Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khu vực phòng văn thư và nhà vệ sinh khu vực hội trường của Viện KHCN Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110706-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa khu vực phòng văn thư và nhà vệ sinh khu vực hội trường của Viện KHCN Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211178051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển Viện KHCN Xây dựng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 17:00:00 đến ngày 2021-12-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 770,071,558 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.155107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 539.050.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.617.150.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ sư xây dựng;+ Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động vệ sinh lao động theo quy định;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên;- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh chỉ huy trưởng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình, tham gia phụ trách công tác hồ sơ, thanh quyết toán của 01 công trình.- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động vệ sinh lao động theo quy định;- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay (đvt: cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá (đvt: cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250 lít (đvt: cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23kW (đvt: cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài 2,7kW (đvt: cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô 2,5 tấn (đvt: cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo, cốp pha (đvt: m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 40
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa khu vực phòng văn thư và nhà vệ sinh khu vực hội trường của Viện KHCN Xây dựng
Cải tạo, sửa chữa khu vực phòng văn thư và nhà vệ sinh khu vực hội trường của Viện KHCN Xây dựng
50 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ đầu tư phát triển Viện KHCN Xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, địa chỉ: Số 81 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. - Chủ đầu tư: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, địa chỉ: Số 81 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn Thiết kế và Xây dựng, Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, địa chỉ: Số 81 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán: Trung tâm tư vấn thiết bị & Xây dựng, Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng , địa chỉ: Số 81 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, địa chỉ: Số 81 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, địa chỉ: Số 81 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng , địa chỉ: số 81 phố Trần Cung, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, địa chỉ: Số 81 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. - Chủ đầu tư: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, địa chỉ: Số 81 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau: File quét (Scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, địa chỉ: Số 81 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. - Chủ đầu tư: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, địa chỉ: Số 81 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, địa chỉ: Số 81 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điên thoại 024 3754 4196.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, địa chỉ: Số 81 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, địa chỉ: Số 81 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THIẾT BỊ
1Điều hòa cục bộ, giàn lạnh treo tường, công suất lạnh 5,3kw/h, gas R32, 1 chiều biến tần, điện áp 220V-50HZ, bộ điều khiển không dâyTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1bộ
2Sofa đôi 2500x1000mmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2bộ
3Bàn tiếp khách gỗ CN mặt kính: 1150x650x450mmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1bộ
B CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHU VỰC HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT17,92m2
2Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT20,6813m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT5bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT7bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT9bộ
7Tháo dỡ bàn đá lavaboTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2,268m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT22,98m
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT15,2625m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường cũTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT47,8125m2
11Phá dỡ nền gạch cũTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT35,8m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT35,8m2
13Tháo dỡ hệ thống thoát nước khu vệ sinh tầng 2Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2công
14Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước, hộp kỹ thuật trong khu vệ sinhTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT5công
15Phá dỡ tường xây gạchTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT5,9435m3
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT12,8119m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT12,8119m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT12,8119m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,2597m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,0236100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,0103tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,0508tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,6936m3
24Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,073m2
25Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,012100kg
26Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,0855100kg
27Đào bể phốt, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT23,7083m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT211,1545m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,1148100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km tiếp, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,1148100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,1148100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể phốt, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,829m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1,2934m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể phốtTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,0359100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,0527tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,0708tấn
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt,vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT3,5702m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT19,906m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT22,425m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,7174m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,0352100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,0443tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT6cấu kiện
44Xử lý chống thấm, chống mùi khu WC (đề xuất của nhà thầu)Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1toàn bộ
45Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2,7806m3
46Xây tường bằng gạch kínhTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT7,28m2
47Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT35,725m2
48Ốp tường, sàn bằng gạch granite 30x60, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT68,194m2
49Trần thạch cao khung xương chìm chịu ẩmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT35,005m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT52,925m2
51Trát má cửa vữa xi măng mác 75 dày 15mmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT9,303m2
52Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT35,005m2
53Sơn dầm, trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT35,725m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT62,228m2
55Nắp thăm trần 600x600Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2cái
56Vách ngăn compac dày 12mm, màu sắc theo chỉ địnhTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT33,66m2
57Lát đá mặt bệ các loạiTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT3,8398m2
58ốp aluminum mặt dưới bệ tiểu nam dày 3mmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,69m2
59Lát đá bậu cửaTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,495m2
60Khung thép L30x30 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT62,8785kg
61Lắp đặt gương soi cao cấp dày 5cmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2cái
62Cung cấp gương soi cao cấp dày 5cmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT3,335m2
63Kính màu trang tríTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,925m2
64Cung cấp lắp đặt cửa sổ mở hất, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2,34m2
65Cửa khung thép kích thước 200x30x2mm, lưỡi louver tôn dày 0,58mmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT3,575m2
66Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn 6,38mm mờ pano thanh, nhôm xingfa, phụ kiện kim khíTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT3,96m2
67Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT8bộ
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT8cái
69Lắp đặt chậu tiểu nam + van cảm ứngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4bộ
70Lắp đặt LavaboTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4bộ
71Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4bộ
72Phễu thu sànTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT5cái
73Vòi nướcTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2cái
74Lắp đặt chậu giặtTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1bộ
75Lô giấy vệ sinhTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT8cái
76Máy sấy tayTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2cái
77Giá treo dụng cụTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1cái
78Ống PPR D32Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,1100m
79Ống PPR D25Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,25100m
80Ống PPR D20Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,16100m
81Tê PPR D25Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT3cái
82Tê PPR D32Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2cái
83Tê PPR D32/25Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1cái
84Tê PPR D25/20Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT9cái
85Tê PPR D32/20Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT7cái
86Cút ren trong D20Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT19cái
87Kép thépTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT19cái
88Van PPR D25Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4cái
89Rắc co PPR D25Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4cái
90Cút PPR D25Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT3cái
91Cút PPR D25/20Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4cái
92Cút PPR D32Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1cái
93Cút PPR D32/20Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1cái
94Măng sông D25Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT6cái
95Măng sông D20Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4cái
96Măng sông D32Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1cái
97Côn thu D32/25Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT3cái
98Ống PVC D110Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,32100m
99Ống PVC D90Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,38100m
100Ống PVC D76Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,14100m
101Ống PVC D60Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,18100m
102Ống PVC D42Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,1100m
103Chếch PVC D110Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT26cái
104Chếch PVC D90Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT14cái
105Chếch PVC D76Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT16cái
106Chếch PVC D42Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT16cái
107Chếch PVC D76/42Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4cái
108Cút PVC D60Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT6cái
109Cút PVC D42Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT12cái
110Y PVC D110Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT12cái
111Y PVC D110/76Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1cái
112Y PVC D90/76Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT5cái
113Y PVC D90/42Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT6cái
114Y PVC D90Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT8cái
115Y PVC D76Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1cái
116Thông tắc D110Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2cái
117Thông tắc D90Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4cái
118Măng sông PVC D110Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT8cái
119Măng sông PVC D90Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT9cái
120Măng sông PVC D76Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4cái
121Măng sông PVC D60Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT5cái
122Đèn dowlight D120, bóng LED 11WTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT14bộ
123Đèn led vuông 200x200 bóng led 13WTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2bộ
124Công tắc đèn 2 hạt, loại hạt to, có đèn báo 250V-10ATheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2cái
125Công tắc đèn 3 hạt, loại hạt to, có đèn báo 250V-10ATheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1cái
126Dây CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT100m
127Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT130m
128Ống PVC D20 đi chìmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT65m
129Ống PVC D20 đi nổiTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT50m
130MCP-1P-20A-6KATheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1cái
131Quạt trục nối ống 600m3/h, 100paTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2cái
132Cửa gió cấp nan thang sơn tính điện kèm lưới chắn côn trùng 600x300Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1cái
133Hộp gió tôn tráng kẽm 600x300x300Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1cái
134Cửa gió 300x300Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT6cái
135Hộp gió tôn tráng kẽm 300x300x200Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT6cái
136Ống gió tôn tráng kẽm 200x200Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT12m
137Ống gió tôn tráng kẽm 150x150Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2,2m
138Côn ống gió 300x300/200x200Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2cái
139Côn ống gió 200x200/150x150Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT6cái
140Côn trước, sau quạtTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4cái
141Cút 200x200Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4cái
142Cút 150x150Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2cái
143Ống gió mềm không bảo ôn D150Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT9m
144Chân rẽ D150Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4cái
145Nối mềm vải bạtTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4cái
146Giá treo ống gióTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT12cái
C CẢI TẠO SẢNH, VĂN THƯ
1Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT17,16m2
2Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT20,6806m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT5bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT9bộ
7Tháo dỡ bàn đá lavaboTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1,584m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT12,72m
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT15,691m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường cũTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT30,2038m2
11Phá dỡ nền gạch cũTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT37,07m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT37,07m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT47,085m2
14Tháo dỡ hệ thống thoát nước khu vệ sinh tầng 2Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2công
15Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước, hộp kỹ thuật trong khu vệ sinhTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT5công
16Vệ sinh lại lam hoa khu vực sảnh trước khi sơn lạiTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT32,93m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT6,4507m3
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT16,566m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,1444m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,1444m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,4066m3
22Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT5,28m2
23Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,086100kg
24Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,657100kg
25Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4,1892m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT39m2
27Lát nền gạch granite 600x600Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT39m2
28Trần thạch cao khung xương chìm chịu ẩm cách âmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT47,04m2
29Vách ngăn lửng nhôm kínhTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT6,7m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT83,117m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT47,04m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT47,04m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT116,047m2
34Nắp thăm trần 600x600Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2cái
35Vách kính cố định, nhôm định hình hệ xingfa sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT8,775m2
36Cửa nhôm kính trượt, nhôm định hình hệ xingfa sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí Huy HoàngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2m2
37Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT12,6m cấu kiện
38Thay cửa gỗTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4,77m2 cấu kiện
39Lát đá dày 30mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1,8m2
40Công tác ốp đá mable vân trắng vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT8,769m2
41Đèn hắt sáng, đèn led thanh âm nhômTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT16,65m
42Đèn dowlight D120, bóng LED 11WTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT22bộ
43Đèn led flat 600x600, bóng đèn led 48WTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4bộ
44Ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1cái
45Công tắc đèn 2 hạt, loại hạt to, có đèn báo 250V-10ATheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2cái
46Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT60m
47Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT100m
48Ống PVC D20Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT80m
49Dây HDMI loại 30mTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1cái
50Ống PVC D110Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,35100m
51Ống PVC D90Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,15100m
52Ống PVC D76Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,06100m
53Ống PVC D42Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,06100m
54Ống PVC D60Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,1100m
55Cút PVC D60Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT3cái
56Chếch PVC D110Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT27cái
57Chếch PVC D90Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT8cái
58Chếch PVC D76Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT12cái
59Chếch PVC D42Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT5cái
60Chếch PVC D90/76Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2cái
61Y PVC D76/42Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2cái
62Y PVC D76/76Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT3cái
63Cút PVC D42Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4cái
64Y PVC D110Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT9cái
65Y PVC D90Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1cái
66Y PVC D110/76Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT3cái
67Thông tắc D110Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4cái
68Thông tắc D76Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2cái
69Măng sông PVC D110Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT9cái
70Măng sông PVC D90Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4cái
71Bọc cách âm đường ốngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1hệ thống
72Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT3máy
73Dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2+E-1x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT60m
74Dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2+E-1x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT31m
75Dây CU/PVC/PVC 3(1x1,5)mm2 loại chống nhiễuTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT31m
76Ống đồng D6,4 dày 0,81mmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,16100m
77Ống đồng D9,5 dày 0,81mmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,24100m
78Ống đồng D12,7 dày 0,81mmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,08100m
79Giá treo ống đồngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT12bộ
80Bảo ôn ống đồng bằng supperlon 6,4mm dày 19mmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,16100m
81Bảo ôn ống đồng bằng supperlon 9,5mm dày 19mmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,24100m
82Bảo ôn ống đồng bằng supperlon 12,7mm dày 19mmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,08100m
83Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D27Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,12100m
84Bảo ôn ống uPVC D27 bằng Aeroflex hoặc tương đương dày 10mmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,12100m
85Quạt trục cấp gió lưu lương 50m3/hTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2cái
86Cửa gió cấp nan thẳng sơn tĩnh điện kèm lưới chắn côn trùng 200x200Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1cái
87Hộp gió tôn tráng kẽm 200x200x300Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1cái
88Ống gió tôn tráng kẽm D100Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT3,5m
89Ống gió mềm không bảo ôn D100Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2m
90Chân rẽ D100Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1cái
91Giá treo ống gióTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.155107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 539.050.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.617.150.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ sư xây dựng;+ Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động vệ sinh lao động theo quy định;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên;- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh chỉ huy trưởng;52
2 Cán bộ kỹ thuật, phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán: 1 - Số lượng: ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình, tham gia phụ trách công tác hồ sơ, thanh quyết toán của 01 công trình.- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động vệ sinh lao động theo quy định;- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ.21
3 Công nhân 5 Có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay (đvt: cái) Hoạt động tốt2
2 Máy cắt gạch đá (đvt: cái) Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông 250 lít (đvt: cái) Hoạt động tốt1
4 Máy hàn 23kW (đvt: cái) Hoạt động tốt1
5 Máy mài 2,7kW (đvt: cái) Hoạt động tốt1
6 Ô tô 2,5 tấn (đvt: cái) Hoạt động tốt1
7 Giàn giáo, cốp pha (đvt: m2) Hoạt động tốt40
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->