Gói thầu: Mua sắm 236 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 5) tại Nhà máy A29

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200622330-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu Mua sắm 236 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 5) tại Nhà máy A29
Số hiệu KHLCNT 20200608532
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 13:36:00 đến ngày 2020-06-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,384,213,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Automat BA59-31 40A 1 Cái Dùng để kiểm soát, bảo vệ quá tải và ngắn mạch Điện áp làm việc định mức, V: ~ 220 ÷ 440V 50/60 Hz Dòng điện định mức, A: 125; 100; 40; 4; 2; 50; 20 tương ứng với từng loại (Giá trị tương ứng ghi trên thân automat) Hãng sản xuất: Schneider Số cực: 1, 2, 3, 4 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
2 Automat Schneider Electric iC60N C40A 1 Cái Dùng để kiểm soát, bảo vệ quá tải và ngắn mạch Điện áp làm việc định mức, V: ~ 220 ÷ 440V 50/60 Hz Dòng điện định mức, A: 125; 100; 40; 4; 2; 50; 20 tương ứng với từng loại (Giá trị tương ứng ghi trên thân automat) Hãng sản xuất: Schneider Số cực: 1, 2, 3, 4 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
3 Automat Schneider iC 60N C4A 4 Cái Dùng để kiểm soát, bảo vệ quá tải và ngắn mạch Điện áp làm việc định mức, V: ~ 220 ÷ 440V 50/60 Hz Dòng điện định mức, A: 125; 100; 40; 4; 2; 50; 20 tương ứng với từng loại (Giá trị tương ứng ghi trên thân automat) Hãng sản xuất: Schneider Số cực: 1, 2, 3, 4 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
4 Automat Schneider iC 60N D2A 1 Cái Dùng để kiểm soát, bảo vệ quá tải và ngắn mạch Điện áp làm việc định mức, V: ~ 220 ÷ 440V 50/60 Hz Dòng điện định mức, A: 125; 100; 40; 4; 2; 50; 20 tương ứng với từng loại (Giá trị tương ứng ghi trên thân automat) Hãng sản xuất: Schneider Số cực: 1, 2, 3, 4 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
5 Automat Schneider iC 60N D4A 1 Cái Dùng để kiểm soát, bảo vệ quá tải và ngắn mạch Điện áp làm việc định mức, V: ~ 220 ÷ 440V 50/60 Hz Dòng điện định mức, A: 125; 100; 40; 4; 2; 50; 20 tương ứng với từng loại (Giá trị tương ứng ghi trên thân automat) Hãng sản xuất: Schneider Số cực: 1, 2, 3, 4 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
6 Automat Schneider iC60N C4A 1 Cái Dùng để kiểm soát, bảo vệ quá tải và ngắn mạch Điện áp làm việc định mức, V: ~ 220 ÷ 440V 50/60 Hz Dòng điện định mức, A: 125; 100; 40; 4; 2; 50; 20 tương ứng với từng loại (Giá trị tương ứng ghi trên thân automat) Hãng sản xuất: Schneider Số cực: 1, 2, 3, 4 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
7 Automat Schneider iC60N D20A 1 Cái Dùng để kiểm soát, bảo vệ quá tải và ngắn mạch Điện áp làm việc định mức, V: ~ 220 ÷ 440V 50/60 Hz Dòng điện định mức, A: 125; 100; 40; 4; 2; 50; 20 tương ứng với từng loại (Giá trị tương ứng ghi trên thân automat) Hãng sản xuất: Schneider Số cực: 1, 2, 3, 4 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
8 Bán dẫn 2T203A 12 Cái Loại p – n – p Pcmax, mW: 150 Icmax, mA: 10 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
9 Bán dẫn 2T208M 4 Cái Loại p – n – p Pcmax, mW: 200 Icmax, mA: 150 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
10 Bán dẫn 2T312B 4 Cái Loại n – p – n Pcmax, mW: 150 Icmax, mA: 30 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
11 Bán dẫn 2T312Б 16 Cái Loại n – p – n Pcmax, mW: 150 Icmax, mA: 30 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
12 Bán dẫn 2T313Б 3 Cái Loại p – n – p Pcmax, W: 1,5 Icmax, mA: 600 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
13 Bán dẫn 2T368A 18 Cái Loại n – p – n Pcmax, mW: 225 Icmax, mA: 30 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
14 Bán dẫn 2T368Б 6 Cái Loại n – p – n Pcmax, mW: 225 Icmax, mA: 30 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
15 Bán dẫn 2T384 АМ-2 8 Cái Loại n – p – n Pcmax, mW: 300 Icmax, mA: 300 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
16 Bán dẫn 2T505A 1 Cái Loại p – n – p Pcmax, W: 5 Icmax, A: 1 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
17 Bán dẫn 2T603Б 5 Cái Loại n – p – n Pcmax, mW: 500 Icmax, mA: 300 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
18 Bán dẫn 2T608А 7 Cái Loại n – p – n Pcmax, mW: 500 Icmax, mA: 400 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
19 Bán dẫn 2T608Б 15 Cái Loại n – p – n Pcmax, mW: 500 Icmax, mA: 400 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
20 Bán dẫn 2T622A 1 Cái Loại p – n – p Pcmax, mW: 600 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
21 Bán dẫn 2T630Б 1 Cái Loại n – p – n Pcmax, mW: 800 Icmax, A: 1 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
22 Bán dẫn 2T825A 13 Cái Loại p – n – p Pcmax, W: 160 Icmax, A: 20 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
23 Bán dẫn 2T831Г 1 Cái Loại n – p – n Pcmax, W: 5 Icmax, A: 2 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
24 Bán dẫn 2T903Ƃ 1 Cái Loại n – p – n Pcmax, W: 30 Icmax, A: 3 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
25 Bán dẫn 2T908A 7 Cái Loại n – p – n Pcmax, W: 50 Icmax, A: 10 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
26 Bán dẫn 2T926 2 Cái Loại n – p – n Pcmax, W: 50 Icmax, A: 15 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
27 Bán dẫn 2TC622A 2 Cái Loại p – n – p Pcmax, mW: 600 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
28 Bán dẫn 2Π304A 6 Cái Icmax, mA: 30 Pcmax, mW: 200 Kiểu đóng gói: KT-1-14 Khối lượng, g: 1 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
29 Bán dẫn 2П305В 2 Cái Icmax, mA: 15 Pcmax, mW: 150 Kiểu đóng gói: KT-1-12 Khối lượng, g: 1 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
30 Bán dẫn 2П350A 4 Cái Icmax, mA: 30 Pcmax, mW: 200 Kiểu đóng gói: KT-1-14 Khối lượng, g: 0,7 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
31 Bán dẫn 2С133А 1 Cái Điện áp ổn áp danh định, V: 3,3 Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60 ÷ +125 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
32 Bán dẫn 2Т504A 4 Cái Loại n – p – n Icmax, A: 1 Pcmax, W: 10 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
33 Bán dẫn 2Т606А 5 Cái Loại n – p – n Icmax, mA: 400 Pcmax, W: 2,5 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
34 Bán dẫn 2Т904A 7 Cái Loại n – p – n Icmax, mA: 800 Pcmax, W: 7 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
35 Bán dẫn 2Т914Б 9 Cái Loại p – n – p Icmax, mA: 800 Pcmax, W: 7 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
36 Bán dẫn IRF540N 1 Cái Loại Mosfet Điện áp đánh thủng cực máng - cực nguồn, V: 100 Dòng cực máng liên tục, A: 33 Điện áp cực cổng - cực nguồn, V: 20 Công suất tiêu thụ, W: 3,8 Chiều cao, mm: 4,4 Chiều rộng, mm: 9,25 Chiều dài, mm: 10 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
37 Bán dẫn IRF542N 5 Cái Loại: mosfet Kiểu đóng gói: TO-220AB Vds, Vdgr, V: 100 Id, A: 25 Pd, W: 150 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
38 Bán dẫn IRFPS43N50K 5 Cái Loại: mosfet Vds, V : 500 Id (t=100oC), A : 29 Pd, W: 540 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
39 Bán dẫn IRFZ48N 8 Cái Loại Mosfet Điện áp đánh thủng cực máng - cực nguồn, V: 55 Dòng cực máng liên tục, A: 64 Điện áp cực cổng - cực nguồn, V: 20 Công suất tiêu thụ, W: 94 Chiều cao, mm: 15,65 Chiều rộng, mm: 4,4 Chiều dài, mm: 10 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
40 Bán dẫn KП306A 5 Cái Loại: p-n-p Pkmax, mW: 150 Ikmax, mA: 20 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
41 Bán dẫn КТ3102БМ 2 Cái Loại: n – p – n Pkmax, mW: 250 Ikmax, mA: 200 Kiểu đóng gói: KT-26 Khối lượng, g: 0,3 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
42 Biến trở CΠ5-2B 2 Cái Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, Ω: 3300 Công suất, W: 1 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
43 Biến trở CП3-28-0,125 2 Cái Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, Ω: 125 Công suất, W: 1 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
44 Biến trở CП4-16-0,5-470 Ом 3 Cái Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, Ω: 470 Công suất, W: 1 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
45 Biến trở CП4-1a 8 Cái Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, Ω: 500 Công suất, W: 1 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
46 Biến trở CП4-1b 3 Cái Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, Ω: 500 Công suất, W: 1 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
47 Biến trở CП5-16 2 Cái Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, Ω: 1600 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
48 Biến trở CП5-2B 10 Cái Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, Ω: 3300 Công suất, W: 2 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
49 Biến trở CП5-2в-4,7K 1 Cái Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, Ω: 470 Công suất, W: 2 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
50 Biến trở ППЗ -43-20кОм±Ю% 1 Cái Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, Ω: 20000 Công suất, W: 1 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
51 Biến trở ППЗ-43-4,7кОм±Ю% 1 Cái Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, Ω: 4700 Công suất, W: 1 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
52 Biến trở СП4-1в-0,25 4 Cái Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, Ω: 250 Công suất, W: 1 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
53 Biến trở СП5-2B-1BT 4 Cái Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, Ω: 2000 Công suất, W: 1 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
54 Biến trở СП5-3 -1 Вт 4 Cái Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, Ω: 3000 Công suất, W: 1 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
55 Bọc kim Ф17 160 Cái Dùng bảo vệ cáp trước ảnh hưởng của các loài gặm nhấm, chống mài mòn và chống nhiễu Chất liệu bằng thép Dạng lưới Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
56 Cáp 20x0,5 300 Cái Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, màn chắn chống nhiễu, vỏ PVC 20 lõi x tiết diện 0,5 mm2 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
57 Cáp bọc kim 16x0,5 300 Cái Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, màn chắn chống nhiễu, vỏ PVC 16 lõi x tiết diện 0,5 mm2 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
58 Cáp bọc kim 19x0,5 300 Cái Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, màn chắn chống nhiễu, vỏ PVC 19 lõi x tiết diện 0,5 mm2 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
59 Cáp bọc kim 2x1 10 Cái Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, màn chắn chống nhiễu, vỏ PVC 2 lõi x tiết diện 1 mm2 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
60 Cáp bọc kim 7x0,35 20 Cái Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, màn chắn chống nhiễu, vỏ PVC 7 lõi x tiết diện 0,35 mm2 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
61 Cáp bọc kim 7x1,5 300 Cái Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, màn chắn chống nhiễu, vỏ PVC 7 lõi x tiết diện 1,5 mm2 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
62 Cáp nguồn 4x16 50 Cái Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, màn chắn chống nhiễu, vỏ PVC 3 lõi x tiết diện 16 mm2 + 1 lõi tiết diện 10mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
63 Cáp PK50-4-11 15 Cái Trở kháng, Ω: 50 Chất liệu vỏ bọc: polyetylen Đường kính cáp: 7,8 ± 0,25 mm Vỏ cách điện bên ngoài màu đen Thời gian sử dụng tối thiểu: 12 năm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
64 Cáp PK50-4-21 30 Cái Trở kháng, Ω: 50 ± 2 Dải nhiệt độ, oC: - 60 ÷ +250 Đường kính cáp, mm: 6,5 ± 0,4 Hệ số suy giảm ở tần số 3 Ghz, dB/m: 0,8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
65 Cáp PK50-7-58C 15 Cái Trở kháng, Ω: 50 Chất liệu vỏ bọc: polyetylen Đường kính cáp, mm: 11,2 ± 0,6 Vỏ cách điện bên ngoài màu đen Thời gian sử dụng tối thiểu: 12 năm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
66 Công tắc nút ấn bàn điều khiển ПКН25C-1-4B 4 Cái Dòng điện, μA: 5 ÷ 2500 Điện áp, V: Dòng 1 chiều: 0,05 ÷ 110 Dòng xoay chiều: 0,05 ÷ 127 Thời gian làm việc tối thiểu, giờ: 10000 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
67 Cuộn chặn cao tần вЮ4.775.012 3 Cái Lõi: phe rít M20BH Điện cảm không lõi, μH: 0,58±0,058 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
68 Cuộn chặn cao tần вЮ4.775.015 3 Cái Lõi: phe rít M20BH Điện cảm không lõi, μH: 0,2 ± 0,05 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
69 Cuộn chặn cao tần вЮ4.777.005 3 Cái Lõi: sắt cacbon R-20 Điện cảm không lõi, μH: 0,5 ± 10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
70 Cuộn chặn cao tần вЮ4.777.033 3 Cái Lõi: phe rít M20BH Điện cảm không lõi, μH: 0,2 ± 0,05 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
71 Cuộn chặn cao tần ГК4.777.097 2 Cái Lõi: sắt cacbon R-20 Điện cảm không lõi, μH: 0,8 ± 10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
72 Cuộn chặn cao tần ГК4.777.107 2 Cái Lõi: sắt cacbon R-20 Điện cảm không lõi, μH: 8 ± 5 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
73 Cuộn chặn cao tần ПЛ4.777.008 6 Cái Lõi: sắt cacbon R-20 Điện cảm không lõi, μH: 0,08 ± 10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
74 Cuộn chặn cao tần ПЛ4.777.011 1 Cái Lõi: sắt cacbon R-20 Điện cảm không lõi, μH: 0,56 ± 10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
75 Cuộn chặn cao tần ПЛ4.777.012 6 Cái Lõi: sắt cacbon R-20 Điện cảm không lõi, μH: 0,05 ± 10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
76 Đầu Ш БМИФ.434533.003 1 Cái Đầu chuyển đổi SMA – SMB Kích thước, mm: Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
77 Đầu Ш PП10-15-B 2 Cái Số lượng chân: 15 Trở kháng tiếp điểm, mΩ: ≤ 4 Dòng điện lớn nhất, A: 15 Điện áp lớn nhất, V: 1550 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
78 Đầu Ш ГРПМ9-18ГC2-В 2 Cái Số lượng chân: 18 (18ГC2-В), 31 (31ГC2-В, 31ШУ2-B) Trở kháng tiếp điểm, Ω: ≤ 0,008 Dòng điện lớn nhất, A: 2 Điện áp lớn nhất, V: 250 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
79 Đầu Ш ГРПМ9-31 2 Cái Số lượng chân: 18 (18ГC2-В), 31 (31ГC2-В, 31ШУ2-B) Trở kháng tiếp điểm, Ω: ≤ 0,008 Dòng điện lớn nhất, A: 2 Điện áp lớn nhất, V: 250 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
80 Đầu Ш РГ7Б-В 2 Cái Trở kháng tiếp điểm, mΩ: ≤ 2,5 Dòng điện, A: 5 Điện áp lớn nhất, V: 250 Dải nhiệt độ, °С: -60 ÷ +70° С Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
81 Dây đất 150 Cái Loại M16 Lõi đồng, nhiều lõi Độ dày vỏ bọc PVC, mm: 2 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
82 Dây thông tin 300 Cái Dây cáp 1 đôi (2 lõi) Tiết diện mỗi lõi, mm: 0,5 Có dây treo chịu lực Màu đen Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
83 Đèn chỉ thị 3Л341Б 15 Cái Điện áp nguồn: 16 V Công suất tiêu thụ: 10 W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
84 Đèn chỉ thị 3Л341Г 1 Cái Điện áp nguồn: 28 V Công suất tiêu thụ: 10 W Kích thước: 20 x 37 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
85 Đèn chỉ thị ЗЛ341В 4 Cái Điện áp nguồn: 28 V Công suất tiêu thụ: 10 W Kích thước: 20 x 37 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
86 Đi ốt 2C168A 6 Cái Điện áp ổn áp danh định, V: 13-15 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
87 Đi ốt 2Д102A 6 Cái Điện áp Uпр, V: 1 Điện áp Uобр, V: 250 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
88 Đi ốt 2Д103A 4 Cái Điện áp Uпр, V: 1 Điện áp Uобр, V: 75 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
89 Đi ốt 2Д106A 18 Cái Điện áp Uпр, V: 1 Điện áp Uобр, V: 100 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
90 Đi ốt 2Д213Б 1 Cái Điện áp Uпр, V: 1,2 Điện áp Uобр, V: 200 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
91 Đi ốt 2Д218 3 Cái Điện áp Uпр, V: 1,5 Điện áp Uобр, V: 100 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
92 Đi ốt 2Д522Б 51 Cái Điện áp Uпр, V: 1,1 Điện áp Uобр, V: 50 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
93 Đi ốt 2Д922Б 1 Cái Điện áp Uпр, V: 1 Điện áp Uобр, V: 21 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
94 Đi ốt 2ДC523B 2 Cái Điện áp Uпр, V: 1 Điện áp Uобр, V: 50 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
95 Đi ốt 2С516Б 5 Cái Điện áp ổn áp danh định, V: 13 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
96 Đi ốt BAS216 2 Cái Tốc độ chuyển đổi cao, ns : 4 Đóng gói: gốm, SMD Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
97 Đi ốt ổn áp 2C139A 2 Cái Điện áp ổn áp danh định, V: 3,9 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
98 Đi ốt ổn áp 2C168A 1 Cái Điện áp ổn áp danh định, V: 6,8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
99 Đi ốt ổn áp 2C516A 2 Cái Điện áp ổn áp danh định, V: 11 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
100 Đi ốt ổn áp 2С119А 2 Cái Điện áp ổn áp danh định, V: 1,9 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
101 Đi ốt ổn áp 2С133А 4 Cái Điện áp ổn áp danh định, V: 3,3 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
102 Đi ốt ổn áp 2С147А 5 Cái Điện áp ổn áp danh định, V: 4,7 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
103 Đi ốt ổn áp BZX284-B4V7 1 Cái Điện áp ổn áp danh định, V: 4,7 Kích thước, mm: 1,6x2,1x1,4 Đóng gói: SOD-110 Dải nhiệt độ làm việc, oC: -65 ÷ +150 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
104 Đi ốt ổn áp Д818A 1 Cái Điện áp ổn áp danh định, V: 9 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
105 Đi ốt quang 3Л341Б 6 Cái Màu khi phát sáng: màu đỏ Điện áp danh định, V: ≤ 2,8 Dòng cho phép lớn nhất, mA: 28 Khối lượng, g: 0,45 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
106 Đi ốt quang 3Л341Г 5 Cái Màu khi phát sáng: màu xanh Điện áp danh định, V: ≤ 2,8 Dòng cho phép lớn nhất, mA: 22 Khối lượng, g: 0,45 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
107 Đi ốt SMBJ 6,5CA 4 Cái Màu khi phát sáng: màu xanh Điện áp danh định, V: ≤ 2,8 Dòng cho phép lớn nhất, mA: 22 Khối lượng, g: 0,45 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
108 Đi ốt Д203A 1 Cái Điện áp Uпр, V: 1,2 Điện áp Uобр, V: 700 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
109 Đi ốt Д237A 11 Cái Điện áp Uпр, V: 1 Điện áp Uобр, V: 200 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
110 Đi ốt Д522Б 3 Cái Điện áp Uпр, V: 1,1 Điện áp Uобр, V: 65 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
111 Đi ốt Д818Ж 2 Cái Điện áp ổn áp danh định, V: 8,5 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
112 Điện trở C2-29B-330 Ω 3 Cái Giá trị điện trở là: 330 Ω; Công suất, W: 0,25 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
113 Điện trở C2-29B-4,7 kΩ 4 Cái Giá trị điện trở là: 4,7 kΩ Công suất, W: 0,25 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
114 Điện trở C2-33H các loại 4 Cái Giá trị điện trở là: 150 Ω; 1 kΩ; 470 Ω; 6,8 kΩ; 680 Ω; 220 Ω; 100 Ω, 820 Ω, 510 Ω - Công suất, W: 0,25; 0,5 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
115 Điện trở C2-33H-0,25-150Ω 1 Cái Giá trị điện trở là: 150 Ω; Công suất, W: 0,25; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
116 Điện trở C2-33H-0,25-1K 2 Cái Giá trị điện trở là: 1kΩ; Công suất, W: 0,25; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
117 Điện trở C2-33H-0,25-470Ω 2 Cái Giá trị điện trở là: 470Ω; - Công suất, W: 0,25; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
118 Điện trở C2-33H-0,25-6,8 kΩ 5 Cái Giá trị điện trở là: 6,8KΩ; Công suất, W: 0,25; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
119 Điện trở C2-33H-0,25-680 Ω 1 Cái Giá trị điện trở là: 680Ω; Công suất, W: 0,25; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
120 Điện trở C2-33H-0,5-220Ω 1 Cái Giá trị điện trở là: 220Ω; Công suất, W: 0,25; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
121 Điện trở C2-33HC2-33H-0,25-100 Ω 5 Cái Giá trị điện trở là: 100Ω; Công suất, W: 0,25; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
122 Điện trở C5-5 4 Cái Công suất, W: 2; 5; 8 Điện trở, Ω: 330 ; 430; 510 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
123 Điện trở Điện trở C2-33H-0,25-510 Ω 4 Cái Giá trị điện trở là: 510Ω; Công suất, W: 0,25; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
124 Điện trở Điện trở C2-33H-0,5-820 Ω 2 Cái Giá trị điện trở là: 820Ω; Công suất, W: 0,25; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
125 Điện trở SMD RC các loại 20 Cái Loại: điện trở dán Công suất, W: 0,25 Kích thước, mm: 3,2 x 1,6 x 0,65 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
126 IC CY62256 1 Cái Chức năng: Ram tốc độ cao 32.768 x 8 bit Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
127 IC LP2960AIM-3,3 1 Cái Chức năng: Bộ điều chỉnh điện áp Điện áp vào cực đại, V: 30 Điện áp đầu ra điều chỉnh được, V: 3,3 ÷ 29 Dòng điện ra, mA: 500 Đóng gói: 16 - SOIC Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
128 IC SN65LVDS31D 2 Cái Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
129 IC SN74ABT244 7 Cái Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
130 IC SN74AHC00 1 Cái Chức năng: Nand (2 đầu vào) Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
131 IC SN74AHC00D 2 Cái Chức năng: Not (6 bộ) Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
132 IC SN74AHC04D 6 Cái Chức năng: Not (6 bộ) Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
133 IC SN74AHC08 2 Cái Chức năng: And (2 đầu vào) Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
134 IC SN74AHC138 2 Cái Chức năng: Mạch giải mã 3 → 8 Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
135 IC SN74AHC138D 5 Cái Chức năng: Mạch giải mã 3 → 8 Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
136 IC SN74AHC74 2 Cái Chức năng: Trigger - D Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
137 IC SN74AHC86D 2 Cái Chức năng: EX.OR (2 đầu vào) Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
138 IC SN74AHCT245DW 5 Cái Chức năng: Bộ đệm dữ liệu 2 chiều với ngõ ra 3 trạng thái Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
139 IC SN74AHCT86 8 Cái Chức năng: Bộ đệm dữ liệu 2 chiều với ngõ ra 3 trạng thái Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
140 IC SN74HC4040 2 Cái Chức năng: Bộ đệm dữ liệu 2 chiều với ngõ ra 3 trạng thái Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
141 IC TIL196B 7 Cái Chức năng: bộ cách ly quang gồm 2 diode gắn song song cùng một bán dẫn n-p-n Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
142 IC TL16C550CI 2 Cái Chức năng: Thực hiện chuyển đổi nối tiếp song song trên dữ liệu thu nhận được từ thiết bị ngoại vi và ngược lại Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
143 IC TPIC 6273DW 6 Cái Chức năng: chốt dữ liệu bát phân loại D Điện áp nguồn (Vcc), V: 5 ± 10 % Điện áp vào mức cao, V: 0,85 Vcc Điện áp vào mức thấp, V: 0,15 Vcc Dải nhiệt độ làm việc, oC: -40 ÷ +125 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
144 Thiết bị nhớ CF4096 4 Cái Khối lượng, g: 9 Dung lượng, GB: 4 Kích thước, mm: 5,5x4,5x1,5 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
145 Thiristor 2Т122-25-6-44 4 Cái Điện áp Uпр, V: 1,2 Điện áp Uобр, V: 200 Dòng điện Iвкл, mA: 130 Thời gian tвкл, ms: 63 Dòng điện Iобр, mA: 10 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
146 Thiristor 2У202H 2 Cái Chức năng: khóa điện tử có điều khiển Điện áp Uпр, V: 1,2 Điện áp Uобр, V: 200 Thời gian tвкл, ms: 150 Dòng điện Iобр, mA: 10 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
147 Thyristor 2У101И 8 Cái Chức năng: khóa điện tử có điều khiển Điện áp Uпр, V: 1,2 Điện áp Uобр, V: 50 Thời gian tвкл, ms: 35 Dòng điện Iобр, mA: 0,5 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
148 Thyristor 2У202Д 3 Cái Chức năng: khóa điện tử có điều khiển Điện áp Uпр, V: 1,2 Điện áp Uобр, V: 50 Thời gian tвкл, ms: 150 Dòng điện Iобр, mA: 10 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
149 Tụ điện CL10B 8 Cái Tụ gốm nhiều lớp (MLCC) Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
150 Tụ điện K10-17A-30 пФ 13 Cái Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện áp, V: 100 Giá trị điện dung, nF: 30; 22; 220; 1500; 3300 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
151 Tụ điện K42У-2 4 Cái Loại tụ: tụ thường, vỏ kim loại Giá trị điện dung, μF: 1 Giá trị điện áp, V: 160 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
152 Tụ điện K50-29B-10 мкФ 7 Cái Loại tụ: tụ hóa Giá trị điện dung, μF: 10; Giá trị điện áp, V: 16 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
153 Tụ điện K50-29B-22 мкФ 5 Cái Loại tụ: tụ hóa Giá trị điện dung, μF: 22; Giá trị điện áp, V: 16 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
154 Tụ điện K50-29B-4,7 мкФ 11 Cái Loại tụ: tụ hóa Giá trị điện dung, μF: 4,7; Giá trị điện áp, V: 16 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
155 Tụ điện K50-29B-47 мкФ 6 Cái Loại tụ: tụ hóa Giá trị điện dung, μF: 47; Giá trị điện áp, V: 16 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
156 Tụ điện K73-16B-0,47 мкФ 6 Cái Loại tụ: tụ không phân cực Giá trị điện dung, μF: 0,47; Giá trị điện áp, V: 16 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
157 Tụ điện K73-16B-0,68 мкФ 3 Cái Loại tụ: tụ không phân cực Giá trị điện dung, μF: 0,68 Giá trị điện áp, V: 16 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
158 Tụ điện TC SCN 2 Cái Tụ tantalum Giá trị : 10 pF 16 V, 47 pF 25V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
159 Tụ điện К10-17б-М47 -22 пФ 8 Cái Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện áp, V: 100 Giá trị điện dung, nF: 22; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
160 Tụ điện К10-17б-Н90-0,22 мкФ 18 Cái Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện áp, V: 100 Giá trị điện dung, nF: 0,22; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
161 Tụ điện К10-17б-Н90-1.5 мкФ 5 Cái Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện áp, V: 100 Giá trị điện dung, nF:1,5 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
162 Tụ điện К10-17б-Н90-3,3 мкФ 2 Cái Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện áp, V: 100 Giá trị điện dung, nF: 3,3 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
163 Tụ điện К10-17б-Н90-6,8 мкФ 2 Cái Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện áp, V: 100 Giá trị điện dung, nF: 6,8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
164 Tụ điện К53-4A-0,47 мкФ 13 Cái Loại tụ: tụ hóa Giá trị điện dung, μF: 0,47; Giá trị điện áp, V: 30 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
165 Tụ điện К53-4A-22 μF 10 Cái Loại tụ: tụ hóa Giá trị điện dung, μF: 22 Giá trị điện áp, V: 30 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
166 Tụ điện КM-5б-0,033 μF 2 Cái Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện dung, μF: 0,033 Giá trị điện áp, V: 50 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
167 Tụ điện КM-6A-0,47 μF 7 Cái Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện dung, μF: 0,47 Giá trị điện áp, V: 50 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
168 Tụ điện КT-1 7 Cái Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện dung, pF: 120 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
169 Tụ điện КT-2 2 Cái Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện dung, pF: 30 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
170 Tụ điện КВИ-2-30kB 1 Cái Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện dung, pF: 100 Giá trị điện áp, kV: 30 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
171 Tụ điện КД-1 3 Cái Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện dung, pF: 4,7 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
172 Tụ điện КМ-5б-Н90-0.022 мкФ 6 Cái Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện dung, nF: 22; Giá trị điện áp, V: 160; 50; 100 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
173 Tụ điện КМ-5б-Н90-0.033 мкФ 18 Cái Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện dung, nF: 33; Giá trị điện áp, V: 160; 50; 100 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
174 Tụ điện КМ-5б-Н90-0.33 мкФ 6 Cái Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện dung, nF: 330 Giá trị điện áp, V: 160; 50; 100 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
175 Tụ điện КМ-6б-1,5 мкФ 1 Cái Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện dung, μF: 1,5; Giá trị điện áp, V: 25, 35, 50 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
176 Tụ điện КМ-6б-3,3 мкФ 9 Cái Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện dung, μF: 3,3; Giá trị điện áp, V: 25, 35, 50 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
177 Tụ điện КМ-6б-4,7 мкФ 6 Cái Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện dung, μF: 4,7 Giá trị điện áp, V: 25, 35, 50 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
178 Tụ điện КТП-2 2 Cái Loại tụ: tụ gốm Giá trị điện dung, pF: 27 Giá trị điện áp, V: 500 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
179 Tụ K42У-2 160V 0,47 μF 23 Cái Loại tụ: tụ thường, vỏ kim loại Giá trị điện dung, μF: 0,47 Giá trị điện áp, V: 160 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
180 IC 564ИE11 1 Cái Chức năng: Bộ đếm Điện áp nguồn, V: (5 và 10) ± 10 % Kích thước và chức năng các chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
181 IC 564ЛA7 2 Cái Chức năng: Nand Điện áp nguồn, V: 10 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
182 IC 572ПA1A 2 Cái Chức năng: Bộ chuyển đổi số - tương tự Điện áp nguồn, V: +15 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
183 IC 574УД1 6 Cái Chức năng: Bộ khuếch đại Điện áp nguồn, V: ±15 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
184 IC 654YE10 4 Cái Chức năng: Bộ khuếch đại lặp Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
185 IC ADM208AN 3 Cái Chức năng: Bộ điều khiển/thu, được sử dụng trong các giao thức kết nối EIA-232-E và V.28 Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Dải nhiệt độ làm việc, oC: -40 ÷ +85 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
186 IC ADM485AR 1 Cái Bộ thu phát công suất thấp được thiết kế để truyền dữ liệu phù hợp với hai tiêu chuẩn EIA RS-485 và RS-422 Tốc độ truyền dữ liệu, Mb/s: 5 Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Dải nhiệt độ làm việc, oC: -40 ÷ +85 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
187 IC ADM706AR 1 Cái Chức năng: Giám sát nguồn trong các ứng dụng sử dụng nguồn 5 V hoặc cả hoạt động của vi xử lý Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
188 IC 533ЛА2 14 Cái Chức năng: Nand Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
189 IC 533ЛА3 17 Cái Chức năng: Nand Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
190 IC 533ЛЛ1 12 Cái Chức năng: Or Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
191 IC 533ЛП5 14 Cái Chức năng: Or Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Kích thước và chức năng các chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
192 IC 542HД2Б 2 Cái Gồm 4 diode nối chung nhau đầu ra Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
193 IC 542HД5 9 Cái Gồm 4 diode độc lập Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
194 IC 559ИП4 8 Cái Chức năng: Kiểm tra chẵn, lẻ Điện áp nguồn, V: 5 ± 5 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
195 IC 559ИП5 8 Cái Chức năng: Kiểm tra chẵn, lẻ Điện áp nguồn, V: 5 ± 5% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
196 IC 533ЛP11 12 Cái Chức năng: And – Or – Not Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
197 Vi mạch 249 ЛП1 7 Cái Chuyển đổi mức điện áp từ 3,3V lên 5V; Dòng ra 50mA; Điện áp nguồn (3,3 – 15)V; Nhiệt độ làm việc (-55 đến + 125)oC; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP). Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
198 Vi mạch 533ЛР11 2 Cái Chuyển đổi A-D, 1 kênh 12 bits; Điện áp nguồn (2,7 – 5)V; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP). Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
199 Tụ điện СН2-1А-560В -10% 43 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 1000 nF Sai số: ±5% Điện áp danh định: 500 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
200 Biến thế TТП-311-12B 5 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 24V; 42V; 100V; 127V; 250V Tần số: 50Hz Kích thước: (255x165x256) mm Trọng lượng: 25 kg Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
201 Vi mạch 136ЛА1  10 Cái Vi mạch điều khiển 4 FET, mạch cầu; Đáp ứng được tải có điện dung 1000pF tại tần số 1MHz; Điện áp nguồn (từ 9.5 đến + 15)V; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân cắm (PDIP). Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
202 Vi mạch 136ЛР1 116 Cái Vi mạch điều khiển 4 FET, mạch cầu; Đáp ứng được tải có điện dung 1000pF tại tần số 1MHz; Điện áp nguồn (từ 9.5 đến + 15)V; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân cắm (PDIP). Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
203 Vi mạch 136ЛА4 9 Cái Vi mạch điều khiển 4 FET, mạch cầu; Đáp ứng được tải có điện dung 1000pF tại tần số 1MHz; Điện áp nguồn (từ 9.5 đến + 15)V; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân cắm (PDIP). Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
204 Điện trở C5-5в-1-4,7KΩ 20 Cái Điện trở danh định: 1K Ω Công suất danh định: 15 W Sai số: 10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
205 Vi mạch 133ЛЕ1 5 Cái Vi mạch khuếch đại dòng gồm 4 transistor mắc kiểu Darlington: 50V/500mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
206 Vi mạch 133ЛA8 51 Cái Vi mạch khuếch đại dòng gồm 4 transistor mắc kiểu Darlington: 50V/500mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
207 Vi mạch 574УД1Б 5 Cái Tạo các dạng sóng sin, xung vuông, răng cưa; Tần số tới 4MHz; Loại chân cắm (PDIP). Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
208 Vi mạch 140УД1А 5 Cái Vi mạch so sánh điện áp tốc độ cao, dòng 7.5mA, 1 kênh, điện áp từ 3,5-30V; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP). Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
209 Bán dẫn DB-107S 10 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 200mW Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 15 V Hệ số khuếch đại 45 đến 100 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
210 Tụ điên К554СА301А 10 Cái Giá trị điện dung danh định: 0,047 uF Sai số : ± 10% Điện áp danh định : 200 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
211 Rơ le РЭС47 0002 5 Cái Điện áp vào: 1-220V Dòng: 0,085-0,150 A Đầu ra: 06 tiếp điểm Điện áp: 6-300V Dòng điện: 0,1 - 2A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
212 Tụ điện К53-4 15мкФ 16В 10 Cái Tụ phân cực Giá trị điện dung danh định: 50 uF Điện áp danh định: 250 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
213 Tụ điện H30D33HБ 10 Cái Giá trị điện dung danh định: 4,3 uF Sai số : ± 5% Điện áp danh định : 500 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
214 Vi mạch 265УВ4 10 Cái Vi mạch truyền thông 3 trình điều khiển, 5 đường thu giao diện DE-9 DTE, mức điện áp 3-5,5V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP). Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
215 Vi mạch YД101A 10 Cái Vi mạch transistor NPN: 8 kênh transistor, 15V/50mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
216 Vi mạch 1HT251 10 Cái Vi mạch gồm 02 transistor mosfet kênh P : VDS= 60V, VGS=10V, Ron=0.1Ω; 1A; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP). Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
217 Vi mạch 133ЛАЗ 30 Cái Vi mạch khuếch đại dòng gồm 4 transistor mắc kiểu Darlington: 50V/500mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
218 Đi ốt ЗЛ341Г 50 Cái Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 20V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 500mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
219 Đi ốt ЗЛ341A 50 Cái Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 20V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 500mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
220 Đi ốt ЗЛ341Б 50 Cái Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 20V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 500mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
221 Đầu sa YCHП34-135BП22 1 Cái Trở kháng phối hợp: 150Ω, 4 chân; Vật liệu: Te-Ph-Lon; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; Tần số hoạt động: 0 ÷ 10 GHz. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
222 Đầu sa PPПM26-72Ш 2 Cái Trở kháng phối hợp: 150Ω, 4 chân; Vật liệu: Te-Ph-Lon; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; Tần số hoạt động: 0 ÷ 10 GHz. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
223 Đầu sa PPПM26-72ГВ-9007 1 Cái Trở kháng phối hợp: 150Ω, 4 chân; Vật liệu: Te-Ph-Lon; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; Tần số hoạt động: 0 ÷ 10 GHz. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
224 Đầu sa ГPПП-72ГМ-9007 1 Cái Trở kháng phối hợp: 150Ω, 4 chân; Vật liệu: Te-Ph-Lon; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; Tần số hoạt động: 0 ÷ 10 GHz. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
225 Đầu sa ГРПП-72Ш 2 Cái Trở kháng phối hợp: 150Ω, 4 chân; Vật liệu: Te-Ph-Lon; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; Tần số hoạt động: 0 ÷ 10 GHz. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
226 Vi mạch 136ЛА3 109 Cái Vi mạch giải mã BCD-thập phân, 10 bộ đệm đầu ra; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
227 Rơ le РЭС 55А 08.01 20 Cái Điện trở cuộn dây 500Ω ± 20Ω. Dòng làm việc 5mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
228 Tụ điện K40Y-9-630V-0,01μF 40 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,047 uF Sai số : ± 10% Điện áp danh định : 200 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
229 Rơ le PCЧ52.KЩ4.529-035-17 17 Cái Điện trở cuộn dây 120Ω±0,3Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
230 Tụ điện ΜΠΓΠ-0,05μF-500v 32 Cái Giá trị điện dung danh định: 750П Sai số: ±5% Điện áp danh định: 250 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
231 Biến trở ΠΠБ-15E-47K 15 Cái Biến trở tròn Công suất 25 W Điện trở danh định: 47KΩ Sai số: ± 5% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
232 Biến trở ΠΠБ- 15E-22K 15 Cái Biến trở tròn Công suất 25 W Điện trở danh định: 22KΩ Sai số: ± 5% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
233 Biến trở CΠI-470Ω 10 Cái Biến trở quay tròn Công suất danh định: 0,5 W Điện trở danh định: 2,2 kΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
234 Cuộn dây máy lái C34-2 12 Cái Điện cảm: 1 ÷ 500 μH Dòng tiêu thụ: 0,1 ÷ 3 A Tần số hoạt động: Đến 35 MHz Kích thước: Đường kính: 3,2 đến 4,2 mm Chiều dài: 12 đến 21,5 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
235 Rơ le TKC 203 ДОД 2 Cái Điện trở cuộn dây 500Ω ± 20Ω. Dòng làm việc 5mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
236 Đèn ΓИ-30 7 Cái Điện áp nguồn: 12,6 V Điện áp A nốt: 5 kV Dòng tiêu thụ: 1,125 ±0,125 А Dòng A nốt: 58,5 ±23,5 mА Dòng A nốt trong chế độ xung: ≥ 8,1 A Công suất tiêu thụ: 19 W Số chân: 7 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->