Gói thầu: Kiểm nghiệm mẫu thực phẩm nông lâm thuỷ sản năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200604139-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Quảng Ninh
Tên gói thầu Kiểm nghiệm mẫu thực phẩm nông lâm thuỷ sản năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200576232
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh cấp tại Quyết định số 5155/QĐ-UBND ngày 10/12/1019 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 15:02:00 đến ngày 2020-06-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 751,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Chỉ tiêu Salmonella trên mẫu thịt lợn 3 Mẫu ISO 6579:2017/TCVN4829:2015 hoặc tương đương
2 Chỉ tiêu Salbutamol trên mẫu thịt lợn 3 Mẫu TCVN 11294:2016 hoặc tương đương
3 Chỉ tiêu thuốc thú y (Ciprofloxacin) trên mẫu thịt gà 3 Mẫu Ref.Journal of Food anh Drug Analysis, Vol. 18, No, 2,2010, Pages 87-97 hoặc tương đương
4 Chỉ tiêu Vàng O trên mẫu thịt gà 3 Mẫu HPLC/Ref.OAOC 2007.01 hoặc tương đương
5 Chỉ tiêu vi sinh vật Salmonella trên mẫu thịt chân giò muối hun khói 1 Mẫu ISO 6579:2017/TCVN4829:2015 hoặc tương đương
6 Chỉ tiêu vi sinh vật S.aureus trên mẫu thịt chân giò muối hun khói 1 Mẫu ISO 6579:2017/TCVN4829:2015 hoặc tương đương
7 Chỉ tiêu vi sinh vật Salmonella trên mẫu ruốc thịt lợn 2 Mẫu ISO 6579:2017/TCVN4829:2015 hoặc tương đương
8 Chỉ tiêu vi sinh vật S.aureus trên mẫu ruốc thịt lợn 2 Mẫu ISO 6888-1:2003 hoặc tương đương
9 Chỉ tiêu vi sinh vật Salmonella trên mẫu thịt lợn quay 1 Mẫu ISO 6579:2017/TCVN4829:2015 hoặc tương đương
10 Chỉ tiêu vi sinh vật S.aureus trên mẫu thịt lợn quay 1 Mẫu ISO 6888-1:2003 hoặc tương đương
11 Chỉ tiêu vi sinh vật Salmonella trên mẫu khau nhục 3 Mẫu ISO 6579:2017/TCVN4829:2015 hoặc tương đương
12 Chỉ tiêu vi sinh vật S.aureus trên mẫu khau nhục 3 Mẫu ISO 6888-1:2003 hoặc tương đương
13 Chỉ tiêu phụ gia thực phẩm Borat (hàn the) trên mẫu giò chả 6 Mẫu AOAC970.33 hoặc tương đương
14 Vi sinh vật Salmonella trên mẫu giò chả 6 Mẫu ISO 6579:2017/TCVN4829:2015 hoặc tương đương
15 Chỉ tiêu thuốc BVTV (01 chỉ tiêu nhóm cúc và 02 chỉ tiêu nhóm hữu cơ cùng nhóm) trên mẫu rau ăn lá, củ, quả chế biến: củ cải khô; hành sấy (sản phẩm chế biến có nguồn gốc thực vật) 2 Mẫu AOAC 2007.01 hoặc tương đương
16 Chỉ tiêu kim loại nặng trên mẫu rau ăn lá, củ, quả chế biến: củ cải khô; hành sấy (01 chỉ tiêu) 2 Mẫu Chỉ tiêu As: AOAC 986.15 Chỉ tiêu Hg: AOAC 971.21 ( TCVN 7604:2007) Chỉ tiêu Cd: AOAC 973.34 ( TCVN 7603:2007) Chỉ tiêu Pb: AOAC 972.25 ( TCVN 7602:20007) hoặc tương đương
17 Chỉ tiêu Aflatoxin (B1) trên mẫu chè 2 Mẫu TCVN 7596:2007/ISO 16050:2003 hoặc tương đương
18 Chỉ tiêu thuốc BVTV (02 chỉ tiêu nhóm Cúc) trên mẫu chè 2 Mẫu AOAC 2007.01 hoặc tương đương
19 Chỉ tiêu Aflatoxin (B1) trên mẫu gạo 3 Mẫu TCVN 7596:2007/ISO 16050:2003 hoặc tương đương
20 Chỉ tiêu thuốc BVTV trên mẫu gạo (02 chỉ tiêu nhóm cúc) 3 Mẫu AOAC 2007.01 hoặc tương đương
21 Chỉ tiêu vi sinh vật Salmonella trên mẫu Kẹo lạc; kẹo rồi; kẹo lạc vừng 3 Mẫu ISO 6579:2017/TCVN4829:2015 hoặc tương đương
22 Chỉ tiêu vi sinh vật S.aureus trên mẫu Kẹo lạc; kẹo rồi; kẹo lạc vừng 3 Mẫu ISO 6888-1:2003 hoặc tương đương
23 Chỉ tiêu đọc tố vi nấm Aflatoxin (B1) trên mẫu Kẹo lạc; kẹo rồi; kẹo lạc vừng 3 Mẫu TCVN 7596:2007/ISO 16050:2003 hoặc tương đương
24 Chỉ tiêu đọc tố vi nấm Aflatoxin (B1) trên mẫu trà thanh nhiệt 1 Mẫu TCVN 7596:2007/ISO 16050:2003 hoặc tương đương
25 Thuốc BVTV (02 chỉ tiêu nhóm Cúc) trên mẫu trà thanh nhiệt 1 Mẫu AOAC 2007.01 hoặc tương đương
26 Chỉ tiêu Aflatoxin (B1) trên mẫu Mật ong 5 Mẫu TCVN 7596:2007/ISO 16050:2003 hoặc tương đương
27 Chỉ tiêu thuốc thú y (Chloramphenicol) trên mẫu mật ong 5 Mẫu FDA/ORA/DFS No. 4290 hoặc tương đương
28 Chỉ tiêu thuốc BVTV trên mẫu rau ăn lá, củ, quả (01 chỉ tiêu nhóm cúc và 02 chỉ tiêu nhóm hữu cơ cùng nhóm) 16 Mẫu AOAC 2007.01 hoặc tương đương
29 Chỉ tiêu kim loại nặng trên mẫu rau ăn lá, củ, quả (01 chỉ tiêu/mẫu) 16 Mẫu Chỉ tiêu As: AOAC 986.15 Chỉ tiêu Hg: AOAC 971.21 ( TCVN 7604:2007) Chỉ tiêu Cd: AOAC 973.34 ( TCVN 7603:2007) Chỉ tiêu Pb: AOAC 972.25 ( TCVN 7602:20007) hoặc tương đương
30 Chỉ tiêu thuốc BVTV trên mẫu trái cây (01 chỉ tiêu nhóm cúc và 02 chỉ tiêu nhóm hữu cơ cùng nhóm) 14 Mẫu AOAC 2007.01 hoặc tương đương
31 Kim loại nặng trên mẫu trái cây (01 chỉ tiêu/mẫu) 14 Mẫu Chỉ tiêu As: AOAC 986.15 Chỉ tiêu Hg: AOAC 971.21 ( TCVN 7604:2007) Chỉ tiêu Cd: AOAC 973.34 ( TCVN 7603:2007) Chỉ tiêu Pb: AOAC 972.25 ( TCVN 7602:20007) hoặc tương đương
32 Chỉ tiêu thuốc thú y Ciprofloxacin trên mẫu trứng (01 chỉ tiêu) 6 Mẫu Ref.Journal of Food anh Drug Analysis, Vol. 18, No, 2,2010, Pages 87-97 hoặc tương đương
33 Chỉ tiêu vi sinh vật Salmonella trên mẫu ruốc tép chưng thịt 1 Mẫu ISO 6579:2017/TCVN4829:2015 hoặc tương đương
34 Chỉ tiêu vi sinh vật S.aureus trên mẫu ruốc tép chưng thịt 1 Mẫu ISO 6888-1:2003 hoặc tương đương
35 Chỉ tiêu vi sinh vật Salmonella trên mẫu ruốc tôm 2 Mẫu ISO 6579:2017/TCVN4829:2015 hoặc tương đương
36 Chỉ tiêu vi sinh vật S.aureus trên mẫu ruốc tôm 3 Mẫu ISO 6888-1:2003 hoặc tương đương
37 Chỉ tiêu hóa chất kháng sinh Dimetridazole (01 chỉ tiêu/mẫu) trên mẫu thủy sản sơ chế (tôm bóc, mực sơ chế, tôm đông lạnh) 3 Mẫu LCMSMS hoặc tương đương
38 Hóa chất bảo quản (Fomaldehyde) 3 Mẫu TCVN 8894 2012 hoặc tương đương
39 Chỉ tiêu vi sinh vật Salmonella trên mẫu ruốc hàu; hàu sữa trưng thịt 2 Mẫu ISO 6579:2017/TCVN4829:2015 hoặc tương đương
40 Chỉ tiêu vi sinh vật S.aureus trên mẫu ruốc hàu; hàu sữa trưng thịt 2 Mẫu ISO 6888-1:2003 hoặc tương đương
41 Chỉ tiêu hóa chất bảo quản (Fomaldehyde) trên mẫu nước mắm 5 Mẫu TCVN 8894 2012 hoặc tương đương
42 Chỉ tiêu kim loại nặng (01 chỉ tiêu/mẫu) trên mẫu nước mắm 5 Mẫu Chỉ tiêu As: AOAC 986.15 Chỉ tiêu Hg: AOAC 971.21 ( TCVN 7604:2007) Chỉ tiêu Cd: AOAC 973.34 ( TCVN 7603:2007) Chỉ tiêu Pb: AOAC 972.25 ( TCVN 7602:20007) hoặc tương đương
43 Chỉ tiêu hóa chất kháng sinh Trichlofons trên mẫu thủy sản khô 11 Mẫu AOAC 2007.01 hoặc tương đương
44 Chỉ tiêu vi sinh vật Salmonella trên mẫu chả mực 4 Mẫu ISO 6579:2017/TCVN4829:2015 hoặc tương đương
45 Chỉ tiêu vi sinh vật S.aureus trên mẫu chả mực 4 Mẫu ISO 6888-1:2003 hoặc tương đương
46 Phụ gia thực phẩm Borat (hàn the) trên mẫu chả mực 4 Mẫu AOAC970.33 hoặc tương đương
47 Chỉ tiêu chất bảo quản Fomandehyde trên mẫu chả mực 4 Mẫu TCVN 8894 2012 hoặc tương đương
48 Chỉ tiêu Salmonella trên mẫu thịt lợn 18 Mẫu ISO 6579:2017/TCVN4829:2015 hoặc tương đương
49 Chỉ tiêu Salbutamol trên mẫu thịt lợn 18 Mẫu TCVN 11294:2016 hoặc tương đương
50 Chỉ tiêu Salbutamol trên mẫu thịt lợn 30 Mẫu TCVN 11294:2016 hoặc tương đương
51 Chỉ tiêu thuốc thú y Ciprofloxacin trên mẫu thịt gà 33 Mẫu Ref.Journal of Food anh Drug Analysis, Vol. 18, No, 2,2010, Pages 87-97 hoặc tương đương
52 Chỉ tiêu phụ gia thực phẩm Borat (hàn the) trên mẫu giò chả 25 Mẫu AOAC970.33 hoặc tương đương
53 Vi sinh vật Salmonella trên mẫu giò chả 25 Mẫu ISO 6579:2017/TCVN4829:2015 hoặc tương đương
54 Chỉ tiêu Aflatoxin (B1) trên mẫu chè 6 Mẫu TCVN 7596:2007/ISO 16050:2003 hoặc tương đương
55 Chỉ tiêu thuốc BVTV trên mẫu chè (02 chỉ tiêu nhóm Cúc) 6 Mẫu AOAC 2007.01 hoặc tương đương
56 Chỉ tiêu thuốc BVTV (02 chỉ tiêu nhóm cúc) trên mẫu gạo 4 Mẫu AOAC 2007.01 hoặc tương đương
57 Chỉ tiêu Aflatoxin (B1) trên mẫu gạo 4 Mẫu TCVN 7596:2007/ISO 16050:2003 hoặc tương đương
58 Chỉ tiêu thuốc BVTV trên mẫu rau ăn lá, củ, quả (01 chỉ tiêu nhóm cúc và 02 chỉ tiêu nhóm hữu cơ cùng nhóm) 67 Mẫu AOAC 2007.01 hoặc tương đương
59 Chỉ tiêu thuốc BVTV trên mẫu trái cây (01 chỉ tiêu nhóm cúc và 02 chỉ tiêu nhóm hữu cơ cùng nhóm) 33 Mẫu AOAC 2007.01 hoặc tương đương
60 Chỉ tiêu thuốc thú y Ciprofloxacin trên mẫu trứng 4 Mẫu Ref.Journal of Food anh Drug Analysis, Vol. 18, No, 2,2010, Pages 87-97 hoặc tương đương
61 Chỉ tiêu thuốc thú y trên mẫu cá nước ngọt Malachite Green hoặc Chloramphenicol (01 chỉ tiêu/mẫu) 16 Mẫu Malachite Green: Ref.Journal of AOAC International, Volume 95, Number 3:2020 Chloramphenicol: FDA/ORA/DFS No. 4290 hoặc tương đương
62 Chỉ tiêu vi sinh vật Salmonella trên mẫu chả mực 9 Mẫu ISO 6579:2017/TCVN4829:2015 hoặc tương đương
63 Chỉ tiêu vi sinh vật S.aureus trên mẫu chả mực 9 Mẫu ISO 6888-1:2003 hoặc tương đương
64 Chỉ tiêu phụ gia thực phẩm Borat (hàn the) trên mẫu chả cá, chả mực 9 Mẫu AOAC970.33 hoặc tương đương
65 Chỉ tiêu chất bảo quản Fomandehyde trên mẫu chả cá, chả mực 9 Mẫu TCVN 8894 2012 hoặc tương đương
66 Chỉ tiêu hóa chất bảo quản (Fomaldehyde) trên mẫu nước mắm 1 Mẫu TCVN 8894 2012 hoặc tương đương
67 Chỉ tiêu kim loại nặng (01 chỉ tiêu/mẫu) trên mẫu nước mắm 1 Mẫu Chỉ tiêu As: AOAC 986.15 Chỉ tiêu Hg: AOAC 971.21 ( TCVN 7604:2007) Chỉ tiêu Cd: AOAC 973.34 ( TCVN 7603:2007) Chỉ tiêu Pb: AOAC 972.25 ( TCVN 7602:20007) hoặc tương đương
68 Chỉ tiêu chất bảo quản Fomandehyde trên mẫu thủy sản khai thác 32 Mẫu TCVN 8894 2012 hoặc tương đương
69 Chỉ tiêu thuốc thú y (01 chỉ tiêu nhóm Metronidazole) trên mẫu tôm nuôi 12 Mẫu LCMSMS hoặc tương đương
70 Chỉ tiêu thuốc thú y Chloramphenycol 180 Mẫu FDA/ORA/DFS No.4290 hoặc tương đương
71 Chỉ tiêu thuốc thú y Nitrofurans (AOZ) 180 Mẫu Ref.Analytica Chimica Acta (2015) hoặc tương đương
72 Chỉ tiêu thuốc thú y Enrofloxacin 180 Mẫu Ref.Journal of Food anh Drug Analysis, Vol. 18, No, 2,2010, Pages 87-97 hoặc tương đương
73 Chỉ tiêu vi sinh vật E. Coli 180 Mẫu ISO 16649-2:2001 hoặc tương đương
74 Chỉ tiêu vi sinh vật Salmollena 180 Mẫu ISO 6579:2017/TCVN4829:2015 hoặc tương đương
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->