Gói thầu: Gói thầu số 21: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168845-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 21: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20210826867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 14:59:00 đến ngày 2021-12-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 111,550,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,250,000,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68519E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.37E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình giáo dục cấp II trở lên tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đưa ra đầy đủ các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về các nội dung sau:+ Hợp đồng kinh tế có phụ lục hợp đồng kèm theo+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng thầu phụ chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự thì Hợp đồng thầu phụ hợp lệ là hợp đồng thỏa mãn tại chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng và theo quy định pháp luật hiện hành về hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 78.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥157.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Chứng minh dân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Năng lực, kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu cí giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ô tô ≥10T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng ≥1T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc ≥140T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm bê tông ≥50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 21: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí)
Xây dựng trường THCS tại ô qui hoạch A.5/THCS, phường Thượng Thanh, quận Long Biên
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán gói thầu này; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán gói thầu này; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán gói thầu này; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt, địa chỉ: 1C – Khu TT Tổng cục II – Phường Cổ Nhuế 2 – Quận Bắc Từ Liêm – Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn giám sát gói thầu này;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên Có danh sách công nhân kèm theo (Phù hợp với tiến độ thi công dự án) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng hoặc tính hợp lệ, tính pháp lý của HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận Long Biên Tên đường, phố: Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên Tên đường, phố: Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên Tên đường, phố: Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN CỌC NHÀ A
1Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300A (giá trọn gói đến chân công trình, bao gồm cả vận chuyển, hạ cọc)Theo Chương V E-HSMT6.719m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300mmTheo Chương V E-HSMT356mối nối
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 200mmTheo Chương V E-HSMT67,19100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âmTheo Chương V E-HSMT13,65100m
5Cọc dẫnTheo Chương V E-HSMT1cái
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo Chương V E-HSMT0,529m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0053100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0053100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0053100m3
10Phí đổ thải ( tương đương đất C4)Theo Chương V E-HSMT0,529m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,2824tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,5179tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT0,1765tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT0,1765tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT4,4892m3
B HẠNG MỤC: PHẦN NGẦM NHÀ A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT86,776100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT3,5587100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT30,8557100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT27,9543m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT29,6162m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT219,9808m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT4,8767100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT3,1983100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT4,8049tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT18,5959tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V E-HSMT5,6105tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT174,5809m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 350 có phụ gia chống thấm B10Theo Chương V E-HSMT520,8563m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,7269100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT1,7028100m2
16Con kê bê tông sàn lớp trênTheo Chương V E-HSMT4.041cái
17Con kê bê tông sàn lớp dướiTheo Chương V E-HSMT4.041cái
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền tầng hầm, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT51,3148tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo Chương V E-HSMT237,4919m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V E-HSMT17,3582100m2
21Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su,waterstop gioăng chống thấm,băng cản nước PVCTheo Chương V E-HSMT628,694m
22Con kê bê tông Vách hầmTheo Chương V E-HSMT5.674cái
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT8,0754tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT28,9352tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT11,7403m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V E-HSMT34,1748m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT5,4127100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0641tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,4041tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo Chương V E-HSMT51,2856m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT4,5572100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,3767100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,9942tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT7,9783tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,0909tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo Chương V E-HSMT254,8873m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT17,541100m2
38Con kê bê tông sàn lớp dướiTheo Chương V E-HSMT4.041cái
39Con kê bê tông sàn lớp trênTheo Chương V E-HSMT4.041cái
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT31,1453tấn
41Quét dung dịch chống thấm 1.45kg/m2Theo Chương V E-HSMT3.618,4213m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thẩm nền tầng hầm, vách tầng hầmTheo Chương V E-HSMT2.940,0478m2
43Mài nhẵn tường bê tông , cột, vách, trầnTheo Chương V E-HSMT3.465,2225m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT3.413,1825m2
45Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo Chương V E-HSMT322,2229m2
46Nẹp cao su bo góc rộng 100Theo Chương V E-HSMT196md
47Gờ giảm tốc độTheo Chương V E-HSMT3md
48Nắp ghi gang hố ga KT 550x550Theo Chương V E-HSMT9cái
49Nắp ghi gang hố bơm KT 1100x1100Theo Chương V E-HSMT1cái
50Song chắn rácTheo Chương V E-HSMT8cái
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT181 cấu kiện
52Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm tự sanTheo Chương V E-HSMT1.572,841m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT3,7182m3
54Bó vỉa lối đi bộ bằng bó vỉa đá 10x15x100cm.Theo Chương V E-HSMT42,647m
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT46,4772m2
56Mài phẳng đường dốcTheo Chương V E-HSMT799,6872m2
57Xẻ khe đường dốc tầng hầmTheo Chương V E-HSMT409,4481md
C HẠNG MỤC: PHẦN THÂN XD NHÀ A
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT39,8755m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V E-HSMT155,8478m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT22,9306100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT11,5657tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT16,1608tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT40,5828tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 350Theo Chương V E-HSMT373,6059m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT42,0366100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT16,1966tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT42,1272tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT20,3331tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo Chương V E-HSMT849,0091m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT57,2247100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT107,835tấn
15Con kê bê tông lớp trênTheo Chương V E-HSMT13.789cái
16Con kê bê tông lớp dướiTheo Chương V E-HSMT15.651cái
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350Theo Chương V E-HSMT44,1257m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V E-HSMT4,0714100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT3,3234tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,1325tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT27,8733m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT4,0927100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,2356tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT0,8218m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,1493100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0163tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,095tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,1986m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,109100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0835tấn
31Gia công hệ khung thép mái bằng thép hình, thép tấmTheo Chương V E-HSMT16,4441tấn
32Gia công xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT9,4804tấn
33Lắp dựng hệ khung thép máiTheo Chương V E-HSMT25,9245tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT104,6021m2
35Lợp mái hội trường. Tôn 3 lớp cách âm cách nhiệt, chống ồnTheo Chương V E-HSMT7,6563100m2
36Tôn úp nócTheo Chương V E-HSMT101,26md
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT484,1494m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT49,3741m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT552,8962m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT55,4451m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT41,8727m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT110,7784m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT4,7437m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT20,5042m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2.489,079m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT7.760,2502m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3.225,8102m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2.101,83m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2.608,7027m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo Chương V E-HSMT289,6m
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT4.994,9249m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT13.190,7472m2
53Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT4.994,9249m2
54Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT7.760,2502m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT5.430,497m2
56Lưới chống nứt ( giá trọn gói)Theo Chương V E-HSMT1.966,8635m2
57Tên nhà chữ Mika hộp xuyên sáng kích thước 1200x0.98Theo Chương V E-HSMT1chữ
58Tranh trang trí mikaTheo Chương V E-HSMT9,69m2
59Vòn tròn Olympic bằng Mika thắp điện chiếu sángTheo Chương V E-HSMT1bộ
60Gia công lan can thép hộp mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,4432tấn
61Gia công lan can thépTheo Chương V E-HSMT3,1897tấn
62Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT86,262m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT116,6434m2
64Gia công khung thép hộp mạ kẽm chắn nắngTheo Chương V E-HSMT12,1111tấn
65Lắp dựng khung thép chắn nắngTheo Chương V E-HSMT12,1111tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT792,951m2
67Lam chắn nắng hình đầu đạn ASL-200-52 (hoặc tương đương) dày 1,5mmTheo Chương V E-HSMT7.194,54md
68Nắp bịt lam chắn nắng NBD-160-200 (hoặc tương đương) dày 2,0mmTheo Chương V E-HSMT2.742cái
69Lam chắn điều hòa (Lam 132S (hoặc tương đương) a150 dày 0.6mm)Theo Chương V E-HSMT279,378m2
70Lam trang trí hình thoi nhôm màu KT 300-50 dày 1.5mmTheo Chương V E-HSMT709,79md
71Nắp bịt lam hình thoi NBD-250-300 (hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT278cái
72Lắp dựng lam che điều hòa, lam chắn nắngTheo Chương V E-HSMT2.005,9755m2
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT12,0889m3
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT463,1548m2
75Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D60x80 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT185,055md
76Gia công lan canTheo Chương V E-HSMT8,4014tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT256,8563m2
78Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT203,5605m2
79Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở , vữa tự chảy chèn trám)Theo Chương V E-HSMT166cái
80Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo Chương V E-HSMT508,1733m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT428,2843m2
82Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15Theo Chương V E-HSMT428,2843m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT428,2843m2
84Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT979,0755m2
85Vách PreBGy (hoặc tương đương) dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT389,4369m2
86Lát đá granit tự nhiên lavabo, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT51,5196m2
87Gia công khung thép đỡ chậu rửa bằng Inox 304Theo Chương V E-HSMT0,4005tấn
88Gương soi (giá trọn gói)Theo Chương V E-HSMT54,665m2
89Bộ tay vịn vệ sinh người khuyết tậtTheo Chương V E-HSMT1bộ
90Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600 màu vàng sáng, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2.841,28m2
91Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600 chống trơn màu vàng đậm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT370,4m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600 chống trơn màu vàng sáng, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT257,5m2
93Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT152,3152m2
94Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT227,6591m2
95Ốp gạch inax vỉ 300x300mmTheo Chương V E-HSMT1.449,6142m2
96Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm ( giá trọn gói nhân công ,lắp dựng, nẹp chân tường nhựa giả gỗ, nẹp qua cửa bằng kim loại)Theo Chương V E-HSMT1.665,3m2
97Sàn nhựa Viny vân gỗ độ dày 6mm ( giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, nẹp chân tường,qua cửa)Theo Chương V E-HSMT434,8m2
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, làng phòng lát sàn gỗ, sàn vinylTheo Chương V E-HSMT2.100,1m2
99Mũ tôn che khe nhiệtTheo Chương V E-HSMT35,9md
100Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo Chương V E-HSMT1.162,8963m2
101Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2Theo Chương V E-HSMT735,6114m2
102Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1.162,8963m2
103Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo Chương V E-HSMT1.898,5077m2
104Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Chương V E-HSMT485,3308m2
105Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo Chương V E-HSMT1.202,923m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1.202,923m2
107Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V E-HSMT190m2
108Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âmTheo Chương V E-HSMT352,5922m2
109Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu âmTheo Chương V E-HSMT175m2
110Trần hợp kim nhôm Multi Shaped Mix 1B180,3B30 (không thanh roong che khe)Theo Chương V E-HSMT576,87m2
111Trần hợp kim nhôm Multi Shaped Mix1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe)Theo Chương V E-HSMT1.482,56m2
112Tường ốp gỗ CN gỗ tiêu âm đục lỗ chống ẩm dày 12mm, lõi xanh, gỗ VernerTheo Chương V E-HSMT307,4m2
113Tường ốp tấm hợp kim nhôm Multi Shaped Mix 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe)Theo Chương V E-HSMT215,03m2
114Gia công hệ khung vách bằng thép hộp mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT9,7495tấn
115Lắp dựng hệ khung vách bằng thép hộpTheo Chương V E-HSMT9,7495tấn
116Gia công hệ khung vách bằng thép hìnhTheo Chương V E-HSMT3,5558tấn
117Lắp dựng khung thép chắn nắngTheo Chương V E-HSMT3,5558tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V E-HSMT362,3698m2
119Chi tiết phù điêu bằng tấm Fomex gắn tường nhà đa năng (Chi tiết theo bản vẽ)Theo Chương V E-HSMT3chi tiết
120Chi tiết logo (Chi tiết theo bản vẽ)Theo Chương V E-HSMT1chi tiết
121Sàn nhựa Viny vân gỗ độ dày 6mm ( giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, nẹp chân tường,qua cửa)Theo Chương V E-HSMT118,5m2
122Thi công mặt sàn gỗ tự nhiênTheo Chương V E-HSMT148m2
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT9,4406m3
124Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT13,639m2
125Tường ốp gỗ CN gỗ tiêu âm đục lỗ chống ẩm dày 12mm, lõi xanh, gỗ VernerTheo Chương V E-HSMT141,1m2
126Gia công hệ khung vách bằng thép hộp mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT1,6949tấn
127Thi công mặt sàn gỗ tự nhiên ( bao gồm cả sơn PU)Theo Chương V E-HSMT49,012m2
128Gia công và lắp dựng khung gỗ sân khấuTheo Chương V E-HSMT1,0646m3
129Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT5,7222m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,4768m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,0434100m2
132Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT25,535m2
133Bàn rửa tay chậu rửa bằng đá granite tự nhiên dày 18mmTheo Chương V E-HSMT20,0517m2
134Gia công khung đỡ bàn đá bằng thép Inox 304Theo Chương V E-HSMT0,0122tấn
135Gia công hệ khung thép mái bằng thép hộp mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT15,5008tấn
136Lắp dựng hệ khung thép máiTheo Chương V E-HSMT15,5008tấn
137Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm (tương đương nhôm Alcorest)Theo Chương V E-HSMT1.964,1738m2
138Gia công thang sắt hộp mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,0301tấn
139Lắp dựng thang sắt hộpTheo Chương V E-HSMT1,62m2
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1,08m2
141Gia công khu đỡ mái sân khấu bằng thép hìnhTheo Chương V E-HSMT1,8399tấn
142Lắp dựng khung đỡ mái sân khấuTheo Chương V E-HSMT1,8399tấn
143Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mmTheo Chương V E-HSMT228,268m2
144Gia công hệ khung thép mái đường dốc bằng thép hộp mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT5,9789tấn
145Lắp dựng hệ khung thép mái đường dốcTheo Chương V E-HSMT5,9789tấn
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT299,3078m2
147Lắp mái kính cường lực dày 12mmTheo Chương V E-HSMT142,56m2
148Kính cường lực dày 12mmTheo Chương V E-HSMT142,56m2
149Lam chắn nắng 132S (hoặc tương đương) dày 0.06 a150Theo Chương V E-HSMT136,08md
150Lắp lan chắn nắngTheo Chương V E-HSMT136,08m2
151Chân nhện liên kết mái kính (4 chân)Theo Chương V E-HSMT44Bộ
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT7,1668m3
153Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT16,3995m3
154Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT8,658m3
155Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT70,305m2
156Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT70,305m2
157Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,5798100m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo Chương V E-HSMT9,6646m3
159Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT60,6325m2
160Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo Chương V E-HSMT29,5245m2
161Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT1,7325m3
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT1,26m3
163Lát đường dốc bằng gạch bê tông giả đá mác cao 400x400x50, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT12,6m2
164Gia công lan can inoxTheo Chương V E-HSMT0,047tấn
165Lắp dựng lan can inoxTheo Chương V E-HSMT6,3m2
166Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V E-HSMT7,875m2
167Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT225,6m2
168Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT61,78m2
169Cửa chống cháy (phụ kiện đồng bộ) (EI60)Theo Chương V E-HSMT115,5m2
170Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT498,094m2
171Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT52,272m2
172Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT592,4366m2
173Cửa pano gỗ công nghiệp MDF Laminate, bao gồm cả khuôn và phụ kiện bản lềTheo Chương V E-HSMT10,08m2
174Khóa cửaTheo Chương V E-HSMT3bộ
175Cửa khung thép hộp 40x60x2.5, lam nhôm chữ Z dày 0.8mm, sơn hoàn thiện màu ghiTheo Chương V E-HSMT58,07m2
176Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V E-HSMT3,5977tấn
177Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT183,3231m2
178Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT244,625m2
179Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo Chương V E-HSMT592,4366m2
180Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT1.197,871m2
181Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT43,6971100m2
182Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V E-HSMT7,224100m2
183Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo Chương V E-HSMT32,6319100m2
D HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP CỌC CỪ NHÀ A
1Hao phí cừTheo Chương V E-HSMT21.584,64kg
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần ngập đấtTheo Chương V E-HSMT57,75100m
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần không ngập đấtTheo Chương V E-HSMT3,85100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo Chương V E-HSMT57,75100m
5Hao phí văng chốngTheo Chương V E-HSMT4.289,36kg
6Lắp dựng văng chốngTheo Chương V E-HSMT54,468tấn
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT54,468tấn
E HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ A1
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V E-HSMT66cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V E-HSMT10cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 12wTheo Chương V E-HSMT11bộ
5Đèn Led dowlight vuông 9wTheo Chương V E-HSMT71bộ
6Đèn pha SPOTLIGHT bóng led 120W- gắn trầnTheo Chương V E-HSMT17bộ
7Đèn Led sportlight âm trần 3 bóng 36wTheo Chương V E-HSMT12bộ
8Đèn tuýp ống bóng Led 1,2m T8 1x18wTheo Chương V E-HSMT126bộ
9Đèn chiếu sáng lớp học Led Tube 2x18wTheo Chương V E-HSMT118bộ
10Đèn Led panel 600x600, 48wTheo Chương V E-HSMT13bộ
11Đèn Led panel 1200x600, 75wTheo Chương V E-HSMT30bộ
12Công tắc 1 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT6cái
13Công tắc 2 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT4cái
14Công tắc 3 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT9cái
15Công tắc 4 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT2cái
16Công tắc 5 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT7cái
17Công tắc 1 hạt 2 chiều bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT5cái
18Công tắc 2 hạt 2 chiều bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT9cái
19Ổ cắm đơn 3 chấuTheo Chương V E-HSMT14cái
20Ổ cắm đôi 3 chấuTheo Chương V E-HSMT43cái
21Tủ điện âm tường 3 modulTheo Chương V E-HSMT1tủ
22Tủ điện âm tường 4 modulTheo Chương V E-HSMT2tủ
23Tủ điện âm tường 6 modulTheo Chương V E-HSMT3tủ
24Tủ điện kim loại 400x300x200 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
25Tủ điện kim loại 800x600x200 mmTheo Chương V E-HSMT3tủ
26Aptomat 1 pha MCB 10A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT17cái
27Aptomat 1 pha MCB 16A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT9cái
28Aptomat 1 pha MCB 20A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT12cái
29Aptomat 1 pha MCB 25A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT3cái
30Aptomat 1 pha MCB 32A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT2cái
31Aptomat 1 pha MCB 40A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT2cái
32Aptomat 2 pha RCCB 16A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT13cái
33Aptomat 3 pha MCB 16A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT12cái
34Aptomat 3 pha MCB 32A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT2cái
35Aptomat 3 pha MCCB 80A , ICU=18KATheo Chương V E-HSMT2cái
36Aptomat 3 pha MCCB 150A , ICU=18KATheo Chương V E-HSMT3cái
37Aptomat 3 pha MCCB 200A , ICU=22KATheo Chương V E-HSMT1cái
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo Chương V E-HSMT2.954m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT1.120m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT179m
41Máng kim loại 100x50 mm dày 1,0 mm có nắpTheo Chương V E-HSMT23m
42Máng kim loại 150x100 mmdày 1,0 mm có nắpTheo Chương V E-HSMT23m
43Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT1.120m
44Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2Theo Chương V E-HSMT488m
45Dây dẫn điện Cu/PVC 1x6mm2Theo Chương V E-HSMT45m
46Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo Chương V E-HSMT24m
47Dây dẫn điện Cu/PVC 1x35mm2Theo Chương V E-HSMT7m
48Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT3.693m
49Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT1.120m
50Cáp điện 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT179m
51Cáp điện 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Theo Chương V E-HSMT41m
52Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo Chương V E-HSMT309m
53Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Theo Chương V E-HSMT4m
54Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2Theo Chương V E-HSMT24m
55Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35mm2Theo Chương V E-HSMT7m
56Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo Chương V E-HSMT1,16100m
57Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mmTheo Chương V E-HSMT1,16100m
58Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo Chương V E-HSMT1,16100m
59Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmTheo Chương V E-HSMT1,16100m
60Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 21mmTheo Chương V E-HSMT1,86100m
61Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT116m
62Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT348m
63Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo Chương V E-HSMT2cái
64Miệng gió khuếch tán400x400mmTheo Chương V E-HSMT10cái
65Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo Chương V E-HSMT2cái
66Ống gió mềm có bảo ôn D150Theo Chương V E-HSMT24m
67Lắp đặt van chặn lửa FD, KT 400x200Theo Chương V E-HSMT3cái
68Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Theo Chương V E-HSMT42m
69Ống thông gió, KT 400x200m dày 0,58mmTheo Chương V E-HSMT42m
F HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ A2
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V E-HSMT138cái
2Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo Chương V E-HSMT11cái
3Đèn Tuýp Led 1x18wTheo Chương V E-HSMT84bộ
4Đèn Tuýp Led 2x18wTheo Chương V E-HSMT61bộ
5Đèn chiếu sáng lớp học Led Tube 2x18wTheo Chương V E-HSMT177bộ
6Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 12wTheo Chương V E-HSMT25bộ
7Đèn Led dowlight 7wTheo Chương V E-HSMT62bộ
8Đèn Led dowlight vuông 9wTheo Chương V E-HSMT151bộ
9Đèn Led downlight 12wTheo Chương V E-HSMT48bộ
10Đèn Led sportlight âm trần 3 bóng 36wTheo Chương V E-HSMT34bộ
11Đèn huỳnh quang hắt Led 1,2m, 1x18wTheo Chương V E-HSMT148bộ
12Lắp đặt đèn tường 25wTheo Chương V E-HSMT10bộ
13Đèn Led panel 600x600, 48wTheo Chương V E-HSMT119bộ
14Đèn Led panel 1200x600, 75wTheo Chương V E-HSMT4bộ
15Công tắc 1 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT14cái
16Công tắc 2 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT24cái
17Công tắc 3 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT12cái
18Công tắc 4 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT21cái
19Công tắc 5 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT9cái
20Công tắc 1 hạt 2 chiều bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT18cái
21Công tắc 2 hạt 2 chiều bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT24cái
22Công tắc 1 hạt 1 chiều, 1 hạt 2 chiều bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT2cái
23Ổ cắm đơn 3 chấuTheo Chương V E-HSMT10cái
24Ổ cắm đôi 3 chấuTheo Chương V E-HSMT350cái
25Tủ điện âm tường 3 modulTheo Chương V E-HSMT3tủ
26Tủ điện âm tường 4 modulTheo Chương V E-HSMT21tủ
27Tủ điện âm tường 5 modulTheo Chương V E-HSMT2tủ
28Tủ điện âm tường 6 modulTheo Chương V E-HSMT2tủ
29Tủ điện âm tường 9 modulTheo Chương V E-HSMT1tủ
30Tủ điện âm tường 10 modulTheo Chương V E-HSMT1tủ
31Tủ điện kim loại 300x200x150 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
32Tủ điện kim loại 400x300x200 mmTheo Chương V E-HSMT2tủ
33Tủ điện kim loại 600x400x200 mmTheo Chương V E-HSMT4tủ
34Tủ điện kim loại 800x600x200 mmTheo Chương V E-HSMT2tủ
35Tủ điện kim loại 1200x600x300 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
36Thanh cái đồng 25x3Theo Chương V E-HSMT4m
37Aptomat 1 pha MCB 10A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT55cái
38Aptomat 1 pha MCB 16A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT7cái
39Aptomat 1 pha MCB 20A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT78cái
40Aptomat 2 pha RCCB 16A/30mATheo Chương V E-HSMT81cái
41Aptomat 2 pha MCB 20A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT10cái
42Aptomat 2 pha MCB 25A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT40cái
43Aptomat 2 pha MCB 32A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT40cái
44Aptomat 2 pha MCB 40A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT2cái
45Aptomat 3 pha MCB 16A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT2cái
46Aptomat 3 pha MCCB 20A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT4cái
47Aptomat 3 pha MCCB 25A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT4cái
48Aptomat 3 pha MCCB 40A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT4cái
49Aptomat 3 pha MCCB 50A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT8cái
50Aptomat 3 pha MCCB 100A , ICU=18KATheo Chương V E-HSMT4cái
51Aptomat 3 pha MCCB 200A , ICU=18KATheo Chương V E-HSMT2cái
52Aptomat 3 pha MCCB 320A , ICU=36KATheo Chương V E-HSMT1cái
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo Chương V E-HSMT7.945m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT3.238m
55Máng kim loại 300x100 mmdày 1,0 mm có nắpTheo Chương V E-HSMT44m
56Máng kim loại 400x100 mmdày 1,0 mm có nắpTheo Chương V E-HSMT56m
57Máng kim loại 500x100 mmdày 1,0 mm có nắpTheo Chương V E-HSMT112m
58Thang cáp kim loại 150x50 mm dày 1,0 mm có nắpTheo Chương V E-HSMT12m
59Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT3.488m
60Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2Theo Chương V E-HSMT1.961m
61Dây dẫn điện Cu/PVC 1x6mm2Theo Chương V E-HSMT52m
62Dây dẫn điện Cu/PVC 1x10mm2Theo Chương V E-HSMT126m
63Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo Chương V E-HSMT20m
64Dây dẫn điện Cu/PVC 1x50mm2Theo Chương V E-HSMT8m
65Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT7.945m
66Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT3.488m
67Cáp điện 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT1.782m
68Cáp điện 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Theo Chương V E-HSMT52m
69Cáp điện 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo Chương V E-HSMT44m
70Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT24m
71Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo Chương V E-HSMT179m
72Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo Chương V E-HSMT85m
73Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Theo Chương V E-HSMT20m
74Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50mm2Theo Chương V E-HSMT9m
75Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT1,5100m
76Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo Chương V E-HSMT2,08100m
77Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT1,5100m
78Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mmTheo Chương V E-HSMT2,08100m
79Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT1,5100m
80Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo Chương V E-HSMT2,08100m
81Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT1,5100m
82Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmTheo Chương V E-HSMT2,08100m
83Lắp đặt ống nhựa UPVC D21 class1Theo Chương V E-HSMT1,81100m
84Bảo ôn đường ống lớp bọc ống nhựa UPVC D21 class1Theo Chương V E-HSMT1,81100m
85Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo Chương V E-HSMT11cái
86Miệng gió khuếch tán400x400mmTheo Chương V E-HSMT58cái
87Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo Chương V E-HSMT11cái
88Ống gió mềm có bảo ôn D150Theo Chương V E-HSMT62m
89Lắp đặt van chặn lửa FD, KT 400x200Theo Chương V E-HSMT11cái
90Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Theo Chương V E-HSMT94m
91Ống thông gió, KT 400x200m dày 0,58mmTheo Chương V E-HSMT94m
G HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC NHÀ A
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V E-HSMT97bộ
2Lắp đặt vòi xịtTheo Chương V E-HSMT97cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V E-HSMT97cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V E-HSMT34bộ
5Lắp đặt chậu rửa (âm bàn)Theo Chương V E-HSMT66bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V E-HSMT66bộ
7Lắp đặt phễu thu đường kính DN76 InoxTheo Chương V E-HSMT43cái
8Lắp đặt phễu thu đường kính DN150 InoxTheo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt vòi rửa tay gạtTheo Chương V E-HSMT28cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo Chương V E-HSMT11bể
11Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D75mmTheo Chương V E-HSMT0,29100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mmTheo Chương V E-HSMT1,36100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mmTheo Chương V E-HSMT1,06100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmTheo Chương V E-HSMT2,05100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo Chương V E-HSMT1,09100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo Chương V E-HSMT2,59100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo Chương V E-HSMT1,61100m
18Van phao cơ D40mmTheo Chương V E-HSMT11cái
19Van phao điện D40mmTheo Chương V E-HSMT3cái
20Van khóa D63mmTheo Chương V E-HSMT3cái
21Van khóa D50mmTheo Chương V E-HSMT13cái
22Van khóa D40mmTheo Chương V E-HSMT28cái
23Van khóa D32mmTheo Chương V E-HSMT8cái
24Van khóa D25mmTheo Chương V E-HSMT20cái
25Van khóa D20mmTheo Chương V E-HSMT7cái
26Cút nhựa PPR 90 độ D63mmTheo Chương V E-HSMT10cái
27Cút nhựa PPR 90 độ D50mmTheo Chương V E-HSMT46cái
28Cút nhựa PPR 90 độ D40mmTheo Chương V E-HSMT33cái
29Cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Chương V E-HSMT40cái
30Cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo Chương V E-HSMT39cái
31Cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo Chương V E-HSMT199cái
32Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mmTheo Chương V E-HSMT110cái
33Tê nhựa PPR 90 độ ren ngoài D20mmTheo Chương V E-HSMT97cái
34Côn nhựa PPR D40/32mmTheo Chương V E-HSMT4cái
35Côn nhựa PPR D32/25mmTheo Chương V E-HSMT10cái
36Côn nhựa PPR D25/20mmTheo Chương V E-HSMT33cái
37Tê thu PPR 90 độ D75/63mmTheo Chương V E-HSMT1cái
38Tê thu PPR 90 độ D75/50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
39Tê thu PPR 90 độ D75/40mmTheo Chương V E-HSMT11cái
40Tê thu PPR 90 độ D75/32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
41Tê thu PPR 90 độ D63/50mmTheo Chương V E-HSMT14cái
42Tê thu PPR 90 độ D63/40mmTheo Chương V E-HSMT13cái
43Tê thu PPR 90 độ D50/40mmTheo Chương V E-HSMT6cái
44Tê thu PPR 90 độ D50/32mmTheo Chương V E-HSMT4cái
45Tê thu PPR 90 độ D50/25mmTheo Chương V E-HSMT4cái
46Tê thu PPR 90 độ D40/32mmTheo Chương V E-HSMT4cái
47Tê thu PPR 90 độ D40/25mmTheo Chương V E-HSMT13cái
48Tê thu PPR 90 độ D40/20mmTheo Chương V E-HSMT4cái
49Tê thu PPR 90 độ D32/25mmTheo Chương V E-HSMT2cái
50Tê thu PPR 90 độ D32/20mmTheo Chương V E-HSMT43cái
51Tê thu PPR 90 độ D25/20mmTheo Chương V E-HSMT127cái
52Tê nhựa ren trong PPR D20mmTheo Chương V E-HSMT3cái
53Tê nhựa ren trong PPR D25/20mmTheo Chương V E-HSMT43cái
54Tê nhựa ren ngoài PPR D20mmTheo Chương V E-HSMT97cái
55Kép thép tráng kẽm D63mmTheo Chương V E-HSMT2cái
56Kép thép tráng kẽm D50mmTheo Chương V E-HSMT11cái
57Kép thép tráng kẽm D40mmTheo Chương V E-HSMT22cái
58Kép thép tráng kẽm D32mmTheo Chương V E-HSMT8cái
59Kép thép tráng kẽm D25mmTheo Chương V E-HSMT17cái
60Kép thép tráng kẽm D20mmTheo Chương V E-HSMT184cái
61Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D63mmTheo Chương V E-HSMT3cái
62Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
63Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mmTheo Chương V E-HSMT3cái
64Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D160mmTheo Chương V E-HSMT0,16100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D125mmTheo Chương V E-HSMT0,74100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo Chương V E-HSMT2,57100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT0,18100m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mmTheo Chương V E-HSMT2,49100m
69Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo Chương V E-HSMT0,08100m
70Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D48mmTheo Chương V E-HSMT0,28100m
71Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo Chương V E-HSMT0,65100m
72Cút nhựa uPVC 90 độ D125mmTheo Chương V E-HSMT1cái
73Cút nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT7cái
74Cút nhựa uPVC 90 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT6cái
75Cút nhựa uPVC 90 độ D48mmTheo Chương V E-HSMT68cái
76Cút nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT120cái
77Cút nhựa uPVC 45 độ D160mmTheo Chương V E-HSMT2cái
78Cút nhựa uPVC 45 độ D125mmTheo Chương V E-HSMT7cái
79Cút nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT159cái
80Cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT7cái
81Cút nhựa uPVC 45 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT125cái
82Cút nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT12cái
83Cút nhựa uPVC 45 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT28cái
84Côn nhựa uPVC D125/110mmTheo Chương V E-HSMT3cái
85Côn nhựa uPVC D125/76mmTheo Chương V E-HSMT2cái
86Côn nhựa uPVC D75/60mmTheo Chương V E-HSMT2cái
87Côn nhựa uPVC D75/48mmTheo Chương V E-HSMT22cái
88Côn nhựa uPVC D75/42mmTheo Chương V E-HSMT48cái
89Côn nhựa uPVC D42/34mmTheo Chương V E-HSMT60cái
90Tê nhựa uPVC 90 độ D125mmTheo Chương V E-HSMT5cái
91Tê nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT4cái
92Tê nhựa uPVC 90 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT4cái
93Tê nhựa uPVC 45 độ D125mmTheo Chương V E-HSMT5cái
94Tê nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT94cái
95Tê nhựa uPVC 45 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT110cái
96Tê nhựa uPVC 45 độ D160/110mmTheo Chương V E-HSMT1cái
97Tê nhựa uPVC 45 độ D160/90mmTheo Chương V E-HSMT2cái
98Tê nhựa uPVC 45 độ D125/110mmTheo Chương V E-HSMT8cái
99Tê nhựa uPVC 45 độ D125/76mmTheo Chương V E-HSMT3cái
100Tê nhựa uPVC 45 độ D110/75mmTheo Chương V E-HSMT18cái
101Tê nhựa uPVC 45 độ D110/60mmTheo Chương V E-HSMT4cái
102Tê nhựa uPVC 45 độ D110/48mmTheo Chương V E-HSMT6cái
103Tê nhựa uPVC 45 độ D90/75mmTheo Chương V E-HSMT6cái
104Tê nhựa uPVC 45 độ D75/48mmTheo Chương V E-HSMT6cái
105Tê nhựa uPVC 45 độ D75/42mmTheo Chương V E-HSMT32cái
106Tê kiểm tra uPVC D125mmTheo Chương V E-HSMT7cái
107Tê kiểm tra uPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT19cái
108Nút bịt nhựa uPVC D125mmTheo Chương V E-HSMT3cái
109Nút bịt nhựa uPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT24cái
110Nút bịt nhựa uPVC D90mmTheo Chương V E-HSMT2cái
111Nút bịt nhựa uPVC D75mmTheo Chương V E-HSMT32cái
112Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT4,95100m
113Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo Chương V E-HSMT0,09100m
114Cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT154cái
115Cút nhựa uPVC 45 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT4cái
116Tê nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT19cái
117Tê nhựa uPVC 45 độ D90/75mmTheo Chương V E-HSMT1cái
118Tê nhựa uPVC 45 độ ,D90/42mmTheo Chương V E-HSMT2cái
119Lắp đặt phễu thu Inox D100mmTheo Chương V E-HSMT1cái
120Lắp đặt phễu thu Inox D90mmTheo Chương V E-HSMT2cái
121Tê kiểm tra uPVC D90mmTheo Chương V E-HSMT23cái
122Cầu chắn rác D150Theo Chương V E-HSMT40cái
123Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mmTheo Chương V E-HSMT0,85100m
124Cút nhựa uPVC 90 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT16cái
125Tê nhựa uPVC 90 độ D90/75mmTheo Chương V E-HSMT4cái
126Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mmTheo Chương V E-HSMT1,2100m
127Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
128Cút nhựa HDPE 63mmTheo Chương V E-HSMT8cái
129Tê nhựa HDPE 63mmTheo Chương V E-HSMT1cái
130Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo Chương V E-HSMT0,85100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo Chương V E-HSMT0,8100m
132Van khóa D63mmTheo Chương V E-HSMT3cái
133Van khóa D32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
134Van 1 chiều D63mmTheo Chương V E-HSMT1cái
135Cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
136Cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo Chương V E-HSMT19cái
137Côn nhựa PPR D32/20mmTheo Chương V E-HSMT3cái
138Tê nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
139Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mmTheo Chương V E-HSMT7cái
140Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mmTheo Chương V E-HSMT0,35100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mmTheo Chương V E-HSMT0,03100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmTheo Chương V E-HSMT0,15100m
143Van khóa D63mmTheo Chương V E-HSMT6cái
144Van khóa D50mmTheo Chương V E-HSMT5cái
145Van khóa D40mmTheo Chương V E-HSMT5cái
146Cút nhựa PPR 90 độ D63mmTheo Chương V E-HSMT4cái
147Cút nhựa PPR 90 độ D40mmTheo Chương V E-HSMT5cái
148Tê thu PPR 90 độ D63/50mmTheo Chương V E-HSMT5cái
149Tê thu PPR 90 độ D63/40mmTheo Chương V E-HSMT5cái
150Lắp đặt van phao cơ D63mmTheo Chương V E-HSMT5cái
151Lắp đặt van phao điện D63mmTheo Chương V E-HSMT1cái
152Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo Chương V E-HSMT5bể
H HẠNG MỤC: PHẦN CỌC NHÀ B
1Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300A (giá trọn gói đến chân công trình, bao gồm cả vận chuyển, hạ cọc)Theo Chương V E-HSMT2.466m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300mmTheo Chương V E-HSMT112mối nối
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 200mmTheo Chương V E-HSMT24,66100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âmTheo Chương V E-HSMT0,825100m
5Cọc dẫnTheo Chương V E-HSMT1cái
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo Chương V E-HSMT0,104m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,001100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,001100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,001100m3
10Phí đổ thải ( tương đương đất C4)Theo Chương V E-HSMT0,104m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0896tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,7851tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT0,056tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT0,056tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT1,4243m3
I HẠNG MỤC: PHẦN NGẦM NHÀ B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT2,8938100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT1,5126100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT15,2523m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT9,248m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT112,8254m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT4,2289100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT1,6392100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT3,1588tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT4,8522tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V E-HSMT6,9093tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT37,1163m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V E-HSMT5,7103m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,5111100m2
J HẠNG MỤC: PHẦN THÂN XD NHÀ B
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT18,321m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V E-HSMT65,5996m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT11,5209100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,836tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT8,7098tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT14,1419tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 350Theo Chương V E-HSMT152,4427m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT17,9851100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT6,9778tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT26,1099tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo Chương V E-HSMT435,2864m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT32,4051100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT45,4179tấn
14Con kê bê tông lớp trênTheo Chương V E-HSMT9.554cái
15Con kê bê tông lớp dướiTheo Chương V E-HSMT9.554cái
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350Theo Chương V E-HSMT14,4918m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V E-HSMT1,3263100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,2074tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,5038tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT12,1598m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT1,9938100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,2784tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT26,4343m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT232,8255m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT48,1833m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT66,5286m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT282,3749m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT7,2897m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT2,0014m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,0863m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0039100m2
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo Chương V E-HSMT1cái
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1.612,0136m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3.490,4206m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1.253,027m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1.438,808m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2.406,3824m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo Chương V E-HSMT82,8m
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT2.059,717m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT8.140,9346m2
41Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT2.059,717m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT3.490,4206m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT4.650,514m2
44Lưới chống nứt ( giá trọn gói)Theo Chương V E-HSMT952,3354m2
45Tên nhà chữ Mika hộp xuyên sáng kích thước 1200x0.98Theo Chương V E-HSMT1chữ
46Logo trường kích thước 1600x1600Theo Chương V E-HSMT1cái
47Gia công lan can thép hộp mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,0682tấn
48Gia công lan can thépTheo Chương V E-HSMT0,3606tấn
49Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT13,266m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT13,9656m2
51Gia công khung thép hộp mạ kẽm chắn nắngTheo Chương V E-HSMT12,5905tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT812,776m2
53Lam chắn nắng hình đầu đạn ASL-200-52 (hoặc tương đương) dày 1,5mmTheo Chương V E-HSMT2.362,08md
54Nắp bịt lam chắn nắng NBD-160-200 (hoặc tương đương) dày 2,0mmTheo Chương V E-HSMT1.536cái
55Lam chắn điều hòa (Lam 132S (hoặc tương đương) a150 dày 0.6mm)Theo Chương V E-HSMT208,8m2
56Lắp dựng lam che điều hòa, lam chắn nắngTheo Chương V E-HSMT616,9234m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,7103m3
58Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT146,9776m2
59Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D60x80 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT78,73md
60Gia công lan canTheo Chương V E-HSMT3,3995tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT103,689m2
62Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT86,603m2
63Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở , vữa tự chảy chèn trám)Theo Chương V E-HSMT46cái
64Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo Chương V E-HSMT103,932m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT108,08m2
66Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15Theo Chương V E-HSMT108,08m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT108,08m2
68Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT365,76m2
69Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT67,2408m2
70Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT14,912m2
71Gia công khung thép đỡ chậu rửa bằng Inox 304Theo Chương V E-HSMT0,1126tấn
72Lắp đặt gương soi mài cạnh kích thước 1710x1000mmTheo Chương V E-HSMT4cái
73Lắp đặt gương soi mài cạnh kích thước 1820x1000mmTheo Chương V E-HSMT4cái
74Cửa thăm hộp kỹ thuật KT 400x400Theo Chương V E-HSMT4bộ
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT3,5784100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT78,7198m3
77Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2.870,798m2
78Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT122,564m2
79Ốp gạch inax hoặc tương đươngTheo Chương V E-HSMT769,9884m2
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT50,4718m3
81Vét rãnh thu nước hành langTheo Chương V E-HSMT17,12m
82Mũ tôn che khe nhiệtTheo Chương V E-HSMT81,28md
83Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo Chương V E-HSMT844,8368m2
84Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2Theo Chương V E-HSMT271,0096m2
85Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT706,7166m2
86Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo Chương V E-HSMT1.165,7809m2
87Thi công trần hợp kim nhôm Multi Shaped B180,B80,B30Theo Chương V E-HSMT726,0476m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT4,1113m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT18,2094m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,809m3
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT80,565m2
92Lát đá bồn hoa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT80,565m2
93Ốp bậc tam cấpTheo Chương V E-HSMT9,045m2
94Xẻ rãnh chống trơn mặt bậcTheo Chương V E-HSMT48,24md
95Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT207,36m2
96Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT15,84m2
97Cửa chống cháy (phụ kiện đồng bộ) (EI60)Theo Chương V E-HSMT36,85m2
98Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT343,168m2
99Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT28,104m2
100Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT4,48m2
101Vách kính mặt dựng khung nhôm, hệ nhôm hệ 65 dày 2,0mm kính an toàn dày 10,38mmTheo Chương V E-HSMT85,752m2
102Cửa khung thép hộp 40x60x2.5, lam nhôm chữ Z dày 0.8mm, sơn hoàn thiện màu ghiTheo Chương V E-HSMT2,88m2
103Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V E-HSMT2,4402tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT145,0624m2
105Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT195,328m2
106Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo Chương V E-HSMT85,752m2
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT634,202m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT18,7961100m2
K HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ B
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V E-HSMT192cái
2Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo Chương V E-HSMT4cái
3Lắp đặt các loại Đèn ốp Led 12WTheo Chương V E-HSMT10bộ
4Đèn Led dowlight 7wTheo Chương V E-HSMT54bộ
5Đèn chiếu sáng lớp học Led Tube TT01 2x18wTheo Chương V E-HSMT512bộ
6Đèn Led panel 600x600, 46wTheo Chương V E-HSMT36bộ
7Công tắc 1 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT2cái
8Công tắc 2 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT6cái
9Công tắc 3 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT4cái
10Công tắc 4 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT32cái
11Công tắc 1 hạt 2 chiều bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT9cái
12Công tắc 2 hạt 1 hạt 2 chiều, 1 hạt 1 chiều bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT1cái
13Công tắc 2 hạt 2 chiều bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT16cái
14Ổ cắm đơn 3 chấuTheo Chương V E-HSMT32cái
15Ổ cắm đôi 3 chấuTheo Chương V E-HSMT100cái
16Tủ điện âm tường 5 modulTheo Chương V E-HSMT32tủ
17Tủ điện kim loại 600x400x200 mmTheo Chương V E-HSMT3tủ
18Tủ điện kim loại 800x600x200 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
19Aptomat 1 pha MCB 10A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT68cái
20Aptomat 1 pha MCB 16A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT36cái
21Aptomat 1 pha MCB 20A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT64cái
22Aptomat 2 pha MCB 40A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT64cái
23Aptomat 3 pha MCCB 100A , ICU=18KATheo Chương V E-HSMT6cái
24Aptomat 3 pha MCCB 350A , ICU=36KATheo Chương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo Chương V E-HSMT5.356m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT1.953m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 25mmTheo Chương V E-HSMT556m
28Máng kim loại 150x50 mmdày 1,0 mm có nắpTheo Chương V E-HSMT160m
29Thang cáp kim loại 100x50 mm dày 1,0 mm có nắpTheo Chương V E-HSMT15m
30Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT532m
31Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2Theo Chương V E-HSMT1.152m
32Dây dẫn điện Cu/PVC 1x6mm2Theo Chương V E-HSMT798m
33Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo Chương V E-HSMT30m
34Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT5.356m
35Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT801m
36Cáp điện 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT1.152m
37Cáp điện 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Theo Chương V E-HSMT798m
38Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo Chương V E-HSMT30m
39Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT1,92100m
40Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT1,92100m
41Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT1,92100m
42Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmTheo Chương V E-HSMT1,92100m
43Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mmTheo Chương V E-HSMT1,28100m
44Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT1,3100m
45Tênhựa UPVC 90 độ D34/21mmTheo Chương V E-HSMT64cái
46Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT192m
47Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT576m
48Miệng gió khuếch tán400x400mmTheo Chương V E-HSMT20cái
49Ống gió mềm có bảo ôn D150Theo Chương V E-HSMT24m
50Ống thông gió, KT 400x200m dày 0,58mmTheo Chương V E-HSMT42m
L HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC NHÀ B
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V E-HSMT20bộ
2Lắp đặt vòi xịtTheo Chương V E-HSMT20cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V E-HSMT20cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V E-HSMT12bộ
5Lắp đặt chậu rửa (âm bàn)Theo Chương V E-HSMT16bộ
6Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnhTheo Chương V E-HSMT16bộ
7Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20Theo Chương V E-HSMT8cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo Chương V E-HSMT2bể
9Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mmTheo Chương V E-HSMT0,09100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mmTheo Chương V E-HSMT0,23100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmTheo Chương V E-HSMT0,34100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo Chương V E-HSMT0,07100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo Chương V E-HSMT0,42100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo Chương V E-HSMT0,38100m
15Van phao hình cầu DN40Theo Chương V E-HSMT2cái
16Van khóa D63mmTheo Chương V E-HSMT1cái
17Van khóa D50mmTheo Chương V E-HSMT3cái
18Van khóa D40mmTheo Chương V E-HSMT5cái
19Van khóa D25mmTheo Chương V E-HSMT8cái
20Van khóa D20mmTheo Chương V E-HSMT4cái
21Cút nhựa PPR 90 độ D50mmTheo Chương V E-HSMT9cái
22Cút nhựa PPR 90 độ D40mmTheo Chương V E-HSMT11cái
23Cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Chương V E-HSMT3cái
24Cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo Chương V E-HSMT28cái
25Cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo Chương V E-HSMT28cái
26Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mmTheo Chương V E-HSMT24cái
27Côn nhựa PPR D25/20mmTheo Chương V E-HSMT12cái
28Tê thu PPR 90 độ D63/50mmTheo Chương V E-HSMT3cái
29Tê thu PPR 90 độ D63/40mmTheo Chương V E-HSMT2cái
30Tê thu PPR 90 độ D62/32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
31Tê thu PPR 90 độ D50/25mmTheo Chương V E-HSMT3cái
32Tê thu PPR 90 độ D40/40mmTheo Chương V E-HSMT4cái
33Tê thu PPR 90 độ D32/25mmTheo Chương V E-HSMT1cái
34Tê thu PPR 90 độ D25/25mmTheo Chương V E-HSMT4cái
35Tê thu PPR 90 độ D25/20mmTheo Chương V E-HSMT44cái
36Tê nhựa ren trong PPR D25/20mmTheo Chương V E-HSMT4cái
37Tê nhựa ren ngoài PPR D20/20mm (lắp xí bệt)Theo Chương V E-HSMT20cái
38Nút bịt nhựa PPR d=63mmTheo Chương V E-HSMT3cái
39Nút bịt nhựa PPR d=50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
40Nút bịt nhựa PPR d=40mmTheo Chương V E-HSMT1cái
41Nút bịt nhựa PPR d=32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
42Kép thép tráng kẽm D63mmTheo Chương V E-HSMT1cái
43Kép thép tráng kẽm D50mmTheo Chương V E-HSMT3cái
44Kép thép tráng kẽm D40mmTheo Chương V E-HSMT5cái
45Kép thép tráng kẽm D32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
46Kép thép tráng kẽm D25mmTheo Chương V E-HSMT8cái
47Kép thép tráng kẽm D20mmTheo Chương V E-HSMT48cái
48Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D20mmTheo Chương V E-HSMT4cái
49Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mmTheo Chương V E-HSMT8cái
50Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D50mmTheo Chương V E-HSMT2cái
51Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D125mmTheo Chương V E-HSMT0,05100m
52Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo Chương V E-HSMT0,53100m
53Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D76mmTheo Chương V E-HSMT0,79100m
54Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D48mmTheo Chương V E-HSMT0,14100m
55Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo Chương V E-HSMT0,18100m
56Phễu thu nước 110x110Theo Chương V E-HSMT16cái
57Tê kiểm tra uPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT8cái
58Cút nhựa uPVC D42/34mmTheo Chương V E-HSMT16cái
59Cút nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT2cái
60Cút nhựa uPVC 90 độ D48mmTheo Chương V E-HSMT36cái
61Cút nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT32cái
62Cút nhựa uPVC 135 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT62cái
63Cút nhựa uPVC 135 độ D76mmTheo Chương V E-HSMT60cái
64Côn nhựa uPVC D76/42mmTheo Chương V E-HSMT12cái
65Tê nhựa uPVC 90 độ D110/110mmTheo Chương V E-HSMT6cái
66Tê chéo uPVC 135 độ D125/76mmTheo Chương V E-HSMT2cái
67Tê chéo uPVC 135 độ D125/110mmTheo Chương V E-HSMT1cái
68Tê nhựa uPVC cong D110/76mmTheo Chương V E-HSMT3cái
69Tê chéo uPVC 135 độ D110/110mmTheo Chương V E-HSMT19cái
70Tê chéo uPVC 135 độ D110/76mmTheo Chương V E-HSMT5cái
71Tê nhựa uPVC cong D110/110mmTheo Chương V E-HSMT3cái
72Tê chéo uPVC 135 độ D76/76mmTheo Chương V E-HSMT30cái
73Tê nhựa uPVC cong D76/48mmTheo Chương V E-HSMT12cái
74Tê nhựa uPVC cong D76/42mmTheo Chương V E-HSMT4cái
75Nút bịt nhựa uPVC D125mmTheo Chương V E-HSMT1cái
76Nút bịt nhựa uPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT6cái
77Nút bịt nhựa uPVC D76mmTheo Chương V E-HSMT15cái
78Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT2,13100m
79Cút nhựa uPVC 135 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT54cái
80Tê chéo uPVC 135 độ D90/90mmTheo Chương V E-HSMT10cái
81Tê kiểm tra D90Theo Chương V E-HSMT10cái
82Cầu chắn rác D110Theo Chương V E-HSMT20cái
83Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D76mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
84Cút nhựa uPVC 90 độ D76mmTheo Chương V E-HSMT3cái
85Tê nhựa uPVC 90 độ D76/76mmTheo Chương V E-HSMT1cái
M HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mmTheo Chương V E-HSMT2100m
2Máng kim loại 150x100 mmdày 1,0 mm có nắpTheo Chương V E-HSMT498m
3T ngang máng cáp 150x100 có nắpTheo Chương V E-HSMT4cái
4Góc ngang máng cáp 150x100 có nắpTheo Chương V E-HSMT6cái
5Nối máng thép (150x100)mm2 kèm phụ kiệnTheo Chương V E-HSMT250bộ
6Đỡ máng cáp 1.5mmTheo Chương V E-HSMT250cái
7Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt )Theo Chương V E-HSMT10cái
8Nhân điện thoại RJ11Theo Chương V E-HSMT10cái
9Cáp điện thoại 2x2x0.5mmTheo Chương V E-HSMT780m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT450m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT290m
12Cáp điện âm thanh chống nhiễu 22 AWGTheo Chương V E-HSMT550m
13Cáp âm thanh chống nhiễu 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT3.250m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT2.850m
15Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt )Theo Chương V E-HSMT187cái
16Nhân mạng RJ45Theo Chương V E-HSMT360cái
17Cáp UTP Cat6Theo Chương V E-HSMT8.450m
18Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT450m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT2.260m
20Cáp quang Multi mode 4core có lõi gia cườngTheo Chương V E-HSMT420m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT1.570m
22Cáp UTP Cat6Theo Chương V E-HSMT4.060m
23Cáp quang Multi mode 4core có lõi gia cườngTheo Chương V E-HSMT50m
N HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ +
CỔNG CHÍNH + TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT1,211100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT6,536m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT13,38m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo Chương V E-HSMT0,708100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,108tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT3,02tấn
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,045100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,404100m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT7,877m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,105100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,194tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,838tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT17,453m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,868100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,612tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,416tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT13,227m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,928100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,029tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT3,316m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,033100m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT13,422m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT1,709m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,203m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT4,093m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,999m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,15100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1199tấn
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT74,274m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT69,961m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT186,8m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT92,8m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT116,142m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT74,274m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT465,703m2
36Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo Chương V E-HSMT6,47m2
37Biển hiệu bằng chữ mạ đồngTheo Chương V E-HSMT1bộ
38Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3,712m2
39Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo Chương V E-HSMT47,571m2
40Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m3Theo Chương V E-HSMT79,846m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT127,417m2
42Lát gạch bê tông nhẹ chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT59,83m2
43Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT4,32m2
44Vách kính cường lực cong dày 10mmmTheo Chương V E-HSMT3,3m2
45Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT5,4m2
46Lam nhôm chữ Z dày 0.8mm, khung thép hộpTheo Chương V E-HSMT8,1m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT21,12m2
48Gia công khung thép hộp mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,498tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT31,71m2
50Lắp dựng hoa sắtTheo Chương V E-HSMT16,701m2
51Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,956tấn
52Lắp dựng cổng sắtTheo Chương V E-HSMT27,379m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT52,684m2
54Bánh xe cổngTheo Chương V E-HSMT14cái
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,992100m2
56Biển tên trườngTheo Chương V E-HSMT1tb
57Lô gô biển tên trườngTheo Chương V E-HSMT1cái
58Đèn led tube dài 1.2m-18W/220VTheo Chương V E-HSMT1bộ
59Quạt trần sải cánh 1.4m 80W-220VTheo Chương V E-HSMT1cái
60Công tắc hai 10A-250V (bao gồm mặt + hạt + đế)Theo Chương V E-HSMT1cái
61Ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A-250VTheo Chương V E-HSMT3cái
62Hộp chứa 5 aptomatTheo Chương V E-HSMT2hộp
63Aptomat MCB-1P-10A-6kA/250VTheo Chương V E-HSMT1cái
64Aptomat MCB-1P-16A-6kA/250VTheo Chương V E-HSMT3cái
65Aptomat MCB-1P-25A-6kA/250VTheo Chương V E-HSMT1cái
66Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x2.5)Theo Chương V E-HSMT33m
67Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x4)Theo Chương V E-HSMT16m
68Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x1.5)Theo Chương V E-HSMT15m
69Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x2.5)Theo Chương V E-HSMT33m
70Dây điện đôi lõi đồng cách điện XLPE/PVC (2x4)Theo Chương V E-HSMT16m
71Ống nhựa cứng D16Theo Chương V E-HSMT10m
72Ống nhựa cứng D20Theo Chương V E-HSMT23m
73Ống nhựa xoắn D32/25 luồn cápTheo Chương V E-HSMT0,11100m
74Đèn led tube dài 1.2m-18W/220VTheo Chương V E-HSMT2bộ
75Công tắc một 10A-250V (bao gồm mặt + hạt + đế)Theo Chương V E-HSMT1cái
76Ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A-250VTheo Chương V E-HSMT3cái
77Hộp chứa 5 aptomatTheo Chương V E-HSMT1hộp
78Aptomat MCB-1P-10A-6kA/250VTheo Chương V E-HSMT1cái
79Aptomat MCB-1P-16A-6kA/250VTheo Chương V E-HSMT1cái
80Aptomat MCB-1P-25A-6kA/250VTheo Chương V E-HSMT2cái
81Aptomat MCB-1P-40A-10kA/250VTheo Chương V E-HSMT1cái
82Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x2.5)Theo Chương V E-HSMT14m
83Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x4)Theo Chương V E-HSMT14m
84Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x1.5)Theo Chương V E-HSMT7m
85Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x2.5)Theo Chương V E-HSMT14m
86Dây điện đôi lõi đồng cách điện XLPE/PVC (2x4)Theo Chương V E-HSMT14m
87Ống nhựa cứng D16Theo Chương V E-HSMT4m
88Ống nhựa cứng D20Theo Chương V E-HSMT20m
O HẠNG MỤC: TƯỞNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT2,844100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT2,056100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT26,944m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT51,858m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT1,394100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT2,612100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,327tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT3,562tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT11,054m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,136100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,75tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT11,534m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,097100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,231tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,657tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT15,467m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT27,134m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT22,341m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT652,873m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT317,968m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT340,732m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1.311,573m2
23Gia công hàng ràoTheo Chương V E-HSMT3,571tấn
24Gia công hàng ràoTheo Chương V E-HSMT9,634tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT583,372m2
26Lắp dựng hàng ràoTheo Chương V E-HSMT301,664m2
P HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2Theo Chương V E-HSMT38m
2Dây dẫn điện Cu/PVC 1x6mm2Theo Chương V E-HSMT12m
3Dây dẫn điện Cu/PVC 1x10mm2Theo Chương V E-HSMT87m
4Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo Chương V E-HSMT7m
5Dây dẫn điện Cu/PVC 1x95mm2Theo Chương V E-HSMT74m
6Dây dẫn điện Cu/PVC 1x50mm2Theo Chương V E-HSMT78m
7Dây dẫn điện Cu/PVC 1x120mm2Theo Chương V E-HSMT155m
8Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT653m
9Cáp điện 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Theo Chương V E-HSMT11m
10Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo Chương V E-HSMT12m
11Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo Chương V E-HSMT12m
12Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo Chương V E-HSMT87m
13Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/FR/PVC 4x35mm2Theo Chương V E-HSMT7m
14Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x150mm2Theo Chương V E-HSMT74m
15Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x95mm2Theo Chương V E-HSMT78m
16Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x185mm2Theo Chương V E-HSMT155m
17Cáp điện lõi đồng cách điện CXV/FR/PVC (2x4)Theo Chương V E-HSMT26m
18Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2Theo Chương V E-HSMT456m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo Chương V E-HSMT653m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT7m
21Ống nhựa xoắn D32/25 luồn cápTheo Chương V E-HSMT0,24100m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mmTheo Chương V E-HSMT0,18100m
23Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cápTheo Chương V E-HSMT0,07100m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 85/65mmTheo Chương V E-HSMT0,74100m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 105/80mmTheo Chương V E-HSMT0,78100m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 160/125mmTheo Chương V E-HSMT6,85100m
27Thanh cái Cu50x3Theo Chương V E-HSMT4m
28Đầu cos đồng M4Theo Chương V E-HSMT8bộ
29Đầu cos đồng M6Theo Chương V E-HSMT6bộ
30Đầu cos đồng M10Theo Chương V E-HSMT4bộ
31Đầu cos đồng M35Theo Chương V E-HSMT6bộ
32Đầu cos đồng M70Theo Chương V E-HSMT6bộ
33Đầu cos đồng M95Theo Chương V E-HSMT6bộ
34Đầu cos đồng M185Theo Chương V E-HSMT12bộ
35Đầu cos đồng M300Theo Chương V E-HSMT12bộ
36Aptomat 1 pha MCB 20A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT1cái
37Aptomat 1 pha MCB 25A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT1cái
38Aptomat MCB-1P-40A-10kA/250VTheo Chương V E-HSMT1cái
39Aptomat 3 pha MCB 25A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT1cái
40Aptomat 3 pha MCCB 100A , ICU=18KATheo Chương V E-HSMT1cái
41Aptomat 3 pha MCCB 150A , ICU=18KATheo Chương V E-HSMT3cái
42Aptomat 3 pha MCCB 200A , ICU=18KATheo Chương V E-HSMT1cái
43Aptomat 3 pha MCCB 350A , ICU=36KATheo Chương V E-HSMT2cái
44Aptomat 3 pha MCCB 800A , ICU=42KATheo Chương V E-HSMT1cái
45Tủ điện kim loại 400x300x200 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
46Tủ điện kim loại 1000x600x300 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT2,336100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT2,336100m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT2,336100m3
50Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo Chương V E-HSMT75sứ
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,889m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,139100m2
53Bu lông cột đèn M16x240x500Theo Chương V E-HSMT13bộ
54Lắp dựng cột đèn sân đèn nấm sân vườn cao 2mTheo Chương V E-HSMT13cột
55Lắp cửa cột (aptomat 3P-10A, cầu đấu dây 60A)Theo Chương V E-HSMT13cửa
56Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V E-HSMT131 đầu cáp
57Làm đầu cáp khôTheo Chương V E-HSMT261 đầu cáp
58Đèn nấm bóng Led 7w cao 1m chiếu sáng khuôn viênTheo Chương V E-HSMT87bộ
59Lắp đặt đèn pha Led 100wTheo Chương V E-HSMT14bộ
60Đèn hắt trụ cổng đèn pha 25w -IP66Theo Chương V E-HSMT15bộ
61Lắp đèn Led pha sân bóng 200wTheo Chương V E-HSMT7bộ
62Lắp cửa cột (aptomat 3P-10A, cầu đấu dây 60A)Theo Chương V E-HSMT7cửa
63Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V E-HSMT141 đầu cáp
64Làm đầu cáp khôTheo Chương V E-HSMT141 đầu cáp
65Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo Chương V E-HSMT17,5m
66Ống nhựa xoắn D32/25 luồn cápTheo Chương V E-HSMT23,14100m
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT9,256100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT9,256100m3
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,191100m3
70Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo Chương V E-HSMT60sứ
71Cáp điện lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x2.5)Theo Chương V E-HSMT134m
72Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2Theo Chương V E-HSMT2.314m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo Chương V E-HSMT6m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT420m
75Ống nhựa xoắn D32/25 luồn cápTheo Chương V E-HSMT2,314100m
76Tủ điện chiếu sáng hợp bộTheo Chương V E-HSMT1bộ
77Kim thu sét bán kính bảo vệ 89m (trọn bộ theo bản vẽ)Theo Chương V E-HSMT1bộ
78Cáp đồng bện 1x70mm2Theo Chương V E-HSMT128m
79Băng đồng tiếp đất 40x4mmTheo Chương V E-HSMT100m
80Hộp kiểm tra tiếp địaTheo Chương V E-HSMT2hộp
81Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V E-HSMT19cọc
Q HẠNG MỤC: BỂ NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT3,8412100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT9,0546m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT31,3853m3
4Ván khuôn thép dầm móng bểTheo Chương V E-HSMT0,1558100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,1828tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo Chương V E-HSMT51,8272m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn vách bểTheo Chương V E-HSMT3,5285100m2
8Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK Theo Chương V E-HSMT0,6725tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT3,7875tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,4305tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT15,4621m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn nắp bểTheo Chương V E-HSMT0,7337100m2
13Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK Theo Chương V E-HSMT1,5118tấn
14Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT200,148m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT62,8044m2
16Quét dung dịch chống thấm 3kg/m3Theo Chương V E-HSMT262,9524m2
17Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo Chương V E-HSMT55,68m
18Giăng trương nởTheo Chương V E-HSMT55,68m
19Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT3,4608100m3
20Sản xuất bê tông nắp thăm bể đá 1x2, M200Theo Chương V E-HSMT0,128m3
21Ván khuôn nắp thăm bểTheo Chương V E-HSMT0,0064100m2
22Thang INOXTheo Chương V E-HSMT1bộ
R HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,368100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,368100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mmTheo Chương V E-HSMT1,89100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mmTheo Chương V E-HSMT0,49100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mmTheo Chương V E-HSMT0,07100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmTheo Chương V E-HSMT0,16100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT3,01100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mmTheo Chương V E-HSMT0,5100m
9Đồng hồ đo lưu tốc D40Theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt côn nhựa HPDE D50x40mmTheo Chương V E-HSMT2cái
11Van khóa DN50Theo Chương V E-HSMT1cái
12Van khóa DN32Theo Chương V E-HSMT1cái
13Van khóa DN20Theo Chương V E-HSMT6cái
14Cút nhựa HDPE 20mmTheo Chương V E-HSMT22cái
15Cút nhựa HDPE 32mmTheo Chương V E-HSMT8cái
16Cút nhựa HDPE 40mmTheo Chương V E-HSMT3cái
17Cút nhựa HDPE 50mmTheo Chương V E-HSMT3cái
18Cút nhựa HDPE 63mmTheo Chương V E-HSMT7cái
19Cút nhựa HDPE 75mmTheo Chương V E-HSMT7cái
20Tê nhựa HDPE 32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
21Tê nhựa HDPE 75mmTheo Chương V E-HSMT1cái
22Tê nhựa HDPE 32/20mmTheo Chương V E-HSMT9cái
23Tê nhựa HDPE 50/32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
24Tê nhựa HDPE 63/50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
25Tê nhựa HDPE 75/40mmTheo Chương V E-HSMT1cái
26Tê nhựa HDPE 75/63mmTheo Chương V E-HSMT2cái
27Côn nhựa HDPE 32/20mmTheo Chương V E-HSMT3cái
28Côn nhựa HDPE 50/32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
29Côn nhựa HDPE 75/63mmTheo Chương V E-HSMT1cái
30Nối thẳng nhựa HDPE (măng sông) D20mmTheo Chương V E-HSMT12cái
31Lắp nút bịt nhựa D76mmTheo Chương V E-HSMT1cái
32Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
33Van khóa D50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
34Van khóa D63mmTheo Chương V E-HSMT2cái
35Van khóa D40mmTheo Chương V E-HSMT1cái
36Van khóa D32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
37Van khóa D20mmTheo Chương V E-HSMT12cái
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,412m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,432m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga, hố vanTheo Chương V E-HSMT0,081100m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT0,666m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT4,208m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT0,69m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,119m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,009100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,023tấn
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT71 cấu kiện
48Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D90mmTheo Chương V E-HSMT0,05100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D75mmTheo Chương V E-HSMT0,05100m
50Van 1 chiều D75mmTheo Chương V E-HSMT2cái
51Lắp đặt van khóa, đường kính van 75mmTheo Chương V E-HSMT2cái
52Van 1 chiều D90mmTheo Chương V E-HSMT2cái
53Côn nhựa PPR D90x63mmTheo Chương V E-HSMT2cái
54Côn nhựa PPR D75x50mmTheo Chương V E-HSMT2cái
55Rọ hút + Crephin DN75Theo Chương V E-HSMT1cái
56Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V E-HSMT2cái
57Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT1cái
58Tê nhựa PPR 90 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT1cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT6cái
60Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT4cái
61Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT2cái
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,24m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy bơmTheo Chương V E-HSMT0,02100m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2,48m2
65Khoan giếng ( trọn bộ)Theo Chương V E-HSMT1tb
S HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT5,458100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT2,853100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT9,427m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo Chương V E-HSMT0,281100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT42,407m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT129,528m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT17,15m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT3,76m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,304100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,659tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT351 cấu kiện
12Lưới chắn rác bằng composite 860*430 (nắp+khung )Theo Chương V E-HSMT35bộ
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT164,8đoạn ống
14Lắp đặt đế cống D400Theo Chương V E-HSMT495cái
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT164mối nối
16Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mmTheo Chương V E-HSMT0,11100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D200mmTheo Chương V E-HSMT2,16100m
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT1,638100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT1,489100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,205m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,089100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,823m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ gaTheo Chương V E-HSMT0,121100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT7,96m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT25,65m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3,038m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,673m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,04100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,05tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT151 cấu kiện
T HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT1,513100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,589100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT4,55m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT9,677m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,216100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,884tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT3,64m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,174100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp, tường bể, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,453tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT351 cấu kiện
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT25,573m3
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT180,425m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT180,425m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT31,242m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT108,48m2
U HẠNG MỤC: SAN NỀN, ĐƯỜNG, SÂN, BÓ VỈA
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT15,88100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT41,56100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,653100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT115,164100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT115,164100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km cuối ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT115,164100m3
7Phí đổ thải tương đương đất C1Theo Chương V E-HSMT11.516,4m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT15,88100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT15,88100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT15,88100m3
11Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Chương V E-HSMT1.588m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT13,189m3
13Bó vỉa đá tự nhiên KT 100x150x1000mm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT824,3m
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT139,8m3
15Lát gạch bê tông giả đá, KT 400x400x50Theo Chương V E-HSMT1.398m2
16Lát gạch sân Gạch Block trồng cỏ 390x260x80mmTheo Chương V E-HSMT305m2
17Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT9,268100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo Chương V E-HSMT4,93100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo Chương V E-HSMT2,958100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT19,72100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V E-HSMT19,72100m2
22Làm móng đá 2x4Theo Chương V E-HSMT0,76100m3
23Đá 1x2 làm móng lớp trênTheo Chương V E-HSMT0,253100m3
24Trải lớp cỏ nhân tạo cho mặt sân thể thao. Cỏ dạng không nung không gân, chiều cao, rộng cỏ 50mm, đế 3 lớp, bảo hành 3 năm, thời gian sử dụng 5 năm (đơn giá bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo Chương V E-HSMT506,662m2
25Trải lớp hạt cao su tạo độ nảy đáy sân 5kg/m2 (báo giá trọn gói bao gồm hạt cao su chuyên dụng, cát đen tạo phẳng, keo dán chuyên dụng, bạt dán cỏ và nhân công thi công)Theo Chương V E-HSMT506,662m2
26Cáp căng lưới D6 bọc nhựaTheo Chương V E-HSMT94,64md
27Tăng đơ+khóa cápTheo Chương V E-HSMT28bộ
28Lưới chắn bóng,Lưới gônTheo Chương V E-HSMT784,64m2
29Cửa vào thép khung thép hộpTheo Chương V E-HSMT5,28m2
30Khung thànhTheo Chương V E-HSMT2cái
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,23100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT8,443m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT4,88m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,272100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT7,912m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT39,749m2
37Khung móng cột đèn M24x675x8Theo Chương V E-HSMT10bộ
38Lắp đặt cột bát giác tròn côn cao 8m D78-3mmTheo Chương V E-HSMT10cột
39Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo Chương V E-HSMT20m
40Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V E-HSMT14cọc
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT11,5m3
42Sơn ( 3 lớp gồm lớp sơn chống thấm, lớp đàn hồi dày 2mm, lớp gia cường dầy 2mm) ( giá trọn gói)Theo Chương V E-HSMT115m2
43Trải thảm EPDM dày 3mm (giá trọn gói)Theo Chương V E-HSMT183,671m2
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo Chương V E-HSMT6,25m2
45Cây muồng vàng D20cmTheo Chương V E-HSMT23cây
46Cây bàng Đài Loan D15cmTheo Chương V E-HSMT30cây
47Cây Sấu D20cmTheo Chương V E-HSMT8cây
48Cây Bằng Lăng D20cmTheo Chương V E-HSMT8cây
49Cây Vạn Tuế chiều cao 1-2mTheo Chương V E-HSMT78cụm
50Cây hoa tường vi H=1.5-2mTheo Chương V E-HSMT54cây
51Cây mai vạn phúc, trang vàng lá nhỏ,..Theo Chương V E-HSMT141,6m2
52Thảm cỏ nhậtTheo Chương V E-HSMT8,77100m2
53Đắp đất màu tận dụngTheo Chương V E-HSMT1,754100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT3,011m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT4,346m3
V HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ + TRẠM BƠM
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V E-HSMT1cái
2Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18wTheo Chương V E-HSMT3bộ
3Công tắc 1 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT1cái
4Công tắc 2 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT1cái
5Ổ cắm đôi 3 chấuTheo Chương V E-HSMT6cái
6Tủ điện âm tường 5 modulTheo Chương V E-HSMT3tủ
7Aptomat 1 pha MCB 10A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT2cái
8Aptomat 1 pha MCB 16A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT4cái
9Aptomat 1 pha MCB 20A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT3cái
10Aptomat 1 pha MCB 32A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo Chương V E-HSMT14m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT43m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mmTheo Chương V E-HSMT0,11100m
14Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT47m
15Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2Theo Chương V E-HSMT30m
16Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT22m
17Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT47m
18Cáp điện 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT30m
19Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,03100m
20Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V E-HSMT0,03100m
21Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,03100m
22Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V E-HSMT0,03100m
23Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mmTheo Chương V E-HSMT0,03100m
24Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmTheo Chương V E-HSMT0,03100m
W HẠNG MỤC: BỂ THU MỠ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT2,9701m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,2673100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2967100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2967100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,2967100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,1815100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,0292100m2
8Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,5869m3
9Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3,0213m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT17,685m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ gaTheo Chương V E-HSMT0,0469100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,2509m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V E-HSMT0,0334tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,0191100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,3599m3
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0654tấn
17Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT0,2574tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT0,2574tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT7cấu kiện
20Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmTheo Chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo Chương V E-HSMT0,02100m
X HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Quạt hướng trục thông gió công suất 500m3/hcông suất 500m3/h10cái
2Quạt hướng trục thông giócông suất 770m3/h7cái
3Quạt thông gió gắn tườngcông suất 1500m3/h (khu bếp)1cái
4Máy sinh hoạt bơm ý Q=15m3/h, H= 40mMáy sinh hoạt bơm ý Q=15m3/h, H= 40m2cái
5Tủ điện điều khiển tự động cho 02 bơm (bao gồm vỏ tủ + toàn bộ thiết bị bên trong: aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt……)Tủ điện điều khiển tự động cho 02 bơm (bao gồm vỏ tủ + toàn bộ thiết bị bên trong: aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt……)1bộ
6Máy bơm giếng khoan cấp nước tưới câyQ=6,0m3/h, H= 35m1cái
7Máy nước thải chìm bơm ýQ=10m3/h, H= 15m2cái
8Bể tách dầu mỡ bằng composite trọn bộ+Thiết bị tách dầu mỡ (trọn gói lắp đặt) lưu lượng 8l/s+ Phân tích chất lượng nước (Bảng tổng hợp kèm theo 02 mẫu)1bộ
9Mô tơ cổng phụ mở quay âm nềnMô tơ cổng phụ mở quay âm nền1bộ
10Mô tơ cổng trượt + răng truyền tải thépMô tơ cổng trượt + răng truyền tải thép1bộ
11Máy phát điệncông suất 150KVA1bộ
12Bộ chuyển nguồn tự động ATS 3P 150A + bộ điều khiển ATS + tủ bảo vệBộ chuyển nguồn tự động ATS 3P 150A + bộ điều khiển ATS + tủ bảo vệ1bộ
13Điều hòa 9.000 BTUĐiều hòa treo tường 9000Btu/h, 2 chiều thường)Công suất lạnh : 9.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 9.300 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 900WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.150WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây1cái
14Lắp đặt điều hòa 9.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)Lắp đặt điều hòa 9.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)1cái
15Điều hòa 12.000 BTUĐiều hòa treo tường 12000Btu/h, 2 chiều)Công suất lạnh : 12.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 12.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1,700WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.650WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây1cái
16Lắp đặt điều hòa 12.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)ắp đặt điều hòa 12.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)1cái
17Điều hòa 18.000 BTUĐiều hòa treo tường 18000Btu/h, 2 chiều)Công suất lạnh : 17.500 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 18.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1.800WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.800WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây59cái
18Lắp đặt điều hòa 18.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)Lắp đặt điều hòa 18.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)59cái
19Điều hòa 24.000 BTUĐiều hòa treo tường 24000Btu/h, 2 chiều thường)Công suất lạnh : 24.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 24.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 2.250WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 2.450WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây88cái
20Lắp đặt điều hòa 24.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)Lắp đặt điều hòa 24.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)88cái
21Điều hòa âm trần CASSETTTE 36.000 BTUĐiều hòa âm trần CASSETTE 36000Btu, 1 chiều)Công suất lạnh : 36.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 380-400/3P/50HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 3.700WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 48dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây2cái
22Lắp đặt điều hòa 36.000 BTU âm trần (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)Lắp đặt điều hòa 36.000 BTU âm trần (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)2cái
23Điều hòa âm trần CASSETTTE 48.000 BTUĐiều hòa âm trần CASSETTE 48000Btu, 1 chiều)Công suất lạnh : 48.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 380-400/3P/50HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 5.100WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 48dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 62dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây6cái
24Lắp đặt điều hòa 48.000 BTU âm trần (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)Lắp đặt điều hòa 48.000 BTU âm trần (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)6cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68519E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.37E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình giáo dục cấp II trở lên tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đưa ra đầy đủ các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về các nội dung sau:+ Hợp đồng kinh tế có phụ lục hợp đồng kèm theo+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng thầu phụ chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự thì Hợp đồng thầu phụ hợp lệ là hợp đồng thỏa mãn tại chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng và theo quy định pháp luật hiện hành về hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 78.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥157.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Chứng minh dân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 6 + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Năng lực, kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.32
3 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình 1 - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu cí giá trị tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
2 Máy trộn vữa ≥150L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
3 Máy cắt cắt gạch đá ≥1,7kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
4 Máy cắt uốn ≥5KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
5 Máy đào ≥1,25m3 * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
6 Đầm dùi ≥1,5kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
7 Máy mài ≥2,7kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
8 Máy hàn ≥23kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
9 Ô tô tự đổ ≥5T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
10 Cần trục ô tô ≥10T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
11 Vận thăng ≥1T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
12 Máy ép cọc ≥140T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
13 Máy bơm bê tông ≥50 m3/h * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
14 Máy toàn đạc, thủy bình * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->