Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng, thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Hạt đường bộ - Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Bình Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211199661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07; Thi công xây dựng, thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Hạt đường bộ - Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Bình Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211199653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 17:17:00 đến ngày 2021-12-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,122,986,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.184479E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36895E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.486.090.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.458.270.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07; Thi công xây dựng, thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Hạt đường bộ - Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Bình Giang Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Hạt đường bộ - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Pháp lý của nhà thầu. Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hạt đường bộ huyện Bình Giang; Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. SĐT: 0968.015.872 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Bình Giang; Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. Số ĐT: 02203.777.559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8108 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,471 | m2 |
| 4 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | m2 |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1611 | 100kg |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100kg |
| 9 | Bơm Ramset vào lỗ khoan cấy thép fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lỗ |
| 10 | Bơm Ramset vào lỗ khoan cấy thép fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | lỗ |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4212 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0406 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,486 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,486 | m2 |
| 16 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1044 | m2 |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7204 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 25 | Thi công vách thạch cao chống ẩm 1 mặt, khung xương thép U mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,941 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,941 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,941 | m2 |
| 28 | Gỗ ốp vách Veneer Sồi cốt MDF chống ẩm dày 0,8mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,37 | m2 |
| 29 | Phào gỗ chân tường cao 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | md |
| 30 | Tấm Mica gương đỏ dày 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m2 |
| 31 | Chỉ nhựa màu vàng trang trí vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | md |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa đi lùa ray nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 35 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 37 | Làm trần giật cấp bằng nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,4292 | m2 |
| 38 | Gia công vách ngăn bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3304 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vách ngăn bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3304 | tấn |
| 40 | Ốp nhựa giả gỗ vào tường, vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,5776 | m2 |
| 41 | Phào nhựa cổ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,92 | m |
| 42 | Phào nhựa chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,12 | m |
| 43 | Chỉ nhựa quanh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,8 | m |
| 44 | Chỉ nhựa góc tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m2 |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7089 | m3 |
| 47 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9979 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7823 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3404 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,99 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,556 | m2 |
| 55 | Gia công, Lắp dựng cửa sổ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0212 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,148 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,148 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0212 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 67 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 75 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0212 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,148 | m2 |
| 77 | Thi công trần thả tấm thạch cao khung nổi tấm 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4998 | m2 |
| 78 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,096 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở lật nhôm 55, kính dán 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m |
| 87 | Phá dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | m3 |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,44 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,81 | kg |
| 92 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | m |
| 93 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,249 | m2 |
| 94 | SXLD Trụ gỗ Chò Chỉ 1200x150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3769 | 100m2 |
| 96 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính bằng 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,2373 | m2 |
| 97 | Thi công ốp nhựa giả gỗ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,792 | m2 |
| 98 | Phào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,06 | m |
| 99 | Chỉ quanh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,656 | m |
| 100 | Chỉ góc tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 101 | Phào trên cos +1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,86 | m |
| 102 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 (tính bằng 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,7331 | m2 |
| 103 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (tính bằng 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,5042 | m2 |
| 104 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.234,923 | m2 |
| 105 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,6661 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.556,6594 | m2 |
| 107 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494 | m2 |
| 109 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,141 | m2 |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | m |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn downlight âm trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 115 | Lắp đèn led hắt trang trí trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 116 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 118 | Lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bảng |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 121 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 123 | Lắp đai U giữ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 124 | Lắp rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | m2 |
| 126 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2669 | tấn |
| 127 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2669 | tấn |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2669 | tấn |
| 129 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | 100m2 |
| 130 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 131 | Thi công ốp nhựa giả gỗ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,374 | m2 |
| 132 | Phào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,72 | m |
| 133 | Chỉ quanh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,228 | m |
| 134 | Chỉ góc tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m |
| 135 | Phào nhựa cổ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,52 | m |
| 136 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,8598 | m2 |
| 137 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,8456 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8744 | m2 |
| 139 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8744 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8744 | m2 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2774 | m3 |
| 142 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1813 | 100kg |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 144 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1564 | m3 |
| 145 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,588 | m2 |
| 146 | Ốp đá mặt bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,275 | m2 |
| 147 | Ốp đá mặt dựng bếp nấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m2 |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 150 | lắp cánh tủ bếp nhôm hệ màu giả gỗ, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1121 | m2 |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 158 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 161 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 162 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 163 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 164 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9 | m2 |
| 165 | Lát sân gạch KT 400X400 mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9 | m2 |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 1m3 |
| 167 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 168 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 169 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 170 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 171 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 172 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 173 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 174 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 175 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 176 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 177 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 178 | tôn chống thấm khe tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 179 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3325 | tấn |
| 180 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 181 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3325 | tấn |
| 182 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 183 | Lợp mái che bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2876 | 100m2 |
| 184 | tôn chống thấm khe tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giá để tài liệu gỗ thịt phủ Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,112 | m2 |
| 2 | Tượng bác bằng thạch cao (70x58x33cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bục đỡ tượng bác 800x600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bục phát biểu 800x600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Sao + búa liềm đường kính 50 cm chất liệu Mica gương vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Khung viền bằng nhôm màu vàng, nền mica gương đỏ 0,53x6,78mChữ Mica gương vàng cao 15 cm, dày 2,5 cm,Bếp ga âm (2 bếp nấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chữ Mica gương vàng cao 15 cm, dày 2,5 cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | chữ cái |
| 8 | Bếp ga âm (2 bếp nấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.184479E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36895E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.486.090.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.458.270.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 2 |
| 4 | Máy khoan | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 3 |
| 5 | Đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 8 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi