Gói thầu: Gói thầu số 21: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168845-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210826867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 14:59:00 đến ngày 2021-12-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 111,550,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,250,000,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68519E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.37E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình giáo dục cấp II trở lên tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đưa ra đầy đủ các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về các nội dung sau:+ Hợp đồng kinh tế có phụ lục hợp đồng kèm theo+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng thầu phụ chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự thì Hợp đồng thầu phụ hợp lệ là hợp đồng thỏa mãn tại chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng và theo quy định pháp luật hiện hành về hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 78.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥157.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Chứng minh dân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Năng lực, kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu cí giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng ≥1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc ≥140T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm bê tông ≥50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 21: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí) Xây dựng trường THCS tại ô qui hoạch A.5/THCS, phường Thượng Thanh, quận Long Biên 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên Có danh sách công nhân kèm theo (Phù hợp với tiến độ thi công dự án) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng hoặc tính hợp lệ, tính pháp lý của HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận Long Biên Tên đường, phố: Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên Tên đường, phố: Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên Tên đường, phố: Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN CỌC NHÀ A | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300A (giá trọn gói đến chân công trình, bao gồm cả vận chuyển, hạ cọc) | Theo Chương V E-HSMT | 6.719 | m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300mm | Theo Chương V E-HSMT | 356 | mối nối |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 200mm | Theo Chương V E-HSMT | 67,19 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âm | Theo Chương V E-HSMT | 13,65 | 100m |
| 5 | Cọc dẫn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 0,529 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 10 | Phí đổ thải ( tương đương đất C4) | Theo Chương V E-HSMT | 0,529 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2824 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,5179 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,1765 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,1765 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 4,4892 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN NGẦM NHÀ A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 86,776 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 3,5587 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 30,8557 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 27,9543 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 29,6162 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 219,9808 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 4,8767 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 3,1983 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 4,8049 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 18,5959 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 5,6105 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 174,5809 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 350 có phụ gia chống thấm B10 | Theo Chương V E-HSMT | 520,8563 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,7269 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 1,7028 | 100m2 |
| 16 | Con kê bê tông sàn lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 4.041 | cái |
| 17 | Con kê bê tông sàn lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 4.041 | cái |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền tầng hầm, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 51,3148 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 237,4919 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 17,3582 | 100m2 |
| 21 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su,waterstop gioăng chống thấm,băng cản nước PVC | Theo Chương V E-HSMT | 628,694 | m |
| 22 | Con kê bê tông Vách hầm | Theo Chương V E-HSMT | 5.674 | cái |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 8,0754 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 28,9352 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 11,7403 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 34,1748 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 5,4127 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0641 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,4041 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo Chương V E-HSMT | 51,2856 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4,5572 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,3767 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,9942 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 7,9783 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,0909 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo Chương V E-HSMT | 254,8873 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 17,541 | 100m2 |
| 38 | Con kê bê tông sàn lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 4.041 | cái |
| 39 | Con kê bê tông sàn lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 4.041 | cái |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 31,1453 | tấn |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm 1.45kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 3.618,4213 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thẩm nền tầng hầm, vách tầng hầm | Theo Chương V E-HSMT | 2.940,0478 | m2 |
| 43 | Mài nhẵn tường bê tông , cột, vách, trần | Theo Chương V E-HSMT | 3.465,2225 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 3.413,1825 | m2 |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo Chương V E-HSMT | 322,2229 | m2 |
| 46 | Nẹp cao su bo góc rộng 100 | Theo Chương V E-HSMT | 196 | md |
| 47 | Gờ giảm tốc độ | Theo Chương V E-HSMT | 3 | md |
| 48 | Nắp ghi gang hố ga KT 550x550 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 49 | Nắp ghi gang hố bơm KT 1100x1100 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Song chắn rác | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 52 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm tự san | Theo Chương V E-HSMT | 1.572,841 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,7182 | m3 |
| 54 | Bó vỉa lối đi bộ bằng bó vỉa đá 10x15x100cm. | Theo Chương V E-HSMT | 42,647 | m |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 46,4772 | m2 |
| 56 | Mài phẳng đường dốc | Theo Chương V E-HSMT | 799,6872 | m2 |
| 57 | Xẻ khe đường dốc tầng hầm | Theo Chương V E-HSMT | 409,4481 | md |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN XD NHÀ A | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 39,8755 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 155,8478 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 22,9306 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 11,5657 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 16,1608 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 40,5828 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 350 | Theo Chương V E-HSMT | 373,6059 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 42,0366 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 16,1966 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 42,1272 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 20,3331 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo Chương V E-HSMT | 849,0091 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 57,2247 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 107,835 | tấn |
| 15 | Con kê bê tông lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 13.789 | cái |
| 16 | Con kê bê tông lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 15.651 | cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350 | Theo Chương V E-HSMT | 44,1257 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V E-HSMT | 4,0714 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,3234 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,1325 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 27,8733 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 4,0927 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,2356 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,8218 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,1493 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,1986 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0835 | tấn |
| 31 | Gia công hệ khung thép mái bằng thép hình, thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 16,4441 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 9,4804 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hệ khung thép mái | Theo Chương V E-HSMT | 25,9245 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 104,6021 | m2 |
| 35 | Lợp mái hội trường. Tôn 3 lớp cách âm cách nhiệt, chống ồn | Theo Chương V E-HSMT | 7,6563 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Theo Chương V E-HSMT | 101,26 | md |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 484,1494 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 49,3741 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 552,8962 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 55,4451 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 41,8727 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 110,7784 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4,7437 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 20,5042 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2.489,079 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 7.760,2502 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3.225,8102 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2.101,83 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2.608,7027 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 289,6 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 4.994,9249 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 13.190,7472 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 4.994,9249 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 7.760,2502 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 5.430,497 | m2 |
| 56 | Lưới chống nứt ( giá trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 1.966,8635 | m2 |
| 57 | Tên nhà chữ Mika hộp xuyên sáng kích thước 1200x0.98 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | chữ |
| 58 | Tranh trang trí mika | Theo Chương V E-HSMT | 9,69 | m2 |
| 59 | Vòn tròn Olympic bằng Mika thắp điện chiếu sáng | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4432 | tấn |
| 61 | Gia công lan can thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,1897 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 86,262 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 116,6434 | m2 |
| 64 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm chắn nắng | Theo Chương V E-HSMT | 12,1111 | tấn |
| 65 | Lắp dựng khung thép chắn nắng | Theo Chương V E-HSMT | 12,1111 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 792,951 | m2 |
| 67 | Lam chắn nắng hình đầu đạn ASL-200-52 (hoặc tương đương) dày 1,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 7.194,54 | md |
| 68 | Nắp bịt lam chắn nắng NBD-160-200 (hoặc tương đương) dày 2,0mm | Theo Chương V E-HSMT | 2.742 | cái |
| 69 | Lam chắn điều hòa (Lam 132S (hoặc tương đương) a150 dày 0.6mm) | Theo Chương V E-HSMT | 279,378 | m2 |
| 70 | Lam trang trí hình thoi nhôm màu KT 300-50 dày 1.5mm | Theo Chương V E-HSMT | 709,79 | md |
| 71 | Nắp bịt lam hình thoi NBD-250-300 (hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 278 | cái |
| 72 | Lắp dựng lam che điều hòa, lam chắn nắng | Theo Chương V E-HSMT | 2.005,9755 | m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 12,0889 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 463,1548 | m2 |
| 75 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D60x80 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 185,055 | md |
| 76 | Gia công lan can | Theo Chương V E-HSMT | 8,4014 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 256,8563 | m2 |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 203,5605 | m2 |
| 79 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở , vữa tự chảy chèn trám) | Theo Chương V E-HSMT | 166 | cái |
| 80 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo Chương V E-HSMT | 508,1733 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 428,2843 | m2 |
| 82 | Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15 | Theo Chương V E-HSMT | 428,2843 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 428,2843 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 979,0755 | m2 |
| 85 | Vách PreBGy (hoặc tương đương) dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 389,4369 | m2 |
| 86 | Lát đá granit tự nhiên lavabo, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 51,5196 | m2 |
| 87 | Gia công khung thép đỡ chậu rửa bằng Inox 304 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4005 | tấn |
| 88 | Gương soi (giá trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 54,665 | m2 |
| 89 | Bộ tay vịn vệ sinh người khuyết tật | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600 màu vàng sáng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2.841,28 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600 chống trơn màu vàng đậm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 370,4 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600 chống trơn màu vàng sáng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 257,5 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 152,3152 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 227,6591 | m2 |
| 95 | Ốp gạch inax vỉ 300x300mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.449,6142 | m2 |
| 96 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm ( giá trọn gói nhân công ,lắp dựng, nẹp chân tường nhựa giả gỗ, nẹp qua cửa bằng kim loại) | Theo Chương V E-HSMT | 1.665,3 | m2 |
| 97 | Sàn nhựa Viny vân gỗ độ dày 6mm ( giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, nẹp chân tường,qua cửa) | Theo Chương V E-HSMT | 434,8 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, làng phòng lát sàn gỗ, sàn vinyl | Theo Chương V E-HSMT | 2.100,1 | m2 |
| 99 | Mũ tôn che khe nhiệt | Theo Chương V E-HSMT | 35,9 | md |
| 100 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.162,8963 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 735,6114 | m2 |
| 102 | Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.162,8963 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo Chương V E-HSMT | 1.898,5077 | m2 |
| 104 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 485,3308 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 1.202,923 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.202,923 | m2 |
| 107 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 190 | m2 |
| 108 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âm | Theo Chương V E-HSMT | 352,5922 | m2 |
| 109 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu âm | Theo Chương V E-HSMT | 175 | m2 |
| 110 | Trần hợp kim nhôm Multi Shaped Mix 1B180,3B30 (không thanh roong che khe) | Theo Chương V E-HSMT | 576,87 | m2 |
| 111 | Trần hợp kim nhôm Multi Shaped Mix1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe) | Theo Chương V E-HSMT | 1.482,56 | m2 |
| 112 | Tường ốp gỗ CN gỗ tiêu âm đục lỗ chống ẩm dày 12mm, lõi xanh, gỗ Verner | Theo Chương V E-HSMT | 307,4 | m2 |
| 113 | Tường ốp tấm hợp kim nhôm Multi Shaped Mix 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe) | Theo Chương V E-HSMT | 215,03 | m2 |
| 114 | Gia công hệ khung vách bằng thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 9,7495 | tấn |
| 115 | Lắp dựng hệ khung vách bằng thép hộp | Theo Chương V E-HSMT | 9,7495 | tấn |
| 116 | Gia công hệ khung vách bằng thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 3,5558 | tấn |
| 117 | Lắp dựng khung thép chắn nắng | Theo Chương V E-HSMT | 3,5558 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 362,3698 | m2 |
| 119 | Chi tiết phù điêu bằng tấm Fomex gắn tường nhà đa năng (Chi tiết theo bản vẽ) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | chi tiết |
| 120 | Chi tiết logo (Chi tiết theo bản vẽ) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | chi tiết |
| 121 | Sàn nhựa Viny vân gỗ độ dày 6mm ( giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, nẹp chân tường,qua cửa) | Theo Chương V E-HSMT | 118,5 | m2 |
| 122 | Thi công mặt sàn gỗ tự nhiên | Theo Chương V E-HSMT | 148 | m2 |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 9,4406 | m3 |
| 124 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 13,639 | m2 |
| 125 | Tường ốp gỗ CN gỗ tiêu âm đục lỗ chống ẩm dày 12mm, lõi xanh, gỗ Verner | Theo Chương V E-HSMT | 141,1 | m2 |
| 126 | Gia công hệ khung vách bằng thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 1,6949 | tấn |
| 127 | Thi công mặt sàn gỗ tự nhiên ( bao gồm cả sơn PU) | Theo Chương V E-HSMT | 49,012 | m2 |
| 128 | Gia công và lắp dựng khung gỗ sân khấu | Theo Chương V E-HSMT | 1,0646 | m3 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 5,7222 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,4768 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0434 | 100m2 |
| 132 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 25,535 | m2 |
| 133 | Bàn rửa tay chậu rửa bằng đá granite tự nhiên dày 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 20,0517 | m2 |
| 134 | Gia công khung đỡ bàn đá bằng thép Inox 304 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 135 | Gia công hệ khung thép mái bằng thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 15,5008 | tấn |
| 136 | Lắp dựng hệ khung thép mái | Theo Chương V E-HSMT | 15,5008 | tấn |
| 137 | Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm (tương đương nhôm Alcorest) | Theo Chương V E-HSMT | 1.964,1738 | m2 |
| 138 | Gia công thang sắt hộp mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 139 | Lắp dựng thang sắt hộp | Theo Chương V E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 141 | Gia công khu đỡ mái sân khấu bằng thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 1,8399 | tấn |
| 142 | Lắp dựng khung đỡ mái sân khấu | Theo Chương V E-HSMT | 1,8399 | tấn |
| 143 | Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm | Theo Chương V E-HSMT | 228,268 | m2 |
| 144 | Gia công hệ khung thép mái đường dốc bằng thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 5,9789 | tấn |
| 145 | Lắp dựng hệ khung thép mái đường dốc | Theo Chương V E-HSMT | 5,9789 | tấn |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 299,3078 | m2 |
| 147 | Lắp mái kính cường lực dày 12mm | Theo Chương V E-HSMT | 142,56 | m2 |
| 148 | Kính cường lực dày 12mm | Theo Chương V E-HSMT | 142,56 | m2 |
| 149 | Lam chắn nắng 132S (hoặc tương đương) dày 0.06 a150 | Theo Chương V E-HSMT | 136,08 | md |
| 150 | Lắp lan chắn nắng | Theo Chương V E-HSMT | 136,08 | m2 |
| 151 | Chân nhện liên kết mái kính (4 chân) | Theo Chương V E-HSMT | 44 | Bộ |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 7,1668 | m3 |
| 153 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 16,3995 | m3 |
| 154 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 8,658 | m3 |
| 155 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 70,305 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 70,305 | m2 |
| 157 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5798 | 100m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 9,6646 | m3 |
| 159 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 60,6325 | m2 |
| 160 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V E-HSMT | 29,5245 | m2 |
| 161 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,7325 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 163 | Lát đường dốc bằng gạch bê tông giả đá mác cao 400x400x50, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 164 | Gia công lan can inox | Theo Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 165 | Lắp dựng lan can inox | Theo Chương V E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 166 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V E-HSMT | 7,875 | m2 |
| 167 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 225,6 | m2 |
| 168 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 61,78 | m2 |
| 169 | Cửa chống cháy (phụ kiện đồng bộ) (EI60) | Theo Chương V E-HSMT | 115,5 | m2 |
| 170 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 498,094 | m2 |
| 171 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 52,272 | m2 |
| 172 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 592,4366 | m2 |
| 173 | Cửa pano gỗ công nghiệp MDF Laminate, bao gồm cả khuôn và phụ kiện bản lề | Theo Chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 174 | Khóa cửa | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 175 | Cửa khung thép hộp 40x60x2.5, lam nhôm chữ Z dày 0.8mm, sơn hoàn thiện màu ghi | Theo Chương V E-HSMT | 58,07 | m2 |
| 176 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V E-HSMT | 3,5977 | tấn |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 183,3231 | m2 |
| 178 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 244,625 | m2 |
| 179 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Chương V E-HSMT | 592,4366 | m2 |
| 180 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 1.197,871 | m2 |
| 181 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 43,6971 | 100m2 |
| 182 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V E-HSMT | 7,224 | 100m2 |
| 183 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V E-HSMT | 32,6319 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP CỌC CỪ NHÀ A | |||
| 1 | Hao phí cừ | Theo Chương V E-HSMT | 21.584,64 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần ngập đất | Theo Chương V E-HSMT | 57,75 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần không ngập đất | Theo Chương V E-HSMT | 3,85 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo Chương V E-HSMT | 57,75 | 100m |
| 5 | Hao phí văng chống | Theo Chương V E-HSMT | 4.289,36 | kg |
| 6 | Lắp dựng văng chống | Theo Chương V E-HSMT | 54,468 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 54,468 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ A1 | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 12w | Theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Đèn Led dowlight vuông 9w | Theo Chương V E-HSMT | 71 | bộ |
| 6 | Đèn pha SPOTLIGHT bóng led 120W- gắn trần | Theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 7 | Đèn Led sportlight âm trần 3 bóng 36w | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Đèn tuýp ống bóng Led 1,2m T8 1x18w | Theo Chương V E-HSMT | 126 | bộ |
| 9 | Đèn chiếu sáng lớp học Led Tube 2x18w | Theo Chương V E-HSMT | 118 | bộ |
| 10 | Đèn Led panel 600x600, 48w | Theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 11 | Đèn Led panel 1200x600, 75w | Theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 12 | Công tắc 1 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Công tắc 2 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Công tắc 3 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Công tắc 4 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Công tắc 5 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Công tắc 1 hạt 2 chiều bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Công tắc 2 hạt 2 chiều bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Ổ cắm đơn 3 chấu | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 21 | Tủ điện âm tường 3 modul | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Tủ điện âm tường 4 modul | Theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 23 | Tủ điện âm tường 6 modul | Theo Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 24 | Tủ điện kim loại 400x300x200 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 25 | Tủ điện kim loại 800x600x200 mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 26 | Aptomat 1 pha MCB 10A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 27 | Aptomat 1 pha MCB 16A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Aptomat 1 pha MCB 20A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Aptomat 1 pha MCB 25A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Aptomat 1 pha MCB 32A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Aptomat 1 pha MCB 40A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Aptomat 2 pha RCCB 16A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 33 | Aptomat 3 pha MCB 16A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Aptomat 3 pha MCB 32A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Aptomat 3 pha MCCB 80A , ICU=18KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Aptomat 3 pha MCCB 150A , ICU=18KA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Aptomat 3 pha MCCB 200A , ICU=22KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 2.954 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.120 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 179 | m |
| 41 | Máng kim loại 100x50 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 23 | m |
| 42 | Máng kim loại 150x100 mmdày 1,0 mm có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 23 | m |
| 43 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.120 | m |
| 44 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 488 | m |
| 45 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 46 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 47 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 48 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 3.693 | m |
| 49 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.120 | m |
| 50 | Cáp điện 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 179 | m |
| 51 | Cáp điện 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 41 | m |
| 52 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 309 | m |
| 53 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 54 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 55 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 56 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 58 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 59 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 21mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,86 | 100m |
| 61 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 116 | m |
| 62 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 348 | m |
| 63 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Miệng gió khuếch tán400x400mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Ống gió mềm có bảo ôn D150 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 67 | Lắp đặt van chặn lửa FD, KT 400x200 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 69 | Ống thông gió, KT 400x200m dày 0,58mm | Theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ A2 | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 138 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Đèn Tuýp Led 1x18w | Theo Chương V E-HSMT | 84 | bộ |
| 4 | Đèn Tuýp Led 2x18w | Theo Chương V E-HSMT | 61 | bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng lớp học Led Tube 2x18w | Theo Chương V E-HSMT | 177 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 12w | Theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 7 | Đèn Led dowlight 7w | Theo Chương V E-HSMT | 62 | bộ |
| 8 | Đèn Led dowlight vuông 9w | Theo Chương V E-HSMT | 151 | bộ |
| 9 | Đèn Led downlight 12w | Theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 10 | Đèn Led sportlight âm trần 3 bóng 36w | Theo Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 11 | Đèn huỳnh quang hắt Led 1,2m, 1x18w | Theo Chương V E-HSMT | 148 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tường 25w | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Đèn Led panel 600x600, 48w | Theo Chương V E-HSMT | 119 | bộ |
| 14 | Đèn Led panel 1200x600, 75w | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Công tắc 1 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Công tắc 2 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Công tắc 3 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Công tắc 4 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 19 | Công tắc 5 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Công tắc 1 hạt 2 chiều bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Công tắc 2 hạt 2 chiều bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Công tắc 1 hạt 1 chiều, 1 hạt 2 chiều bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Ổ cắm đơn 3 chấu | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Chương V E-HSMT | 350 | cái |
| 25 | Tủ điện âm tường 3 modul | Theo Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 26 | Tủ điện âm tường 4 modul | Theo Chương V E-HSMT | 21 | tủ |
| 27 | Tủ điện âm tường 5 modul | Theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 28 | Tủ điện âm tường 6 modul | Theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 29 | Tủ điện âm tường 9 modul | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Tủ điện âm tường 10 modul | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 31 | Tủ điện kim loại 300x200x150 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 32 | Tủ điện kim loại 400x300x200 mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 33 | Tủ điện kim loại 600x400x200 mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | tủ |
| 34 | Tủ điện kim loại 800x600x200 mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 35 | Tủ điện kim loại 1200x600x300 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 36 | Thanh cái đồng 25x3 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 37 | Aptomat 1 pha MCB 10A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 38 | Aptomat 1 pha MCB 16A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Aptomat 1 pha MCB 20A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 78 | cái |
| 40 | Aptomat 2 pha RCCB 16A/30mA | Theo Chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 41 | Aptomat 2 pha MCB 20A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Aptomat 2 pha MCB 25A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 43 | Aptomat 2 pha MCB 32A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 44 | Aptomat 2 pha MCB 40A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Aptomat 3 pha MCB 16A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Aptomat 3 pha MCCB 20A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Aptomat 3 pha MCCB 25A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Aptomat 3 pha MCCB 40A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Aptomat 3 pha MCCB 50A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Aptomat 3 pha MCCB 100A , ICU=18KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Aptomat 3 pha MCCB 200A , ICU=18KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Aptomat 3 pha MCCB 320A , ICU=36KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 7.945 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 3.238 | m |
| 55 | Máng kim loại 300x100 mmdày 1,0 mm có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 44 | m |
| 56 | Máng kim loại 400x100 mmdày 1,0 mm có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 57 | Máng kim loại 500x100 mmdày 1,0 mm có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 112 | m |
| 58 | Thang cáp kim loại 150x50 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 59 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 3.488 | m |
| 60 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.961 | m |
| 61 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 62 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 126 | m |
| 63 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 64 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 65 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 7.945 | m |
| 66 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 3.488 | m |
| 67 | Cáp điện 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.782 | m |
| 68 | Cáp điện 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 69 | Cáp điện 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 44 | m |
| 70 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 71 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 179 | m |
| 72 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 73 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 74 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 75 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,08 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,08 | 100m |
| 79 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 80 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,08 | 100m |
| 81 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 82 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,08 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D21 class1 | Theo Chương V E-HSMT | 1,81 | 100m |
| 84 | Bảo ôn đường ống lớp bọc ống nhựa UPVC D21 class1 | Theo Chương V E-HSMT | 1,81 | 100m |
| 85 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 86 | Miệng gió khuếch tán400x400mm | Theo Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 88 | Ống gió mềm có bảo ôn D150 | Theo Chương V E-HSMT | 62 | m |
| 89 | Lắp đặt van chặn lửa FD, KT 400x200 | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo Chương V E-HSMT | 94 | m |
| 91 | Ống thông gió, KT 400x200m dày 0,58mm | Theo Chương V E-HSMT | 94 | m |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC NHÀ A | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 97 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V E-HSMT | 97 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V E-HSMT | 97 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) | Theo Chương V E-HSMT | 66 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V E-HSMT | 66 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN76 Inox | Theo Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN150 Inox | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo Chương V E-HSMT | 11 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,09 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,59 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,61 | 100m |
| 18 | Van phao cơ D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 19 | Van phao điện D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Van khóa D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Van khóa D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 22 | Van khóa D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 23 | Van khóa D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Van khóa D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Van khóa D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Cút nhựa PPR 90 độ D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Cút nhựa PPR 90 độ D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 28 | Cút nhựa PPR 90 độ D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 29 | Cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 30 | Cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 31 | Cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 199 | cái |
| 32 | Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 110 | cái |
| 33 | Tê nhựa PPR 90 độ ren ngoài D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 97 | cái |
| 34 | Côn nhựa PPR D40/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Côn nhựa PPR D32/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Côn nhựa PPR D25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 37 | Tê thu PPR 90 độ D75/63mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Tê thu PPR 90 độ D75/50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Tê thu PPR 90 độ D75/40mm | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 40 | Tê thu PPR 90 độ D75/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Tê thu PPR 90 độ D63/50mm | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 42 | Tê thu PPR 90 độ D63/40mm | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 43 | Tê thu PPR 90 độ D50/40mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Tê thu PPR 90 độ D50/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Tê thu PPR 90 độ D50/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Tê thu PPR 90 độ D40/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Tê thu PPR 90 độ D40/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 48 | Tê thu PPR 90 độ D40/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Tê thu PPR 90 độ D32/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Tê thu PPR 90 độ D32/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 51 | Tê thu PPR 90 độ D25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 127 | cái |
| 52 | Tê nhựa ren trong PPR D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Tê nhựa ren trong PPR D25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 54 | Tê nhựa ren ngoài PPR D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 97 | cái |
| 55 | Kép thép tráng kẽm D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Kép thép tráng kẽm D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 57 | Kép thép tráng kẽm D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 58 | Kép thép tráng kẽm D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Kép thép tráng kẽm D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 60 | Kép thép tráng kẽm D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 184 | cái |
| 61 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D160mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D125mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,57 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,49 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D48mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 72 | Cút nhựa uPVC 90 độ D125mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Cút nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 74 | Cút nhựa uPVC 90 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Cút nhựa uPVC 90 độ D48mm | Theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 76 | Cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 77 | Cút nhựa uPVC 45 độ D160mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Cút nhựa uPVC 45 độ D125mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 79 | Cút nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 159 | cái |
| 80 | Cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 81 | Cút nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 125 | cái |
| 82 | Cút nhựa uPVC 45 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 83 | Cút nhựa uPVC 45 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 84 | Côn nhựa uPVC D125/110mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Côn nhựa uPVC D125/76mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Côn nhựa uPVC D75/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Côn nhựa uPVC D75/48mm | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 88 | Côn nhựa uPVC D75/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 89 | Côn nhựa uPVC D42/34mm | Theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 90 | Tê nhựa uPVC 90 độ D125mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Tê nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Tê nhựa uPVC 90 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Tê nhựa uPVC 45 độ D125mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 94 | cái |
| 95 | Tê nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 110 | cái |
| 96 | Tê nhựa uPVC 45 độ D160/110mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Tê nhựa uPVC 45 độ D160/90mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Tê nhựa uPVC 45 độ D125/110mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Tê nhựa uPVC 45 độ D125/76mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110/75mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 101 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110/48mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Tê nhựa uPVC 45 độ D90/75mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Tê nhựa uPVC 45 độ D75/48mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Tê nhựa uPVC 45 độ D75/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 106 | Tê kiểm tra uPVC D125mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 107 | Tê kiểm tra uPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 108 | Nút bịt nhựa uPVC D125mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Nút bịt nhựa uPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 110 | Nút bịt nhựa uPVC D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Nút bịt nhựa uPVC D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,95 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 114 | Cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 154 | cái |
| 115 | Cút nhựa uPVC 45 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Tê nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 117 | Tê nhựa uPVC 45 độ D90/75mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Tê nhựa uPVC 45 độ ,D90/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu Inox D100mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu Inox D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Tê kiểm tra uPVC D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 122 | Cầu chắn rác D150 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 124 | Cút nhựa uPVC 90 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 125 | Tê nhựa uPVC 90 độ D90/75mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 128 | Cút nhựa HDPE 63mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 129 | Tê nhựa HDPE 63mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 132 | Van khóa D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Van khóa D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Van 1 chiều D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 137 | Côn nhựa PPR D32/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Tê nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 143 | Van khóa D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 144 | Van khóa D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 145 | Van khóa D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 146 | Cút nhựa PPR 90 độ D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Cút nhựa PPR 90 độ D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 148 | Tê thu PPR 90 độ D63/50mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 149 | Tê thu PPR 90 độ D63/40mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt van phao cơ D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt van phao điện D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bể |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN CỌC NHÀ B | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300A (giá trọn gói đến chân công trình, bao gồm cả vận chuyển, hạ cọc) | Theo Chương V E-HSMT | 2.466 | m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300mm | Theo Chương V E-HSMT | 112 | mối nối |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 200mm | Theo Chương V E-HSMT | 24,66 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âm | Theo Chương V E-HSMT | 0,825 | 100m |
| 5 | Cọc dẫn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 10 | Phí đổ thải ( tương đương đất C4) | Theo Chương V E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0896 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,7851 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 1,4243 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN NGẦM NHÀ B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 2,8938 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,5126 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 15,2523 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 9,248 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 112,8254 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 4,2289 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 1,6392 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,1588 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 4,8522 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 6,9093 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 37,1163 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 5,7103 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,5111 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN XD NHÀ B | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 18,321 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 65,5996 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 11,5209 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,836 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 8,7098 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 14,1419 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 350 | Theo Chương V E-HSMT | 152,4427 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 17,9851 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 6,9778 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 26,1099 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo Chương V E-HSMT | 435,2864 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 32,4051 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 45,4179 | tấn |
| 14 | Con kê bê tông lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 9.554 | cái |
| 15 | Con kê bê tông lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 9.554 | cái |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350 | Theo Chương V E-HSMT | 14,4918 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V E-HSMT | 1,3263 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,2074 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,5038 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 12,1598 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 1,9938 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,2784 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 26,4343 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 232,8255 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 48,1833 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 66,5286 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 282,3749 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 7,2897 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 2,0014 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0863 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0039 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.612,0136 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3.490,4206 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.253,027 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.438,808 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2.406,3824 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 82,8 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 2.059,717 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 8.140,9346 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 2.059,717 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 3.490,4206 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 4.650,514 | m2 |
| 44 | Lưới chống nứt ( giá trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 952,3354 | m2 |
| 45 | Tên nhà chữ Mika hộp xuyên sáng kích thước 1200x0.98 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | chữ |
| 46 | Logo trường kích thước 1600x1600 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 48 | Gia công lan can thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,3606 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 13,266 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 13,9656 | m2 |
| 51 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm chắn nắng | Theo Chương V E-HSMT | 12,5905 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 812,776 | m2 |
| 53 | Lam chắn nắng hình đầu đạn ASL-200-52 (hoặc tương đương) dày 1,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 2.362,08 | md |
| 54 | Nắp bịt lam chắn nắng NBD-160-200 (hoặc tương đương) dày 2,0mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.536 | cái |
| 55 | Lam chắn điều hòa (Lam 132S (hoặc tương đương) a150 dày 0.6mm) | Theo Chương V E-HSMT | 208,8 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lam che điều hòa, lam chắn nắng | Theo Chương V E-HSMT | 616,9234 | m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,7103 | m3 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 146,9776 | m2 |
| 59 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D60x80 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 78,73 | md |
| 60 | Gia công lan can | Theo Chương V E-HSMT | 3,3995 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 103,689 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 86,603 | m2 |
| 63 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở , vữa tự chảy chèn trám) | Theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 64 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo Chương V E-HSMT | 103,932 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 108,08 | m2 |
| 66 | Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15 | Theo Chương V E-HSMT | 108,08 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 108,08 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 365,76 | m2 |
| 69 | Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 67,2408 | m2 |
| 70 | Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 14,912 | m2 |
| 71 | Gia công khung thép đỡ chậu rửa bằng Inox 304 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1126 | tấn |
| 72 | Lắp đặt gương soi mài cạnh kích thước 1710x1000mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt gương soi mài cạnh kích thước 1820x1000mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Cửa thăm hộp kỹ thuật KT 400x400 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 3,5784 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 78,7198 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2.870,798 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 122,564 | m2 |
| 79 | Ốp gạch inax hoặc tương đương | Theo Chương V E-HSMT | 769,9884 | m2 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 50,4718 | m3 |
| 81 | Vét rãnh thu nước hành lang | Theo Chương V E-HSMT | 17,12 | m |
| 82 | Mũ tôn che khe nhiệt | Theo Chương V E-HSMT | 81,28 | md |
| 83 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo Chương V E-HSMT | 844,8368 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 271,0096 | m2 |
| 85 | Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 706,7166 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo Chương V E-HSMT | 1.165,7809 | m2 |
| 87 | Thi công trần hợp kim nhôm Multi Shaped B180,B80,B30 | Theo Chương V E-HSMT | 726,0476 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 4,1113 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 18,2094 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,809 | m3 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 80,565 | m2 |
| 92 | Lát đá bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 80,565 | m2 |
| 93 | Ốp bậc tam cấp | Theo Chương V E-HSMT | 9,045 | m2 |
| 94 | Xẻ rãnh chống trơn mặt bậc | Theo Chương V E-HSMT | 48,24 | md |
| 95 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 207,36 | m2 |
| 96 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 97 | Cửa chống cháy (phụ kiện đồng bộ) (EI60) | Theo Chương V E-HSMT | 36,85 | m2 |
| 98 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 343,168 | m2 |
| 99 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 28,104 | m2 |
| 100 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 101 | Vách kính mặt dựng khung nhôm, hệ nhôm hệ 65 dày 2,0mm kính an toàn dày 10,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 85,752 | m2 |
| 102 | Cửa khung thép hộp 40x60x2.5, lam nhôm chữ Z dày 0.8mm, sơn hoàn thiện màu ghi | Theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 103 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V E-HSMT | 2,4402 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 145,0624 | m2 |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 195,328 | m2 |
| 106 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Chương V E-HSMT | 85,752 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 634,202 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 18,7961 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ B | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 192 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại Đèn ốp Led 12W | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Đèn Led dowlight 7w | Theo Chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng lớp học Led Tube TT01 2x18w | Theo Chương V E-HSMT | 512 | bộ |
| 6 | Đèn Led panel 600x600, 46w | Theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 7 | Công tắc 1 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Công tắc 2 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Công tắc 3 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Công tắc 4 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Công tắc 1 hạt 2 chiều bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Công tắc 2 hạt 1 hạt 2 chiều, 1 hạt 1 chiều bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Công tắc 2 hạt 2 chiều bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Ổ cắm đơn 3 chấu | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 16 | Tủ điện âm tường 5 modul | Theo Chương V E-HSMT | 32 | tủ |
| 17 | Tủ điện kim loại 600x400x200 mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 18 | Tủ điện kim loại 800x600x200 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 19 | Aptomat 1 pha MCB 10A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 20 | Aptomat 1 pha MCB 16A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 21 | Aptomat 1 pha MCB 20A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 22 | Aptomat 2 pha MCB 40A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 23 | Aptomat 3 pha MCCB 100A , ICU=18KA | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Aptomat 3 pha MCCB 350A , ICU=36KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 5.356 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.953 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 556 | m |
| 28 | Máng kim loại 150x50 mmdày 1,0 mm có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 29 | Thang cáp kim loại 100x50 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 30 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 532 | m |
| 31 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.152 | m |
| 32 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 798 | m |
| 33 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 34 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 5.356 | m |
| 35 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 801 | m |
| 36 | Cáp điện 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.152 | m |
| 37 | Cáp điện 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 798 | m |
| 38 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 42 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 45 | Tênhựa UPVC 90 độ D34/21mm | Theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 46 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 192 | m |
| 47 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 576 | m |
| 48 | Miệng gió khuếch tán400x400mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 49 | Ống gió mềm có bảo ôn D150 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 50 | Ống thông gió, KT 400x200m dày 0,58mm | Theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| L | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC NHÀ B | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) | Theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 15 | Van phao hình cầu DN40 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Van khóa D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Van khóa D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Van khóa D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Van khóa D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Van khóa D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR 90 độ D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR 90 độ D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 25 | Cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 26 | Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Côn nhựa PPR D25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Tê thu PPR 90 độ D63/50mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Tê thu PPR 90 độ D63/40mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tê thu PPR 90 độ D62/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Tê thu PPR 90 độ D50/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Tê thu PPR 90 độ D40/40mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Tê thu PPR 90 độ D32/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Tê thu PPR 90 độ D25/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Tê thu PPR 90 độ D25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 36 | Tê nhựa ren trong PPR D25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Tê nhựa ren ngoài PPR D20/20mm (lắp xí bệt) | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 38 | Nút bịt nhựa PPR d=63mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Nút bịt nhựa PPR d=50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Nút bịt nhựa PPR d=40mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Nút bịt nhựa PPR d=32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Kép thép tráng kẽm D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Kép thép tráng kẽm D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Kép thép tráng kẽm D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Kép thép tráng kẽm D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Kép thép tráng kẽm D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Kép thép tráng kẽm D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 48 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D125mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D76mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D48mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 56 | Phễu thu nước 110x110 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 57 | Tê kiểm tra uPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Cút nhựa uPVC D42/34mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 59 | Cút nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Cút nhựa uPVC 90 độ D48mm | Theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 61 | Cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 62 | Cút nhựa uPVC 135 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 63 | Cút nhựa uPVC 135 độ D76mm | Theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 64 | Côn nhựa uPVC D76/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Tê nhựa uPVC 90 độ D110/110mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Tê chéo uPVC 135 độ D125/76mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Tê chéo uPVC 135 độ D125/110mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Tê nhựa uPVC cong D110/76mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Tê chéo uPVC 135 độ D110/110mm | Theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 70 | Tê chéo uPVC 135 độ D110/76mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Tê nhựa uPVC cong D110/110mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Tê chéo uPVC 135 độ D76/76mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 73 | Tê nhựa uPVC cong D76/48mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Tê nhựa uPVC cong D76/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Nút bịt nhựa uPVC D125mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Nút bịt nhựa uPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Nút bịt nhựa uPVC D76mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,13 | 100m |
