Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110876-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Cảnh sát nhân dân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211198120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên do Bộ công an cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 17:25:00 đến ngày 2021-12-10 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,444,419,782 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, các chứng chỉ liên quan)+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công tác thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng với vai trò chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình(Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)- Đã làm Kỹ sư phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện xoay chiều 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥200L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ôtô tự đổ ≥5tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng 12 m (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Cảnh sát nhân dân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Công trình: Xây dựng Cổng, nhà bảo vệ của Học viện cảnh sát nhân dân tại cơ sở số 29 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên do Bộ công an cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp HSDT kèm theo các tài liệu chứng minh tư các hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT Nhà thầu phải cung cấp: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Cảnh sát nhân dân; Địa chỉ Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Cảnh sát nhân dân; Địa chỉ Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Cảnh sát nhân dân; Địa chỉ Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Cảnh sát nhân dân; Địa chỉ Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5638 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,9709 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,549 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,2066 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,0723 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6421 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cổng cũ, vận chuyển đến vị trí tập kết | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,2459 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,2459 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,2459 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,2459 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,2459 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4972 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1638 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4069 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0325 | tấn |
| 18 | Mua thép bản mã dày 8mm đầu cọc BTCT ( hệ số 1.03) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,56 | kg |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 20 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 21 | Cọc dẫn ép âm bằng ống thép đúc ( tiêu chuẩn ASTM A106, D53, API5L) D400x8mm dài 3m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 22 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,4148 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,4716 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2094 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2094 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2094 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9903 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4619 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1193 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6137 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,7046 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9798 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6789 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1726 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9794 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,981 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6909 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2594 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5909 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0854 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8182 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,9141 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2983 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4255 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4353 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,2445 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0563 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0074 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0511 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4015 | m3 |
| 54 | Đắp cát nền bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3405 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,819 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,1901 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,9463 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7418 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,0165 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,9754 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,0184 | m |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,0574 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92,5432 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 138,775 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102,2951 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600*600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,5095 | m2 |
| 67 | Lát đá granite tự nhiên bậu cửa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m2 |
| 68 | Quét chống thấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,6531 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 có phụ da chống thấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,6271 | m2 |
| 70 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,4271 | m2 |
| 71 | Lát gạch lá nem 400*400, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,4271 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 270,9781 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,332 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4192 | 100m2 |
| 75 | Logo học viện 1250*1060, inox mạ theo thiết kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Logo học viện 900*800, inox mạ theo thiết kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Chữ inox mạ đồng cao 350, dày 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | ký tự |
| 78 | Chữ inox mạ đồng cao 150, dày 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | ký tự |
| 79 | Chữ inox mạ đồng cao 120, dày 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | ký tự |
| 80 | Chữ inox mạ đồng cao 90, dày 5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | ký tự |
| 81 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính mở quay, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,088 | m2 |
| 82 | Cửa sổ mở trượt, nhôm kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,502 | m2 |
| 83 | Cửa sổ mở hất, nhôm kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,994 | m2 |
| 84 | Vách nhôm kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,684 | m2 |
| 86 | Cổng C1 khung thép hộp 60*30, 30*30, 20*20, cánh, thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 87 | Cổng C2 khung thép hộp 40*20, 20*20, cánh, khuôn thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,935 | m2 |
| 88 | Bánh xe chuyển động rãnh V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 89 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 90 | Tay nắm thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện 40*40 dài 650mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 91 | Phụ kiện cửa (khoá,...) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 92 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,535 | m2 cấu kiện |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,564 | m3 |
| 94 | Neo thép móng D10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,1989 | kg |
| 95 | Ray sắt L75*75*7 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,5 | kg |
| 96 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0817 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0817 | tấn |
| 98 | Đèn cầu thủy tinh D300, 50w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 99 | Đèn tuýp led 1.2m, 36w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 100 | Ổ cắm đôi âm tường + đế âm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Công tắc đơn + đế âm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Cung cấp Điều hòa gắn tường 9.000BTU/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 104 | Hộp aptomat 6module | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 105 | Aptomat-2P-25A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Aptomat-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Aptomat-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Timer thời gian | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Dây điện Cu/PVC/(1x1.5mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 110 | Dây điện Cu/PVC/(1x2.5mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 111 | Dây điện Cu/XLPE/PVC/(2x4mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 112 | Dây tiếp địa Cu/PVC/(1x2.5mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 113 | Dây tiếp địa Cu/PVC/(1x4mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 114 | Ống luồn dây PVC D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m |
| 115 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 116 | Phễu thoát nước mái D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 117 | Ống uPVC-D110 (PN6) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 118 | Y nhựa D110x110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Cút nhựa D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Chếch nhựa D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 121 | Vật tư phụ (quang treo, giá đỡ...) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 122 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,272 | m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0907 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6685 | m3 |
| 125 | Ván khuôn lót móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0933 | 100m2 |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9746 | m3 |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,132 | m2 |
| 128 | Công tác ốp đá xẻ màu ghi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,723 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2604 | m2 |
| 130 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá đúc sẵn 26x23x100 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,54 | m |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 132 | Lát đá xanh thanh hoá 300*300*50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 133 | Đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,684 | m3 |
| 134 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất màu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,684 | m3 |
| 135 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2085 | 100m3 |
| 136 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m2 |
| 137 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: BẢNG TREO TRANH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,4136 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,8045 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2361 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2361 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2361 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5402 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2082 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,253 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,6872 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0319 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 14 | Bulong M18*550 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 15 | Gia công hệ khung dàn mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6621 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6621 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,8366 | m2 |
| 18 | Ốp Lam gỗ nhựa ngoài trời | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,1632 | m2 |
| 19 | Phào gỗ nhựa ngoài trời | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,3 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 2 NHÀ LÀM VIỆC CŨ | |||
| 1 | Cải tạo 2 nhà làm việc cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | T gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu:+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, các chứng chỉ liên quan)+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công tác thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng với vai trò chỉ huy trưởng) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu:Kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình(Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu:+ Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)- Đã làm Kỹ sư phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn sắt | - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch 1,7kw | - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
| 3 | Máy hàn điện xoay chiều 23kw | - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥200L | - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1.5KW | - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1KW | - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 2 |
| 8 | Ôtô tự đổ ≥5tấn (*) | - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
| 9 | Xe nâng 12 m (*) | - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Đối với mục (*): phải có đăng kiểm còn hiệu lực, còn các thiết bị còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi