Gói thầu: Xây lắp công trình - phần hạ tầng kỹ thuật, giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình - phần hạ tầng kỹ thuật, giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211190059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 17:13:00 đến ngày 2021-12-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,723,762,972 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.117E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.-Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 2.606.000.000 VNĐ.-Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các hạng mục sau: Đường bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa, Thoát nước, Chiếu sáng, Cây xanh.* Trường hợp Nhà thầu có 03 (ba) hợp đồng thành phần, gồm:1.Hợp đồng có hạng mục Đường bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa, và Thoát nước;2.Hợp đồng có hạng mục Chiếu sáng;3.Hợp đồng có hạng mục Cây xanh.Và tổng giá trị 03 (ba) hợp đồng ≥ 7.818.000.000 VNĐ thì được xét là 01 hợp đồng tương tự. Các tài liệu để chứng minh:- Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);- Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.606.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành: Thoát nước/Thủy lợi/Công trình thủy/Xây dựng cầu đường/Đường bộ/Cầu hầm/Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường bộ cấp III hoặc 02 công trình đường bộ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Đường bộ cấp IV trở lên (có hạng mục: Đường bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa, và thoát nước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp thoát nước (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Thoát nước/Cấp thoát nước/Thủy lợi/Công trình thủy;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình Cấp thoát nước cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần đường bộ (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Đường bộ/Cầu đường bộ/Cầu hầm/Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình Đường bộ (có hạng mục: Đường bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần chiếu sáng (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện/Điện công nghiệp;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình Chiếu sáng công cộng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần Cây xanh (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Nông nghiệp/Lâm nghiệp/Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu/hạng mục công trình Cây xanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Hạ tầng kỹ thuật thoát nước/Thủy lợi/Công trình thủy/Xây dựng cầu đường/Đường bộ/Cầu hầm/Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực Cấp/thoát nước, đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm:+ 05 người thuộc lĩnh vực đường bộ;+ 03 người thuộc lĩnh vực thoát nước;+ 03 người thuộc lĩnh vực coffa, cốt thép, nề;+ 02 người thuộc lĩnh vực cây xanh;+ 02 người thuộc lĩnh vực chiếu sáng (Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu và phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.2.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 8): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 Tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 2,5 kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,8m3 – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 10 Tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh 16 Tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 50m3/h– Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 12 Tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 5 Tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 5m3 – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 25 Tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110 CV – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: 360 m3/hKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe cẩu ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 5 tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 2,5 T– Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình - phần hạ tầng kỹ thuật, giao thông Xây dựng mô hình công viên ATGT tại công viên Gia Định 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chi không thường xuyên – Nguồn vốn ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có bản sao chứng thực: Có bản sao được công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ). - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 6, Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018, cụ thể như sau: Chứng từ nộp Bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc Xác nhận số lao động bình quân tham gia BHXH năm 2020 của cơ quan BHXH; Báo cáo tài chính năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế. - Có bản sao chứng thực: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II năm 2021 . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ - Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng – Phường Bến Nghé – Quận 1– Tp. HCM. Điện thoại: (028)8.290.451- 8.237.439 – Fax: (028)8.290.458 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028). 38.297.834 – Fax: (028).38.295.008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 37 282 006 Fax : (028) 37 282 005 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| B | A. PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG - CHỐNG SÉT TRONG CÔNG TRÌNH | |||
| C | A.1. Cấp điện - Chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng GPGS 3P- 50A | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 1000x600x400 - Tủ tổng ngoài trời | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12,495 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,942 | 100m3 |
| 5 | CC, rải băng cảnh báo cáp ngầm Cấp điện + Chiếu sáng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12,32 | 100m |
| 6 | CC, lắp dựng ván khuôn móng trụ, móng tủ điều khiển | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2, M200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,295 | m3 |
| 9 | CC, lắp dựng khung thép móng trụ 300x300mm 4 bu lông móng M16x750mm, độ bền B=6 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18 | khung |
| 10 | CC khung thép móng tủ 200x300mm, bu lông móng M16x460mm tủ điện, độ bền B=6 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3 | khung |
| 11 | CC, lắp dựng trụ đèn trang trí | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18 | 1 cột |
| 12 | CC, lắp đặt bộ đèn trang trí - Led 40W | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK 50/65mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,6 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤30/40mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3 | 100 m |
| 15 | Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm² - 0,6/1kV | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,62 | 100m |
| 16 | Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm² - 0,6/1kV | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,05 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 18 | CC, lắp đặt cáp CXV 4x16mm² điều khiển chiếu sáng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10 | m |
| 19 | CC, luồn cáp Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm² - 0,6/1kV lên đèn (ở cao độ h ≤ 4m) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 108 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng trần tiếp địa 25mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 758,4 | m |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa trụ đèn thép Ø16 dài 2,4m nhúng kẽm nóng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18 | cọc |
| 22 | CC, lắp đặt ống HDPE Ø20mm dày 2,3mm bảo vệ dây tiếp địa | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,26 | 100 m |
| 23 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 26 | cọc |
| 24 | CC đề can số trụ đèn chiếu sáng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | CC, lắp đặt đầu cose đồng 2,5mm² | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 36 | 1 đầu cáp |
| 26 | CC, lắp đặt đầu cose đồng 10mm² | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16 | 1 đầu cáp |
| 27 | CC, lắp đặt đầu cose đồng 25mm² | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 42 | 1 đầu cáp |
| 28 | Đầu cáp lên đèn (Cáp 3x2.5mm²) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 42 | 1 đầu cáp |
| 29 | Đầu cáp tiếp địa (Cáp đồng trần C25) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 42 | 1 đầu cáp |
| 30 | Đầu cáp cấp nguồn dọc tuyến (Cáp 4x10mm²) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 32 | 1 đầu cáp |
| 31 | Lắp đặt Tủ điện 800x600x300 Nhà điều hành | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 32 | Lắp đặt Tủ điện 600x400x250 Phòng học ATGT + biểu tượng ATGT | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 33 | Lắp đặt Tủ điện 400x300x200 Chòi nhà nghỉ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 34 | CC ống co nhiệt Ø12/6mm màu vàng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 112 | m |
| 35 | CC ống co nhiệt Ø12/6mm màu đỏ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 112 | m |
| 36 | CC ống co nhiệt Ø12/6mm màu xanh | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 112 | m |
| D | A.2. Thu hồi trụ chiếu sáng | |||
| 1 | Thu hồi trụ đèn chiếu sáng (=60% ĐM lắp đặt) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,213 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kẹp cáp các loại, kẹp treo (=60% ĐM Lắp đặt) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | cái |
| E | B. CÂY XANH | |||
| 1 | Đốn hạ cây xanh | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5 | cây |
| 2 | Bứng di dời cây xanh | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5 | 1cây |
| 3 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5 | 1 cây |
| 4 | Phóng hố trồng cây | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 45 | 1 vị trí |
| 5 | Đào đất hố trồng cây | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 23,04 | 1 m3 |
| 6 | Đất trồng cây | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 23,04 | m3 |
| 7 | Trồng cây giáng hương | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10 | 1 cây |
| 8 | Trồng cây Osaca đỏ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10 | 1 cây |
| 9 | Trồng cây Bằng lăng tím | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10 | 1 cây |
| 10 | Trồng cây Bò cạp vàng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10 | 1 cây |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng mới | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 40 | 1 cây/ 90 ngày |
| 12 | Trồng cây xanh sau khi bứng di dời (tận dụng cây cũ) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5 | 1 cây |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh trồng sau khi bứng di dời | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5 | 1 cây/ 90 ngày |
| 14 | Trồng cỏ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 23,196 | 100m2/ lần |
| 15 | Trồng cây mỏ két | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,632 | 100m2/ lần |
| 16 | Trồng cây trang mỹ hồng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10,486 | 10m2/ lần |
| 17 | Trồng cây chuỗi ngọc | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,51 | 10m2/ lần |
| 18 | Trồng cây chiều tím | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,271 | 100m2/ lần |
| 19 | Trồng cây tuyết sơn phi hồng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,736 | 100m2/ lần |
| 20 | Trồng cây dừa cạn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,76 | 100m2/ lần |
| 21 | Đất trồng cỏ kiểng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 537,91 | m3 |
| 22 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng sau khi trồng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 26,896 | 100m2 |
| F | C. CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| G | C1. Cấp nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 206,64 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng đất đào độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,066 | 100m3 |
| 3 | Lắp Lơi, T, Co, Cút , ĐK 110mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 110mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,17 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,08 | 100 m |
| 6 | Lắp Lắp Lơi, T, Co, Cút, ĐK 90mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,76 | 100 m |
| 8 | Lắp Lắp Lơi, T, Co, Cút, ĐK 63mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 34mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,58 | 100 m |
| 10 | Lắp Lắp Lơi, T, Co, Cút, ĐK 34mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt Béc tưới tự động xoay 40-360 độ MP-1000 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 98 | cái |
| 12 | Máy bơm nước gắn Role hẹn giờ (3 khu) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3 | bộ |
| H | C2. Mương dẫn nước vào hố ga | |||
| 1 | CC Gia công thép tròn Ø≤10 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 2 | CC Gia công thép tròn Ø>10 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 3 | CC Gia công thép tấm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 6 | Bê tông mương thu nước | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,088 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mương thu nước | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| I | C3. Hố ga tự thấm | |||
| J | C3.1. Hố ga tự thấm | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 đáy hố thấm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 đáy hố thấm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,12 | m3 |
| K | C3.2. Đan 900x900x60 | |||
| 1 | CC Gia công thép tròn Ø≤10 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 2 | CC Gia công thép tròn Ø>10 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 3 | CC Gia công thép tấm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 4 | Bê tông đan đá 1x2, M200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,486 | m3 |
| L | C3.3. Đà hầm | |||
| 1 | CC Gia công thép tròn Ø≤10 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 2 | CC Gia công thép tròn Ø>10 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,409 | tấn |
| 3 | CC Gia công thép tấm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 4 | Bê tông đà hầm đá 1x2, M200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng đà hầm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| M | C3.4. Khung lưới chắn rác mạ kẽm | |||
| 1 | Thép tấm bó vỉa thu nước dày 2cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,618 | tấn |
| 2 | CC Lắp đặt gang xám lưới chắn rác | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,634 | tấn |
| 3 | Thép tấm khung lưới chắn rác dày 3cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 4 | CC, lắp đặt bulong M16, L=70mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 40 | bộ |
| 5 | CC, lắp đặt bulong và đai ốc M16, L=70mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 40 | bộ |
| N | C4.4. Cửa thu | |||
| 1 | CC Gia công thép cửa thu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 2 | Bê tông lót, đá 1x2 M150 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,344 | 100m2 |
| O | C4. Mương dẫn đan thoát nước | |||
| P | C4.1. Rãnh BTCT | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, M250 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 58,59 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cửa thu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,46 | 100m2 |
| 4 | CC Gia công thép tròn Ø≤10 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,715 | tấn |
| 5 | CC Gia công thép tròn Ø>10 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,341 | tấn |
| Q | C4.2. Lưới chắn rác miệng thu | |||
| 1 | CC Gia công thép tấm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,313 | tấn |
| 2 | CC Gia công thép hình | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,141 | tấn |
| R | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| S | 1.San lắp mặt đường | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 77,461 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 26,256 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,174 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 24,706 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 24,706 | 100m3/1km |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 20cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,828 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 24,14 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300, dày 12cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 289,674 | m3 |
| T | 2. Phần bó vỉa loại 6 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2, M150 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 30 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2, M300 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 83,71 | m3 |
| 4 | Thi công cấp phối đá dăm loại 1, k > 0.98 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,753 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,069 | 100m2 |
| U | 3. Phần bó bồn cây | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2, M150 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2, M300 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,154 | 100m2 |
| V | 4. Phần bó nền | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó nền đá 1x2, M150 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10,62 | m3 |
| 2 | Bê tông móng bó nền đá 1x2, M300 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 60,2 | m3 |
| W | 5. Phần vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch con sâu tự chèn 10cm, M400 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 461,59 | m2 |
| 2 | Lu lèn nguyên thổ, K>0.90 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,616 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát hạt trung dày 30cm, K>0.95 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,385 | 100m3 |
| 4 | Đá lát sân vườn công viên 30x60x2cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,76 | m2 |
| X | 6. Tổ chức giao thông | |||
| Y | 6.1. Sơn kẻ đường bằng nhiệt | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18,46 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 102,86 | m2 |
| Z | 6.2. Cột biển báo và biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt bảng tên đường hình chữ nhật 75x40cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo tròn D500mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo tam giác 500x500mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo hình vuông 500x500mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật 700x500mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đào hố móng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,04 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hố móng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 9 | Sơn chống rỉ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,62 | 1m2 |
| 10 | Sơn chống rỉ (màu trắng) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,11 | 1m2 |
| 11 | Sơn chống rỉ (màu đỏ) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,22 | 1m2 |
| 12 | Bulông liên kết M10x120 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 96 | 1bộ |
| AA | 6.3. Trụ THGT | |||
| 1 | Đào đất trụ THGT | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,024 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn trụ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2, M200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,952 | m3 |
| 5 | Lắp đặt trụ đèn tín hiệu giao thông không tay vươn bằng máy, cao 4.2m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 6 | Lắp đặt mặt đèn tín hiệu giao thông, các đèn lặp lại Ø100 hoặc đèn đi bộ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | modul |
| 7 | Bulong M20x850mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa trụ đèn + trụ THGT thép Ø16 dài 2,4m nhúng kẽm nóng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | cọc |
| 9 | CC, lắp đặt cáp DXV 8x1,5mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 95 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.117E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.-Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 2.606.000.000 VNĐ.-Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các hạng mục sau: Đường bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa, Thoát nước, Chiếu sáng, Cây xanh.* Trường hợp Nhà thầu có 03 (ba) hợp đồng thành phần, gồm:1.Hợp đồng có hạng mục Đường bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa, và Thoát nước;2.Hợp đồng có hạng mục Chiếu sáng;3.Hợp đồng có hạng mục Cây xanh.Và tổng giá trị 03 (ba) hợp đồng ≥ 7.818.000.000 VNĐ thì được xét là 01 hợp đồng tương tự. Các tài liệu để chứng minh:- Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);- Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.606.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành: Thoát nước/Thủy lợi/Công trình thủy/Xây dựng cầu đường/Đường bộ/Cầu hầm/Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường bộ cấp III hoặc 02 công trình đường bộ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Đường bộ cấp IV trở lên (có hạng mục: Đường bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa, và thoát nước). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp thoát nước (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Thoát nước/Cấp thoát nước/Thủy lợi/Công trình thủy;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình Cấp thoát nước cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần đường bộ (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Đường bộ/Cầu đường bộ/Cầu hầm/Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình Đường bộ (có hạng mục: Đường bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa) cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần chiếu sáng (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện/Điện công nghiệp;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình Chiếu sáng công cộng. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần Cây xanh (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Nông nghiệp/Lâm nghiệp/Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu/hạng mục công trình Cây xanh. | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Hạ tầng kỹ thuật thoát nước/Thủy lợi/Công trình thủy/Xây dựng cầu đường/Đường bộ/Cầu hầm/Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Đường bộ cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 7 | Phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Đường bộ cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 8 | Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Đường bộ cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật: | 15 | Có danh sách ít nhất 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực Cấp/thoát nước, đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm:+ 05 người thuộc lĩnh vực đường bộ;+ 03 người thuộc lĩnh vực thoát nước;+ 03 người thuộc lĩnh vực coffa, cốt thép, nề;+ 02 người thuộc lĩnh vực cây xanh;+ 02 người thuộc lĩnh vực chiếu sáng (Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A. | 1 | 1 |
| 10 | * | 1 | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu và phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất. | 1 | 1 |
| 11 | * | 1 | 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính. | 1 | 1 |
| 12 | * | 1 | 4.2.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 8): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 3 Tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất: 1,5 kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Trọng lượng: 70 kg - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 5 | Máy khoan | Công suất: 2,5 kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu 0,8m3 – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng: 10 Tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh 16 Tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất ≥ 50m3/h– Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy san | Công suất ≥ 110CV – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Trọng tải 12 Tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Ô tô tải | Trọng tải 5 Tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước | Dung tích 5m3 – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 16 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng 25 Tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Máy ủi | Công suất: 110 CV – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 18 | Máy nén khí, động cơ diezel | Năng suất: 360 m3/hKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 19 | Xe cẩu ô tô | Sức nâng 5 tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 20 | Ô tô vận tải thùng | Trọng tải: 2,5 T– Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi