Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211180502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 17:13:00 đến ngày 2021-12-10 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,281,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Kim Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, sửa chữa trường THCS xã Kim Đông và các hạng mục phụ trợ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Kim Đông, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 02293.863.582 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Văn Hải, chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Kim Đông, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 02293.863.582 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, điện thoại 02293.862051 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, điện thoại 02293.862051 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học 02 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,1368 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 372,18 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,8646 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,2628 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36,6636 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, dầm, giằng móng, dầm chân thang, cổ cột, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8119 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,1907 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,6482 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,9769 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn dầm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 149,2151 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,5341 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65,5842 | m3 |
| 14 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6396 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2125 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6348 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,5513 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,2045 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7458 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 7km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,358 | 100m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6418 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1213 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,5179 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,077 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,8318 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9336 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,9963 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,3553 | tấn |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,0249 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,5533 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,3824 | tấn |
| 32 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,2213 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 130,8255 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3221 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2294 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4563 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,4473 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 103,865 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 110m, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,6372 | m3 |
| 40 | Xây sê nô gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,918 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36,9045 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2984 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3555 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8475 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,031 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0443 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5579 | tấn |
| 48 | Ván khuôn khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3807 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0937 | m3 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.066,1064 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.052,718 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 709,1385 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 270,6301 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 434,8754 | m2 |
| 55 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 77,022 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 171,7368 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 351,3458 | m |
| 58 | Trang trí cột mặt sau + hông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19 | cái |
| 59 | Trang trí cột mặt tiền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 60 | Trang trí cột sảnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 61 | Chống thấm mái, sê nô bằng màng chống thấm tự dính dày 1.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 138,1489 | m2 |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 97,3264 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,7643 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 899,3932 | m2 |
| 65 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7642 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7642 | tấn |
| 67 | Lợp mái tôn sóng thẳng màu đỏ dày 0.42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,6012 | 100m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.413,6632 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.235,2098 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa kính dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 64,8 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 72 | Cung cấp song cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,208 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 64,8 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82,08 | m2 |
| 75 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82,08 | m2 |
| 77 | Cung cấp vách kính nhôm Xingfa sử dụng kính trắng 2 lớp 8.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,59 | m2 |
| 78 | Vách kính mặt tiền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,59 | m2 |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82,08 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82,08 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,3272 | 100m2 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,891 | m3 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,247 | m2 |
| 84 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,705 | m2 |
| 85 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,705 | m2 |
| 86 | Lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,078 | m |
| 87 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,6603 | m3 |
| 88 | Xây gạch bê tông đặc 6x10x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,7186 | m3 |
| 89 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58,8602 | m2 |
| 90 | Láng granitô tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58,8602 | m2 |
| 91 | Đào đất móng băng ram dốc, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5999 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông lót móng ram dốc, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2399 | m3 |
| 93 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4345 | m3 |
| 94 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0227 | 100m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7892 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8832 | m3 |
| 97 | Lát đá ram dốc, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,832 | m2 |
| 98 | Đèn 40/36x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52 | bộ |
| 99 | Đèn sát trần LED 220-12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 100 | Đèn tường LED 25W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 107 | Quạt trần D1200 - 80W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 108 | Tủ điện 400x300x150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | tủ |
| 109 | Tủ điện đế kim loại, mặt nhựa 4 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | hộp |
| 110 | Aptomat 1 pha 125Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 111 | Aptomat 1 pha 63Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 112 | Aptomat 1 pha 32Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 113 | Aptomat 1 pha 16Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 114 | Dây cáp Cu/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 115 | Dây cáp Cu/PVC 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 116 | Dây cáp Cu/PVC 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 780 | m |
| 117 | Dây cáp Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 890 | m |
| 118 | Dây cáp Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.632 | m |
| 119 | Ống gen mềm D30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 120 | Ống gen mềm D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.980 | m |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m, d18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 122 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cọc |
| 123 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 110 | m |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,365 | m3 |
| 126 | Đắp đất trả lại hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,365 | m3 |
| 127 | Cung cấp model Wifi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | thiết bị |
| 128 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị đầu cuối modem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | thiết bị |
| 129 | Cung cấp Switch 16 cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | thiết bị |
| 130 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | thiết bị |
| 131 | Chân cắm internet | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 132 | Cáp internet | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 63 | 10 m |
| 133 | Ống nhựa mềm gân xoắn D40/30mm luồn cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 134 | Ống ruột gà D20 luồn dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 400 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1 | 100m |
| 136 | Cút nhựa D90-135 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 137 | Cút nhựa D90-90 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 138 | Măng sông D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 139 | Cầu chắn rác ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 140 | Chống thấm cổ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| B | Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,9915 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 225,15 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,48 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,6176 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,0372 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,412 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7729 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,3863 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,5187 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2904 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3883 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76,6838 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,227 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,5415 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,1364 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,5339 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 7km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,45 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4952 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,698 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0156 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,629 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0236 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8053 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9773 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1811 | tấn |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4973 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2722 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,3016 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 134,1035 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6926 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,111 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6973 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,078 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0645 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3306 | m3 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 624,9578 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 546,7116 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 102,091 | m2 |
| 41 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67,8524 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 129,8996 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 575,92 | m |
| 44 | Cắt khe lõm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 374,74 | m |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 233,152 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 86,2692 | m2 |
| 47 | Láng sênô dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 86,2692 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 444,1444 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70,3358 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 695,095 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 905,4534 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,9862 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,9862 | tấn |
| 54 | Gia công giằng mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6163 | tấn |
| 55 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6163 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,401 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,4696 | tấn |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5521 | tấn |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,4227 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 225,216 | m2 |
| 61 | Lợp mái bằng tôn PU chống nóng, chống ồn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,8969 | 100m2 |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt tấm mái kính cường lực dày 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,01 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,19 | 100m2 |
| 64 | Cung cấp cửa đi nhôm Xingfa 4 cánh mở quay sử dụng kính trắng 2 lớp 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,3 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa đi nhôm Xingfa 2 cánh mở quay sử dụng kính trắng 2 lớp 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa sổ nhôm Xingfa 2 cánh mở trượt sử dụng kính trắng 2 lớp 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,8 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 70 | Cung cấp vách kính nhôm Xingfa sử dụng kính trắng 2 lớp 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,066 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,9 | m2 |
| 72 | Vách kính mặt tiền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,066 | m2 |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,8 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,187 | m3 |
| 75 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,655 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,211 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,4504 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,4504 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6281 | m3 |
| 80 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng bồn hoa, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1172 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,5016 | m2 |
| 82 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,5016 | m2 |
| 83 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,4251 | m3 |
| 84 | Xúc đất màu vào bồn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,4251 | m3 |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 87 | Đèn pha LED 400W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | bộ |
| 88 | Lắp đặt dây đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 350 | m |
| 90 | Ống ruột gà D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 91 | Ống gen D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 123 | m |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m, d18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 93 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cọc |
| 94 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 130 | m |
| 95 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | m |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,365 | m3 |
| 97 | Đắp đất trả lại hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,365 | m3 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100m |
| 99 | Cút nhựa D90-135 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 100 | Cút nhựa D90-90 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 101 | Măng sông D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 102 | Cầu chắn rác ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 103 | Chống thấm cổ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| C | Phá dỡ nhà cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 79,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 518,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 162,668 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 84,9277 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,4928 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 696,8757 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=80 lít | 5 |
| 2 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 3 |
| 3 | Máy đào | >=0,3m3 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi