Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ công tác sửa chữa, bảo dưỡng tổ máy H2 nhà máy thủy điện Sê San 3A năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐIỆN SÊ SAN 3A |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ công tác sửa chữa, bảo dưỡng tổ máy H2 nhà máy thủy điện Sê San 3A năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211199725 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí quản lý vận hành năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 17:16:00 đến ngày 2021-12-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 609,549,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,100,000 VNĐ ((Chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.14E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 426.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 426.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giấy cam kết bảo hành của nhà thầu hoặc nhà chế tạo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐIỆN SÊ SAN 3A |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ công tác sửa chữa, bảo dưỡng tổ máy H2 nhà máy thủy điện Sê San 3A năm 2022 Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ công tác sửa chữa, bảo dưỡng tổ máy H2 nhà máy thủy điện Sê San 3A năm 2022 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí quản lý vận hành năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Bản sao y công chứng), báo cáo tài chính theo mẫu của Bộ tài chính và tờ khai quyết toán thuế năm 2018, 2019, 2020 (bản sao y công chứng). Ngoài ra, nhà thầu phải nộp bản sao y công chứng của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu các năm 2018, 2019, 2020; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về số thuế phải nộp, đã nộp trong năm 2018, 2019, 2020; - Báo cáo kiểm toán của báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | - C/O: Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp (bản gốc hoặc bản sao y công chứng) – Khô ng áp dụng đối với hàng hóa có xuất xứ trong nước. - C/Q: Chứng chỉ chất lượng do nhà sản xuất cấp (bản gốc hoặc bản sao y công chứng). |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa phải bao gồm chi phí vận chuyển đến Nhà máy thủy điện Sê San 3A; địa chỉ: xã Ia Khai, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai; chi phí bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển và đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Có giấy cam kết bảo hành của Nhà thầu hoặc nhà chế tạo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần đầu tư và phát triển điện Sê San 3A.
Địa chỉ: Số 96 Phạm Văn Đồng, TP.Pleiku - Tỉnh Gia Lai.
Điện thoại: 0269 6330350.
Fax: 0269 3716410.
Địa chỉ email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tá Thực, Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần đầu tư và phát triển điện Sê San 3A. Số 96 Đường Phạm Văn Đồng, TP.Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269 6330350; Fax: 0269 3716410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Kế hoạch, Công ty cổ phần đầu tư và phát triển điện Sê San 3A. Số 96 Đường Phạm Văn Đồng, TP.Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269 6330354; Fax: 0269 3716410 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Đinh Văn Nhẫn, Tổng giám đốc Công ty cổ phần đầu tư và phát triển điện Sê San 3A. Số 96 Đường Phạm Văn Đồng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269 6330350; Fax: 0269 3716410 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo áp lực | F100, 2,5MPa | 4 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 2 | Van điện từ | 24VDC, F21, 2MPa | 1 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 3 | Đèn báo DC | 24VDC, màu đỏ | 6 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 4 | Công tắc khóa nguồn | Công tắc khóa nguồn | 1 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 5 | Nút nhấn dừng khẩn cấp | Nút nhấn dừng khẩn cấp | 1 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 6 | Khóa cửa tủ điện | Khóa cửa tủ điện | 1 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 7 | Rơ le trung gian 220VDC | MM2PX | 3 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 8 | Rơ le trung gian | C3-A30-24V24VDC | 10 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 9 | Rơ le trung gian | C3-A30DC220V | 6 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 10 | Đế rơ le | C3-A30 | 17 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 11 | Sơn xịt kẽm lạnh | Sơn xịt kẽm lạnh | 8 | Chai | Hàng mới 100% | |
| 12 | Tiếp điểm hành trình Omron | WL 5A | 2 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 13 | Tiếp điểm hành trình | TZ- 8104 10A- 250VAC | 2 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 14 | Transducer TR19, TR22 | DPT 521-401 | 2 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 15 | Cảm biến nước trong dầu, nguồn 24VDC±10%, 2NC outputs 60VAC/1A, 1 output 4 - 20mA | WIO200 | 4 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 16 | Màn hình HMI | PFXGP4301TADW | 1 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 17 | Contactor SIMEN; 3TH40; 40E,4NO | 3TH4040-0BQ4 coil 220VDC | 9 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 18 | Contactor SIMEN, 3TH42, 80E; 8NO | 3TH4280-0BQ4 coil 220VDC | 1 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 19 | Contactor SIMEN,3TH40,22E, (2NO+2NC), | 3TH4022-0BQ4 coil 220VDC | 3 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 20 | Đèn báo màu đỏ | AD16-22; 220VAC/DC | 6 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 21 | Bộ nguồn | 220VDC-24VDC | 1 | Bộ | Hàng mới 100% | |
| 22 | PLC | FX3U-48MR/ES | 1 | Bộ | Hàng mới 100% | |
| 23 | Modun FX3U-4AD | FX3U-4AD | 1 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 24 | Màn hình HMI | MT8071IP | 1 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 25 | Cáp kết nối PLC FX3U 48MR - MT8071IP, cáp dài ≥01m, | MT8071IP | 1 | Sợi | Hàng mới 100% | |
| 26 | Bộ chia tín hiệu | PR 5104B | 1 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 27 | Bộ nguồn 240W | 220VAC/24VDC | 1 | Bộ | Hàng mới 100% | |
| 28 | Cảm biến mức 2wyre 24Vdc 0-3m, 4-20mA, cáp dài 4m | 2wyre 24Vdc 0-3m | 2 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 29 | Ống thép f60x2 | f60x2 | 3 | m | Hàng mới 100% | |
| 30 | Dây điện đồng mềm 1 x 1,5mm2 | 1 x 1,5mm2 | 25 | M | Hàng mới 100% | |
| 31 | Đầu cốt pin rỗng 1,5mm2 | 1,5mm2 | 100 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 32 | Bộ đếm sét CSV 231 | JCQ1-10/800 35-220kV | 6 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 33 | Contactor 4NO | 220VDC, LC1DT25 MD, 25A | 2 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 34 | Contactor 2NO, 2NC | 220VDC, LC1D098MD, 20A | 1 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 35 | Bộ điều khiển FOX300 | FOX300 | 1 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 36 | Aptomat 2P 10A 220VAC, Schneider (AC2-2, AC2-4, AC2-5, AC2-7, AC2-8, AC2-9, AC2-10, AC2-12, AC2-13, AC2-15) | A9F74210 | 8 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 37 | Aptomat 2P 20A; (DC2-2, DC-11, DC2-12, DC2-13) | 24-500VDC Schneider | 4 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 38 | Aptomat 2P 10A; (DC2-4, DC2-8, DC2-10, DC2-14, DC2-15, DC2-19, DC2-20) | 24-500VDC Schneider | 7 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 39 | Đồng hồ đo áp suất F160, 0-0,6MPa, Class: 0,5 | F160, 0-0,6MPa, Class: 0,5 | 5 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 40 | Đồng hồ đo áp suất F160, 0-0,3MPa, Class: 0,5 | F160, 0-0,3MPa, Class: 0,5 | 3 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 41 | Gioăng sợi cao su chịu dầu F8 | F8 | 7 | m | Hàng mới 100% | |
| 42 | Cao su tấm thường dày 5mm khổ 1m | dày 5mm khổ 1m | 1,5 | m | Hàng mới 100% | |
| 43 | Que hàn thép trắng G308- F3,2 | G308- F3,2 | 15 | kg | Hàng mới 100% | |
| 44 | Que hàn A307-F4 | A307-F4 | 3 | kg | Hàng mới 100% | |
| 45 | Que hàn F2,5 - KT421 | F2,5 - KT421 | 2,5 | kg | Hàng mới 100% | |
| 46 | Gioăng cao su chịu dầu F8 | F8 | 1 | M | Hàng mới 100% | |
| 47 | Thước lá inox 1,5m Shinwa 14052 | Shinwa 14052 | 1 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 48 | Phíp cách điện dày 5mm Kích thước 240x240 | Dày 5mm Kích thước 240x240 | 3 | tấm | Hàng mới 100% | |
| 49 | Ống hút bụi lõi thép mạ đồng PU | mạ đồng PU | 13 | M | Hàng mới 100% | |
| 50 | Cùm Inox cổ dê F60 | F60 | 16 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 51 | Van gạt Inox F21 | F21 | 8 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 52 | Que hàn KT421-F2,5 | KT421-F2,5 | 2 | Kg | Hàng mới 100% | |
| 53 | Gioăng O-ring chịu dầu DN80x3,5 | DN80x3,5 | 2 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 54 | Gioăng O-ring chịu dầu DN42x3 | DN42x3 | 2 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 55 | Gioăng O-ring chịu dầu DN112x3,5 | DN112x3,5 | 4 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 56 | Phớt chèn trục FU1F=63,5mm L=48mm | FU1F=63,5mm L=48mm | 2 | Cái | Hàng mới 100% | |
| 57 | Vòng bi 6313 RZ-ROMANIA | RZ-ROMANIA | 2 | Vòng | Hàng mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.14E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 426.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 426.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giấy cam kết bảo hành của nhà thầu hoặc nhà chế tạo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi