Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110876-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Cảnh sát nhân dân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211198120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên do Bộ công an cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 17:25:00 đến ngày 2021-12-10 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,444,419,782 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, các chứng chỉ liên quan)+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công tác thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng với vai trò chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình(Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)- Đã làm Kỹ sư phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện xoay chiều 23kw
- Đặc điểm thiết bị - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥200L
- Đặc điểm thiết bị - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ôtô tự đổ ≥5tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe nâng 12 m (*)
- Đặc điểm thiết bị - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Học viện Cảnh sát nhân dân
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Công trình: Xây dựng Cổng, nhà bảo vệ của Học viện cảnh sát nhân dân tại cơ sở số 29 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi thường xuyên do Bộ công an cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Cảnh sát nhân dân; Địa chỉ Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng Bắc Á - Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại C&C Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại C&C Việt Nam;


- Bên mời thầu: Học viện Cảnh sát nhân dân , địa chỉ: phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Cảnh sát nhân dân; Địa chỉ Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp HSDT kèm theo các tài liệu chứng minh tư các hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT Nhà thầu phải cung cấp: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Cảnh sát nhân dân; Địa chỉ Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Cảnh sát nhân dân; Địa chỉ Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Cảnh sát nhân dân; Địa chỉ Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Học viện Cảnh sát nhân dân; Địa chỉ Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG, NHÀ BẢO VỆ
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5638100m
2Phá dỡ nền bê tông nhựaChương V. Yêu cầu kỹ thuật30,9709m3
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,549m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,08m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,2066m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,0723m3
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6421m3
8Tháo dỡ cổng cũ, vận chuyển đến vị trí tập kếtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2công
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật50,2459m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật50,2459m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật50,2459m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu kỹ thuật50,2459m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu kỹ thuật50,2459m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4972m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1638tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4069tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0325tấn
18Mua thép bản mã dày 8mm đầu cọc BTCT ( hệ số 1.03)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,56kg
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
20Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
21Cọc dẫn ép âm bằng ống thép đúc ( tiêu chuẩn ASTM A106, D53, API5L) D400x8mm dài 3mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cọc
22Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,104100m
23Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,156m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,4148m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,4716m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2094100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2094100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2094100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9903m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4619100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1193tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6137tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,7046m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9798m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,528m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6789100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1726tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9794tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,981m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6909100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2594100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5909tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0854tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8182tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,9141m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2983100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4255tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4353tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,2445m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0563100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0074tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0511tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4015m3
54Đắp cát nền bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,3405m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,819m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,1901m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,9463m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,7418m3
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,0165m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,9754m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,0184m
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,0574m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật92,5432m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật138,775m2
65Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường có chốt bằng inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật102,2951m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600*600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,5095m2
67Lát đá granite tự nhiên bậu cửa, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,126m2
68Quét chống thấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật35,6531m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 có phụ da chống thấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật25,6271m2
70Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,4271m2
71Lát gạch lá nem 400*400, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,4271m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật270,9781m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật31,332m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4192100m2
75Logo học viện 1250*1060, inox mạ theo thiết kếChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
76Logo học viện 900*800, inox mạ theo thiết kếChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
77Chữ inox mạ đồng cao 350, dày 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật21ký tự
78Chữ inox mạ đồng cao 150, dày 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật21ký tự
79Chữ inox mạ đồng cao 120, dày 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8ký tự
80Chữ inox mạ đồng cao 90, dày 5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật32ký tự
81Cửa đi 1 cánh nhôm kính mở quay, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,088m2
82Cửa sổ mở trượt, nhôm kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,502m2
83Cửa sổ mở hất, nhôm kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,994m2
84Vách nhôm kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,684m2
86Cổng C1 khung thép hộp 60*30, 30*30, 20*20, cánh, thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,6m2
87Cổng C2 khung thép hộp 40*20, 20*20, cánh, khuôn thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,935m2
88Bánh xe chuyển động rãnh VChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
89Bản lề cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật11bộ
90Tay nắm thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện 40*40 dài 650mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
91Phụ kiện cửa (khoá,...)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
92Lắp dựng cửa không có khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật14,535m2 cấu kiện
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,564m3
94Neo thép móng D10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,1989kg
95Ray sắt L75*75*7Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70,5kg
96Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0817tấn
97Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0817tấn
98Đèn cầu thủy tinh D300, 50wChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
99Đèn tuýp led 1.2m, 36wChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
100Ổ cắm đôi âm tường + đế âmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
101Công tắc đơn + đế âmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
102Cung cấp Điều hòa gắn tường 9.000BTU/hChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
103Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1máy
104Hộp aptomat 6moduleChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
105Aptomat-2P-25A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
106Aptomat-1P-16A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
107Aptomat-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
108Timer thời gianChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
109Dây điện Cu/PVC/(1x1.5mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78m
110Dây điện Cu/PVC/(1x2.5mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
111Dây điện Cu/XLPE/PVC/(2x4mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
112Dây tiếp địa Cu/PVC/(1x2.5mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
113Dây tiếp địa Cu/PVC/(1x4mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
114Ống luồn dây PVC D16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39m
115Ống luồn dây PVC D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật65m
116Phễu thoát nước mái D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
117Ống uPVC-D110 (PN6)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
118Y nhựa D110x110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
119Cút nhựa D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
120Chếch nhựa D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
121Vật tư phụ (quang treo, giá đỡ...)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
122Đào rãnh bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,272m3
123Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0907m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6685m3
125Ván khuôn lót móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0933100m2
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9746m3
127Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,132m2
128Công tác ốp đá xẻ màu ghiChương V. Yêu cầu kỹ thuật14,723m2
129Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2604m2
130Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá đúc sẵn 26x23x100 cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,54m
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
132Lát đá xanh thanh hoá 300*300*50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8m2
133Đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,684m3
134Đào xúc đất bằng thủ công, đất màuChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,684m3
135Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2085100m3
136Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8100m2
137Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8100m2
B HẠNG MỤC: BẢNG TREO TRANH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,4136m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,8045m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2361100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2361100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2361100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5402m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2082100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,253tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,6872m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,095100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0056tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0319tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,67m3
14Bulong M18*550Chương V. Yêu cầu kỹ thuật96cái
15Gia công hệ khung dàn mạ kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6621tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6621tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật61,8366m2
18Ốp Lam gỗ nhựa ngoài trờiChương V. Yêu cầu kỹ thuật41,1632m2
19Phào gỗ nhựa ngoài trờiChương V. Yêu cầu kỹ thuật94,3m
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO 2 NHÀ LÀM VIỆC CŨ
1Cải tạo 2 nhà làm việc cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật1T gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu:+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, các chứng chỉ liên quan)+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công tác thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng với vai trò chỉ huy trưởng)52
2 Kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu:Kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình(Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu)32
3 Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán 1 Yêu cầu:+ Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)- Đã làm Kỹ sư phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn sắt - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
2 Máy cắt gạch 1,7kw - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
3 Máy hàn điện xoay chiều 23kw - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
4 Máy khoan cầm tay 0,62 kW - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT2
5 Máy trộn bê tông ≥200L - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
6 Máy đầm dùi 1.5KW - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT2
7 Máy đầm bàn 1KW - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT2
8 Ôtô tự đổ ≥5tấn (*) - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
9 Xe nâng 12 m (*) - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->