung cấp và lắp dựng khung inox V40x3, V30x319,04kgTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
42Cung cấp và lắp dựng tấm inox dày 2mm30,134kgTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
43Cung cấp và lắp đặt bản lề inox8cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
44Cung cấp và lắp đặt tai nắm inox4cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
45Cung cấp và lắp đặt tai khóa2cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
46Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,2946100m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
47Đóng cừ tràm 3,7m, D=6-8cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I55,889100mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình6,042m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1006,042m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 25014,28m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,115100m2Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,589tấnTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,6013100m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0837100m2Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,318m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
56Cung cấp và lắp đặt bộ neo thiết bị24bộTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
57Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 8,91mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
58Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 9,71mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 750,744m2Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
60Khoan lỗ đi đường ống công nghệ D200, tường dày 20cm1lỗTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
61Khoan lỗ đi đường ống công nghệ D140-160, tường dày 20cm12lỗTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
62Khoan lỗ đi đường ống công nghệ D90, tường dày 20cm1lỗTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
63Chèn khe sợi đay bi tum14lỗTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
64Hút nước, bùn, vệ sinh bể điều hòa98,072m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
65Cung cấp và lắp dựng khung inox V40x3, V30x3 đặt bo miệng hố thăm36,6661kgTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
66Cung cấp và lắp dựng khung inox V40x3, V30x341,5619kgTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
67Cung cấp và lắp dựng tấm inox dày 2mm97,7769kgTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
68Cung cấp và lắp đặt bản lề inox14cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
69Cung cấp và lắp đặt tai nắm inox9cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
70Cung cấp và lắp đặt tai khóa7cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,74m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,008100m2Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
73Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,0269m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ54,9299m2Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ44,0551m2Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
76Cung cấp và lắp đặt Máy ổn áp 15kVA 3P, 380/380V1cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
77Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D65/501,5100mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
78Lắp đặt ống gen ruột gà D200,65100mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
79Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm240mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
80Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm218mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
81Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm265mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
82Lắp đặt dây tiếp địa E2,5mm218mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
83Cung cấp và lắp đặt Đầu cos M1612cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
84Cung cấp và lắp đặt Sứ báo cáp20cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
85Cung cấp và lắp đặt Băng báo cáp150mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
86Cung cấp và lắp đặt Băng keo điện2cuộnTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
87Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150mm1tủTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
88Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe2cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
89Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D16 dài 2,5m2cọcTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
90Dây tiếp địa cáp đồng trần 50mm215mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
91Đào rãnh tiếp địa3,6m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
92Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,6m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
93Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x150mm1tủTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
94Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe1cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe1cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
96Lắp đặt đèn huỳnh quang 36W1bộTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
97Lắp đặt đèn tròn Led 40W + đuôi đèn1bộTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
98Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
99Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
100Lắp đặt ổ cắm ba1cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
101Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 350x350x150mm1cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
102Cung cấp và lắp đặt Bình cứu hỏa dạng bột 4kg2bộTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
103Cung cấp và lắp đặt Bộ tiêu lệnh2bộTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
104Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0475100m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0294100m2Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,252m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,011tấnTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,432m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
109Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày 0,9946m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
110Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 750,96m2Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
111Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 754,8m2Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 757,56m2Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
113Quét nước xi măng 2 nước4,8m2Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
114Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0196100m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
115Cung cấp và lắp dựng khung inox V30x3 đặt bo miệng hố thăm8,804kgTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
116Cung cấp và lắp dựng khung inox V30x38,804kgTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
117Cung cấp và lắp dựng tấm inox dày 2mm18,5562kgTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
118Cung cấp và lắp đặt tai nắm inox4cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
119Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0355100m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,01100m2Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,39m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,015tấnTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
123Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,4464m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
124Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 755,22m2Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 756,93m2Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
126Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 751,98m2Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
127Quét nước xi măng 2 nước5,8m2Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
128Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0077100m3Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
129Lắp đặt tủ điện bơm đầu vào1tủTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
130Cung cấp và lắp đặt phao bơm đầu vào3cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
131Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D32/250,8100mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
132Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D40/301,4100mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
133Cung cấp và lắp đặt đầu cos M418cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
134Cung cấp và lắp đặt đầu cos M2.540cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
135Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x2,5)mm2140mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
136Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x1,5)mm216mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
137Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (3x1,5)mm218mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
138Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x0,75)mm280mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
139Cung cấp và lắp đặt đầu Băng keo điện2cuộnTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
140Cung cấp và lắp đặt máng cáp thép mạ kẽm 100x50mm, có nắp20mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
141Lắp đặt hộp nối dây kín nước 150x150x100mm3hộpTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
142Cung cấp và lắp đặt đầu Băng báo cáp100mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
143Cung cấp và lắp đặt Sứ báo cáp10cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
144Cung cấp và lắp đặt đầu Rọ chắn rác inox KT 500x500x7001cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
145Lắp đặt ống nhựa PPR D200,12100mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
146Lắp đặt ống nhựa PPR D400,16100mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
147Lắp đặt ống nhựa PPR D750,54100mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
148Lắp đặt ống nhựa PPR D900,46100mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
149Lắp đặt ống nhựa uPVC D340,21100mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
150Lắp đặt ống nhựa uPVC D600,09100mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
151Lắp đặt ống nhựa uPVC D750,16100mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
152Lắp đặt ống nhựa uPVC D1100,4100mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
153Lắp đặt ống nhựa uPVC D1400,31100mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
154Lắp đặt ống nhựa uPVC D1600,88100mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
155Lắp đặt ống nhựa uPVC D2000,08100mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
156Lắp đặt ống thép tráng kẽm D20 dày 2.5mm0,02100mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
157Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 dày 3mm0,03100mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
158Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 3mm0,09100mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
159Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D2016cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
160Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D408cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
161Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D759cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
162Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D9012cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
163Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ D201cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
164Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ D251cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
165Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ D6510cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
166Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D3410cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
167Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D605cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
168Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D756cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
169Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D1108cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
170Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D1402cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
171Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D1102cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
172Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D1604cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
173Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D16015cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
174Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D2005cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
175Lắp đặt tê thép tráng kẽm 90 độ D201cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
176Lắp đặt tê thép tráng kẽm 90 độ D654cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
177Lắp đặt tê nhựa uPVC D345cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
178Lắp đặt tê nhựa uPVC D751cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
179Lắp đặt côn nhựa PPR D90/752cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
180Lắp đặt côn thép tráng kẽm D25/201cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
181Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65/201cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
182Lắp đặt côn nhựa uPVC D140/1101cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
183Lắp đặt côn nhựa uPVC D160/1102cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
184Lắp đặt tê nhựa PPR D90/752cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
185Lắp đặt van khóa đồng D201cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
186Lắp đặt van khóa đồng D654cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
187Lắp đặt van khóa đồng D201cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
188Lắp đặt rắc co inox D201cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
189Lắp bích rỗng kẽm D653cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
190Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D140/1101cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
191Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D160/1102cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
192Lắp đặt tê nhựa uPVC D1603cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
193Lắp đặt van thép tráng kẽm 3 ngã D651cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
194Lắp đặt rắc co nhựa uPVC D602cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
195Lắp đặt rắc co nhựa uPVC D752cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
196Lắp đặt van thép tráng kẽm D201cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
197Lắp đặt van thép tráng kẽm D655cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
198Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D341cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
199Lắp đặt thanh dẫn hướng inox 304 D270,132100mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
200Lắp đặt thanh dẫn hướng inox 304 D340,132100mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
201Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN651cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
202Lắp đặt van khóa kẹp chì cho ống D2001cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
203Lắp đặt bích rỗng uPVC D2002cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
204Đấu nối từ ống thép tráng kẽm D25 sang ống nhựa PPR D321cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
205Đấu nối từ ống thép tráng kẽm D65 sang ống nhựa PPR D752cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
206Đấu nối từ ống nhựa PPR D32 sang ống nhựa uPVC D341cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
207Cung cấp và lắp dựng ống lắng inox1cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
208Cung cấp và lắp dựng hộp phân chia lưu lượng inox1cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
209Lắp bích rỗng kẽm D502cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
210Lắp đặt tê nhựa uPVC D901cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
211Lắp đặt van nhựa uPVC 1 chiều D902cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
212Lắp đặt rắc co nhựa uPVC D902cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
213Lắp đặt van nhựa uPVC tay gạt D902cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
214Lắp đặt cút nhựa uPVC D908cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
215Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC ren ngoài D602cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
216Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/602cáiTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
217Lắp đặt ống nhựa uPVC D900,21100mTheo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của EHSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải y tế và hạng mục thi công bể nước bằng bê tông cốt thép tương tư như gói thầu này).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.650.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được nêu tại Mục 15.2 E-BDL theo các yêu cầu như sau: - Nếu quá trình xử lý kỹ thuật khi chủ đầu tư thông báo thiết bị có sự cố thì nhà thầu phải đảm bảo việc khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư (trong thời gian bảo hành).- Trường hợp hết thời gian bảo hành nhà thầu phải bảo trì, khắc phục sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật môi trường hoặc một trong các chuyên ngành tương đương khác.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV;3. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật môi trường hoặc một trong các chuyên ngành tương đương khác.2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tử hoặc cơ điện tử hoặc điện tử - viễn thông hoặc một trong các chuyên ngành tương đương khác.2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thịhoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->