Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng, thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Hạt đường bộ - Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Bình Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211199661-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD
Tên gói thầu Gói thầu số 07; Thi công xây dựng, thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Hạt đường bộ - Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Bình Giang
Số hiệu KHLCNT 20211199653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 17:17:00 đến ngày 2021-12-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,122,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.184479E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36895E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.486.090.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.458.270.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07; Thi công xây dựng, thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Hạt đường bộ - Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Bình Giang
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Hạt đường bộ - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD , địa chỉ: Số 89b Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Hạt đường bộ huyện Bình Giang; Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. SĐT: 0968.015.872
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Chi nhánh Hải Dương - Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Cộng Đồng; Địa chỉ: Số nhà 180 Phạm Văn Đồng, phường Tứ Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0905733131. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Số 1 Hải Dương. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng Đại An HD; Địa chỉ: Số 89b, phố Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0936.883.119 + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0985.590.123. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Đại An HD; Địa chỉ: Số 89b, phố Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0936.883.119. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0985.590.123.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD , địa chỉ: Số 89b Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Hạt đường bộ huyện Bình Giang; Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. SĐT: 0968.015.872


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Pháp lý của nhà thầu. Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hạt đường bộ huyện Bình Giang; Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. SĐT: 0968.015.872
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Bình Giang; Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. Số ĐT: 02203.777.559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8108m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,007m3
3Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,471m2
4Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1,596m2
5Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V1561 lỗ khoan
6Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 lỗ khoan
7Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1611100kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100kg
9Bơm Ramset vào lỗ khoan cấy thép fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V12lỗ
10Bơm Ramset vào lỗ khoan cấy thép fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V156lỗ
11Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4212m3
12Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0819m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0406m3
14Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,486m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V14,486m2
16Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,1044m2
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
19Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
22Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,7204m2
24Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m2
25Thi công vách thạch cao chống ẩm 1 mặt, khung xương thép U mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V19,941m2
26Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,941m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,941m2
28Gỗ ốp vách Veneer Sồi cốt MDF chống ẩm dày 0,8mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V12,37m2
29Phào gỗ chân tường cao 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,78md
30Tấm Mica gương đỏ dày 2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,67m2
31Chỉ nhựa màu vàng trang trí vách gỗMô tả kỹ thuật theo chương V22,4md
32Sản xuất lắp dựng cửa đi lùa ray nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
35Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
36Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
37Làm trần giật cấp bằng nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V197,4292m2
38Gia công vách ngăn bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3304tấn
39Lắp dựng vách ngăn bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3304tấn
40Ốp nhựa giả gỗ vào tường, váchMô tả kỹ thuật theo chương V379,5776m2
41Phào nhựa cổ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V112,92m
42Phào nhựa chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V104,12m
43Chỉ nhựa quanh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V126,8m
44Chỉ nhựa góc tườngMô tả kỹ thuật theo chương V80,64m
45Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,47m2
46Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7089m3
47Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9979m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7823m3
49Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5,3404m2
50Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,99m2
54Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,556m2
55Gia công, Lắp dựng cửa sổ gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
56Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V16,0212m2
57Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V89,148m2
58Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V89,148m2
59Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16,0212m2
60Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
61Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
62Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
65Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Lắp đặt âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
67Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
70Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
74Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
75Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0212m2
76Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V89,148m2
77Thi công trần thả tấm thạch cao khung nổi tấm 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,4998m2
78Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
80Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
82Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,096m2
85Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở lật nhôm 55, kính dán 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
86Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m
87Phá dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1031m3
88Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
89Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,44m2
91Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V84,81kg
92Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,83m
93Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,249m2
94SXLD Trụ gỗ Chò Chỉ 1200x150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,3769100m2
96Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính bằng 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V711,2373m2
97Thi công ốp nhựa giả gỗ vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V138,792m2
98Phào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V122,06m
99Chỉ quanh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V54,656m
100Chỉ góc tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m
101Phào trên cos +1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V102,86m
102Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 (tính bằng 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V321,7331m2
103Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (tính bằng 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V389,5042m2
104Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.234,923m2
105Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V650,6661m2
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.556,6594m2
107Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V494m2
108Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V494m2
109Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V150,141m2
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V475m
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V475m
112Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
113Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
114Lắp đặt đèn downlight âm trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
115Lắp đèn led hắt trang trí trầnMô tả kỹ thuật theo chương V120m
116Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
117Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
118Lắp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V60bảng
119Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
121Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
123Lắp đai U giữ ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
124Lắp rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
125Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V355m2
126Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,2669tấn
127Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2669tấn
128Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2669tấn
129Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,55100m2
130Lợp tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V82m
131Thi công ốp nhựa giả gỗ vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V108,374m2
132Phào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,72m
133Chỉ quanh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,228m
134Chỉ góc tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m
135Phào nhựa cổ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22,52m
136Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V209,8598m2
137Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V205,8456m2
138Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,8744m2
139Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V29,8744m2
140Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,8744m2
141Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2774m3
142Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1813100kg
143Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m2
144Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1564m3
145Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,588m2
146Ốp đá mặt bếpMô tả kỹ thuật theo chương V2,275m2
147Ốp đá mặt dựng bếp nấuMô tả kỹ thuật theo chương V2,35m2
148Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
149Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
150lắp cánh tủ bếp nhôm hệ màu giả gỗ, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1121m2
151Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 m
152Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
154Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
158Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
159Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
161Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
162Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,96m2
163Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
164Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V37,9m2
165Lát sân gạch KT 400X400 mm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9m2
166Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5881m3
167Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056100m2
168Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
169Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
170Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
171Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312tấn
172Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0965tấn
173Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651tấn
174Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312tấn
175Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0965tấn
176Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651tấn
177Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
178tôn chống thấm khe tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
179Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3325tấn
180Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
181Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3325tấn
182Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
183Lợp mái che bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2876100m2
184tôn chống thấm khe tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,46m
B PHẦN THIẾT BỊ
1Giá để tài liệu gỗ thịt phủ MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V8,112m2
2Tượng bác bằng thạch cao (70x58x33cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bục đỡ tượng bác 800x600x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Bục phát biểu 800x600x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Sao + búa liềm đường kính 50 cm chất liệu Mica gương vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Khung viền bằng nhôm màu vàng, nền mica gương đỏ 0,53x6,78mChữ Mica gương vàng cao 15 cm, dày 2,5 cm,Bếp ga âm (2 bếp nấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Chữ Mica gương vàng cao 15 cm, dày 2,5 cm,Mô tả kỹ thuật theo chương V34chữ cái
8Bếp ga âm (2 bếp nấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.184479E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36895E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.486.090.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.458.270.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
2 Máy cắt uốn cắt thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
3 Máy hàn điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
4 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê3
5 Đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
6 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
7 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
8 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
9 Ô tô tự đổ 5tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->