Gói thầu: Mua sắm 236 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 5) tại Nhà máy A29
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200622330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Mua sắm 236 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 5) tại Nhà máy A29 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200608532 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 13:36:00 đến ngày 2020-06-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,384,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Automat BA59-31 40A | 1 | Cái | Dùng để kiểm soát, bảo vệ quá tải và ngắn mạch Điện áp làm việc định mức, V: ~ 220 ÷ 440V 50/60 Hz Dòng điện định mức, A: 125; 100; 40; 4; 2; 50; 20 tương ứng với từng loại (Giá trị tương ứng ghi trên thân automat) Hãng sản xuất: Schneider Số cực: 1, 2, 3, 4 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 2 | Automat Schneider Electric iC60N C40A | 1 | Cái | Dùng để kiểm soát, bảo vệ quá tải và ngắn mạch Điện áp làm việc định mức, V: ~ 220 ÷ 440V 50/60 Hz Dòng điện định mức, A: 125; 100; 40; 4; 2; 50; 20 tương ứng với từng loại (Giá trị tương ứng ghi trên thân automat) Hãng sản xuất: Schneider Số cực: 1, 2, 3, 4 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 3 | Automat Schneider iC 60N C4A | 4 | Cái | Dùng để kiểm soát, bảo vệ quá tải và ngắn mạch Điện áp làm việc định mức, V: ~ 220 ÷ 440V 50/60 Hz Dòng điện định mức, A: 125; 100; 40; 4; 2; 50; 20 tương ứng với từng loại (Giá trị tương ứng ghi trên thân automat) Hãng sản xuất: Schneider Số cực: 1, 2, 3, 4 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 4 | Automat Schneider iC 60N D2A | 1 | Cái | Dùng để kiểm soát, bảo vệ quá tải và ngắn mạch Điện áp làm việc định mức, V: ~ 220 ÷ 440V 50/60 Hz Dòng điện định mức, A: 125; 100; 40; 4; 2; 50; 20 tương ứng với từng loại (Giá trị tương ứng ghi trên thân automat) Hãng sản xuất: Schneider Số cực: 1, 2, 3, 4 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 5 | Automat Schneider iC 60N D4A | 1 | Cái | Dùng để kiểm soát, bảo vệ quá tải và ngắn mạch Điện áp làm việc định mức, V: ~ 220 ÷ 440V 50/60 Hz Dòng điện định mức, A: 125; 100; 40; 4; 2; 50; 20 tương ứng với từng loại (Giá trị tương ứng ghi trên thân automat) Hãng sản xuất: Schneider Số cực: 1, 2, 3, 4 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 6 | Automat Schneider iC60N C4A | 1 | Cái | Dùng để kiểm soát, bảo vệ quá tải và ngắn mạch Điện áp làm việc định mức, V: ~ 220 ÷ 440V 50/60 Hz Dòng điện định mức, A: 125; 100; 40; 4; 2; 50; 20 tương ứng với từng loại (Giá trị tương ứng ghi trên thân automat) Hãng sản xuất: Schneider Số cực: 1, 2, 3, 4 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 7 | Automat Schneider iC60N D20A | 1 | Cái | Dùng để kiểm soát, bảo vệ quá tải và ngắn mạch Điện áp làm việc định mức, V: ~ 220 ÷ 440V 50/60 Hz Dòng điện định mức, A: 125; 100; 40; 4; 2; 50; 20 tương ứng với từng loại (Giá trị tương ứng ghi trên thân automat) Hãng sản xuất: Schneider Số cực: 1, 2, 3, 4 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 8 | Bán dẫn 2T203A | 12 | Cái | Loại p – n – p Pcmax, mW: 150 Icmax, mA: 10 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 9 | Bán dẫn 2T208M | 4 | Cái | Loại p – n – p Pcmax, mW: 200 Icmax, mA: 150 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 10 | Bán dẫn 2T312B | 4 | Cái | Loại n – p – n Pcmax, mW: 150 Icmax, mA: 30 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 11 | Bán dẫn 2T312Б | 16 | Cái | Loại n – p – n Pcmax, mW: 150 Icmax, mA: 30 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 12 | Bán dẫn 2T313Б | 3 | Cái | Loại p – n – p Pcmax, W: 1,5 Icmax, mA: 600 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 13 | Bán dẫn 2T368A | 18 | Cái | Loại n – p – n Pcmax, mW: 225 Icmax, mA: 30 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 14 | Bán dẫn 2T368Б | 6 | Cái | Loại n – p – n Pcmax, mW: 225 Icmax, mA: 30 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 15 | Bán dẫn 2T384 АМ-2 | 8 | Cái | Loại n – p – n Pcmax, mW: 300 Icmax, mA: 300 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 16 | Bán dẫn 2T505A | 1 | Cái | Loại p – n – p Pcmax, W: 5 Icmax, A: 1 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 17 | Bán dẫn 2T603Б | 5 | Cái | Loại n – p – n Pcmax, mW: 500 Icmax, mA: 300 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 18 | Bán dẫn 2T608А | 7 | Cái | Loại n – p – n Pcmax, mW: 500 Icmax, mA: 400 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 19 | Bán dẫn 2T608Б | 15 | Cái | Loại n – p – n Pcmax, mW: 500 Icmax, mA: 400 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 20 | Bán dẫn 2T622A | 1 | Cái | Loại p – n – p Pcmax, mW: 600 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 21 | Bán dẫn 2T630Б | 1 | Cái | Loại n – p – n Pcmax, mW: 800 Icmax, A: 1 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 22 | Bán dẫn 2T825A | 13 | Cái | Loại p – n – p Pcmax, W: 160 Icmax, A: 20 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 23 | Bán dẫn 2T831Г | 1 | Cái | Loại n – p – n Pcmax, W: 5 Icmax, A: 2 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 24 | Bán dẫn 2T903Ƃ | 1 | Cái | Loại n – p – n Pcmax, W: 30 Icmax, A: 3 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 25 | Bán dẫn 2T908A | 7 | Cái | Loại n – p – n Pcmax, W: 50 Icmax, A: 10 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 26 | Bán dẫn 2T926 | 2 | Cái | Loại n – p – n Pcmax, W: 50 Icmax, A: 15 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 27 | Bán dẫn 2TC622A | 2 | Cái | Loại p – n – p Pcmax, mW: 600 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 28 | Bán dẫn 2Π304A | 6 | Cái | Icmax, mA: 30 Pcmax, mW: 200 Kiểu đóng gói: KT-1-14 Khối lượng, g: 1 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 29 | Bán dẫn 2П305В | 2 | Cái | Icmax, mA: 15 Pcmax, mW: 150 Kiểu đóng gói: KT-1-12 Khối lượng, g: 1 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 30 | Bán dẫn 2П350A | 4 | Cái | Icmax, mA: 30 Pcmax, mW: 200 Kiểu đóng gói: KT-1-14 Khối lượng, g: 0,7 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 31 | Bán dẫn 2С133А | 1 | Cái | Điện áp ổn áp danh định, V: 3,3 Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60 ÷ +125 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 32 | Bán dẫn 2Т504A | 4 | Cái | Loại n – p – n Icmax, A: 1 Pcmax, W: 10 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 33 | Bán dẫn 2Т606А | 5 | Cái | Loại n – p – n Icmax, mA: 400 Pcmax, W: 2,5 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 34 | Bán dẫn 2Т904A | 7 | Cái | Loại n – p – n Icmax, mA: 800 Pcmax, W: 7 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 35 | Bán dẫn 2Т914Б | 9 | Cái | Loại p – n – p Icmax, mA: 800 Pcmax, W: 7 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 36 | Bán dẫn IRF540N | 1 | Cái | Loại Mosfet Điện áp đánh thủng cực máng - cực nguồn, V: 100 Dòng cực máng liên tục, A: 33 Điện áp cực cổng - cực nguồn, V: 20 Công suất tiêu thụ, W: 3,8 Chiều cao, mm: 4,4 Chiều rộng, mm: 9,25 Chiều dài, mm: 10 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 37 | Bán dẫn IRF542N | 5 | Cái | Loại: mosfet Kiểu đóng gói: TO-220AB Vds, Vdgr, V: 100 Id, A: 25 Pd, W: 150 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 38 | Bán dẫn IRFPS43N50K | 5 | Cái | Loại: mosfet Vds, V : 500 Id (t=100oC), A : 29 Pd, W: 540 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 39 | Bán dẫn IRFZ48N | 8 | Cái | Loại Mosfet Điện áp đánh thủng cực máng - cực nguồn, V: 55 Dòng cực máng liên tục, A: 64 Điện áp cực cổng - cực nguồn, V: 20 Công suất tiêu thụ, W: 94 Chiều cao, mm: 15,65 Chiều rộng, mm: 4,4 Chiều dài, mm: 10 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 40 | Bán dẫn KП306A | 5 | Cái | Loại: p-n-p Pkmax, mW: 150 Ikmax, mA: 20 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 41 | Bán dẫn КТ3102БМ | 2 | Cái | Loại: n – p – n Pkmax, mW: 250 Ikmax, mA: 200 Kiểu đóng gói: KT-26 Khối lượng, g: 0,3 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 42 | Biến trở CΠ5-2B | 2 | Cái | Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, Ω: 3300 Công suất, W: 1 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 43 | Biến trở CП3-28-0,125 | 2 | Cái | Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, Ω: 125 Công suất, W: 1 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 44 | Biến trở CП4-16-0,5-470 Ом | 3 | Cái | Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, Ω: 470 Công suất, W: 1 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 45 | Biến trở CП4-1a | 8 | Cái | Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, Ω: 500 Công suất, W: 1 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 46 | Biến trở CП4-1b | 3 | Cái | Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, Ω: 500 Công suất, W: 1 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 47 | Biến trở CП5-16 | 2 | Cái | Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, Ω: 1600 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 48 | Biến trở CП5-2B | 10 | Cái | Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, Ω: 3300 Công suất, W: 2 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 49 | Biến trở CП5-2в-4,7K | 1 | Cái | Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, Ω: 470 Công suất, W: 2 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 50 | Biến trở ППЗ -43-20кОм±Ю% | 1 | Cái | Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, Ω: 20000 Công suất, W: 1 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 51 | Biến trở ППЗ-43-4,7кОм±Ю% | 1 | Cái | Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, Ω: 4700 Công suất, W: 1 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 52 | Biến trở СП4-1в-0,25 | 4 | Cái | Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, Ω: 250 Công suất, W: 1 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 53 | Biến trở СП5-2B-1BT | 4 | Cái | Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, Ω: 2000 Công suất, W: 1 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 54 | Biến trở СП5-3 -1 Вт | 4 | Cái | Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, Ω: 3000 Công suất, W: 1 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 55 | Bọc kim Ф17 | 160 | Cái | Dùng bảo vệ cáp trước ảnh hưởng của các loài gặm nhấm, chống mài mòn và chống nhiễu Chất liệu bằng thép Dạng lưới | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 56 | Cáp 20x0,5 | 300 | Cái | Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, màn chắn chống nhiễu, vỏ PVC 20 lõi x tiết diện 0,5 mm2 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 57 | Cáp bọc kim 16x0,5 | 300 | Cái | Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, màn chắn chống nhiễu, vỏ PVC 16 lõi x tiết diện 0,5 mm2 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 58 | Cáp bọc kim 19x0,5 | 300 | Cái | Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, màn chắn chống nhiễu, vỏ PVC 19 lõi x tiết diện 0,5 mm2 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 59 | Cáp bọc kim 2x1 | 10 | Cái | Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, màn chắn chống nhiễu, vỏ PVC 2 lõi x tiết diện 1 mm2 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 60 | Cáp bọc kim 7x0,35 | 20 | Cái | Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, màn chắn chống nhiễu, vỏ PVC 7 lõi x tiết diện 0,35 mm2 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 61 | Cáp bọc kim 7x1,5 | 300 | Cái | Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, màn chắn chống nhiễu, vỏ PVC 7 lõi x tiết diện 1,5 mm2 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 62 | Cáp nguồn 4x16 | 50 | Cái | Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, màn chắn chống nhiễu, vỏ PVC 3 lõi x tiết diện 16 mm2 + 1 lõi tiết diện 10mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 63 | Cáp PK50-4-11 | 15 | Cái | Trở kháng, Ω: 50 Chất liệu vỏ bọc: polyetylen Đường kính cáp: 7,8 ± 0,25 mm Vỏ cách điện bên ngoài màu đen Thời gian sử dụng tối thiểu: 12 năm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 64 | Cáp PK50-4-21 | 30 | Cái | Trở kháng, Ω: 50 ± 2 Dải nhiệt độ, oC: - 60 ÷ +250 Đường kính cáp, mm: 6,5 ± 0,4 Hệ số suy giảm ở tần số 3 Ghz, dB/m: 0,8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 65 | Cáp PK50-7-58C | 15 | Cái | Trở kháng, Ω: 50 Chất liệu vỏ bọc: polyetylen Đường kính cáp, mm: 11,2 ± 0,6 Vỏ cách điện bên ngoài màu đen Thời gian sử dụng tối thiểu: 12 năm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 66 | Công tắc nút ấn bàn điều khiển ПКН25C-1-4B | 4 | Cái | Dòng điện, μA: 5 ÷ 2500 Điện áp, V: Dòng 1 chiều: 0,05 ÷ 110 Dòng xoay chiều: 0,05 ÷ 127 Thời gian làm việc tối thiểu, giờ: 10000 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 67 | Cuộn chặn cao tần вЮ4.775.012 | 3 | Cái | Lõi: phe rít M20BH Điện cảm không lõi, μH: 0,58±0,058 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 68 | Cuộn chặn cao tần вЮ4.775.015 | 3 | Cái | Lõi: phe rít M20BH Điện cảm không lõi, μH: 0,2 ± 0,05 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 69 | Cuộn chặn cao tần вЮ4.777.005 | 3 | Cái | Lõi: sắt cacbon R-20 Điện cảm không lõi, μH: 0,5 ± 10 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 70 | Cuộn chặn cao tần вЮ4.777.033 | 3 | Cái | Lõi: phe rít M20BH Điện cảm không lõi, μH: 0,2 ± 0,05 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 71 | Cuộn chặn cao tần ГК4.777.097 | 2 | Cái | Lõi: sắt cacbon R-20 Điện cảm không lõi, μH: 0,8 ± 10 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 72 | Cuộn chặn cao tần ГК4.777.107 | 2 | Cái | Lõi: sắt cacbon R-20 Điện cảm không lõi, μH: 8 ± 5 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 73 | Cuộn chặn cao tần ПЛ4.777.008 | 6 | Cái | Lõi: sắt cacbon R-20 Điện cảm không lõi, μH: 0,08 ± 10 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 74 | Cuộn chặn cao tần ПЛ4.777.011 | 1 | Cái | Lõi: sắt cacbon R-20 Điện cảm không lõi, μH: 0,56 ± 10 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 75 | Cuộn chặn cao tần ПЛ4.777.012 | 6 | Cái | Lõi: sắt cacbon R-20 Điện cảm không lõi, μH: 0,05 ± 10 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 76 | Đầu Ш БМИФ.434533.003 | 1 | Cái | Đầu chuyển đổi SMA – SMB Kích thước, mm: | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 77 | Đầu Ш PП10-15-B | 2 | Cái | Số lượng chân: 15 Trở kháng tiếp điểm, mΩ: ≤ 4 Dòng điện lớn nhất, A: 15 Điện áp lớn nhất, V: 1550 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 78 | Đầu Ш ГРПМ9-18ГC2-В | 2 | Cái | Số lượng chân: 18 (18ГC2-В), 31 (31ГC2-В, 31ШУ2-B) Trở kháng tiếp điểm, Ω: ≤ 0,008 Dòng điện lớn nhất, A: 2 Điện áp lớn nhất, V: 250 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 79 | Đầu Ш ГРПМ9-31 | 2 | Cái | Số lượng chân: 18 (18ГC2-В), 31 (31ГC2-В, 31ШУ2-B) Trở kháng tiếp điểm, Ω: ≤ 0,008 Dòng điện lớn nhất, A: 2 Điện áp lớn nhất, V: 250 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 80 | Đầu Ш РГ7Б-В | 2 | Cái | Trở kháng tiếp điểm, mΩ: ≤ 2,5 Dòng điện, A: 5 Điện áp lớn nhất, V: 250 Dải nhiệt độ, °С: -60 ÷ +70° С | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 81 | Dây đất | 150 | Cái | Loại M16 Lõi đồng, nhiều lõi Độ dày vỏ bọc PVC, mm: 2 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 82 | Dây thông tin | 300 | Cái | Dây cáp 1 đôi (2 lõi) Tiết diện mỗi lõi, mm: 0,5 Có dây treo chịu lực Màu đen | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 83 | Đèn chỉ thị 3Л341Б | 15 | Cái | Điện áp nguồn: 16 V Công suất tiêu thụ: 10 W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 84 | Đèn chỉ thị 3Л341Г | 1 | Cái | Điện áp nguồn: 28 V Công suất tiêu thụ: 10 W Kích thước: 20 x 37 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 85 | Đèn chỉ thị ЗЛ341В | 4 | Cái | Điện áp nguồn: 28 V Công suất tiêu thụ: 10 W Kích thước: 20 x 37 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 86 | Đi ốt 2C168A | 6 | Cái | Điện áp ổn áp danh định, V: 13-15 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 87 | Đi ốt 2Д102A | 6 | Cái | Điện áp Uпр, V: 1 Điện áp Uобр, V: 250 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 88 | Đi ốt 2Д103A | 4 | Cái | Điện áp Uпр, V: 1 Điện áp Uобр, V: 75 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 89 | Đi ốt 2Д106A | 18 | Cái | Điện áp Uпр, V: 1 Điện áp Uобр, V: 100 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 90 | Đi ốt 2Д213Б | 1 | Cái | Điện áp Uпр, V: 1,2 Điện áp Uобр, V: 200 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 91 | Đi ốt 2Д218 | 3 | Cái | Điện áp Uпр, V: 1,5 Điện áp Uобр, V: 100 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 92 | Đi ốt 2Д522Б | 51 | Cái | Điện áp Uпр, V: 1,1 Điện áp Uобр, V: 50 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 93 | Đi ốt 2Д922Б | 1 | Cái | Điện áp Uпр, V: 1 Điện áp Uобр, V: 21 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 94 | Đi ốt 2ДC523B | 2 | Cái | Điện áp Uпр, V: 1 Điện áp Uобр, V: 50 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 95 | Đi ốt 2С516Б | 5 | Cái | Điện áp ổn áp danh định, V: 13 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 96 | Đi ốt BAS216 | 2 | Cái | Tốc độ chuyển đổi cao, ns : 4 Đóng gói: gốm, SMD | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 97 | Đi ốt ổn áp 2C139A | 2 | Cái | Điện áp ổn áp danh định, V: 3,9 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 98 | Đi ốt ổn áp 2C168A | 1 | Cái | Điện áp ổn áp danh định, V: 6,8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 99 | Đi ốt ổn áp 2C516A | 2 | Cái | Điện áp ổn áp danh định, V: 11 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 100 | Đi ốt ổn áp 2С119А | 2 | Cái | Điện áp ổn áp danh định, V: 1,9 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 101 | Đi ốt ổn áp 2С133А | 4 | Cái | Điện áp ổn áp danh định, V: 3,3 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 102 | Đi ốt ổn áp 2С147А | 5 | Cái | Điện áp ổn áp danh định, V: 4,7 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 103 | Đi ốt ổn áp BZX284-B4V7 | 1 | Cái | Điện áp ổn áp danh định, V: 4,7 Kích thước, mm: 1,6x2,1x1,4 Đóng gói: SOD-110 Dải nhiệt độ làm việc, oC: -65 ÷ +150 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 104 | Đi ốt ổn áp Д818A | 1 | Cái | Điện áp ổn áp danh định, V: 9 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 105 | Đi ốt quang 3Л341Б | 6 | Cái | Màu khi phát sáng: màu đỏ Điện áp danh định, V: ≤ 2,8 Dòng cho phép lớn nhất, mA: 28 Khối lượng, g: 0,45 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 106 | Đi ốt quang 3Л341Г | 5 | Cái | Màu khi phát sáng: màu xanh Điện áp danh định, V: ≤ 2,8 Dòng cho phép lớn nhất, mA: 22 Khối lượng, g: 0,45 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 107 | Đi ốt SMBJ 6,5CA | 4 | Cái | Màu khi phát sáng: màu xanh Điện áp danh định, V: ≤ 2,8 Dòng cho phép lớn nhất, mA: 22 Khối lượng, g: 0,45 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 108 | Đi ốt Д203A | 1 | Cái | Điện áp Uпр, V: 1,2 Điện áp Uобр, V: 700 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 109 | Đi ốt Д237A | 11 | Cái | Điện áp Uпр, V: 1 Điện áp Uобр, V: 200 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 110 | Đi ốt Д522Б | 3 | Cái | Điện áp Uпр, V: 1,1 Điện áp Uобр, V: 65 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 111 | Đi ốt Д818Ж | 2 | Cái | Điện áp ổn áp danh định, V: 8,5 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 112 | Điện trở C2-29B-330 Ω | 3 | Cái | Giá trị điện trở là: 330 Ω; Công suất, W: 0,25 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 113 | Điện trở C2-29B-4,7 kΩ | 4 | Cái | Giá trị điện trở là: 4,7 kΩ Công suất, W: 0,25 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 114 | Điện trở C2-33H các loại | 4 | Cái | Giá trị điện trở là: 150 Ω; 1 kΩ; 470 Ω; 6,8 kΩ; 680 Ω; 220 Ω; 100 Ω, 820 Ω, 510 Ω - Công suất, W: 0,25; 0,5 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 115 | Điện trở C2-33H-0,25-150Ω | 1 | Cái | Giá trị điện trở là: 150 Ω; Công suất, W: 0,25; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 116 | Điện trở C2-33H-0,25-1K | 2 | Cái | Giá trị điện trở là: 1kΩ; Công suất, W: 0,25; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 117 | Điện trở C2-33H-0,25-470Ω | 2 | Cái | Giá trị điện trở là: 470Ω; - Công suất, W: 0,25; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 118 | Điện trở C2-33H-0,25-6,8 kΩ | 5 | Cái | Giá trị điện trở là: 6,8KΩ; Công suất, W: 0,25; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 119 | Điện trở C2-33H-0,25-680 Ω | 1 | Cái | Giá trị điện trở là: 680Ω; Công suất, W: 0,25; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 120 | Điện trở C2-33H-0,5-220Ω | 1 | Cái | Giá trị điện trở là: 220Ω; Công suất, W: 0,25; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 121 | Điện trở C2-33HC2-33H-0,25-100 Ω | 5 | Cái | Giá trị điện trở là: 100Ω; Công suất, W: 0,25; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 122 | Điện trở C5-5 | 4 | Cái | Công suất, W: 2; 5; 8 Điện trở, Ω: 330 ; 430; 510 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 123 | Điện trở Điện trở C2-33H-0,25-510 Ω | 4 | Cái | Giá trị điện trở là: 510Ω; Công suất, W: 0,25; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 124 | Điện trở Điện trở C2-33H-0,5-820 Ω | 2 | Cái | Giá trị điện trở là: 820Ω; Công suất, W: 0,25; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 125 | Điện trở SMD RC các loại | 20 | Cái | Loại: điện trở dán Công suất, W: 0,25 Kích thước, mm: 3,2 x 1,6 x 0,65 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 126 | IC CY62256 | 1 | Cái | Chức năng: Ram tốc độ cao 32.768 x 8 bit Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 127 | IC LP2960AIM-3,3 | 1 | Cái | Chức năng: Bộ điều chỉnh điện áp Điện áp vào cực đại, V: 30 Điện áp đầu ra điều chỉnh được, V: 3,3 ÷ 29 Dòng điện ra, mA: 500 Đóng gói: 16 - SOIC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 128 | IC SN65LVDS31D | 2 | Cái | Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 129 | IC SN74ABT244 | 7 | Cái | Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 130 | IC SN74AHC00 | 1 | Cái | Chức năng: Nand (2 đầu vào) Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 131 | IC SN74AHC00D | 2 | Cái | Chức năng: Not (6 bộ) Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 132 | IC SN74AHC04D | 6 | Cái | Chức năng: Not (6 bộ) Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 133 | IC SN74AHC08 | 2 | Cái | Chức năng: And (2 đầu vào) Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 134 | IC SN74AHC138 | 2 | Cái | Chức năng: Mạch giải mã 3 → 8 Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 135 | IC SN74AHC138D | 5 | Cái | Chức năng: Mạch giải mã 3 → 8 Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 136 | IC SN74AHC74 | 2 | Cái | Chức năng: Trigger - D Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 137 | IC SN74AHC86D | 2 | Cái | Chức năng: EX.OR (2 đầu vào) Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 138 | IC SN74AHCT245DW | 5 | Cái | Chức năng: Bộ đệm dữ liệu 2 chiều với ngõ ra 3 trạng thái Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 139 | IC SN74AHCT86 | 8 | Cái | Chức năng: Bộ đệm dữ liệu 2 chiều với ngõ ra 3 trạng thái Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 140 | IC SN74HC4040 | 2 | Cái | Chức năng: Bộ đệm dữ liệu 2 chiều với ngõ ra 3 trạng thái Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 141 | IC TIL196B | 7 | Cái | Chức năng: bộ cách ly quang gồm 2 diode gắn song song cùng một bán dẫn n-p-n | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 142 | IC TL16C550CI | 2 | Cái | Chức năng: Thực hiện chuyển đổi nối tiếp song song trên dữ liệu thu nhận được từ thiết bị ngoại vi và ngược lại | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 143 | IC TPIC 6273DW | 6 | Cái | Chức năng: chốt dữ liệu bát phân loại D Điện áp nguồn (Vcc), V: 5 ± 10 % Điện áp vào mức cao, V: 0,85 Vcc Điện áp vào mức thấp, V: 0,15 Vcc Dải nhiệt độ làm việc, oC: -40 ÷ +125 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 144 | Thiết bị nhớ CF4096 | 4 | Cái | Khối lượng, g: 9 Dung lượng, GB: 4 Kích thước, mm: 5,5x4,5x1,5 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 145 | Thiristor 2Т122-25-6-44 | 4 | Cái | Điện áp Uпр, V: 1,2 Điện áp Uобр, V: 200 Dòng điện Iвкл, mA: 130 Thời gian tвкл, ms: 63 Dòng điện Iобр, mA: 10 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 146 | Thiristor 2У202H | 2 | Cái | Chức năng: khóa điện tử có điều khiển Điện áp Uпр, V: 1,2 Điện áp Uобр, V: 200 Thời gian tвкл, ms: 150 Dòng điện Iобр, mA: 10 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 147 | Thyristor 2У101И | 8 | Cái | Chức năng: khóa điện tử có điều khiển Điện áp Uпр, V: 1,2 Điện áp Uобр, V: 50 Thời gian tвкл, ms: 35 Dòng điện Iобр, mA: 0,5 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 148 | Thyristor 2У202Д | 3 | Cái | Chức năng: khóa điện tử có điều khiển Điện áp Uпр, V: 1,2 Điện áp Uобр, V: 50 Thời gian tвкл, ms: 150 Dòng điện Iобр, mA: 10 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 149 | Tụ điện CL10B | 8 | Cái | Tụ gốm nhiều lớp (MLCC) | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 150 | Tụ điện K10-17A-30 пФ | 13 | Cái | Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện áp, V: 100 Giá trị điện dung, nF: 30; 22; 220; 1500; 3300 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 151 | Tụ điện K42У-2 | 4 | Cái | Loại tụ: tụ thường, vỏ kim loại Giá trị điện dung, μF: 1 Giá trị điện áp, V: 160 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 152 | Tụ điện K50-29B-10 мкФ | 7 | Cái | Loại tụ: tụ hóa Giá trị điện dung, μF: 10; Giá trị điện áp, V: 16 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 153 | Tụ điện K50-29B-22 мкФ | 5 | Cái | Loại tụ: tụ hóa Giá trị điện dung, μF: 22; Giá trị điện áp, V: 16 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 154 | Tụ điện K50-29B-4,7 мкФ | 11 | Cái | Loại tụ: tụ hóa Giá trị điện dung, μF: 4,7; Giá trị điện áp, V: 16 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 155 | Tụ điện K50-29B-47 мкФ | 6 | Cái | Loại tụ: tụ hóa Giá trị điện dung, μF: 47; Giá trị điện áp, V: 16 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 156 | Tụ điện K73-16B-0,47 мкФ | 6 | Cái | Loại tụ: tụ không phân cực Giá trị điện dung, μF: 0,47; Giá trị điện áp, V: 16 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 157 | Tụ điện K73-16B-0,68 мкФ | 3 | Cái | Loại tụ: tụ không phân cực Giá trị điện dung, μF: 0,68 Giá trị điện áp, V: 16 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 158 | Tụ điện TC SCN | 2 | Cái | Tụ tantalum Giá trị : 10 pF 16 V, 47 pF 25V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 159 | Tụ điện К10-17б-М47 -22 пФ | 8 | Cái | Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện áp, V: 100 Giá trị điện dung, nF: 22; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 160 | Tụ điện К10-17б-Н90-0,22 мкФ | 18 | Cái | Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện áp, V: 100 Giá trị điện dung, nF: 0,22; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 161 | Tụ điện К10-17б-Н90-1.5 мкФ | 5 | Cái | Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện áp, V: 100 Giá trị điện dung, nF:1,5 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 162 | Tụ điện К10-17б-Н90-3,3 мкФ | 2 | Cái | Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện áp, V: 100 Giá trị điện dung, nF: 3,3 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 163 | Tụ điện К10-17б-Н90-6,8 мкФ | 2 | Cái | Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện áp, V: 100 Giá trị điện dung, nF: 6,8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 164 | Tụ điện К53-4A-0,47 мкФ | 13 | Cái | Loại tụ: tụ hóa Giá trị điện dung, μF: 0,47; Giá trị điện áp, V: 30 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 165 | Tụ điện К53-4A-22 μF | 10 | Cái | Loại tụ: tụ hóa Giá trị điện dung, μF: 22 Giá trị điện áp, V: 30 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 166 | Tụ điện КM-5б-0,033 μF | 2 | Cái | Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện dung, μF: 0,033 Giá trị điện áp, V: 50 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 167 | Tụ điện КM-6A-0,47 μF | 7 | Cái | Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện dung, μF: 0,47 Giá trị điện áp, V: 50 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 168 | Tụ điện КT-1 | 7 | Cái | Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện dung, pF: 120 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 169 | Tụ điện КT-2 | 2 | Cái | Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện dung, pF: 30 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 170 | Tụ điện КВИ-2-30kB | 1 | Cái | Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện dung, pF: 100 Giá trị điện áp, kV: 30 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 171 | Tụ điện КД-1 | 3 | Cái | Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện dung, pF: 4,7 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 172 | Tụ điện КМ-5б-Н90-0.022 мкФ | 6 | Cái | Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện dung, nF: 22; Giá trị điện áp, V: 160; 50; 100 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 173 | Tụ điện КМ-5б-Н90-0.033 мкФ | 18 | Cái | Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện dung, nF: 33; Giá trị điện áp, V: 160; 50; 100 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 174 | Tụ điện КМ-5б-Н90-0.33 мкФ | 6 | Cái | Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện dung, nF: 330 Giá trị điện áp, V: 160; 50; 100 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 175 | Tụ điện КМ-6б-1,5 мкФ | 1 | Cái | Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện dung, μF: 1,5; Giá trị điện áp, V: 25, 35, 50 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 176 | Tụ điện КМ-6б-3,3 мкФ | 9 | Cái | Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện dung, μF: 3,3; Giá trị điện áp, V: 25, 35, 50 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 177 | Tụ điện КМ-6б-4,7 мкФ | 6 | Cái | Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện dung, μF: 4,7 Giá trị điện áp, V: 25, 35, 50 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 178 | Tụ điện КТП-2 | 2 | Cái | Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện dung, pF: 27 Giá trị điện áp, V: 500 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 179 | Tụ K42У-2 160V 0,47 μF | 23 | Cái | Loại tụ: tụ thường, vỏ kim loại Giá trị điện dung, μF: 0,47 Giá trị điện áp, V: 160 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 180 | IC 564ИE11 | 1 | Cái | Chức năng: Bộ đếm Điện áp nguồn, V: (5 và 10) ± 10 % Kích thước và chức năng các chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 181 | IC 564ЛA7 | 2 | Cái | Chức năng: Nand Điện áp nguồn, V: 10 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 182 | IC 572ПA1A | 2 | Cái | Chức năng: Bộ chuyển đổi số - tương tự Điện áp nguồn, V: +15 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 183 | IC 574УД1 | 6 | Cái | Chức năng: Bộ khuếch đại Điện áp nguồn, V: ±15 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 184 | IC 654YE10 | 4 | Cái | Chức năng: Bộ khuếch đại lặp Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 185 | IC ADM208AN | 3 | Cái | Chức năng: Bộ điều khiển/thu, được sử dụng trong các giao thức kết nối EIA-232-E và V.28 Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Dải nhiệt độ làm việc, oC: -40 ÷ +85 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 186 | IC ADM485AR | 1 | Cái | Bộ thu phát công suất thấp được thiết kế để truyền dữ liệu phù hợp với hai tiêu chuẩn EIA RS-485 và RS-422 Tốc độ truyền dữ liệu, Mb/s: 5 Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Dải nhiệt độ làm việc, oC: -40 ÷ +85 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 187 | IC ADM706AR | 1 | Cái | Chức năng: Giám sát nguồn trong các ứng dụng sử dụng nguồn 5 V hoặc cả hoạt động của vi xử lý Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 188 | IC 533ЛА2 | 14 | Cái | Chức năng: Nand Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 189 | IC 533ЛА3 | 17 | Cái | Chức năng: Nand Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 190 | IC 533ЛЛ1 | 12 | Cái | Chức năng: Or Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 191 | IC 533ЛП5 | 14 | Cái | Chức năng: Or Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 192 | IC 542HД2Б | 2 | Cái | Gồm 4 diode nối chung nhau đầu ra Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 193 | IC 542HД5 | 9 | Cái | Gồm 4 diode độc lập Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 194 | IC 559ИП4 | 8 | Cái | Chức năng: Kiểm tra chẵn, lẻ Điện áp nguồn, V: 5 ± 5 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 195 | IC 559ИП5 | 8 | Cái | Chức năng: Kiểm tra chẵn, lẻ Điện áp nguồn, V: 5 ± 5% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 196 | IC 533ЛP11 | 12 | Cái | Chức năng: And – Or – Not Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 197 | Vi mạch 249 ЛП1 | 7 | Cái | Chuyển đổi mức điện áp từ 3,3V lên 5V; Dòng ra 50mA; Điện áp nguồn (3,3 – 15)V; Nhiệt độ làm việc (-55 đến + 125)oC; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP). | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 198 | Vi mạch 533ЛР11 | 2 | Cái | Chuyển đổi A-D, 1 kênh 12 bits; Điện áp nguồn (2,7 – 5)V; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP). | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 199 | Tụ điện СН2-1А-560В -10% | 43 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 1000 nF Sai số: ±5% Điện áp danh định: 500 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 200 | Biến thế TТП-311-12B | 5 | Cái | Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 24V; 42V; 100V; 127V; 250V Tần số: 50Hz Kích thước: (255x165x256) mm Trọng lượng: 25 kg | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 201 | Vi mạch 136ЛА1 | 10 | Cái | Vi mạch điều khiển 4 FET, mạch cầu; Đáp ứng được tải có điện dung 1000pF tại tần số 1MHz; Điện áp nguồn (từ 9.5 đến + 15)V; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân cắm (PDIP). | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 202 | Vi mạch 136ЛР1 | 116 | Cái | Vi mạch điều khiển 4 FET, mạch cầu; Đáp ứng được tải có điện dung 1000pF tại tần số 1MHz; Điện áp nguồn (từ 9.5 đến + 15)V; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân cắm (PDIP). | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 203 | Vi mạch 136ЛА4 | 9 | Cái | Vi mạch điều khiển 4 FET, mạch cầu; Đáp ứng được tải có điện dung 1000pF tại tần số 1MHz; Điện áp nguồn (từ 9.5 đến + 15)V; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân cắm (PDIP). | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 204 | Điện trở C5-5в-1-4,7KΩ | 20 | Cái | Điện trở danh định: 1K Ω Công suất danh định: 15 W Sai số: 10 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 205 | Vi mạch 133ЛЕ1 | 5 | Cái | Vi mạch khuếch đại dòng gồm 4 transistor mắc kiểu Darlington: 50V/500mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 206 | Vi mạch 133ЛA8 | 51 | Cái | Vi mạch khuếch đại dòng gồm 4 transistor mắc kiểu Darlington: 50V/500mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 207 | Vi mạch 574УД1Б | 5 | Cái | Tạo các dạng sóng sin, xung vuông, răng cưa; Tần số tới 4MHz; Loại chân cắm (PDIP). Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 208 | Vi mạch 140УД1А | 5 | Cái | Vi mạch so sánh điện áp tốc độ cao, dòng 7.5mA, 1 kênh, điện áp từ 3,5-30V; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP). | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 209 | Bán dẫn DB-107S | 10 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 200mW Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 15 V Hệ số khuếch đại 45 đến 100 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 210 | Tụ điên К554СА301А | 10 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 0,047 uF Sai số : ± 10% Điện áp danh định : 200 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 211 | Rơ le РЭС47 0002 | 5 | Cái | Điện áp vào: 1-220V Dòng: 0,085-0,150 A Đầu ra: 06 tiếp điểm Điện áp: 6-300V Dòng điện: 0,1 - 2A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 212 | Tụ điện К53-4 15мкФ 16В | 10 | Cái | Tụ phân cực Giá trị điện dung danh định: 50 uF Điện áp danh định: 250 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 213 | Tụ điện H30D33HБ | 10 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 4,3 uF Sai số : ± 5% Điện áp danh định : 500 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 214 | Vi mạch 265УВ4 | 10 | Cái | Vi mạch truyền thông 3 trình điều khiển, 5 đường thu giao diện DE-9 DTE, mức điện áp 3-5,5V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP). | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 215 | Vi mạch YД101A | 10 | Cái | Vi mạch transistor NPN: 8 kênh transistor, 15V/50mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 216 | Vi mạch 1HT251 | 10 | Cái | Vi mạch gồm 02 transistor mosfet kênh P : VDS= 60V, VGS=10V, Ron=0.1Ω; 1A; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP). | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 217 | Vi mạch 133ЛАЗ | 30 | Cái | Vi mạch khuếch đại dòng gồm 4 transistor mắc kiểu Darlington: 50V/500mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 218 | Đi ốt ЗЛ341Г | 50 | Cái | Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 20V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 500mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 219 | Đi ốt ЗЛ341A | 50 | Cái | Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 20V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 500mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 220 | Đi ốt ЗЛ341Б | 50 | Cái | Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 20V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 500mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 221 | Đầu sa YCHП34-135BП22 | 1 | Cái | Trở kháng phối hợp: 150Ω, 4 chân; Vật liệu: Te-Ph-Lon; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; Tần số hoạt động: 0 ÷ 10 GHz. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 222 | Đầu sa PPПM26-72Ш | 2 | Cái | Trở kháng phối hợp: 150Ω, 4 chân; Vật liệu: Te-Ph-Lon; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; Tần số hoạt động: 0 ÷ 10 GHz. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 223 | Đầu sa PPПM26-72ГВ-9007 | 1 | Cái | Trở kháng phối hợp: 150Ω, 4 chân; Vật liệu: Te-Ph-Lon; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; Tần số hoạt động: 0 ÷ 10 GHz. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 224 | Đầu sa ГPПП-72ГМ-9007 | 1 | Cái | Trở kháng phối hợp: 150Ω, 4 chân; Vật liệu: Te-Ph-Lon; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; Tần số hoạt động: 0 ÷ 10 GHz. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 225 | Đầu sa ГРПП-72Ш | 2 | Cái | Trở kháng phối hợp: 150Ω, 4 chân; Vật liệu: Te-Ph-Lon; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; Tần số hoạt động: 0 ÷ 10 GHz. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 226 | Vi mạch 136ЛА3 | 109 | Cái | Vi mạch giải mã BCD-thập phân, 10 bộ đệm đầu ra; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 227 | Rơ le РЭС 55А 08.01 | 20 | Cái | Điện trở cuộn dây 500Ω ± 20Ω. Dòng làm việc 5mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 228 | Tụ điện K40Y-9-630V-0,01μF | 40 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,047 uF Sai số : ± 10% Điện áp danh định : 200 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 229 | Rơ le PCЧ52.KЩ4.529-035-17 | 17 | Cái | Điện trở cuộn dây 120Ω±0,3Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 230 | Tụ điện ΜΠΓΠ-0,05μF-500v | 32 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 750П Sai số: ±5% Điện áp danh định: 250 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 231 | Biến trở ΠΠБ-15E-47K | 15 | Cái | Biến trở tròn Công suất 25 W Điện trở danh định: 47KΩ Sai số: ± 5% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 232 | Biến trở ΠΠБ- 15E-22K | 15 | Cái | Biến trở tròn Công suất 25 W Điện trở danh định: 22KΩ Sai số: ± 5% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 233 | Biến trở CΠI-470Ω | 10 | Cái | Biến trở quay tròn Công suất danh định: 0,5 W Điện trở danh định: 2,2 kΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 234 | Cuộn dây máy lái C34-2 | 12 | Cái | Điện cảm: 1 ÷ 500 μH Dòng tiêu thụ: 0,1 ÷ 3 A Tần số hoạt động: Đến 35 MHz Kích thước: Đường kính: 3,2 đến 4,2 mm Chiều dài: 12 đến 21,5 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 235 | Rơ le TKC 203 ДОД | 2 | Cái | Điện trở cuộn dây 500Ω ± 20Ω. Dòng làm việc 5mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 236 | Đèn ΓИ-30 | 7 | Cái | Điện áp nguồn: 12,6 V Điện áp A nốt: 5 kV Dòng tiêu thụ: 1,125 ±0,125 А Dòng A nốt: 58,5 ±23,5 mА Dòng A nốt trong chế độ xung: ≥ 8,1 A Công suất tiêu thụ: 19 W Số chân: 7 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi