Gói thầu: Mua sắm vật tư, trang thiết bị đo ngành TC-ĐL-CL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, trang thiết bị đo ngành TC-ĐL-CL |
| Số hiệu KHLCNT | 20211182653 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 17:10:00 đến ngày 2021-12-10 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,998,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về tính chất, trong đó có cung cấp một số thiết bị như sau: Máy phân tích phổ, máy phát tín hiệu, vôn mét, máy hiện sóng, thiết bị về đo lường khác...- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết có đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu thực hiện các dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành ≥12 tháng đối với toàn bộ vật tư trang thiết bị, (bảo hành 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi) kể từ ngày bên mời thầu xuất kho đưa vào sử dụng (Bên mời thầu bảo quản vật tư trên theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tài liệu hướng dẫn của nhà thầu) -Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác văn phòng - hành chính, quản lý chung việc triển khai gói thầu và liên hệ công việc để phối hợp giữa các bên liên quan đảm bảo an toàn thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị văn phòng/quản lý dự án(Có bằng cấp bản sao y công chứng/gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách bàn giao,hướng dẫn sử dụng,lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư lĩnh vực điện, điện tử hoặc tự động hóa.(Có bằng cấp bản sao y công chứng/gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, trang thiết bị đo ngành TC-ĐL-CL Mua sắm vật tư, trang thiết bị đo ngành TC-ĐL-CL 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản catalogue hoặc Datasheet của mặt hàng chào bán đối với các mặt hàng quy định tại chương V của E-HSMT - Bảng kê khai trình độ năng lực chuyên môn, bằng cấp chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. - Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật và thông số bảo hành của hàng hóa (quy định tại Mục 2, Chương V- Phạm vi cung cấp); - Nêu xuất xứ hàng hóa chào thầu; - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm 2020; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai năm 2018, 2019, 2020; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai thuế điện tử năm 2018, 2019, 2020; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục các chủng loại vật tư, thiết bị cung cấp cho gói thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu; trong đó chỉ rõ mã hiệu, xuất xứ hàng hoá, nhà sản xuất, quy cách tiêu chuẩn kỹ thuật. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật. - Trong trường hợp trúng thầu, khi bàn giao hàng hóa nhà thầu sẽ cung cấp: tài liệu phù hợp đi cùng hàng hóa với yêu cầu giám định chất lượng hàng hóa theo quy định của nhà nước và Bộ Quốc phòng, bao gồm các nội dung sau: + Tờ khai hải quan của lô hàng; + Hóa đơn vận chuyển (Bill of lading); + Hoá đơn thương mại (Invoice); + Phiếu đóng gói (Packing List); + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of origin-CO); Chứng nhận chất lượng (Certificate of quality-CQ); + Giấy chứng nhận hiệu chuẩn (Certificate of Calibration-CC) đối với thiết bị sau: Vôn mét điện tử để bàn; Máy phát tín hiệu cao tần; Máy hiện sóng để bàn; Máy phân tích phổ tín hiệu. + Chứng chỉ bảo hành; + Tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan; + Giấy chứng nhận xuất xưởng (đối với hàng hóa trong nước). |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm các loại thuế, chi phí khác (vận chuyển, lắp đặt, thử nghiệm, nghiệm thu, bàn giao hàng và đào tạo hướng dẫn sử dụng) tại Kho vật tư – Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển: Hà Trì, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 14.3 | 36 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa kèm theo hóa đơn tài chính |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác của nhà sản xuất với các mặt hàng sau: Vôn mét điện tử để bàn, Máy phát tín hiệu cao tần, Máy phân tích phổ tín hiệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, KM 6+825 Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, KM 6+825 Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-ĐL-CL/Cục KT/ BTL Cảnh sát biển, KM 6+825 Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. SĐT 069.567.291 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban KHĐT/BTM Cảnh sát biển, KM 6+825 Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. SĐT: 0969231292 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo dòng điện xoay chiều | 70 | cái | Dải đo: Từ 0 đến 200 A Cấp chính xác: Class 1.5Kích thước: 96x96 mm | ||
| 2 | Đồng hồ đo dòng điện một chiều | 80 | cái | Dải đo: Từ 0 đến 100 A Có tích hợp CTCấp chính xác: Class 1.5Kích thước: 96x96 mm | ||
| 3 | Đồng hồ đo điện áp xoay chiều 300V | 40 | cái | Dải điện áp: Từ 0 đến 300 VCấp chính xác: Class 1.5Kích thước: 96x96 mm | ||
| 4 | Đồng hồ đo điện áp xoay chiều 500V | 110 | cái | Dải điện áp: Từ 0 đến 500VCấp chính xác: Class 1.5Kích thước: 96x96 mm | ||
| 5 | Đồng hồ đo công suất | 80 | cái | Dải công suất: Từ 0 đến 150KwĐiện áp: 380VCấp chính xác: 1.5%Dải tần số: Từ 45Hz đến 65 HzKích thước: 96x96 mm | ||
| 6 | Ampe kìm AC/DC | 70 | cái | Các chức năng đo:ACA Dải đo: 40~400AĐộ phân giải: 0.01A~0.1ACấp chính xác: ±2.0%rdg+10dgts; DCA Dải đo: 40A~400AĐộ phân giải: 0.01A~0.1ACấp chính xác: ±2.5%rdg+ 10dgtsACVDải đo: 400V~600VĐộ phân giải : 0.1V~1VCấp chính xác : ±1.5%rdg+5dgtsDCV Dải đo: 400V~600VĐộ phân giải: 0.1V~1VCấp chính xác: ±1%rdg+2dgtsOhmsDải đo: 400ΩĐộ phân giải: 0.1Ω Cấp chính xác: ±1%rdg+2dgts; Tốc độ lấy mẫu:2 lần / giây (đọc kỹ thuật số)20 lần / giây (chỉ báo thanh tương tự)Độ mở hàm tối đa: ø 30 mm | ||
| 7 | Đồng hồ đo nhiệt độ thủy ngân | 200 | cái | Dải đo: 0-1200CCấp chính xác: 1.5Kích thước thân: dài 150mm x 35mm rộngRen kết nối: 1/2"PT | ||
| 8 | Đồng hồ đo áp suất 250kg/cm2 | 120 | cái | Đường kính: ø100mm Ren kết nối: 1/2"NPT Có dầu bên trongDải đo: Từ 0 đến 250kg/cm2Cấp chính xác: +/-2% toàn dải | ||
| 9 | Đồng hồ đo áp suất 400kg/cm2 | 80 | cái | Đường kính: ø 100mm Ren kết nối: 1/2"NPTCó dầu bên trongDải đo: từ 0 đến 400kg/cm2Cấp chính xác: +/-2% toàn dải | ||
| 10 | Vôn mét điện tử để bàn | 4 | cái | Màn hình hiển thị: màu số, độ phân giải cao- Độ chính xác DC Volts: 0.0014%- Đặc tính số hóa: + Độ phân giải tối đa: 18 bits.+ Ghép đầu vào phép đo: DC hoặc AC (điện áp)+ Tốc độ lấy mẫu: khả trình từ 1.000 đến 1.000.000/s+ Thời gian ghi tối thiểu: 1 µs- Khả năng đo tham số điện:Khả năng đo điện áp DC: 10nV đến 1010V . Độ phân giải nhỏ nhất 10 nV Độ chính xác tại thang 10V là: (14ppm dải đo+1.2ppm thang)/1nămKhả năng đo dòng điện DC: 1pA đến 10.1A /. Độ phân giải nhỏ nhất 1pA Khả năng đo điện áp AC: 100nV đến 707V / Độ phân giải nhỏ nhất 0.1 µV Độ chính xác thang đo 100VAC là: (0,14% giá trị đo + 0,05% thang đo)/1năm ứng với tần số 20 kHz đến 50 kHzKhả năng đo dòng điện AC: Từ 1nA đến 10.1A / Độ phân giải nhỏ nhất 1nAKhả năng đo điện trở: 1µΩ đến 1.2GΩ / Độ phân giải nhỏ nhất 0.1 µΩ tại thang 1Ω và 100Ω tại thang 1GΩkhả năng đo tụ C: 0.1pF đến 1.2mF/ Độ phân giải nhỏ nhất 0.1 pF tại thanh 1nF và 0.1μF tại thang 1000μFKiểm tra liện tục: cóDiode Test: Thang điện áp 10 V, độ phân giải 1 µV, mức dòng thiên áp 10 µA / 100 µA / 1 mA (tùy chọn), độ chính xác 30ppm giá trị đo + 5ppm của dải/1 nămKhả năng đo tần số: 3Hz đến 500HzTín hiệu trigger: độ chính xác timebase: 25ppmChống rung: MIL-PRF-28800F Class 3, RandomMàn hình cảm ứng màu TFTNguồn vào: 100V đến 240V.Phụ kiện đồng bộ gồm: Dây nguồn, bộ que đo, hướng dẫn sử dụng | ||
| 11 | Máy phát tín hiệu âm tần | 2 | cái | - có giao diện GPIB (IEEE-488.2) - Khả năng điều chế và phát tín hiệu: AM, FM, PM, xung PWM, FSK; - Trong chế độ đồ thị, có thể dễ dàng phân tích trực quan từ bộ tín hiệu. luôn thấy các phím chức năng đã chọn được bật góc trên màn hình - Điều chế AM: Tần số nội : 2mHz đến 20KHz, độ sâu 0% đến 120%. Các dạng sóng: Sinne, vuông , răng cưa, Triangle, Noise, Arb - Điều chế FM tần số nội: 2mHz đến 20KHz, Tần số lệch DC đến 25MHz - Điều chế PM tần số nội: 2mHz đến 20KHz, Độ lệch pha đến 360 độ - Điều chế PWM tần số nội: 2mHz đến 20KHz, độ lệch đến 100% - Điều chế FSK tần số nội: 2mHz đến 100KHz - Chế độ quét: Thời gian 1 ms đến 500 s Loại: Tuyến tính hoặc Lôgarit - Đầu vào điều chế ngoài: Dải điện áp: ±5V Trở kháng đầu vào: 8,7KΩ Băng thông: Lên đến 20KHz - Kích hoạt đầu vào: Mức độ: Tương thích TTL Độ dốc: Tăng hoặc giảm (có thể lựa chọn) Độ rộng xung:> 100ns Trở kháng:> 10KΩ, ghép nối DC Độ trễ: (Do không đủ ký tự để nhập nên yêu cầu về đặc tính kỹ thuật đối với mặt hàng này đề nghị nhà thầu xem trên file Bên mời thầu đã đính kèm hồ sơ) | ||
| 12 | Máy phát tín hiệu cao tần | 2 | cái | Dải tần phát từ 950 kHz đến 6.0 GHzĐộ phân giải tần số: 1 μHzĐộ ổn định tần số: 1 × 10-11 (1s phương sai Allan )Tốc độ chuyển mạch: | ||
| 13 | Máy hiện sóng để bàn | 4 | cái | Dải tần số: 100MHzSố kênh: 02 kênhĐộ sâu bộ nhớ: 1Mpt/kênhTốc độ lấy mẫu: 2GSa/s (1GSa/1 kênh)Tốc độ cập nhật dạng sóng:> 200,000 sóng/sBộ đếm phần cứng tích hợp (tiêu chuẩn): 5 digitsThời gian tăng được tính toán (10 đến 90%): lên đến 3,5nsPhạm vi độ nhạy đầu vào: 1 mV/div đến 5 V/divTrở kháng đầu vào: 1 MΩ ± 2% (11 pF) Độ phân giải dọc: 8 bitsDải động: ± 8 vạch chia từ màn hình trung tâmĐiện áp đầu vào tối đa: 135 Vrms; 190 VpkĐộ chính xác DC: ± [Độ chính xác đạt được DC + Độ chính xác bù DC + 0,25% toàn thang đoĐộ chính xác đạt được DC: ± 3% toàn thang đo (≥ 10 mV / div); ± 4% toàn thang đo ( 200 mV đến 5 V/div: ± 50 V Giới hạn băng thông phần cứng: Khoảng 20 MHz (có thể lựa chọn)Các kênh hệ thống ngang:Phạm vi cơ sở thời gian: 5 ns/div đến 50 s/div Độ chính xác: 25 ppm ± 5 ppm / nămThời gian cơ sở trễ: 200 μs ( Pre-trigger)Độ nhạy Trigger trong : | ||
| 14 | Máy đo công suất thông tin sóng ngắn UHF/VHF | 2 | cái | Dải tần số đo: 20 – 1000MhzDải công suất: 5/15/50/500WCấp chính xác: 6%Tỉ số VSWR: 1.1:1Kiểu kết nối: N(F) Trở kháng: 50 ohmKim chỉ thị (tương tự)Khối lượng: 1,36kgPhụ kiện gồm: Túi da chuyên dụng đựng máy, hướng dẫn sử dụng | ||
| 15 | Máy phân tích phổ tín hiệu | 2 | Bộ | Dải tần số phân tích nhỏ nhất 9Khz Dải tần số phân tích lớn nhất 13 Ghz hoặc lớn hơn loại AC couped) Độ phân giải điểm đánh dấu tần số: 0.001Hz Span: Dải 0 Hz, 300 Hz đến 13GHz hoặc lớn hơn Chính xác: ±0.2% Mức đo tín hiệu sóng vào liên tục tối đa +30 dBm, Điện áp DC: ±10 Vdc Thiết lập thời gian cổng điểm đánh dấu tần số: 100 μs đến 1 s Điện áp cài đặt tuyến tính 70.7 nV đến 70.7 V, độ phân giải 0.01 dB Chế độ nén 1 dB gain: Tại mức vào ≥ +3 dBm ứng với tần số (300 MHz ≤ tần số ≤ 6 GHz) và tại mức vào ≥ –1 dBm ứng với (6 GHz |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về tính chất, trong đó có cung cấp một số thiết bị như sau: Máy phân tích phổ, máy phát tín hiệu, vôn mét, máy hiện sóng, thiết bị về đo lường khác...- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết có đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu thực hiện các dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành ≥12 tháng đối với toàn bộ vật tư trang thiết bị, (bảo hành 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi) kể từ ngày bên mời thầu xuất kho đưa vào sử dụng (Bên mời thầu bảo quản vật tư trên theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tài liệu hướng dẫn của nhà thầu) -Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách công tác văn phòng - hành chính, quản lý chung việc triển khai gói thầu và liên hệ công việc để phối hợp giữa các bên liên quan đảm bảo an toàn thông tin | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị văn phòng/quản lý dự án(Có bằng cấp bản sao y công chứng/gốc) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách bàn giao,hướng dẫn sử dụng,lắp đặt thiết bị | 3 | Kỹ sư lĩnh vực điện, điện tử hoặc tự động hóa.(Có bằng cấp bản sao y công chứng/gốc) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi