Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211189164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 490 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 17:24:00 đến ngày 2021-12-10 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,357,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.505E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công trình; Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. - Đáp ứng các điều kiện sau: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình tương tự và phải Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. + Phải có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động. + Phải có có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công trực tiếp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ) (ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) (ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật môi trường (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động, Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách thi công PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy. - Đáp ứng các điều kiện sau: + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô >=06T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1.7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn >=14kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0.62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan đứng 4.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời 500-800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường mầm non Hoa Lan giai đoạn 1, xã Ea Bar, huyện Buôn Đôn 490 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính 05 năm gần nhất (2016,2017, 2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực một trong các tài các tài liệu sau: - Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác.- Nguồn lực tài chính: Nếu nguồn lực tài chính là bản cam kết tín dụng thì phải thể hiện được nội dung đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và tổ chức tín dụng sẵn sàng cung cấp vô điều kiện để thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh ĐắkLắk; Điện thoại: 02623789405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Buôn Đôn; Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh ĐắkLắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0886489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Buôn Đôn, địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh ĐắkLắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG, 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 2,4248 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIII; Tính 30% KL | Chương 5, E-HSMT | 103,9208 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 20,116 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 59,198 | m3 |
| 5 | Bê tông Cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 10,944 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,995 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn Cổ móng - Cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,3224 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,8666 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 5,1276 | tấn |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 62,5104 | 1m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 13,123 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 59,2902 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90; dất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 5,8503 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 2,6249 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 2,6249 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 2,6249 | 100m3/1km |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 51,644 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương 5, E-HSMT | 12,4 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,2164 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,2612 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,379 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 26,6816 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 4,6324 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương 5, E-HSMT | 48,169 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 5,7771 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,4812 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,5302 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 1,5911 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 8,0871 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 36,408 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 3,8602 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 4,3608 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,0493 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 5,3544 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương 5, E-HSMT | 0,5814 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,3639 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,3642 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 30,7235 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 5,275 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 2,0476 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 1,3564 | tấn |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 140 | 1 cấu kiện |
| 43 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 18,741 | m3 |
| 44 | Xây Móng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 21,3272 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 77,845 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 78,733 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 13,335 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 592,923 | m2 |
| 49 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 58,14 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 302,36 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 589,78 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 232,43 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 537,915 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 745,32 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 110,047 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 196 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 95,8 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 142,4 | m |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 234,96 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương 5, E-HSMT | 234,96 | m2 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 5,022 | m3 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x450 vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 529,32 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 500x150 VXM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 24,06 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch khu WC 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 108,12 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 648,24 | m2 |
| 66 | Láng granitô cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 92,224 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 3,4861 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 3,4861 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 450,528 | 1m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.40mm, chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 5,8656 | 100m2 |
| 71 | Làm trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 426,9 | m2 |
| 72 | Đóng chỉ nẹp góc bằng chỉ nhôm V25 cho trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 380,2 | md |
| 73 | Thi công vách bằng tấm Compact HPL chịu nước dày 18 | Chương 5, E-HSMT | 88,854 | m2 |
| 74 | Bộ phụ kiện vách compac bằng Inox 304 bao gồm: Khóa, lề, kẹp, chân đỡ, ốc vít.. | Chương 5, E-HSMT | 48 | bộ |
| 75 | Sản xuất Lắp dựng khung sắt đỡ bàn đá | Chương 5, E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 76 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, bệ sử dụng keo dán | Chương 5, E-HSMT | 14,22 | m2 |
| 77 | SX, Lắp dựng Khung vách kính trắng | Chương 5, E-HSMT | 42,88 | m2 |
| 78 | SX Lắp dựng cửa đi sắt kính | Chương 5, E-HSMT | 105,3 | m2 |
| 79 | SXLD cửa sổ khung sắt kính | Chương 5, E-HSMT | 42,6 | m2 |
| 80 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ | Chương 5, E-HSMT | 98,9424 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 497,7824 | 1m2 |
| 82 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương 5, E-HSMT | 30 | 1 bộ |
| 83 | SX, Lắp dựng lan can cầu thang, hành lang bằng thép hộp (bao gồm cả tay vịn) | Chương 5, E-HSMT | 119,13 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 119,13 | 1m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 1.775,633 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 647,962 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 745,32 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.473,315 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.695,6 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 9,1732 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5, E-HSMT | 5,8978 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 1,032 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,104 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Chương 5, E-HSMT | 0,104 | 100m |
| 95 | Lắp đặt co lơi nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 26 | cái |
| 96 | Lắp đặt Cầu chắn rác D100 | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu D100 | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương 5, E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt bảng điện các phòng | Chương 5, E-HSMT | 12 | hộp |
| 101 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương 5, E-HSMT | 105 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Chương 5, E-HSMT | 105 | m |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 42 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương 5, E-HSMT | 12 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương 5, E-HSMT | 57 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 36 | cái |
| 113 | Lắp đặt Volume điều khiển quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp nối trung gian | Chương 5, E-HSMT | 12 | hộp |
| 115 | Lắp đặt đế âm | Chương 5, E-HSMT | 57 | hộp |
| 116 | Lắp đặt mặt nạ các loại | Chương 5, E-HSMT | 57 | hộp |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6) | Chương 5, E-HSMT | 150 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4) | Chương 5, E-HSMT | 90 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) | Chương 5, E-HSMT | 300 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) | Chương 5, E-HSMT | 960 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D25 | Chương 5, E-HSMT | 300 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Chương 5, E-HSMT | 350 | m |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 30 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 30 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 12 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt Lavabô âm bàn | Chương 5, E-HSMT | 24 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi cho lavabo âm | Chương 5, E-HSMT | 24 | bộ |
| 129 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 131 | Lắp đặt giá treo | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Chương 5, E-HSMT | 18 | bộ |
| 134 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40mm | Chương 5, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt co/tê/cút/ côn chuyển D40 | Chương 5, E-HSMT | 32 | cái |
| 140 | Lắp đặt co/tê/cút/ côn chuyển D32 | Chương 5, E-HSMT | 60 | cái |
| 141 | Lắp đặt co/ tê/ cút D25 | Chương 5, E-HSMT | 150 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Chương 5, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương 5, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương 5, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40mm | Chương 5, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 146 | Lắp đặt co, lơi nhựa D114mm | Chương 5, E-HSMT | 36 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê, Y cong nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 36 | cái |
| 148 | Lắp đặt co, lơi nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 48 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê, Y cong nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 48 | cái |
| 150 | Lắp đặt co, lơi nhựa D60 | Chương 5, E-HSMT | 36 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê chuyển nhựa D60 | Chương 5, E-HSMT | 36 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê, co nhựa D40 | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt Co nhựa S (con thỏ ngăn mùi) nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 154 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 79,6902 | 1m3 |
| 155 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 (thay đá 4x6) | Chương 5, E-HSMT | 3,2934 | m3 |
| 156 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 2,992 | m3 |
| 157 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 12,8915 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 2,9037 | m3 |
| 159 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,399 | 100m2 |
| 160 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 24 | m2 |
| 161 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 24 | m2 |
| 162 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 94,4192 | m2 |
| 163 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 94,4192 | m2 |
| 164 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 94,4192 | m2 |
| 165 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,2829 | tấn |
| 166 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương 5, E-HSMT | 22 | 1 cấu kiện |
| 167 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương 5, E-HSMT | 1,1304 | m3 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 15,424 | m3 |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 170 | Lắp đặt co, cút nhựa - Đường kính D114 | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt modem ADSL | Chương 5, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 172 | Lắp swithup 8 port | Chương 5, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 173 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu cat-5e | Chương 5, E-HSMT | 300 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 176 | Lắp đặt tủ đặt ADSL trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| B | NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG VÀ KHỐI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III; Tính 70% KL | Chương 5, E-HSMT | 2,6924 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIII; Tính 30% KL | Chương 5, E-HSMT | 129,1719 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 đổ bằng thủ công, VXM M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 20,596 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 62,912 | m3 |
| 5 | Bê tông Cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 11,016 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,0552 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn Cổ móng - Cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,3284 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,8373 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 5,5956 | tấn |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 62,136 | 1m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 13,195 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 59,8366 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90; dất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 6,332 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 2,5827 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 2,5827 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 2,5827 | 100m3/1km |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 53,088 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương 5, E-HSMT | 13,162 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,313 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,2317 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,4668 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 27,1212 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 4,6829 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương 5, E-HSMT | 44,161 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 5,2537 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 1,1839 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,4419 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 1,539 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 7,7901 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 36,052 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 3,8246 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 4,3708 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,0493 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 5,3544 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương 5, E-HSMT | 0,5814 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,3639 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,3642 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 31,9095 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 5,6488 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 2,0607 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 1,2595 | tấn |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 129 | 1 cấu kiện |
| 43 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 18,3182 | m3 |
| 44 | Xây Móng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 21,3272 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 87,437 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 80,511 | 100m2 |
| 47 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 13,668 | 100m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 597,406 | m2 |
| 49 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 58,14 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 327,85 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 586,22 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 261,35 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 515,84 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 1.023,14 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 110,047 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 196 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 95,8 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 142,4 | m |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 216,23 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương 5, E-HSMT | 216,23 | m2 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 5,022 | m3 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300*450; vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 428,7 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột loại gạch KT500x150 | Chương 5, E-HSMT | 36,18 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch khu vệ sinh- gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 91,54 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 665,92 | m2 |
| 66 | Láng granitô cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 92,224 | m2 |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương 5, E-HSMT | 0,9347 | tấn |
| 68 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương 5, E-HSMT | 0,9347 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 3,4618 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 3,4618 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 518,98 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.40mm, chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 5,8656 | 100m2 |
| 73 | Làm trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 428,72 | m2 |
| 74 | Đóng chỉ nẹp góc bằng chỉ nhôm V25 cho trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 366,6 | md |
| 75 | Thi công vách bằng tấm Compact HPL chịu nước dày 18 | Chương 5, E-HSMT | 59,236 | m2 |
| 76 | Bộ phụ kiện vách compac bằng Inox 304 bao gồm: Khóa, lề, kẹp, chân đỡ, ốc vít.. | Chương 5, E-HSMT | 32 | bộ |
| 77 | Sản xuất Lắp dựng khung sắt đỡ bàn đá | Chương 5, E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 78 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, bệ sử dụng keo dán | Chương 5, E-HSMT | 11 | m2 |
| 79 | SX, Lắp dựng Khung vách sắt kính | Chương 5, E-HSMT | 34,96 | m2 |
| 80 | SX Lắp dựng cửa đi sắt kính | Chương 5, E-HSMT | 103,42 | m2 |
| 81 | SXLD cửa sổ khung sắt kính | Chương 5, E-HSMT | 41,2 | m2 |
| 82 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ | Chương 5, E-HSMT | 97,8624 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 425,3424 | 1m2 |
| 84 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương 5, E-HSMT | 30 | 1 bộ |
| 85 | SX, Lắp dựng lan can cầu thang, hành lang bằng thép hộp (bao gồm cả tay vịn) | Chương 5, E-HSMT | 112,09 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 112,09 | 1m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 1.830,966 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 625,887 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 1.023,14 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.484,643 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.995,35 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 9,1732 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5, E-HSMT | 5,8622 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 1,032 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,104 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Chương 5, E-HSMT | 0,104 | 100m |
| 97 | Lắp đặt co, lơi nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 26 | cái |
| 98 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu D100 | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương 5, E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt bảng điện chính trong các phòng | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt sứ hạ thế đón điện+ phụ kiện | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương 5, E-HSMT | 55 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương 5, E-HSMT | 20 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D42 | Chương 5, E-HSMT | 55 | m |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương 5, E-HSMT | 11 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 42 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương 5, E-HSMT | 12 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương 5, E-HSMT | 58 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 46 | cái |
| 115 | Lắp đặt Volume điều khiển quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp nối trung gian | Chương 5, E-HSMT | 18 | hộp |
| 117 | Lắp đặt đế âm các loại | Chương 5, E-HSMT | 58 | hộp |
| 118 | Lắp đặt mặt nạ các loại | Chương 5, E-HSMT | 58 | hộp |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6 | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại 2x4 | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5 | Chương 5, E-HSMT | 360 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5 | Chương 5, E-HSMT | 1.060 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D25 | Chương 5, E-HSMT | 300 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Chương 5, E-HSMT | 360 | m |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương 5, E-HSMT | 20 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 22 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 9 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | Chương 5, E-HSMT | 18 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa cho lavabo | Chương 5, E-HSMT | 18 | bộ |
| 132 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt giá treo | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Chương 5, E-HSMT | 18 | bộ |
| 138 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa D40 | Chương 5, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Chương 5, E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 143 | Lắp đặt Co, tê, cút, côn chuyển nhựa D40 | Chương 5, E-HSMT | 32 | cái |
| 144 | Lắp đặt Co, tê, cút, côn chuyển nhựa D32 | Chương 5, E-HSMT | 60 | cái |
| 145 | Lắp đặt Co, tê, cút, nhựa D25 | Chương 5, E-HSMT | 150 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa D40 | Chương 5, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 150 | Lắp đặt co, lơi nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 30 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê nhựa, Y cong nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 30 | cái |
| 152 | Lắp đặt co, lơi nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 36 | cái |
| 153 | Lắp đặt co, lơi nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 36 | cái |
| 154 | Lắp đặt co, lơi nhựa D60 | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê nhựa chuyển D60 | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê, co nhựa thông hơi D40 | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa chữ S (con thỏ ngăn mùi) D90 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 158 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 79,6902 | 1m3 |
| 159 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 (thay đá 4x6) | Chương 5, E-HSMT | 3,2934 | m3 |
| 160 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 2,992 | m3 |
| 161 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 12,8915 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 2,9037 | m3 |
| 163 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,399 | 100m2 |
| 164 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 24 | m2 |
| 165 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 24 | m2 |
| 166 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 94,4192 | m2 |
| 167 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 94,4192 | m2 |
| 168 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 94,4192 | m2 |
| 169 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,2829 | tấn |
| 170 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương 5, E-HSMT | 22 | 1 cấu kiện |
| 171 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương 5, E-HSMT | 1,1304 | m3 |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 15,424 | m3 |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 174 | Lắp đặt co, cút nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt modem ADSL | Chương 5, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 176 | Lắp swithup 24 port | Chương 5, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 177 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 178 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu cat-5e | Chương 5, E-HSMT | 350 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 175 | m |
| 180 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương 5, E-HSMT | 95 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương 5, E-HSMT | 45 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương 5, E-HSMT | 95 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương 5, E-HSMT | 45 | gốc |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương 5, E-HSMT | 8,4404 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương 5, E-HSMT | 8,4404 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 6,9773 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 20,3084 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 20,3084 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 20,3084 | 100m3/1km |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 27,2857 | 100m3 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 10,5 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 87,25 | m3 |
| 3 | Xây Móng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 6,324 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 91 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 91 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 65,6 | m3 |
| 8 | Cắt khe chống nứt mặt sân bê tông, khe 1x4 | Chương 5, E-HSMT | 39,16 | 10m |
| E | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương 5, E-HSMT | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương 5, E-HSMT | 4 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương 5, E-HSMT | 36 | 1m khoan |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Chương 5, E-HSMT | 30 | 1m khoan |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm | Chương 5, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 | Chương 5, E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 7 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Chương 5, E-HSMT | 5 | m ống lọc |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm chìm dạng hỏa tiễn: Công suât 1,5KW/h; Q=5m3/h; H=80m, cho giếng khoan | Chương 5, E-HSMT | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút khởi động và đèn báo sáng | Chương 5, E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt khởi động từ | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4 | Chương 5, E-HSMT | 110 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Chương 5, E-HSMT | 0,9 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cáp treo máy bơm loại cáp bọc nhựa D4 | Chương 5, E-HSMT | 70 | m |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| F | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 22,876 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 3,788 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 6,3715 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,2604 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0782 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 0,3944 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 16,5045 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,3456 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 12,72 | m2 |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Chương 5, E-HSMT | 4,3163 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương 5, E-HSMT | 4,3163 | tấn |
| 12 | Lắp đặt Bu lông neo đặt sẵn trong bê tông; Bu Lông D20 dài 500 | Chương 5, E-HSMT | 24 | bộ |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 191,4919 | 1m2 |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 6m3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mm | Chương 5, E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương 5, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van phao điện tự động | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5 | Chương 5, E-HSMT | 50,03 | m |
| G | CẤP ĐIỆN VÀ NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 12,288 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0389 | 1000kg |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 3,81 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương 5, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2; dây Nhôm xoắn ABC: (4*50)mm2 | Chương 5, E-HSMT | 130 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại Cáp đồng (3x16+1x10) | Chương 5, E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Chương 5, E-HSMT | 16 | 1 đầu cáp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương 5, E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường, kẹp trụ | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 30 | 1m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Chương 5, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co, Tê nhựa chuyển D50 | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 0,18 | m3 |
| H | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,8694 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 (thay đá 4x6) | Chương 5, E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 11,7582 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,3872 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1641 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 1,123 | 100m2 |
| 8 | SX cửa khung sắt pa nô tôn (gồm lề+chốt+khóa) | Chương 5, E-HSMT | 1,485 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương 5, E-HSMT | 1,485 | m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch XMCL 04 lỗ 80x80x180 Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,092 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 66,73 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 49,125 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 20 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 135,855 | m2 |
| 15 | Dung dịch chống thấm plastocrete-n (2L/m3 BT) | Chương 5, E-HSMT | 23,5164 | m2 |
| 16 | Dung dịch sika crete PP-1, (3,6kg/m3 BT) | Chương 5, E-HSMT | 42,3295 | kg |
| 17 | Gia công thang sắt | Chương 5, E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thang sắt | Chương 5, E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 39,9205 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 0,3889 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,3889 | 100m3/1km |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương 5, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 3,384 | m3 |
| 27 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 (thay đá 4x6) | Chương 5, E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 2,632 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,124 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,1138 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1899 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0431 | tấn |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 1,128 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 5,961 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 8,544 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 27,585 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 24,765 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 12,852 | m2 |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương 5, E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 12,852 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 52,35 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 44,835 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 67,235 | m2 |
| 48 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 49 | SXLD cửa sắt kính (bao gồm cả+chốt+lề+khóa) | Chương 5, E-HSMT | 2,688 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (Loại dây 2x1,5) | Chương 5, E-HSMT | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ( 3x16+1x10) | Chương 5, E-HSMT | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D42 | Chương 5, E-HSMT | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương 5, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 6,336 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 1,378 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,0904 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,1047 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0782 | tấn |
| 65 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 4,958 | m3 |
| 66 | Gia công cột bằng thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,4871 | tấn |
| 67 | Lắp cột thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 0,4871 | tấn |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương 5, E-HSMT | 1,229 | tấn |
| 69 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | Chương 5, E-HSMT | 1,229 | tấn |
| 70 | Lắp đặt Bu lông đặt sẵn trong bê tông M16*300 | Chương 5, E-HSMT | 32 | 0.0 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 96,3693 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói và đầu báo cháy | Chương 5, E-HSMT | 2,6 | 10 đầu |
| 74 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt Nguồn điện dự phòng 220V, nguồn lưu điện UPS | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Linh kiện báo cháy: Thiết bị kiểm tra Zone | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Linh kiện báo cháy: Loa báo cháy | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Linh kiện báo cháy: Thiết bị báo cháy khẩn cấp | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt hộp chuông báo cháy | Chương 5, E-HSMT | 8 | hộp |
| 80 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Chương 5, E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 81 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương 5, E-HSMT | 1,6 | 5 nút |
| 82 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột = 2x1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 500 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương 5, E-HSMT | 500 | m |
| 84 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương 5, E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 85 | Lắp đặt đẻn thoát hiểm EXIT | Chương 5, E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 86 | Lắp đặt Điện trở cuối mạch | Chương 5, E-HSMT | 2 | HT |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây điện đồng 2 ruột = 2x1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy: Bơm chính bằng động cơ điện: Công suất Q=15l/s; H=40MCN | Chương 5, E-HSMT | 1 | máy |
| 90 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy: Bơm dự phòng bằng động cơ điện diêzen: Công suất: Q=15l/s; H=40MCN | Chương 5, E-HSMT | 1 | máy |
| 91 | Lắp giá đỡ máy | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm, cao 1,5m | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tủ PCCC ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 2 | tủ |
| 94 | Lắp đặt tủ PCCC trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 8 | 1 tủ |
| 95 | Cuộn vòi D65 chữa cháy | Chương 5, E-HSMT | 4 | cuộn |
| 96 | Lăng phun chữa cháy D19 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Khớp nối gang D110/65 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Bình chữa cháy MFz8 | Chương 5, E-HSMT | 16 | bình |
| 99 | Nội quy , tiêu lệnh chữa cháy: | Chương 5, E-HSMT | 16 | 0.0 |
| 100 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương 5, E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 101 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | Bulong + ecum | Chương 5, E-HSMT | 10 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D114 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm D114 | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương 5, E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 106 | Sơn đỏ + que hàn | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực, Công tắc đo dòng chảy | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt BE - Đường kính 110mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm tự động | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 56 | m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương 5, E-HSMT | 28 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 28 | m3 |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 18 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 18 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp đặt kim thu sét Tia tiên đạo R=73m | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn sét theo mái, tường loại dây đồng bọc 1x50 | Chương 5, E-HSMT | 70 | m |
| 119 | Lắp đặt dây thoát sét dưới mương loại dây đồng trần 1x50 | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương 5, E-HSMT | 10 | cọc |
| 121 | Bulong đai ốc và vành đệm | Chương 5, E-HSMT | 10 | bộ |
| 122 | Kẹp kiểm tra | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Tấm chì lá | Chương 5, E-HSMT | 4 | tấm |
| 124 | Tủ kiểm tra điện trở | Chương 5, E-HSMT | 2 | tủ |
| 125 | Gia công lắp đặt giá đỡ kim thu sét | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Gia công lắp đặt dây néo và tăng đơ | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 127 | Tủ kiểm tra điện trở | Chương 5, E-HSMT | 2 | tủ |
| 128 | Thiết bị đếm sét | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 130 | Lắp đặt chốt giữ dây đồng liên kết vào tường và mái | Chương 5, E-HSMT | 90 | cái |
| 131 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Chương 5, E-HSMT | 2 | 1 chỉ tiêu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.505E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công trình; Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. - Đáp ứng các điều kiện sau: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình tương tự và phải Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. + Phải có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động. + Phải có có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công trực tiếp) | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ) (ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người) | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) (ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật môi trường (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động, Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách thi công PCCC) | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy. - Đáp ứng các điều kiện sau: + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC. | 10 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô >=06T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1.7kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,25m3 | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1.5kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy đầm cầm tay 70kg | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị) | 1 |
| 7 | Máy hàn >=14kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị) | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0.62kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị) | 2 |
| 9 | Máy khoan đứng 4.5kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị) | 1 |
| 10 | Máy nén khí 360m3/h | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị) | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 80l | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị) | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông >= 250l | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị) | 2 |
| 13 | Máy tời 500-800kg | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị) | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ >=7T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 2 |
| 15 | Máy lu bánh thép 9T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi