Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khu vực phòng văn thư và nhà vệ sinh khu vực hội trường của Viện KHCN Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa khu vực phòng văn thư và nhà vệ sinh khu vực hội trường của Viện KHCN Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211178051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển Viện KHCN Xây dựng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 17:00:00 đến ngày 2021-12-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 770,071,558 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.155107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 539.050.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.617.150.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ sư xây dựng;+ Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động vệ sinh lao động theo quy định;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên;- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh chỉ huy trưởng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình, tham gia phụ trách công tác hồ sơ, thanh quyết toán của 01 công trình.- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động vệ sinh lao động theo quy định;- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay (đvt: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá (đvt: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít (đvt: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23kW (đvt: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài 2,7kW (đvt: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô 2,5 tấn (đvt: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo, cốp pha (đvt: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa khu vực phòng văn thư và nhà vệ sinh khu vực hội trường của Viện KHCN Xây dựng Cải tạo, sửa chữa khu vực phòng văn thư và nhà vệ sinh khu vực hội trường của Viện KHCN Xây dựng 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ đầu tư phát triển Viện KHCN Xây dựng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau: File quét (Scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, địa chỉ: Số 81 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, địa chỉ: Số 81 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, địa chỉ: Số 81 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điên thoại 024 3754 4196. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, địa chỉ: Số 81 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, địa chỉ: Số 81 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ, giàn lạnh treo tường, công suất lạnh 5,3kw/h, gas R32, 1 chiều biến tần, điện áp 220V-50HZ, bộ điều khiển không dây | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Sofa đôi 2500x1000mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bàn tiếp khách gỗ CN mặt kính: 1150x650x450mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| B | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHU VỰC HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 20,6813 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bàn đá lavabo | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,268 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 22,98 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 15,2625 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 47,8125 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 35,8 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 35,8 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước khu vệ sinh tầng 2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | công |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước, hộp kỹ thuật trong khu vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | công |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,9435 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 12,8119 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 12,8119 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 12,8119 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,2597 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,0508 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,6936 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,073 | m2 |
| 25 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,012 | 100kg |
| 26 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,0855 | 100kg |
| 27 | Đào bể phốt, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 23,7083 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 211,1545 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,1148 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km tiếp, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,1148 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,1148 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể phốt, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,829 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,2934 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể phốt | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,0359 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,0527 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,0708 | tấn |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt,vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,5702 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 19,906 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 22,425 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,7174 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,0443 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 44 | Xử lý chống thấm, chống mùi khu WC (đề xuất của nhà thầu) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 45 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,7806 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch kính | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 7,28 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 35,725 | m2 |
| 48 | Ốp tường, sàn bằng gạch granite 30x60, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 68,194 | m2 |
| 49 | Trần thạch cao khung xương chìm chịu ẩm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 35,005 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 52,925 | m2 |
| 51 | Trát má cửa vữa xi măng mác 75 dày 15mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 9,303 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 35,005 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 35,725 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 62,228 | m2 |
| 55 | Nắp thăm trần 600x600 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Vách ngăn compac dày 12mm, màu sắc theo chỉ định | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 33,66 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,8398 | m2 |
| 58 | ốp aluminum mặt dưới bệ tiểu nam dày 3mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,69 | m2 |
| 59 | Lát đá bậu cửa | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,495 | m2 |
| 60 | Khung thép L30x30 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 62,8785 | kg |
| 61 | Lắp đặt gương soi cao cấp dày 5cm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Cung cấp gương soi cao cấp dày 5cm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,335 | m2 |
| 63 | Kính màu trang trí | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,925 | m2 |
| 64 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ mở hất, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 65 | Cửa khung thép kích thước 200x30x2mm, lưỡi louver tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,575 | m2 |
| 66 | Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn 6,38mm mờ pano thanh, nhôm xingfa, phụ kiện kim khí | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van cảm ứng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt Lavabo | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Phễu thu sàn | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Vòi nước | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu giặt | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lô giấy vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Máy sấy tay | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Giá treo dụng cụ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Ống PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 79 | Ống PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 80 | Ống PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 81 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Tê PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Tê PPR D32/25 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Tê PPR D25/20 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 85 | Tê PPR D32/20 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 86 | Cút ren trong D20 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 87 | Kép thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 88 | Van PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Cút PPR D25/20 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Cút PPR D32/20 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Măng sông D25 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Măng sông D20 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Măng sông D32 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Côn thu D32/25 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 99 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 100 | Ống PVC D76 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 101 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 102 | Ống PVC D42 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 103 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 104 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 105 | Chếch PVC D76 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 106 | Chếch PVC D42 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 107 | Chếch PVC D76/42 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 110 | Y PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 111 | Y PVC D110/76 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Y PVC D90/76 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Y PVC D90/42 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Y PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Y PVC D76 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Thông tắc D110 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Thông tắc D90 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 119 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 120 | Măng sông PVC D76 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Măng sông PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 122 | Đèn dowlight D120, bóng LED 11W | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 123 | Đèn led vuông 200x200 bóng led 13W | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Công tắc đèn 2 hạt, loại hạt to, có đèn báo 250V-10A | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Công tắc đèn 3 hạt, loại hạt to, có đèn báo 250V-10A | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 127 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 130 | m |
| 128 | Ống PVC D20 đi chìm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 65 | m |
| 129 | Ống PVC D20 đi nổi | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 130 | MCP-1P-20A-6KA | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Quạt trục nối ống 600m3/h, 100pa | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Cửa gió cấp nan thang sơn tính điện kèm lưới chắn côn trùng 600x300 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Hộp gió tôn tráng kẽm 600x300x300 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Cửa gió 300x300 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Hộp gió tôn tráng kẽm 300x300x200 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Ống gió tôn tráng kẽm 200x200 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 137 | Ống gió tôn tráng kẽm 150x150 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,2 | m |
| 138 | Côn ống gió 300x300/200x200 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Côn ống gió 200x200/150x150 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Côn trước, sau quạt | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Cút 200x200 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Cút 150x150 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 9 | m |
| 144 | Chân rẽ D150 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Nối mềm vải bạt | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Giá treo ống gió | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| C | CẢI TẠO SẢNH, VĂN THƯ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 20,6806 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bàn đá lavabo | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,584 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 12,72 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 15,691 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 30,2038 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 37,07 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 37,07 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 47,085 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước khu vệ sinh tầng 2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước, hộp kỹ thuật trong khu vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | công |
| 16 | Vệ sinh lại lam hoa khu vực sảnh trước khi sơn lại | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 32,93 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,4507 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 16,566 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,1444 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,1444 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,4066 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 23 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,086 | 100kg |
| 24 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,657 | 100kg |
| 25 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,1892 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 39 | m2 |
| 27 | Lát nền gạch granite 600x600 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 39 | m2 |
| 28 | Trần thạch cao khung xương chìm chịu ẩm cách âm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 29 | Vách ngăn lửng nhôm kính | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,7 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 83,117 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 116,047 | m2 |
| 34 | Nắp thăm trần 600x600 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Vách kính cố định, nhôm định hình hệ xingfa sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 8,775 | m2 |
| 36 | Cửa nhôm kính trượt, nhôm định hình hệ xingfa sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí Huy Hoàng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | m2 |
| 37 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 12,6 | m cấu kiện |
| 38 | Thay cửa gỗ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,77 | m2 cấu kiện |
| 39 | Lát đá dày 30mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá mable vân trắng vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 8,769 | m2 |
| 41 | Đèn hắt sáng, đèn led thanh âm nhôm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 16,65 | m |
| 42 | Đèn dowlight D120, bóng LED 11W | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 22 | bộ |
| 43 | Đèn led flat 600x600, bóng đèn led 48W | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Công tắc đèn 2 hạt, loại hạt to, có đèn báo 250V-10A | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 47 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 48 | Ống PVC D20 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 49 | Dây HDMI loại 30m | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 51 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 52 | Ống PVC D76 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 53 | Ống PVC D42 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 54 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 55 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 57 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Chếch PVC D76 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Chếch PVC D42 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Chếch PVC D90/76 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Y PVC D76/42 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Y PVC D76/76 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Y PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 65 | Y PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Y PVC D110/76 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Thông tắc D110 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Thông tắc D76 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 70 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Bọc cách âm đường ống | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 72 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | máy |
| 73 | Dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2+E-1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 74 | Dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2+E-1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 31 | m |
| 75 | Dây CU/PVC/PVC 3(1x1,5)mm2 loại chống nhiễu | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 31 | m |
| 76 | Ống đồng D6,4 dày 0,81mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 77 | Ống đồng D9,5 dày 0,81mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 78 | Ống đồng D12,7 dày 0,81mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 79 | Giá treo ống đồng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 80 | Bảo ôn ống đồng bằng supperlon 6,4mm dày 19mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 81 | Bảo ôn ống đồng bằng supperlon 9,5mm dày 19mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 82 | Bảo ôn ống đồng bằng supperlon 12,7mm dày 19mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 83 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D27 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 84 | Bảo ôn ống uPVC D27 bằng Aeroflex hoặc tương đương dày 10mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 85 | Quạt trục cấp gió lưu lương 50m3/h | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Cửa gió cấp nan thẳng sơn tĩnh điện kèm lưới chắn côn trùng 200x200 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Hộp gió tôn tráng kẽm 200x200x300 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Ống gió tôn tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,5 | m |
| 89 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | m |
| 90 | Chân rẽ D100 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Giá treo ống gió | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.155107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 539.050.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.617.150.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ sư xây dựng;+ Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động vệ sinh lao động theo quy định;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên;- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh chỉ huy trưởng; | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán: | 1 | - Số lượng: ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình, tham gia phụ trách công tác hồ sơ, thanh quyết toán của 01 công trình.- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động vệ sinh lao động theo quy định;- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ. | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân | 5 | Có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay (đvt: cái) | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá (đvt: cái) | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít (đvt: cái) | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn 23kW (đvt: cái) | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy mài 2,7kW (đvt: cái) | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô 2,5 tấn (đvt: cái) | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Giàn giáo, cốp pha (đvt: m2) | Hoạt động tốt | 40 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi