Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211197774-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Đông
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211180502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 17:13:00 đến ngày 2021-12-10 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,281,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,3m3
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Kim Đông
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp, sửa chữa trường THCS xã Kim Đông và các hạng mục phụ trợ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Đông , địa chỉ: Xóm 5 - xã Kim Đông - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Đông, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 02293.863.582
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và thương mại Thanh Bình; + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình; + Đơn vị lập E-HSMT: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: UBND xã Kim Đông; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Kim Đông


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Đông , địa chỉ: Xóm 5 - xã Kim Đông - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Đông, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 02293.863.582


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực của nhà thầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Đông, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 02293.863.582
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Văn Hải, chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Kim Đông, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 02293.863.582
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, điện thoại 02293.862051
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, điện thoại 02293.862051
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 02 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,1368100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V372,18100m
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,8646100m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,2628100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36,6636m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, dầm, giằng móng, dầm chân thang, cổ cột, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,8119tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,1907tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,6482tấn
9Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,9769100m2
10Ván khuôn dầm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0528100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V149,2151m3
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,5341m3
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V65,5842m3
14Ván khuôn dầm, giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6396100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2125tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,6348tấn
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,5513m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,2045100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,7458100m3
20Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 7km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,358100m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6418tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1213tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,5179tấn
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,077100m2
25Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,8318m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,9336tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,9963tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,3553tấn
29Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,0249100m2
30Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45,5533m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,3824tấn
32Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,2213100m2
33Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V130,8255m3
34Ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3221100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2294tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4563tấn
37Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,4473m3
38Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V103,865m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 110m, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,6372m3
40Xây sê nô gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,918m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36,9045m3
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2984100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3555tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8475tấn
45Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,031m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0443tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5579tấn
48Ván khuôn khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3807100m2
49Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,0937m3
50Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.066,1064m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.052,718m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V709,1385m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V270,6301m2
54Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V434,8754m2
55Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V77,022m2
56Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V171,7368m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V351,3458m
58Trang trí cột mặt sau + hôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19cái
59Trang trí cột mặt tiềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
60Trang trí cột sảnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
61Chống thấm mái, sê nô bằng màng chống thấm tự dính dày 1.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V138,1489m2
62Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V97,3264m2
63Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V47,7643m3
64Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V899,3932m2
65Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,7642tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,7642tấn
67Lợp mái tôn sóng thẳng màu đỏ dày 0.42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,6012100m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.413,6632m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.235,2098m2
70Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa kính dày 6,38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V64,8m2
71Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20bộ
72Cung cấp song cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,208m2
73Lắp dựng cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V64,8m2
74Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V82,08m2
75Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36bộ
76Lắp dựng cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V82,08m2
77Cung cấp vách kính nhôm Xingfa sử dụng kính trắng 2 lớp 8.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,59m2
78Vách kính mặt tiềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,59m2
79Cung cấp và lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V82,08m2
80Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V82,08m2
81Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,3272100m2
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,891m3
83Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27,247m2
84Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32,705m2
85Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32,705m2
86Lan can cầu thang bằng inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,078m
87Bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,6603m3
88Xây gạch bê tông đặc 6x10x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,7186m3
89Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V58,8602m2
90Láng granitô tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V58,8602m2
91Đào đất móng băng ram dốc, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5999m3
92Đổ bê tông lót móng ram dốc, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2399m3
93Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4345m3
94Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0227100m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,7892m2
96Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8832m3
97Lát đá ram dốc, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,832m2
98Đèn 40/36x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V52bộ
99Đèn sát trần LED 220-12WTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16bộ
100Đèn tường LED 25WTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
101Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
102Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiềuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
103Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9cái
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
105Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
106Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
107Quạt trần D1200 - 80WTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32cái
108Tủ điện 400x300x150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2tủ
109Tủ điện đế kim loại, mặt nhựa 4 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8hộp
110Aptomat 1 pha 125AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
111Aptomat 1 pha 63AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
112Aptomat 1 pha 32AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
113Aptomat 1 pha 16AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24cái
114Dây cáp Cu/PVC 3x25+1x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V80m
115Dây cáp Cu/PVC 2x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40m
116Dây cáp Cu/PVC 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V780m
117Dây cáp Cu/PVC 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V890m
118Dây cáp Cu/PVC 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.632m
119Ống gen mềm D30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40m
120Ống gen mềm D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.980m
121Lắp đặt kim thu sét dài 1m, d18Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9cái
122Gia công và đóng cọc chống sét L63x6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cọc
123Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V110m
124Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20m
125Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,365m3
126Đắp đất trả lại hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,365m3
127Cung cấp model WifiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1thiết bị
128Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị đầu cuối modemTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1thiết bị
129Cung cấp Switch 16 cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2thiết bị
130Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2thiết bị
131Chân cắm internetTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
132Cáp internetTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6310 m
133Ống nhựa mềm gân xoắn D40/30mm luồn cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50m
134Ống ruột gà D20 luồn dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V400m
135Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1100m
136Cút nhựa D90-135 độTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24cái
137Cút nhựa D90-90 độTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
138Măng sông D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30cái
139Cầu chắn rác ĐK 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
140Chống thấm cổ ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
B Nhà đa năng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,9915100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V225,15100m
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,48100m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,6176100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,0372m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,412m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7729tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,3863tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,5187tấn
10Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2904100m2
11Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,3883100m2
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V76,6838m3
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,227m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,5415100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,1364100m3
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50,5339m3
17Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 7km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,45100m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4952tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,698tấn
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,0156100m2
21Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,629m3
22Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,0236100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8053tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,9773tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1811tấn
26Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,4973100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2722tấn
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,3016m3
29Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V134,1035m3
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6926100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,111tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6973tấn
33Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,078m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0645tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,089100m2
36Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,3306m3
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18cái
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V624,9578m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V546,7116m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V102,091m2
41Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V67,8524m2
42Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V129,8996m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V575,92m
44Cắt khe lõmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V374,74m
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V233,152m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V86,2692m2
47Láng sênô dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V86,2692m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V444,1444m2
49Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V70,3358m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V695,095m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V905,4534m2
52Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,9862tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,9862tấn
54Gia công giằng mái thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,6163tấn
55Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,6163tấn
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,401tấn
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,4696tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5521tấn
59Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,4227tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V225,216m2
61Lợp mái bằng tôn PU chống nóng, chống ồnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,8969100m2
62Cung cấp và lắp đặt tấm mái kính cường lực dày 12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,01m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,19100m2
64Cung cấp cửa đi nhôm Xingfa 4 cánh mở quay sử dụng kính trắng 2 lớp 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,3m2
65Cung cấp cửa đi nhôm Xingfa 2 cánh mở quay sử dụng kính trắng 2 lớp 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,8m2
66Cung cấp cửa sổ nhôm Xingfa 2 cánh mở trượt sử dụng kính trắng 2 lớp 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,8m2
67Phụ kiện cửa đi 4 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
68Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
69Phụ kiện cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9bộ
70Cung cấp vách kính nhôm Xingfa sử dụng kính trắng 2 lớp 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V47,066m2
71Lắp dựng cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V57,9m2
72Vách kính mặt tiềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V47,066m2
73Cung cấp và lắp đặt hoa sắt cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,8m2
74Đổ bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,187m3
75Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,655m3
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32,211m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,4504m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,4504m2
79Đổ bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6281m3
80Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng bồn hoa, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,1172m3
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,5016m2
82Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,5016m2
83Cung cấp đất màu trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,4251m3
84Xúc đất màu vào bồnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,4251m3
85Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
87Đèn pha LED 400WTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11bộ
88Lắp đặt dây đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60m
89Lắp đặt dây đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V350m
90Ống ruột gà D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
91Ống gen D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V123m
92Lắp đặt kim thu sét dài 1m, d18Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7cái
93Gia công và đóng cọc chống sét L63x6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cọc
94Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V130m
95Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12m
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,365m3
97Đắp đất trả lại hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,365m3
98Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1100m
99Cút nhựa D90-135 độTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24cái
100Cút nhựa D90-90 độTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
101Măng sông D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25cái
102Cầu chắn rác ĐK 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
103Chống thấm cổ ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
C Phá dỡ nhà cũ
1Tháo dỡ cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V79,6m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V518,4m2
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,4tấn
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V162,668m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V84,9277m3
6Đào xúc đất, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,4928100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V696,8757m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp31
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=80 lít5
2 Ô tô tự đổ >=5 tấn3
3 Máy đào >=0,3m32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->