| 79 | Cút nhựa uPVC 135 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 80 | Tê chéo uPVC 135 độ D90/90mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Tê kiểm tra D90 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác D110 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D76mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 84 | Cút nhựa uPVC 90 độ D76mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Tê nhựa uPVC 90 độ D76/76mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 2 | Máng kim loại 150x100 mmdày 1,0 mm có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 498 | m |
| 3 | T ngang máng cáp 150x100 có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Góc ngang máng cáp 150x100 có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Nối máng thép (150x100)mm2 kèm phụ kiện | Theo Chương V E-HSMT | 250 | bộ |
| 6 | Đỡ máng cáp 1.5mm | Theo Chương V E-HSMT | 250 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt ) | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Nhân điện thoại RJ11 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Cáp điện thoại 2x2x0.5mm | Theo Chương V E-HSMT | 780 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 290 | m |
| 12 | Cáp điện âm thanh chống nhiễu 22 AWG | Theo Chương V E-HSMT | 550 | m |
| 13 | Cáp âm thanh chống nhiễu 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 3.250 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 2.850 | m |
| 15 | Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt ) | Theo Chương V E-HSMT | 187 | cái |
| 16 | Nhân mạng RJ45 | Theo Chương V E-HSMT | 360 | cái |
| 17 | Cáp UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | 8.450 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 2.260 | m |
| 20 | Cáp quang Multi mode 4core có lõi gia cường | Theo Chương V E-HSMT | 420 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.570 | m |
| 22 | Cáp UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | 4.060 | m |
| 23 | Cáp quang Multi mode 4core có lõi gia cường | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + CỔNG CHÍNH + TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,211 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 6,536 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 13,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,708 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,02 | tấn |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,404 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 7,877 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,105 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,838 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 17,453 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,868 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,612 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,416 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 13,227 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,928 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,029 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 3,316 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 13,422 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,709 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,203 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4,093 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,999 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1199 | tấn |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 74,274 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 69,961 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 186,8 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 92,8 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 116,142 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 74,274 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 465,703 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V E-HSMT | 6,47 | m2 |
| 37 | Biển hiệu bằng chữ mạ đồng | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,712 | m2 |
| 39 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo Chương V E-HSMT | 47,571 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m3 | Theo Chương V E-HSMT | 79,846 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 127,417 | m2 |
| 42 | Lát gạch bê tông nhẹ chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 59,83 | m2 |
| 43 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 44 | Vách kính cường lực cong dày 10mmm | Theo Chương V E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 45 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 46 | Lam nhôm chữ Z dày 0.8mm, khung thép hộp | Theo Chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 48 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,498 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 31,71 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt | Theo Chương V E-HSMT | 16,701 | m2 |
| 51 | Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,956 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cổng sắt | Theo Chương V E-HSMT | 27,379 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 52,684 | m2 |
| 54 | Bánh xe cổng | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,992 | 100m2 |
| 56 | Biển tên trường | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| 57 | Lô gô biển tên trường | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Đèn led tube dài 1.2m-18W/220V | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Quạt trần sải cánh 1.4m 80W-220V | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Công tắc hai 10A-250V (bao gồm mặt + hạt + đế) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A-250V | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Hộp chứa 5 aptomat | Theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 63 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA/250V | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA/250V | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Aptomat MCB-1P-25A-6kA/250V | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x2.5) | Theo Chương V E-HSMT | 33 | m |
| 67 | Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x4) | Theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 68 | Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x1.5) | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 69 | Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x2.5) | Theo Chương V E-HSMT | 33 | m |
| 70 | Dây điện đôi lõi đồng cách điện XLPE/PVC (2x4) | Theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 71 | Ống nhựa cứng D16 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 72 | Ống nhựa cứng D20 | Theo Chương V E-HSMT | 23 | m |
| 73 | Ống nhựa xoắn D32/25 luồn cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 74 | Đèn led tube dài 1.2m-18W/220V | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Công tắc một 10A-250V (bao gồm mặt + hạt + đế) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A-250V | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Hộp chứa 5 aptomat | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 78 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA/250V | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA/250V | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Aptomat MCB-1P-25A-6kA/250V | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Aptomat MCB-1P-40A-10kA/250V | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x2.5) | Theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 83 | Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x4) | Theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 84 | Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x1.5) | Theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 85 | Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x2.5) | Theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 86 | Dây điện đôi lõi đồng cách điện XLPE/PVC (2x4) | Theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 87 | Ống nhựa cứng D16 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 88 | Ống nhựa cứng D20 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| O | HẠNG MỤC: TƯỞNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 2,844 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 2,056 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 26,944 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 51,858 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 1,394 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 2,612 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,327 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,562 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 11,054 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,136 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,75 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 11,534 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,097 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,657 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 15,467 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 27,134 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 22,341 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 652,873 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 317,968 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 340,732 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.311,573 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào | Theo Chương V E-HSMT | 3,571 | tấn |
| 24 | Gia công hàng rào | Theo Chương V E-HSMT | 9,634 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 583,372 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào | Theo Chương V E-HSMT | 301,664 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 87 | m |
| 4 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 5 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 74 | m |
| 6 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 78 | m |
| 7 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x120mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 155 | m |
| 8 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 653 | m |
| 9 | Cáp điện 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 11 | m |
| 10 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 11 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 12 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 87 | m |
| 13 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/FR/PVC 4x35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 14 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x150mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 74 | m |
| 15 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 78 | m |
| 16 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x185mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 155 | m |
| 17 | Cáp điện lõi đồng cách điện CXV/FR/PVC (2x4) | Theo Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 18 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 456 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 653 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn D32/25 luồn cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 23 | Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 85/65mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 105/80mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 160/125mm | Theo Chương V E-HSMT | 6,85 | 100m |
| 27 | Thanh cái Cu50x3 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 28 | Đầu cos đồng M4 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Đầu cos đồng M6 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Đầu cos đồng M10 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Đầu cos đồng M35 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Đầu cos đồng M70 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Đầu cos đồng M95 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Đầu cos đồng M185 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Đầu cos đồng M300 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 36 | Aptomat 1 pha MCB 20A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Aptomat 1 pha MCB 25A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Aptomat MCB-1P-40A-10kA/250V | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Aptomat 3 pha MCB 25A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Aptomat 3 pha MCCB 100A , ICU=18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Aptomat 3 pha MCCB 150A , ICU=18KA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Aptomat 3 pha MCCB 200A , ICU=18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Aptomat 3 pha MCCB 350A , ICU=36KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Aptomat 3 pha MCCB 800A , ICU=42KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Tủ điện kim loại 400x300x200 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 46 | Tủ điện kim loại 1000x600x300 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 2,336 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 2,336 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 2,336 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo Chương V E-HSMT | 75 | sứ |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,889 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 53 | Bu lông cột đèn M16x240x500 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 54 | Lắp dựng cột đèn sân đèn nấm sân vườn cao 2m | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cột |
| 55 | Lắp cửa cột (aptomat 3P-10A, cầu đấu dây 60A) | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cửa |
| 56 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 13 | 1 đầu cáp |
| 57 | Làm đầu cáp khô | Theo Chương V E-HSMT | 26 | 1 đầu cáp |
| 58 | Đèn nấm bóng Led 7w cao 1m chiếu sáng khuôn viên | Theo Chương V E-HSMT | 87 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn pha Led 100w | Theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 60 | Đèn hắt trụ cổng đèn pha 25w -IP66 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 61 | Lắp đèn Led pha sân bóng 200w | Theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 62 | Lắp cửa cột (aptomat 3P-10A, cầu đấu dây 60A) | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cửa |
| 63 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 14 | 1 đầu cáp |
| 64 | Làm đầu cáp khô | Theo Chương V E-HSMT | 14 | 1 đầu cáp |
| 65 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V E-HSMT | 17,5 | m |
| 66 | Ống nhựa xoắn D32/25 luồn cáp | Theo Chương V E-HSMT | 23,14 | 100m |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 9,256 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 9,256 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 70 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo Chương V E-HSMT | 60 | sứ |
| 71 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x2.5) | Theo Chương V E-HSMT | 134 | m |
| 72 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2.314 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 420 | m |
| 75 | Ống nhựa xoắn D32/25 luồn cáp | Theo Chương V E-HSMT | 2,314 | 100m |
| 76 | Tủ điện chiếu sáng hợp bộ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 89m (trọn bộ theo bản vẽ) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Cáp đồng bện 1x70mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 128 | m |
| 79 | Băng đồng tiếp đất 40x4mm | Theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 80 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 81 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 19 | cọc |
| Q | HẠNG MỤC: BỂ NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 3,8412 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 9,0546 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 31,3853 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép dầm móng bể | Theo Chương V E-HSMT | 0,1558 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,1828 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 51,8272 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn vách bể | Theo Chương V E-HSMT | 3,5285 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK | Theo Chương V E-HSMT | 0,6725 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,7875 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,4305 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 15,4621 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp bể | Theo Chương V E-HSMT | 0,7337 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK | Theo Chương V E-HSMT | 1,5118 | tấn |
| 14 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 200,148 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 62,8044 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm 3kg/m3 | Theo Chương V E-HSMT | 262,9524 | m2 |
| 17 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo Chương V E-HSMT | 55,68 | m |
| 18 | Giăng trương nở | Theo Chương V E-HSMT | 55,68 | m |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 3,4608 | 100m3 |
| 20 | Sản xuất bê tông nắp thăm bể đá 1x2, M200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 21 | Ván khuôn nắp thăm bể | Theo Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 22 | Thang INOX | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| R | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,368 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,368 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,89 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,01 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 9 | Đồng hồ đo lưu tốc D40 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa HPDE D50x40mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Van khóa DN50 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van khóa DN32 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van khóa DN20 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Cút nhựa HDPE 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 15 | Cút nhựa HDPE 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Cút nhựa HDPE 40mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Cút nhựa HDPE 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Cút nhựa HDPE 63mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Cút nhựa HDPE 75mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Tê nhựa HDPE 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tê nhựa HDPE 75mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tê nhựa HDPE 32/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Tê nhựa HDPE 50/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tê nhựa HDPE 63/50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tê nhựa HDPE 75/40mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tê nhựa HDPE 75/63mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Côn nhựa HDPE 32/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Côn nhựa HDPE 50/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Côn nhựa HDPE 75/63mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Nối thẳng nhựa HDPE (măng sông) D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa D76mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Van khóa D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Van khóa D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Van khóa D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Van khóa D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Van khóa D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,412 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga, hố van | Theo Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,666 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,208 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,69 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,119 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 50 | Van 1 chiều D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 75mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Van 1 chiều D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Côn nhựa PPR D90x63mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Côn nhựa PPR D75x50mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Rọ hút + Crephin DN75 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Tê nhựa PPR 90 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy bơm | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,48 | m2 |
| 65 | Khoan giếng ( trọn bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| S | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 5,458 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 2,853 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 9,427 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 42,407 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 129,528 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 17,15 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 3,76 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,659 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 35 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lưới chắn rác bằng composite 860*430 (nắp+khung ) | Theo Chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 164,8 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo Chương V E-HSMT | 495 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 164 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D200mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,638 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 1,489 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,205 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,823 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 7,96 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 25,65 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,038 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,673 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 15 | 1 cấu kiện |
| T | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,513 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,589 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 9,677 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,884 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp, tường bể, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 35 | 1 cấu kiện |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 25,573 | m3 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 180,425 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 180,425 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 31,242 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 108,48 | m2 |
| U | HẠNG MỤC: SAN NỀN, ĐƯỜNG, SÂN, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 15,88 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 41,56 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,653 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 115,164 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 115,164 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km cuối ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 115,164 | 100m3 |
| 7 | Phí đổ thải tương đương đất C1 | Theo Chương V E-HSMT | 11.516,4 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 15,88 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 15,88 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 15,88 | 100m3 |
| 11 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo Chương V E-HSMT | 1.588 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 13,189 | m3 |
| 13 | Bó vỉa đá tự nhiên KT 100x150x1000mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 824,3 | m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 139,8 | m3 |
| 15 | Lát gạch bê tông giả đá, KT 400x400x50 | Theo Chương V E-HSMT | 1.398 | m2 |
| 16 | Lát gạch sân Gạch Block trồng cỏ 390x260x80mm | Theo Chương V E-HSMT | 305 | m2 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 9,268 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo Chương V E-HSMT | 4,93 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo Chương V E-HSMT | 2,958 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 19,72 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V E-HSMT | 19,72 | 100m2 |
| 22 | Làm móng đá 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 23 | Đá 1x2 làm móng lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,253 | 100m3 |
| 24 | Trải lớp cỏ nhân tạo cho mặt sân thể thao. Cỏ dạng không nung không gân, chiều cao, rộng cỏ 50mm, đế 3 lớp, bảo hành 3 năm, thời gian sử dụng 5 năm (đơn giá bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo Chương V E-HSMT | 506,662 | m2 |
| 25 | Trải lớp hạt cao su tạo độ nảy đáy sân 5kg/m2 (báo giá trọn gói bao gồm hạt cao su chuyên dụng, cát đen tạo phẳng, keo dán chuyên dụng, bạt dán cỏ và nhân công thi công) | Theo Chương V E-HSMT | 506,662 | m2 |
| 26 | Cáp căng lưới D6 bọc nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 94,64 | md |
| 27 | Tăng đơ+khóa cáp | Theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 28 | Lưới chắn bóng,Lưới gôn | Theo Chương V E-HSMT | 784,64 | m2 |
| 29 | Cửa vào thép khung thép hộp | Theo Chương V E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 30 | Khung thành | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 8,443 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 4,88 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 7,912 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 39,749 | m2 |
| 37 | Khung móng cột đèn M24x675x8 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt cột bát giác tròn côn cao 8m D78-3mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cột |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 40 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cọc |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 11,5 | m3 |
| 42 | Sơn ( 3 lớp gồm lớp sơn chống thấm, lớp đàn hồi dày 2mm, lớp gia cường dầy 2mm) ( giá trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 115 | m2 |
| 43 | Trải thảm EPDM dày 3mm (giá trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 183,671 | m2 |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo Chương V E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 45 | Cây muồng vàng D20cm | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cây |
| 46 | Cây bàng Đài Loan D15cm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cây |
| 47 | Cây Sấu D20cm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 48 | Cây Bằng Lăng D20cm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 49 | Cây Vạn Tuế chiều cao 1-2m | Theo Chương V E-HSMT | 78 | cụm |
| 50 | Cây hoa tường vi H=1.5-2m | Theo Chương V E-HSMT | 54 | cây |
| 51 | Cây mai vạn phúc, trang vàng lá nhỏ,.. | Theo Chương V E-HSMT | 141,6 | m2 |
| 52 | Thảm cỏ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 8,77 | 100m2 |
| 53 | Đắp đất màu tận dụng | Theo Chương V E-HSMT | 1,754 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,011 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4,346 | m3 |
| V | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ + TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Công tắc 1 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Công tắc 2 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Tủ điện âm tường 5 modul | Theo Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 7 | Aptomat 1 pha MCB 10A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha MCB 16A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha MCB 20A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha MCB 32A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 43 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 14 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 47 | m |
| 15 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 17 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 47 | m |
| 18 | Cáp điện 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 24 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| W | HẠNG MỤC: BỂ THU MỠ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 2,9701 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,2673 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2967 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2967 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,2967 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1815 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,5869 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,0213 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 17,685 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,0469 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2509 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 0,0334 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0191 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3599 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,2574 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,2574 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| X | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Quạt hướng trục thông gió công suất 500m3/h | công suất 500m3/h | 10 | cái |
| 2 | Quạt hướng trục thông gió | công suất 770m3/h | 7 | cái |
| 3 | Quạt thông gió gắn tường | công suất 1500m3/h (khu bếp) | 1 | cái |
| 4 | Máy sinh hoạt bơm ý Q=15m3/h, H= 40m | Máy sinh hoạt bơm ý Q=15m3/h, H= 40m | 2 | cái |
| 5 | Tủ điện điều khiển tự động cho 02 bơm (bao gồm vỏ tủ + toàn bộ thiết bị bên trong: aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt……) | Tủ điện điều khiển tự động cho 02 bơm (bao gồm vỏ tủ + toàn bộ thiết bị bên trong: aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt……) | 1 | bộ |
| 6 | Máy bơm giếng khoan cấp nước tưới cây | Q=6,0m3/h, H= 35m | 1 | cái |
| 7 | Máy nước thải chìm bơm ý | Q=10m3/h, H= 15m | 2 | cái |
| 8 | Bể tách dầu mỡ bằng composite trọn bộ | +Thiết bị tách dầu mỡ (trọn gói lắp đặt) lưu lượng 8l/s+ Phân tích chất lượng nước (Bảng tổng hợp kèm theo 02 mẫu) | 1 | bộ |
| 9 | Mô tơ cổng phụ mở quay âm nền | Mô tơ cổng phụ mở quay âm nền | 1 | bộ |
| 10 | Mô tơ cổng trượt + răng truyền tải thép | Mô tơ cổng trượt + răng truyền tải thép | 1 | bộ |
| 11 | Máy phát điện | công suất 150KVA | 1 | bộ |
| 12 | Bộ chuyển nguồn tự động ATS 3P 150A + bộ điều khiển ATS + tủ bảo vệ | Bộ chuyển nguồn tự động ATS 3P 150A + bộ điều khiển ATS + tủ bảo vệ | 1 | bộ |
| 13 | Điều hòa 9.000 BTU | Điều hòa treo tường 9000Btu/h, 2 chiều thường)Công suất lạnh : 9.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 9.300 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 900WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.150WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt điều hòa 9.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Lắp đặt điều hòa 9.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 1 | cái |
| 15 | Điều hòa 12.000 BTU | Điều hòa treo tường 12000Btu/h, 2 chiều)Công suất lạnh : 12.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 12.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1,700WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.650WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt điều hòa 12.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | ắp đặt điều hòa 12.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 1 | cái |
| 17 | Điều hòa 18.000 BTU | Điều hòa treo tường 18000Btu/h, 2 chiều)Công suất lạnh : 17.500 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 18.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1.800WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.800WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 59 | cái |
| 18 | Lắp đặt điều hòa 18.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Lắp đặt điều hòa 18.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 59 | cái |
| 19 | Điều hòa 24.000 BTU | Điều hòa treo tường 24000Btu/h, 2 chiều thường)Công suất lạnh : 24.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 24.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 2.250WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 2.450WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 88 | cái |
| 20 | Lắp đặt điều hòa 24.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Lắp đặt điều hòa 24.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 88 | cái |
| 21 | Điều hòa âm trần CASSETTTE 36.000 BTU | Điều hòa âm trần CASSETTE 36000Btu, 1 chiều)Công suất lạnh : 36.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 380-400/3P/50HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 3.700WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 48dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt điều hòa 36.000 BTU âm trần (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Lắp đặt điều hòa 36.000 BTU âm trần (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 2 | cái |
| 23 | Điều hòa âm trần CASSETTTE 48.000 BTU | Điều hòa âm trần CASSETTE 48000Btu, 1 chiều)Công suất lạnh : 48.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 380-400/3P/50HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 5.100WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 48dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 62dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt điều hòa 48.000 BTU âm trần (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Lắp đặt điều hòa 48.000 BTU âm trần (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 6 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68519E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.37E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình giáo dục cấp II trở lên tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đưa ra đầy đủ các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về các nội dung sau:+ Hợp đồng kinh tế có phụ lục hợp đồng kèm theo+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng thầu phụ chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự thì Hợp đồng thầu phụ hợp lệ là hợp đồng thỏa mãn tại chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng và theo quy định pháp luật hiện hành về hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 78.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥157.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Chứng minh dân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Năng lực, kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình | 1 | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu cí giá trị tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥150L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 3 | Máy cắt cắt gạch đá ≥1,7kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn ≥5KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 5 | Máy đào ≥1,25m3 | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 6 | Đầm dùi ≥1,5kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 7 | Máy mài ≥2,7kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥23kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥5T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô ≥10T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 11 | Vận thăng ≥1T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 12 | Máy ép cọc ≥140T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 13 | Máy bơm bê tông ≥50 m3/h | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc, thủy bình | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi